Gói thầu: Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Thi công lắp đặt MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Công ty Điện lực Gia Định năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220156993-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Gia Định |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Thi công lắp đặt MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Công ty Điện lực Gia Định năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220156706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | ĐTXD |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:06:00 đến ngày 2022-02-22 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,150,473,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng có thi công lắp đặt máy biến thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương,cóthời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 3 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sátthi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấpIII trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn đượcđào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉhuy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương,cóthời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 3 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sátthi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấpIII trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn đượcđào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thicông của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điệnhoặc tương đương |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe tải + cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Xe gàu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy phát điện >= 250 kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Gia Định |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng và mua bảo hiểm công trình Thi công lắp đặt MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Công ty Điện lực Gia Định năm 2021 Thi công lắp đặt MBT không đáp ứng tiêu chuẩn vận hành lâu dài - Công ty Điện lực Gia Định năm 2021 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | ĐTXD |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Giấy đăng ký kinh doanh, Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm thực hiện hợp đồng, báo cáo tài chính, nguồn lực tài chính cho gói thầu, tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự, tài liệu của các thiết bị thi công, các tiêu chuẩn về kỹ thuật, các cam kết thực hiện gói thầu... |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 17.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM
Số điện thoại: 222160204 Fax: 2226.89.89 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Số điện thoại: 222160204 Fax: 2226.89.89 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Số điện thoại: 222160204 Fax: 2226.89.89 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Điện lực Gia Định 81 Nguyễn Đình Chiểu, Phường 4, Quận Phú Nhuận, TP.HCM Số điện thoại: 222160204 Fax: 2226.89.89 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Thiết bị A cấp | |||
| 1 | FCO 24KV 100A (thân Polymer) | Nhà thầu không chào đơn giá | 45 | bộ |
| B | Vật tư A cấp | |||
| 1 | Trụ ly tâm (2 đoạn) 14m | Nhà thầu không chào đơn giá | 22 | Trụ |
| 2 | Trụ bê tông ly tâm 14m | Nhà thầu không chào đơn giá | 14 | Trụ |
| 3 | Xà thép L75*75*8*0,8m | Nhà thầu không chào đơn giá | 9 | Cái |
| 4 | Xà thép l75*75*8*2m (4 ốp) | Nhà thầu không chào đơn giá | 71 | Cái |
| 5 | Thanh chống thép l50-0,72m | Nhà thầu không chào đơn giá | 9 | Cái |
| 6 | Thanh chống thép L50-0,92m | Nhà thầu không chào đơn giá | 20 | Cái |
| 7 | Thanh chống thép l50 2,1m | Nhà thầu không chào đơn giá | 26 | Cái |
| 8 | Thanh chống thép dẹt 60*6-0,92m | Nhà thầu không chào đơn giá | 66 | Cái |
| 9 | Sứ ống chỉ | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 10 | Sứ đứng 24kv+ty | Nhà thầu không chào đơn giá | 99 | Bộ |
| 11 | Sứ treo 24kv polymer | Nhà thầu không chào đơn giá | 87 | Cái |
| 12 | Móc treo chữ u 018 | Nhà thầu không chào đơn giá | 174 | Cái |
| 13 | Cáp đồng trần 25mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 191,7 | Kg |
| 14 | Cáp đồng kiểm tra 4*2,5 mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 255 | Mét |
| 15 | Cáp xoắn treo hạ thế 4x95mm2 (lõi nhôm) | Nhà thầu không chào đơn giá | 969 | Mét |
| 16 | Cáp đồng bọc 24kV 25mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 498 | Mét |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (25-50/25-50) | Nhà thầu không chào đơn giá | 16 | Cái |
| 18 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 70-95/70-95 | Nhà thầu không chào đơn giá | 8 | Cái |
| 19 | Kẹp nối ép rẽ dạng h (150-240/150-240) | Nhà thầu không chào đơn giá | 12 | Cái |
| 20 | Ống nối cáp abc 95-95mm2 bọc cđ | Nhà thầu không chào đơn giá | 273 | Cái |
| 21 | Kẹp treo cáp abc 4*95mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 21 | Cái |
| 22 | Kẹp quai cu-al 50-70 | Nhà thầu không chào đơn giá | 6 | Cái |
| 23 | Kẹp quai cu-al 240-300 | Nhà thầu không chào đơn giá | 18 | Cái |
| 24 | nối bọc cđ 95-95/cu-al | Nhà thầu không chào đơn giá | 128 | Cái |
| 25 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv240m | Nhà thầu không chào đơn giá | 3 | Cái |
| 26 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 50/8mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 24 | Bộ |
| 27 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 240/32mm | Nhà thầu không chào đơn giá | 22 | Bộ |
| 28 | Dây tiếp địa sắt mạ Zn đk 8mm | Nhà thầu không chào đơn giá | 152 | Mét |
| 29 | Cosse ép cu 5,5 mm2 | Nhà thầu không chào đơn giá | 168 | Cái |
| 30 | Fuse link 10k | Nhà thầu không chào đơn giá | 39 | Cái |
| 31 | Fuse link 15k | Nhà thầu không chào đơn giá | 21 | Cái |
| 32 | Th bảo vệ đk (0,5*0,3*0,2) loại composite | Nhà thầu không chào đơn giá | 15 | Cái |
| 33 | Băng keo hạ thế | Nhà thầu không chào đơn giá | 24 | Cuộn |
| 34 | Băng keo CĐ trung thế | Nhà thầu không chào đơn giá | 12 | Cuộn |
| 35 | Boulon thép mạ có đai ốc 12*40 | Nhà thầu không chào đơn giá | 231 | Cái |
| 36 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào đơn giá | 103 | Cái |
| 37 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*800 | Nhà thầu không chào đơn giá | 90 | Cái |
| 38 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào đơn giá | 28 | Cái |
| 39 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*600 | Nhà thầu không chào đơn giá | 38 | Cái |
| 40 | Boulon mắt có đai ốc 16*300 | Nhà thầu không chào đơn giá | 11 | Cái |
| 41 | ống nhựa pvc đk 27mm | Nhà thầu không chào đơn giá | 114 | Mét |
| 42 | Bushing (chụp sứ cao thế MBT PP) | Nhà thầu không chào đơn giá | 39 | Cái |
| 43 | Điện kế điện tử 3*220/380 (5a) | Nhà thầu không chào đơn giá | 15 | Cái |
| C | Vật tư thiết bị B cấp | |||
| 1 | LA 18kV 10kA & phụ kiện | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 45 | Bộ |
| 2 | Nước ngọt | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4.490 | Lít |
| 3 | Thuốc hàn (Cadweld). | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 76 | Lọ |
| 4 | Thép tròn đk12mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 475 | Kg |
| 5 | Ống thép mạ d21 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 114 | Mét |
| 6 | Ống lò so DK20 (tôn xoắn có lớp pvc b.vệ). | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 168 | Mét |
| 7 | Dây thép mềm đk 1mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4,37 | Kg |
| 8 | Xà thép l75*75*8*1,2m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 20 | Cái |
| 9 | Xà thép u100 - 0,5m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 30 | Cái |
| 10 | Xà thép u100 - 0,7m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 45 | Cái |
| 11 | Xà thép u100 - 1,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 60 | Cái |
| 12 | Xà thép U160 - 0,7m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 15 | Cái |
| 13 | Xà thép U160 - 1,457m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 15 | Cái |
| 14 | Xà thép U160 - 1,7m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 30 | Cái |
| 15 | Xà thép u160 - 2,1m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 30 | Cái |
| 16 | Dây đồng bọc 1*16/10 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 63 | Mét |
| 17 | Kẹp nối ép rẽ dạng h 95/25-50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 82 | Cái |
| 18 | Kẹp quai cu-al 95-120 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 15 | Cái |
| 19 | Kẹp hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 39 | Cái |
| 20 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 36 | Cái |
| 21 | G.buộc đầu sứ đơn cáp al ac bọc 22kv 95m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 3 | Cái |
| 22 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 50m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Cái |
| 23 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 95m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 13 | Cái |
| 24 | G.buộc đầu sứ đôi cáp al ac bọc 22kv 240 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 11 | Cái |
| 25 | Giáp níu cho cáp al ac bọc 22kv 95/16mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 24 | Bộ |
| 26 | Kẹp ngừng cáp abc | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 86 | Cái |
| 27 | Khóa đai | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 111 | Bộ |
| 28 | Kẹp căng dây ac 50-70mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8 | Cái |
| 29 | Kẹp căng dây ac 95-120mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 1 | Cái |
| 30 | Cọc tiếp địa ĐK16*2,4m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 76 | Cái |
| 31 | Cosse ép cu 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 76 | Cái |
| 32 | Uclevis | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 8 | Cái |
| 33 | Đai thép không rỉ 20*0,7mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 140,7 | Mét |
| 34 | Fuse link 8k | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 15 | Cái |
| 35 | Đá dăm 1*2 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 21,75 | m3 |
| 36 | Cát xây dựng | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 12,66 | m3 |
| 37 | Ciment p400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 7.377 | Kg |
| 38 | Que hàn c47 đk 4mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 7,79 | Kg |
| 39 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*50 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 330 | Cái |
| 40 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*100 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 60 | Cái |
| 41 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*400 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 60 | Cái |
| 42 | Boulon thép mạ có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 56 | Cái |
| 43 | Boulon vr2d thép mạ + đai ốc 16*800 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 84 | Cái |
| 44 | Boulon móc cáp ABC 16*300. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 92 | Cái |
| 45 | Boulon móc cáp abc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 45 | Cái |
| 46 | Boulon mắt có đai ốc 16*600 | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 4 | Cái |
| 47 | Bảng tên trạm bằng tôn kt: 200x300x2mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 15 | Tấm |
| 48 | Bảng chỉ danh lộ ra lưới điện bằng nhôm Kt: 80x80x2mm | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 85 | Cái |
| 49 | Decal dán lên trụ (cấm trèo, có điện nguy hiểm chết người) | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 30 | Tấm |
| 50 | Bảng đánh số trụ decan có lớp polymer chống nước KT: 200x300. | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 31 | Tấm |
| 51 | Thanh liên kết đà 2 tầng L50-0,98m | Nhà thầu chào đơn giá vật liệu | 2 | Cái |
| D | Phần nhân công - Máy thi công: Lắp đặt thiết bị trung thế | |||
| 1 | Thay LBFCO 1P-200A-24kV thân Polymer | 6 | Bộ | |
| 2 | Thay LA 18kV-10kA | 6 | Bộ | |
| E | Phần nhân công - Máy thi công: Lắp đặt vật liệu trung thế | |||
| 1 | 2. Beton móng trụ BTLT 14m đơn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Vị trí |
| 2 | 9. Lắp đà lệnh đôi L75x75x8-2m - 2 tầng (BOLT 16x600) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 3 | 10. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 4 | 11. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 2 | Bộ |
| 5 | 12. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x600) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 3 | Bộ |
| 6 | 13. Lắp đà lệch đôi L75x75x8-0,8m (BOLT 16x600) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 3 | Bộ |
| 7 | 14. Lắp đà lệch đơn L75x75x8-0,8m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 3 | Bộ |
| 8 | 15. Lắp sứ treo polymer 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 30 | Bộ |
| 9 | 19. Lắp sứ đứng đôi 24kV loại thường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 7 | Bộ |
| 10 | 20. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 7 | Bộ |
| 11 | 22. Ép kẹp nối rẽ dạng h150-240/150-240 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 12 | Bộ |
| 12 | 23. Ép kẹp nối rẽ dạng h95/25-50 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 6 | Bộ |
| 13 | 24. Ép kẹp nối rẽ dạng h25-50/25-50 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 12 | Bộ |
| 14 | 25. Ép kẹp nối rẽ dạng h70-95/70-95 - trung hoà | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 2 | Bộ |
| 15 | 26. Ép kẹp nối rẽ dạng h25-50/25-50 - trung hoà | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Bộ |
| 16 | 29. Lắp kẹp Quai 95-120 + Hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 3 | Bộ |
| 17 | 30. Lắp kẹp Quai 50-70 + Hotline 25-70 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 6 | Bộ |
| 18 | 31. Lắp Uclevis + Sứ ống chỉ | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 8 | Bộ |
| 19 | 32. Đấu dây đồng 25mm2 xuống thiết bị | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 33 | Mét |
| 20 | 33. Kéo rải, căng đồng bọc 24kv - 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 150 | Mét |
| 21 | 34. Kéo rải, căng dây đồng trân 25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 50 | Mét |
| 22 | 37. Tháo dỡ thu hồi cáp M25mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 123 | Mét |
| 23 | 38. Tháo dỡ thu hồi cáp đồng trần M25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 41 | Mét |
| 24 | 39. Tháo dỡ thu hồi cáp ACV95mm2 - 24kV | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 99 | Mét |
| 25 | 40. Tháo dỡ thu hồi cáp nhôm trần AC50mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 33 | Mét |
| 26 | 41. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 8 | Bộ |
| 27 | 42. Tháo dỡ thu hồi đà 2,0m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 5 | Bộ |
| 28 | 43. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 14 | Bộ |
| 29 | 44. Tháo dỡ thu hồi sứ treo polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 51 | Bộ |
| 30 | 45. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 38 | Bộ |
| F | Phần nhân công - Máy thi công: Lắp Thiết Bị trạm biến áp | |||
| 1 | 1. Thay MBT 1P - 100kVA - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 3 | Bộ |
| 2 | 2. TCCS MBT 1P - 75KVA lên 3P - 250kVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 5 | Bộ |
| 3 | 3. GCS MBT 3P - 400 (máy dầu) thành 3P - 250KVA (máy khô) - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 2 | Bộ |
| 4 | 4. Thay MBT 3P - 250KVA vận hành lâu năm - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 2 | Bộ |
| 5 | 5. Thay MBT 3P - 250KVA dầu bằng khô - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 6 | 6. TCCS MBT 1P - 100KVA lên 3P - 400kVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 12 | Bộ |
| 7 | 7. TCCS MBT 3P - 250 (máy dầu) thành 3P - 400KVA (máy khô) - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 8 | 8. TCCS MBT 3P - 320 (máy dầu) thành 3P - 400KVA (máy khô) - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 9 | 9. Thay MBT 3P - 400KVA vận hành lâu năm - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 2 | Bộ |
| 10 | 10. Thay MBT 3P - 400KVA dầu bằng khô - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Bộ |
| 11 | 11. TCCS MBT 3P - 400 (máy dầu) thành 3P - 560KVA (máy khô) - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Bộ |
| 12 | 12. TCCS MBT 3P - 400KVA lên 3P - 560kVA - TC Thủ công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 2 | Bộ |
| 13 | 13. GCS MBT 3P - 1000 (máy dầu) thành 3P - 560KVA (máy khô) - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 14 | 15. Thay MBT 3P - 560KVA dầu bằng khô - TC Thủ Công | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 15 | 16. Thay FCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 45 | Bộ |
| 16 | 17. Thay LA 18kV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 45 | Bộ |
| G | Phần nhân công - Máy thi công: Phần di dời tạm | |||
| 1 | 1. Tháo, lắp MBT 1P - 100kVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 12 | Bộ |
| 2 | 2. Tháo, lắp MCCB 600A + thùng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 1 | Bộ |
| 3 | 3. Tháo, lắp MCCB 250A + thùng | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 11 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo dỡ , lắp lại FCO 1P-200A-24kV thân Polymer | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 12 | Bộ |
| 5 | 5. Tháo dỡ, lắp lại LA 18kV-10kA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 12 | Bộ |
| H | Phần nhân công - Máy thi công: Lắp Vật Liệu XDM trạm biến áp | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đôi 14m (thủ công + cơ giới) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 7 | Trụ |
| 2 | 3. Beton móng trạm trụ BTLT ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 15 | Vị trí |
| 3 | 4. Lắp bộ đà đỡ MBT trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 15 | Bộ |
| 4 | 5. Lắp bộ đà sắt gắn FCO và LA tại trạm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 10 | Bộ |
| 5 | 6. Lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 10 | Bộ |
| 6 | 7. Lắp đà đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 5 | Bộ |
| 7 | 8. Lắp sứ đứng đơn 24kV loại thường | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 30 | Bộ |
| 8 | 9. Lắp tủ điện kế trạm ngoài trời | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 15 | Bộ |
| 9 | 10. Đấu dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 315 | Mét |
| 10 | 11. Lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 17 | Bộ |
| 11 | 12. Lắp tiếp địa trạm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 15 | Bộ |
| 12 | 15. Tháo dỡ thu hồi trụ BTLT 12m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 15 | trụ |
| 13 | 16. Tháo dỡ thu hồi đà 0,8m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 2 | Bộ |
| 14 | 17. Tháo dỡ thu hồi đà 2,4m | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 14 | Bộ |
| 15 | 18. Tháo dỡ thu hồi đà giá treo MBT 75KVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 5 | Bộ |
| 16 | 19. Tháo dỡ thu hồi đà giá treo MBT 100KVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 12 | Bộ |
| 17 | 20. Tháo dỡ thu hồi sứ đứng + ty | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 9 | Bộ |
| I | Phần nhân công - Máy thi công: Phần di dời tạm XDM trạm biến áp | |||
| 1 | 1. Dựng trụ BTLT đơn 14m (thủ công + cơ giới) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Trụ |
| 2 | 2. Beton móng trạm trụ BTLT đơn | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Vị trí |
| 3 | 3. Lắp tiếp địa trạm | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Bộ |
| 4 | 4. Tháo, lắp giá treo 03 MBT 1P - 100KVA | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Bộ |
| 5 | 5. Tháo, lắp giá đỡ máy cắt hạ thế | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 8 | Bộ |
| 6 | 6. Tháo, lắp đà đơn L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Bộ |
| 7 | 7. Tháo, lắp cáp suất hạ thế đồng bọc 240mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 16 | Mét |
| 8 | 8. Tháo, lắp cáp suất hạ thế ABC4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 56 | Mét |
| 9 | 9. Tháo, lắp dây 24kV xuống thiết bị Cu-25mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 48 | Mét |
| 10 | 10. Tháo, lắp cáp nhị thứ trạm trụ ghép | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 4 | Bộ |
| J | Phần nhân công - Máy thi công: Lắp Vật Liệu hạ thế nổi | |||
| 1 | Lắp đà lệch đôi L75x75x8-2,0m (BOLT 16x300) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 3 | Bộ |
| 2 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 157 | Mét |
| 3 | Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 703 | Mét |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cáp ABC4x95 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 109 | mét |
| K | Phần nhân công - Máy thi công: Phần di dời tạm Hạ thế nổi | |||
| 1 | 1. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 (đấu nối nhánh rẽ) | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 40 | Mét |
| 2 | 2. Kéo cáp vặn xoắn 1*ABC 4x95mm2 | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 69 | Mét |
| L | Chi phí thí nghiệm hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Nhà thầu chào đơn giá tổng hợp | 19 | hệ thống |
| N | Bảo hiểm công trình | |||
| 1 | Bảo hiểm công trình | Không quá = 0,24% x (Gxd + Gtb + VTTB A cấp + Tự thực hiện) Trong đó VTTB A cấp: 903,287,335; Nhân công TTH: 780.562.547 | 1 | Khoán |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.726E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.45E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Tối thiểu 02 hợp đồng có thi công lắp đặt máy biến thế Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 806.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.612.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương,cóthời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 3 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sátthi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấpIII trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn đượcđào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ làm chỉhuy trưởng của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệmthu hoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công trình của Chủ đầu tư. Đối với trường hợp liên danh: Nhà thầu đứng đầu liên danh: Chịu trách nhiệm phân công chỉ huy trưởng công trình | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Có trình độ chuyên môn thuộc chuyên ngành điện hoặc tương đương,cóthời gian kinh nghiệm tham gia công việc phù hợp với chuyên môn từ02 năm trở lên đối với cá nhân có trình độ đại học; từ 3 năm trở lên đốivới cá nhân có trình độ cao đẳng hoặc trung cấp. Đã tham gia giám sátthi công xây dựng hoặc tham gia thiết kế xây dựng hoặc thi công xây dựng phần việc thuộc chuyên môn của ít nhất 01 công trình từ cấpIII trở lên hoặc 02 công trình từ cấp IV trở lên thuộc lĩnh vực chuyên môn đượcđào tạo.1. Bằng tốt nghiệp Đại học hoặc Cao Đẳng, trung cấp thuộc chuyên ngành nói trên.2. Quyết định phân công nhiệm vụ phụ trách thicông của các công trình tương tự đã hoàn thành: biên bản nghiệm thuhoàn thành công trình (có tên và ký trong biên bản nghiệm thu) hoặc có giấy xác nhận làm phụ trách thi công công trình của Chủ đầu tư. | 2 | 2 |
| 3 | Đội trưởng thi công | 1 | Có bằng nghề hoặc giấy chứng nhận đào tạo nghề chuyên ngành điệnhoặc tương đương | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe tải + cẩu | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Xe gàu | Hoạt động tốt | 1 |
| 3 | Máy phát điện >= 250 kVA | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi