Gói thầu: Thi công cải tạo nền đường, bê tông mặt đường và đảm bảo giao thông
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209172-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| Tên gói thầu | Thi công cải tạo nền đường, bê tông mặt đường và đảm bảo giao thông |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140575 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 13:57:00 đến ngày 2022-02-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,268,558,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 64,000,000 VNĐ ((Sáu mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.976.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ)Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ;)Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmĐã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm , Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng IIIĐã từng phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách trắc đạc (01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa và bản đồ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ .Đã từng phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 110 cv |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe lu tĩnh (bánh thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Xe lu bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 16 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Xe lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng: ≥ 25 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bêtông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích: ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1.5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: ≥ 3 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG THƯƠNG MẠI TTNT |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công cải tạo nền đường, bê tông mặt đường và đảm bảo giao thông Đường KDC vượt lũ ấp 5 xã Thạnh Lợi 05 Tháng |
| E-CDNT 3 | NS huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 64.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức –Số 213 QL1A , Khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Bến Lức -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH tư vấn xây dựng thương mại TTNT - số 386 Tỉnh lộ 827, KP An Thuận 2, phường 7, thành phố Tân An, tỉnh Long An. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban QLDA Đầu tư Xây dựng huyện Bến Lức –Số 213 QL1A , Khu phố 3, TT Bến Lức, huyện Bến Lức, tỉnh Long An |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không có cốt thép | Theo E.HSMT | 12,7 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào, đất cấp III | Theo E.HSMT | 22,401 | 100m3 |
| 3 | Ban ủi, tập kết đất đá nền đường trong phạm vi | Theo E.HSMT | 22,401 | 100m3 |
| 4 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào | Theo E.HSMT | 22,401 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly | Theo E.HSMT | 221,47 | 10m3 |
| 6 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo E.HSMT | 19,775 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, K=0,98 | Theo E.HSMT | 13,48 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn bó vỉa | Theo E.HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 9 | Bê tông bó vỉa, đá 1x2, M250 | Theo E.HSMT | 3,441 | m3 |
| B | BÊ TÔNG MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Trãi nhựa lót nền đổ bê tông | Theo E.HSMT | 6.591,706 | m2 |
| 2 | Ván khuôn thép, ván khuôn mặt đường | Theo E.HSMT | 0,183 | 100m2 |
| 3 | Bê tông mặt đường, đá 1x2, M250 | Theo E.HSMT | 1.067,16 | m3 |
| 4 | Cắt ron đường bê tông | Theo E.HSMT | 230,999 | 10m |
| 5 | Nhựa đường | Theo E.HSMT | 1.455,3 | kg |
| 6 | Xoa nền, lăn rulo tạo nhám bề mặt đường | Theo E.HSMT | 6.591,7 | m2 |
| C | ĐẢM BẢO GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất đế cọc tiêu đúc sẵn, đá 1x2, M200 | Theo E.HSMT | 0,043 | m3 |
| 2 | Lắp đặt ống thép, thân cọc tiêu | Theo E.HSMT | 0,002 | tấn |
| 3 | Thép ống STK D76x1,8mm | Theo E.HSMT | 1,552 | kg |
| 4 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Theo E.HSMT | 6 | m2 |
| 5 | Băng nhựa rào đỏ - trắng | Theo E.HSMT | 30 | m |
| 6 | Gia công barie rào chắn | Theo E.HSMT | 0,081 | tấn |
| 7 | Thép hộp STK 30x30x1,2mm | Theo E.HSMT | 0,295 | kg |
| 8 | Thép hộp STK 20x20x1mm | Theo E.HSMT | 0,174 | kg |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo E.HSMT | 0,456 | m2 |
| 10 | Đèn báo hiệu | Theo E.HSMT | 6 | cái |
| 11 | Gia công biển báo giao thông | Theo E.HSMT | 0,141 | tấn |
| 12 | Tole dày 2mm mạ kẽm làm biển báo | Theo E.HSMT | 0,847 | kg |
| 13 | Sơn cọc tiêu bằng sơn phản quang | Theo E.HSMT | 3,233 | m2 |
| 14 | Vận chuyển 1km đầu | Theo E.HSMT | 0,1 | 10 tấn |
| 15 | Vận chuyển đến vị trí lắp dựng | Theo E.HSMT | 0,1 | 10 tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện có sẵn | Theo E.HSMT | 86 | cái |
| 17 | Vận chuyển từng đợt theo đoạn khi thi công | Theo E.HSMT | 0,5 | 10 tấn |
| 18 | Nhân công điều hướng giao thông | Theo E.HSMT | 30 | ngày |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.402E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.28E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản chụp (bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền) các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật) Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn :1/Hợp đồng thi công; các phụ lục hợp đồng (nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:- Đối với quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật, trường hợp nhà thầu không thể có bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực, cho phép nhà thầu nộp bản scan từ bản chụp.- Bên mời thầu có quyền yêu cầu nhà thầu cung cấp hồ sơ bản chính của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo hợp đồng (nếu như nhà thầu được mời vào thương thảo) khi nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá theo như quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.988.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.976.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Phải Có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ)Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật trực tiếp thực hiện gói thầu (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành giao thông (đường hoặc cầu đường) có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm (Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông (đường bộ) hạng III trở lên, Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ;)Đã từng trực tiếp thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu này đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 5 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành bảo hộ lao động có tối thiểu 03 năm kinh nghiệmĐã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên, chuyên ngành Kinh tế xây dựng có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm , Có chứng chỉ Định giá xây dựng hạng IIIĐã từng phụ trách khối lượng, hồ sơ thanh quyết toán ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách trắc đạc (01 người) | 1 | Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa và bản đồ có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm, có Chứng nhận về an toàn, vệ sinh lao động hoặc thẻ ATLĐ .Đã từng phụ trách trắc đạc thi công ít nhất 01 công trình xây dựng đã hoàn thành đưa vào sử dụng. (đính kèm biên bản nghiệm thu hoặc xác nhận để chứng minh)Tài liệu phải kèm theo: Văn bằng chứng chỉ còn hiệu lực; Chứng minh nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân, Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện công trình (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Công suất: ≥ 110 cv | 1 |
| 2 | Xe lu tĩnh (bánh thép) | Tải trọng: ≥ 8 tấn | 1 |
| 3 | Xe lu bánh hơi | Tải trọng: ≥ 16 tấn | 1 |
| 4 | Xe lu rung | Tải trọng: ≥ 25 tấn | 1 |
| 5 | Máy trộn bêtông | Dung tích: ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Công suất: 1.5 kw | 2 |
| 7 | Máy đào bánh xích | Dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 8 | Ô tô tự đổ | Công suất: ≥ 3 tấn | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Không yêu cầu | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi