Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207074-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20211144204
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 300 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 15:01:00 đến ngày 2022-02-21 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,723,465,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9085197E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817039E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.906.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.719.275.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dung
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,5m3
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Lực rung ≥ 8 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
11-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-9 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hang
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 500kg
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Lực ép ≥ 100 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
14-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên
E-CDNT 1.2 Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Đầu tư xây dựng điểm trường mới trường tiểu học phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên phục vụ con em công nhân Khu công nghiệp trên địa bàn thị xã Duy Tiên (giai đoạn II)
300 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3550.135
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thị xã Duy Tiên; Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn xây dựng Trần Anh, địa chỉ: Tổ 11, phường Minh Khai, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên. Địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên , địa chỉ: Thị trấn Hòa Mạc, huyện Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3550.135


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3550.135
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V104,1349m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V8,793100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,5652tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V11,1652tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1654tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,462tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V3,462tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V16,397100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,7565100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1841 mối nối
11Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,1156m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2691 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2691 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V26,033710 tấn/1km
16Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V45m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V300m2
18Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,952100m3
19Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V21,68841m3
20Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1527100m2
21Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1662100m2
22Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V12,3811m3
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8642tấn
24Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,0119tấn
25Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,9629tấn
26Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,1516100m2
27Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,1089100m2
28Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V70,0567m3
29Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,4788100m2
30Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4352m3
31Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,4544m3
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2841tấn
33Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7684tấn
34Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,3818100m2
35Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,0133m3
36Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0731100m3
37Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,9885100m3
38Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0395100m3
39Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,7618m3
40Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1441100m3
41Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
42Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
45Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0841m3
46Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5269m3
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,794m2
48Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
49Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
50Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
51Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát phânMô tả kỹ thuật theo chương V1md
52Lắp đặt cút nhựa uPVC thoát phânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
54Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
55Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
57Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0577100m3
58Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1509100m3
59Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V2,5402100m2
60Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,6603tấn
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,6344tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,7815tấn
63Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V16,9646m3
64Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V2,8544100m2
65Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,6436tấn
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3832tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V7,526tấn
68Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V31,6219m3
69Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V8,1244100m2
70Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V11,9097tấn
71Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,0106m3
72Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,8772100m2
73Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,108tấn
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7915tấn
75Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,4144m3
76Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V128,2163m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,0991m3
78Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,1229m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V19,1818m3
80Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,2393100m2
81Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0538tấn
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3484tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,6324m3
84Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5244tấn
85Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,5244tấn
86Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V128,48181m2
87Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V2,6702100m2
88Bu lông D14Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
89Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
90Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
91Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
92Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,0321m2
93Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V85,555m2
94Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V85,555m2
95Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V110,754m2
96Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V421,2m
97Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V87,9m
98Đắp gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30:Mô tả kỹ thuật theo chương V138,94md
99Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V643,4852m2
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V285,44m2
101Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V52,7368m2
102Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V389,127m2
103Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V733,545m2
104Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V93,6m2
105Đắp nền tôn nền bằng cát đenMô tả kỹ thuật theo chương V4,0704m3
106Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,0368m3
107Quét flinkote chống thấm nền WCMô tả kỹ thuật theo chương V47,6m2
108Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,7277m2
109Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V113,832m2
110Công tác ốp gạch viền tường KT 100x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,528m2
111Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V73,5777m2
112Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V548,3584m2
113Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V141,544m2
114Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V928,9252m2
115Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V830,295m2
116Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.759,2202m2
117Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V841,8918m2
118Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0677m3
119Trát lan can, TCN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V26,5311m2
120Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V26,5311m2
121Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7703tấn
122Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V62,9055m2
123Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V125,8111m2
124Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2678m3
125Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0082100m2
126Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3893m3
127Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3807m3
128Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,5487100m2
129Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,8341tấn
130Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1986tấn
131Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,278m3
132Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,683m3
133Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V54,87m2
134Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V54,87m2
135Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V49,274m2
136Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,8m
137Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,248tấn
138Lắp dựng lan can sắtMô tả kỹ thuật theo chương V26,04m2
139Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,081m2
140Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
141Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5657m3
142Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0433100m2
143Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5664m3
144Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,5284m3
145Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,444m2
146Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V17,444m2
147Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V42,198m2
148Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V108,2m
149Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V59,67m2
150Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
151Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
152Cửa sổ mở trượt, mở hất 1 cảnh, 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V73,44m2
153Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
154Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
155Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
156Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnMô tả kỹ thuật theo chương V19,44m2
157Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V133,11m2
158Sản xuất sen hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.531,02kg
159Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V95,04m2
160Làm vách ngăn compossite dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,9m2
161Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V8,1243100m2
162Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
163Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V38bộ
164Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
165Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
166Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
167Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
168Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
169Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
170Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V65hộp
171Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V49cái
172Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
173Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V95m
174Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V290m
175Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V620m
176Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
177Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(4x16)Mô tả kỹ thuật theo chương V130m
178Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(4x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
179Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
180Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
181Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V440m
182Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V620m
183Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V290m
184Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V245m
185Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
186Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
187Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
188Lắp đặt các automat 3 pha 63A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
189Aptomat MCB 3P 40A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
190Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
192Aptomat MCB 1P 25A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
193Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
194Aptomat MCB 1P 16A ,15AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
195Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KAMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
196Đồng hồ Ampe 0-300AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
197Đồng hồ Vol 0-500VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
198Máy biến dòng 300/5AMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
199Chuyển mạch vol 7 vị tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
201Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
202Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V15hộp
203Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
204Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
205Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5251m3
206Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m3
207Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
208Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
209Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
210Kéo rải dây thu sét trên tường D12Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
211Kéo rải dây tiếp địa D18Mô tả kỹ thuật theo chương V40m
212Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
213Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V171m3
214Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V17m3
215Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
217Lắp đặt bể chứa nước Inox, dung tích 3,0m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
2181 Máy bơm tăng áp A 200JAK hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 10m, lưu lượng 1920 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
219Bơm đẩy cao GP 350JA NV5 hoặc tương đương, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
220Lắp đặt van phao két nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
221Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
222Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
223Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
224Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
225Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
226Lắp đặt vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
227Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
228Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
229Lắp đặt chậu tiểu nữMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
230Ga thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
231Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
232Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
233Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
234Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
235Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
236Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
237Lắp đặt van 2 chiều D63Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
238Lắp đặt van 2 chiều D40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
239Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
240Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
241Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
243Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
245Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
246Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D63x40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
248Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
249Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
250Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D63Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
251Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
252Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
253Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
254Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V50cái
255Lắp đăt rắc co PP-R D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
256Lắp đăt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
257Lắp đăt măng sông ren trong D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
258Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
259Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
260Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
261Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2''Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
262Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
263Lắp đăt Tê kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
264Lắp đăt Cút kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
265Lắp đặt kép Inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V70cái
266Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
267Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5100m
268Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
269Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
270Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
271Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
272Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
273Lắp đặt chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
274Lắp đặt chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
275Lắp đặt chếch U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
276Lắp đặt chếch U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
277Lắp đặt cút U.PVC D140Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
278Lắp đặt cút U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
279Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
280Lắp đặt cút U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
281Lắp đặt cút U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
282Lắp đặt côn U.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V5cái
283Lắp đặt côn U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
284Lắp đặt côn U.PVC D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
285Lắp đặt Tê U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
286Lắp đặt Tê U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
287Lắp đặt Y U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
288Lắp đặt Y U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
289Lắp đặt Y U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
290Lắp đặt Y U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
291Lắp đặt Tê U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
292Lắp đặt Tê U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
293Lắp đặt bịt thông tắc D140Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
294Lắp đặt bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
295Lắp đặt bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
296Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2100m
297Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,18100m
298Lắp đặt cút U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V51cái
299Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
300Cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
301Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V56cái
B NHÀ BẾP + ĂN
1Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V82,4188m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V6,9592100m2
3Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,3142tấn
4Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V8,8375tấn
5Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1309tấn
6Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6993tấn
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V2,6993tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V12,977100m
9Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V0,595100m
10Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cmMô tả kỹ thuật theo chương V1461 mối nối
11Sản xuất cọc dẫnMô tả kỹ thuật theo chương V2cọc
12Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,7m3
13Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lênMô tả kỹ thuật theo chương V2121 cấu kiện
14Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuốngMô tả kỹ thuật theo chương V2121 cấu kiện
15Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1kmMô tả kỹ thuật theo chương V20,604710 tấn/1km
16Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,5101100m3
17Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V16,77921m3
18Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1292100m2
19Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,1197100m2
20Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,9409m3
21Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8788tấn
22Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,6051tấn
23Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,4715tấn
24Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,912100m2
25Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,0241100m2
26Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V52,4928m3
27Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,3149100m2
28Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,519m3
29Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,5157m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1205tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3556tấn
32Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1938100m2
33Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,1977m3
34Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7885100m3
35Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8106100m3
36Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,307100m3
37Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,7701m3
38Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1176100m3
39Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,30631m3
40Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,044100m2
41Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,693m3
42Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1116tấn
43Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,072tấn
44Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0841m3
45Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5269m3
46Chèn bằng vải tẩm bitumMô tả kỹ thuật theo chương V1,9152m2
47Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,794m2
48Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,794m2
49Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,5m2
50Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
51Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V3,4502m2
52Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát phânMô tả kỹ thuật theo chương V1md
53Lắp đặt cút nhựa uPVC thoát phânMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298100m2
55Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0413tấn
56Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,4838m3
57Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V81cấu kiện
58Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0442100m3
59Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ)Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082100m3
60Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V1,5224100m2
61Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,3687tấn
62Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7103tấn
63Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V1,0161tấn
64Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V8,3732m3
65Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1,2502100m2
66Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,7958tấn
67Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,5893tấn
68Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,4413tấn
69Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V13,17m3
70Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V3,6025100m2
71Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,6531tấn
72Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V38,0896m3
73Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,3117100m2
74Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0589tấn
75Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,2329tấn
76Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,3496m3
77Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V74,1856m3
78Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5555m3
79Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8092m3
80Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,8067m3
81Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9685tấn
82Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,9685tấn
83Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,4731m2
84Lợp mái che tường bằng tôn múiMô tả kỹ thuật theo chương V1,3317100m2
85Nắp cửa tônMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
86Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
87Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0315tấn
88Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,29281m2
89Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V44,209m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V233,2285m
91Trát trần, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V360,25m2
92Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V125,02m2
93Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V294,338m2
94Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V328,1145m2
95Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V96,1276m2
96Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V401,5595m2
97Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V485,27m2
98Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V328,1145m2
99Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V813,3845m2
100Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,6872m2
101Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mmMô tả kỹ thuật theo chương V187,4925m2
102Công tác ốp gạch viền tường KT 100x300mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,077m2
103Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V2,2072m2
104Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V176,8487m2
105Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2288m3
106Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,007100m2
107Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3326m3
108Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3252m3
109Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1368100m2
110Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1939tấn
111Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0219tấn
112Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,6199m3
113Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6956m3
114Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V12,8216m2
115Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,28m
116Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
117Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V13,68m2
118Gia công lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,2392tấn
119Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,21441m2
120Trụ cầu thang bằng gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
121Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,1508m3
122Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0329100m2
123Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,1112m3
124Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V16,182m2
125Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V31,08m
126Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
127Gia công, lắp đặt tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0271tấn
128Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,486m3
129Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V11cấu kiện
130Lát đá mặt bệ các loại, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,86m2
131Cửa đi mở quay cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V54,645m2
132Phụ kiện cửa đi 4 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
133Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
134Cửa sổ mở trượt, mở hất 1 cảnh, 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
135Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
136Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
137Vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V8,957m2
138Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V8,957m2
139Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V82,725m2
140Sản xuất sen hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V511,93kg
141Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V28,08m2
142Vách kính cố định (vị trí thang tời)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
143Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V5,5m2
144Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,644100m2
145Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
146Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 1x18W, nguồn tích hợp)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
147Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylightMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
148Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
149Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
150Chiết áp quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
151Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
152Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
153Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250VMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
154Lắp đặt hộp nối, phân dâyMô tả kỹ thuật theo chương V30hộp
155Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
156Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V30m
157Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V200m
158Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mmMô tả kỹ thuật theo chương V460m
159Lắp đặt quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
160Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10)Mô tả kỹ thuật theo chương V190m
161Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6)Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
162Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
163Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1.5)Mô tả kỹ thuật theo chương V460m
164Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5)Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
165Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
166Aptomat MCB 1P 50A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
167Aptomat MCB 1P 32A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
168Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
169Aptomat MCB 1P 16A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
170Aptomat MCB 1P 10A, ICU=6KAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
171Cầu chì 2AMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
172Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh)Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
173Cầu đấu điện 30A 6 pha raMô tả kỹ thuật theo chương V4hộp
174Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V4cọc
175Cáp đồng trần 50mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
176Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo chương V5,5251m3
177Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V5,525m3
178Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
179Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V3bao
180Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
181Kéo rải dây thu sét trên tường D12Mô tả kỹ thuật theo chương V45m
182Kéo rải dây tiếp địa D18Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
183Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1mMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3Mô tả kỹ thuật theo chương V8,51m3
185Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V8,5m3
186Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp)Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Hóa chất GEM giảm điện trởMô tả kỹ thuật theo chương V4bao
188Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
1891 Máy bơm tăng áp A 200JAK hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 10m, lưu lượng 1920 lít/hMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Bơm đẩy cao GP 350JA NV5 hoặc tương đương, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
191Lắp đặt van phao két nước mái D32Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
192Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
193Lắp đặt vòi xịtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
194Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
195Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
196Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
197Lắp đặt vòi đồng rửa sànMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
198Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
199Ga thu sàn D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
200Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
201Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,35100m
202Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
203Lắp đặt van 1 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
204Lắp đặt van 2 chiều D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
205Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
206Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
207Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
208Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
209Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
210Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
211Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
213Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
214Lắp đăt rắc co PP-R D25Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
215Lắp đăt măng sông ren trong D32x1''Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
216Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
217Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/2''Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
218Lắp đăt Tê kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
219Lắp đăt Cút kẽm D32Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
220Lắp đặt kép Inox D20Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
221Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
222Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,45100m
223Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2100m
224Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
225Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V0,25100m
226Lắp đặt chếch U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
227Lắp đặt chếch U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
228Lắp đặt chếch U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
229Lắp đặt chếch U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
230Lắp đặt cút U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
231Lắp đặt cút U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
232Lắp đặt cút U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
233Lắp đặt cút U.PVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
234Lắp đặt côn U.PVC D110/90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
235Lắp đặt côn U.PVC D90/75Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
236Lắp đặt côn U.PVC D75/34Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
237Lắp đặt Tê U.PVC D110x90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
238Lắp đặt Tê U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
239Lắp đặt Y U.PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
240Lắp đặt Y U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
241Lắp đặt Y U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
242Lắp đặt Y U.PVC D90x75Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
243Lắp đặt Tê U.PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
244Lắp đặt Tê U.PVC D75Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
245Lắp đặt bịt thông tắc D110Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
246Lắp đặt bịt thông tắc D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
247Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2100m
248Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
249Lắp đặt cút U.PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
250Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
251Cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
252Đai Inox D90Mô tả kỹ thuật theo chương V23cái
C CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V0,873100m3
2Thi công khe coMô tả kỹ thuật theo chương V90m
3Rải lớp ni lôngMô tả kỹ thuật theo chương V4,365100m2
4Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V43,65m3
5Lát gạch Terazo giả đá - Tiết diện gạch 400*400m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3.187,91m2
6Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V4,0321m3
7Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,016m3
8Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,8144m3
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62,4m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V36,48m2
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1,344m3
12Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0256100m3
13Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V5,27521m3
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0528100m3
15Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2752m3
16Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6845m3
17Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V150,72m2
18Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V95,456m2
19Đổ đất màu trồng câyMô tả kỹ thuật theo chương V494,516m3
20Cây xanh sân trườngMô tả kỹ thuật theo chương V14cây
21Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,19621m3
22Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,222100m3
23Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V7,3987m3
24Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V25,1909m3
25Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênMô tả kỹ thuật theo chương V1,7955100m3
26Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,7342m3
27Lát gạch Terazo giả đá- Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V189,286m2
28Đất màu trồng cây sân thể dụcMô tả kỹ thuật theo chương V150,24m3
29Trồng cỏ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V343,6m2
30Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0777100m3
31Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
32Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,0221100m2
33Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5078m3
34Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7041m3
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0173100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
37Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V0,311m3
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V61cấu kiện
39Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,079m2
40Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,5m2
41Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0259100m3
42Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,0484100m3
43Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,6424100m3
44Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5475100m3
45Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0237100m3
46Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,664100m2
47Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,952m3
48Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,632m3
49Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V13,8776m3
50Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V126,16m2
51Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,8m2
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,6656100m2
53Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8416tấn
54Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,6528m3
55Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V3201cấu kiện
56Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m3
57Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7225100m3
58Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6Mô tả kỹ thuật theo chương V7,1m3
59Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,339100m3
60Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 250mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,42100m
61Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
62Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
D CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN
1Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mMô tả kỹ thuật theo chương V0,87100 m
2Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
4Lắp đặt cút ren trong HDPE - Đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
5Lắp đặt van phao cơ - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m3
7Đắp cát nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,9119m3
8Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0336100m3
9Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0246100m3
10Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V0,528100m3
11Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60/50mmMô tả kỹ thuật theo chương V186m
12Gạch XMCL 220x105x65mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.760viên
13Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mmMô tả kỹ thuật theo chương V176m
14Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V0,5195100m3
15Vận chuyển đất, phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m3
E PHỤ KIỆN ĐIỀU HÒA NHB
1Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V3máy
2Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
3Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
4Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1100m
5Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m - Đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,15100m
8Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
9Giá đỡ giàn nóngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
10Móc treo ống đồngMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
F PCCC
1Tủ trung tâm báo cháy tự động 10kênhMô tả kỹ thuật theo chương V1tủ
2Tủ hộp kỹ thuậtMô tả kỹ thuật theo chương V5tủ
3Lắp đặt đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
4Đầu báo khói kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Đầu báo khói nhiệt kèm đếMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
6Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩnMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
7Nút ấn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
8Chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
9Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
10Điện trở cuối nguồnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
11Dây tín hiệu 2x0.75mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V305m
12Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V95m
13Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V4100m
14Cáp đôi 8*2*0.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V294m
15Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,94100m
16Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V400cái
17Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V333cái
18Chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V95cái
19Hộp nối dây 110x110x50Mô tả kỹ thuật theo chương V25cái
20Bình chữa cháy khí CO 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V7bình
21Bình chữa cháy ABC 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V14bình
22Giá để bình chứa cháy loại 3 bìnhMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
23Nội quy PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
24Tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
25Lắp đặt ống thép DN100Mô tả kỹ thuật theo chương V2,39100m
26Lắp đặt ống thép DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
27Lắp đặt ống thép DN50Mô tả kỹ thuật theo chương V0,094100m
28Lắp đặt cút thép D100Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
29Lắp đặt cút thép D65Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
30Lắp đặt cút thép D50Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
31Lắp đặt tê giảm D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
32Lắp đặt côn D65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy vách tường KT 500x600x180Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
34Lắp đặt van góc D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
35lăng phun D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
36Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20mMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
37Đầu nối D50Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
38Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp bích thép - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cặp bích
40Zoăng D100Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
41Lắp đặt trụ chữa 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
42Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 500x600x180 có chân có máiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
43lăng phun DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
44Cuộn vòi DN65Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
45Thép V5Mô tả kỹ thuật theo chương V12m
46Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s, H=51 MCNMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
47Máy bơm dự phòng động cơ điện có công suất tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
48Tủ điện điều khiển 2 bơmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
49Bình nước mồi 100 lít PVCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
50Cáp 3x25+1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
51Lắp đặt công tắc áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Lắp đặt van chặn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
53Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
54Lắp đặt van chặn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
55Lắp đặt rọ hút D100Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
56Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
57Bu lông M14x60Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
58Lắp đặt van 1 chiều D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
59Lắp đặt van phao D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
60Lắp đặt van an toàn D100mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
61Lắp đặt rắc co D100Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
62Giá đỡ đường ống gomMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
63Giá đỡ đường hút:Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
64Lắp đặt Đèn Exit 2 mặt không chỉ hướngMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
65Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cốMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
66Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V220m
67Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16Mô tả kỹ thuật theo chương V2,2100m
68Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V19cái
69Lắp đặt các automat 1 pha ≤10AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
70Chia ngả D16Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
71Kẹp đỡ ống ghen D16Mô tả kỹ thuật theo chương V220cái
72Khớp nối trơn D16Mô tả kỹ thuật theo chương V183,33cái
G THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG
1Bảng từ xanh chống lóa, kích thước H1230xL3600 - Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312
- Kẻ ô vuông 50x50mm
- Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm.
Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
2Android Tivi Sony 4K 50 inch hoặc tương đươngKích thước: 50 inchLoại tivi: Smart TiviĐộ phân giải: 4K Ultra HDĐiều khiển bằng giọng nóiChiếu hình từ điện thoại lên TVMô tả kỹ thuật theo chương V12
3Bàn ghế giáo viên KT bàn: W1200 x D600 x H750 mm - Chất liệu : + Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấp Kích thước ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
4Bàn ghế học sinh, kích thước L1200xW500xH570 - Khung làm bằng théo ống 25x25 sơn. Mặt gỗ Cl dày 15ly, chi tiết gỗ khác 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V160bộ
5Bảng nhóm Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
6Tủ đựng thiết bị, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
H THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG
1Android Tivi Sony 4K 50 inch hoặc tương đương
Kích thước: 50 inch
Loại tivi: Smart Tivi
Độ phân giải: 4K Ultra HD
Điều khiển bằng giọng nói
Chiếu hình từ điện thoại lên TV
Mô tả kỹ thuật theo chương V11cái
2Tủ đựng hồ sơ + tài liệu, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
3Điều hòa Daikin 1 chiều hoặc tương đương - Điện áp 220v/ 50Hz - Máy lạnh Inverter - Công suất lạnh 1.5HP - 9000 BTU - Công nghệ Inverter - Econo - Loại ga R-410A - Bảo hành 24 thángMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
4Điều hòa Daikin Inverter 2 HP 18000 BTU 1 chiều xuất xứ Thái Lan hoặc tương đươngMàu sắc: TrắngThời gian bảo hành: 12 tháng Công nghệ Inverter, Làm lạnh nhanh, Chế độ hẹn giờ, Tự khởi động lại sau khi có điệnGas sử dụng: R32Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Bảng từ xanh chống lóa, kích thước H1230xL3600 - Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312- Kẻ ô vuông 50x50mm- Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm.Mô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Kệ sách Giá sách được làm bằng thép, sơn tĩnh điện cao cấp Kích thước (W x D x H) 2957 x 450 x 2000 mmMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
7Tủ kính đựng sách, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
8Bàn làm việc KT (W1410 x D600 x H750 mm); Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống chầy xước, chống thấm. Ghế làm việc Kích thước (dài x rộng x cao) 595x550x885-1010mm;Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân tay nhựa.Nội thất Hòa Phát hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
9Ghế xoay làm việc Đệm tựa bọc da công nghiệp hoặc PVC có các đường may trang trí.Chân ghế có bánh xe, tay nhôm đúng, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi.Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.Kích Thước: W600 x D700 x H(1020-1075) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhôm đúc.Bảo hành: 1 nămMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
10Máy in đen trắng- Chức năng máy in: Đơn chức năng- Khổ giấy: A4- Kiểu máy in: In laser trắng đenMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Bàn đọc thư viện khung thép mặt gỗ Melamine, có vách ngăn gỗ trên mặt bàn KT: Rộng 2,4m, sâu 1,2m, cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
12Ghế lưới chân quỳ lưng thấp CQ409KT hoặc tương đương, KT: 500*560*940 (mm)Lưng thấpTay mạ Crom ốp nhựa Chân mạ Crom đúc nguyên khốiMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
13Bàn ghế học sinh, kích thước L1200xW500xH570 - Khung làm bằng théo ống 25x25 sơn. Mặt gỗ Cl dày 15ly, chi tiết gỗ khác 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
14Bàn ghế giáo viên, kích thước W1200 x D600 x H750 mm - Chất liệu : + Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
15Máy lọc nước RO 10 cấp lọc, màng RO 100 GPD Mỹ có thể thay nhanh dễ dàng. Karofi - Việt Nam hoặc tương đươngCông suất lọc 20 lít/giờ, dung tích bình chứa nước 6 lít, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước cho gia đình.Có màn hình cảm ứng hiển thị chất lượng nước, tình trạng lõi.Báo cấp nước yếu, báo thay lõi, tự ngắt bơm khi hoạt động quá 5 tiếng.Tích hợp khoang để đồ tiện lợi.Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
I THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG
1Bảng từ xanh chống lóa, kích thước H1230xL3600 - Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312
- Kẻ ô vuông 50x50mm
- Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm.
Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
2Bàn ghế giáo viên, kích thước W1200 x D600 x H750 mm - Chất liệu : + Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấpMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
3Bàn ghế học sinh, kích thước L1200xW500xH570 - Khung làm bằng théo ống 25x25 sơn. Mặt gỗ Cl dày 15ly, chi tiết gỗ khác 12lyMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
4Bảng nhóm, Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn.Mô tả kỹ thuật theo chương V24bộ
5Tủ đựng thiết bị, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng.Mô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
6Android Tivi Sony 4K 50 inch hoặc tương đươngKích thước: 50 inchLoại tivi: Smart TiviĐộ phân giải: 4K Ultra HDĐiều khiển bằng giọng nóiChiếu hình từ điện thoại lên TVMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9085197E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817039E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.906.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.719.275.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)53
2 Kỹ thuật thi công xây dung 2 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,5m31
10 Máy lu Lực rung ≥ 8 tấn1
11 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 3-9 tấn1
12 Vận thăng hang Tải trọng ≥ 500kg1
13 Máy ép cọc Lực ép ≥ 100 tấn1
14 Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->