Gói thầu: Gói thầu số 1: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm 93 mặt hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208716-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm 93 mặt hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201422 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 13:36:00 đến ngày 2022-02-24 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Lâm Đồng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,131,515,750 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế, phim X-Quang cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng Nhất Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Vật tư y tế, phim X-Quang, bao gồm 93 mặt hàng Cung ứng vật tư y tế, hóa chất, phim X-Quang phục vụ công tác khám bệnh, chữa bệnh cho trung tâm y tế Đạ Tẻh năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu dịch vụ khám bệnh, chữa bệnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 10.2(c) | xem chi tiết tại file đính kèm (Mục file khác) |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam cần yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến kho của Chủ đầu tư) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. Ghi chú: Gói thầu không chia thành nhiều phần. Nhà thầu tham dự phải chào tất cả các mặt hàng của gói thầu. |
| E-CDNT 14.3 | không yêu cầu |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: tài liệu chứng minh đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế (theo Điều 37,38,39 Nghị định số 36/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung Tâm Y Tế Huyện Đạ Tẻh (Địa chỉ: Thị trấn Đạ Tẻh, huyện Đạ Tẻh, tỉnh Lâm Đồng) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Sở y tế tỉnh Lâm Đồng -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở y tế tỉnh Lâm Đồng |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: không có. |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Air way các số | 40 | Cái | Air way các số | ||
| 2 | Bột bó 2,7m x 10cm | 150 | Cuộn | 2,7m x 10cm | ||
| 3 | Bột bó 2,7m x 15cm | 130 | Cuộn | 2,7m x 15cm | ||
| 4 | Băng bột bó 7,5cm x 2,7m | 120 | Cuộn | 7,5cm x 2,7m | ||
| 5 | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | 2.000 | Cuộn | Băng cuộn 0,09m x 2,5m | ||
| 6 | Băng keo chỉ thị nhiệt ướt 12mm x 55m | 15 | Cuộn | 12mm x 55m | ||
| 7 | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | 1.500 | Cuộn | Băng keo lụa 2,5cm x 5m | ||
| 8 | Băng keo lụa 5cmx5m | 180 | Cuộn | 5cmx5m | ||
| 9 | Băng keo cuộn co giãn 10cm x 10m | 12 | Cuộn | 10cm x 10m | ||
| 10 | Băng rốn tiệt trùng | 700 | Miếng | Băng rốn tiệt trùng | ||
| 11 | Băng thun 2 móc 8 cm x ≥1,9 m | 120 | Cuộn | 2 móc | ||
| 12 | Băng thun 3 móc 10 cm x ≥ 1,9 m | 50 | Cuộn | 3 móc | ||
| 13 | Bơm Karman | 120 | Bộ | Bơm Karman | ||
| 14 | Bơm tiêm 1 lần 10 ml | 5.000 | Cái | Bơm tiêm 1 lần 10 ml | ||
| 15 | Bơm tiêm 1 lần 1 ml | 15.000 | Cái | Bơm tiêm 1 lần 1 ml | ||
| 16 | Bơm tiêm 1 lần 20 ml | 200 | Cái | Bơm tiêm 1 lần 20 ml | ||
| 17 | Bơm tiêm 3ml + kim | 3.000 | cái | Bơm tiêm 3ml + kim | ||
| 18 | Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện | 60 | Cái | Bơm tiêm 50ml dùng cho bơm tiêm điện | ||
| 19 | Bơm tiêm 1 lần 5 ml | 60.000 | Cái | Bơm tiêm 1 lần 5 ml | ||
| 20 | Bơm cho ăn, cỡ 50ml | 150 | Cái | Bơm cho ăn, cỡ 50ml | ||
| 21 | Bông không thấm | 10 | Kg | Bông không thấm | ||
| 22 | Bông Y tế thấm nước | 150 | Kg | Bông Y tế thấm nước | ||
| 23 | Bông y tế thấm nước 25gam | 600 | Gói | Bông y tế thấm nước 25gam | ||
| 24 | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | 6.000 | Cái | Kim luồn tĩnh mạch các cỡ | ||
| 25 | Chỉ tiêu tự nhiên số 2, kim tròn | 600 | Tép | Chỉ tiêu tự nhiên số 2, kim tròn | ||
| 26 | Chỉ tiêu tự nhiên số 4, kim tròn, dài 75cm | 100 | Tép | Chỉ tiêu tự nhiên số 4, kim tròn, dài 75cm | ||
| 27 | Chỉ tiêu tự nhiên số 2, không kim, dài 150cm | 600 | Tép | Chỉ tiêu tự nhiên số 2, không kim, dài 150cm | ||
| 28 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 2, kim tam giác, dài 75cm | 12 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 2, kim tam giác, dài 75cm | ||
| 29 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 3, kim tam giác, dài 75 cm | 600 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 3, kim tam giác, dài 75 cm | ||
| 30 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 4, kim tam giác, dài 75cm | 240 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 4, kim tam giác, dài 75cm | ||
| 31 | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 6, kim tam giác, dài 75cm | 48 | Tép | Chỉ phẫu thuật không tiêu đơn sợi số 6, kim tam giác, dài 75cm | ||
| 32 | Chỉ tơ phẫu thuật các số | 50 | Lọ | Chỉ tơ phẫu thuật các số | ||
| 33 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1/0, kim tròn, dài 90cm | 180 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi polyglactin 910 số 1/0, kim tròn, dài 90cm | ||
| 34 | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số polyglactin 910 2/0, kim tròn, dài 90cm | 36 | Tép | Chỉ tan tổng hợp đa sợi số polyglactin 910 2/0, kim tròn, dài 90cm | ||
| 35 | Đai Desaul phải, trái các số | 120 | Cái | Đai Desaul phải, trái các số | ||
| 36 | Đai xương đòn các số | 100 | Cái | Đai xương đòn các số | ||
| 37 | Đầu côn vàng | 6.000 | Cái | Đầu côn vàng | ||
| 38 | Đầu côn xanh | 6.000 | Cái | Đầu côn xanh | ||
| 39 | Dây nối bơm tiêm điện, dài 75cm | 40 | Bộ | Dây nối bơm tiêm điện, dài 75cm | ||
| 40 | Dây hút dịch phẫu thuật | 250 | Sợi | Kích thước: dài 2m. Đường kính ống Ø8mm, chất liệu nhựa PVC trắng trong nguyên chất, có hai đầu nối màu xanh, kích thước 38mm; Đóng gói bằng túi đóng gói tiệt trùng (2 lớp túi); Tiệt trùng bằng khí EO; Tiêu chuẩn ISO 13485:2016 | ||
| 41 | Ống hút nhớt các số | 1.200 | Cái | Ống hút nhớt các số | ||
| 42 | Dây truyền dịch dùng cho bơm tiêm điện, 180cm | 60 | Cái | Dây truyền dịch dùng cho bơm tiêm điện, 180cm | ||
| 43 | Dây truyền dịch + kim | 4.800 | Cái | Dây truyền dịch + kim | ||
| 44 | Dây truyền máu | 10 | Sợi | Dây truyền máu | ||
| 45 | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | 70.000 | Cái | Đè lưỡi gỗ tiệt trùng | ||
| 46 | Miếng dán điện tim | 800 | Miếng | Miếng dán điện tim | ||
| 47 | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 8lớp, Cản quang, Vô trùng | 1.000 | Gói | Gạc Phẫu thuật Ổ Bụng 30 x 40cm x 8lớp, Cản quang, Vô trùng | ||
| 48 | Gạc y tế tiệt trùng 10 x 10 cm x 6 lớp | 10.000 | Miếng | Gạc y tế tiệt trùng 10 x 10 cm x 6 lớp | ||
| 49 | Gạc mét y tế khổ 0,8m | 2.400 | Mét | Gạc mét y tế khổ 0,8m | ||
| 50 | Găng tay sản khoa tiệt trùng | 400 | Đôi | Găng tay sản khoa tiệt trùng | ||
| 51 | Găng tay vô trùng các số | 9.000 | Đôi | Găng tay vô trùng các số | ||
| 52 | Găng tay khám bệnh dùng 01 lần các size | 80.000 | Đôi | Găng kiểm tra sản xuất từ cao su thiên nhiên có phủ bột chống dính, Kích thước: dài 240±5mm, Đạt TCVN ISO 13485-2017; CFS | ||
| 53 | Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m | 200 | Cuộn | Giấy điện tim 1 cần 50mm x 30m | ||
| 54 | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | 100 | Cuộn | Giấy điện tim 3 cần 63mm x 30m | ||
| 55 | Giấy siêu âm Sony (hoặc tương đương) 110mmx20m | 120 | Cuộn | Giấy siêu âm Sony (hoặc tương đương) 110mmx20m | ||
| 56 | Giấy y tế 40*45cm | 36 | Kg | Giấy y tế 40*45cm | ||
| 57 | Kẹp rốn | 1.200 | Cái | Kẹp rốn | ||
| 58 | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | 100.000 | Cái | Khẩu trang y tế 3 lớp tiệt trùng | ||
| 59 | Kim châm cứu các số | 20.000 | Cái | Kim châm cứu các số | ||
| 60 | Kim gây tê tủy sống các số | 200 | Cái | Kim gây tê tủy sống các số | ||
| 61 | Kim khâu các cỡ | 1.800 | Cái | Kim khâu các cỡ | ||
| 62 | Kim lấy máu (Lancettes) | 20 | Hộp | Kim lấy máu (Lancettes) | ||
| 63 | Kim rút thuốc số 18 | 20.000 | Cái | Kim rút thuốc số 18 | ||
| 64 | Lam kính 7102 (hoặc tương đương) | 72 | Hộp | Lam kính 7102 (hoặc tương đương) | ||
| 65 | Lam kính mờ | 12 | Hộp | Lam kính mờ | ||
| 66 | Lọ đựng bệnh phẩm | 10.000 | Cái | Lọ đựng bệnh phẩm | ||
| 67 | Lưỡi dao mổ các số | 1.200 | Cái | Lưỡi dao mổ các số | ||
| 68 | Nẹp cẳng tay dài T(P) các cỡ | 40 | Cái | Nẹp cẳng tay dài T(P) các cỡ | ||
| 69 | Nẹp hơi cổ chân | 50 | Cái | Nẹp hơi cổ chân | ||
| 70 | Nẹp Iselin 25cm | 40 | Cái | Nẹp Iselin 25cm | ||
| 71 | Nẹp Lưng | 50 | Cái | Nẹp Lưng | ||
| 72 | Nẹp ngón tay | 50 | Cái | Nẹp ngón tay | ||
| 73 | Nẹp cổ mềm các cỡ | 50 | Cái | Nẹp cổ mềm các cỡ | ||
| 74 | Nẹp đùi các số | 70 | Cái | Nẹp đùi các số | ||
| 75 | Ống nghiệm citrate | 2.400 | Cái | Ống nghiệm citrate | ||
| 76 | Ống nghiệm heparin | 2.400 | Ống | Ống nghiệm heparin | ||
| 77 | Dây garo | 200 | Sợi | Dây garo | ||
| 78 | Ống nghiệm EDTA | 24.000 | Ống | Ống nghiệm EDTA | ||
| 79 | Ống nội khí quản các số | 100 | Cái | Ống nội khí quản các số | ||
| 80 | Sond hậu môn các số | 30 | Cái | Sond hậu môn các số | ||
| 81 | Sonde Nelaton các số | 360 | Cái | Sonde Nelaton các số | ||
| 82 | Sonde dạ dày các số | 360 | Cái | Sonde dạ dày các số | ||
| 83 | Sonde dẫn lưu cao su các số | 20 | Cái | Sonde dẫn lưu cao su các số | ||
| 84 | Thông Foley 2 nhánh các số | 600 | Cái | Thông Foley 2 nhánh các số | ||
| 85 | Dây oxy 2 nhánh các số | 960 | Sợi | Dây oxy 2 nhánh các số | ||
| 86 | Túi đựng máu | 10 | Cái | Túi đựng máu | ||
| 87 | Túi đựng nước tiểu 2 lít, có khóa, có quai treo | 600 | Cái | Túi đựng nước tiểu 2 lít, có khóa, có quai treo | ||
| 88 | Que thử đường huyết dùng cho máy Onetouch | 7.500 | Test | Que thử đường huyết dùng cho máy Onetouch | ||
| 89 | Que thử đường huyết dùng cho máy Acuchek Active | 7.000 | Test | Que thử đường huyết dùng cho máy Acuchek Active | ||
| 90 | Phim X Quang 24x30 cm | 500 | Tấm | Phim X Quang 24x30 cm | ||
| 91 | Phim X quang 30 x 40 cm | 700 | Tấm | Phim X quang 30 x 40 cm | ||
| 92 | Phim X quang khô in nhiệt 20 cm x 25 cm dùng cho máy kỹ thuật số FDR Smart f | 2.500 | Tấm | Phim X quang khô in nhiệt 20 cm x 25 cm dùng cho máy kỹ thuật số FDR Smart f | ||
| 93 | Phim X quang khô in nhiệt 26 cm x 36 cm dùng cho máy kỹ thuật số FDR Smart f | 2.500 | Tấm | Phim X quang khô in nhiệt 26 cm x 36 cm dùng cho máy kỹ thuật số FDR Smart f |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.82E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): 01 (một) hợp đồng cung cấp vật tư y tế, phim X-Quang cho các cơ sở y tế có giá trị hợp đồng ≥ 800.000.000 đồng.Nhà thầu đính kèm file scan bản chụp các tài liệu sau để chứng minh: hợp đồng và các tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó (xác nhận của Chủ đầu tư về hợp đồng đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc các hóa đơn chứng từ bán hàng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng) tất cả các tài liệu trên phải được chứng thực. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 800.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi