Gói thầu: Gói thầu số 04: Chăm sóc, quản lý và phát triển hệ thống cây xanh thuộc UBND huyện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220150224-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Văn phòng Cấp ủy và Chính Quyền huyện Thuận Nam. tỉnh Ninh Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Chăm sóc, quản lý và phát triển hệ thống cây xanh thuộc UBND huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20220148750 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 14:16:00 đến ngày 2022-02-21 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Thuận |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,120,693,484 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.681.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 336.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i)Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng Chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh có giá trị (sau thuế) mỗi hợp đồng >= 897.000.000 VND.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng Chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàngĐối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 897.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chỉ huy trưởng công trình:- Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (Lâm nghiệp, lâm sinh, cây xanh đô thị, trồng trọt).- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân trực tiếp. |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân trực tiếp:- Có chứng chỉ nghề về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Thể hiện qua: Bản sao hợp đồng lao động; bản sao các văn bằng chứng chỉ có liên quan. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Văn phòng Cấp ủy và Chính Quyền huyện Thuận Nam. tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 04: Chăm sóc, quản lý và phát triển hệ thống cây xanh thuộc UBND huyện Chăm sóc, quản lý và phát triển hệ thống cây xanh thuộc UBND huyện 365 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quyết định số 15/QĐ-UBND ngày 11/01/2022 của UBND huyện Thuận Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu (một trong các tài liệu) như: Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của Pháp luật hoặc Quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh 2. Đơn chào hàng theo mẫu trên hệ thống mạng đấu thầu quốc gia; 3. Bản cam kết thực hiện gói thầu; 4. Thỏa thuận liên danh nếu là nhà thầu liên danh theo Mẫu số 06 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 5. Bảo lãnh dự thầu theo Mẫu số 07A hoặc Mẫu số 07B Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017; 6. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của người ký đơn dự thầu của nhà thầu và tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu; 7. Bảng tổng hợp giá chào theo Mẫu số 18 Chương IV – Biễu mẫu theo Thông tư số 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 15.2 | không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 12.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Văn phòng Cấp ủy và Chính quyền huyện Thuận Nam.
Địa chỉ: Xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Thuận Nam. Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận. Điện thoại: 0259750088. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Ninh Thuận. Địa chỉ: Số 57, đường 16 tháng 4, Tp. Phan Rang – Tháp Chàm, tỉnh Ninh Thuận. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính huyện Thuận Nam. Địa chỉ: xã Phước Nam, huyện Thuận Nam, tỉnh Ninh Thuận |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Khuôn viên Huyện và Trục đường số 28: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 14.478,25 | |
| 2 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 301,18 | |
| 3 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 1.028,916 | |
| 4 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 0,46 | |
| 5 | Bón phân thảm cỏ | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 342,972 | |
| 6 | Duy trì cây hàng rào, đường viền, cao | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 6,87 | |
| 7 | Tưới nước cây cảnh ra hoa và cây cảnh tạo hình bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/lần | 429,78 | |
| 8 | Duy trì cây cảnh tạo hình | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 2,8 | |
| 9 | Duy trì cây cảnh trổ hoa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 cây/ năm | 0,16 | |
| 10 | Duy trì cây bóng mát loại 1 | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây/năm | 195 | |
| 11 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/lần | 7,2 | |
| 12 | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/lần | 0,06 | |
| 13 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/năm | 0,06 | |
| 14 | Thay nước hồ cảnh | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2/lần | 5,467 | |
| 15 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 692,56 | |
| 16 | Tưới nước cây cảnh trồng chậu bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/lần | 2,4 | |
| 17 | Thay đất phân chậu cảnh, bằng đất mùn đen trộn cát mịn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/lần | 0,02 | |
| 18 | Duy trì cây cảnh trồng chậu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 chậu/năm | 0,02 | |
| 19 | TRỤC ĐƯỜNG SỐ 7: Tưới nước thảm cỏ thuần chủng bằng thủ công | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 632,736 | |
| 20 | Phát thảm cỏ bằng máy, thảm cỏ thuần chủng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 24,336 | |
| 21 | Làm cỏ tạp | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/lần | 48,672 | |
| 22 | Duy trì bồn cảnh lá mầu, không hàng rào | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100 m2/năm | 0,377 | |
| 23 | Duy trì, tưới nước cây bóng mát mới trồng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 1 cây /năm | 185 | |
| 24 | Trồng cây xanh, kích thước bầu (0,4x0,4x0,4)m | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cây | 18,5 | |
| 25 | Trông Cải Tạo, Thay Thế Đường Viền Cây Chuỗi Ngọc Bằng Cây Dương Trục Đường 28-hạng Mục Bổ Sung 2022: Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 174,6 | |
| 26 | Trồng mới cây hàng rào (cây dương) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 5,82 | |
| 27 | Trồng cải tạo thảm cỏ nhung khu vực giữa sân Huyện: Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công, đất cấp I | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 206,1 | |
| 28 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 68,7 | |
| 29 | Trồng cỏ nhung | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | 100m2 | 6,87 | |
| 30 | Xử lý cây bụi trong hồ phía sau huyện | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | hồ | 1 | |
| 31 | Ban phẳng mặt bằng dưới khu vực trồng dừa | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | m3 | 206,1 | |
| 32 | Khung treo lan, lan denro nắng trong 2 giếng trời: Lắp đặt khung giàn treo hoa lan hình tròn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 33 | Vật tư (phun tự động) kèm theo giàn lan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | bộ | 2 | |
| 34 | Công lắp đặt khung giàn treo lan | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | công | 2 | |
| 35 | Mua lan denro nắng đã có hoa và nụ gần nở | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | giò | 200 | |
| 36 | Khung hoa trang trí: Thi công lắp đặt kệ trang trí hoa chậu | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | cái | 2 | |
| 37 | Hoa chậu các loại (đã bao gồm chậu men) | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | chậu | 50 | |
| 38 | Thay chậu cây thiên tuế có đôn | Mô tả về kỹ thuật theo Chương V | chậu | 8 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.681E9(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 336.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là1.681.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 336.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: (i)Nhà thầu đã ký kết và triển khai thực hiện hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng Chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh có giá trị (sau thuế) mỗi hợp đồng >= 897.000.000 VND.- Thể hiện qua:+ Hợp đồng Chăm sóc và bảo dưỡng cây xanh;+ Quyết định phê duyệt dự toán hoặc quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế – kỹ thuật hoặc quyết định phê duyệt dự án.+ Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc bản xác nhận khối lượng hoàn thành.+ Hóa đơn bán hàngĐối với nhà thầu liên danh, các thành viên liên danh phải có hợp đồng xây lắp tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh. Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 897.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình. | 1 | Chỉ huy trưởng công trình:- Phải có bằng tốt nghiệp từ đại học trở lên thuộc chuyên ngành trồng và chăm sóc bảo dưỡng cây xanh (Lâm nghiệp, lâm sinh, cây xanh đô thị, trồng trọt).- Thể hiện qua: bản sao hợp đồng lao động; bản sao có công chứng văn bằng tốt nghiệp, chứng chỉ. | 5 | 5 |
| 2 | Công nhân trực tiếp. | 5 | Công nhân trực tiếp:- Có chứng chỉ nghề về kỹ thuật trồng và chăm sóc cây xanh.- Thể hiện qua: Bản sao hợp đồng lao động; bản sao các văn bằng chứng chỉ có liên quan. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi