Gói thầu: Xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202343-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 14:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220202239
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 14:07:00 đến ngày 2022-02-18 14:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Gia Lai
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,025,066,814 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 700.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên, Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình công trình xây dựng- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Đội trưởng thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ 7 Tấn
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào dung tích gầu >=0,7 m3
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm dùi, công suất 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công
- Số lượng tối thiểu 1
4-Đầm bàn, công suất 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan, đục bê tông, công suất 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt, uốn cốt thép, công suất 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn, công suất 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 50
13-Cây chống thép (ĐVT: cây)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 100
14-Ván khuôn (ĐVT: m2)
- Đặc điểm thiết bị Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh
E-CDNT 1.2 Xây dựng công trình
Nhà làm việc BCH Quân sự thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh; Hạng mục: Nhà làm việc và các hạng mục phụ
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Đơn vị lập BC KTKT: Công ty TNHH MTV tư vấn TK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm tra: Công ty TNHH Vina Consu Đơn vị thẩm định: Phòng Kinh tế - Hạ tầng huyện Chư Pưh Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH một thành viên TVTK&XD Linh Quý Gia Lai Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả LCNT: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh


- Bên mời thầu: BQL các dự án ĐTXDCB huyện Chư Pưh , địa chỉ: TT Nhơn Hòa, Chư Pưh
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 15.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án ĐTXD huyện Chư Pưh Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai Sđt: 0269 3850268 Fax: 0269 3850268 E-mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ chủ đầu tư: BQL dự án ĐTXD huyện Chư Pưh. Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai. SĐT: 02693.850.268 - Địa chỉ người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.009
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Phòng Tài chính kế hoạch huyện Chư Pưh - Địa chỉ: Thị trấn Nhơn Hòa, huyện Chư Pưh, tỉnh Gia Lai - SĐT: 02693.850.149
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch và Đầu tư tỉnh Gia Lai - Địa chỉ: 02 Hoàng Hoa Thám, TP. Pleiku, tỉnh Gia Lai - SĐT: 0269.3824414 - Fax: 0269.3823808
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà làm việc - phần xây lắp
1Dọn dẹp mặt bằng bằng cơ giớiChương V400m2
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,549100m3
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,5188m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V13,0464m3
5Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V6,8441m3
6Bê tông đá4x6, vữa XM M50Chương V10,1647m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V15,2902m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3983tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5261tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V52,84m2
11Xây móng bằng đá chẻ 10x20x25, vữa XM mác 75Chương V26,4479m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V5,444m3
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,5156100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1168tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,5479tấn
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngChương V4,3488m3
17Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V1,3025100m3
18Mua đất để đắpChương V83,9399m3
19Trát móng, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V43,1335m2
20Quét nước xi măng 2 nướcChương V43,1335m2
21Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V0,8976100m2
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0899tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,5775tấn
24Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V4,488m3
25Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V54,8806m3
26Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V3,3692m3
27Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V0,5548100m2
28Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2875tấn
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V12,942m3
30Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V1,7156100m2
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,1887tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V1,0493tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V3,4776m3
34Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V0,4347100m2
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2806tấn
36Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,8071tấn
37Gia công lan canChương V0,0934tấn
38Kính trắng dày 5mmChương V30,75m2
39Roon cao su cửaChương V261,05m
40Bát sắt chẻ đuôi cáChương V88cái
41Chốt giữ cửaChương V20cái
42Chốt khóa đóng cửaChương V33cái
43Bản lề cửaChương V73cái
44Khóa cửa SolexChương V6cái
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V93,1022m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V47,27m2
47Lắp dựng lan can sắtChương V4,76m2
48Xà gồ thép mạ kẽm C100*50*2; 3,6 kg/mChương V225,6m
49Đà trần thép hộp mạ kẽm 60x30x1,4 (1,917kg/m)Chương V258m
50Lắp dựng xà gồ thép, Đà trầnChương V1,3068tấn
51Lợp mái tôn múi chiều dài bất kỳ, dày 0,4mmChương V2,2842100m2
52Đóng trần tôn dày 0,3mmChương V1,4539100m2
53Nẹp viền trầnChương V123,23m
54Lát nền, sàn, gạch granit kích thước 600x600, vữa XM mác 75Chương V150,4575m2
55Lát nền, sàn lát gạch chống trượt ceramit 300x300, vữa XM mác 75Chương V11,8564m2
56Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, 300x600, vữa XM mác 75Chương V41,181m2
57Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V169,4005m2
58Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V85,05m
59Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V64,505m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V43,47m2
61Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V193,3455m2
62Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V305,9965m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V583,372m2
64Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V193,3455m2
65Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V14,5017m2
66Quét nước xi măng 2 nướcChương V98,3807m2
67Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V17,895m2
68Cửa đi nhôm kính dày 5 lyChương V3,8m2
69Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmChương V0,02100m
70Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V0,3100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 60mmChương V21cái
72Cầu chắn rácChương V7cái
73Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V0,02100m
74Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V1,3416100m2
B Nhà làm việc - phần điện
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V7bộ
2Lắp đặt đền led tròn 10W/220 gắp tườngChương V2bộ
3Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn thườngChương V4bộ
4Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V6cái
5Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V5cái
6Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
7Lắp đặt ổ cắm đôiChương V12cái
8Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V10cái
9Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Chương V12hộp
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V60m
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V50m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V110m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V180m
14Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V130m
15Hộp điện tổng 200x300x400Chương V1cái
C Nhà làm việc - phần hệ thống nước
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V2bộ
2Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V2bộ
3Lắp đặt lavabo + xi phông+ vòi rửaChương V3bộ
4Lắp đặt gương soiChương V2cái
5Lắp đặt chậu rửa nửa inox đôiChương V1bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V2bộ
7Lắp đặt hộp đựng vệ sinhChương V2cái
8Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V2cái
9Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V1bể
10Phao cơ cho bồnChương V1Cái
11Lắp đặt dây đơn 1.5mm2Chương V30m
12Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34x3mmChương V0,25100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x3Chương V0,12100m
14Lắp đặt van ren, đường kính van 34mmChương V1cái
15Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmChương V1cái
16Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27mmChương V5cái
17Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 27/21mmChương V6cái
18Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34/27mmChương V1cái
19Lắp đặt T34/27mmChương V5cái
20Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114*3.5mmChương V8m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90*3mmChương V12m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60*3mmChương V4m
23LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 114mmChương V4Cái
24LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 90mmChương V6Cái
25LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo Đkính cút 60mmChương V2Cái
26LĐ chếch nhựa PVC D114Chương V2Cái
27LĐ chếch nhựa PVC D60Chương V2Cái
28LĐ cút nhựa giảm D90/60Chương V2Cái
29LĐ tê nhựa giảm D90/60Chương V2Cái
30LĐ tê nhựa giảm D90/60Chương V2Cái
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,5m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85Chương V2,5m3
D Hầm tự hoại
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V17,952m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương V6,014m3
3Bê tông đá 4x6, vữa XM M75Chương V1,584m3
4Xây tường thẳng bằng gạch BT 2 lỗ (85x130x200), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V5,5892m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,3m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0321tấn
7Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3m2
8Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 150Chương V0,8569m3
9Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính > 10mmChương V0,0843tấn
10Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V3,4796m2
11Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,6m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V26,6m2
13Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V5,05m2
14Quét nước xi măng 2 nướcChương V41,65m2
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cấu kiện
16Lớp đá 4*6 lót đáy giếng thấmChương V0,3925m3
17Lớp cát xây lót đáy giếng thấmChương V0,3925m3
E Sân bê tông
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V4,1492m3
2Bê tông đá 4x6, vữa XM M50Chương V2,0746m3
3Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Chương V4,1041m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,0824m3
5Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm Vữa XM M75Chương V44,198m2
6Quét nước xi măng 2 nướcChương V44,198m2
7Bê tông đá 4x6 vữa XM M75Chương V18,8544m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V18,8544m3
9Cắt roon ô vuông 2mx2mChương V31,42410m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.1E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Có ít nhất 02 hợp đồng tương đương trong vòng 3 năm: 2019, 2020, 2021. Có giá trị tối thiểu bằng 70% giá gói thầu tương đương giá trị 700.000.000 đồng, thuộc công trình dân dụng (Phải có cùng quy mô, bản chất với gói thầu đang xét).- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu sau đây để chứng minh kinh nghiệm: + Bản chụp hợp đồng thi công được chứng thực;+ Bản chụp biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc biên bản thanh lý hợp đồng đã được chứng thực và biên bản xác nhận hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn (hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng) của chủ đầu tư;+ Bản chụp các tài liệu xác định quy mô công trình như: Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế hoặc các tài liệu hợp pháp khác có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, Đã được đào tạo về nghiệp vụ phòng cháy và chữa cháy. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã trực tiếp chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Phải có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Phải có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động; (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh).- Đã từng làm kỹ thuật thi công trực tiếp ít nhất 02 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét; trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
3 Cán bộ giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình 1 - - Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ Kỹ sư định giá xây dựng hạng 3 trở lên, Đã được bồi dưỡng nghiệp vụ Quản lý chất lượng công trình công trình xây dựng- Đã từng giám sát kỹ thuật chất lượng, lập hồ sơ quản lý chất lượng - thanh quyết toán công trình trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đâyĐối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.53
4 Đội trưởng thi công 1 Phải là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng trở lên có chứng nhận hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động. (kèm văn bằng, chứng chỉ, hợp đồng lao động để chứng minh)- Đã từng làm Đội trưởng thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tương tự về quy mô công việc và bản chất, độ phức tạp gói thầu đang xét, trong 3 năm gần đây.Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.33
5 Công nhân kỹ thuật 15 - Công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên theo các nghề xây dựng công trình, máy thi công công trình (có danh sách kèm theo).- Yêu cầu phải có kinh nghiệm, đã qua đào tạo và có chứng nhận đào tạo về ngành nghề của mình, có chứng nhận hoặc thẻ huấn luyện an toàn lao động (Kèm Chứng nhận qua lớp đào tạo nghề: Nêu rõ ngành nghề, bậc thợ).Đối với nhà thầu liên danh, từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ 7 Tấn Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công1
2 Máy đào dung tích gầu >=0,7 m3 Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Giấy chứng nhận đăng ký xe, có chứng nhận đảm bảo an toàn kỹ thuật (có hình ảnh kèm theo) theo quy định và còn hiệu lực đến thời điểm mở thầuTrường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công1
3 Đầm dùi, công suất 1,5 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công1
4 Đầm bàn, công suất 1,0 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
5 Máy khoan, đục bê tông, công suất 0,62 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.2
6 Máy cắt, uốn cốt thép, công suất 5 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
7 Máy hàn, công suất 23 kW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
8 Máy mài 2,7KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
9 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
10 Máy trộn bê tông, dung tích ≥ 250 lít Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
11 Máy trộn vữa 150l Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.1
12 Dàn giáo thép (ĐVT: bộ); (01 bộ =02 khung + 02 chéo) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.50
13 Cây chống thép (ĐVT: cây) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.100
14 Ván khuôn (ĐVT: m2) Đối với máy móc, thiết bị thuộc Sở hữu của nhà thầu: Hóa đơn mua bán hoặc chứng từ giao dịch.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê: Ngoài những yêu cầu nêu trên, nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị thi công.100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->