Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209817-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| Tên gói thầu | Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220158706 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 2.300 triệu đồng và các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình. |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:04:00 đến ngày 2022-02-18 15:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Long |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,509,889,916 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách thi công điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc Điện – Điện tử.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (hoặc lắp đặt điện trong công trình xây dựng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động; được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Công nhân thi công gói thầu: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | số lượng ≥ 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuNếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phát điện dự phòng ≥ 10KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 9 |
| 7-Cốp pha | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 400 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy dũi thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Phú Sơn A - 6B - Phú Sơn C, xã Long Phú. 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 2.300 triệu đồng và các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Bình, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7046 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4786 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 147,8536 | m3 |
| 4 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8m -đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 59,318 | 100m |
| 5 | Tường bó nền | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7495 | m3 |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 78,0044 | m3 |
| 7 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,244 | m3 |
| 8 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,2038 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6327 | m3 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,5701 | m3 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,928 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,429 | m3 |
| 13 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,2067 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0402 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6056 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1525 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2197 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0447 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3405 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4437 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2463 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3749 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0426 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6649 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0608 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0253 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0994 | tấn |
| 28 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2319 | 100m2 |
| 29 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4634 | 100m2 |
| 30 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9435 | 100m2 |
| 31 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7026 | 100m2 |
| 32 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,9564 | m3 |
| 33 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6679 | m3 |
| 34 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7738 | m3 |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1746 | m3 |
| 36 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,918 | m3 |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16,8628 | m3 |
| 38 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 33,7518 | m3 |
| 39 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 187,37 | m2 |
| 40 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 26,8605 | m2 |
| 41 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 566,65 | m2 |
| 42 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 88,13 | m2 |
| 43 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 150,505 | m2 |
| 44 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 171,788 | m2 |
| 45 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,15 | m2 |
| 46 | Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ... | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,15 | m2 |
| 47 | Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 70,4 | m |
| 48 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 757,9205 | m2 |
| 49 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 410,423 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 771,8615 | m2 |
| 51 | Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 396,492 | m2 |
| 52 | Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 205,68 | m2 |
| 53 | Lát nền, sàn gạch nhám 300300m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | m2 |
| 54 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 15,64 | m2 |
| 55 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-200x400 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,915 | m2 |
| 56 | Ốp tường trụ, cột 300x300 vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 65,52 | m2 |
| 57 | Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3205 | 100m2 |
| 58 | Sản xuất xà gồ thép C45*100*15*2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7088 | tấn |
| 59 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7088 | tấn |
| 60 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m L75x5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4591 | tấn |
| 61 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m L63x5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2535 | tấn |
| 62 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m thép bản d8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1603 | tấn |
| 63 | Gia công giằng mái thép L63x5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0443 | tấn |
| 64 | Gia công giằng mái thép thép bản d8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0053 | tấn |
| 65 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8729 | tấn |
| 66 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0493 | tấn |
| 67 | Làm trần bằng tấm Frima | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 198,99 | M2 |
| 68 | Lắp dựng lam xiên thành phẩm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 69 | Lam ngang thành phẩm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | |
| 70 | Lắp dựng cửa đi PNKKN hệ 1000 sơn tĩnh điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 19,135 | m2 |
| 71 | Lắp dựng cửa đi PNK K nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,75 | m2 |
| 72 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,97 | m2 |
| 73 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 32,25 | m2 |
| 74 | Lắp dựng ổ khóa Solex | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | TT |
| 75 | Lắp đặt tay vịn inox D49 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,85 | M |
| 76 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 125,1652 | 1m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,566 | 100m |
| 78 | Lắp đặt co nhựa PVC D90mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 79 | Lắp đặt cầu chắn rác | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 80 | Đào móng băng Rộng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,0138 | 1m3 |
| 81 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,37 | m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,795 | m3 |
| 83 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,704 | m3 |
| 84 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,758 | m3 |
| 85 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0633 | m3 |
| 86 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3906 | m3 |
| 87 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,02 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, fi 6 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0021 | tấn |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan,fi 8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0346 | tấn |
| 90 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kg | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | 1 cấu kiện |
| 91 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 17,803 | m2 |
| B | HẠNG MỤC: ĐiỆN, CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | HỆ THỐNG ĐIỆN Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 429 | m |
| 2 | Lắp đặt dây đơn loại dây 1x4mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 249 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 4 | Lắp đặt tủ âm chứa 12 Module, nắp chụp mi ca | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | hộp |
| 5 | Lắp đặt tủ âm chứa 6 Module, nắp chụp mi ca | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | hộp |
| 6 | Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, sát trần | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 7 | Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, gắn tường | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đèn hình đĩa áp trần 20W/220V, đèn HLang | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 9 | Lắp đặt quạt trần + hộp số | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt ô cắm đôi loại hộp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt ELCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 14 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 15 | Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 16 | Lắp đặt MCB 1 pha - 32A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 17 | Lắp đặt MCB 1 pha - 10A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 18 | Lắp đặt MCB 1P-20A 6A | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt hộp nối, phân dây PVC 80x80x50mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 47 | hộp |
| 20 | Lắp đặt ống đàn hồi D20 bảo hộ dây dẫn ĐK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 236 | m |
| 21 | Lắp đặt ống đàn hồi D25 bảo hộ dây dẫn ĐK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây D60mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 23 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cọc |
| 24 | Lắp đặt dây tiếp địa Cu trần 1x 50mm2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 25 | Hàn dây tiếp địa vào TH tiếp địa (hóa nhiệt) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | Vị trí |
| 26 | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁYLắp đặt bình chữa cháy CO2 T5 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 27 | Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Lắp giá treo bình chữa cháy CO2, MFZ4 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Lắp bảng nội qui tiêu lệnh cữa cháy | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | CẤP NƯỚC SINH HOẠT CÁC KHU VỆ SINHLắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,55 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống nhựa PVC D27mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,169 | 100m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC D21mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,047 | 100m |
| 33 | Lắp đặt Tê nhựa D34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D34x27mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt T nhựa giảm 27/21mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 36 | Lắp đặt co D34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 37 | Lắp đặt co 27/21mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt co nhựa 27mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 40 | Lắp đặt Co nhựa PVC D21mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 41 | Lắp đặt van ren - Đường kính 34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 42 | Lắp đặt van ren - Đường kính 27mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 43 | THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINHLắp đặt ống nhựa PVC D114mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | 100m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm*3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,094 | 100m |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC D49mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,063 | 100m |
| 48 | Lắp đặt Tê nhựa D114mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 49 | Lắp đặt Tê nhựa giảm D114/60mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt Co nhựa D114mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 51 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt Tên nhựa PVC giảm D90/60mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 53 | Lắp đặt Tên nhựa PVC giảm D90/34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 54 | Lắp đặt Co nhựa PVC giảm D90/60mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt Co nhựa PVC giảm D90/34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 56 | Lắp đặt Co nhựa PVC D90mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 58 | Lắp đặt Tê nhựa PVC giảm D60/34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt Co nhựa PVC giảm D60/34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt co nhựa PVC D49mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt co nhựa PVC D34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 62 | CẤP NƯỚC LÊN BỒN INOXLắp đặt bể nước Inox 1m3 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 63 | Lắp đặt van PHAO D34mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 64 | Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2, đến van điện | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 65 | Lắp đặt máy bơm ( TT) 1KW,h=15m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 66 | Lắp đặt ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn, ĐK | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 67 | THIẾT BỊ NƯỚCLắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 68 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đế | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 69 | Lắp đặt xí bệt | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt gương soi | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 72 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinh | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 73 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 74 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m2 |
| C | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 130,2054 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,1736 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29,0088 | 100m |
| 4 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 5 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,652 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,652 | m3 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 11,4083 | m3 |
| 8 | Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,35 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8127 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,18 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0736 | m3 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 9,7531 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,243 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0863 | 100m2 |
| 15 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3904 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0244 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2904 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0863 | tấn |
| 19 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0839 | tấn |
| 20 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2415 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1407 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,791 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,044 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2973 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0038 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2001 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9881 | tấn |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 14,7493 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,1171 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,48 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 584,6595 | m2 |
| 32 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 44,457 | m2 |
| 33 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 55,96 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42,2 | m |
| 35 | Gia công hàng rào A song sắt. | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 58,48 | m2 |
| 36 | Lắp đặt thép hàng rào Fi 14 có đầu nhọn | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5098 | tấn |
| 37 | Lắp đặt thép hàng rào hộp 40x40x1,5mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2853 | tấn |
| 38 | Lắp đặt bản dày 1,5mm hàng rào | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0201 | tấn |
| 39 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,448 | m2 |
| 40 | Lắp dựng cửa sắt cổng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 8,395 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 609,7495 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 46,2295 | 1m2 |
| 43 | Ốp đá Hoa cương vào tường có khắc chữ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5875 | m2 |
| D | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐAN SÂN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 40,631 | 1m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 13,5437 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,376 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3945 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9593 | m3 |
| 6 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 54,7406 | m2 |
| 7 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,44 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8592 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1182 | 100m2 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, FI 6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0983 | tấn |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | 1cấu kiện |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 13 | Rải bạt ni lông | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12,7 | 100m2 |
| 14 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 101,52 | m3 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0824 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 6,592 | m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m - Cấp đất I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 4,104 | 100m |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,507 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9315 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,126 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0216 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0252 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0383 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0042 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, ≤6m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0171 | tấn |
| 13 | Bu long liên kết | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Gia công cột bằng thép bản d6mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0049 | tấn |
| 15 | Gia công cột bằng thép bản d10mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0094 | tấn |
| 16 | Gia công cột bằng thép hình D114 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 17 | Gia công giằng mái thép D60 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 18 | Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 19 | Lắp các bản mã | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0143 | Tấn |
| 20 | Lắp cột thép các loại | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0764 | tấn |
| 21 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0676 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1068 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0421 | 1m2 |
| 24 | Lợp mái Tole lạnh mạ màu dày 0,45mm | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 0,315 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8416 | 100m3 |
| 2 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4923 | 100m3 |
| 3 | Cát san lấp (kể cả hệ số đầm nén) | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 2.314,5498 | 100m3 |
| 4 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5km | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 23,1455 | 100m3 |
| 5 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 5,61 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 2 | Kỹ thuật phụ trách thi công: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách thi công điện | 1 | - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc Điện – Điện tử.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (hoặc lắp đặt điện trong công trình xây dựng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động; được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy. | 5 | 5 |
| 5 | Công nhân thi công gói thầu: | 20 | số lượng ≥ 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 | Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuNếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 1 |
| 2 | Máy phát điện dự phòng ≥ 10KVA | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 1 |
| 3 | Máy hàn | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 4 |
| 6 | Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 9 |
| 7 | Cốp pha | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 400 |
| 8 | Máy bơm nước | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 2 |
| 9 | Máy dũi thép | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ). | 2 |
| 10 | Máy thủy bình hoặc kinh vĩ | Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi