Gói thầu: Cung cấp thực phẩm cho Bệnh viện Nhi đồng 1
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20200966403-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 27/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Nhi Đồng 1 |
| Tên gói thầu | Cung cấp thực phẩm cho Bệnh viện Nhi đồng 1 |
| Số hiệu KHLCNT | 20200965022 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Viện phí |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 11:08:00 đến ngày 2020-10-27 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 465,728,430 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | NẠC DĂM | 480 | KG | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. Không nước - Thương hiệu : Vissan hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 2 | TÔM LỘT NHỎ | 180 | KG | Có màu đặc trưng, sáng bóng, thịt săn chắc đàn hồi, không có mùi lạ. Không nước, không đông đá, không Ure - sản phẩm: Biển Việt hoặc tương đương - >= 500con/kg | không đông lạnh | |
| 3 | BÒ ĐÙI | 120 | KG | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. Không nước - Thương hiệu : Vissan hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 4 | SỮA ĐẶC ÔNG THỌ TRẮNG | 550 | LON | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hàng: Vinamilk hoặc tương đương - Trọng lượng: 380g/lon | ||
| 5 | GẠO THÁI ĐẶC BIỆT | 770 | KG | TP đóng gói , yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | ||
| 6 | CÁ BASA FILÊ TƯƠI | 220 | GÓI | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, đàn hồi, Không Ure, không đông đá. - Cung cấp Cty phúc lợi hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 7 | CỐT LẾCH ÍT XƯƠNG | 120 | KG | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. - Thương hiệu: Vissan hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 8 | ĐÙI 1/4 TƯƠI-GÀ (KHÔNG MỠ, KHÔNG PHAO CÂU) | 240 | KG | Màu sắc: trắng ngà đến vàng tươi. Da kín, lành lặn, không có vết bẩn, mốc, hoặc vết lạ. Không có mùi lạ - Nhà Cung cấp: Công ty chăn nuôi Long Bình hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 9 | ỨC GÀ NẠC LÓC SẠCH | 180 | KG | Màu sắc: trắng ngà đến vàng tươi. Da kín, lành lặn, không có vết bẩn, mốc, hoặc vết lạ. Không có mùi lạ - Nhà cung cấp Công ty chăn nuôi Long Bình hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 10 | ĐƯỜNG Cát | 660 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu : Biên Hoà hoặc tương đương | ||
| 11 | DẦU ĂN 1L | 360 | CHAI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng, dầu phải đóng chai còn nguyên vẹn, - Nhãn hiệu: Tường An hoặc tương đương | ||
| 12 | ĐÙI TỎI-GÀ | 110 | KG | Màu sắc: trắng ngà đến vàng tươi. Da kín, lành lặn, không có vết bẩn, mốc, hoặc vết lạ. Không có mùi lạ, không đông đá, - Công ty chăn nuôi Long Bình hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 13 | CÁ LÓC ĐEN FILÊ | 60 | KG | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, đàn hồi, Không Ure, không đông đá. - Nhà cung: HTX Nhất Tâm hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 14 | TÉP CẮT CHỎM ĐẦU | 55 | KG | Có màu đặc trưng, sáng bóng, thịt săn chắc đàn hồi, không long đốt vỡ vỏ, không có mùi lạ Không nước, không đông đá, không Ure - Thương hiệu Biển Việt hoặc tương đương - >= 110-120c/kg | không đông lạnh | |
| 15 | TRỨNG VỊT | 240 | HỘP | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể, 10 trứng 1 hộp - Thương hiệu : Ba Huân hoặc tương đương - 10 trứng/hộp | ||
| 16 | BÍ XANH NGUYÊN TRÁI | 330 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - Cung cấp: HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Nguyên trái - Tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 17 | TRỨNG CÚT | 220 | HỘP | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể, 30 trứng 1 hộp - Thương hiệu : Ba Huân hoặc tương đương - 30 trứng / hộp | ||
| 18 | TRỨNG GÀ | 220 | HỘP | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể, 10 trứng 1 hộp - Thương hiệu : Ba Huân hoặc tương đương - 10 trứng/hộp | ||
| 19 | CÁ THÁC LÁT NẠO Y | 22 | KG | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, đàn hồi, Không đông đá, không Ure - HTX Nhất Tâm hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 20 | BÍ ĐỎ NGUYÊN TRÁI | 330 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap - Nguyên trái tròn | ||
| 21 | CÀ CHUA | 165 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 22 | RAU MUỐNG CẮT GỐC | 220 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 23 | SƯỜN NON | 22 | KG | Màng ngoài khô, màu sắc đỏ tươi hoặc đỏ sẫm, óng ả. Mỡ có màu sắc, độ rắn và mùi vị bình thường. Mặt khớp: láng trong. Dịch hoạt: trong. Rắn chắc, đàn hồi cao, không dính tay, không để lại vết lõm khi ấn. Có mùi đặc trưng của thịt, không bị hôi. Không nước - Vissan hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 24 | CÀ RỐT CẮT GỐC NHỎ | 165 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 25 | NẤM RƠM GỌT | 33 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, Giòn chắc, không có mùi lạ - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 26 | CẢI SOONG (XÀ LÁCH XOONG) ĐL LS | 110 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 27 | CẢI NGỌT CẮT GỐC | 165 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 28 | CẢI DÚN NT LÀM SẠCH | 110 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 29 | TÔ XỐP CÓ NẮP | 2.200 | CÁI | Chất liệu: PS, màu trắng Nhiệt độ sử dụng: 0˚C -100˚C dung tích 600ml, đường kính 14cm | ||
| 30 | BÔNG CẢI XANH | 55 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 31 | CẢI THẢO TRẮNG | 110 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 32 | BÔNG CẢI TRẮNG | 55 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 33 | RAU DỀN XANH CẮT GỐC | 110 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 34 | GẠO THÁI XAY BỘT ( BỘT GẠO) | 110 | KG | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | ||
| 35 | CẢI BÓ XÔI CẮT GỐC | 60 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 36 | HẠT NÊM | 33 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu: Knorr hoặc tương đương | ||
| 37 | HŨ ĐỰNG YOGURT NHỰA | 220 | LỐC | Hủ có nắp đậy, dễ dàng tháo ra vệ sinh, không móp, không vở, bộ hủ 12 cái, 90ml | ||
| 38 | HÀNH LÁ | 33 | KG | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 39 | MỒNG TƠI CẮT GỐC | 110 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 40 | KHOAI MỠ | 110 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 41 | MƯỚP HƯƠNG | 110 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 42 | CÁ LÓC ĐEN KHÔNG ĐẦU | 22 | KG | Thân cá: co, cứng, không thõm xuống. Có mùi đặc trưng của cá, không ôi, ươn. không có nhớt, không mùi hôi. Thịt rắn chắc, đàn hồi, - HTX Nhất Tâm hoặc tương đương | không đông lạnh | |
| 43 | BỘT NGỌT | 33 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhẫn hiệu : Ajnomoto hoặc tương đương - 1Kg/gói | ||
| 44 | TỎI XAY | 33 | KG | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật | ||
| 45 | HÀNH TÍM XAY | 33 | KG | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật | ||
| 46 | BÚN GẠO ĂN LIỀN | 33 | GÓI | TP đóng gói sẵn loại 500gr/gói , yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu : Vĩnh Thạnh hoặc tương đương | ||
| 47 | BẦU NGUYÊN TRÁI | 110 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 48 | NƯỚC MẮM | 55 | CHAI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu Chínu hoặc tương đương - 500ml/chai | ||
| 49 | CẢI THÌA | 55 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 50 | TRÀ | 26 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng - Bảo Tín hoặc tương đương - 300Gr/gói | ||
| 51 | KHOAI LANG BÍ | 66 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 52 | SU SU | 110 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 53 | BÁNH PHỤC LINH | 55 | HỘP | Hộp còn nguyên vẹn, không bể nát | ||
| 54 | HỦ TIẾU SA ĐÉC | 55 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu Sa Giang hoặc tương đương - 400gr/gói | ||
| 55 | NUI SÒ SAFACO | 33 | GÓI | TP đóng gói sẵn 500gr/gói, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu Safaco hoặc tương đương | ||
| 56 | TẦN Ô CẮT GỐC | 27 | KG | Còn nguyên viện lành lặn, không thâm, không nhũn, không dính hoá chất , nặng tay, giòn chắc, không có mùi lạ, có màu sắc đặc trưng - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 57 | CẢI TRẮNG | 55 | KG | Không bị thâm, không nhũn, không dính hoá chất, khi bổ ra không bị biến màu giữa lớp vỏ và thịt quả - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 58 | ĐẬU HỦ TRẮNG | 220 | MiẾNG | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng, hàng còn nguyên vẹn không bể nát, đóng gói sẵn - Cung cấp: HKD Thái Thị Phượng hoặc tương đương | ||
| 59 | NUI ỐNG | 33 | GÓI | TP đóng gói sẵn 400gr/gói, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu Safaco hoặc tương đương | ||
| 60 | KẸO TRÁI CÂY | 110 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu: Biên Hoà hoặc thương đương - 70gr/gói | ||
| 61 | NUI XOẮN | 33 | GÓI | TP đóng gói sẵn 300gr/ gói, yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu Safaco hoặc tương đương | ||
| 62 | MUỐI IOD | 110 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng | ||
| 63 | NGÒ | 11 | KG | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật - HTX Phước Hoà hoặc tương đương - Theo tiêu chuẩn Vietgap | ||
| 64 | MUỖNG YOGURT | 11 | KG | Hàng mới 100%, nhựa PE an toàn, Đóng gói chắc chắn bọc xốp đảm bảo 100% không vỡ | ||
| 65 | BỘT MÀU ĐIỀU HẬU SANH | 5 | KG | Yêu cầu giao đúng loại hàng, còn hạn sử dụng - Nhãn hiệu: Hậu Sanh hoặc tương đương | ||
| 66 | BỘT BẮP SỐNG | 22 | GÓI | Yêu cầu giao đúng loại hàng, hạn sử dụng ít nhất 6 tháng - Nhãn hiệu : Vĩnh Thuận hoặc tương đương - 150gr/gói | ||
| 67 | TẮC | 11 | KG | Không dập nát, không nhũn, có màu sắc tự nhiên của rau củ, không có mùi thuốc bảo vệ thực vật |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi