Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209586-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158826 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 1.500 triệu đồng. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 14:26:00 đến ngày 2022-02-18 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,460,780,213 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (hoặc lắp đặt điện trong công trình xây dựng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động; được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng ≥ 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTrường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 200 |
| 7-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lựcTrường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình Trung tâm Văn hóa - thể thao xã Long Phú. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 1.500 triệu đồng. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban Nhân dân huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Bình, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG - PHÒNG CHỨC NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 98,8247 | m3 |
| 2 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng xi măng láng trên mái | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,537 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 535,6 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 494,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 85,88 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ bệ xí | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Tháo dỡ chậu tiểu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.488,734 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,954 | m2 |
| 12 | Lợp mái TOL lạnh mạ màu dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,356 | 100m2 |
| 13 | Tấm nhựa ni long lót nền | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,5967 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,019 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 729,65 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn gạch 300x300, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,68 | m2 |
| 17 | Thi công trần bằng tấm Frima khung xương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215,28 | m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm Nhôm khung xương | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 273,1 | m2 |
| 19 | Lắp dựng cửa đi PNK K.. nhôm + KB nhôm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 49,4 | m2 |
| 20 | Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm + KB nhôm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36,48 | m2 |
| 21 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m2 |
| 23 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,537 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 330,537 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.488,734 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 589,954 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 456,982 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1.621,706 | m2 |
| 29 | Lắp đặt xí bệt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 30 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 32 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | bộ |
| 33 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | bộ |
| 34 | Lắp đặt đèn ống dài 0,6m, hộp đèn 1 bóng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 35 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 36 | Lắp đặt quạt trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7,906 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,36 | 100m2 |
| 40 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,7518 | 1m3 |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 61,1338 | 1m3 |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,6657 | m3 |
| 43 | Tấm nhựa ni long lót | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8492 | 100m2 |
| 44 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2664 | 100m2 |
| 45 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,168 | m3 |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4629 | m3 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7168 | m3 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 156,235 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 34,52 | m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2448 | 100m2 |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,048 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Fi 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2638 | tấn |
| 53 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Fi 8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0591 | tấn |
| 54 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan,Fi 10 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | tấn |
| 55 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1984 | tấn |
| 56 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 102 | 1 cấu kiện |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | 1cấu kiện |
| 58 | Lót tấm ni long chống thấm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,58 | 100m2 |
| 59 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,8 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1 m, sâu >1, đất cấp II | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,2388 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5912 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm L=3,8m bằng máy đào 0,5m3, - Cấp đất I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,176 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0288 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 13 | Bu long liên kết | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,0143 | cái |
| 14 | Gia công cột ( Bản mã) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng ống thép D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 16 | Gia công giằng mái thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 17 | Sản xuất xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1211 | tấn |
| 18 | Lắp cột thép các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 21 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0421 | 1m2 |
| 22 | Lợp mái lớp TOL lạnh mạ màu d0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| 23 | Thép ống D114x3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 76,37 | kg |
| 24 | Thép ống D60x1,8 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 67,56 | kg |
| 25 | Thép bản d10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | kg |
| 26 | Thép bản d6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,42 | kg |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,488 | 1m3 |
| 28 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,244 | m3 |
| 29 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,032 | m3 |
| 30 | Trải ni lông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,122 | 100m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.1E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.3E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc hạ tầng kỹ thuật.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (hoặc lắp đặt điện trong công trình xây dựng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động; được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân thi công gói thầu: | 20 | số lượng ≥ 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuTrường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 1 |
| 2 | Máy hàn | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 2 |
| 4 | Máy đầm dùi | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 2 |
| 5 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 4 |
| 6 | Cốp pha | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 200 |
| 7 | Máy bơm nước | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 1 |
| 8 | Máy dũi thép | Trường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 2 |
| 9 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Giấy chứng nhận hiệu chuẩn còn hiệu lựcTrường hợp liên danh các thành viên trong liên danh phải đáp ứng đầy đủ các thiết bị nêu trên.Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi