Gói thầu: Gói thầu số 02-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ thế huyện Quốc Oai năm 2022 (xã Hòa Thạch: Thôn Hòa Trúc, Long Phú, Hòa Phú); Cải tạo lưới điện hạ thế xã Đông Xuân

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205082-01
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 02-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ thế huyện Quốc Oai năm 2022 (xã Hòa Thạch: Thôn Hòa Trúc, Long Phú, Hòa Phú); Cải tạo lưới điện hạ thế xã Đông Xuân
Số hiệu KHLCNT 20220163237
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 14:14:00 đến ngày 2022-02-23 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,476,984,972 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > =5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải >=5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy bơm nước 750W (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 750W
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bê tông 1,5kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ thế huyện Quốc Oai năm 2022 (xã Hòa Thạch: Thôn Hòa Trúc, Long Phú, Hòa Phú); Cải tạo lưới điện hạ thế xã Đông Xuân
Thi công xây lắp các công trình Cải tạo lưới điện hạ thế huyện Quốc Oai năm 2022 (xã Hòa Thạch: Thôn Hòa Trúc, Long Phú, Hòa Phú); Cải tạo lưới điện hạ thế xã Đông Xuân
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quốc Oai , địa chỉ: Khu tái định cư đường Bắc Nam, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BCKTKT công trình Cải tạo lưới điện hạ thế huyện Quốc Oai năm 2022 (xã Hòa Thạch: Thôn Hòa Trúc, Long Phú, Hòa Phú) là Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế công trình, địa chỉ: Phòng 204, lô B, ngõ 133, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam điện, điện thoại : 024 35520990 Đơn vị lập BCKTKT công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Đông Xuân là Công ty cổ phần đầu tư phát triển Điện lực, địa chỉ: Phòng 804, tòa nhà A3B Thanh Nhàn, P. Thanh Nhàn, Q.Hai Bà Trưng, TP. Hà Nội, điện thoại : 02436.254.483, Fax : 02436.254.884 - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, E-HSMT, đánh giá E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điện lực Quốc Oai


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quốc Oai , địa chỉ: Khu tái định cư đường Bắc Nam, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Lưu ý: - Giá gói thầu: 8.476.984.972 đồng, trong đó: + Công trình Cải tạo lưới điện hạ thế huyện Quốc Oai năm 2022 (xã Hòa Thạch: Thôn Hòa Trúc, Long Phú, Hòa Phú): 4.171.360.319 đồng; + Công trình Cải tạo lưới điện hạ thế xã Đông Xuân: 4.305.624.653 đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quỳnh, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội, địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hot line: 1900 1288
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ XÃ ĐÔNG XUÂN
B PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
C TBA Lập Thành 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)2.801m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)532m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)176m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ182m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ410m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ456m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ72m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ452m
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)26hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)82hòm
11Hôp phân dây Composit27hộp
12Aptomat MCB 1 cực 40A228cái
13Aptomat MCB 3 cực 63A26cái
14Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6248cái
16Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2230cái
D TBA Lập Thành 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)1.413m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)463m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)201m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ84m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ160m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ182m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ33m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ172m
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)12hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)32hòm
11Hôp phân dây Composit14hộp
12Aptomat MCB 1 cực 40A91cái
13Aptomat MCB 3 cực 63A12cái
14Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6105cái
16Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2126cái
E TBA UB Đông Xuân
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)984m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x95mm2 (kéo rải dây)230m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)175m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)24m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ70m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ150m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ166m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ30m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ150m
10Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)10hòm
11Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)30hòm
12Hôp phân dây Composit12hộp
13Aptomat MCB 1 cực 40A83cái
14Aptomat MCB 3 cực 63A10cái
15Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M691cái
17Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm274cái
F TBA Lập Thành 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)1.679m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)186m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)22m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ28m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ195m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ216m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ9m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ208m
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)4hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)39hòm
11Hôp phân dây Composit11hộp
12Aptomat MCB 1 cực 40A108cái
13Aptomat MCB 3 cực 63A4cái
14Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M699cái
16Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2112cái
G TBA Đá Thâm 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)1.438m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)368m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)206m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ91m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ250m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ298m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ39m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ290m
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)13hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)50hòm
11Hôp phân dây Composit18hộp
12Aptomat MCB 1 cực 40A149cái
13Aptomat MCB 3 cực 63A13cái
14Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6166cái
16Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2122cái
H TBA Đồng Giằng
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)1.243m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ95m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ80m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ80m
5Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)19hòm
6Aptomat MCB 1 cực 40A40cái
7Đầu cốt AM tiết diện 1204cái
8Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M638cái
9Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm276cái
I TBA Đồng Bèn 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)449m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)189m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)6m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ14m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ55m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ52m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ6m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ36m
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)2hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)11hòm
11Hôp phân dây Composit3hộp
12Aptomat MCB 1 cực 40A26cái
13Aptomat MCB 3 cực 63A2cái
14Đầu cốt AM tiết diện 1208cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M644cái
16Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm238cái
J TBA Đồng Chằm
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)1.760m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)735m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)101m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ35m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ280m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ314m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ12m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ292m
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)5hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)56hòm
11Hôp phân dây Composit12hộp
12Aptomat MCB 1 cực 40A157cái
13Aptomat MCB 3 cực 63A5cái
14Đầu cốt AM tiết diện 12012cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6157cái
16Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2172cái
K TBA Đồng Chằm 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x120mm2 (kéo rải dây)1.558m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x70mm2 (kéo rải dây)182m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV- 4x50mm2 (kéo rải dây)18m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 4x16mm2- không có lớp bảo vệ56m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x16mm2- không có lớp bảo vệ125m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 2x6mm2- không có lớp bảo vệ146m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x16mm2- không có lớp bảo vệ24m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- ruột đồng 1x6mm2- không có lớp bảo vệ146m
9Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp - composit ( không bao gồm ATM)8hòm
10Hòm 4 công tơ 1 pha - composit ( không bao gồm cầu chì & ATM)25hòm
11Hôp phân dây Composit9hộp
12Aptomat MCB 1 cực 40A73cái
13Aptomat MCB 3 cực 63A8cái
14Đầu cốt AM tiết diện 1208cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M673cái
16Kẹp ngừng ( néo) dùng cho cáp vặn xoắn LV-ABC 4x(50-120)mm2110cái
L PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
M TBA Lập Thành 3
N Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63cột
3cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
4Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 10, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật45cột
6Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cột
7Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
8Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
9Xà kèm trên cột H đúp (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
10Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56bộ
11Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
12XNK1.2m - cột LT đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
13XNK1.2m - cột 2LT đúp dọc tuyến (TL: 34,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14XNK1.2m - cột 2LT đúp ngang tuyến (TL: 32,358 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15XNK1.2m - cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Xà đỡ 2H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 10,058 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
17Xà đỡ 2H4 - 1 mặt trên cột 2LT dọc tuyến (TL: 10,758 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
18Xà đỡ 3H4 trên cột H đơn 1 mặt(TL: 12,081 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ 3H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 12,481 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
20Xà đỡ 3H4 - 1 mặt trên cột 2LT dọc tuyến (TL: 12,481 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
22Xà đỡ dây sau công tơ trên cột 2H (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
23Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
24Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
25Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
26Tiếp địa RC1- 2L (TL: 17,48kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
27Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật37cái
28Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật86cái
29Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
30Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21đầu
31Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật48m
32Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21cái
33Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156bộ
34Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật254cái
35Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228cái
36Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật228m
37Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108m
O Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm21.625m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2156m
3Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2394m
P Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)1.687m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (th)289m
3Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (th)243m
4Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (th)961m
5Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)104m
6Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)220m
7Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)136m
8Cột hạ thế LT8,519cột
9Cột hạ thế LT7,52cột
10Cột hạ thế H7,534cột
11Cột hạ thế H5,52cột
12Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)13cái
13Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)34cái
14Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)55cái
15Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)26cái
16Hộp phân dây Composit (th)1cái
17Aptomat 1 pha 40228cái
Q Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T7ca
R TBA Lập Thành 2
S Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cột
3cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
4Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 10, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
6Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
7Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cột
8Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 7.5m, chịu lực 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
9Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật47bộ
10Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
11Xà đỡ 2H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 10,058 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
12Xà đỡ 3H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 12,481 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Xà đỡ 3H4 - 1 mặt trên cột 2LT dọc tuyến (TL: 12,481 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
15Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
17Tiếp địa RC1- 2L (TL: 17,48kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
19Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
20Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
21Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10đầu
22Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
23Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật65bộ
25Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật103cái
26Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật91cái
27Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật91m
28Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44m
T Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2228m
U Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)1.395m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (th)463m
3Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)48m
4Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)80m
5Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)56m
6Cột hạ thế LT8,519cột
7Cột hạ thế H7,510cột
8Cột hạ thế H6,517cột
9Cột hạ thế H5,56cột
10Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)6cái
11Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)14cái
12Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)20cái
13Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)12cái
14Aptomat 1 pha 4091cái
V Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T4ca
W TBA UB Đông Xuân
X Phần lắp mới
1Cột bê tông vuông cao 7.5m, chịu lực loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cột
4Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 10, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
5Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 10, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
6Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
7Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
8Móng cột đơn H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
9Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
10Xà kèm trên cột H đúp (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
12Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13XNK1.2m - cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
15Tiếp địa RC1- 2L (TL: 17,48kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Xà đỡ 2H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 10,058 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
17Xà đỡ 3H4 - 1 mặt trên cột 2LT dọc tuyến (TL: 12,481 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Xà đỡ dây sau công tơ trên cột 2H (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
21Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
22Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
23Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
24Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
25Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7đầu
26Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
27Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
28Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật59bộ
29Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật93cái
30Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật83cái
31Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật83m
32Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
Y Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Hòm công tơ 3 pha1hộp
Z Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)784m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (th)151m
3Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)40m
4Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)346m
5Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)28m
6Cột hạ thế LT8,521cột
7Cột hạ thế LT7,52cột
8Cột hạ thế H7,51cột
9Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)3cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)7cái
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)23cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)10cái
13Aptomat 1 pha 4083cái
AA Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T4ca
AB TBA Lập Thành 1
AC Phần lắp mới
1Cột bê tông vuông cao 7.5m, chịu lực loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cột
4Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 10, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cột
6Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
7Móng cột đơn H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
8Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17bộ
9Xà kèm trên cột H đúp (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
11Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12XNK1.2m - cột LT đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13XNK1.2m - cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Xà đỡ 2H4 trên cột H đơn 1 mặt (TL: 10,279 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
15Xà đỡ 2H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 10,058 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
16Xà đỡ 2H4 - 1 mặt trên cột 2LT dọc tuyến (TL: 10,758 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
17Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ trên cột 2H (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
20Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
22Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cái
23Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật49cái
24Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
25Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7đầu
26Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
27Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
28Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật64bộ
29Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật112cái
30Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật108cái
31Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật108m
32Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật56m
AD Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)650m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x70mm2 (th)111m
3Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (th)517m
4Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)202m
5Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)92m
6Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)52m
7Cột hạ thế LT8,510cột
8Cột hạ thế H7,56cột
9Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)11cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)13cái
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)23cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)4cái
13Aptomat 1 pha 40108cái
AE Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T4ca
AF TBA Đá Thâm 2
AG Phần lắp mới
1Cột bê tông vuông cao 7.5m, chịu lực loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cột
4cột BTLT-PC.I-7,5-190-6-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
5Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 10, chịu lự 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12móng
6Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 10, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
7Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
8Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
9Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 7.5m, chịu lực 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
10Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 7.5m, chịu lực 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
11Móng cột đơn H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
12Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
13Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật28bộ
14Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
15XNK1.2m - cột LT đơn (TL: 29,098 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16XNK1.2m - cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
18Tiếp địa RC1- 2L (TL: 17,48kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ 2H4 trên cột H đơn 1 mặt (TL: 10,279 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Xà đỡ 2H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 10,058 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
21Xà đỡ 2H4 - 1 mặt trên cột 2LT dọc tuyến (TL: 10,758 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Xà đỡ 3H4 - 1 mặt trên cột 2LT dọc tuyến (TL: 12,481 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
25Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
26Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật27cái
27Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật53cái
28Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
29Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12đầu
30Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
31Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
32Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96bộ
33Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
34Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật149cái
35Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật149m
36Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật72m
AH Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)665m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)1.319m
3Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)152m
4Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)52m
5Cột hạ thế LT8,514cột
6Cột hạ thế LT7,52cột
7Cột hạ thế H7,57cột
8Cột hạ thế H6,56cột
9Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)5cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)13cái
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)38cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)13cái
13Hộp phân dây Composit (th)1cái
14Aptomat 1 pha 40149cái
AI Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T4ca
AJ TBA Đồng Giằng
AK Phần lắp mới
1Cột bê tông vuông cao 7.5m, chịu lực loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Móng cột đơn H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
4Xà kèm trên cột H đúp (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
5Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột 2H (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
12Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
13Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
14Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5đầu
15Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
16Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
17Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
18Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
19Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật40cái
20Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40m
21Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38m
AL Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (th)137m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (th)1.100m
3Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)48m
4Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)12m
5Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)4cái
6Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)3cái
7Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)12cái
8Aptomat 1 pha 4040cái
AM Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2ca
AN TBA Đồng Bèn 2
AO Phần lắp mới
1Cột bê tông vuông cao 7.5m, chịu lực loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
2Cột BTLT-PC.I-10-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
4Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 10, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cột
6Móng cột đơn H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cột
7Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Xà kèm trên cột H đúp (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
10Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11XNK1.2m - cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Xà đỡ 2H4 trên cột LT đơn 1 mặt (TL: 10,058 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
17Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
18Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3đầu
19Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
20Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
21Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
22Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
23Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
24Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26m
25Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20m
AP Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Hòm công tơ 3 pha1hộp
AQ Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)437m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)197m
3Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)36m
4Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)24m
5Cột hạ thế LT7,54cột
6Cột hạ thế H7,512cột
7Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)6cái
8Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)9cái
9Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)2cái
10Aptomat 1 pha 4026cái
AR Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2ca
AS TBA Đồng Chằm
AT Phần lắp mới
1Cột bê tông vuông cao 7.5m, chịu lực loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-5-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Móng cột bê tông ly tâm đơn cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
4Móng cột bê tông ly tâm đúp cao 8.5m, chịu lực 5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
5Móng cột đơn H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cột
6Móng cột đúp H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cột
7Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật71bộ
8Xà kèm trên cột H đúp (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
9Xà kèm trên cột li tâm đơn (TL: 6,2 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11XNK1.2m - cột 2LT đúp dọc tuyến (TL: 34,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12XNK1.2m - cột 2LT đúp ngang tuyến (TL: 32,358 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13XNK1.2m - cột H đơn (TL: 28,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
14Xà đỡ 2H4 trên cột H đơn 1 mặt (TL: 10,279 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
15Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật34bộ
16Xà đỡ dây sau công tơ trên cột 2H (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT đơn (TL: 3,312 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà đỡ dây sau công tơ trên cột LT kép (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
20Tiếp địa RC1- 2L (TL: 17,48kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
22Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật85cái
23Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
24Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13đầu
25Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33m
26Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13cái
27Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật63bộ
28Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật162cái
29Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật157cái
30Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật157m
31Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật96m
AU Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)391m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x50mm2 (th)807m
3Cáp vặn xoắn ABC 4x35mm2 (th)534m
4Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)776m
5Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)112m
6Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)136m
7Cột hạ thế H7,58cột
8Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)16cái
9Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)34cái
10Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)28cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)5cái
12Aptomat 1 pha 40157cái
AV Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2ca
AW TBA Đồng Chằm 2
AX Phần lắp mới
1Cột bê tông vuông cao 7.5m, chịu lực loại CChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
2Móng cột đơn H7.5mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cột
3Xà kèm trên cột H đơn (TL: 5,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật40bộ
4Xà kèm trên cột H đúp (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
5Xà kèm trên cột li tâm kép (TL: 7,284 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Xà đỡ 2H4 trên cột H đơn 1 mặt (TL: 10,279 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà đỡ dây sau công tơ trên cột H đơn (TL: 2,9 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18bộ
8Xà đỡ dây sau công tơ trên cột 2H (TL: 3,864 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
9Tiếp địa RC1-1L (TL: 17,25 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
10Tiếp địa RC1- 2L (TL: 17,48kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Biển tên lộ hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
12Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cái
13Keo dán đa năngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1kg
14Đầu cốt A120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7đầu
15Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
16Ghíp nối nhôm 3 bulong (25-240)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
17Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật51bộ
18Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật81cái
19Sứ quả bàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật73cái
20Dây thép bọc nhựa D3.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật73m
21Dây thép bọc nhựa D1.5Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật42m
AY Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp vặn xoắn ABC 4x120mm2 (th)268m
2Cáp vặn xoắn ABC 4x95mm2 (th)1.278m
3Cáp vặn xoắn ABC 4x25mm2 (th)214m
4Cáp vặn xoắn ABC 2x25mm2 (th)64m
5Cáp vặn xoắn ABC 2x16mm2 (th)36m
6Cột hạ thế H7,51cột
7Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)7cái
8Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)9cái
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)16cái
10Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)8cái
11Aptomat 1 pha 4073cái
AZ Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2ca
BA CÔNG TRÌNH CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ HUYỆN QUỐC OAI NĂM 2022 (XÃ HÒA THẠCH: THÔN HÒA TRÚC, LONG PHÚ, HÒA PHÚ)
BB PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
BC TBA Hòa Trúc 1
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)2.011m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải dây)52m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)758m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu nối phân dây)10m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ135m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ50m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ172m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ15m
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit27cái
10Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit10cái
11Hộp phân dây Composit (trọn bộ đầu cốt)5cái
12MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms86cái
13MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms10cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6186cái
16Khóa hãm 120-150131cái
17Khóa hãm 50-9554cái
BD TBA Hòa Trúc 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)2.246m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải dây)729m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)920m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu nối phân dây)24m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ275m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ90m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ342m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ27m
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit49cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit6cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit18cái
12Hộp phân dây Composit (trọn bộ đầu cốt)11cái
13MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms171cái
14MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms18cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM12016cái
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6328cái
17Khóa hãm 120-150140cái
18Khóa hãm 50-95110cái
BE TBA Hòa Trúc 3
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)1.502m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải dây)446m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)599m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu nối phân dây)26m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ190m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ100m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ194m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ30m
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit28cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit10cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit20cái
12Hộp phân dây Composit (trọn bộ đầu cốt)13cái
13MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms97cái
14MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms20cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM12016cái
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6265cái
17Khóa hãm 120-15096cái
18Khóa hãm 50-9566cái
BF TBA Hòa Trúc 7
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)2.741m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải dây)298m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)470m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu nối phân dây)16m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ145m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ55m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ206m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ16,5m
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit27cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit2cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit11cái
12Hộp phân dây Composit (trọn bộ đầu cốt)7cái
13MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms103cái
14MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms11cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6172cái
17Khóa hãm 120-150173cái
18Khóa hãm 50-9553cái
BG TBA Hòa Trúc 8
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)1.197m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải dây)808m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)207m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu nối phân dây)8m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ75m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ30m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ76m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ9m
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit11cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit4cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit6cái
12Hộp phân dây Composit (trọn bộ đầu cốt)4cái
13MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms38cái
14MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms6cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6128cái
17Khóa hãm 120-15070cái
18Khóa hãm 50-9562cái
BH TBA Long Phú 2
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)701m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (kéo rải dây)529m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)288m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu nối phân dây)16m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ150m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ25m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ188m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ7,5m
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit26cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit4cái
11Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit5cái
12Hộp phân dây Composit (trọn bộ đầu cốt)7cái
13MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms94cái
14MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms5cái
15Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
16Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6193cái
17Khóa hãm 120-15044cái
18Khóa hãm 50-9548cái
BI TBA Long Phú 4
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)1.162m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)746m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (đấu nối phân dây)28m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ160m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ90m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ200m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2- Không lớp giáp bảo vệ36m
8Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit25cái
9Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit7cái
10Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit18cái
11Hộp phân dây Composit (trọn bộ đầu cốt)14cái
12MCB 1 cực 40A-230/400VAC-≥6kArms100cái
13MCB 3 cực 63A-230/400VAC-≥6kArms18cái
14Đầu cốt đồng nhôm AM12012cái
15Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm - 2bulong nhựa M6234cái
16Khóa hãm 120-15072cái
17Khóa hãm 50-9546cái
BJ PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
BK TBA Hòa Trúc 1
BL Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cột
3Móng cột LT 8,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16móng
4Móng cột LT 7,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11móng
5Móng cột LT 8,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
6Móng cột LT 7,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11móng
7Móng cột LT 8,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9móng
8Xà kèm cột LT đơn (TL: 4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật33bộ
9Xà kèm cột LT kép (TL: 5,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
10Xà kèm cột H đơn (TL: 4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
11Xà kèm cột H kép (TL: 4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
12Móc chữ S Ф14 (TL: 0,3 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật181bộ
13Xà lệch cột ly tâm đơn (TL: 39,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Tiếp địa lặp lại cột 7,5 m (TL: 39,47 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Tiếp địa lặp lai cột 8,5 m (TL: 40,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
16Xà đỡ hòm công tơ trên cột LT đơn (TL: 16,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Xà đỡ hòm công tơ trên cột H đơn (TL: 14,52 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà đỡ hòm công tơ trên cột ly tâm kép (TL: 16,56 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ cáp sau công tơ cột đơn (TL: 2,04 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
20Xà đỡ cáp sau công tơ cột kép (TL: 3,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
21Đầu cốt nhôm A50 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
22Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27m
23Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
24Thẻ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128cái
25Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật156cái
26Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
27Băng dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật75cuộn
BM Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)344m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)40m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (tận dụng)2cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (tận dụng)4cái
BN Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (th)415m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (th)978m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (th)270m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (th)196m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 (th)56m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (th)68m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (th)64m
8cột bê tông H 7,5m4cột
9cột bê tông H 6,5m4cột
10cột bê tông H 5,5m11cột
11cột tự đổ2cột
12Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)14cái
13Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)13cái
14Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)4cái
15Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)10cái
16Hộp phân dây Composit (th)3cái
17Aptomat 1 pha 40A86cái
18Aptomat 3 pha 63A10cái
BO Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T5ca
BP TBA Hòa Trúc 2
BQ Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cột
3Móng cột LT 8,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Móng cột LT 7,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20móng
5Móng cột LT 8,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
6Móng cột LT 7,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18móng
7Móng cột LT 8,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
8Móng cột LT 7,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
9Móng cột LT 7,5 đôi (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
10Xà kèm cột LT đơn (TL: 4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25bộ
11Xà kèm cột LT kép (TL: 5,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
12Xà kèm cột H đơn (TL: 4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật39bộ
13Xà kèm cột H kép (TL: 4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Móc chữ S Ф14 (TL: 0,3 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật246bộ
15Xà lệch cột ly tâm đơn (TL: 39,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Xà lệch cột H đơn (TL: 36,01 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà đỡ hòm công tơ trên cột LT đơn (TL: 16,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà đỡ hòm công tơ trên cột H đơn (TL: 14,52 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Xà đỡ 2 hòm công tơ trên cột H kép (TL: 15,96 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ cáp sau công tơ cột đơn (TL: 2,04 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật60bộ
21Xà đỡ cáp sau công tơ cột kép (TL: 3,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
22Tiếp địa lặp lại cột 7,5 m (TL: 39,47 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
23Tiếp địa lặp lai cột 8,5 m (TL: 40,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
24Đầu cốt nhôm A50 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
25Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
26Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật46cái
27Thẻ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật140cái
28Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật270cái
29Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật189cái
30Băng dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật141cuộn
BR Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)684m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)72m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (tận dụng)3cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (tận dụng)6cái
BS Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (th)1.795m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (th)387m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (th)254m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (th)163m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 (th)96m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (th)100m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (th)144m
8cột bê tông H 7,5m6cột
9cột bê tông H 5,5m9cột
10cột tự đổ1cột
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)33cái
12Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)15cái
13Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)10cái
14Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)18cái
15Aptomat 1 pha 40A171cái
16Aptomat 3 pha 63A18cái
BT Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T5ca
BU TBA Hòa Trúc 3
BV Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50cột
3Móng cột LT 7,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26móng
4Móng cột LT 8,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột LT 7,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24móng
6Xà kèm cột Trung áp (TL: 6,54kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
7Xà kèm cột LT đơn (TL: 4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
8Xà kèm cột LT kép (TL: 5,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Xà kèm cột H đơn (TL: 4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
10Móc chữ S Ф14 (TL: 0,3 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật159bộ
11Xà đỡ hòm công tơ trên cột LT đơn (TL: 16,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà đỡ cáp sau công tơ cột đơn (TL: 2,04 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật41bộ
13Tiếp địa lặp lại cột 7,5 m (TL: 39,47 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Tiếp địa lặp lai cột 8,5 m (TL: 40,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
15Đầu cốt nhôm A50 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
17Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
18Thẻ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật96cái
19Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật228cái
20Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật117cái
21Băng dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật107cuộn
BW Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)388m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)80m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (tận dụng)8cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (tận dụng)4cái
BX Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (th)1.075m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (th)848m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (th)96m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (th)172m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 (th)96m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (th)76m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (th)128m
8cột bê tông H 6,5m2cột
9cột bê tông H 5,5m39cột
10cột tự đổ2cột
11Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)12cái
12Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)17cái
13Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)15cái
14Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)20cái
15Aptomat 1 pha 40A97cái
16Aptomat 3 pha 63A20cái
BY Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T7ca
BZ TBA Hòa Trúc 7
CA Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật58cột
3Móng cột LT 7,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44móng
4Móng cột LT 10 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
5Móng cột LT 7,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7móng
6Xà kèm cột Trung áp (TL: 6,54kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Xà kèm cột LT đơn (TL: 4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
8Xà kèm cột LT kép (TL: 5,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15bộ
9Xà kèm cột H đơn (TL: 4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
10Xà kèm cột H kép (TL: 4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Móc chữ S Ф14 (TL: 0,3 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật222bộ
12Xà đỡ hòm công tơ trên cột H đơn (TL: 14,52 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
13Xà đỡ cáp sau công tơ cột đơn (TL: 2,04 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
14Xà đỡ cáp sau công tơ cột kép (TL: 3,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
15Tiếp địa lặp lại cột 7,5 m (TL: 39,47 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
16Tiếp địa lặp lai cột 8,5 m (TL: 40,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
17Đầu cốt nhôm A50 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
18Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
19Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật43cái
20Thẻ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật173cái
21Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật138cái
22Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
23Băng dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật82cuộn
CB Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)412m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)44m
CC Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (th)414m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (th)1.379m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (th)15m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (th)2m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 (th)44m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (th)96m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (th)20m
8cột bê tông H 7,5m2cột
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)24cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)2cái
11Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)3cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)11cái
13Aptomat 1 pha 40A103cái
14Aptomat 3 pha 63A11cái
CD Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T2ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T8ca
CE TBA Hòa Trúc 8
CF Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật35cột
3Móng cột LT 7,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27móng
4Móng cột LT 10 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
5Móng cột LT 7,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
6Xà kèm cột Trung áp (TL: 6,54kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
7Xà kèm cột LT đơn (TL: 4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27bộ
8Xà kèm cột LT kép (TL: 5,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
9Xà kèm cột H đơn (TL: 4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21bộ
10Xà kèm cột H kép (TL: 4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
11Móc chữ S Ф14 (TL: 0,3 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật130bộ
12Xà lệch cột ly tâm đơn (TL: 39,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Xà lệch cột LT kép ngang tuyến (TL: 41,61 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Xà lệch cột H đơn (TL: 36,01 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà đỡ cáp sau công tơ cột đơn (TL: 2,04 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
16Xà đỡ cáp sau công tơ cột kép (TL: 3,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Tiếp địa lặp lại cột 7,5 m (TL: 39,47 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Tiếp địa lặp lai cột 8,5 m (TL: 40,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
19Đầu cốt nhôm A50 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
20Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
21Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật25cái
22Thẻ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật70cái
23Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật90cái
24Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
25Băng dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật42cuộn
CG Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)152m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)24m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (tận dụng)1cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (tận dụng)4cái
CH Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (th)957m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (th)506m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (th)61m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 (th)40m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (th)24m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (th)48m
7cột bê tông H 7,5m3cột
8cột bê tông H 5,5m16cột
9Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)5cái
10Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)6cái
11Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)6cái
12Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)6cái
13Aptomat 1 pha 40A38cái
14Aptomat 3 pha 63A6cái
CI Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T4ca
CJ TBA Long Phú 2
CK Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cột
4Móng cột LT 10 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Móng cột LT 8,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
6Móng cột LT 7,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7móng
7Móng cột LT 7,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5móng
8Móng cột LT 10 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
9Móng cột LT 7,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
10Móng cột LT 8,5 đôi (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
11Xà kèm cột LT đơn (TL: 4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
12Xà kèm cột LT kép (TL: 5,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
13Xà kèm cột H đơn (TL: 4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật13bộ
14Xà kèm cột H kép (TL: 4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Móc chữ S Ф14 (TL: 0,3 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật89bộ
16Xà lệch cột ly tâm kép dọc tuyến (TL: 41,82kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà đỡ cáp sau công tơ cột đơn (TL: 2,04 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
18Xà đỡ cáp sau công tơ cột kép (TL: 3,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Tiếp địa lặp lại cột 7,5 m (TL: 39,47 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Tiếp địa lặp lai cột 8,5 m (TL: 40,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Đầu cốt nhôm A50 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
22Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9m
23Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
24Thẻ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
25Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật132cái
26Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật99cái
27Băng dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật74cuộn
CL Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)376m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)20m
3Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (tận dụng)4cái
4Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (tận dụng)2cái
CM Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120 mm2 (th)451m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (th)353m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (th)14m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (th)324m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 (th)28m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (th)72m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (th)100m
8cột bê tông H 8,5m5cột
9cột bê tông H 6,5m1cột
10cột bê tông H 5,5m1cột
11cột tự đổ4cột
12Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)15cái
13Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)9cái
14Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)16cái
15Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)5cái
16Hộp phân dây Composit (th)6cái
17Aptomat 1 pha 40A94cái
18Aptomat 3 pha 63A5cái
CN Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T3ca
CO TBA Long Phú 4
CP Phần lắp mới
1Cột BTLT-PC.I-10-190-5.0-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cột
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật19cột
3Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cột
4Móng cột LT 10 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
5Móng cột LT 8,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17móng
6Móng cột LT 7,5 đơn (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12móng
7Móng cột LT 7,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6móng
8Móng cột LT 10 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
9Móng cột LT 8,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
10Móng cột LT 7,5 đôi (nền đất)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
11Móng cột LT 7,5 đôi (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
12Xà kèm cột Trung áp (TL: 6,54kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Xà kèm cột LT đơn (TL: 4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật37bộ
14Xà kèm cột LT kép (TL: 5,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
15Xà kèm cột H đơn (TL: 4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
16Xà kèm cột H kép (TL: 4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Móc chữ S Ф14 (TL: 0,3 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật114bộ
18Xà đỡ hòm công tơ trên cột LT đơn (TL: 16,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ cáp sau công tơ cột đơn (TL: 2,04 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
20Xà đỡ cáp sau công tơ cột kép (TL: 3,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Tiếp địa lặp lại cột 7,5 m (TL: 39,47 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
22Tiếp địa lặp lai cột 8,5 m (TL: 40,8 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
23Đầu cốt nhôm A50 (tiếp địa)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
24Ống nhựa xoắn HDPE d=32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24m
25Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
26Thẻ cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật72cái
27Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật219cái
28Đề can tên khách hàngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật118cái
29Băng dínhChương V: Yêu cầu về kỹ thuật95cuộn
CQ Phần tháo dỡ, lắp đặt lại
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x6mm2- Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)400m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV- Ruột đồng-4x16mm2 - Không lớp giáp bảo vệ (tận dụng)72m
3Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (tận dụng)4cái
4Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (tận dụng)5cái
5Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (tận dụng)6cái
CR Phần tháo dỡ, thu hồi
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95 mm2 (th)44m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70 mm2 (th)459m
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50 mm2 (th)554m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35 mm2 (th)105m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x25 mm2 (th)96m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x25 mm2 (th)92m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x16 mm2 (th)84m
8cột bê tông H 7,5m2cột
9cột bê tông H 6,5m15cột
10cột bê tông H 5,5m12cột
11cột tự đổ6cột
12Hộp 4 công tơ 1 pha-Composit (th)19cái
13Hộp 2 công tơ 1 pha-Composit (th)7cái
14Hộp 1 công tơ 1 pha-Composit (th)10cái
15Hộp 1 công tơ 3 pha-Trực tiếp-Composit (th)18cái
16Hộp phân dây Composit (th)1cái
17Aptomat 1 pha 40A100cái
18Aptomat 3 pha 63A18cái
CS Phần vận chuyển
1Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
2Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T6ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây và trạm biến áp đến cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn (xe) Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải >=5 tấn (xe) Ô tô trọng tải >=5 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy) Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW2
4 Máy bơm nước 750W (máy) Máy bơm nước 750W2
5 Máy đầm bê tông 1,5kW (máy) Máy đầm bê tông 1,5kW2
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện1
7 Máy phát điện 10kVA (máy) Máy phát điện 10kVA1
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt2
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->