Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220152929-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/02/2022 15:05:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án 4 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220124147 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-01-28 15:02:00 đến ngày 2022-02-16 15:05:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,313,231,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 124,600,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,62 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cầu có hạng mục khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 5,81 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công khe co giãn ≥ 690 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5,81 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe cẩu ≥ 2,5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Trạm trộn BTN ≥ 100T/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh thép 6-8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy lu rung bánh thép ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy lu bánh lốp ≥ 25T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đào gắn đầu búa thủy lực | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn BTXM ≥ 15m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Xe chở bê tông ≥ 4,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án 4 |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng Sửa chữa các cầu Trà Bình (mới -Trái tuyến) Km1179+056; Đại Thạnh Km1181+608 (cũ - phải tuyến), cầu Vạn Thiện Km1185+234 (cũ - phải tuyến), Tiên Hội (cũ - trái tuyến) Km1202+283, cầu Bình Định Km1211+453, Quốc lộ 1, Bình Định 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ (Ngân sách nhà nước) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | (1) Tài liệu chứng minh số năm kinh nghiệm thi công công trình giao thông đường bộ ≥ 05 năm tính đến thời điểm đóng thầu (Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp); (2) Các tài liệu chứng minh độ tin cậy (bản sao công chứng – bản gốc) về năng lực tài chính, kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự, nhân sự và thiết bị chủ chốt được yêu cầu tại Chương III Tiêu chuẩn đánh giá của E-HSDT và Chương IV Biểu mẫu mời thầu và dự thầu của E-HSDT; trường hợp Nhà thầu chưa gửi kèm theo E-HSDT hay có gửi nhưng thông tin chưa đủ độ tin cậy, thì ngay sau khi mở thầu, Bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu làm rõ E-HSDT để cung cấp bổ sung các tài liệu chứng minh. Việc làm rõ E-HSDT thực hiện và đánh giá theo Điều 22 Làm rõ E-HSDT - Phần CDNT của E-HSMT; (3) Trường hợp nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng, nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu Bản gốc + Bản sao công chứng để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT và để Bên mời thầu lưu trữ. Nếu nhà thầu không nộp các tài liệu chứng minh E-HSDT đã kê khai để đối chiếu khi Bên mời thầu yêu cầu thì E-HSDT sẽ bị coi là không hợp lệ và bị loại. (4) Giá dự thầu của nhà thầu phải bao gồm chi phí cho các loại thuế, phí, lệ phí (nếu có). Nhà thầu phải tính toán các chi phí nêu trên và phân bổ vào trong giá dự thầu. (5) Số lượng thành viên trong liên danh: không quá 02 thành viên; thành viên đứng đầu liên danh phải thực hiện > 50% giá trị gói thầu. Thành viên còn lại thực hiện ≥ 20% giá trị gói thầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 124.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
(1) Chủ đầu tư: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40.
(2) Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án 4, Địa chỉ: Số 354 – Đường V.I Lê Nin – thành phố Vinh – tỉnh Nghệ An, Điện thoại: 02383.844.817, Fax: 02383.834.609 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - phường Dịch Vọng Hậu - quận Cầu Giấy - Hà Nội, Điện thoại: 024 385 714 44, Fax: 024 385 714 40. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Cục Quản lý xây dựng đường bộ - Tổng cục Đường bộ Việt Nam, Địa chỉ: Ô D20 - Khu đô thị mới Cầu Giấy - đường Tôn Thất Thuyết - Hà Nội, Điện thoại: 024 3538 0262. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẦU TRÀ BÌNH MỚI KM1179+056 QL1 | |||
| 1 | Cào bóc lớp BTN dày TB 12cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 228 | m2 |
| 2 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 228 | m2 |
| 3 | BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 228 | m2 |
| 4 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 34,01 | m2 |
| 5 | Cốt thép F>=10mm khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 0,8741 | tấn |
| 6 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 21 | lít |
| 7 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 28,5 | m |
| 8 | Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 3,76 | m3 |
| 9 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 957,12 | m2 |
| 10 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 957,12 | m2 |
| 11 | BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 957,12 | m2 |
| 12 | Đục tẩy mạch vữa bị hư hỏng dày TB 3cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 79,6667 | m2 |
| 13 | Trám bề mặt tứ nón bằng vữa XM M100 dày TB 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 3,99 | m3 |
| 14 | Đập bỏ 1 phần nón mố ĐHX bị hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 0,5 | m3 |
| 15 | Đào đất thi công chân khay | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 23,64 | m3 |
| 16 | Đá hộc xây vữa XM100 hoàn trả tứ nón dày 25cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 8,93 | m3 |
| 17 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 7,03 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 1,45 | m3 |
| 19 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và taluy hai đầu cầu | 18,7 | m3 |
| 20 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 49,94 | m2 |
| 21 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 4,68 | m2 |
| 22 | Sơn phản quang màu vàng (3 lớp) lên gờ chắn bánh | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 22,83 | m2 |
| 23 | Sơn phản quang màu đen (3 lớp) lên gờ chắn bánh | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 22,83 | m2 |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang | 21 | cái |
| 25 | Biển báo tên cầu Trà Bình | Chi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu | 2 | bộ |
| 26 | Lắp đặt tường hộ lan mềm trụ tròn 2m/khoang | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 66 | m |
| 27 | Tấm sóng L=2,32m, cao 310mm, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 33 | tấm |
| 28 | Cột hộ lan D141mm, dài L=1,6m, dày 4,5mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 30 | cột |
| 29 | Cột hộ lan D141mm, dài L=1,1m, dày 4,5mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 4 | cột |
| 30 | Bản đệm thép 5x70x396mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 34 | bản |
| 31 | Tấm đầu L=700mm, dày 3mm uốn cong | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 4 | tấm |
| 32 | Bu lông M19x180 | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 34 | bộ |
| 33 | Bu lông M16x35 | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 340 | bộ |
| 34 | Mắt phản quang tam giác | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 34 | tiêu |
| 35 | Dán màng phản quang 3M series 4000 lên tấm đầu, cuối | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 0,74 | m2 |
| 36 | Bê tông M200 đá 2x4 móng | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 6,8 | m3 |
| 37 | Dăm sạn đệm dày 10cm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 0,85 | m3 |
| 38 | Cốt thép F14mm chống xoay | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 28,76 | kg |
| 39 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 7,65 | m3 |
| 40 | Đảm bảo giao thông cầu Trà Bình | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Trà Bình | 1 | toàn bộ |
| B | CẦU ĐẠI THẠNH Km1181+608 QL1 | |||
| 1 | Đập bỏ toàn bộ lề bộ hành và một phần bản mặt cầu cũ (tận dụng lại toàn bộ thép cũ) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 29,76 | m3 |
| 2 | Cốt thép 10m| Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 4,8556 | tấn | |
| 3 | Cốt thép F | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 0,1741 | tấn |
| 4 | Bê tông M300 đá 1x2 bản mặt cầu (có phụ gia siêu hóa dẻo, đóng rắn nhanh) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 27,45 | m3 |
| 5 | Cào bóc lớp BTN dày TB 7cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 263,5 | m2 |
| 6 | Tưới chống thấm bằng Hyper Prime hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 79,36 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 285 | m2 |
| 8 | BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 285 | m2 |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 gờ chắn bánh (có phụ gia siêu hóa dẻo, đóng rắn nhanh) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 17,05 | m3 |
| 10 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 4,8 | lít |
| 11 | Sơn phản quang màu trắng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 11,63 | m2 |
| 12 | Sơn phản quang màu đỏ (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 11,63 | m2 |
| 13 | Thép tấm mạ kẽm dày 8mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,3686 | tấn |
| 14 | Thép tấm mạ kẽm dày 6mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,3391 | tấn |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D101mm, dày 4.2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,4725 | tấn |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D90mm, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,0386 | tấn |
| 17 | Ống thép mạ kẽm D76mm, dày 3.2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,2774 | tấn |
| 18 | Ống thép mạ kẽm D67mm, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,0284 | tấn |
| 19 | Lắp đặt bu lông M22, L=620mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 72 | bộ |
| 20 | Lắp đặt hệ lan can tay vịn | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 1,5247 | tấn |
| 21 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 15,55 | m2 |
| 22 | Cốt thép F>=10mm khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 0,6935 | tấn |
| 23 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 4,68 | lít |
| 24 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 18,4 | m |
| 25 | Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 4,93 | m3 |
| 26 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 1.132,79 | m2 |
| 27 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 1.132,79 | m2 |
| 28 | BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 1.132,79 | m2 |
| 29 | Đập bỏ phần đá hộc xây bị hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bờ chài trước mố M0 | 0,3 | m3 |
| 30 | Đá hộc xây vữa XM100 hoàn trả | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa bờ chài trước mố M1 | 1 | m3 |
| 31 | Đục bỏ bê tông lề bộ hành dày 1cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề bộ hành | 0,12 | m3 |
| 32 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề bộ hành | 11,91 | m2 |
| 33 | Vữa XM M150 gờ lan, lề bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa lề bộ hành | 11,91 | m2 |
| 34 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 52,48 | m2 |
| 35 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 4,92 | m2 |
| 36 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang | 23 | cái |
| 37 | Biển báo tên cầu Đại Thạnh | Chi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu | 2 | bộ |
| 38 | Đảm bảo giao thông cầu Đại Thạnh | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Đại Thạnh | 1 | toàn bộ |
| C | CẦU VẠN THIỆN CŨ KM1185+234 QL1 | |||
| 1 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 31,97 | m2 |
| 2 | Cốt thép F>=10mm khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 0,8853 | tấn |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 28,08 | lít |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 40mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 26,7 | m |
| 5 | Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 5,17 | m3 |
| 6 | Cào bóc lớp BTN dày TB 12cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 394,9 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 394,9 | m2 |
| 8 | BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 394,9 | m2 |
| 9 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 394,9 | m2 |
| 10 | BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 394,9 | m2 |
| 11 | Cào bóc lớp BTN dày TB 7cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 745,76 | m2 |
| 12 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 745,76 | m2 |
| 13 | BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 745,76 | m2 |
| 14 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 79,62 | m2 |
| 15 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 7,46 | m2 |
| 16 | Sơn phản quang màu vàng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 59,28 | m2 |
| 17 | Sơn phản quang màu đen (3 lớp) lên gờ chắn bánh, mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 59,28 | m2 |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang | 34 | cái |
| 19 | Biển báo tên cầu Vạn Thiện | Chi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu | 2 | bộ |
| 20 | Đảm bảo giao thông cầu Vạn Thiện | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Vạn Thiện | 1 | toàn bộ |
| D | CẦU TIÊN HỘI CŨ KM1202+283 QL1 | |||
| 1 | Cốt thép 10m| Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 7,3282 | tấn | |
| 2 | Cốt thép F>18mm bản mặt cầu | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 13,4819 | tấn |
| 3 | Đập bỏ bê tông gờ chắn, lan can tay vịn | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 11,56 | m3 |
| 4 | Cào bóc BTN mặt cầu dày 7cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 194,4 | m2 |
| 5 | Đập bỏ bê tông cốt thép bản mặt cầu hiện tại | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 31,1 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 dầm bản + bản mặt cầu (có phụ gia siêu hóa dẻo, đóng rắn nhanh) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 143,68 | m3 |
| 7 | Tưới chống thấm bằng Hyper Prime hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 240,48 | m2 |
| 8 | BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 240,48 | m2 |
| 9 | Sơn phản quang màu trắng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 7,2 | m2 |
| 10 | Sơn phản quang màu đỏ (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu | 7,2 | m2 |
| 11 | Thép tấm mạ kẽm dày 8mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,1271 | tấn |
| 12 | Thép tấm mạ kẽm dày 6mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,1198 | tấn |
| 13 | Ống thép mạ kẽm D101mm, dày 4.2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,2394 | tấn |
| 14 | Ống thép mạ kẽm D90mm, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,0177 | tấn |
| 15 | Ống thép mạ kẽm D76mm, dày 3.2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,1372 | tấn |
| 16 | Ống thép mạ kẽm D67mm, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,013 | tấn |
| 17 | Lắp đặt bu lông M22, L=620mm | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 26 | bộ |
| 18 | Lắp đặt hệ lan can tay vịn | Chi tiết tại E-HSMT - Lan can tay vịn | 0,6542 | tấn |
| 19 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 28,21 | m2 |
| 20 | Cốt thép F>=10mm khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 0,575 | tấn |
| 21 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 5,29 | lít |
| 22 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 20mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 20,44 | m |
| 23 | Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 4,42 | m3 |
| 24 | Cào tạo nhám mặt đường cũ | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 200,29 | m2 |
| 25 | Tưới nhũ tương thấm bám TC 1lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 200,29 | m2 |
| 26 | BTNC12,5 dày 7cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 200,29 | m2 |
| 27 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 200,29 | m2 |
| 28 | BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa đường 2 đầu cầu | 200,29 | m2 |
| 29 | Cào bóc mặt đường BTN dày TB 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa vuốt nối đường 2 đầu cầu | 891,43 | m2 |
| 30 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa vuốt nối đường 2 đầu cầu | 891,43 | m2 |
| 31 | BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa vuốt nối đường 2 đầu cầu | 891,43 | m2 |
| 32 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 49,64 | m2 |
| 33 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 4,65 | m2 |
| 34 | Cốt thép 10m| Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu | 0,5375 | tấn | |
| 35 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu | 1,69 | m3 |
| 36 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu | 16,92 | m2 |
| 37 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu | 9,61 | lít |
| 38 | Tấm cao su đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa trụ cầu | 16,92 | m2 |
| 39 | Cốt thép 10m| Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu | 0,1205 | tấn | |
| 40 | Vữa không co ngót | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu | 0,69 | m3 |
| 41 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu | 16,92 | m2 |
| 42 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu | 3,1 | lít |
| 43 | Tấm cao su đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Sữa chữa mố cầu | 7,3 | m2 |
| 44 | Cốt thép F>18mm | Chi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm | 0,1151 | tấn |
| 45 | Thép ống | Chi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm | 0,0476 | Tấn |
| 46 | Nhựa bitum | Chi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm | 0,02 | m3 |
| 47 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Chốt neo dầm | 2,9 | lít |
| 48 | Đập bỏ phần đá hộc xây bị hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M0 | 8,87 | m3 |
| 49 | Đắp đá xô bồ | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M0 | 3,33 | m2 |
| 50 | Đá hộc xây vữa XM100 dày 25cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M0 | 10,23 | m3 |
| 51 | Đập bỏ BTXM cửa xả hiện tại bị hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M0 | 1,38 | m3 |
| 52 | Đục tạo nhám mặt đá hộc xây | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M0 | 12,03 | m2 |
| 53 | Bê tông M200 đá 1x2 cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M0 | 2,62 | m3 |
| 54 | Đào đất cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M0 | 1,1 | m3 |
| 55 | Bê tông M200 đá 1x2 chân khay cửa xả | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa cửa xả rãnh mố M0 | 1 | m3 |
| 56 | Đục tẩy mạch vữa bị hư hỏng | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M1 | 18,7 | m2 |
| 57 | Trám bề mặt tứ nón bằng vữa XM M100 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón bờ chài mố M1 | 1,87 | m3 |
| 58 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT - Bổ sung bậc thang lên xuống bên trái hai mố | 0,11 | m3 |
| 59 | Bê tông M200 đá 1x2 bậc thang | Chi tiết tại E-HSMT - Bổ sung bậc thang lên xuống bên trái hai mố | 1,88 | m3 |
| 60 | Hệ thống thoát nước mặt cầu Tân Hội | Chi tiết tại E-HSMT - Thoát nước mặt cầu Tiên Hội | 4 | bộ |
| 61 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang | 22 | cái |
| 62 | Biển báo tên cầu Tân Hội | Chi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu | 2 | bộ |
| 63 | Đảm bảo giao thông cầu Tân Hội | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Tân Hội | 1 | toàn bộ |
| E | CẦU BÌNH ĐỊNH KM1211+453 QL1 | |||
| 1 | Quét dính bám bằng Vmat Latex HC (0,25 lít/m2) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 24,2 | m2 |
| 2 | Cốt thép F>=10mm khe co giãn | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 0,7169 | tấn |
| 3 | Chèn lỗ khoan bằng Sikaduar 731 (1,7kg/lít) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 23,9283 | lít |
| 4 | Cung cấp & lắp đặt khe co giãn thép răng lược độ dịch chuyển 40mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 22 | m |
| 5 | Bê tông Vmat Grout trộn đá 0,5x1 (tỷ lệ 50% cốt liệu) hoặc tương đương | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa khe co giãn | 3,96 | m3 |
| 6 | Cào bóc BTN dày TB 5cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu và đường 2 đầu cầu | 440 | m2 |
| 7 | Tưới nhũ tương dính bám TC 0,5lít/m2 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu và đường 2 đầu cầu | 440 | m2 |
| 8 | BTNC12,5 dày 5cm (có phụ gia tăng kết dính) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa mặt cầu và đường 2 đầu cầu | 440 | m2 |
| 9 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu trắng dày 2mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 52,16 | m2 |
| 10 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 4,89 | m2 |
| 11 | Sơn phản quang màu vàng (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 23,1 | m2 |
| 12 | Sơn phản quang màu đen (3 lớp) lên gờ chắn bánh, lên mép bộ hành | Chi tiết tại E-HSMT - Sơn ATGT | 23,1 | m2 |
| 13 | Đục tẩy mạch vữa bị hư hỏng dày TB 3cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón trái mố M0 | 1,836 | m2 |
| 14 | Trám bề mặt tứ nón bằng vữa XM M100 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa tứ nón trái mố M1 | 1,377 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x0,5)m | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 77 | rọ |
| 16 | Tháo dỡ rọ đá KT(2x1x1)m | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 194 | rọ |
| 17 | Đào đất | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 200,46 | m3 |
| 18 | Đắp đất K95 | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 23,71 | m3 |
| 19 | Bê tông M200 đá 2x4 chân khay | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 46,95 | m3 |
| 20 | Dăm sạn đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 6,26 | m3 |
| 21 | Đá hộc xếp khan (tận dụng đá hộc) | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 209,4 | m3 |
| 22 | Đá hộc xây vữa XM100 (tận dụng đá hộc) dày 25cm | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 179,83 | m3 |
| 23 | Bê tông M200 đá 1x2 lấp hàm ếch | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 1,4 | m3 |
| 24 | Đóng cọc tre vào đất C1, L=3m | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 4.695 | m |
| 25 | Lắp đặt rọ đá bọc nhựa KT(2x1x1)m | Chi tiết tại E-HSMT - Sửa chữa gia cố tứ nón và ta luy phải M0, hai bên mố M1 | 37 | rọ |
| 26 | Hệ thống thoát nước mặt cầu Bình Định | Chi tiết tại E-HSMT - Hệ thống thoát nước mặt cầu | 18 | bộ |
| 27 | Cung cấp và lắp đặt đinh phản quang KT(15x14x2,3)cm | Chi tiết tại E-HSMT - Đinh phản quang | 5 | cái |
| 28 | Biển báo tên cầu Tiên Hội | Chi tiết tại E-HSMT - Biển báo tên cầu | 2 | bộ |
| 29 | Tháo dỡ tường hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 27 | m |
| 30 | Đập bỏ móng cột hộ lan hiện tại | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2,2 | m3 |
| 31 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 160 | m |
| 32 | Tấm sóng L=2,32m, cao 310mm, dày 3mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 80 | tấm |
| 33 | Cột hộ lan D141mm, dài L=1,6m, dày 4,5mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 76 | cột |
| 34 | Cột hộ lan D141mm, dài L=1,1m, dày 4,5mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 8 | cột |
| 35 | Bản đệm thép 5x70x396mm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 84 | bản |
| 36 | Tấm đầu L=700mm, dày 3mm uốn cong | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 8 | tấm |
| 37 | Bu lông M19x180 | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 84 | bộ |
| 38 | Bu lông M16x35 | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 840 | bộ |
| 39 | Mắt phản quang tam giác | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 84 | tiêu |
| 40 | Dán màng phản quang 3M series 4000 | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 1,49 | m2 |
| 41 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cột | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 16,8 | m3 |
| 42 | Dăm sạn đệm | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 2,1 | m3 |
| 43 | Cốt thép F14mm chống xoay | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 71,05 | kg |
| 44 | Đào đất hố móng | Chi tiết tại E-HSMT - Hộ lan tôn sóng | 18,9 | m3 |
| 45 | Đảm bảo giao thông cầu Bình Định | Chi tiết tại E-HSMT - Đảm bảo giao thông cầu Bình Định | 1 | toàn bộ |
| F | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Chi phí dự phòng (E=4,43%x(A+B+C)) | Chi phí dự phòng của gói thầu được tính bằng 4,43% của các chi phí đã xác định (bao gồm chi phí đảm bảo giao thông) trong dự toán gói thầu | 1 | toàn bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.246E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.49E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) Số lượng hợp đồng là 02, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng hoặc (ii) số lượng hợp đồng khác 02, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5,81 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 11,62 tỷ đồng.Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu, bao gồm:+ Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là hợp đồng xây dựng mới, nâng cấp, cải tạo hoặc sửa chữa công trình giao thông đường bộ; trong đó có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cầu có hạng mục khe co giãn.+ Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp thực hiện tối thiểu 01 hợp đồng ≥ 5,81 tỷ đồng; trong đó, giá trị hạng mục thi công khe co giãn ≥ 690 triệu đồng (đối với thành viên liên danh xét nhân với tỷ lệ % tham gia theo thỏa thuận liên danh).Nhà thầu liên danh: Ngoài phải đáp ứng yêu cầu có tối thiểu hai (02) hợp đồng có quy mô và tính chất tương tự nêu trên khi gộp tất cả các thành viên liên danh, thì: Từng thành viên liên danh phải chứng minh đã thực hiện hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành tối thiểu một (01) hợp đồng kể từ năm 2017 đến nay có tính chất và quy mô tương tự như phần công việc mà thành viên đó sẽ đảm nhận trong liên danh, giá trị công việc xây lắp trong hợp đồng đã hoàn thành của mỗi thành viên liên danh phải đảm bảo ≥ 5,81 tỷ đồng nhân với tỷ lệ phân chia theo thỏa thuận liên danh. Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện. Đối với nhà thầu phụ phải đính kèm các tài liệu: (i) Hợp đồng ký giữa Nhà thầu chính và Chủ đầu tư, Hợp đồng ký giữa Nhà thầu phụ với nhà thầu chính, các phụ lục hợp đồng (nếu có); (ii) Văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư về sử dụng nhà thầu phụ hoặc các tài liệu liên quan khác để chứng minh việc tham gia thực hiện hợp đồng của nhà thầu phụ. Tài liệu chứng minh phải được chứng thực, sao y bản chính kèm theo là Hợp đồng thi công xây dựng công trình, các phụ lục hợp đồng (nếu có); Bản thanh lý hợp đồng hoặc Biên bản nghiệm thu, bàn giao công trình; Xác nhận của Chủ đầu tư về việc đơn vị đã thực hiện hoàn thành công trình đảm bảo chất lượng, đảm bảo tiến độ và các tài liệu khác để chứng minh; Tài liệu chứng minh cấp công trình và quy mô tính chất tương tự của công trình như Quyết định phê duyệt TKKT, BVTC... Trường hợp tài liệu chứng minh chưa đủ rõ để xác định khả năng đáp ứng thì bên mời thầu yêu cầu nhà thầu làm rõ hoặc liên hệ với chủ đầu tư để xác minh. Đối với nhà thầu Liên danh thì từng thành viên liên danh phải thỏa mãn yêu cầu này tương ứng với phần công việc đảm nhận.Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng các tài liệu gốc để phục vụ việc xác minh khi có yêu cầu của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.810.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.620.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 10 | 7 |
| 2 | Chủ nhiệm kiểm tra chất lượng sản phẩm KCS | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 7 | 5 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, an toàn giao thông và vệ sinh môi trường | 1 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe cẩu ≥ 2,5T | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 2 |
| 2 | Trạm trộn BTN ≥ 100T/h | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 3 | Máy rải bê tông nhựa ≥ 130CV | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 4 | Máy lu bánh thép 6-8T | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 5 | Máy lu rung bánh thép ≥ 10T | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 6 | Máy lu bánh lốp ≥ 25T | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 7 | Máy đào gắn đầu búa thủy lực | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 8 | Máy trộn BTXM ≥ 15m3/h | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 9 | Xe chở bê tông ≥ 4,5m3 | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
| 10 | Phòng thí nghiệm hợp chuẩn | Chi tiết nêu tại Chương III: Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT đính kèm | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi