Gói thầu: Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trụ sở UBND xã Thượng Quan
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201029936-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/10/2020 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân xã Thượng Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị trụ sở UBND xã Thượng Quan |
| Số hiệu KHLCNT | 20200942626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Hỗ trợ từ ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-12 15:30:00 đến ngày 2020-10-22 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bàn hội trường đầu dãy | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hội trường lớn | |
| 2 | Bàn hội trường | 16 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hội trường lớn | |
| 3 | Ghế hội trường | 90 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng hội trường lớn | |
| 4 | Bàn họp elip | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp hội trường nhỏ | |
| 5 | Ghế phòng họp | 30 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng họp hội trường nhỏ | |
| 6 | Tủ tài liệu | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc của Bí thư và Chủ tịch | |
| 7 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng làm việc của Bí thư và Chủ tịch | |
| 8 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 3 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Các chức danh phó ( 3 phòng) | |
| 9 | Bàn làm việc | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Các chức danh phó ( 3 phòng) | |
| 10 | Tủ đựng tài liệu | 3 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Các chức danh phó ( 3 phòng) | |
| 11 | Bàn làm việc | 5 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng Bí thư đoàn thanh niên; Chủ tịch hội LHPN; Chủ tịch HND; Chủ tịch CCB; Chủ tịch MTTQ ( 5 phòng) | |
| 12 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng Quân sự + Phòng công an | |
| 13 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng Quân sự + Phòng công an | |
| 14 | Bộ bàn ghế họp, tiếp khách | 1 | Bộ | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng văn thư, tiếp dân | |
| 15 | Bàn làm việc | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng văn thư, tiếp dân | |
| 16 | Tủ đựng tài liệu | 2 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng văn thư, tiếp dân | |
| 17 | Bàn làm việc | 9 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng Tư pháp; Phòng địa chính; Phòng kế toán; Phòng văn hóa xã hội (4 phòng) | |
| 18 | Tủ đựng tài liệu | 8 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng Tư pháp; Phòng địa chính; Phòng kế toán; Phòng văn hóa xã hội (4 phòng) | |
| 19 | Bàn quầy | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng 1 cửa | |
| 20 | Ghế chờ | 2 | Dãy | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng 1 cửa | |
| 21 | Tủ đựng tài liệu | 1 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Phòng 1 cửa | |
| 22 | Ghế làm việc | 21 | Cái | Mục 2. Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Ghế ngồi làm việc cho cán bộ, công chức xã |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi