Gói thầu: Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Sơn Trà năm 2022
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208239-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Sơn Trà năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220204379 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay thương mại và KHCB trong kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 330 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 13:19:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,115,924,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA hoặc TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA hoặc TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe cần cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-- Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ); | |
| - Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Cung cấp vật tư, thi công xây dựng và lắp đặt thiết bị, dự án: Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Sơn Trà năm 2022 Hoàn thiện lưới điện trung hạ áp và TBA khu vực Sơn Trà năm 2022 330 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn vay thương mại và KHCB trong kế hoạch ĐTXD năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | File scan giấy đăng ký kinh doanh và chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng; - File scan tài liệu chứng minh doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ; - File scan thỏa thuận liên danh (nếu có); - File scan bảo đảm dự thầu kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết tín dụng kèm ủy quyền (nếu có); - File scan cam kết về nhân sự của nhà thầu; - File scan đề xuất về kỹ thuật (đề xuất vật tư; giải pháp kỹ thuật, biện pháp thi công; tiến độ thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng; biện pháp An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường; và uy tín của nhà thầu). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng, số 35 Phan Đình Phùng, phường Hải Châu 1, quận Hải Châu, thành phố Đà Nẵng.
Điện thoại 0236.2220501- Fax 0236.2220521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng - Số 35 Phan Đình Phùng, quận Hải Châu, phường Hải Châu 1, thành phố Đà Nẵng. Điện thoại: 0236.2220501- Fax 0236.2220521 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Bà Lê Thị Minh Chính. Chức vụ: Kiểm soát viên chuyên trách của EVN CPC tại Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. Điện thoại: 0963242524. - Ông Dương Tuấn. Chức vụ: Phó trưởng phòng Thanh tra-Bảo vệ-Pháp chế. Điện thoại: 0914346269. Địa chỉ: Số 35 Phan Đình Phùng, P. Hải Châu 1, Q. Hải Châu, TP Đà Nẵng. - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN CPC: [email protected]; - Địa chỉ email của Ban Quản lý đấu thầu EVN: [email protected]; - Số điện thoại đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA LOSEBY T2 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 6 cáp | Theo BCKTKT đã phê duyệt và hướng dẫn lập đơn giá kèm theo | 66,5 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 165 | md |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | “ | 27,5 | md |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp 6 ống | “ | 4 | Hố ga |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Móng TBA 400kVA kiểu kín tích hợp tủ RMU 3 ngăn loại 2 ngăn dao cắt + 1 ngăn cầu chì, kiểu chồng. | “ | 1 | móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 306 | mét |
| 8 | Thi công và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha | “ | 2 | VT |
| 9 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | “ | 1 | trọn bộ |
| 10 | Thi công, lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(1x50)-22kV loại Elbow | “ | 2 | VT |
| 11 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ | “ | 18 | mét |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 14 | Rãnh cáp ngầm 4 cáp | “ | 8 | md |
| 15 | Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 58 | md |
| 16 | Hố ga cáp ngầm hạ áp | “ | 1 | Hố ga |
| 17 | Giá đỡ 2 cáp 3 pha hạ áp cột ly tâm 8,5 | “ | 2 | trọn bộ |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 138 | mét |
| 19 | Thi công và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | “ | 4 | VT |
| 20 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | “ | 433,5 | mét |
| B | 2. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA VÂN ĐỒN | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đơn MT-5 | “ | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 | “ | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | “ | 3 | cột |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Xà đỡ kép cột li tâm | “ | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột | “ | 1 | Bộ |
| 6 | Lắp đặt chống sét van ≤ 35kV | “ | 1 | bộ (3pha) |
| 7 | Rải căng dây lấy độ võng dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) | “ | 241,5 | mét |
| 8 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn | “ | 3 | chuỗi |
| 9 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế | “ | 7 | sứ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Xà trạm bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m | “ | 1 | Bộ |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m | “ | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối | “ | 1 | trọn bộ |
| 14 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 1 cáp | “ | 20 | md |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 2 cáp | “ | 14 | md |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 41 | md |
| 19 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga cáp ngầm hạ áp | “ | 2 | Hố ga |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ 1 cáp 3 pha hạ áp cột ly tâm 8,5 | “ | 1 | trọn bộ |
| 21 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 62,5 | mét |
| 22 | Thi công và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | “ | 1 | VT |
| 23 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | “ | 78 | mét |
| C | 3. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA TÔN QUANG PHIỆT T2 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 | “ | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | “ | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cột ly tâm - tầng 2 | “ | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột | “ | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Xà cần đèn cột ly tâm | “ | 1 | Bộ |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công Dây nhôm lõi thép (AC,ACSR,..) | “ | 57 | mét |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | “ | 3 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế | “ | 1 | sứ |
| 9 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột | “ | 1 | cột |
| 10 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | “ | 1 | bộ |
| 11 | Hủy móng cột ly tâm hạ áp | “ | 1 | Móng |
| 12 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 13 | Cung cấp vật tư và thi công Xà trạm bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 14 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 15 | Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối | “ | 1 | trọn bộ |
| 16 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 17 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 18 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | “ | 24 | mét |
| D | 4. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA LÊ CHÂN | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 | “ | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | “ | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | “ | 2 | cột |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cột ly tâm - tầng 2 | “ | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Xà tam giác cột ly tâm đôi | “ | 1 | Bộ |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) | “ | 45 | mét |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | “ | 6 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế | “ | 1 | sứ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Xà trạm bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối | “ | 1 | trọn bộ |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | “ | 108 | mét |
| E | 5. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA LÝ ĐẠO THÀNH T3 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 | “ | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | “ | 1 | VT |
| 3 | Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | “ | 4 | cột |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xà tam giác cột ly tâm đôi | “ | 1 | Bộ |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột | “ | 1 | Bộ |
| 6 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) | “ | 180 | mét |
| 7 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | “ | 9 | chuỗi |
| 8 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế | “ | 3 | sứ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Xà trạm bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 11 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối | “ | 1 | trọn bộ |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 15 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | “ | 92 | mét |
| F | 6. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA NGUYỄN TRUNG TRỰC T2 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 | “ | 1 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | “ | 2 | cột |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cột ly tâm - tầng 2 | “ | 1 | Bộ |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, dọc cột | “ | 1 | Bộ |
| 5 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) | “ | 48 | mét |
| 6 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | “ | 6 | chuỗi |
| 7 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế | “ | 1 | sứ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Xà trạm bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối | “ | 1 | trọn bộ |
| 12 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 13 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 14 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | “ | 310 | mét |
| G | 8. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA ĐẶNG VŨ HỶ | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 6 cáp | “ | 133,5 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 7 cáp | “ | 4 | md |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 51 | md |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | “ | 8,5 | md |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp 6 ống | “ | 5 | Hố ga |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Móng TBA 400kVA kiểu kín tích hợp tủ RMU 3 ngăn loại 2 ngăn dao cắt + 1 ngăn cầu chì, kiểu chồng | “ | 1 | móng |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 8 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 462 | mét |
| 9 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha | “ | 2 | VT |
| 10 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | “ | 1 | trọn bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt đầu Đầu cáp ngầm Cu(1x50)-22kV loại Elbow | “ | 2 | VT |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ | “ | 18 | mét |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 4 cáp | “ | 1 | md |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ 2 cáp 3 pha hạ áp cột ly tâm 8,5 | “ | 2 | trọn bộ |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 68 | mét |
| 18 | Thi công và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, 3 pha | “ | 4 | VT |
| H | 9. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA NGUYỄN THIỆN KẾ | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 6 cáp | “ | 20 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 63 | md |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | “ | 7 | md |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp 6 ống | “ | 1 | Hố ga |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Móng TBA 400kVA kiểu kín tích hợp tủ RMU 3 ngăn loại 2 ngăn dao cắt + 1 ngăn cầu chì, kiểu chồng | “ | 1 | móng |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 7 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 345 | mét |
| 8 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha | “ | 2 | VT |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | “ | 480 | mét |
| 10 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | “ | 1 | trọn bộ |
| 11 | Làm và lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(1x50)-22kV loại Elbow | “ | 2 | VT |
| 12 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ | “ | 18 | mét |
| 13 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 14 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 15 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 3 cáp | “ | 5 | md |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 2 cáp 3 pha hạ áp cột ly tâm 8,5 | “ | 1 | trọn bộ |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt Giá đỡ 1 cáp 3 pha hạ áp cột ly tâm 8,5 | “ | 1 | trọn bộ |
| 18 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 76,5 | mét |
| 19 | Thi công và lắp đặt đầu cáp khô điện áp ≤ 1kV, 3 pha | “ | 3 | VT |
| I | 10. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA PHAN HUY CHÚ | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 6 cáp | “ | 121,5 | md |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 7 cáp | “ | 40 | md |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 9 cáp | “ | 8 | md |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 450 | md |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp thông tin) | “ | 50 | md |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga cáp ngầm trung áp 6 ống | “ | 8 | Hố ga |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Móng TBA 400kVA kiểu kín tích hợp tủ RMU 3 ngăn loại 2 ngăn dao cắt + 1 ngăn cầu chì, kiểu chồng, nền hè gạch, đất cấp 2 | “ | 1 | móng |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Xà cầu chì cột sắt S510 | “ | 1 | Bộ |
| 10 | Cung cấp vật tư và thi công Giá đỡ 3 cáp 1 pha cột sắt, S510 | “ | 1 | trọn bộ |
| 11 | Lắp đặt chống sét van | “ | 1 | bộ 3pha |
| 12 | Lắp đặt cầu chì tự rơi 35(22)kV | “ | 1 | bộ 3pha |
| 13 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 771 | mét |
| 14 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV, 3 pha | “ | 4 | VT |
| 15 | Lắp đặt hoàn thiện TBA tích hợp tủ RMU | “ | 1 | trọn bộ |
| 16 | Thi công và lắp đặt Đầu cáp ngầm Cu(1x50)-22kV loại Elbow | “ | 2 | VT |
| 17 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ | “ | 18 | mét |
| 18 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 19 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 20 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 1 cáp | “ | 24,5 | md |
| 21 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 6 | md |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga cáp ngầm hạ áp | “ | 1 | Hố ga |
| 23 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 148,5 | mét |
| J | 11. XÂY DỰNG MỚI ĐZTHA VÀ TBA NGUYỄN THÔNG T2 | |||
| 1 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đơn MT-5 | “ | 2 | Móng |
| 2 | Cung cấp vật tư và thi công Móng cột ly tâm đôi MTĐ-5 | “ | 1 | Móng |
| 3 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-1 | “ | 1 | VT |
| 4 | Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-11,0 | “ | 3 | cột |
| 5 | Cung cấp vật tư và thi công Cung cấp và thi công dựng Cột BTLT 14m dự ứng lực, PC.I-14,0-190-9,2 | “ | 1 | cột |
| 6 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo nạnh cột ly tâm | “ | 1 | Bộ |
| 7 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ kép nạnh cột li tâm | “ | 1 | Bộ |
| 8 | Cung cấp vật tư và thi công Xà néo cột ly tâm đôi, ngang cột | “ | 1 | Bộ |
| 9 | Cung cấp vật tư và thi công Xà cần đèn cột ly tâm | “ | 3 | Bộ |
| 10 | Rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công. Dây nhôm lõi thép (AC, ACSR,..) | “ | 411 | mét |
| 11 | Lắp đặt chuỗi sứ néo đơn cho dây dẫn | “ | 12 | chuỗi |
| 12 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế | “ | 8 | sứ |
| 13 | Tháo dỡ cột bê tông, chiều cao cột | “ | 3 | cột |
| 14 | Tháo xà đỡ, trọng lượng xà 15kg | “ | 3 | bộ |
| 15 | Hủy móng cột ly tâm hạ áp | “ | 3 | Móng |
| 16 | Cung cấp vật tư và thi công Tiếp địa khoan giếng Rg-6 | “ | 1 | VT |
| 17 | Cung cấp vật tư và thi công Xà trạm bố trí dọc trên cột BTLT đôi 14m, kiểu treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 18 | Cung cấp vật tư và thi công Xà đỡ tủ điện trạm loại 1 ngăn bố trí ngang trên cột BTLT đôi 14m, treo cao 4m | “ | 1 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt hoàn thiện TBA phân phối | “ | 1 | trọn bộ |
| 20 | Ép đầu cốt tiết diện cáp > 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 21 | Cung cấp và thi công Ép đầu cốt tiết diện cáp ≤ 50mm2 | “ | 1 | trọn bộ |
| 22 | Cung cấp vật tư và thi công Rãnh cáp ngầm 2 cáp | “ | 13 | md |
| 23 | Cung cấp vật tư và thi công Khoan khô băng đường (1 tuyến cáp điện lực) | “ | 24 | md |
| 24 | Cung cấp vật tư và thi công Hố ga cáp ngầm hạ áp | “ | 1 | Hố ga |
| 25 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | “ | 31 | mét |
| 26 | Lắp đặt cáp vặn xoắn | “ | 18 | mét |
| K | Ghi chú: - Yêu cầu kỹ thuật/chỉ dẫn kỹ thuật chính: Nhà thầu nghiên cứu kỹ BCKTKT kèm theo yêu cầu xây lắp tại chương V, bảng kê thiết kế và hướng dẫn lập đơn giá để tính toán giá trọn gói cho từng hạng mục công việc được nêu ở cột “Mô tả công việc mời thầu”. | |||
| L | - Trường hợp nhà thầu phát hiện tiên lượng chưa chính xác so với thực tế khảo sát của nhà thầu hoặc sai khác so với thiết kế bản vẽ thi công kèm theo, nhà thầu thông báo cho bên mời thầu và làm rõ HSMT. Nhà thầu không được tính toán phần khối lượng sai khác này vào giá đề xuất chào thầu | |||
| M | - Đối với phần vật tư thiết bị A cấp (file bảng kê kèm theo E-HSMT): Nhà thầu tính chi phí tiếp nhận tại các kho của Chủ đầu tư vận chuyển về chân công trình, bảo quản và lắp đặt theo thiết kế. - Đối với phần vật tư thiết bị B cấp: Nhà thầu tính toán chi phí mua sắm vật tư, vận chuyển, bảo quản và xây lắp theo thiết kế. - Phần vật tư, thiết bị thu hồi: Nhà thầu có trách nhiệm bảo quản chằng buộc và vận chuyển về kho và bàn giao Chủ tài sản. | |||
| N | - Đơn giá dự thầu đã bao gồm: Chi phí vật liệu chính và vật liệu phụ; NC, MTC, chi phí hạng mục chung; chi phí chung, thuế; phí, lệ phí, lệ phí xin giấy phép xây dựng và hoàn trả mặt bằng theo qui định của TPĐN mà nhà thầu thay mặt CĐT thực hiện và các chi phí xây lắp khác được phân bổ trong đơn giá dự thầu như: lắp giàn giáo phục vụ thi công, bố trí lán trại, chuyển quân, chuyển máy móc, thiết bị, nhà ở công nhân, kho xưởng, điện, nước thi công, kể cả việc sửa chữa đền bù hoa màu, đất tạm, đường có sẵn mà nhân lực, xe, thiết bị thi công của nhà thầu thi công; chi phí BVMT, cảnh quan do đơn vị thi công gây ra, chi phí dự phòng, vận chuyển, thí nghiệm vật tư, thiết bị Nhà thầu cấp. | |||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.2E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây lắp công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (bao gồm VTTB, nguyên vật liệu nhà thầu cấp); - Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.880.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.760.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 05 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Đã từng làm Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA hoặc TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc Đơn vị QLDA), và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Cam kết Nhân sự chỉ huy trưởng không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận hoặc chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA/TBA có cấp điện áp 22-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ kỹ thuật không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có bằng đại học trở lên thuộc chuyên ngành chuyên ngành điện hoặc cơ khí hoặc xây dựng đã tốt nghiệp tối thiểu 03 năm trước thời điểm đóng thầu, và- Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động, và- Đã từng làm Cán bộ kỹ thuật hoặc Chỉ huy trưởng hoặc Cán bộ an toàn của ít nhất 01 công trình điện trong đó có ĐZTA hoặc TBA có cấp điện áp 2-35 kV (biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc xác nhận chủ đầu tư hoặc đơn vị QLDA), và- Cam kết Nhân sự cán bộ phụ trách an toàn không thay đổi trong suốt quá trình thực hiện gói thầu. | 3 | 3 |
| 4 | Công nhân kỹ thuật (Có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân và cam kết đáp ứng đầy đủ của nhà thầu): | 10 | - 10 công nhân kỹ thuật, không tính kỹ sư, cử nhân. Đối với nhà thầu liên danh, thì yêu cầu mỗi thành viên liên danh phải đáp ứng tối thiểu 50% số lượng công nhân nêu trên, và- CNKT phải có chứng nhận/chứng chỉ qua đào tạo huấn luyện an toàn lao động, vệ sinh lao động;Ngoài ra nhà thầu cam kết mỗi lần thi công có cắt điện sẽ huy động số lượng công nhân kỹ thuật và thiết bị phù hợp theo phương án thi công được duyệt để đảm bảo giảm thấp nhất thời gian mất điện theo thông báo cắt điện của Công ty TNHH một thành viên Điện lực Đà Nẵng. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải (chiếc) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 2 | Xe cần cẩu (chiếc) | ≥ 5 tấn | 2 |
| 3 | - Các thiết bị an toàn lao động như: tiếp địa lưu động, dây an toàn, ... (trọn bộ); | Số lượng tối thiểu đảm bảo phục vụ thi công theo phương án thi công được phê duyệt. | 1 |
| 4 | Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) | Thiết bị, dụng cụ thi công phần ngầm trọn bộ (Liệt kê của Nhà thầu) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi