Gói thầu: Gói thầu số 05: (Điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220154552-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 05: (Điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143766 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 450 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 14:12:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Nai |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 92,434,698,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8485E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 129.420.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Công trình có thi công xây dựng hệ thống điện (bao gồm cả công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 64.710.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 7 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư vật liệu và thí nghiệm - hiệu chuẩn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Cần trục hoặc cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sức nâng ≥ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bê tông (đầm bàn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm bê tông (đầm dùi) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt uốn sắt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy rải dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 13-Máy căng dây | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 14-Máy ép đầu cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Hợp bộ thí nghiệm cao áp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 16-Hộp bộ đo Tg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Máy đo điện trở một chiều | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 18-Máy đo điện trở tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 19-Máy đo điện trở tiếp xúc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy chụp sóng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Thiết bị đo tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 22-Megommet | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Thiết bị kiểm tra áp lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Thiết bị tạo dòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Không yêu cầu |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 05: (Điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp) Hạ tầng Khu tái định cư Phước An, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch 450 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách huyện |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị , thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| 1 | Rải cáp CXV/DSTA 3x150mm2 +1x95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 111,575 | 100m |
| 2 | Đầu cáp ngầm hạ thế 4x150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 367 | cái |
| 3 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 367 | đầu cáp |
| 4 | Đầu cosse Cu 150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.101 | cái |
| 5 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 110,1 | 10 đầu |
| 6 | Đầu cosse Cu 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 367 | cái |
| 7 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36,7 | 10 đầu |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35,874 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,087 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,73 | 100m3 |
| 11 | Gạch tàu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26.331 | viên |
| 12 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 26,331 | 1000viên |
| 13 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.755,4 | m2 |
| 14 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17,554 | 100m2 |
| 15 | Sứ cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 587 | cái |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 106,07 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168x3,69mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,32 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 127,08 | 100m |
| 19 | Tủ phân phối bằng tôn dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng+phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | tủ |
| 20 | Lắp đặt tủ điện hạ thế | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | tủ |
| 21 | Cáp CV 0,6/1kV - 50mm2 đấu nối từ thanh cái đến MCCB - 125A (1,5m/tủ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 241,5 | m |
| 22 | Cáp CV 0,6/1kV - 16mm2 đấu nối từ MCCB - 125A đến MCB - 63A (0,6m/MCB-63A) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 712,2 | m |
| 23 | Đầu cốt đồng M50mm2 (6 cái/tủ) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 966 | cái |
| 24 | Đầu cốt đồng M16mm2 (02 cái/MCB-63A) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2.374 | cái |
| 25 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 96,6 | 10 đầu |
| 26 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 237,4 | 10 đầu |
| 27 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,628 | 100m3 |
| 28 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,187 | 100m3 |
| 29 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,465 | m3 |
| 30 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 27,048 | m3 |
| 31 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,023 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,781 | tấn |
| 33 | Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m + kẹp cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 483 | cọc |
| 34 | Kéo rải dây đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.207,5 | m |
| 35 | Đầu cos tiếp địa 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 36 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16,1 | 10 đầu |
| 37 | Ốc siết cáp Cu cỡ dây 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,449 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,449 | 100m3 |
| 40 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,075 | 100m3 |
| 41 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,011 | 100m3 |
| 42 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,558 | m3 |
| 43 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,861 | m3 |
| 44 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,224 | 100m2 |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,041 | tấn |
| 46 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,139 | tấn |
| 47 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,55 | m3 |
| 48 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,033 | 100m2 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,107 | tấn |
| 50 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cấu kiện |
| 51 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 52 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,132 | tấn |
| 53 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,542 | 10m3 |
| 54 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 157,542 | 10m3 |
| B | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9 | 1 cột |
| 2 | Tháo dỡ bộ xà composite 2,4m (HSNC:0,45;HSMTC:0,45) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 3 | Tháo dỡ bộ xà kép 2,2m (HSNC:0,45;HSMTC:0,45) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 bộ |
| 4 | Tháo dỡ sứ các loại (HSNC:0,45;HSMTC:0,45) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 10 cách điện |
