Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220206028-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 14:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20211291515
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 14:47:00 đến ngày 2022-02-21 14:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,916,425,113 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt uốn cốt thép 5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Ô tô tự đổ >= 5T
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây lắp
Chỉnh trang đô thị thị trấn Chờ, huyện Yên Phong; Hạng mục: Cải tạo vỉa hè, cây xanh, hệ thống điện và các hạng mục phụ trợ (Giai đoạn 3)
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách huyện trong kế hoạch đầu tư công giai đoạn 2021-2025
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Công nghiệp và xây dựng HK- địa chỉ : Phố và- P. Hạp Lĩnh-TP Bắc Ninh- Tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng (KCX) thuộc Chi cục giám định xây dựng Bắc Ninh-Địa chỉ: Đường Huyền Quang, TP Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSĐT: Ban QL các DAXD huyện Yên Phong – Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh + Tư vấn thẩm định HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu,: Trung tâm Xúc tiến đầu tư, thương mại và du lịch tỉnh Bắc Ninh- Địa chỉ: Số 6 Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, tp Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh


- Bên mời thầu: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong tỉnh Bắc Ninh , địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
- Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Yên Phong Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong – Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Yên Phong. Địa chỉ: Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CẢI TẠO VỈA HÈ, CÂY XANH, HỆ THỐNG ĐIỆN VÀ CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ (GD3)
1Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch vỉa hè, tam cấpChương V-E-HSMT550,9205m3
2Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tôngChương V-E-HSMT272,5958m3
3Vận chuyển phế thải,Chương V-E-HSMT8,2352100m3
4Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V-E-HSMT8,2352100m3/1km
5Đào nền vỉa hè- Cấp đất IChương V-E-HSMT7,6757100m3
6Vận chuyển đất - Cấp đất IChương V-E-HSMT7,6757100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo- Cấp đất IChương V-E-HSMT7,6757100m3/1km
8Nilong chống mất nước bê tôngChương V-E-HSMT8.400,82m2
9Mua bê tông thương phẩm Bê tông M200Chương V-E-HSMT856,1076m3
10Bê tông nền đổ , M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT835,2269m3
11Lát vỉa hè đá xanh đen KT 50x25x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT6.839,4844m2
12Lát vỉa hè lối đi người khuyết tật đá xanh đen KT 50x30x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT1.460,97m2
13Ván khuôn móng bó vỉa, đan rãnhChương V-E-HSMT2,5152100m2
14Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT37,1229m3
15Bó vỉa thẳng hè, đường bằng đá xanh đen KT 18x26x100 cm, PCB30Chương V-E-HSMT2.125,28m
16Bó vỉa cong hè, đường bằng đá xanh đen KT 18x26x25 cm PCB 30Chương V-E-HSMT268,82m
17Bó vỉa thẳng lối vào cơ quan bằng đá xanh đen kích thước 10x24x100cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT26,92m
18Lát đan rãnh KT 30x50x4cm, đá xanh đenChương V-E-HSMT717,657m2
19Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 27mm - Lắp đặt ống chờ cột cờChương V-E-HSMT0,206100m
20Tháo dỡ cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT441cấu kiện
21Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépChương V-E-HSMT2,6431m3
22Vận chuyển phế thải, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,046100m3
23Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5kmChương V-E-HSMT0,046100m3/1km
24Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpChương V-E-HSMT0,2186100m2
25Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D14Chương V-E-HSMT0,4841tấn
26Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D10Chương V-E-HSMT0,02tấn
27Mua thép V150x150x10 ốp tấm đan G5Chương V-E-HSMT423,2592kg
28Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện- Thép hình K150x150x10Chương V-E-HSMT0,415tấn
29Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện - Thép hình K150x150x10Chương V-E-HSMT0,415tấn
30Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT2,934m3
31Bê tông cổ ga G5 , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT0,1727m3
32Nắp hố ga Composite KT: 900x900mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT21cái
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg- Lắp đặt tấm đan và tấm compositeChương V-E-HSMT451cấu kiện
34Lát mặt hố ga đá xanh đen KT 50x25x4cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT15,8635m2
35Thay hàm ếch các vị trí hố ga thoát nước mặt bằng đá xanh đen KT: 35x25x100cmChương V-E-HSMT13m
36Mua thép vuông đặc 10x10mm làm chắn rác hàm ếchChương V-E-HSMT26,13kg
37Gia công hệ khung chắn rác hàm ếchChương V-E-HSMT0,0261tấn
38Lắp dựng kết cấu thép khung chắn rác hàm ếchChương V-E-HSMT0,0261tấn
39Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V-E-HSMT1,39361m2
40Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-E-HSMT15cây
41Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V-E-HSMT15gốc
42Vận chuyển cây, phạm vi ≤1000mChương V-E-HSMT0,1507100m3
43Vận chuyển cây 4km tiếp theoChương V-E-HSMT0,1507100m3/1km
44Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT0,144100m3
45Vận chuyển đất- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,144100m3
46Vận chuyển đất 4km tiếp theo- Cấp đất IChương V-E-HSMT0,144100m3/1km
47Mua đất màu trồng cây bù bồn cây vỉa hèChương V-E-HSMT13,9478m3
48Trồng thảm cỏ nhậtChương V-E-HSMT139,4784m2
49Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT15,1439100m3
50Đào móng băng , rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I - Đào đất cống bể vào nhà dânChương V-E-HSMT157,20251m3
51Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt ≤ 7cmChương V-E-HSMT3,196100m
52Cắt khe dọc đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 22cmChương V-E-HSMT1,408100m
53Khoan đặt ống nhựa HDPE trên cạnđường kính 150-200mm - ống D160/125Chương V-E-HSMT0,363100m
54Mua ống nhựa HDPE D160/125 lắp đặt khoan qua đườngChương V-E-HSMT36,3m
55Khoan đặt 01 sợi cáp trên cạn150-200mm Ống D130/100Chương V-E-HSMT0,121100m
56Mua ống nhựa HDPE D130/100 lắp đặt khoan qua đườngChương V-E-HSMT12,1m
57Đào bỏ mặt đường nhựa - Chiều dày ≤10cmChương V-E-HSMT95,88m2
58Phá dỡ kết cấu - Kết cấu bê tông mặt đườngChương V-E-HSMT8,448m3
59Vận chuyển phế thảiChương V-E-HSMT0,1804100m3
60Vận chuyển phế thải 4km tiếp theoChương V-E-HSMT0,1804100m3/1km
61Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 160/125mmChương V-E-HSMT60,2407100 m
62Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V-E-HSMT137,7100 m
63Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 130/100mmChương V-E-HSMT27,1513100 m
64Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmChương V-E-HSMT4,3291100m
65Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 150mmChương V-E-HSMT1,719100m
66Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V-E-HSMT8,0997100m3
67Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Chương V-E-HSMT0,5506100m3
68Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụngChương V-E-HSMT5,778100m3
69Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IChương V-E-HSMT10,3601100m3
70Vận chuyển đất 4km tiếp theo, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IChương V-E-HSMT10,3601100m3/1km
71Bảo vệ cáp ngầm, rải băng cảnh báo cáp ngầmChương V-E-HSMT13,5969100m2
72Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,3mChương V-E-HSMT822,3m
73Băng cảnh báo cáp ngầm khổ 0,5mChương V-E-HSMT2.226m
74Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương V-E-HSMT0,2776100m3
75Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V-E-HSMT0,1418100m3
76Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2Chương V-E-HSMT0,9588100m2
77Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt thô 5.0%- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT0,9588100m2
78Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 0,5kg/m2Chương V-E-HSMT0,9588100m2
79Rải thảm mặt đường bê tông nhựa hạt trung 5.2% - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cmChương V-E-HSMT0,9588100m2
80Nilong chống mất nước bê tôngChương V-E-HSMT42,24m2
81Bê tông nền , M250, đá 2x4, PCB30 - Bê tông mặt đường hoàn trảChương V-E-HSMT6,336m3
82Mốc sứ báo hiệu cáp ngầmChương V-E-HSMT125Chiếc
83Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp - Mốc báo hiệu cápChương V-E-HSMT0,375100m2
84Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnChương V-E-HSMT0,1155m3
85Lắp các loại CKBT đúc sẵn , trọng lượng ≤25kg - Lắp mốc báo hiệu cápChương V-E-HSMT1251 cấu kiện
86Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IChương V-E-HSMT1,9027100m3
87Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 - Đắp đất tận dụngChương V-E-HSMT0,8724100m3
88Vận chuyển đất- Cấp đất IChương V-E-HSMT1,0302100m3
89Vận chuyển đất 4km tiếp theo- Cấp đất IChương V-E-HSMT1,0302100m3/1km
90Ván khuôn móng vuông hố gaChương V-E-HSMT0,3984100m2
91Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 2x4, PCB30Chương V-E-HSMT13,678m3
92Xây hố van, hố ga bằng gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT52,7339m3
93Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Chương V-E-HSMT204,9791m2
94Láng hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Chương V-E-HSMT39,5388m2
95Bê tông móng , rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 - Bê tông cổ gaChương V-E-HSMT12,1211m3
96Ván khuôn cổ gaChương V-E-HSMT1,1019100m2
97Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK 10mmChương V-E-HSMT0,7654tấn
98Nắp bể cáp gang cầu 2 cánh KT: 872x950mm, tải trọng 12,5 tấnChương V-E-HSMT71nắp
99Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kgChương V-E-HSMT711cấu kiện
100Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V-E-HSMT0,0002100m3
101Lắp đặt ống nhựa PVC thoát nước - Đường kính 63mmChương V-E-HSMT0,071100m
102Ván khuôn móng chờ viên gạch cấp nướcChương V-E-HSMT0,117100m2
103Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE - Đường kính 65/50mmChương V-E-HSMT2,912100 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.94E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.87E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(Kèm theo bản sao có chứng thực về hợp đồng và biên bản nghiệm thu, hóa đơn, hoặc xác nhận thanh toán)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.050.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.100.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực) các loại tài liệu sau: Bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Đã làm chỉ huy trưởng công trường 02 công trình giao thông hoặc hạ tầng kỹ thuật có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc hoặc chuyên ngành hạ tầng kỹ thuật.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Bằng tốt nghiệp đại học.- Đã tham gia thi công trực tiếp ít nhất 01 công trình có tính chất tương tự, kèm theo tài liệu chứng minh.32
3 Cán bộ an toàn lao động 1 - Cán bộ hoạt động trong lĩnh vực xây dựng công trình.- Có đầy đủ bản chính hoặc bản chụp được công chứng (chứng thực): Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động, bằng trung cấp trở lên.- Đã đảm nhiệm công tác an toàn lao động ít nhất 01 công trình, kèm theo tài liệu chứng minh.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW Còn sử dụng tốt1
3 Máy cưa gỗ cầm tay 1,3kW Còn sử dụng tốt1
4 Máy cắt gạch đá 1,7kW Còn sử dụng tốt2
5 Máy đầm bàn 1kW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi 1,5kW Còn sử dụng tốt2
8 Máy đào 0,8m3 Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện 23kW Còn sử dụng tốt1
10 Máy mài 2,7kW Còn sử dụng tốt2
11 Ô tô tự đổ >= 5T Đăng kiểm còn hiệu lực2
12 Ô tô tưới nước 5m3 Đăng kiểm còn hiệu lực1
13 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->