Gói thầu: Gói thầu 01: Khắc phục khẩn cấp sạt lở bờ phải kênh xả hạ lưu nhà máy do ảnh hưởng mưa bão năm 2020 (Giai đoạn 2: Đoạn từ K0+238.77 - K0+534.39)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220203193-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị - Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Gói thầu 01: Khắc phục khẩn cấp sạt lở bờ phải kênh xả hạ lưu nhà máy do ảnh hưởng mưa bão năm 2020 (Giai đoạn 2: Đoạn từ K0+238.77 - K0+534.39) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220149583 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn SXKD 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị -EVNGENCO2 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 14:25:00 đến ngày 2022-02-23 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Trị |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,459,702,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1189553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2379E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện các công việc có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét gồm: - Hợp đồng xây lắp có các tính chất (thi công kè, mái đá chống sạt lỡ) của các Công trình (có cấp tối thiểu cấp III): Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Giao thông.Nhà thầu phải cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Hợp đồng kèm theo (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) của một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu quyết toán A-B hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nghĩa vụ Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.895.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.221.791.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện chỉ hủy trưởng công trình xây dựng cấp III trở lên) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên)- Đã từng tham gia phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực ...). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách toàn lao động, vệ sinh môi trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ, PCCC và huấn luyện Cứu hộ cứu nạn (CHCN) (Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi ≥ 110CV, có chứng nhận đăng ký phương tiện và chứng nhận kiểm định (cam kết đảm bảo còn hiệu lực trong quá trình thi công). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3, có chứng nhận đăng ký phương tiện và chứng nhận kiểm định (cam kết đảm bảo còn hiệu lực trong quá trình thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô tải trọng ≥ 7 tấn, có chứng nhận đăng ký phương tiện và chứng nhận kiểm định (cam kết đảm bảo còn hiệu lực trong quá trình thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 4-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn vữa ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Máy đầm cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm cầm tay ≥70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm dùi ≥1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện ≥23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt uốn ≥5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy toàn đạc (cam kết có kiểm định còn hiệu lực trong quá trình thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy thủy bình (cam kết có kiểm định còn hiệu lực trong quá trình thi công) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Thuỷ Điện Quảng Trị- Chi Nhánh Tổng công ty phát điện 2- Công ty Cổ phần |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 01: Khắc phục khẩn cấp sạt lở bờ phải kênh xả hạ lưu nhà máy do ảnh hưởng mưa bão năm 2020 (Giai đoạn 2: Đoạn từ K0+238.77 - K0+534.39) Khắc phục khẩn cấp sạt lở bờ phải kênh xả hạ lưu nhà máy do ảnh hưởng mưa bão năm 2020 (Giai đoạn 2: Đoạn từ K0+238.77 - K0+534.39) 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn SXKD 2022 của Công ty Thủy điện Quảng Trị -EVNGENCO2 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu Scan các tài liệu (bản góc hoặc chứng thực) để chứng minh năng lực kinh nghiệm theo yêu cầu bao gồm: - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình Nông nghiệp và Phát triển nông thôn hoặc thi công xây dựng công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc thi công công tác xây dựng công trình Giao thông (tối thiểu Hạng III) - Hợp đồng tương tự, báo cáo tài chính, năng lực nhân sự, máy móc thiết bị và tài liệu liên quan chứng minh (theo yêu cầu của E-HSMT) - Các tài liệu chứng minh đáp ứng về kỹ thuật theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Nguyễn Thanh Hùng – Giám đốc Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Kế hoạch – Vật tư Công ty Thuỷ điện Quảng Trị, khu phố 8, Phường 5, thành phố Đông Hà, tỉnh Quảng Trị. Điện thoại: 0233.3505.111 - Fax: 0233.3575.468. - Ban Quản lý đấu thầu, Tổng Công ty Phát điện 2, số 01 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, quận Bình Thủy, TP. Cần Thơ. Điện thoại: 0292.2461507; Fax: 0292.2227446. - Ban Quản lý đấu thầu EVN (Email: [email protected]) và số điện thoại đường dây nóng của Báo đấu thầu: 0243 7686 611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHỐI LƯỢNG KÈ + CTTK | |||
| 1 | Bê tông M250 Dmax=2, giằng đỉnh tường chắn | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 51,73 | m3 |
| 2 | Bê tông M250 Dmax=2, cơ và mái kè | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 614,89 | m3 |
| 3 | Bê tông M200 Dmax=2, Rảnh thoát nước | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 52,78 | m3 |
| 4 | Bê tông M250 Dmax=2, tấm đan | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,17 | m3 |
| 5 | Bạt sọc ni long lót móng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 3.912,63 | m2 |
| 6 | Ván khuôn thép cơ kè và mái kè | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 344,43 | m2 |
| 7 | Ván khuôn thép RTN | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 576,09 | m2 |
| 8 | Ván khuôn thép giằng đỉnh chân kè | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 154,81 | m2 |
| 9 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 276,08 | m2 |
| 10 | Ống nhựa Upvc D60, L=45cm | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 840,2 | m |
| 11 | Vải lọc bịt đầu ống lọc ( tương đương ART 9) | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 21,83 | m2 |
| 12 | Hỗn hợp dăm lọc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 59,34 | m3 |
| 13 | Thép CB240-T, đường kính | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 14,72 | kg |
| 14 | Thép CB240-T, đường kính | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 22.102,2 | kg |
| 15 | Thép CB240-T, đường kính <10mm, giằng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.147,77 | kg |
| 16 | Thép CB300-V, đường kính | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.566,66 | kg |
| 17 | Bóc phong hoá đất C1, CG, Lvc=100m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 434,56 | m3 |
| 18 | Đất đào C4, CG, Lvc=100m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5.044,99 | m3 |
| 19 | Đất đào C4, TC, Lvc=100m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 771,67 | m3 |
| 20 | Đất đắp C3, TC, Kđn=0.95, Lvc=23.5km | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 4.190,41 | m3 |
| 21 | Đá đổ chân kè ( Đá hộc mua tại mỏ ) | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.489,83 | m3 |
| 22 | Đá xây dày 30cm tường | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.238,65 | m3 |
| 23 | Trồng cỏ bảo vệ mái kè, cỏ Vetiver | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 2.835,64 | m2 |
| 24 | Đắp đường công vụ; C4; CG; tận dụng đất đào | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 953,48 | m3 |
| 25 | Đào phá đường công vụ; C4; CG;Lvc=100m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 953,48 | m3 |
| 26 | Thép buộc | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1,69 | kg |
| 27 | Chi phí di dời chuồng bò | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 1 chuồng |
| B | NỐI TIẾP CỐNG TIÊU TẠI K0+368 | |||
| 1 | Bê tông M250, dăm Dmax=4, Móng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,7 | m3 |
| 2 | Bê tông M250, dăm Dmax=4, Tường | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 5,73 | m3 |
| 3 | Bê tông M250, dăm Dmax=2, bậc cấp | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,69 | m3 |
| 4 | VảI bạt gai lót móng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 153,63 | m2 |
| 5 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 11,59 | m2 |
| 6 | ống buy ly tâm đúc sẵn 2 lớp thép D100, L=2m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 15 | đoạn |
| 7 | ống buy ly tâm đúc sẵn 2 lớp thép D100, L=1m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1 | đoạn |
| 8 | Mối nối xảm D100 | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 13 | mối nối |
| 9 | Ván khuôn móng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 26,54 | m2 |
| 10 | Ván khuôn tường | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 32,6 | m2 |
| 11 | Ván khuôn bậc cấp | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,15 | m2 |
| 12 | Thép CB300-V móng hố ga | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 107,13 | kg |
| 13 | Thép CB240-T tường hố ga | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 75,56 | kg |
| 14 | Thép CB300-V tường hố ga | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 167,32 | kg |
| 15 | Thép CB240-T tấm đan | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 18,88 | kg |
| 16 | Thép CB300-V tấm đan | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 17,58 | kg |
| 17 | Thép CB240-T móng cửa ra | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 64,69 | kg |
| 18 | Thép CB300-V móng cửa ra | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 88,82 | kg |
| 19 | Thép CB240-T tường cửa ra | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 46,6 | kg |
| 20 | Thép CB300-V tường cửa ra | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 89,3 | kg |
| 21 | Thép CB240-T bậc cấp | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 648,93 | kg |
| 22 | Đào móng C4, CG, Lvc=10m | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 79,86 | m3 |
| 23 | Đắp móng C4, thủ công, Lvc=30m; sử dụng đất đào | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 55,9 | m3 |
| 24 | Đập phá bê tông tường cống cũ bằng búa căn | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 0,56 | m3 |
| C | BẬC CẤP | |||
| 1 | Bê tông cốt thép M250, dăm Dmax=2, bậc cấp | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 36,71 | m3 |
| 2 | Vải bạt gai lót móng | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 134,74 | m2 |
| 3 | Bao tải nhựa đường 2 lớp | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 19,26 | m2 |
| 4 | Cốp pha thép | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 108,62 | m2 |
| 5 | Thép CB240-T bến nước | Thi công theo chỉ dẫn kỹ thuật tại Chương V-Yêu cầu kỹ thuật | 1.470,8 | kg |
| D | Chi phí bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Phí bảo hiểm công trình xây dựng | Thực hiện theo quy định tại Thông tư số: 329/2016/TT-BTC ngày 26/12/2016 của Bộ Tài chính | 1 | Khoản |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1189553E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.2379E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự: Là hợp đồng đã thực hiện các công việc có tính chất tượng tự với gói thầu đang xét gồm: - Hợp đồng xây lắp có các tính chất (thi công kè, mái đá chống sạt lỡ) của các Công trình (có cấp tối thiểu cấp III): Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hoặc Công trình Hạ tầng kỹ thuật hoặc Công trình Giao thông.Nhà thầu phải cung cấp (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) Hợp đồng kèm theo (bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực) của một trong các tài liệu sau: Biên bản nghiệm thu quyết toán A-B hoặc Biên bản thanh lý Hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành nghĩa vụ Hợp đồng. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.610.895.500 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.221.791.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên)- Đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III.(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ; xác nhận của Chủ đầu tư hoặc tài liệu tương đương chứng minh đã thực hiện chỉ hủy trưởng công trình xây dựng cấp III trở lên) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công trực tiếp của nhà thầu | 2 | - Có bằng đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạng III trở lên còn hiệu lực (hoặc đã tham gia giám sát thi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc lĩnh vực đề nghị cấp chứng chỉ hành nghề của ít nhất 01 công trình từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên)- Đã từng tham gia phụ trách thi công xây dựng ít nhất 01 công trình xây dựng cấp III(Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng chỉ hành nghề giám sát hoặc tài liệu khác chứng minh năng lực ...). | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách toàn lao động, vệ sinh môi trường. | 1 | - Có bằng tốt nghiệp Đại học chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật- Có giấy chứng nhận huấn luyện ATVSLĐ, PCCC và huấn luyện Cứu hộ cứu nạn (CHCN) (Tài liệu chứng minh: Kèm theo bản scan từ bản gốc hoặc từ bản sao chứng thực các tài liệu: Bằng cấp, chứng nhận huấn luyện) | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ủi | Máy ủi ≥ 110CV, có chứng nhận đăng ký phương tiện và chứng nhận kiểm định (cam kết đảm bảo còn hiệu lực trong quá trình thi công). | 2 |
| 2 | Máy đào bánh xích | Máy đào bánh xích ≥ 1,25m3, có chứng nhận đăng ký phương tiện và chứng nhận kiểm định (cam kết đảm bảo còn hiệu lực trong quá trình thi công) | 3 |
| 3 | Ô tô | Ô tô tải trọng ≥ 7 tấn, có chứng nhận đăng ký phương tiện và chứng nhận kiểm định (cam kết đảm bảo còn hiệu lực trong quá trình thi công) | 5 |
| 4 | Máy trộn vữa | Máy trộn vữa ≥ 250 lít | 4 |
| 5 | Máy đầm cầm tay | Máy đầm cầm tay ≥70 kg | 2 |
| 6 | Đầm dùi | Đầm dùi ≥1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy hàn điện | Máy hàn điện ≥23KW | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn | Máy cắt uốn ≥5kW | 2 |
| 9 | Máy toàn đạc | Máy toàn đạc (cam kết có kiểm định còn hiệu lực trong quá trình thi công) | 1 |
| 10 | Máy thủy bình | Máy thủy bình (cam kết có kiểm định còn hiệu lực trong quá trình thi công) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi