Gói thầu: Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209817-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
Tên gói thầu Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Số hiệu KHLCNT 20220158706
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 2.300 triệu đồng và các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình.
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 15:04:00 đến ngày 2022-02-18 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Long
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,509,889,916 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Kỹ thuật phụ trách thi công điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc Điện – Điện tử.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (hoặc lắp đặt điện trong công trình xây dựng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động; được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Công nhân thi công gói thầu:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn số lượng ≥ 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào có thể tích gàu 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuNếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy phát điện dự phòng ≥ 10KVA
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 4
6-Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo)
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 9
7-Cốp pha
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 400
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy dũi thép
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy thủy bình hoặc kinh vĩ
- Đặc điểm thiết bị Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
E-CDNT 1.2 Gói số 1: Xây dựng các hạng mục của công trình
Nhà văn hóa, thể thao cụm ấp Phú Sơn A - 6B - Phú Sơn C, xã Long Phú.
180 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách nhà nước thực hiện Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới hỗ trợ chi phí xây dựng 2.300 triệu đồng và các chi phí còn lại sử dụng ngân sách huyện Tam Bình.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: * Tư vấn thiết kế, lập dự toán: Công Ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Gia Bảo, địa chỉ: Số 76/15Q Phó Cơ Điều, khóm 4, Phường 3, Thành phố Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Tư vấn và Xây dựng Tâm Hoàng Long, địa chỉ: Số 70/22 đường Trần Phú, Phường 4, Thành phố Vĩnh Long, Tỉnh Vĩnh Long. * Thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Bình, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: * Tư vấn lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định E-HSMT: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: * Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hưng Thịnh Phát, địa chỉ: 76/19C Phó Cơ Điều, khóm 4, phường 3, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long. * Tư vấn thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Xây dựng Toàn Khang, địa chỉ: số 78/79 khóm 3, phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long , địa chỉ: Khóm 1, Thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: Bản Scan các tài liệu (Scan màu từ bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực tại cơ quan có thẩm quyền), các tài liệu sau đây: + Các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm (hợp đồng tương tự, tài liệu chứng minh về nhân sự, máy móc theo yêu cầu của E-HSMT); + Tài liệu chứng minh nội dung đề xuất về kỹ thuật (gồm thuyết minh phương án kỹ thuật các hợp đồng nguyên tắc và các bản vẽ). + Cung cấp tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự chủ chốt (trừ công nhân kỹ thuật) đề xuất theo yêu cầu của E-HSMT: Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình). + Trong trường hợp Bên mời thầu thấy cần thiết yêu cầu nhà thầu phải cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự chủ chốt để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp. Nếu Nhà thầu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy và sẽ không được xem xét các bước đánh giá tiếp theo. + Ngoài các yêu cầu về nội dung được đăng trên Hệ thống, nhà thầu phải cung cấp các nội dung khác theo yêu cầu trong hồ sơ yêu cầu được đăng kèm lên Hệ thống.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Tam Bình. Địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Vĩnh Long. Địa chỉ: Số 205/5 Phạm Hùng, Phường 9, Tp.Vĩnh Long, tỉnh Vĩnh Long.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính Kế hoạch huyện Tam Bình, địa chỉ: Khóm 1, thị trấn Tam Bình, huyện Tam Bình, tỉnh Vĩnh Long.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: HỘI TRƯỜNG
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7046100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4786100m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật147,8536m3
4Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, L=3,8m -đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật59,318100m
5Tường bó nềnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7495m3
6Đắp cát nền móng công trìnhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật78,0044m3
7Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,244m3
8Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,2038m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,6327m3
10Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,5701m3
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,928m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,429m3
13Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,2067m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0402tấn
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK12mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6056tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 16mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1525tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2197tấn
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0447tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3405tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4437tấn
21Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,2463tấn
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 16mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3749tấn
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 6mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0426tấn
24Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK 8mm, chiều cao ≤28mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6649tấn
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0608tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0253tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK 10mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0994tấn
28Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2319100m2
29SXLD, tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật (BT đổ tại chỗ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,4634100m2
30SXLD, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng (BT đổ tại chỗ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9435100m2
31SXLD, tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan (BT đổ tại chỗ)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,7026100m2
32Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,9564m3
33Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,6679m3
34Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch thẻ 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,7738m3
35Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1746m3
36Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,918m3
37Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16,8628m3
38Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật33,7518m3
39Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật187,37m2
40Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật26,8605m2
41Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật566,65m2
42Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật88,13m2
43Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật150,505m2
44Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật171,788m2
45Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,15m2
46Quét flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng ...Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,15m2
47Trát gờ chỉ, vữa xi măng Mác 75Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật70,4m
48Bả bằng bột bả vào tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật757,9205m2
49Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật410,423m2
50Sơn dầm, trần, tường trong nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật771,8615m2
51Sơn tường ngoài nhà, đã bả bằng sơn, 1 nước lót, 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật396,492m2
52Lát nền, sàn 600x600, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật205,68m2
53Lát nền, sàn gạch nhám 300300m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19m2
54Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật15,64m2
55Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột-200x400Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,915m2
56Ốp tường trụ, cột 300x300 vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật65,52m2
57Lợp mái bằng tole mạ màu dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,3205100m2
58Sản xuất xà gồ thép C45*100*15*2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7088tấn
59Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,7088tấn
60Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m L75x5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,4591tấn
61Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m L63x5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2535tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤12m thép bản d8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1603tấn
63Gia công giằng mái thép L63x5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0443tấn
64Gia công giằng mái thép thép bản d8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0053tấn
65Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8729tấn
66Lắp dựng giằng thép bu lôngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0493tấn
67Làm trần bằng tấm FrimaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật198,99M2
68Lắp dựng lam xiên thành phẩmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36cái
69Lam ngang thành phẩmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật36
70Lắp dựng cửa đi PNKKN hệ 1000 sơn tĩnh điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật19,135m2
71Lắp dựng cửa đi PNK K nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,75m2
72Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kínhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,97m2
73Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật32,25m2
74Lắp dựng ổ khóa SolexTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7TT
75Lắp đặt tay vịn inox D49Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,85M
76Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật125,16521m2
77Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,566100m
78Lắp đặt co nhựa PVC D90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
79Lắp đặt cầu chắn rácTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
80Đào móng băng Rộng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,01381m3
81Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,37m3
82Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,795m3
83Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,704m3
84Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,758m3
85Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0633m3
86Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,3906m3
87SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đúc sẵn Nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,02100m2
88Sản xuất, lắp đặt tấm đan, fi 6Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0021tấn
89Sản xuất, lắp đặt tấm đan,fi 8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0346tấn
90Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤100kgTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật91 cấu kiện
91Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật17,803m2
B HẠNG MỤC: ĐiỆN, CẤP THOÁT NƯỚC HỘI TRƯỜNG
1HỆ THỐNG ĐIỆN
Lắp đặt dây đơn loại dây 1x1,5mm2
Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật429m
2Lắp đặt dây đơn loại dây 1x4mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật249m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x35mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật60m
4Lắp đặt tủ âm chứa 12 Module, nắp chụp mi caTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1hộp
5Lắp đặt tủ âm chứa 6 Module, nắp chụp mi caTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4hộp
6Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, sát trầnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
7Lắp đèn LED ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, gắn tườngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Lắp đèn hình đĩa áp trần 20W/220V, đèn HLangTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
9Lắp đặt quạt trần + hộp sốTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
10Lắp đặt ô cắm đôi loại hộpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật16cái
11Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
12Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Lắp đặt ELCB 2 pha, cường độ dòng điện 63A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
14Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 32A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
15Lắp đặt MCB 2 pha, cường độ dòng điện 10A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2m
16Lắp đặt MCB 1 pha - 32A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1m
17Lắp đặt MCB 1 pha - 10A Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12m
18Lắp đặt MCB 1P-20A 6ATheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
19Lắp đặt hộp nối, phân dây PVC 80x80x50mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật47hộp
20Lắp đặt ống đàn hồi D20 bảo hộ dây dẫn ĐK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật236m
21Lắp đặt ống đàn hồi D25 bảo hộ dây dẫn ĐK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật30m
22Lắp đặt ống nhựa PVC bảo vệ dây D60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
23Đóng cọc chống sét đã có sẵnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cọc
24Lắp đặt dây tiếp địa Cu trần 1x 50mm2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
25Hàn dây tiếp địa vào TH tiếp địa (hóa nhiệt)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4Vị trí
26PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁYLắp đặt bình chữa cháy CO2 T5Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
27Lắp đặt bình chữa cháy MFZ4Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Lắp giá treo bình chữa cháy CO2, MFZ4Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Lắp bảng nội qui tiêu lệnh cữa cháyTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30CẤP NƯỚC SINH HOẠT CÁC KHU VỆ SINHLắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,55100m
31Lắp đặt ống nhựa PVC D27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,169100m
32Lắp đặt ống nhựa PVC D21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,047100m
33Lắp đặt Tê nhựa D34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Lắp đặt Tê nhựa giảm D34x27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Lắp đặt T nhựa giảm 27/21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
36Lắp đặt co D34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật7cái
37Lắp đặt co 27/21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
38Lắp đặt co nhựa 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Lắp đặt Tê nhựa PVC D21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
40Lắp đặt Co nhựa PVC D21mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
41Lắp đặt van ren - Đường kính 34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
42Lắp đặt van ren - Đường kính 27mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
43THOÁT NƯỚC KHU VỆ SINHLắp đặt ống nhựa PVC D114mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m
44Lắp đặt ống nhựa PVC D90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126100m
45Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm*3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,094100m
46Lắp đặt ống nhựa PVC D49mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,05100m
47Lắp đặt ống nhựa PVC D34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,063100m
48Lắp đặt Tê nhựa D114mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
49Lắp đặt Tê nhựa giảm D114/60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
50Lắp đặt Co nhựa D114mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
51Lắp đặt Tê nhựa PVC D90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
52Lắp đặt Tên nhựa PVC giảm D90/60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5cái
53Lắp đặt Tên nhựa PVC giảm D90/34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3cái
54Lắp đặt Co nhựa PVC giảm D90/60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
55Lắp đặt Co nhựa PVC giảm D90/34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
56Lắp đặt Co nhựa PVC D90mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
57Lắp đặt Tê nhựa PVC D60mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8cái
58Lắp đặt Tê nhựa PVC giảm D60/34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
59Lắp đặt Co nhựa PVC giảm D60/34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
60Lắp đặt co nhựa PVC D49mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2cái
61Lắp đặt co nhựa PVC D34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11cái
62CẤP NƯỚC LÊN BỒN INOXLắp đặt bể nước Inox 1m3Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
63Lắp đặt van PHAO D34mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1cái
64Kéo rải dây điện đơn, loại dây CV 1x2,5mm2, đến van điệnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40m
65Lắp đặt máy bơm ( TT) 1KW,h=15mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1bể
66Lắp đặt ống PVC D20 bảo hộ dây dẫn, ĐK Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20m
67THIẾT BỊ NƯỚCLắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
68Lắp đặt chậu rửa 1 vòi có chân đếTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
69Lắp đặt xí bệtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
70Lắp đặt chậu tiểu namTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
71Lắp đặt gương soiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4cái
72Lắp đặt vòi rửa 1 vòi vệ sinhTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
73Lắp đặt phễu thu, ĐK 200mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6cái
74Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,8m2
C HẠNG MỤC: HÀNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật130,20541m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Độ chặt yêu cầu K=0,85Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,1736m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,7m - Cấp đất ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật29,0088100m
4Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T, chiều dài cọc ≤24m, KT 15x15cm-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,6100m
5Đắp nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,652m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,652m3
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật11,4083m3
8Bê tông cọc cừ, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,35m3
9Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,8127100m2
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cộtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,18100m2
11Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,0736m3
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật9,7531m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,243m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,0863100m2
15SXLD, tháo dỡ ván khuôn gỗ cho bê tông đổ tại chỗ Xà dầm, giằngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,3904100m2
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0244tấn
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 8mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2904tấn
18Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0863tấn
19Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0839tấn
20Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK 12mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2415tấn
21Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1407tấn
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,791tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 14mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,044tấn
24Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 6mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2973tấn
25Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 8mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0038tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 10 mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2001tấn
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK 12mm, chiều cao ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9881tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật14,7493m3
29Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,1171m3
30Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,48m3
31Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật584,6595m2
32Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật44,457m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật55,96m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật42,2m
35Gia công hàng rào A song sắt.Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật58,48m2
36Lắp đặt thép hàng rào Fi 14 có đầu nhọnTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,5098tấn
37Lắp đặt thép hàng rào hộp 40x40x1,5mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,2853tấn
38Lắp đặt bản dày 1,5mm hàng ràoTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0201tấn
39Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,448m2
40Lắp dựng cửa sắt cổngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật8,395m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật609,7495m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật46,22951m2
43Ốp đá Hoa cương vào tường có khắc chữTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2,5875m2
D HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC - ĐAN SÂN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật40,6311m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật13,54371m3
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,376m3
4Xây tường thẳng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,3945m3
5Xây móng bằng gạch thẻ 4x8x19cm - Chiều dày ≤30cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,9593m3
6Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật54,7406m2
7Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,44m2
8Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật1,8592m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1182100m2
10Gia công, lắp đặt tấm đan, FI 6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0983tấn
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật641cấu kiện
12Lắp đặt ống nhựa PVC D200x9,6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
13Rải bạt ni lôngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12,7100m2
14Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật101,52m3
E HẠNG MỤC: NHÀ XE
1Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0824100m3
2Đắp đất nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật6,592m3
3Đóng cừ tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3,8m - Cấp đất ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật4,104100m
4Đắp cát nền móng công trình bằng thủ côngTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,507m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,9315m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,126m3
8Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0216100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0252100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK 10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0383tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 6mm, ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0042tấn
12Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK 12mm, ≤6mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0171tấn
13Bu long liên kếtTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Gia công cột bằng thép bản d6mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0049tấn
15Gia công cột bằng thép bản d10mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0094tấn
16Gia công cột bằng thép hình D114Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
17Gia công giằng mái thép D60Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0676tấn
18Gia công xà gồ thép hộp 30x60x1,2Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1068tấn
19Lắp các bản mãTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0143Tấn
20Lắp cột thép các loạiTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0764tấn
21Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,0676tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,1068tấn
23Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật20,04211m2
24Lợp mái Tole lạnh mạ màu dày 0,45mmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật0,315100m2
F HẠNG MỤC: SAN LẤP MẶT BẰNG
1Đắp đê, đập, kênh mương bằng máy đầm 9T, dung trọng Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,8416100m3
2Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3-đất cấp ITheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật3,4923100m3
3Cát san lấp (kể cả hệ số đầm nén)Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật2.314,5498100m3
4Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤0,5kmTheo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật23,1455100m3
5San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,90Theo Phần 2, Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật5,61100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của Chỉ huy trưởng bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng Chỉ huy trưởng công trường; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận chức danh chỉ huy trưởng công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh chỉ huy trưởng công trường;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.55
2 Kỹ thuật phụ trách thi công: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: xây dựng dân dụng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thi công công trình dân dụng tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh kỹ thuật;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.55
3 Phụ trách quản lý hồ sơ chất lượng và thanh quyết toán: 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kinh tế xây dựng.- Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau đây:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá hạng III; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động, PCCC;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.55
4 Kỹ thuật phụ trách thi công điện 1 - Trình độ: Tốt nghiệp đại học ngành: kỹ sư điện khí hóa và cung cấp điện hoặc Điện – Điện tử.- Nhà thầu phải chứng minh năng lực của kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo các tài liệu sau:1/ Bản chụp: Chứng minh nhân dân; Bằng tốt nghiệp Đại học; Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công điện (hoặc lắp đặt điện trong công trình xây dựng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng huấn luyện an toàn lao động; được huấn luyện PCCC do cơ quan PCCC cấp;2/ Bản xác nhận đã từng thực hiện ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu đang xét của Chủ đầu tư hoặc Biên bản nghiệm thu công trình trong đó có ghi rõ chức danh;3/ Bản chụp: Hợp đồng thi công công trình đã thực hiện và biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa công trình vào sử dụng có xác nhận hoàn thành của Chủ đầu tư hoặc biên bản thanh lý hợp đồng;4/ Hợp đồng lao động còn hiệu lực đối với nhà thầu hoặc bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu tham gia thực hiện gói thầu (trong trường hợp nhà thầu sử dụng nhân sự không thuộc quyền quản lý của mình);5/ Khi có yêu cầu cung cấp bản gốc các văn bằng chứng chỉ của nhân sự để đối chiếu thì nhà thầu phải cung cấp nếu không cung cấp được bản gốc để đối chiếu xem như hồ sơ của Nhà thầu không đáng tin cậy.55
5 Công nhân thi công gói thầu: 20 số lượng ≥ 20 công nhân kỹ thuật có chứng chỉ hoặc chứng nhận nghề được cấp ít nhất 01 năm tính đến thời điểm đóng thầu, cụ thể như sau:- Nề: 8 người.- Sơn: 2 người.- Điện: 2 người.- Nước: 2 người.- Cốt thép: 2 người.- Cóp pha: 3 người.- Vận hành máy: 1 người.- Tất cả công nhân phải cung cấp:+ Chứng nhận (hoặc chứng chỉ) nghề phù hợp.+ Chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu).+ Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào có thể tích gàu 0,5m3 Kèm theo giấy kiểm định thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầuNếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).1
2 Máy phát điện dự phòng ≥ 10KVA Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).1
3 Máy hàn Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).2
4 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).2
5 Máy đầm dùi Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).4
6 Giàn giáo (01 bộ = 42 chân x 42 chéo) Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).9
7 Cốp pha Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).400
8 Máy bơm nước Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).2
9 Máy dũi thép Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).2
10 Máy thủy bình hoặc kinh vĩ Nếu thiết bị thuộc sở hữu của Nhà thầu phải có tài liệu chứng minh (bản sao chứng thực: hóa đơn tài chính mua thiết bị hoặc giấy chứng nhận đăng ký).Nếu trường hợp thuê máy móc, thiết bị thi công thì cần có giấy tờ xác nhận (bản cam kết hai bên hoặc bản sao được chứng thực bao gồm: hợp đồng thuê mướn, giấy phép đăng ký kinh doanh của đơn vị cho thuê và các tài liệu khác để chứng minh thuộc sở hữu của đơn vị cho thuê hợp lệ).Giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->