| 5 | Tháo dỡ Recloser 630A +DS (HSNC:0,4;HSMTC:0,4) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 1 thiết bị |
| 6 | Tháo dỡ FCO 27kV-100A-XDM (HSNC:0,12;) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ (1pha) |
| 7 | Tháo dỡ LA 18kV-10kA (HSNC:0,09) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | 1 bộ (1 pha) |
| 8 | Tháo dỡ dây ACX 150mm2 (HSNC:0,45) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,045 | 1km / 1dây |
| 9 | Tháo dỡ Cáp AC 120mm2 (HSNC:0,45) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,015 | 1km / 1dây |
| 10 | Tháo dỡ Cáp AC 50mm2 (HSNC:0,45) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,98 | 1km / 1dây |
| 11 | Lắp đặt Bộ xà composite 2,4m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt Bộ xà kép 2,2m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | sứ |
| 14 | Lắp đặt Bộ kẹp dừng 3U dừng dây trung hòa cỡ dây 50 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt Recloser 630A +DS | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt FCO 27kV-100A-XDM | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Lắp đặt LA 18kV-10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | 3 pha |
| 18 | Trụ BTLT 14 m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | trụ |
| 19 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cột |
| 20 | Bulon VRS D16x600/Zn + 2 long đền vuông D18-50x5x5x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 21 | Bulon VRS D16x700/Zn + 2 long đền vuông D18-50x5x5x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 22 | Bulon VRS D16x800/Zn + 2 long đền vuông D18-50x5x5x3/Zn (ghép trụ đôi) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,41 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,22 | m3 |
| 25 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,58 | m3 |
| 26 | Bộ xà composite 110x800x5 dài 2,4m + 2 thanh chống composite 0,81m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 27 | Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 28 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 29 | Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 31 | Bộ xà composite 110x800x5 dài 0,8m + 2 thanh chống composite 0,81m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 32 | Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 33 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 34 | Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 35 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | bộ |
| 36 | Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m (03 ốp) + thanh chống L50x50x5 dài 1,18m | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 37 | Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 38 | Bulon D16x250/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 39 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 40 | Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (04 ốp) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 41 | Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 42 | Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 43 | Bulon VRS D16x300/Zn + 4 long đền vuông D18-50x50x3/Zn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 14 | bộ |
| 44 | Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kg | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7 | bộ |
| 45 | Sứ đứng 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | bộ |
| 46 | Ty sứ đứng bọc chì | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 117 | cái |
| 47 | Giáp buộc đầu sứ cỡ dây bọc 150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 72 | sợi |
| 48 | Giáp buộc cổ sứ cỡ dây bọc 150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 45 | sợi |
| 49 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,7 | 10sứ |
| 50 | Chuỗi sứ treo polyme 25kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | chuỗi |
| 51 | Móc treo chữ U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cái |
| 52 | Bộ giáp níu cỡ dây 150mm2 + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 53 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | bộ |
| 54 | Chuỗi sứ treo polyme 25kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | chuỗi |
| 55 | Móc treo chữ U | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24 | cái |
| 56 | Bộ giáp níu cỡ dây 150mm2 + phụ kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 57 | Khánh tam giác bắt sứ kép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | cái |
| 58 | Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 59 | Bộ dỡ dây trung hòa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | bộ |
| 60 | Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 13 | sứ |
| 61 | Bộ dừng dây trung hòa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 62 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 63 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 64 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | 100m3 |
| 65 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi16x2400mm + kẹp cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 66 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,8 | 10cọc |
| 67 | Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 180 | m |
| 68 | Kẹp ép Wr cỡ dây 120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 69 | Khoan giếng tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 80 | m |
| 70 | Cáp AXH 24kV-240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.725 | m |
| 71 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,725 | km/dây |
| 72 | Cáp AC 150mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 575 | m |
| 73 | Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,575 | km/dây |
| 74 | Cáp CX 24kV 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | m |
| 75 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,036 | m |
| 76 | Cáp CX 24kV 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | m |
| 77 | Lắp đặt dây đồng, tiết diện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,021 | m |
| 78 | Kẹp cỡ dây 240 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | bộ |
| 79 | Kẹp cỡ dây 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 80 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 32 | bộ |
| 81 | Đầu cốt Cu 95mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33 | đầu |
| 82 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,3 | 10 đầu |
| 83 | Đầu cốt Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 15 | đầu |
| 84 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,5 | 10 đầu |
| 85 | Đầu cốt Cu 240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | đầu |
| 86 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,2 | 10 đầu |
| 87 | Bass LL bắt LA, FCO | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 88 | Bảng chỉ danh thiết bị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 89 | Rải cáp CXV/SEhh/DSTA 3x240mm2- 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 24,12 | 100m |
| 90 | Lắp đặt cáp CXV/SEhh/DSTA 3x240mm2- 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 108 | m |
| 91 | Rải cáp CXV/SEhh/DSTA 3x120mm2- 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,74 | 100m |
| 92 | Lắp đặt cáp CXV/SEhh/DSTA 3x120mm2- 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | m |
| 93 | Rải cáp CXV/SEhh/DSTA 3x70mm2- 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,37 | 100m |
| 94 | Lắp đặt cáp CXV/SEhh/DSTA 3x70mm2- 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 60 | m |
| 95 | Đầu cáp 24kV 3x240mm2-out door | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 96 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 97 | Đầu cáp 24kV-Tplug 3x240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | cái |
| 98 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 28 | đầu cáp |
| 99 | Đầu cáp 24kV-Tplug 3x120mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 100 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | đầu cáp |
| 101 | Đầu cáp 24kV-Tplug 3x70mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | cái |
| 102 | Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 20 | đầu cáp |
| 103 | Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | cái |
| 104 | Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV (hộp nối cáp 3 pha), Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5 | hộp nối |
| 105 | Kẹp cỡ dây 240 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 106 | Kẹp cỡ dây 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 107 | Lắp đặt kẹp các loại | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 16 | bộ |
| 108 | Giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 109 | Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 110 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168x3,69mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 111 | Cổ dê bắt ống STK D168 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 112 | Lắp cổ đề, Cột có chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 113 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 18,176 | 100m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6,677 | 100m3 |
| 115 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 11,81 | 100m3 |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195/150mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 41,25 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220x3,96mm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,2 | 100m |
| 118 | Gạch tàu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10.890 | viên |
| 119 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 10,89 | 1000viên |
| 120 | Lưới nilong cảnh báo cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 726 | m2 |
| 121 | Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lông | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,26 | 100m2 |
| 122 | Sứ báo hiệu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 156 | cái |
| 123 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,58 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,09 | 100m3 |
| 125 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,464 | m3 |
| 126 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 22,888 | m3 |
| 127 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,784 | 100m2 |
| 128 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,331 | tấn |
| 129 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,112 | tấn |
| 130 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4,404 | m3 |
| 131 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,264 | 100m2 |
| 132 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 0,858 | tấn |
| 133 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 48 | cấu kiện |
| 134 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 135 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 136 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 5,752 | 100m3 |
| 137 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,807 | 100m3 |
| 138 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2,265 | 100m3 |
| 139 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 33,225 | m3 |
| 140 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 122,6 | m3 |
| 141 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng cột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3,93 | 100m2 |
| 142 | Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,93 | 100m2 |
| 143 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8,032 | tấn |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,554 | tấn |
| 145 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 9,75 | m3 |
| 146 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1,8 | 100m3 |
| 148 | Cọc tiếp địa mạ đồng fi16x2400mm + kẹp cọc | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 300 | cái |
| 149 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp III | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 30 | 10cọc |
| 150 | Kéo rải cáp đồng trần 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.275 | m |
| 151 | Đầu cốt Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | đầu |
| 152 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 7,5 | 10 đầu |
| 153 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | cái |
| 154 | Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 (3m/trạm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 155 | Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | bộ |
| 156 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 75 | m |
| 157 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | đầu cáp |
| 158 | Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (3*2*5m/3pha/trạm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 750 | m |
| 159 | Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (6m/trung tính/trạm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 150 | m |
| 160 | Đầu cốt Cu 240mm2 (14 cái/trạm) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 350 | cái |
| 161 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 900 | m |
| 162 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 35 | 10 đầu cốt |
| 163 | Vỏ tủ gắn điện kế bằng tôn sơn tỉnh điện | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 164 | Cáp đồng trần M25 đấu nối tiếp địa | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 125 | m |
| 165 | Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 166 | Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 167 | Đầu cốt Cu 25mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 168 | Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị. Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2 | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 100 | m |
| 169 | Lắp đặt tủ điện kế 3 pha | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | tủ |
| 170 | Ép đầu cốt, Tiết diện cáp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 3 | 10 đầu |
| 171 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,88 | 10m3 |
| 172 | Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 83,88 | 10m3 |
| C | MUA SẮM THIẾT BỊ | |||
| 1 | Recloser 24kV - 630A (bao gồm tủ điều khiển và cáp điều khiển) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | TU cấp nguồn cho Recloser | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 3 | LTD 24kV - 630A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 4 | FCO 100A-27kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | LA 18kV - 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | MCCB 3P - 250A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 7 | MCCB 3P - 125A - 35kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 8 | MCB 2P - 63A - 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.187 | cái |
| 9 | Vỏ trạm hợp bộ bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm thanh nới, giá đỡ cáp, hệ thống thanh cái đồng và phụ kiện đấu nối (kích thước, quy cách theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 10 | Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 3 ngăn RM6-Re-IBI Rơ le VIP45 bảo vệ lộ đường dây + báo áp suất khí (20kA/S) + 3 bộ báo sự cố. Mở rộng về bên phải | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | tủ |
| 11 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous - plugin sứ thấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | máy |
| 12 | MCCB 3P - 630A - 50kA (chỉnh dòng 0,8~1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | cái |
| 13 | MCCB 3P - 400A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 17 | cái |
| 14 | MCCB 3P - 350A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 42 | cái |
| 15 | Hệ thống tủ tụ bù 200kVAR (loại ứng động) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 21 | hệ thống |
| 16 | Vỏ trạm hợp bộ bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm thanh nới, giá đỡ cáp, hệ thống thanh cái đồng và phụ kiện đấu nối (kích thước, quy cách theo bản vẽ thiết kế) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 17 | Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 3 ngăn RM6-Re-IBII Rơ le VIP45 bảo vệ lộ đường dây + báo áp suất khí (20kA/S) + 3 bộ báo sự cố. Mở rộng về bên phải | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | tủ |
| 18 | Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous - plugin sứ thấp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | máy |
| 19 | MCCB 3P - 630A - 50kA (chỉnh dòng 0,8~1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | cái |
| 20 | MCCB 3P - 400A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | cái |
| 21 | MCCB 3P - 350A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 8 | cái |
| 22 | Hệ thống tủ tụ bù 200kVAR (loại ứng động) | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | hệ thống |
| D | CHI PHÍ LẮP ĐẶT – THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH | |||
| 1 | Lắp đặt máy cắt Recloser 630A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt TU cấp nguồn cho Recloser | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt LTD - 630A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 12 | bộ |
| 4 | Lắp đặt FCO 100A-27kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chống sét van | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 7 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 8 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.187 | cái |
| 9 | Lắp đặt vỏ trạm biến áp hợp bộ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | tủ |
| 10 | Lắp đặt tủ RMU | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 11 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | máy |
| 12 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 13 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 73 | cái |
| 14 | Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0,4 kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | 1hệ thống |
| 15 | Thí nghiệm Recloser 630A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 16 | Thí nghiệm LTD - 630A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 17 | Thí nghiệm sứ đứng 24kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 114 | cái |
| 18 | Thí nghiệm sứ treo polymer | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 36 | chuỗi |
| 19 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | sợi |
| 20 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | sợi |
| 21 | Thí nghiệm LA 18kV - 10kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 6 | bộ |
| 22 | Thí nghiệm FCO 100A-27kV | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Thí nghiệm tiếp đất thiết bị, đầu cáp ngầm | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 4 | bộ |
| 24 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -250A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 44 | cái |
| 25 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -125A | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | cái |
| 26 | Thí nghiệm MCB 2 cực 63A - 6kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1.187 | cái |
| 27 | Thí nghiệm tiếp đất tủ phân phối | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 161 | vị trí |
| 28 | Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | máy |
| 29 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
| 30 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 31 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 32 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 1 | sợi |
| 33 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -630A - 50kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | cái |
| 34 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -400A - 35kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 23 | cái |
| 35 | Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -350A - 35kA | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 50 | cái |
| 36 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Theo chương V và bản vẽ thiết kế | 25 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8485E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 129.420.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Công trình có thi công xây dựng hệ thống điện (bao gồm cả công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 64.710.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật). Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.420.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 7 | 5 |
| 2 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 7 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý vật tư vật liệu và thí nghiệm - hiệu chuẩn | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 2 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt. | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng hàng ≥ 10 tấn | 5 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gàu ≥ 0,4 m3 | 2 |
| 3 | Cần trục hoặc cần cẩu | Sức nâng ≥ 10 tấn | 3 |
| 4 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Không yêu cầu | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy đầm bê tông (đầm bàn) | Không yêu cầu | 2 |
| 7 | Máy đầm bê tông (đầm dùi) | Không yêu cầu | 2 |
| 8 | Máy đầm đất cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 9 | Máy cắt uốn sắt thép | Không yêu cầu | 2 |
| 10 | Máy hàn | Không yêu cầu | 2 |
| 11 | Máy khoan cầm tay | Không yêu cầu | 2 |
| 12 | Máy rải dây | Không yêu cầu | 5 |
| 13 | Máy căng dây | Không yêu cầu | 5 |
| 14 | Máy ép đầu cốt | Không yêu cầu | 5 |
| 15 | Hợp bộ thí nghiệm cao áp | Không yêu cầu | 2 |
| 16 | Hộp bộ đo Tg | Không yêu cầu | 2 |
| 17 | Máy đo điện trở một chiều | Không yêu cầu | 2 |
| 18 | Máy đo điện trở tiếp địa | Không yêu cầu | 2 |
| 19 | Máy đo điện trở tiếp xúc | Không yêu cầu | 2 |
| 20 | Máy chụp sóng | Không yêu cầu | 2 |
| 21 | Thiết bị đo tạo dòng | Không yêu cầu | 2 |
| 22 | Megommet | Không yêu cầu | 2 |
| 23 | Thiết bị kiểm tra áp lực | Không yêu cầu | 2 |
| 24 | Thiết bị tạo dòng | Không yêu cầu | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi