Gói thầu: Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi từ suối Háng Cơ về khu Chông Pá Tểnh bản Pá Hốc

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208828-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi từ suối Háng Cơ về khu Chông Pá Tểnh bản Pá Hốc
Số hiệu KHLCNT 20220130038
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 11:50:00 đến ngày 2022-02-21 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Sơn La
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,883,382,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,000,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục tương tự: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) từ hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật, chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình, Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm dùi 1.5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện 23KW
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn 250 L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa 80 L
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình: Thủy lợi từ suối Háng Cơ về khu Chông Pá Tểnh bản Pá Hốc
Thủy lợi từ suối Háng Cơ về khu Chông Pá Tểnh bản Pá Hốc
180 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn bổ sung cân đối ngân sách địa phương phân cấp cho huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn khảo sát - thiết kế: Công ty TNHH tư vấn và xây dựng Hoàng Đàn Sơn La Địa chỉ: Phiêng Ban 1, thị trân Bắc Yên, huyện Bắc Yên SĐT: 0984.890.997.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên , địa chỉ: Tiểu khu III, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư (bên mời thầu): Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng UBND huyện Bắc Yên Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La SĐT: 02123.860.133
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Bắc Yên. Địa chỉ: Tiểu khu 3, thị trấn Bắc Yên, huyện Bắc Yên, tỉnh Sơn La. SĐT: 02123.505.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A ĐẦU MỐI SỐ 01
1Đào móng đất cấp IV = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,74m3
2Phá đá bằng TC, đá cấp IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V21,58m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14,91m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,07m3
5Bê tông móng cốt thép, đá 2x4, chiều rộng >250 cm, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,3m3
6Bê tông tường đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,23m3
7Bê tông tấm nắp, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,47m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,76m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8,47m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,35m3
12Vữa lót vữa XM PCB30 mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16,5m2
13Bơm nước hố móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7ca
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,107100m2
15Ván khuôn thép tường,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,612100m2
16Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m2
17Máy đóng mở V2 + tấm phai sắtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1bộ
18Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,033tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,327tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,416tấn
22Cốt thép móng ghim đập, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,163tấn
23Lưới chắn rác thép phi 10Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,017Tấn
24Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
26Lắp nút bịt đầu ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
27Lắp đặt Crepin, đường kính d= 250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
28Lắp bích thép, đường kính ống 250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
29Đá lọc 4x6Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003100m3
30Khoan lỗ f50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,396100m
31Vữa XM PCB30 mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07m3
32Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V9cái
B ĐẦU MỐI SỐ 02
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,75m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,96m3
3Phá dỡ đê quaiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,07m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày > 45cm, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,3m3
6Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,34m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,5m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,59m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4,38m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,94m3
11Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,8m2
12Bơm nước hố móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3ca
13Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,276100m2
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,327100m2
15Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,022100m2
16Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,021tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,215tấn
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,278tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,104tấn
21Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,03100m
22Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
23Lắp đặt Crepin, đường kính van 250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
24Lắp bích thép, đường kính ống 250mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
25Khoan lỗ f50mm đế cắm néo anke bằng máy khoan tự hành f76mm, cấp đá IIIĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,252100m
26Vữa XM PCB30 mác 100Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04m3
27Lắp đặt tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7cái
C BỂ CẮT ÁP
1Đào móng đất cấp III = TCĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V27,49m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,18m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2,51m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,16m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,07m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,73m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,26m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,96m3
9Vữa lót mác 50, dày 3cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,92m2
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,027100m2
11Ván khuôn thép tường,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,347100m2
12Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,006100m2
13Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn máiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,085100m2
14Ván khuôn thép, Ván khuôn dầm,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,012100m2
15Ván khuôn thép, Ván khuôn hố vanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,098100m2
16Ván khuôn thép. Ván khuôn mố đỡĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014100m2
17Trát tường trong+ĐM, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V15,9m2
18Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,58m2
19Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V7,82m2
20Cốt thép tường, đường kính dĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,103tấn
21Cốt thép móng, đường kính d= 10mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,068tấn
22Cốt thép móng, đường kính d=12 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1tấn
23Cốt thép dầm, đường kính d = 6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,002tấn
24Cốt thép dầm, đường kính d Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,014tấn
25Cốt thép sàn, đường kính d=8 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,052tấn
26Cốt thép tấm nắp, d=8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,013tấn
27Cốt thép bậc lên xuống, đường kính d= 18mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,011tấn
28Lắp đặt Crepin, d=200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
29Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,05100m
30Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
31Lắp đặt van, đường kính van 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
32Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
33Lắp đặt cút thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
34Lắp bích thép, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cặp bích
35Lắp bích thép, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cặp bích
36Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
37Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
38Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
39Lắp tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3cái
D HỐ VAN XẢ KHÍ
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,54m3
2Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,54m3
3Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,04m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,17m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,87m3
6Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,005100m2
7Ván khuôn thép. Ván khuôn hố vanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,2100m2
8Cốt thép tấm nắp, đường kính d= 8mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018tấn
9Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
11Lắp bích thép, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
12Lắp bích thép, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 160mm, chiều dày 6,2 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2bộ
14Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,01100m
15Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,015100m
16Lắp đặt van xả khí, đường kính van 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
18Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 50mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
19Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
20Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
21Lắp tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
E HỐ VAN CHẶN
1Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,54m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,52m3
3Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,08m3
4Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,003100m2
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,009tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,93m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn hố vanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,1100m2
8Lắp bích thép, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cặp bích
9Lắp đặt van thép, đường kính van 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
10Lắp tấm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
F TRỤ ĐỠ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,23m3
2Đắp bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,5m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,7m3
4Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,089100m2
5Thép tấm d=3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22,99kg
6Bu lông phi 20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V16cái
G CỐNG TƯỚI LOẠI 01
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V44,6m3
2Đắp bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V10,44m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,35m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,13m3
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,45m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,48m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,88m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,058100m2
9Ván khuôn thép. Ván khuôn tườngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,56100m2
10Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,018100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm nắp, đường kính Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,047tấn
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,169tấn
13Vữa lót mác 50, dày 3cmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V12,2m2
14Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
15Lắp đặt tê thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
16Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
17Lắp đặt côn thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
18Lắp bích thép, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cặp bích
19Lắp bích thép, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cặp bích
20Lắp đặt kép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
21Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
22Lắp đặt van thép, đường kính van 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
23Lắp đặt van thép, đường kính van 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V2cái
24Lắp đặt van ren, đường kính van 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V4cái
25Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
26Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,04100m
27Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông đoạn ống dài 8m, đường kính ống 100mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,02100m
28Lắp tâm đanĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V8cái
H CỐNG TƯỚI LOẠI 02
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V3,18m3
2Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,24m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,4m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móngĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,008100m2
6Ván khuôn thép tường,Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,056100m2
I TUYẾN ỐNG
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V620,58m3
2Đào đường ống bằng thủ công, rộng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V50,17m3
3Phá đá bằng thủ công, chiều dày lớp đá Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,13m3
4Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V596,28m3
5Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V0,59100m
6Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V5,764100m
7Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 180mm chiều dày 6,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20,027100m
8Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính ống 225mm chiều dày 8,6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6,6100m
9Lắp bích thép, đường kính ống 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V14cặp bích
10Lắp bích thép, đường kính ống 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V99cặp bích
11Lắp bích thép, đường kính ống 180mm ( Lồng bích HDPE)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55cặp bích
12Lắp bích thép, đường kính ống 200mm ( Lồng bích HDPE)Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22cặp bích
13Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 180mm, chiều dày 6,9 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V55bộ
14Hàn nối bích nhựa HDPE, đường kính 225mm, chiều dày 8,6 mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V22bộ
15Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 200mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V19cái
16Lắp đặt chếch thép nối bằng phương pháp hàn, đường kính 150mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V6cái
17Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 180mm, chiều dày 6,9mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V25cái
18Lắp đặt chếch nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V20cái
19Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp hàn gia nhiệt, đường kính 225mm, chiều dày 8,6mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1cái
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, mố, trụ cầu trên cạn, đá 1x2, mác 200Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V17,77m3
21Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V1,409100m2
22Thép tấm d=3mmĐáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V669,7kg
23Bu lông phi 20Đáp ứng yêu cầu kỹ thuật tại Chương V416cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.33E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.65E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công xây dựng có quy mô tính chất tương tự bao gồm các hạng mục tương tự: Là Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV hoặc Công trình Nông nghiệp và PTNT cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.010.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư chuyên ngành thủy lợi trở lên. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) từ hạng III trở lên, còn thời hạn hiệu lực sử dụng hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp III hoặc 02 công trình nông nghiệp và PTNN (thủy lợi, nước sinh hoạt) cấp IV trở lên.53
2 Đội trưởng thi công 1 Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên52
3 Giám sát kỹ thuật, chất lượng 1 Cao đẳng chuyên ngành thủy lợi trở lên52
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình, Máy kinh vĩ hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
2 Đầm bàn 1KW Sử dụng tốt1
3 Máy đầm dùi 1.5KW Sử dụng tốt1
4 Máy cắt thép 5KW Sử dụng tốt1
5 Máy vận thăng 0,8T Sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện 23KW Sử dụng tốt1
7 Máy hàn nhiệt Sử dụng tốt1
8 Máy trộn 250 L Sử dụng tốt1
9 Máy trộn vữa 80 L Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->