Gói thầu: Gói thầu số 05: (Điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220154552-00
Thời điểm đóng mở thầu 03/03/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
Tên gói thầu Gói thầu số 05: (Điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp)
Số hiệu KHLCNT 20220143766
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 450 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 14:12:00 đến ngày 2022-03-03 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Đồng Nai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 92,434,698,064 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 2,500,000,000 VNĐ ((Hai tỷ năm trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8485E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 129.420.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Công trình có thi công xây dựng hệ thống điện (bao gồm cả công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 64.710.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý vật tư vật liệu và thí nghiệm - hiệu chuẩn
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng hàng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 5
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gàu ≥ 0,4 m3
- Số lượng tối thiểu 2
3-Cần trục hoặc cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Sức nâng ≥ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Dung tích ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bê tông (đầm bàn)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm bê tông (đầm dùi)
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy cắt uốn sắt thép
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy rải dây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
13-Máy căng dây
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
14-Máy ép đầu cốt
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 5
15-Hợp bộ thí nghiệm cao áp
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
16-Hộp bộ đo Tg
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
17-Máy đo điện trở một chiều
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy đo điện trở tiếp địa
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
19-Máy đo điện trở tiếp xúc
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy chụp sóng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
21-Thiết bị đo tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
22-Megommet
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
23-Thiết bị kiểm tra áp lực
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
24-Thiết bị tạo dòng
- Đặc điểm thiết bị Không yêu cầu
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: (Điện trung thế, hạ thế, trạm biến áp và thiết bị trạm biến áp)
Hạ tầng Khu tái định cư Phước An, xã Phước An, huyện Nhơn Trạch
450 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Bình An Phát; Địa chỉ: Số 270/2 Nguyễn Xí, Phường 13, quận Bình Thạnh, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Công ty TNHH Tổng hợp Kỹ thuật Hưng Thụy; Địa chỉ: Số 738/116, đường Phạm Văn Thuận, KP 8, phường Tam Hiệp, thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.  Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công và dự toán: Phòng Quản lý Đô thị huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.  Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long; Địa chỉ: Số 22 đường Số 4, Phường 7, quận Gò Vấp, thành phố Hồ Chí Minh.  Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Tư vấn và Quản lý Xây dựng Toàn Tâm; Địa chỉ: Số 233 Nguyễn Thái Sơn, Phường 7, quận Gò Vấp, Thành phố Hồ Chí Minh .


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Đầu tư và Xây dựng Hưng Long , địa chỉ: 22 đường số 4, Phường 7, Quận Gò Vâp, TP.Hồ Chí Minh.
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Các tài liệu theo yêu cầu của E-HSMT.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.500.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Uỷ ban nhân dân huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Đồng Nai; Địa chỉ: Số 2 Nguyễn Văn Trị , thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai.
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án huyện Nhơn Trạch; Địa chỉ: Đường Phạm Văn Thuận, xã Phú Hội, huyện Nhơn Trạch, tỉnh Đồng Nai.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HỆ THỐNG ĐIỆN HẠ THẾ
1Rải cáp CXV/DSTA 3x150mm2 +1x95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế111,575100m
2Đầu cáp ngầm hạ thế 4x150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế367cái
3Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế367đầu cáp
4Đầu cosse Cu 150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.101cái
5Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế110,110 đầu
6Đầu cosse Cu 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế367cái
7Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế36,710 đầu
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế35,874100m3
9Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế17,087100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,73100m3
11Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế26.331viên
12Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế26,3311000viên
13Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế1.755,4m2
14Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế17,554100m2
15Sứ cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế587cái
16Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 160/125mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế106,07100m
17Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168x3,69mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,32100m
18Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 50/40mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế127,08100m
19Tủ phân phối bằng tôn dày 2mm mạ kẽm nhúng nóng+phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế161tủ
20Lắp đặt tủ điện hạ thếTheo chương V và bản vẽ thiết kế161tủ
21Cáp CV 0,6/1kV - 50mm2 đấu nối từ thanh cái đến MCCB - 125A (1,5m/tủ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế241,5m
22Cáp CV 0,6/1kV - 16mm2 đấu nối từ MCCB - 125A đến MCB - 63A (0,6m/MCB-63A)Theo chương V và bản vẽ thiết kế712,2m
23Đầu cốt đồng M50mm2 (6 cái/tủ)Theo chương V và bản vẽ thiết kế966cái
24Đầu cốt đồng M16mm2 (02 cái/MCB-63A)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2.374cái
25Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế96,610 đầu
26Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế237,410 đầu
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,628100m3
28Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,187100m3
29Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế10,465m3
30Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế27,048m3
31Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,023100m2
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,781tấn
33Đóng cọc nối đất sắt mạ đồng D16 L=2,4m + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế483cọc
34Kéo rải dây đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.207,5m
35Đầu cos tiếp địa 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế161cái
36Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế16,110 đầu
37Ốc siết cáp Cu cỡ dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế161cái
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,449100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,449100m3
40Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,075100m3
41Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,011100m3
42Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,558m3
43Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,861m3
44Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,224100m2
45Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,041tấn
46Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,139tấn
47Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,55m3
48Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,033100m2
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,107tấn
50Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cấu kiện
51Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,132tấn
52Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,132tấn
53Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế157,54210m3
54Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế157,54210m3
B ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ VÀ TRẠM BIẾN ÁP
1Tháo dỡ cột bê tông. Chiều cao cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế91 cột
2Tháo dỡ bộ xà composite 2,4m (HSNC:0,45;HSMTC:0,45)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
3Tháo dỡ bộ xà kép 2,2m (HSNC:0,45;HSMTC:0,45)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11 bộ
4Tháo dỡ sứ các loại (HSNC:0,45;HSMTC:0,45)Theo chương V và bản vẽ thiết kế210 cách điện
5Tháo dỡ Recloser 630A +DS (HSNC:0,4;HSMTC:0,4)Theo chương V và bản vẽ thiết kế11 thiết bị
6Tháo dỡ FCO 27kV-100A-XDM (HSNC:0,12;)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ (1pha)
7Tháo dỡ LA 18kV-10kA (HSNC:0,09)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21 bộ (1 pha)
8Tháo dỡ dây ACX 150mm2 (HSNC:0,45)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0451km / 1dây
9Tháo dỡ Cáp AC 120mm2 (HSNC:0,45)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,0151km / 1dây
10Tháo dỡ Cáp AC 50mm2 (HSNC:0,45)Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,981km / 1dây
11Lắp đặt Bộ xà composite 2,4mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
12Lắp đặt Bộ xà kép 2,2mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
13Lắp đặt Bộ sứ treo polymer đơn dừng dây phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4sứ
14Lắp đặt Bộ kẹp dừng 3U dừng dây trung hòa cỡ dây 50Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
15Lắp đặt Recloser 630A +DSTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
16Lắp đặt FCO 27kV-100A-XDMTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
17Lắp đặt LA 18kV-10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế13 pha
18Trụ BTLT 14 mTheo chương V và bản vẽ thiết kế17trụ
19Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột Theo chương V và bản vẽ thiết kế17cột
20Bulon VRS D16x600/Zn + 2 long đền vuông D18-50x5x5x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
21Bulon VRS D16x700/Zn + 2 long đền vuông D18-50x5x5x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
22Bulon VRS D16x800/Zn + 2 long đền vuông D18-50x5x5x3/Zn (ghép trụ đôi)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
23Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế10,41m3
24Đắp đất nền móng công trìnhTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,22m3
25Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,58m3
26Bộ xà composite 110x800x5 dài 2,4m + 2 thanh chống composite 0,81mTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
27Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
28Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
29Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
30Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
31Bộ xà composite 110x800x5 dài 0,8m + 2 thanh chống composite 0,81mTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
32Bulon D16x150/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
33Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
34Bulon D16x350/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
35Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà Theo chương V và bản vẽ thiết kế1bộ
36Bộ xà lệch đơn L75x75x8 dài 2,1m (03 ốp) + thanh chống L50x50x5 dài 1,18mTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
37Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
38Bulon D16x250/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
39Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
40Bộ xà kép L75x75x8 dài 2,2m (04 ốp)Theo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
41Bulon D16x50/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
42Bulon D16x300/Zn + 2 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
43Bulon VRS D16x300/Zn + 4 long đền vuông D18-50x50x3/ZnTheo chương V và bản vẽ thiết kế14bộ
44Lắp đặt xà thép cho cột đỡ, Trọng lượng xà 25kgTheo chương V và bản vẽ thiết kế7bộ
45Sứ đứng 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế117bộ
46Ty sứ đứng bọc chìTheo chương V và bản vẽ thiết kế117cái
47Giáp buộc đầu sứ cỡ dây bọc 150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế72sợi
48Giáp buộc cổ sứ cỡ dây bọc 150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế45sợi
49Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế cho cột tròn, trên cột, Loại sứ 15 đến 22KVTheo chương V và bản vẽ thiết kế11,710sứ
50Chuỗi sứ treo polyme 25kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế24chuỗi
51Móc treo chữ UTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cái
52Bộ giáp níu cỡ dây 150mm2 + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
53Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Theo chương V và bản vẽ thiết kế24bộ
54Chuỗi sứ treo polyme 25kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế12chuỗi
55Móc treo chữ UTheo chương V và bản vẽ thiết kế24cái
56Bộ giáp níu cỡ dây 150mm2 + phụ kiệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
57Khánh tam giác bắt sứ képTheo chương V và bản vẽ thiết kế12cái
58Lắp cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn, chiều cao lắp chuỗi Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
59Bộ dỡ dây trung hòaTheo chương V và bản vẽ thiết kế13bộ
60Lắp đặt các loại sứ hạ thế bằng thủ công, Sứ các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế13sứ
61Bộ dừng dây trung hòaTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
62Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
63Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m3
64Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,036100m3
65Cọc tiếp địa mạ đồng fi16x2400mm + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
66Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế0,810cọc
67Kéo rải dây tiếp địa cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế180m
68Kẹp ép Wr cỡ dây 120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
69Khoan giếng tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế80m
70Cáp AXH 24kV-240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.725m
71Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,725km/dây
72Cáp AC 150mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế575m
73Công tác rải căng dây lấy độ võng bằng thủ công kết hợp với cơ giới (sử dụng cáp mồi), Dây nhôm lõi thép AC (ACSR,…), Tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,575km/dây
74Cáp CX 24kV 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế36m
75Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,036m
76Cáp CX 24kV 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế21m
77Lắp đặt dây đồng, tiết diện Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,021m
78Kẹp cỡ dây 240Theo chương V và bản vẽ thiết kế28bộ
79Kẹp cỡ dây 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
80Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế32bộ
81Đầu cốt Cu 95mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế33đầu
82Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế3,310 đầu
83Đầu cốt Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế15đầu
84Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,510 đầu
85Đầu cốt Cu 240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế12đầu
86Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,210 đầu
87Bass LL bắt LA, FCOTheo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
88Bảng chỉ danh thiết bịTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
89Rải cáp CXV/SEhh/DSTA 3x240mm2- 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế24,12100m
90Lắp đặt cáp CXV/SEhh/DSTA 3x240mm2- 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế108m
91Rải cáp CXV/SEhh/DSTA 3x120mm2- 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,74100m
92Lắp đặt cáp CXV/SEhh/DSTA 3x120mm2- 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế6m
93Rải cáp CXV/SEhh/DSTA 3x70mm2- 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế5,37100m
94Lắp đặt cáp CXV/SEhh/DSTA 3x70mm2- 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế60m
95Đầu cáp 24kV 3x240mm2-out doorTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
96Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế2đầu cáp
97Đầu cáp 24kV-Tplug 3x240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế28cái
98Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế28đầu cáp
99Đầu cáp 24kV-Tplug 3x120mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
100Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế2đầu cáp
101Đầu cáp 24kV-Tplug 3x70mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế20cái
102Làm và lắp đặt đầu cáp khô điện áp 22kV (đầu cáp 3 pha), Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế20đầu cáp
103Hộp nối cáp ngầm 24kV-3x240mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế5cái
104Lắp đặt hộp nối cáp khô điện áp 22kV (hộp nối cáp 3 pha), Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế5hộp nối
105Kẹp cỡ dây 240Theo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
106Kẹp cỡ dây 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
107Lắp đặt kẹp các loạiTheo chương V và bản vẽ thiết kế16bộ
108Giá đỡ đầu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
109Lắp đặt giá đỡ đầu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
110Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 168x3,69mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,12100m
111Cổ dê bắt ống STK D168Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
112Lắp cổ đề, Cột có chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
113Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế18,176100m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế6,677100m3
115Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế11,81100m3
116Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, đoạn ống dài 5m, đường kính ống 195/150mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế41,25100m
117Lắp đặt ống thép thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đoạn ống dài 8m, đường kính ống 220x3,96mmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4,2100m
118Gạch tàuTheo chương V và bản vẽ thiết kế10.890viên
119Bảo vệ đường cáp ngầm bằng Xếp gạch chỉTheo chương V và bản vẽ thiết kế10,891000viên
120Lưới nilong cảnh báo cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế726m2
121Bảo vệ đường cáp ngầm bằng rải lưới ni lôngTheo chương V và bản vẽ thiết kế7,26100m2
122Sứ báo hiệu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế156cái
123Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,58100m3
124Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,09100m3
125Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,464m3
126Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế22,888m3
127Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn tường, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,784100m2
128Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế0,331tấn
129Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,112tấn
130Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế4,404m3
131Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,264100m2
132Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo chương V và bản vẽ thiết kế0,858tấn
133Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo chương V và bản vẽ thiết kế48cấu kiện
134Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,06tấn
135Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,06tấn
136Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế5,752100m3
137Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,807100m3
138Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế2,265100m3
139Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150Theo chương V và bản vẽ thiết kế33,225m3
140Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo chương V và bản vẽ thiết kế122,6m3
141Ván khuôn thép, ván khuôn móng cộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế3,93100m2
142Ván khuôn bằng ván ép công nghiệp có khung xương, cột chống bằng hệ giáo ống, ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,93100m2
143Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế8,032tấn
144Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,554tấn
145Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo chương V và bản vẽ thiết kế9,75m3
146Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8100m3
147Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V và bản vẽ thiết kế1,8100m3
148Cọc tiếp địa mạ đồng fi16x2400mm + kẹp cọcTheo chương V và bản vẽ thiết kế300cái
149Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2,5m xuống đất, Đất cấp IIITheo chương V và bản vẽ thiết kế3010cọc
150Kéo rải cáp đồng trần 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.275m
151Đầu cốt Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế75đầu
152Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế7,510 đầu
153Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế75cái
154Cáp CXV/DSTA 24kV - 3x50mm2 (3m/trạm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế75m
155Đầu cáp ngầm Elbow 24kV - 3x50mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế50bộ
156Lắp đặt dây đồng xuống thiết bịTheo chương V và bản vẽ thiết kế75m
157Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế50đầu cáp
158Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (3*2*5m/3pha/trạm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế750m
159Cáp CV 0,6/1kV - 240mm2 (6m/trung tính/trạm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế150m
160Đầu cốt Cu 240mm2 (14 cái/trạm)Theo chương V và bản vẽ thiết kế350cái
161Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị, tiết diện dây Theo chương V và bản vẽ thiết kế900m
162Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế3510 đầu cốt
163Vỏ tủ gắn điện kế bằng tôn sơn tỉnh điệnTheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
164Cáp đồng trần M25 đấu nối tiếp địaTheo chương V và bản vẽ thiết kế125m
165Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
166Ốc siết cáp cỡ dây 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
167Đầu cốt Cu 25mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
168Lắp đặt dây đồng xuống thiết bị. Cáp CVV 0,6/1kV 4x4mm2Theo chương V và bản vẽ thiết kế100m
169Lắp đặt tủ điện kế 3 phaTheo chương V và bản vẽ thiết kế25tủ
170Ép đầu cốt, Tiết diện cáp Theo chương V và bản vẽ thiết kế310 đầu
171Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế83,8810m3
172Vận chuyển tiếp 4km đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Theo chương V và bản vẽ thiết kế83,8810m3
C MUA SẮM THIẾT BỊ
1Recloser 24kV - 630A (bao gồm tủ điều khiển và cáp điều khiển)Theo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2TU cấp nguồn cho RecloserTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
3LTD 24kV - 630ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
4FCO 100A-27kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5LA 18kV - 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
6MCCB 3P - 250A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
7MCCB 3P - 125A - 35kATheo chương V và bản vẽ thiết kế161cái
8MCB 2P - 63A - 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1.187cái
9Vỏ trạm hợp bộ bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm thanh nới, giá đỡ cáp, hệ thống thanh cái đồng và phụ kiện đấu nối (kích thước, quy cách theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
10Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 3 ngăn RM6-Re-IBI Rơ le VIP45 bảo vệ lộ đường dây + báo áp suất khí (20kA/S) + 3 bộ báo sự cố. Mở rộng về bên phảiTheo chương V và bản vẽ thiết kế21tủ
11Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous - plugin sứ thấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế21máy
12MCCB 3P - 630A - 50kA (chỉnh dòng 0,8~1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21cái
13MCCB 3P - 400A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế17cái
14MCCB 3P - 350A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế42cái
15Hệ thống tủ tụ bù 200kVAR (loại ứng động)Theo chương V và bản vẽ thiết kế21hệ thống
16Vỏ trạm hợp bộ bằng tôn dày 2mm, mạ kẽm nhúng nóng, bao gồm thanh nới, giá đỡ cáp, hệ thống thanh cái đồng và phụ kiện đấu nối (kích thước, quy cách theo bản vẽ thiết kế)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
17Tủ RMU 3 pha 630A -16kA 3 ngăn RM6-Re-IBII Rơ le VIP45 bảo vệ lộ đường dây + báo áp suất khí (20kA/S) + 3 bộ báo sự cố. Mở rộng về bên phảiTheo chương V và bản vẽ thiết kế4tủ
18Máy biến áp 22/0,4kV- 400kVA amorphous - plugin sứ thấpTheo chương V và bản vẽ thiết kế4máy
19MCCB 3P - 630A - 50kA (chỉnh dòng 0,8~1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4cái
20MCCB 3P - 400A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế6cái
21MCCB 3P - 350A - 35kA (chỉnh dòng 0,8~1)Theo chương V và bản vẽ thiết kế8cái
22Hệ thống tủ tụ bù 200kVAR (loại ứng động)Theo chương V và bản vẽ thiết kế4hệ thống
D CHI PHÍ LẮP ĐẶT – THÍ NGHIỆM HIỆU CHỈNH
1Lắp đặt máy cắt Recloser 630ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
2Lắp đặt TU cấp nguồn cho RecloserTheo chương V và bản vẽ thiết kế2cái
3Lắp đặt LTD - 630ATheo chương V và bản vẽ thiết kế12bộ
4Lắp đặt FCO 100A-27kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
5Lắp đặt chống sét van Theo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
6Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
7Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo chương V và bản vẽ thiết kế161cái
8Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo chương V và bản vẽ thiết kế1.187cái
9Lắp đặt vỏ trạm biến áp hợp bộTheo chương V và bản vẽ thiết kế25tủ
10Lắp đặt tủ RMUTheo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
11Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 35;(22) /0,4 kV, 400kVATheo chương V và bản vẽ thiết kế25máy
12Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
13Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo chương V và bản vẽ thiết kế73cái
14Lắp đặt hệ thống tụ bù trên dàn cấp điện áp 0,4 kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế251hệ thống
15Thí nghiệm Recloser 630ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
16Thí nghiệm LTD - 630ATheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
17Thí nghiệm sứ đứng 24kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế114cái
18Thí nghiệm sứ treo polymerTheo chương V và bản vẽ thiết kế36chuỗi
19Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế4sợi
20Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế2sợi
21Thí nghiệm LA 18kV - 10kATheo chương V và bản vẽ thiết kế6bộ
22Thí nghiệm FCO 100A-27kVTheo chương V và bản vẽ thiết kế2bộ
23Thí nghiệm tiếp đất thiết bị, đầu cáp ngầmTheo chương V và bản vẽ thiết kế4bộ
24Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -250ATheo chương V và bản vẽ thiết kế44cái
25Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -125ATheo chương V và bản vẽ thiết kế161cái
26Thí nghiệm MCB 2 cực 63A - 6kATheo chương V và bản vẽ thiết kế1.187cái
27Thí nghiệm tiếp đất tủ phân phốiTheo chương V và bản vẽ thiết kế161vị trí
28Thí nghiệm máy biến áp: 22kv - 35kv, máy biến áp 3 pha >100KVATheo chương V và bản vẽ thiết kế25máy
29Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
30Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruộtTheo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
31Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
32Thí nghiệm cáp lực, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế1sợi
33Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -630A - 50kATheo chương V và bản vẽ thiết kế25cái
34Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -400A - 35kATheo chương V và bản vẽ thiết kế23cái
35Thí nghiệm MCCB 3 cực 400V -350A - 35kATheo chương V và bản vẽ thiết kế50cái
36Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp Theo chương V và bản vẽ thiết kế25bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.11E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.8485E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 129.420.000.000 VND.Tính tương tự của hợp đồng được hiểu như sau:-Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình công nghiệp hoặc công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III trở lên, Công trình có thi công xây dựng hệ thống điện (bao gồm cả công tác cung cấp, lắp đặt thiết bị) đường dây trung thế, hạ thế và trạm biến áp.-Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị hợp đồng bằng hoặc lớn hơn 64.710.000.000 VND.Nhà thầu phải đính kèm E-HSDT bản scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền các tài liệu sau: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Hóa đơn VAT đính kèm.5/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).  Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1/Hợp đồng thi công (kèm các phụ lục hợp đồng nếu có).2/Biên bản nghiệm thu hoàn thành hạng mục công việc đã thực hiện.3/Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4/Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.5/Hóa đơn VAT đính kèm.6/Tài liệu chứng minh tính tương tự của công trình (xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật).Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Ghi chú:-Nhà thầu phải có trách nhiệm sẵn sàng cung cấp hồ sơ bản gốc của các tài liệu kèm theo để đối chứng và làm rõ trong quá trình thương thảo cũng như đánh giá khi bên mời thầu nhận thấy các bản chụp có dấu hiệu bất thường. Trường hợp nhà thầu không cung cấp được thì sẽ bị đánh giá là không đạt. Nhà thầu cung cấp thông tin không trung thực sẽ bị đánh giá là gian lận theo quy định của pháp luật.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 64.710.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥129.420.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có giấy chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 4/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.75
2 Cán bộ phụ trách KCS 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 7 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình đường dây và trạm biến áp hoặc lắp đặt thiết bị điện vào công trình hạng III trở lên.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
4 Cán bộ phụ trách hạng mục xây dựng 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
5 Cán bộ phụ trách quản lý vật tư vật liệu và thí nghiệm - hiệu chuẩn 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
6 Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ ngành xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hạng III trở lên (trường hợp nhân sự tốt nghiệp đại học chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ không cần chứng minh thêm chứng chỉ này).-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
7 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng hoặc Quản lý xây dựng.-Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện An toàn lao động - Vệ sinh lao động hoặc thẻ An toàn lao động theo quy định.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
8 Cán bộ phụ trách quản lý khối lượng, chi phí, thanh quyết toán 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kinh tế xây dựng.-Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng III trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 2 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành bảo hộ lao động.-Thẻ an toàn điện bậc 2/5 trở lên.-Có công trình tương tự nhân sự từng đảm nhận đáp ứng Khoản a Mục 2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt.53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tải tự đổ Tải trọng hàng ≥ 10 tấn5
2 Máy đào Dung tích gàu ≥ 0,4 m32
3 Cần trục hoặc cần cẩu Sức nâng ≥ 10 tấn3
4 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Không yêu cầu2
5 Máy trộn bê tông Dung tích ≥ 250 lít2
6 Máy đầm bê tông (đầm bàn) Không yêu cầu2
7 Máy đầm bê tông (đầm dùi) Không yêu cầu2
8 Máy đầm đất cầm tay Không yêu cầu2
9 Máy cắt uốn sắt thép Không yêu cầu2
10 Máy hàn Không yêu cầu2
11 Máy khoan cầm tay Không yêu cầu2
12 Máy rải dây Không yêu cầu5
13 Máy căng dây Không yêu cầu5
14 Máy ép đầu cốt Không yêu cầu5
15 Hợp bộ thí nghiệm cao áp Không yêu cầu2
16 Hộp bộ đo Tg Không yêu cầu2
17 Máy đo điện trở một chiều Không yêu cầu2
18 Máy đo điện trở tiếp địa Không yêu cầu2
19 Máy đo điện trở tiếp xúc Không yêu cầu2
20 Máy chụp sóng Không yêu cầu2
21 Thiết bị đo tạo dòng Không yêu cầu2
22 Megommet Không yêu cầu2
23 Thiết bị kiểm tra áp lực Không yêu cầu2
24 Thiết bị tạo dòng Không yêu cầu2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->