Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209553-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Số hiệu KHLCNT 20220209524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh Viện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 13:52:00 đến ngày 2022-02-18 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,638,611,150 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957916725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91583345E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.027.805 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ thi công cấp điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị trọng tải ≥ 7T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị công suất ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị dung tích ≥ 80,0 lít
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 kW
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥70Kg
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy bơm
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5 CV
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,3 KW
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4 KW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình (Bao gồm chi phí dự phòng)
Bệnh viện đa khoa huyện Triệu Sơn; Hạng mục: Nhà đại thể, sân đường, thoát nước, sân lát đá, đèn chiếu sáng, kè ao
06 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của Bệnh Viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Số 86, phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: 86 phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.


- Bên mời thầu: Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn , địa chỉ: Số 86, phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: 86 phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc giấy tờ có giá trị tương đương (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước); - Chứng chỉ năng lực hoạt động Xây dựng thi công công trình xây dựng dân dụng hạng IV trở lên (Scan bản gốc hoặc Bản sao có chứng thực của cơ quan nhà nước). - Báo cáo tài chính từ năm 2018, 2019, 2020. Kèm theo scan bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực các tài liệu sau đây: + Xác nhận của cơ quan thuế về việc đơn vị đã thực hiện nghĩa vụ nộp thuế vào ngân sách nhà nước hết thời điểm năm 2020 (từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này); - Nhà thầu tham gia scan công chứng hợp đồng của cơ quan nhà nước hoặc hợp đồng gốc và các tài liệu chứng minh quy mô, tính chất của hợp đồng tương tự; đồng thời trình đối chứng bản gốc nếu được thông báo đối chiếu kiểm tra tính xác thực tài liệu. - Hợp đồng giữa nhà thầu và bên giao thầu phải đính kèm phụ lục hợp đồng, biên bản bàn giao công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành. - Tài liệu mô tả quy mô công trình gồm: Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật hoặc Thiết kế bản vẽ thi công. Trường hợp mô tả quy mô không rõ ràng thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh tính chất của hợp đồng tương tự đang xét. - Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, Hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa Chủ đầu tư với nhà thầu chính, nhà thầu phụ (Trong trường hợp tham gia với tư cách nhà thầu phụ) - Hợp đồng lao động dài hạn hoặc không xác định thời gian đối với nhân sự chủ chốt. Trường hợp nhà thầu sử dụng một số nhân sự chủ chốt không thuộc quản lý của nhà thầu thì phải nêu rõ lý do đồng thời nhân sự đó phải cam kết tham gia gói thầu nếu trúng thầu. - Scan bản gốc bằng cấp, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân, chứng chỉ hành nghề còn hiệu lực của nhân sự bố trí tham gia gói thầu. Scan hóa đơn máy móc chủ yếu bố trí thi công gói thầu (nếu thuộc sở hữu của nhà thầu); trường hợp đi thuê phải có tài liệu chứng minh.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: 86 phố Lê Lợi, thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa. Giám đốc Bệnh viện Đa khoa huyện Triệu Sơn. Địa chỉ: Thị trấn Triệu Sơn, huyện Triệu Sơn, tỉnh Thanh Hóa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Phát triển Xây dựng Lam Sơn. Địa chỉ: Thôn Kim Sơn, xã Đông Tiến, huyện Đông Sơn.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Triệu Sơn; - Sở Kế hoạch và Đầu tư Thanh Hóa. Địa chỉ: 45B Đại Lộ Lê Lợi, phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa; điện thoại: 02373852366; - Trung tâm đấu thầu qua mạng quốc gia, Cục Quản lý đấu thầu, Bộ KH&ĐT, Phòng 306 nhà G, 6B Hoàng Diệu, Ba Đình, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ ĐẠI THỂ
1Đào móng cột bằng thủ công, Cấp đất II6,81981m3
2Đào móng băng bằng thủ công, Cấp đất II3,9731m3
3Đào móng bằng máy, Cấp đất II0,9714100m3
4Bê tông lót móng, M100, đá 4x65,888m3
5Bê tông móng, M200, đá 1x210,8544m3
6Bê tông cổ cột, M200, đá 1x21,3517m3
7Ván khuôn móng0,361100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm0,1705tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm0,2083tấn
10Xây móng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M5027,9452m3
11Bê tông giằng móng, M200, đá 1x25,3806m3
12Ván khuôn gỗ giằng móng0,489100m2
13Cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm0,0824tấn
14Cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm0,7039tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3598100m3
16Đắp cát nền nhà3,6417m3
17Bê tông nền nhà, M100, đá 4x67,2835m3
18Trát chân móng dày 1,5cm, vữa XM M756m2
19Sơn chân móng 1 nước lót + 2 nước phủ6m2
20Bê tông cột, M200, đá 1x21,9166m3
21Ván khuôn cột0,3485100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, ĐK ≤10mm0,0436tấn
23Lắp dựng cốt thép cột,ĐK ≤18mm0,2727tấn
24Bê tông dầm, M200, đá 1x25,3806m3
25Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng0,3215100m2
26Cốt thép dầm, ĐK ≤10mm0,0824tấn
27Cốt thép dầm, ĐK ≤18mm0,7039tấn
28Bê tông sàn mái M200, đá 1x29,9675m3
29Ván khuôn gỗ sàn mái1,0436100m2
30Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm1,0592tấn
31Bê tông lanh tô, M200, đá 1x20,1571m3
32Ván khuôn gỗ lanh tô0,0296100m2
33Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm0,0036tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm0,0295tấn
35Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M7530,1764m3
36Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75147,5128m2
37Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7534,7056m2
38Trát xà dầm, vữa XM M7532,15m2
39Trát cột, lanh tô dày 1,5cm, vữa XM M7520,385m2
40Trát trần, vữa XM M7104,36m2
41Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB4096m
42Trát gờ chắn nước sêno, VXM cát mịn M75, PC4042,4m
43Lát nền, gạch 600x600mm, VXM M7578,095m2
44Ốp tường, gạch 300x600, VXM M75123,7948m2
45Lát gạch chống nóng 4 lỗ 22x10,5x15, VXM M75104,36m2
46Màng chống thấm HDPE dày 0,5mm104,36m2
47Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ147,5128m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ191,6006m2
49SXLD cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dầy 5mm10,92m2
50SXLD cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dầy 5mm2,34m2
51SXLD cửa sổ 2 cánh mở trượt, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dầy 5mm4,32m2
52SXLD cửa sổ 2 cánh mở hất, cửa nhựa lõi thép gia cường, kính mờ dầy 5mm4,32m2
53Gia công, lắp dựng hoa sắt cửa sổ, sắt vuông 14x148,64m2
54Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng9bộ
55Lắp đặt quạt trần4cái
56Lắp đặt ổ cắm đôi10cái
57Lắp đặt công tắc 1 hạt10cái
58Lắp đặt đèn sát trần có chụp2bộ
59Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu chì, automat, KT ≤225cm226hộp
60Tủ điện tổng kích thước 20x301cái
61Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm280m
62Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2250m
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2250m
64Lắp đặt ống gen d20250m
65Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
66Lắp đặt các automat 3 pha ≤10A1cái
67Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10A1m
68Lắp đặt bể nước Inox 1m31bể
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòi3bộ
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 20mm0,8100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 20mm120cái
72Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm0,25100m
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm40cái
74Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm0,25100m
75Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm40cái
B SÂN + ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1Đào móng sân thủ công, Cấp đất II107,75271m3
2Đào móng sân bằng máy, Cấp đất II9,6977100m3
3Mua đất về đắp (mỏ đất Hợp Thắng, cự ly vận chuyển TB 3,1km)664,1485m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6); hs =1,866,414910m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,1km tiếp theo (1,9km đường loại 3; 0,2km đường loại 1); hs=2,0166,414910m³/1km
6Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,954,8979100m3
7Móng CPĐD loại I dày 15cm2,9387100m3
8Ni lông tái sinh19,5914100m2
9Bê tông sân, M250, đá 1x2391,828m3
10Đào khuôn đường bằng thủ công, Cấp đất II51,8971m3
11Đào khuôn đường bằng máy, Cấp đất II4,6707100m3
12Mua đất về đắp (mỏ đất Hợp Thắng, cự ly vận chuyển TB 3,1km)349,1293m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đầu đường loại 6; k=1,8)34,912910m³/1km
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,1km tiếp theo (1,9km đường loại 3; 0,2km đường loại 1); hs=2,0134,912910m³/1km
15Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,952,5747100m3
16Móng CPĐD loại II dày 18cm0,9269100m3
17Móng CPĐD loại I dày 15cm0,7739100m3
18Ni lông tái sinh5,1495100m2
19Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông0,2746100m2
20Bê tông mặt đường, M250, đá 1x2102,99m3
C THOÁT NƯỚC
1Đào đất xây rãnh thủ công, Cấp đất II11,5461m3
2Đào đất xây rãnh bằng máy, Cấp đất II1,0391100m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 4x66,454m3
4Bê tông đáy rãnh, M150, đá 1x29,6811m3
5Ván khuôn đáy rãnh0,206100m2
6Xây thành rãnh bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M75,16,0115m3
7Trát thành rãnh dày 1,5cm, VXM M75145,5592m2
8Ván khuôn gỗ mũ mố0,6866100m2
9Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,1497tấn
10Bê tông mũ mố, M200, đá 1x25,49m3
11Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,4636100m3
12Ván khuôn tấm đan0,3502100m2
13Cốt thép tấm đan0,403tấn
14Bê tông tấm đan, M250, đá 1x27,21m3
15Lắp đặt tấm đan69ck
16Đào đất xây cống thủ công, Cấp đất II11,8951m3
17Đào đất xây cống bằng máy, Cấp đất II1,0706100m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,9009100m3
19Ván khuôn gối cống0,6591100m2
20Cốt thép gối cống, ĐK >10mm0,1742tấn
21Bê tông gối cống, M200, đá 1x22,99m3
22Lắp đặt gối cống65ck
23Ống cống BTLT D60065m
24Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mm26đoạn
25Quét nhựa bitum nóng vào tường147,0269m2
26Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm26mối nối
27Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II0,51m3
28Đào móng bằng máy, Cấp đất II0,045100m3
29Ván khuôn móng0,0164100m2
30Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,27m3
31Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x20,4m3
32Xây hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M750,86m3
33Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M757,84m2
34Ván khuôn gỗ mũ mố0,0244100m2
35Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0106tấn
36Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,19m3
37Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,1663100m3
38Ván khuôn tấm đan0,0108100m2
39Cốt thép tấm đan0,0129tấn
40Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,22m3
41Lắp đặt tấm đan2ck
42Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II11m3
43Đào móng bằng máy, Cấp đất II0,09100m3
44Ván khuôn móng0,0328100m2
45Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,54m3
46Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x20,8m3
47Xây hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M751,9m3
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M7517,24m2
49Ván khuôn gỗ mũ mố0,0488100m2
50Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0213tấn
51Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,38m3
52Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,3326100m3
53Ván khuôn tấm đan0,0216100m2
54Cốt thép tấm đan0,0259tấn
55Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,44m3
56Lắp đặt tấm đan4ck
57Đào móng bằng thủ công, Cấp đất II0,51m3
58Đào móng bằng máy, Cấp đất II0,045100m3
59Ván khuôn móng0,0164100m2
60Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,27m3
61Bê tông đáy hố ga, M200, đá 1x20,4m3
62Xây hố ga bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M751,04m3
63Trát tường ngoài dày 1,5cm, VXM M759,43m2
64Ván khuôn gỗ mũ mố0,0244100m2
65Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm0,0106tấn
66Bê tông mũ mố, M200, đá 1x20,19m3
67Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,950,1663100m3
68Ván khuôn tấm đan0,0108100m2
69Cốt thép tấm đan0,0129tấn
70Bê tông tấm đan, M250, đá 1x20,22m3
71Lắp đặt tấm đan2ck
D SÂN LÁT ĐÁ
1Đào móng sân thủ công, Cấp đất II22,62761m3
2Đào móng sân bằng máy, Cấp đất II2,0365100m3
3Mua đất về đắp (mỏ đất Hợp Thắng, cự ly vận chuyển TB 3,1km)139,468m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km (1km đường loại 6); hs =1,813,946810m³/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7 tấn - Cự ly vận chuyển 2,1km tiếp theo (1,9km đường loại 3; 0,2km đường loại 1); hs=2,0113,946810m³/1km
6Đắp nền sân, độ chặt Y/C K = 0,951,0285100m3
7Móng CPĐD loại I dày 15cm0,6171100m3
8Ni lông tái sinh4,1141100m2
9Bê tông nền, M150, đá 2x441,141m3
10Lát sân bằng đá xanh xám Thanh Hóa KT 300x300x30 băm mặt411,41m2
E KÈ AO
1Đào bờ ao bằng máy, Cấp đất II8,1609100m3
2Đắp đất bờ kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,902,3539100m3
3Đào móng khóa chân kè - Cấp đất I40,961m3
4Ván khuôn khóa chân kè1,024100m2
5Bê tông khóa chân kè, M200, đá 1x210,24m3
6Rải vải địa kỹ thuật6,0032100m2
7Rải đá dăm 1x2 lót mái taluy ao60,032m3
8Ván khuôn tấm lát2,8006100m2
9Cốt thép tấm lát2,6505tấn
10Bê tông tấm lát, M200, đá 1x239,6746m3
11Lắp tấm lát bằng thủ công1.667ck
12Bê tông chèn, M200, đá 1x22,3338m3
13Đào móng khóa đỉnh kè bằng thủ công - Cấp đất II40,961m3
14Ván khuôn khóa đỉnh kè1,024100m2
15Bê tông khóa đỉnh kè, M200, đá 1x210,24m3
F ĐIỆN CHIẾU SÁNG SÂN VƯỜN + LAN CAN BẢO VỆ
1Đào móng cột đèn, Cấp đất II1,7641m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 4x60,245m3
3Bê tông móng cột đèn, M200, đá 1x20,8433m3
4Ván khuôn móng cột0,04100m2
5Bu lông M1620cái
6Cột đèn trang trí sân vường HM TT01 cao 3,5m5bộ
7Đèn Led + cầu D40020cái
8Lắp dựng cột đèn5cột
9Đào móng rãnh cáp33,61m3
10Ống ghen PPR D321100m
11Đắp móng đường ống bằng thủ công13,2m3
12Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,068100m3
13Hộp đấu dây5hộp
14Tủ điện tổng kích thước 10x201cái
15Lắp đặt công tắc 1 hạt5cái
16Lắp đặt dây dẫn 2x4mm2100m
17Lắp đặt automat 1 pha ≤10A1cái
18Đào móng trụ lan can, Cấp đất II14,81761m3
19Bê tông lót móng, M100, đá 4x62,058m3
20Bê tông móng trụ lan can, M200, đá 1x27,084m3
21Ván khuôn móng trụ lan can0,336100m2
22Bu lông M16168cái
23SXLD lan can bằng thép hình mạ kẽm124m2
24Đào móng bó vỉa, Cấp đất II15,61141m3
25Đắp đất hoàn trả5,2038m3
26Bê tông lót móng, M100, đá 4x67,434m3
27Xây bó vỉa bằng gạch bê tông 6x10,5x22cm, VXM M507,2039m3
28Trát bó vỉa dày 1cm, vữa XM M7546,02m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.957916725E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.91583345E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã hoàn thành toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.847.027.805 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực. Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
3 Cán bộ thi công cấp thoát nước 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
4 Cán bộ thi công cấp điện 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành điện.- Đã trực tiếp thi công ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách quản lý chất lượng (KCS) 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng dân dụng hạng IV trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách quản lý chất lượng (KCS) ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán 1 Trình độ Kỹ sư Kinh tế xây dựng- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực; Đã phụ trách Thanh quyết toán ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng chỉ gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách máy mọc thiết bị 1 Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành máy xây dựng- Đã phụ trách máy móc, thiết bị ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. đã đảm nhiệm vị trí tương tự tối thiểu 01 công trình tương tự trở lên đã hoàn thành (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
8 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Trình độ Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động; Đã phụ trách an toàn lao động ≥ 01 công trình có tính chất tương tự. (tính đến thời điểm đóng thầu) có xác nhận của chủ đầu tư (Scan bằng gốc, chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8 m31
2 Ô tô tự đổ trọng tải ≥ 7T2
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn công suất ≥ 1 KW2
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi công suất ≥ 1,5 KW2
5 Máy trộn bê tông dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy trộn vữa dung tích ≥ 80,0 lít1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5 kW2
8 Máy đầm cóc Công suất ≥70Kg2
9 Máy bơm ≥ 5 CV2
10 Máy khoan đứng Công suất ≥ 1,3 KW2
11 Máy hàn điện Công suất ≥ 4 KW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->