Gói thầu: Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209054-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
Tên gói thầu Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng
Số hiệu KHLCNT 20220207610
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 11:34:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,905,129,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8576935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1715387E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:+Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.467.180.600 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.180.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn BT 250lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy Khoan
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa 80 lít
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-May cắt, uốn thép
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy cắt gạch, đá
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào ≥ 0,4m3
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị đang hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng
Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.881.198
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 40/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng kinh tế và hạ tầng huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng 36; Địa chỉ: Số 04/17A - Đường Bà Triệu - Phường Đông Kinh – TP. Lạng Sơn - Tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng , địa chỉ: Khu 3 thị trấn Na Sầm, huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.881.198


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
: + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương) +Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021)- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của nhân sự chủ chốt, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự) + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu;
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.881.198
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng, Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn;
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN PHÁ DỠ
1Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph87,5736m3
2Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph13,2948m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph22,2202m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,6072100m3
5Tháo dỡ cửa bằng thủ công35,382m2
6Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m0,7922tấn
7Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m216,4104m2
8Tháo dỡ trần103,597m2
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m1,9631100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km1,9631100m3/1km
B NHÀ 5 PHÒNG BỘ MÔN
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công86,7m2
2Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện86,7m2
3Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm86,7m2
4Khóa cửa Việt Tiệp10bộ
5Chốt cửa sổ30Cái
6Bản lề cửa (3 cái/1 bộ)240cái
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà354,544m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm137,3878m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần295,722m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà400,1387m2
11Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ787,6538m2
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ400,1387m2
13Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ50,3978m2
14Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB3050,3978m2
15Quet SIKA chống thấm50,3978m2
16Công tháo dỡ ống thoát nước cũ2công
17Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,216100m
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
19Cầu chắn rác6cái
20Phễu thu nước6cái
21Nẹp ống D11024cái
C PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC
1Phá dỡ nền gạch lá nem462,2261m2
2Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30462,2261m2
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm2,7827m3
4Lan can INOX538,8845kg
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà662,662m2
6Phá lớp vữa trát xà trần163,2428m2
7Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần380,8998m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm221,2212m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà504,8548m2
10Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30504,8548m2
11Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB301.047,126m2
12Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.428,0258m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ504,8548m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ công133,488m2
15Phá dỡ hoa sắt cũ89,964m2
16Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện133,488m2
17Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm133,488m2
18Khóa cửa Việt Tiệp14bộ
19Chốt cửa sổ28Cái
20Bản lề cửa (3 cái/1 bộ)336cái
21Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm0,9624tấn
22Lắp dựng hoa sắt cửa89,964m2
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ40,86431m2
24Phá dỡ lan can cầu thang4,2768m2
25Lan can INOX cầu thang61,2476kg
26Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m364,4799m2
27Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm3,8489100m2
28Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm240m
29Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm210m
30Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm248m
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2360m
32Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2320m
33Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
34Lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
35Lắp đặt các automat 1 pha 30A8cái
36Lắp đặt các automat 1 pha 20A2cái
37Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng28bộ
38Lắp đặt quạt trần14cái
39Lắp đặt ổ cắm đôi44cái
40Lắp đặt công tắc 2 hạt6cái
41Lắp đặt công tắc 1 hạt4cái
42Lắp đặt công tắc 2 cực2cái
43Lắp đặt ốp trần D220 loại 14W9bộ
44Tủ điện phòng8bộ
45Tủ điện tổng2bộ
46Con sơn sứ đỡ cáp1cái
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm590m
48Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m3cái
49ống sứ quả bầu D2003quả
50Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D1050m
51Chân bật sắt tròn D1215cái
52Lắp đặt bình bột chữa cháy6bộ
53Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình2bộ
54Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2bộ
55Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m7,3507100m2
D PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG
1Phá dỡ nền gạch lá nem367,4331m2
2Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40367,4331m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà177,9904m2
4Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30177,9904m2
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà146,7494m2
6Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30146,7494m2
7Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần25,8749m2
8Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB3025,8749m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần60,3747m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà415,3108m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà342,4152m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà trần396,7025m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ489,1646m2
14Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ1.076,2533m2
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1491100m2
16Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,1682tấn
17Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m0,046tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)1,6397m3
19Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.50,8269tấn
20Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.50,8269tấn
21Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m238,776m2
22Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm2,5513100m2
23Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm235m
24Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm210m
25Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm240m
26Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2290m
27Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2295m
28Lắp đặt các automat 1 pha 150A1cái
29Lắp đặt các automat 1 pha 63A2cái
30Lắp đặt các automat 1 pha 30A9cái
31Lắp đặt các automat 1 pha 16A2cái
32Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng24bộ
33Lắp đặt quạt trần12cái
34Lắp đặt ổ cắm đôi42cái
35Lắp đặt công tắc 2 hạt3cái
36Lắp đặt công tắc 1 hạt8cái
37Lắp đặt công tắc 2 cực2cái
38Lắp đặt đèn ốp trần D220 loại 14W9bộ
39Tủ điện phòng9bộ
40Tủ điện tổng2bộ
41Con sơn sứ đỡ cáp1cái
42Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm508m
43Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m3cái
44ống sứ quả bầu D2003quả
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm45m
46Chân bật sắt tròn D1215cái
47Lắp đặt bình bột chữa cháy6bộ
48Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình2bộ
49Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy2bộ
50Công tháo dỡ ống thoát nước cũ2công
51Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,48100m
52Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
53Cầu chắn rác6cái
54Phễu thu nước6cái
55Nẹp ống D11048cái
56Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m6,4397100m2
E NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III1,586100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB306,2427m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,7764100m2
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0883tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,24tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB3024,1914m3
7Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB3035,6157m3
8Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB3015,3067m3
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,0158100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1958tấn
11Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m1,0518tấn
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB3011,1742m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,655100m3
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB3012,4291m3
15Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,6045m3
16Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB300,858m3
17Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0178100m3
18Bảng chống lóa14,4m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,135tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,7387tấn
21Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,9504100m2
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB405,2272m3
23Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,104tấn
24Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,1843tấn
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,4067100m2
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB402,0929m3
27Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2948tấn
28Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m2,3029tấn
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021)15,4053m3
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng1,5936100m2
31Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3028,5331m3
32Ván khuôn gỗ sàn mái2,8569100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m4,3792tấn
34Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,1862m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,162tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,0469tấn
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2157100m2
38Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB304,0392m3
39Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3037,5144m2
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB4044,5861m3
41Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3017,7616m3
42Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.51,019tấn
43Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.51,019tấn
44Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm3,286100m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3048,144m2
46Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 10748,144m2
47Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB3029,04m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30331,0496m2
49Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30283,668m2
50Trát trần, vữa XM M75285,69m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40159,36m2
52Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30252,0848m2
53Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB303,9m2
54Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ360,0896m2
55Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ728,718m2
56Lan can INOX39,663kg
57Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện59,4m2
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm59,4m2
59Khóa cửa Việt Tiệp6bộ
60Chốt cửa sổ18Cái
61Bản lề cửa (3 cái/1 bộ)144cái
62Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm0,4361tấn
63Lắp dựng hoa sắt cửa39,96m2
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ18,51841m2
65Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,288100m
66Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm16cái
67Cầu chắn rác8cái
68Phễu thu nước8cái
69Nẹp ống D11032cái
70Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2100m
71Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm230m
72Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2170m
73Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2210m
74Lắp đặt các automat 1 pha 63A1cái
75Lắp đặt các automat 1 pha 30A3cái
76Lắp đặt các automat 1 pha 20A1cái
77Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng18bộ
78Lắp đặt quạt trần9cái
79Lắp đặt ổ cắm đôi24cái
80Lắp đặt công tắc 3 hạt3cái
81Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
82Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần loại 14W5bộ
83Tủ điện phòng3bộ
84Tủ điện tổng1bộ
85Con sơn sứ đỡ cáp1cái
86Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm338m
87Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m4cái
88ống sứ quả bầu D2004quả
89Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m4cọc
90Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D1045m
91Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D1225m
92Chân bật sắt tròn D1016cái
93Lắp đặt bình bột chữa cháy3bộ
94Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình1bộ
95Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy1bộ
F NHÀ VỆ SINH
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,1202100m3
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB302,1242m3
3Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB302,8243m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB308,0391m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1748100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0361tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,286tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,9232m3
9Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1448100m3
10Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB306,0109m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB3016,138m3
12Ván khuôn gỗ sàn mái0,4524100m2
13Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,4585tấn
14Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB304,2095m3
15Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,2216100m2
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0338tấn
17Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,2877tấn
18Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,4811m3
19Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB3025,9362m2
20Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB3090,237m2
21Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 100x600mm4,302m2
22Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3069,3395m2
23Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3076,223m2
24Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB3022,16m2
25Trát trần, vữa XM M75, PCB3045m2
26Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB3039,78m
27Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB3043,2843m2
28Quet SIKASTOP SEAD 107, 3 nước:49,8643m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ69,3395m2
30Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ143,383m2
31Máng rửa tay bằng INOX2cái
32Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0474100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0259tấn
34Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,1943m3
35Cửa đi nhôm hỗn hợp kim loại9,28m2
36Phụ kiện khóa2bộ
37Cửa sổ nhôm hỗn hợp kim loại3,6m2
38Lắp đặt đèn led 14W sát trần có chụp10bộ
39Lắp đặt công tắc 2 hạt2cái
40Lắp đặt công tắc 1 hạt2cái
41Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm250m
42Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm250m
43Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm130m
44Lắp đặt các automat 1 pha 15A1cái
45Đế nhựa + mặt che aptomat trong phòng1cái
46Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm21hộp
47Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III0,0684100m3
48Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,441m3
49Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m0,0421tấn
50Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB300,4m3
51Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB301,4214m3
52Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB3015,1257m2
53Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB306,8807m2
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp0,016100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,0336tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)0,32m3
57Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0002100m3
58Quét nước xi măng 2 nước18,0065m2
59Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn0,11100m
60Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn0,24100m
61Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn0,7100m
62Tê PP-R D50-501cái
63Tê PP-R D50-322cái
64Tê PP-R D32-3212cái
65Tê PP-R D25-2512cái
66Tê ren trong PP-R D25-206cái
67Cút PP-R D50-502cái
68Cút PP-R D32-326cái
69Cút PP-R D25-2520cái
70Cút ren trong PP-R D25-2016cái
71Cút ren ngoài PP-R D50-504cái
72Nối thẳng ren trong PP-R D50-502cái
73Nối PP-R D2510cái
74Nút bịt PP-R D152cái
75Kép nối D502cái
76Zắc co nhựa PP-R D502cái
77Zắc co nhựa PP-R D252cái
78Lắp đặt xí xổm6bộ
79Van cầu D502cái
80Van cầu D3240.0
81Van gạt D326cái
82Vòi đồng d2022cái
83Thùng tôn đựng giấy vệ sinh6thùng
84Máy bơm nước1cái
85Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm0,35100m
86Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,36100m
87Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm0,04100m
88Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm0,062100m
89Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm0,07100m
90Tê nhựa PVC 90 D110-1106cái
91Tê nhựa PVC 90 D110-902cái
92Tê nhựa PVC 90 D90-907cái
93Tê nhựa PVC 90 D32-321cái
94Tê nhựa PVC 45 D90-902cái
95Cút PVC 135 D11013cái
96Cút PVC 135 D9010cái
97Cút PVC 90 D1106cái
98Cút PVC 90 D906cái
99Cút PVC 90 D32-324cái
100Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm8cái
101Keo dính15hộp
102Băng tan17cuộn
103Gia công giá đỡ téc nước bằng thép V50x50x50,2123tấn
104Lắp giá đỡ téc nước bằng thép V50x50x50,2123tấn
105Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ10,821m2
106Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III2,41m3
107Đắp móng đường ống bằng thủ công2,3804m3
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III0,07581m3
109Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB300,361m3
110Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,012100m2
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB300,0768m3
112Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,0047tấn
113Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,009100m2
114Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,225m3
115Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0157tấn
116Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB302,376m3
117Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg21 cấu kiện
118Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước:1,3107m3
119Gạch xếp bể tự ngấm:0,4915m3
120Ống bê tông đục lỗ:1,150.0
121Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB304,32m3
122Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm0,0512tấn
123Lắp cột thép các loại0,0512tấn
124Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0553tấn
125Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm0,0558tấn
126Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm0,165100m2
G PHẦN SÂN BÊ TÔNG
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB3024,382m3
2Rải lớp bạt cách ly2,4382100m2
H PHẦN TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III11,16751m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,850,0329100m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB301,2986m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB304,8479m3
5Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,1574100m2
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0326tấn
7Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1436tấn
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,7314m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB307,7913m3
10Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB3079,487m2
11Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ79,487m2
I PHẦN SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III3,4016100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III3,4016100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III3,4016100m3/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8576935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1715387E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:+Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.467.180.600 VNĐ
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.180.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.32
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công32
3 Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT 1 Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác;32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn đang hoạt động tốt1
2 Đầm dùi đang hoạt động tốt1
3 Đầm cóc đang hoạt động tốt1
4 Máy hàn điện đang hoạt động tốt1
5 Máy trộn BT 250lít đang hoạt động tốt1
6 Máy Khoan đang hoạt động tốt1
7 Máy trộn vữa 80 lít đang hoạt động tốt1
8 Ô tô tự đổ ≥ 5T đang hoạt động tốt1
9 May cắt, uốn thép đang hoạt động tốt1
10 Máy cắt gạch, đá đang hoạt động tốt1
11 Máy đào ≥ 0,4m3 đang hoạt động tốt1
12 Máy thủy bình đang hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->