Gói thầu: Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ an ninh Trụ sở PTC1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208982-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 11:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1 - Truyền tải điện Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ an ninh Trụ sở PTC1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140539 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 11:12:00 đến ngày 2022-02-21 11:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 879,559,624 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,900,000 VNĐ ((Mười triệu chín trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | |
| - Nhà thầu độc lập | |
| - Tổng các t.viên liên danh | |
| - Từng thành viên liên danh | |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về quy mô : Hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.232.000.000 VND.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho doanh nghiệp ngành năng lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Quản lý chung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu đáp ứng:(i) Có trình độ học vấn tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế hoặc Luật hoặc Kỹ sư;(ii) Có từ 3 năm làm Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ;(iii) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);(iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC);(v) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ);(vi) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội).(vii) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp với cơ quan, doanh nghiệp (theo quy định tại Quyết định số 1314/QĐ-EVN ngày 09/12/2009 về việc xây dựng kỹ năng văn hóa ứng xử trong các cơ quan thuộc EVN cho tất cả cán bộ, công nhân viên chức, người lao động và các đơn vị thuê ngoài làm việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng (1 người/mục tiêu bảo vệ) |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu đáp ứng:(i) Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;(ii) Có từ 02 năm làm Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ;(iii) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);(iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC);.(v) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ);(vi) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội);(vii) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp với cơ quan, doanh nghiệp (theo quy định tại Quyết định số 1314/QĐ-EVN ngày 09/12/2009 về việc xây dựng kỹ năng văn hóa ứng xử trong các cơ quan thuộc EVN cho tất cả cán bộ, công nhân viên chức, người lao động và các đơn vị thuê ngoài làm việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Nhân viên bảo vệ |
| - Số lượng | 8 |
| - Trình độ chuyên môn | yêu cầu đáp ứng:(i) Nhân viên bảo vệ là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên;(ii) Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;(iii) Không có tiền án, tiền sự;(iv) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ; nắm vững các quy định về công tác bảo vệ trong đơn vị;(v) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);(vi) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC);(vii) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ);(viii) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội);(ix) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp với cơ quan, doanh nghiệp (theo quy định tại Quyết định số 1314/QĐ-EVN ngày 09/12/2009 về việc xây dựng kỹ năng văn hóa ứng xử trong các cơ quan thuộc EVN cho tất cả cán bộ, công nhân viên chức, người lao động và các đơn vị thuê ngoài làm việc). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TRUYỀN TẢI ĐIỆN 1 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: Thuê dịch vụ bảo vệ an ninh Trụ sở PTC1 Phương án – dự toán chi phí Bảo vệ an ninh tại các mục tiêu – Trụ sở Công ty Truyền tải điện 1, nguồn vốn: Chi phí sản xuất năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Chi phí sản xuất năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | + Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp; + Các tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” và “Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật”. + Trường hợp nhà thầu thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu theo quy định tại Mục 26 E-CDNT, nhà thầu phải có kê khai rõ ràng và cung cấp thông tin, tài liệu chứng minh trong E-HSDT để làm cơ sở xem xét, đánh giá. Trường hợp nhà thầu không kê khai/không đề cập về thông tin được hưởng ưu đãi lựa chọn nhà thầu trong E-HSDT, Bên mời thầu có thể mặc định là Nhà thầu không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi trong lựa chọn nhà thầu. Nhà thầu chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để xác minh khi có yêu cầu. + Yêu cầu Nhà thầu nộp thêm “Bảng giá dự thầu” theo Mẫu số 19 bằng file PDF có đầy đủ chữ ký và dấu của người đại diện hợp pháp của nhà thầu (ngoài “Bảng giá dự thầu” mà nhà thầu đã kê khai trên webform hệ thống). |
| E-CDNT 15.2 | Cấp tài liệu theo yêu cầu tại “Chương III. Tiêu chuẩn đánh giá” |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.900.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội.
+ Bên mời thầu là: Công ty Truyền tải điện 1,
Địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc, P.Trúc Bạch, Q. Ba Đình, TP. Hà Nội ;
Địa chỉ giao dịch: số 96 Ngô Gia Tự, P. Đức Giang, Q. Long Biên, TP. Hà Nội. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng công ty Truyền tải điện Quốc gia Số 18 - Trần Nguyên Hãn - Hoàn Kiếm - Hà Nội - Việt Nam Điện thoại : 04.2204444 Fax: 04.2204455 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611; - Email của Ban Quản lý Đấu thầu EVN: [email protected]; - Điện thoại Ban Quản lý Đấu thầu EVNNPT: 024.22205309. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trụ sở Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ trụ sở chính: số 15 Cửa Bắc – P. Trúc Bạch – Q. Ba Đình – TP. Hà Nội (06 nhân viên) | Đơn vị bảo vệ có trách nhiệm bảo vệ tài sản và an ninh trật tự tại các Kho vật tư/lưu trữ và Trụ sở làm việc (gọi tắt là mục tiêu) của Công ty Truyền tải điện 1 - Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 10 | |
| 2 | Kho Hà Đông - Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: ngõ 14 đường Quang Trung - Phường Phú La - Quận Hà Đông - TP Hà Nội (2 nhân viên) | Đơn vị bảo vệ có trách nhiệm bảo vệ tài sản và an ninh trật tự tại các Kho vật tư/lưu trữ và Trụ sở làm việc (gọi tắt là mục tiêu) của Công ty Truyền tải điện 1 - Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 10 | |
| 3 | Kho lưu trữ - Công ty Truyền tải điện 1, địa chỉ: số 87 Quán Thánh – P. Trúc Bạch – Q. Ba Đình – TP. Hà Nội (3 nhân viên) | Đơn vị bảo vệ có trách nhiệm bảo vệ tài sản và an ninh trật tự tại các Kho vật tư/lưu trữ và Trụ sở làm việc (gọi tắt là mục tiêu) của Công ty Truyền tải điện 1 - Dẫn chiếu đến chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | tháng | 10 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là8.8E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là -VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là880.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Không áp dụng | |||||
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng có tính chất tương tự với gói thầu đang xét:- Tương tự về quy mô : Hợp đồng có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 1.232.000.000 VND.- Tương tự về tính chất: Hợp đồng cung cấp dịch vụ bảo vệ cho doanh nghiệp ngành năng lượng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 616.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.232.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quản lý chung | 1 | yêu cầu đáp ứng:(i) Có trình độ học vấn tốt nghiệp Cao đẳng trở lên thuộc một trong các ngành kinh tế hoặc Luật hoặc Kỹ sư;(ii) Có từ 3 năm làm Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ;(iii) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);(iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC);(v) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ);(vi) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội).(vii) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp với cơ quan, doanh nghiệp (theo quy định tại Quyết định số 1314/QĐ-EVN ngày 09/12/2009 về việc xây dựng kỹ năng văn hóa ứng xử trong các cơ quan thuộc EVN cho tất cả cán bộ, công nhân viên chức, người lao động và các đơn vị thuê ngoài làm việc). | 5 | 3 |
| 2 | Tổ trưởng (1 người/mục tiêu bảo vệ) | 3 | yêu cầu đáp ứng:(i) Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;(ii) Có từ 02 năm làm Tổ trưởng hoặc nhóm trưởng công tác bảo vệ;(iii) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);(iv) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC);.(v) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ);(vi) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội);(vii) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp với cơ quan, doanh nghiệp (theo quy định tại Quyết định số 1314/QĐ-EVN ngày 09/12/2009 về việc xây dựng kỹ năng văn hóa ứng xử trong các cơ quan thuộc EVN cho tất cả cán bộ, công nhân viên chức, người lao động và các đơn vị thuê ngoài làm việc). | 3 | 2 |
| 3 | Nhân viên bảo vệ | 8 | yêu cầu đáp ứng:(i) Nhân viên bảo vệ là công dân Việt Nam đủ 18 tuổi trở lên;(ii) Có trình độ học vấn tốt nghiệp trung học phổ thông trở lên;(iii) Không có tiền án, tiền sự;(iv) Có đầy đủ năng lực hành vi dân sự và đủ sức khỏe đáp ứng yêu cầu công tác bảo vệ; nắm vững các quy định về công tác bảo vệ trong đơn vị;(v) Có Bằng cấp, chứng chỉ nghiệp vụ bảo vệ (theo Khoản 1 Điều 24 và Khoản 1 Điều 32 Nghị định 96/2016/NĐ-CP ngày 01/7/2016);(vi) Có giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC và CNCH còn hiệu lực (theo quy định Thông tư 66/2014/TT-BCA ngày 16/12/2014 của Bộ Công An quy định điều kiện huấn luyện bồi dưỡng cấp giấy chứng nhận huấn luyện nghiệp vụ PCCC);(vii) Chứng nhận sử dụng vũ khí, công cụ hỗ trợ (theo quy định tại Thông tư 19/2016/TT-BCA của Bộ Công An quy định về huấn luyện, cấp, đổi, cấp lại giấy chứng nhận sử dụng, chứng chỉ quản lý vũ khí, công cụ hỗ trợ);(viii) Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động (theo quy định tại Nghị định 39/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ và Thông tư số 07/2016/TT-BLĐTBXH ngày 15/5/2016 của Bộ lao động Thương binh Xã hội);(ix) Chứng chỉ đào tạo bồi dưỡng kỹ năng giao tiếp ứng xử phù hợp với cơ quan, doanh nghiệp (theo quy định tại Quyết định số 1314/QĐ-EVN ngày 09/12/2009 về việc xây dựng kỹ năng văn hóa ứng xử trong các cơ quan thuộc EVN cho tất cả cán bộ, công nhân viên chức, người lao động và các đơn vị thuê ngoài làm việc). | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi