Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209426-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐÔ LÂM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208200 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 12:47:00 đến ngày 2022-02-18 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,499,018,300 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc môi trường.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | + 02 công nhân đào tạo điện;+ 01 công nhân đào tạo hàn;+ 02 công nhân đào tạo xây dựng;- Được đào tạo và cấp chứng nhận sơ cấp nghề.Tài liệu chứng minh kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ nghề;2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: - Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu 11B, Mẫu 11C. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bàn ≥1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy hàn≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI ĐÔ LÂM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Sửa chữa trường tiểu học Đinh Văn 1. Hạng mục: Sửa chữa 18 phòng học, nhà vệ sinh học sinh và hàng rào 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: Nhà thầu phải có một trong các tài liệu sau (bản chụp được chứng thực hoặc công chứng): Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đầu tư, Quyết định thành lập hoặc Giấy đăng ký hoạt động hợp pháp được cấp theo quy định của pháp luật. - Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu: Báo cáo tài chính năm 2020. - Tài liệu chứng minh năng lực hoạt động theo quy định của pháp luật chuyên ngành: Nhà thầu cung cấp bản chụp được công chứng hoặc chứng thực chứng chỉ năng lực của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thể hiện phạm vi hoạt động: thi công công trình dân dụng hạng III trở lên. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Đối với trường hợp nhà thầu độc lập phải đáp ứng yêu cầu trên. - Đối với trường hợp liên danh, từng thành viên trong liên danh đảm phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng phù hợp với nội dung công việc đảm nhận trong liên danh. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Phòng Giáo dục & Đào tạo Huyện Lâm Hà. Địa chỉ: Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng;
+ Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xây Dựng Thương Mại Đô Lâm. Địa chỉ: Số 171 Tổ dân phố Quảng Đức, Thị Trấn Đinh Văn, Huyện Lâm Hà, Tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy Ban Nhân Dân huyện Lâm Hà -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ủy Ban Nhân Dân huyện Lâm Hà. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.023,045 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,629 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,14 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,869 | m3 |
| 6 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,869 | m3 |
| 7 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 93,14 | m2 |
| 8 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,094 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - tấm lợp các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,629 | m2 |
| 10 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 313,629 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 163,8 | m2 |
| 12 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,491 | tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 14 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp móc gió | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 135 | bộ |
| 15 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | bộ |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 342,44 | m2 |
| 17 | Cắt và lắp kính vào cửa | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 114,89 | m2 |
| 18 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cửa các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12,98 | m2 |
| 19 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 192,075 | m2 |
| 20 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 705,75 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,966 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.404,549 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, dầm, trần | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.248,67 | m2 |
| 24 | Làm sạch mặt bậc cấp và lan can cầu thang | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 25 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.920,515 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.248,67 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.653,219 | m2 |
| 29 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 515,966 | m2 |
| 30 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 31 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2,5m và bộ chân đế (kèm hệ thống giằng đứng bằng cáp) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 33 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | m |
| 34 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng Ф ≤ 50mm có sẵn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 35 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 36 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | hộp |
| 37 | Kẹp nối | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 39 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 40 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,32 | m3 đất nguyên thổ |
| 41 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,32 | m3 |
| 42 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 43 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 44 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 18 | cái |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5 mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 600 | m |
| 47 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 300 | m |
| 48 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0 mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 49 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16,0 mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 50 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 520 | m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 150 | m |
| 52 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 53 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 200Ampe | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 52 | hộp |
| 56 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,1 | cọc |
| 57 | Lắp đặt tủ điện điều khiển ở độ cao | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | tủ |
| 58 | Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháy | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 59 | Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 60 | Bình chữa cháy MT3 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 61 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 62 | Lắp hộp chứa họng chữa cháy | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Ống dẫn nước dài 20m và đầu vòi chữa cháy | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 64 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤ 16m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.004,23 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 28 m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,65 | m2 |
| 66 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 67 | Phá dỡ nền gạch bằng thủ công | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 768,49 | m2 |
| 68 | Bốc xếp phế thải các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 32,306 | m3 |
| 69 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng các loại phế thải từ trên cao xuống | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 22,354 | m3 |
| 70 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 52,2 | m2 |
| 71 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cát các loại, than xỉ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,566 | m3 |
| 72 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - tấm lợp các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,65 | m2 |
| 73 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 357,65 | m2 |
| 74 | Đục và thay mới ống thoát nước tại trục 9-A | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 75 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 195,48 | m2 |
| 76 | Gia công cấu kiện sắt thép, cửa sắt, hoa sắt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,966 | tấn |
| 77 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 78 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 401,518 | m2 |
| 79 | Cắt và lắp kính vào cửa | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 131,808 | m2 |
| 80 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp móc gió | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 159 | bộ |
| 81 | Lắp các loại phụ kiện của cửa, lắp ổ khóa chìm 2 tay nắm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 82 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - cửa các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,584 | m2 |
| 83 | Lắp dựng các loại cửa khung sắt, khung nhôm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 227,235 | m2 |
| 84 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao > 3,6m, chiều cao chuẩn 3,6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 766,97 | m2 |
| 85 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,68 | m2 |
| 87 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.690,466 | m2 |
| 88 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cột, dầm, trần | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.459,626 | m2 |
| 89 | Làm sạch mặt bậc cấp và lan can cầu thang | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 8 | công |
| 90 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2.202,146 | m2 |
| 91 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1.459,626 | m2 |
| 92 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3.150,092 | m2 |
| 93 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 511,68 | m2 |
| 94 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao vữa láng nền | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 38,425 | m3 |
| 95 | Vận chuyển bằng vận thăng lồng lên mọi độ cao - gạch ốp, lát các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 76,849 | m2 |
| 96 | Lát gạch nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,16m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 768,49 | m2 |
| 97 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40,002 | m3 |
| 98 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện hữu | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | công |
| 99 | Trụ đỡ kim thu sét cao 2,5m và bộ chân đế (kèm hệ thống giằng đứng bằng cáp) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 100 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 101 | Kéo rải dây tiếp địa (dây tiếp địa có sẵn) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m |
| 102 | Đóng cọc chống sét, cọc ống đồng Ф ≤ 50mm có sẵn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cọc |
| 103 | Mối hàn hóa nhiệt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 104 | Hộp nối kiểm tra nối đất | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 105 | Kẹp nối | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | m |
| 107 | Cô dê kẹp ống PVC D27 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 108 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 đất nguyên thổ |
| 109 | Đắp đất mương bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,8 | m3 |
| 110 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 49 | bộ |
| 111 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15 | cái |
| 112 | Lắp đặt quạt điện, loại quạt ốp trần | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 113 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 114 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5 mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 650 | m |
| 115 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 350 | m |
| 116 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 8,0 mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 117 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 16,0 mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 200 | m |
| 118 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 280 | m |
| 119 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 34mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 120 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 121 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 100Ampe | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 122 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 200Ampe | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 51 | hộp |
| 124 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài 2,5m xuống đất, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cọc |
| 125 | Lắp đặt tủ điện điều khiển ở độ cao | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 126 | Lắp đặt tủ đặt bình chữa cháy | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | tủ |
| 127 | Lắp bảng tiêu lệnh và nội quy PCCC | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 128 | Bình chữa cháy MT3 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 129 | Bình bột chữa cháy MFZ4 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 130 | Lắp hộp chứa họng chữa cháy | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 131 | Ống dẫn nước dài 20m và đầu vòi chữa cháy | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | cái |
| 132 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao mái ≤ 6 m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 39,8 | m2 |
| 133 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,852 | m3 |
| 134 | Bốc xếp phế thải các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,852 | m3 |
| 135 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14,852 | m3 |
| 136 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,226 | m3 đất nguyên thổ |
| 137 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,415 | m3 |
| 138 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,055 | tấn |
| 139 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,089 | tấn |
| 140 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,92 | m2 |
| 141 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,14 | m3 |
| 142 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | m2 |
| 143 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,375 | m3 |
| 144 | Đắp đất nền móng công trình | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,671 | m3 |
| 145 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,42 | m3 đất nguyên thổ |
| 146 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,54 | m3 |
| 147 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,066 | tấn |
| 148 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,412 | tấn |
| 149 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,36 | m2 |
| 150 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,048 | m3 |
| 151 | Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,659 | m3 |
| 152 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,526 | m3 |
| 153 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 30,4 | m2 |
| 154 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,048 | tấn |
| 155 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,203 | tấn |
| 156 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,52 | m3 |
| 157 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,359 | m3 |
| 158 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 27,015 | m3 |
| 159 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 48,28 | m2 |
| 160 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,147 | tấn |
| 161 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,586 | tấn |
| 162 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 42,877 | m2 |
| 163 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 28m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,414 | tấn |
| 164 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,316 | m3 |
| 165 | Bê tông sàn mái vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,903 | m3 |
| 166 | Gia công cấu kiện sắt thép, hệ khung dàn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,221 | tấn |
| 167 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,632 | m2 |
| 168 | Gia công cấu kiện sắt thép, xà gồ thép | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | tấn |
| 169 | Lắp dựng cấu kiện thép, lắp xà gồ thép | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,291 | tấn |
| 170 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6,35 | m |
| 171 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 109,288 | m2 |
| 172 | Lợp trần tôn lạnh | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 54,84 | m2 |
| 173 | Lắp chỉ trần tôn lạnh | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,2 | m |
| 174 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 175 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,77 | m2 |
| 176 | Láng nền sê nô vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 28,77 | m2 |
| 177 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch ≤ 0,09m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 62,54 | m2 |
| 178 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng Inox | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,4 | m2 |
| 179 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 182,69 | m2 |
| 180 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,95 | m2 |
| 181 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,72 | m2 |
| 182 | Trát xà dầm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 46,2 | m2 |
| 183 | Láng granitô nền sàn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4,56 | m2 |
| 184 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 185 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 186 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9 | m |
| 187 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 170 | m |
| 188 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 35 | m |
| 189 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 34mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 190 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 60mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 10 | cái |
| 191 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát nối bằng dán keo, đường kính 90mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 192 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 21mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 193 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC bằng phương pháp hàn, đường kính 27mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 58 | cái |
| 194 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11 | bộ |
| 195 | Lắp đặt công tắc, loại 2 hạt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 196 | Lắp đặt công tắc, loại 1 hạt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt ổ cắm, loại ổ đôi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 198 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 1,5mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 199 | Lắp đặt dây dẫn, loại dây đơn 2,5mm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 120 | m |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính ống ≤ 15mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 14 | m |
| 201 | Lắp đặt automat 1 pha, cường độ dòng điện ≤ 10Ampe | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 202 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp ≤ 40cm2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7 | hộp |
| 203 | Lắp đặt máy bơm nước cho bồn chứa nước mái | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 204 | Ốp gạch tường, trụ, cột, tiết diện gạch ≤ 0,25m2 vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 115,68 | m2 |
| 205 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 159,96 | m2 |
| 206 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột, dầm, trần | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,92 | m2 |
| 207 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 92,95 | m2 |
| 208 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 150,93 | m2 |
| 209 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 210 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 211 | Lắp đặt chậu xí bệt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 212 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt rửa) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 213 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gắn tường) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 4 | bộ |
| 214 | Cắt và lắp gương soi tại bàn rửa mặt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,2 | m2 |
| 215 | Lắp máng tiểu bằng inox ốp mặt | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,975 | m |
| 216 | Lắp van khóa nước 2 chiều D27 bằng đồng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt hệ thống phao tự động chống tràn nước | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 218 | Lắp đặt tấm compact ngăn phòng vệ sinh | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 96,697 | m2 |
| 219 | Lắp hộp đựng giấy vệ sinh bằng inox | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 220 | Lắp hộp đựng xà phòng (đặt tại chậu rửa mặt) | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 221 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 11,263 | m3 đất nguyên thổ |
| 222 | Bê tông nền vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,056 | m3 |
| 223 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm vữa XM Mác 100 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 3,692 | m3 |
| 224 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, chiều dày ≤ 30cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,653 | m3 |
| 225 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,995 | m2 |
| 226 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,828 | m2 |
| 227 | Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,045 | tấn |
| 228 | Bê tông tấm đan vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,791 | m3 |
| 229 | Đắp cát lọc nước giếng thấm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,402 | m3 |
| 230 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, lắp tấm đan | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 231 | Phá dỡ tường xây gạch các loại, chiều dày tường ≤ 11cm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,088 | m3 |
| 232 | Phá dỡ hàng rào lưới B40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2 | công |
| 233 | Bốc xếp phế thải các loại | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,088 | m3 |
| 234 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,088 | m3 |
| 235 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,868 | m3 đất nguyên thổ |
| 236 | Đào móng công trình bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤ 6m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 29,72 | m3 đất nguyên thổ |
| 237 | Bê tông nền vữa Mác 150 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 2,219 | m3 |
| 238 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 37,12 | m2 |
| 239 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 10mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,509 | tấn |
| 240 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính ≤ 18mm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,34 | tấn |
| 241 | Bê tông móng chiều rộng ≤ 250cm vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,86 | m3 |
| 242 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 20,88 | m2 |
| 243 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 1,044 | m3 |
| 244 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 15,182 | m3 |
| 245 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng ≤ 3m, sâu ≤ 1m, đất cấp II | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 9,17 | m3 đất nguyên thổ |
| 246 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 91,698 | m2 |
| 247 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,4 | tấn |
| 248 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,604 | tấn |
| 249 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 7,641 | m3 |
| 250 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 111,36 | m2 |
| 251 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 10mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,134 | tấn |
| 252 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính ≤ 18mm, chiều cao ≤ 6m | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,494 | tấn |
| 253 | Gia công cấu kiện sắt thép, cột bằng thép hình | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 0,098 | tấn |
| 254 | Bê tông cột tiết diện cột ≤ 0,1m2, chiều cao ≤ 6m vữa Mác 200 PCB40 đá 1x2 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 5,568 | m3 |
| 255 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m khởi điểm | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,465 | viên |
| 256 | Vận chuyển gạch xây các loại bằng thủ công 10m tiếp theo | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 16,465 | viên |
| 257 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 9x9x19cm, chiều dày ≤ 10cm, chiều cao ≤ 6m vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 31,636 | m3 |
| 258 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 748,867 | m2 |
| 259 | Trát trụ, cột chiều dày trát 1,5cm vữa XM Mác 75 PCB40 | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,52 | m2 |
| 260 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào tường | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 748,867 | m2 |
| 261 | Bả bằng bột bả (1 lớp bả) vào cột | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 83,52 | m2 |
| 262 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, sơn 1 nước lót, 2 nước phủ | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 832,387 | m2 |
| 263 | Lắp kẽm gai đầu trụ rào | Xem chi tiết hồ sơ thiết kế được duyệt | 55,574 | kg |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.3E9 VND(4), trong vòng 1(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng- Nhà thầu kê khai theo mẫu và nộp file quét (scan) sau:+ Bản chụp hợp đồng thi công và bảng giá ký hợp đồng được chứng thực hoặc công chứng;+ Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng (tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực); + Tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Trường hợp hợp đồng thực hiện với tư cách là nhà thầu liên danh hoặc nhà thầu phụ chỉ tính phần công việc do nhà thầu thực hiện; đối với trường hợp thực hiện với tư cách nhà thầu phụ phải cung cấp thêm bản chụp được chứng thực hoặc công chứng văn bản chấp thuận hoặc xác nhận của chủ đầu tư, hợp đồng giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, biên bản nghiệm thu nội bộ giữa nhà thầu phụ và nhà thầu chính, hợp đồng giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư, biên bản nghiệm thu giữa nhà thầu chính và chủ đầu tư Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động.- Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 (một) hợp đồng thi công xây dựng mới hoặc sửa chữa, cải tạo 01 công trình dân dụng cấp IV trở lên, có giá trị hợp đồng ≥ 2,5 tỷ đồng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng & công nghiệp.- Đã từng làm chỉ huy trưởng hoặc phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 hợp đồng thi công công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành an toàn lao động hoặc môi trường.- Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng hoặc làm cán bộ chuyên trách về an toàn lao động, vệ sinh môi trường trên công trường xây dựng ít nhất 1 công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại hoc trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng;- Đã trực tiếp lập hồ sơ thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng trong vòng 02 năm trở lại đây (tính từ năm ký hợp đồng năm 2020 đến thời điểm đóng thầu).- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) sau: xem nội dung chi tiết file đính kèm E-HSYC | 3 | 2 |
| 5 | Công nhân kỹ thuật | 5 | + 02 công nhân đào tạo điện;+ 01 công nhân đào tạo hàn;+ 02 công nhân đào tạo xây dựng;- Được đào tạo và cấp chứng nhận sơ cấp nghề.Tài liệu chứng minh kèm theo:1/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: chứng chỉ nghề;2/ Bản chụp được chứng thực hoặc công chứng: - Chứng chỉ/chứng nhận huấn luyện an toàn lao động vệ sinh lao động hoặc thẻ an toàn lao động.3/ Bản chụp hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh thuộc biên chế của nhà thầu (đối với trường hợp nhân sự thuộc biên chế của nhà thầu) hoặc tài liệu chứng minh có thể sẵn sàng huy động cho gói thầu (đối với trường hợp nhân sự không thuộc quản lý của nhà thầu).Lưu ý: Nhà thầu phải kê khai danh sách công nhân kỹ thuật theo Mẫu 11B, Mẫu 11C. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | - Đặc điểm: Dung tích ≥ 250L- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 2 | Máy đầm bàn ≥1kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi ≥ 1kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn ≥ 5kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 5 | Máy hàn≥ 23kw | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 6 | Máy khoan bê tông | - Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc tài liệu tương đương khác).* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng hoặc hợp đồng mua bán hoặc tài liệu tương đương khác. | 2 |
| 7 | Ô tô tự đổ | - Đặc điểm: Tải trọng ≥ 5T- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định | 1 |
| 8 | Máy đào | - Đặc điểm: Dung tích gầu ≥ 0,5m3- Nhà thầu kê khai và nộp file quét (scan) bản chụp được chứng thực hoặc công chứng các tài liệu sau:- Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định.* Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: chứng minh bằng hợp đồng thuê thiết bị và bản chụp chứng thực hoặc công chứng gồm: Hóa đơn bán hàng (hoặc giấy chứng nhận đăng ký xe máy), giấy chứng nhận kiểm định. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi