Gói thầu: Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209054-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng, tỉnh Lạng Sơn |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220207610 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 11:34:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lạng Sơn |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,905,129,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8576935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1715387E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:+Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.467.180.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.180.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn BT 250lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy Khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa 80 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-May cắt, uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy cắt gạch, đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào ≥ 0,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | đang hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình huyện Văn Lãng |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng Bổ sung cơ sở vật chất Trường Trung học cơ sở Lũng Vài, xã Bắc Hùng, huyện Văn Lãng 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | : + Bản chụp Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Quyết định thành lập của cơ quan có thẩm quyền (hoặc các tài liệu tương đương) +Tài liệu chứng minh đã có kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công các công trình xây dựng dân dụng; + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng địa phương cấp, trong đó có lĩnh vực hoạt động: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. + Hợp đồng thi công xây dựng công trình tương tự từ ngày 01/01/2019 đến trước thời điểm đóng thầu: Đáp ứng yêu cầu tại Mục 3, Mẫu số 03. Bảng tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm. (Tài liệu cung cấp gồm: Hợp đồng xây dựng và biên bản thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành là bản gốc hoặc bản phô tô có chứng thực). - Về năng lực tài chính, để chứng minh nhà thầu không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả, không đang trong quá trình giải thể; yêu cầu Nhà thầu nộp Báo cáo tài chính trong 03 năm (2019, 2020, 2021); và bản chụp của một trong các tài liệu sau: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất (năm 2021) - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm hoặc xác nhận không nợ thuế) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (năm 2021)- Báo cáo kiểm toán. (Đối với nhà thầu là liên danh thì từng thành viên liên danh phải có văn bản xác nhận này). + Nhân sự chủ chốt: Tài liệu chứng minh trình độ (bằng tốt nghiệp theo yêu cầu của gói thấu, chứng chỉ các loại theo yêu cầu của E-HSMT), kinh nghiệm (xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu có sự tham gia của nhân sự chủ chốt, Tài liệu thể hiện loại và cấp công trình, tài liệu thể hiện nhân sự chủ chốt sử dụng quyền sử dụng nhà thầu để thực hiện gói thầu tham dự) + Thiết bị thi công: Tài liệu chứng minh khả năng huy động (hóa đơn, tài liệu chứng minh thông số kỹ thuật của thiết bị phù hợp với yêu cầu của gói thầu). Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc các tài liệu trên để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của bên mời thầu; |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 40.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Văn Lãng;
Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn; Điện thoại: 02053.881.198 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Văn Lãng, Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Văn Lãng; Địa chỉ: Khu III, Thị trấn Na Sầm, Huyện Văn Lãng, Lạng Sơn; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Lạng Sơn. - Địa chỉ: Số 2, đường Hoàng Văn Thụ, phường Chi Lăng, thành phố Lạng Sơn. - Điện thoại: 0205 3812 122. Fax: 025 3811 132 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 87,5736 | m3 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 13,2948 | m3 | |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | 22,2202 | m3 | |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,6072 | 100m3 | |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 35,382 | m2 | |
| 6 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 0,7922 | tấn | |
| 7 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | 216,4104 | m2 | |
| 8 | Tháo dỡ trần | 103,597 | m2 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m | 1,9631 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km | 1,9631 | 100m3/1km | |
| B | NHÀ 5 PHÒNG BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 86,7 | m2 | |
| 2 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện | 86,7 | m2 | |
| 3 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 86,7 | m2 | |
| 4 | Khóa cửa Việt Tiệp | 10 | bộ | |
| 5 | Chốt cửa sổ | 30 | Cái | |
| 6 | Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) | 240 | cái | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 354,544 | m2 | |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm | 137,3878 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 295,722 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 400,1387 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 787,6538 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 400,1387 | m2 | |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | 50,3978 | m2 | |
| 14 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm, vữa XM M100, XM PCB30 | 50,3978 | m2 | |
| 15 | Quet SIKA chống thấm | 50,3978 | m2 | |
| 16 | Công tháo dỡ ống thoát nước cũ | 2 | công | |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,216 | 100m | |
| 18 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 19 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 20 | Phễu thu nước | 6 | cái | |
| 21 | Nẹp ống D110 | 24 | cái | |
| C | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 462,2261 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 462,2261 | m2 | |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | 2,7827 | m3 | |
| 4 | Lan can INOX | 538,8845 | kg | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 662,662 | m2 | |
| 6 | Phá lớp vữa trát xà trần | 163,2428 | m2 | |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt trần | 380,8998 | m2 | |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm | 221,2212 | m2 | |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 504,8548 | m2 | |
| 10 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 504,8548 | m2 | |
| 11 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 1.047,126 | m2 | |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.428,0258 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 504,8548 | m2 | |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 133,488 | m2 | |
| 15 | Phá dỡ hoa sắt cũ | 89,964 | m2 | |
| 16 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện | 133,488 | m2 | |
| 17 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 133,488 | m2 | |
| 18 | Khóa cửa Việt Tiệp | 14 | bộ | |
| 19 | Chốt cửa sổ | 28 | Cái | |
| 20 | Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) | 336 | cái | |
| 21 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | 0,9624 | tấn | |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 89,964 | m2 | |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 40,8643 | 1m2 | |
| 24 | Phá dỡ lan can cầu thang | 4,2768 | m2 | |
| 25 | Lan can INOX cầu thang | 61,2476 | kg | |
| 26 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 364,4799 | m2 | |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | 3,8489 | 100m2 | |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 | 40 | m | |
| 29 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 48 | m | |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 360 | m | |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 320 | m | |
| 33 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 34 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 35 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 8 | cái | |
| 36 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 2 | cái | |
| 37 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 28 | bộ | |
| 38 | Lắp đặt quạt trần | 14 | cái | |
| 39 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 6 | cái | |
| 41 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 4 | cái | |
| 42 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt ốp trần D220 loại 14W | 9 | bộ | |
| 44 | Tủ điện phòng | 8 | bộ | |
| 45 | Tủ điện tổng | 2 | bộ | |
| 46 | Con sơn sứ đỡ cáp | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 590 | m | |
| 48 | Lắp đặt kim thu sét D16- Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 49 | ống sứ quả bầu D200 | 3 | quả | |
| 50 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | 50 | m | |
| 51 | Chân bật sắt tròn D12 | 15 | cái | |
| 52 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 6 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình | 2 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 55 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 7,3507 | 100m2 | |
| D | PHẦN CẢI TẠO, SỬA CHỮA NHÀ HỘI ĐỒNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | 367,4331 | m2 | |
| 2 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB40 | 367,4331 | m2 | |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | 177,9904 | m2 | |
| 4 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 177,9904 | m2 | |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | 146,7494 | m2 | |
| 6 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB30 | 146,7494 | m2 | |
| 7 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 25,8749 | m2 | |
| 8 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB30 | 25,8749 | m2 | |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 60,3747 | m2 | |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột trong nhà | 415,3108 | m2 | |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột ngoài nhà | 342,4152 | m2 | |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà trần | 396,7025 | m2 | |
| 13 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 489,1646 | m2 | |
| 14 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 1.076,2533 | m2 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1491 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,1682 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | 0,046 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 1,6397 | m3 | |
| 19 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | 0,8269 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 40x80x1.5 | 0,8269 | tấn | |
| 21 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | 238,776 | m2 | |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | 2,5513 | 100m2 | |
| 23 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 | 35 | m | |
| 24 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | 10 | m | |
| 25 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 40 | m | |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 290 | m | |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 295 | m | |
| 28 | Lắp đặt các automat 1 pha 150A | 1 | cái | |
| 29 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 9 | cái | |
| 31 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | 2 | cái | |
| 32 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 24 | bộ | |
| 33 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 34 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 42 | cái | |
| 35 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 3 | cái | |
| 36 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 8 | cái | |
| 37 | Lắp đặt công tắc 2 cực | 2 | cái | |
| 38 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 loại 14W | 9 | bộ | |
| 39 | Tủ điện phòng | 9 | bộ | |
| 40 | Tủ điện tổng | 2 | bộ | |
| 41 | Con sơn sứ đỡ cáp | 1 | cái | |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 508 | m | |
| 43 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 3 | cái | |
| 44 | ống sứ quả bầu D200 | 3 | quả | |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 45 | m | |
| 46 | Chân bật sắt tròn D12 | 15 | cái | |
| 47 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 6 | bộ | |
| 48 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình | 2 | bộ | |
| 49 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 2 | bộ | |
| 50 | Công tháo dỡ ống thoát nước cũ | 2 | công | |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,48 | 100m | |
| 52 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 53 | Cầu chắn rác | 6 | cái | |
| 54 | Phễu thu nước | 6 | cái | |
| 55 | Nẹp ống D110 | 48 | cái | |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 6,4397 | 100m2 | |
| E | NHÀ LỚP HỌC 03 PHÒNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 1,586 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 6,2427 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,7764 | 100m2 | |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0883 | tấn | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,24 | tấn | |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 24,1914 | m3 | |
| 7 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 35,6157 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 15,3067 | m3 | |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,0158 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1958 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 1,0518 | tấn | |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 11,1742 | m3 | |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,655 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | 12,4291 | m3 | |
| 15 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,6045 | m3 | |
| 16 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 0,858 | m3 | |
| 17 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0178 | 100m3 | |
| 18 | Bảng chống lóa | 14,4 | m2 | |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,135 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,7387 | tấn | |
| 21 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,9504 | 100m2 | |
| 22 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,2272 | m3 | |
| 23 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,104 | tấn | |
| 24 | Gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,1843 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,4067 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 2,0929 | m3 | |
| 27 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2948 | tấn | |
| 28 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 2,3029 | tấn | |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 (bổ sung Thông tư 12/2021) | 15,4053 | m3 | |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 1,5936 | 100m2 | |
| 31 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 28,5331 | m3 | |
| 32 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,8569 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 4,3792 | tấn | |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,1862 | m3 | |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,162 | tấn | |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,0469 | tấn | |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2157 | 100m2 | |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 4,0392 | m3 | |
| 39 | Lát gạch đất nung mũi hài - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 37,5144 | m2 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | 44,5861 | m3 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 17,7616 | m3 | |
| 42 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5 | 1,019 | tấn | |
| 43 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm 80x40x1.5 | 1,019 | tấn | |
| 44 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | 3,286 | 100m2 | |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 48,144 | m2 | |
| 46 | Quét chống thấm bằng SIKA SEAD STOP 107 | 48,144 | m2 | |
| 47 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 29,04 | m2 | |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 331,0496 | m2 | |
| 49 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | 283,668 | m2 | |
| 50 | Trát trần, vữa XM M75 | 285,69 | m2 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | 159,36 | m2 | |
| 52 | Lát nền, sàn - Kích thước gạch 500x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 252,0848 | m2 | |
| 53 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 200x500mm, vữa XM M75, PCB30 | 3,9 | m2 | |
| 54 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 360,0896 | m2 | |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 728,718 | m2 | |
| 56 | Lan can INOX | 39,663 | kg | |
| 57 | Sản xuất cửa sắt chống cháy sơn tĩnh điện | 59,4 | m2 | |
| 58 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 59,4 | m2 | |
| 59 | Khóa cửa Việt Tiệp | 6 | bộ | |
| 60 | Chốt cửa sổ | 18 | Cái | |
| 61 | Bản lề cửa (3 cái/1 bộ) | 144 | cái | |
| 62 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 12x12mm | 0,4361 | tấn | |
| 63 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 39,96 | m2 | |
| 64 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 18,5184 | 1m2 | |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,288 | 100m | |
| 66 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 16 | cái | |
| 67 | Cầu chắn rác | 8 | cái | |
| 68 | Phễu thu nước | 8 | cái | |
| 69 | Nẹp ống D110 | 32 | cái | |
| 70 | Lắp đặt dây dẫn CU/XLPE/PVC 3x6+1x6mm2 | 100 | m | |
| 71 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | 30 | m | |
| 72 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 170 | m | |
| 73 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 210 | m | |
| 74 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | 1 | cái | |
| 75 | Lắp đặt các automat 1 pha 30A | 3 | cái | |
| 76 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | 1 | cái | |
| 77 | Lắp đặt đèn lead ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 78 | Lắp đặt quạt trần | 9 | cái | |
| 79 | Lắp đặt ổ cắm đôi | 24 | cái | |
| 80 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 3 | cái | |
| 81 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 82 | Lắp đặt đèn lead ốp nổi trần loại 14W | 5 | bộ | |
| 83 | Tủ điện phòng | 3 | bộ | |
| 84 | Tủ điện tổng | 1 | bộ | |
| 85 | Con sơn sứ đỡ cáp | 1 | cái | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | 338 | m | |
| 87 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | 4 | cái | |
| 88 | ống sứ quả bầu D200 | 4 | quả | |
| 89 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6 dài 2.5m | 4 | cọc | |
| 90 | Kéo rải dây dẫn sét trên mái, hàn nối xà gồ thép , dây xuống sắt tròn D10 | 45 | m | |
| 91 | Kéo rải dây thép tiếp đất sắt tròn D12 | 25 | m | |
| 92 | Chân bật sắt tròn D10 | 16 | cái | |
| 93 | Lắp đặt bình bột chữa cháy | 3 | bộ | |
| 94 | Lắp đặt hộp đựng bình chữa cháy đặt 3 bình | 1 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | 1 | bộ | |
| F | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,1202 | 100m3 | |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 2,1242 | m3 | |
| 3 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30 | 2,8243 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 8,0391 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1748 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0361 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,286 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,9232 | m3 | |
| 9 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,1448 | 100m3 | |
| 10 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 6,0109 | m3 | |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 16,138 | m3 | |
| 12 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 0,4524 | 100m2 | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,4585 | tấn | |
| 14 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 4,2095 | m3 | |
| 15 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,2216 | 100m2 | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0338 | tấn | |
| 17 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,2877 | tấn | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,4811 | m3 | |
| 19 | Lát nền, sàn gạch - Kích thước gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | 25,9362 | m2 | |
| 20 | Ốp tường trụ, cột - Kích thước gạch 250x400mm, vữa XM M75, PCB30 | 90,237 | m2 | |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Kích thước gạch 100x600mm | 4,302 | m2 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 69,3395 | m2 | |
| 23 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 76,223 | m2 | |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | 22,16 | m2 | |
| 25 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | 45 | m2 | |
| 26 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | 39,78 | m | |
| 27 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | 43,2843 | m2 | |
| 28 | Quet SIKASTOP SEAD 107, 3 nước: | 49,8643 | m2 | |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 69,3395 | m2 | |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 143,383 | m2 | |
| 31 | Máng rửa tay bằng INOX | 2 | cái | |
| 32 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0474 | 100m2 | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0259 | tấn | |
| 34 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,1943 | m3 | |
| 35 | Cửa đi nhôm hỗn hợp kim loại | 9,28 | m2 | |
| 36 | Phụ kiện khóa | 2 | bộ | |
| 37 | Cửa sổ nhôm hỗn hợp kim loại | 3,6 | m2 | |
| 38 | Lắp đặt đèn led 14W sát trần có chụp | 10 | bộ | |
| 39 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 2 | cái | |
| 40 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 2 | cái | |
| 41 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | 50 | m | |
| 42 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | 50 | m | |
| 43 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | 130 | m | |
| 44 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 1 | cái | |
| 45 | Đế nhựa + mặt che aptomat trong phòng | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤40cm2 | 1 | hộp | |
| 47 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | 0,0684 | 100m3 | |
| 48 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,441 | m3 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 0,0421 | tấn | |
| 50 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,4 | m3 | |
| 51 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | 1,4214 | m3 | |
| 52 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 15,1257 | m2 | |
| 53 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | 6,8807 | m2 | |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | 0,016 | 100m2 | |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,0336 | tấn | |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,32 | m3 | |
| 57 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0002 | 100m3 | |
| 58 | Quét nước xi măng 2 nước | 18,0065 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn | 0,11 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | 0,24 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | 0,7 | 100m | |
| 62 | Tê PP-R D50-50 | 1 | cái | |
| 63 | Tê PP-R D50-32 | 2 | cái | |
| 64 | Tê PP-R D32-32 | 12 | cái | |
| 65 | Tê PP-R D25-25 | 12 | cái | |
| 66 | Tê ren trong PP-R D25-20 | 6 | cái | |
| 67 | Cút PP-R D50-50 | 2 | cái | |
| 68 | Cút PP-R D32-32 | 6 | cái | |
| 69 | Cút PP-R D25-25 | 20 | cái | |
| 70 | Cút ren trong PP-R D25-20 | 16 | cái | |
| 71 | Cút ren ngoài PP-R D50-50 | 4 | cái | |
| 72 | Nối thẳng ren trong PP-R D50-50 | 2 | cái | |
| 73 | Nối PP-R D25 | 10 | cái | |
| 74 | Nút bịt PP-R D15 | 2 | cái | |
| 75 | Kép nối D50 | 2 | cái | |
| 76 | Zắc co nhựa PP-R D50 | 2 | cái | |
| 77 | Zắc co nhựa PP-R D25 | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt xí xổm | 6 | bộ | |
| 79 | Van cầu D50 | 2 | cái | |
| 80 | Van cầu D32 | 4 | 0.0 | |
| 81 | Van gạt D32 | 6 | cái | |
| 82 | Vòi đồng d20 | 22 | cái | |
| 83 | Thùng tôn đựng giấy vệ sinh | 6 | thùng | |
| 84 | Máy bơm nước | 1 | cái | |
| 85 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | 0,35 | 100m | |
| 86 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | 0,36 | 100m | |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 50mm | 0,04 | 100m | |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 25mm | 0,062 | 100m | |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | 0,07 | 100m | |
| 90 | Tê nhựa PVC 90 D110-110 | 6 | cái | |
| 91 | Tê nhựa PVC 90 D110-90 | 2 | cái | |
| 92 | Tê nhựa PVC 90 D90-90 | 7 | cái | |
| 93 | Tê nhựa PVC 90 D32-32 | 1 | cái | |
| 94 | Tê nhựa PVC 45 D90-90 | 2 | cái | |
| 95 | Cút PVC 135 D110 | 13 | cái | |
| 96 | Cút PVC 135 D90 | 10 | cái | |
| 97 | Cút PVC 90 D110 | 6 | cái | |
| 98 | Cút PVC 90 D90 | 6 | cái | |
| 99 | Cút PVC 90 D32-32 | 4 | cái | |
| 100 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | 8 | cái | |
| 101 | Keo dính | 15 | hộp | |
| 102 | Băng tan | 17 | cuộn | |
| 103 | Gia công giá đỡ téc nước bằng thép V50x50x5 | 0,2123 | tấn | |
| 104 | Lắp giá đỡ téc nước bằng thép V50x50x5 | 0,2123 | tấn | |
| 105 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 10,82 | 1m2 | |
| 106 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 2,4 | 1m3 | |
| 107 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | 2,3804 | m3 | |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất III | 0,0758 | 1m3 | |
| 109 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 0,361 | m3 | |
| 110 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,012 | 100m2 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,0768 | m3 | |
| 112 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 0,0047 | tấn | |
| 113 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,009 | 100m2 | |
| 114 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,225 | m3 | |
| 115 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0157 | tấn | |
| 116 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | 2,376 | m3 | |
| 117 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 2 | 1 cấu kiện | |
| 118 | Than củi, xỉ, gạch vỡ làm tầng lọc nước: | 1,3107 | m3 | |
| 119 | Gạch xếp bể tự ngấm: | 0,4915 | m3 | |
| 120 | Ống bê tông đục lỗ: | 1,15 | 0.0 | |
| 121 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,32 | m3 | |
| 122 | Gia công cột bằng thép hộp mạ kẽm | 0,0512 | tấn | |
| 123 | Lắp cột thép các loại | 0,0512 | tấn | |
| 124 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0553 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng xà gồ thép hộp mạ kẽm | 0,0558 | tấn | |
| 126 | Lợp mái che tường bằng tôn liên doanh dày 0.40mm | 0,165 | 100m2 | |
| G | PHẦN SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | 24,382 | m3 | |
| 2 | Rải lớp bạt cách ly | 2,4382 | 100m2 | |
| H | PHẦN TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | 11,1675 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,0329 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | 1,2986 | m3 | |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | 4,8479 | m3 | |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,1574 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0326 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1436 | tấn | |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,7314 | m3 | |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30 | 7,7913 | m3 | |
| 10 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | 79,487 | m2 | |
| 11 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 79,487 | m2 | |
| I | PHẦN SAN NỀN | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | 3,4016 | 100m3 | |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | 3,4016 | 100m3 | |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | 3,4016 | 100m3/1km | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.8576935E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.1715387E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): +Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng.Nhà thầu phải đáp ứng yêu cầu sau:+Có số lượng hợp đồng thi công công trình dân dụng là 02 hợp đồng hoặc khác 02 hợp đồng trong đó ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.467.180.600 VNĐ Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.733.590.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.467.180.600 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng công nghiệp;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng công nghiệp hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV phù hợp trở lên( Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp).- Đã làm chỉ huy trưởng các hợp đồng thi công xây dựng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp ít nhất 01 hợp đồng trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu;- Nhà thầu chứng minh năng lực của chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản gốc photo công chứng bằng tốt nghiệp đại học; + Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công hoặc Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò Chỉ huy trưởng+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu. | 3 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng Công trình xây dựng dân dụng công nghiệp trong vòng 03 năm trở lại đây, tính từ thời điểm đóng thầu. Nhà thầu phải chứng minh năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) bằng tốt nghiệp đại học;+ Bản scan tài liệu chứng minh nhân sự nói trên thuộc quyền sử dụng của nhà thầu.+ Bản scan từ bản gốc (hoặc từ bản photo công chứng) các quyết định bổ nhiệm (hoặc phân công nhiệm vụ hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng trong đó có tên của nhân sự) các công trình đã tham gia với vai trò phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | 2 |
| 3 | Kỹ sư phụ trách ATLĐ, VSMT | 1 | Tốt nghiệp Cao trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp và đáp ứng được các yêu cầu dưới đây:+ Có chứng chỉ an toàn lao động (hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động) còn hiệu lực;+ Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự cho gói thầu (Ví dụ: Hợp đồng lao động còn hiệu lực, hợp đồng nguyên tắc hoặc các tài liệu khác…)+ Đã tham gia chuyên trách hoặc kiêm nhiệm phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường ít nhất 01 công trình. Tài liệu chứng minh là Quyết định thành lập Ban chỉ huy công trình hoặc các tài liệu khác; | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn | đang hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Đầm dùi | đang hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc | đang hoạt động tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn điện | đang hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn BT 250lít | đang hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy Khoan | đang hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa 80 lít | đang hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | đang hoạt động tốt | 1 |
| 9 | May cắt, uốn thép | đang hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy cắt gạch, đá | đang hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào ≥ 0,4m3 | đang hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Máy thủy bình | đang hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi