Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207074-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20211144204 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 300 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:01:00 đến ngày 2022-02-21 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,723,465,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9085197E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817039E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.906.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.719.275.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dung |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,5m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực rung ≥ 8 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3-9 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hang | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 500kg |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Lực ép ≥ 100 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Đầu tư xây dựng điểm trường mới trường tiểu học phường Bạch Thượng, thị xã Duy Tiên phục vụ con em công nhân Khu công nghiệp trên địa bàn thị xã Duy Tiên (giai đoạn II) 300 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị xã và các nguồn vốn khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng (của Nhà thầu) có các lĩnh vực thi công: Xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên; - Giấy xác nhận nhà thầu đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ phòng cháy và chữa cháy (PCCC) còn thời gian hiệu lực (của Nhà thầu hoặc Nhà thầu phụ do Nhà thầu đề xuất), có ngành nghề: Thi công, lắp đặt hệ thống PCCC. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 160.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thị xã Duy Tiên, địa chỉ: Phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3550.135 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thị xã Duy Tiên; Địa chỉ: phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thị xã Duy Tiên, phường Hòa Mạc, thị xã Duy Tiên, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ LỚP HỌC 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104,1349 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,793 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5652 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1652 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1654 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,462 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,397 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7565 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,1156 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,0337 | 10 tấn/1km |
| 16 | Bê tông nền M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | m2 |
| 18 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,952 | 100m3 |
| 19 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,6884 | 1m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1662 | 100m2 |
| 22 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,3811 | m3 |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8642 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,0119 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,9629 | tấn |
| 26 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1516 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1089 | 100m2 |
| 28 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,0567 | m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4788 | 100m2 |
| 30 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4352 | m3 |
| 31 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4544 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2841 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7684 | tấn |
| 34 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3818 | 100m2 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0133 | m3 |
| 36 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0731 | 100m3 |
| 37 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9885 | 100m3 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0395 | 100m3 |
| 39 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,7618 | m3 |
| 40 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1441 | 100m3 |
| 41 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 42 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 45 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | m3 |
| 46 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5269 | m3 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | m2 |
| 48 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 49 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 50 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 52 | Lắp đặt cút nhựa uPVC thoát phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 55 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 56 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 57 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0577 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1509 | 100m3 |
| 59 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5402 | 100m2 |
| 60 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6603 | tấn |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6344 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7815 | tấn |
| 63 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,9646 | m3 |
| 64 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8544 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6436 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3832 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,526 | tấn |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,6219 | m3 |
| 69 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1244 | 100m2 |
| 70 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,9097 | tấn |
| 71 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,0106 | m3 |
| 72 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8772 | 100m2 |
| 73 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,108 | tấn |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7915 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,4144 | m3 |
| 76 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,2163 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,0991 | m3 |
| 78 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,1229 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,1818 | m3 |
| 80 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2393 | 100m2 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0538 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3484 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6324 | m3 |
| 84 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5244 | tấn |
| 85 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5244 | tấn |
| 86 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128,4818 | 1m2 |
| 87 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6702 | 100m2 |
| 88 | Bu lông D14 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 89 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 90 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 91 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 92 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,032 | 1m2 |
| 93 | Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,555 | m2 |
| 94 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85,555 | m2 |
| 95 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110,754 | m2 |
| 96 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 421,2 | m |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,9 | m |
| 98 | Đắp gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 138,94 | md |
| 99 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 643,4852 | m2 |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 285,44 | m2 |
| 101 | Trát mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,7368 | m2 |
| 102 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 389,127 | m2 |
| 103 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 733,545 | m2 |
| 104 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 93,6 | m2 |
| 105 | Đắp nền tôn nền bằng cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,0704 | m3 |
| 106 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,0368 | m3 |
| 107 | Quét flinkote chống thấm nền WC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,6 | m2 |
| 108 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,7277 | m2 |
| 109 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 113,832 | m2 |
| 110 | Công tác ốp gạch viền tường KT 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,528 | m2 |
| 111 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,5777 | m2 |
| 112 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 548,3584 | m2 |
| 113 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 141,544 | m2 |
| 114 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 928,9252 | m2 |
| 115 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 830,295 | m2 |
| 116 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.759,2202 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 841,8918 | m2 |
| 118 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0677 | m3 |
| 119 | Trát lan can, TCN dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5311 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,5311 | m2 |
| 121 | Sản xuất lan can thép hộp mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7703 | tấn |
| 122 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,9055 | m2 |
| 123 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,811 | 1m2 |
| 124 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2678 | m3 |
| 125 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0082 | 100m2 |
| 126 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3893 | m3 |
| 127 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3807 | m3 |
| 128 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5487 | 100m2 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8341 | tấn |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1986 | tấn |
| 131 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,278 | m3 |
| 132 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,683 | m3 |
| 133 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,87 | m2 |
| 134 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,87 | m2 |
| 135 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,274 | m2 |
| 136 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,8 | m |
| 137 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | tấn |
| 138 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,04 | m2 |
| 139 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,08 | 1m2 |
| 140 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 141 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5657 | m3 |
| 142 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0433 | 100m2 |
| 143 | Xây tường thẳng bằng XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5664 | m3 |
| 144 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,5284 | m3 |
| 145 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,444 | m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,444 | m2 |
| 147 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,198 | m2 |
| 148 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108,2 | m |
| 149 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,67 | m2 |
| 150 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 151 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 152 | Cửa sổ mở trượt, mở hất 1 cảnh, 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,44 | m2 |
| 153 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 154 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 155 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 156 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,44 | m2 |
| 157 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,11 | m2 |
| 158 | Sản xuất sen hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.531,02 | kg |
| 159 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,04 | m2 |
| 160 | Làm vách ngăn compossite dày 12mm (đã bao gồm phụ kiện và công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,9 | m2 |
| 161 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,1243 | 100m2 |
| 162 | Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 163 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | bộ |
| 164 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 165 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 166 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 169 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 170 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 65 | hộp |
| 171 | Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 172 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 173 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 174 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 175 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 176 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 177 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(4x16) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130 | m |
| 178 | Dây lõi đồng bọc CU/XLPE/PVC(4x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 179 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 180 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 181 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x2.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 440 | m |
| 182 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 620 | m |
| 183 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 290 | m |
| 184 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 245 | m |
| 185 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 186 | Tủ điện vỏ kim loại chống thấm nước, kích thước 500x350x180mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 187 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x130mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 188 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 189 | Aptomat MCB 3P 40A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 190 | Aptomat MCB 1P 40A, ICU=15KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Aptomat MCB 1P 30A, ICU=10KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 192 | Aptomat MCB 1P 25A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 193 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 194 | Aptomat MCB 1P 16A ,15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 195 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=4,5KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 196 | Đồng hồ Ampe 0-300A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 197 | Đồng hồ Vol 0-500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 198 | Máy biến dòng 300/5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 199 | Chuyển mạch vol 7 vị trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 201 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 202 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | hộp |
| 203 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 204 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 205 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 1m3 |
| 206 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 207 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 208 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 209 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 210 | Kéo rải dây thu sét trên tường D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 211 | Kéo rải dây tiếp địa D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 212 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 213 | Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | 1m3 |
| 214 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | m3 |
| 215 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 217 | Lắp đặt bể chứa nước Inox, dung tích 3,0m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 218 | 1 Máy bơm tăng áp A 200JAK hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 10m, lưu lượng 1920 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 219 | Bơm đẩy cao GP 350JA NV5 hoặc tương đương, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 222 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 223 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 224 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 225 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 226 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 227 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 228 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 229 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 230 | Ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 231 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 232 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 233 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 234 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 235 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 236 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt van 2 chiều D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt van 2 chiều D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 239 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 240 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 241 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 243 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 245 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 246 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D63x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D40x32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 249 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 250 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 251 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 252 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 253 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 254 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 255 | Lắp đăt rắc co PP-R D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 257 | Lắp đăt măng sông ren trong D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 258 | Lắp đăt măng sông ren trong D40x5/4'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 259 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 260 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 261 | Lắp đăt măng sông ren ngoài D63x2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 263 | Lắp đăt Tê kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 264 | Lắp đăt Cút kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 265 | Lắp đặt kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 266 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 267 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 268 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 269 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 270 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 271 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D48 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 272 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 273 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 274 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 275 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 276 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 277 | Lắp đặt cút U.PVC D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 282 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 283 | Lắp đặt côn U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 284 | Lắp đặt côn U.PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 285 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 286 | Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 287 | Lắp đặt Y U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 288 | Lắp đặt Y U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 289 | Lắp đặt Y U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 290 | Lắp đặt Y U.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 291 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 292 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 293 | Lắp đặt bịt thông tắc D140 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 294 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 295 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 100m |
| 297 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,18 | 100m |
| 298 | Lắp đặt cút U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | cái |
| 299 | Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 300 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 301 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| B | NHÀ BẾP + ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,4188 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại cọc, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,9592 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,3142 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,8375 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1309 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6993 | tấn |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6993 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,977 | 100m |
| 9 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,595 | 100m |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146 | 1 mối nối |
| 11 | Sản xuất cọc dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cọc |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7 | m3 |
| 13 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 cấu kiện |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 cấu kiện |
| 15 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg - Cự ly vận chuyển ≤1km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,6047 | 10 tấn/1km |
| 16 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5101 | 100m3 |
| 17 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,7792 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1292 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1197 | 100m2 |
| 20 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,9409 | m3 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8788 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,6051 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4715 | tấn |
| 24 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,912 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0241 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,4928 | m3 |
| 27 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3149 | 100m2 |
| 28 | Bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,519 | m3 |
| 29 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,5157 | m3 |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1205 | tấn |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3556 | tấn |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1938 | 100m2 |
| 33 | Bê tông xà dầm, giằng nhà bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,1977 | m3 |
| 34 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7885 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8106 | 100m3 |
| 36 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,307 | 100m3 |
| 37 | Bê tông nền M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,7701 | m3 |
| 38 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1176 | 100m3 |
| 39 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3063 | 1m3 |
| 40 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,044 | 100m2 |
| 41 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,693 | m3 |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1116 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | tấn |
| 44 | Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0841 | m3 |
| 45 | Xây bể chứa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5269 | m3 |
| 46 | Chèn bằng vải tẩm bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,9152 | m2 |
| 47 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | m2 |
| 48 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,794 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,5 | m2 |
| 50 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 51 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,4502 | m2 |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa uPVC thoát phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | md |
| 53 | Lắp đặt cút nhựa uPVC thoát phân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | 100m2 |
| 55 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0413 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4838 | m3 |
| 57 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | 1cấu kiện |
| 58 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0442 | 100m3 |
| 59 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II (vận chuyển nội bộ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | 100m3 |
| 60 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5224 | 100m2 |
| 61 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3687 | tấn |
| 62 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7103 | tấn |
| 63 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0161 | tấn |
| 64 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,3732 | m3 |
| 65 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2502 | 100m2 |
| 66 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7958 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5893 | tấn |
| 68 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4413 | tấn |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,17 | m3 |
| 70 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6025 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6531 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,0896 | m3 |
| 73 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3117 | 100m2 |
| 74 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0589 | tấn |
| 75 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2329 | tấn |
| 76 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3496 | m3 |
| 77 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,1856 | m3 |
| 78 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5555 | m3 |
| 79 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8092 | m3 |
| 80 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,8067 | m3 |
| 81 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | tấn |
| 82 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9685 | tấn |
| 83 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,473 | 1m2 |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3317 | 100m2 |
| 85 | Nắp cửa tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 86 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0315 | tấn |
| 88 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,2928 | 1m2 |
| 89 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,209 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 233,2285 | m |
| 91 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 360,25 | m2 |
| 92 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 125,02 | m2 |
| 93 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294,338 | m2 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1145 | m2 |
| 95 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,1276 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 401,5595 | m2 |
| 97 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,27 | m2 |
| 98 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 328,1145 | m2 |
| 99 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 813,3845 | m2 |
| 100 | Lát nền, sàn bằng gạch Ceramic chống trơn KT 300x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6872 | m2 |
| 101 | Công tác ốp gạch Ceramic vào tường KT 300x450mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 187,4925 | m2 |
| 102 | Công tác ốp gạch viền tường KT 100x300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,077 | m2 |
| 103 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2072 | m2 |
| 104 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600*600, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,8487 | m2 |
| 105 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2288 | m3 |
| 106 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| 107 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3326 | m3 |
| 108 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3252 | m3 |
| 109 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1368 | 100m2 |
| 110 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1939 | tấn |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0219 | tấn |
| 112 | Bê tông cầu thang thường bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6199 | m3 |
| 113 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6956 | m3 |
| 114 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8216 | m2 |
| 115 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,28 | m |
| 116 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 117 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,68 | m2 |
| 118 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2392 | tấn |
| 119 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,2144 | 1m2 |
| 120 | Trụ cầu thang bằng gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1508 | m3 |
| 122 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0329 | 100m2 |
| 123 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1112 | m3 |
| 124 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,182 | m2 |
| 125 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,08 | m |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 127 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0271 | tấn |
| 128 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,486 | m3 |
| 129 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1cấu kiện |
| 130 | Lát đá mặt bệ các loại, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,86 | m2 |
| 131 | Cửa đi mở quay cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54,645 | m2 |
| 132 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 133 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 134 | Cửa sổ mở trượt, mở hất 1 cảnh, 2 cánh, cửa nhôm Việt Pháp hoặc tương đương, kính dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 135 | Phụ kiện cửa sổ mở trượt 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 136 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 137 | Vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,957 | m2 |
| 138 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,957 | m2 |
| 139 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,725 | m2 |
| 140 | Sản xuất sen hoa sắt cửa (đã bao gồm sơn hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 511,93 | kg |
| 141 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,08 | m2 |
| 142 | Vách kính cố định (vị trí thang tời) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 143 | Lắp dựng vách kính khung nhôm trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,5 | m2 |
| 144 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,644 | 100m2 |
| 145 | Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 2x18W, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 146 | Lắp đặt đèn LED Mica Điện Quang hoặc tương đương (1,2m 1x18W, nguồn tích hợp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 147 | Lắp đặt đèn ốp trần LED Điện Quang hoặc tương đương D255mm, 10W daylight | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 148 | Lắp đặt ổ cắm đôi loại 2 chấu 16A-220V lắp chìm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 149 | Lắp đặt quạt trần cánh sắt Thống Nhất hoặc tương đương 1,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 150 | Chiết áp quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 151 | Lắp đặt công tắc 1hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 152 | Lắp đặt công tắc 2hạt 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 153 | Lắp đặt công tắc hai chiểu 10A\250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 154 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | hộp |
| 155 | Đế âm dùng cho công tắc, ổ cắm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 156 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 157 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 158 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, D=16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 159 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 160 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x10) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190 | m |
| 161 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x6) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 162 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x4) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 163 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC/PVC(2x1.5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 460 | m |
| 164 | Dây lõi đồng bọc CU/PVC(1x2,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 165 | Tủ điện vỏ kim loại chứa 4MCB, có điều hòa, kích thước 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 166 | Aptomat MCB 1P 50A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 167 | Aptomat MCB 1P 32A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 168 | Aptomat MCB 1P 20A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 169 | Aptomat MCB 1P 16A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 170 | Aptomat MCB 1P 10A, ICU=6KA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 171 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 172 | Đèn báo pha (đỏ, vàng, xanh) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 173 | Cầu đấu điện 30A 6 pha ra | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | hộp |
| 174 | Cọc thép bọc đồng tiếp đất D16, dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 175 | Cáp đồng trần 50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 176 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | 1m3 |
| 177 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,525 | m3 |
| 178 | Bản đồng tiếp đất 300x40x4 (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 179 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bao |
| 180 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép L63x63x6 dài 2,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 181 | Kéo rải dây thu sét trên tường D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m |
| 182 | Kéo rải dây tiếp địa D18 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 183 | Lắp đặt kim thu sét mạ kẽm D16 dài 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Đào đất đặt đường dây chống sét, có mở mái taluy, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | 1m3 |
| 185 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,5 | m3 |
| 186 | Hộp kiểm tra điện trở (bao gồm công lắp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Hóa chất GEM giảm điện trở | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 188 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 189 | 1 Máy bơm tăng áp A 200JAK hoặc tương đương, công suất 125W, chiều cao đẩy 10m, lưu lượng 1920 lít/h | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Bơm đẩy cao GP 350JA NV5 hoặc tương đương, công suất 350W chiều cao đẩy 36m, lưu lượng 2700 lít/h: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 191 | Lắp đặt van phao két nước mái D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 192 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 193 | Lắp đặt vòi xịt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 194 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 195 | Lắp đặt vòi rửa lavabo 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 196 | Lắp đặt gương soi kích thước 500x700x5mm + giá đỡ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 197 | Lắp đặt vòi đồng rửa sàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 198 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 199 | Ga thu sàn D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 200 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 201 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,35 | 100m |
| 202 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 203 | Lắp đặt van 1 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 204 | Lắp đặt van 2 chiều D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 206 | Lắp đặt tê nhựa hàn PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 207 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 208 | Lắp đặt tê nhựa hàn PP-R D20x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 209 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D32x25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 210 | Lắp đặt côn nhựa hàn PP-R D25x20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 211 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 213 | Lắp đặt cút nhựa hàn PP-R D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đăt rắc co PP-R D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 215 | Lắp đăt măng sông ren trong D32x1'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 216 | Lắp đăt măng sông ren trong D25x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 217 | Lắp đặt cút 1 đầu ren D20x1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 218 | Lắp đăt Tê kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 219 | Lắp đăt Cút kẽm D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 220 | Lắp đặt kép Inox D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 221 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 222 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,45 | 100m |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | 100m |
| 224 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 225 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100m |
| 226 | Lắp đặt chếch U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 227 | Lắp đặt chếch U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 228 | Lắp đặt chếch U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt chếch U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 230 | Lắp đặt cút U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 231 | Lắp đặt cút U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 232 | Lắp đặt cút U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 233 | Lắp đặt cút U.PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 234 | Lắp đặt côn U.PVC D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 235 | Lắp đặt côn U.PVC D90/75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 236 | Lắp đặt côn U.PVC D75/34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 237 | Lắp đặt Tê U.PVC D110x90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 238 | Lắp đặt Tê U.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 239 | Lắp đặt Y U.PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 240 | Lắp đặt Y U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 241 | Lắp đặt Y U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 242 | Lắp đặt Y U.PVC D90x75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 243 | Lắp đặt Tê U.PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 244 | Lắp đặt Tê U.PVC D75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 245 | Lắp đặt bịt thông tắc D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 246 | Lắp đặt bịt thông tắc D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 247 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2 | 100m |
| 248 | Lắp đặt ống nhựa U.PVC D42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 249 | Lắp đặt cút U.PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt côn thu U.PVC D110-90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 251 | Cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 252 | Đai Inox D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | cái |
| C | CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,873 | 100m3 |
| 2 | Thi công khe co | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 3 | Rải lớp ni lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,365 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,65 | m3 |
| 5 | Lát gạch Terazo giả đá - Tiết diện gạch 400*400m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.187,91 | m2 |
| 6 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,032 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,016 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,8144 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,4 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,344 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0256 | 100m3 |
| 13 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2752 | 1m3 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0528 | 100m3 |
| 15 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2752 | m3 |
| 16 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6845 | m3 |
| 17 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,72 | m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà đã bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95,456 | m2 |
| 19 | Đổ đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 494,516 | m3 |
| 20 | Cây xanh sân trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cây |
| 21 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,1962 | 1m3 |
| 22 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤300m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,222 | 100m3 |
| 23 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3987 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,1909 | m3 |
| 25 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7955 | 100m3 |
| 26 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,7342 | m3 |
| 27 | Lát gạch Terazo giả đá- Tiết diện gạch ≤0,16m2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,286 | m2 |
| 28 | Đất màu trồng cây sân thể dục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150,24 | m3 |
| 29 | Trồng cỏ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 343,6 | m2 |
| 30 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0777 | 100m3 |
| 31 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0221 | 100m2 |
| 33 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5078 | m3 |
| 34 | Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7041 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0173 | 100m2 |
| 36 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 37 | Bê tông tấm đan bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,311 | m3 |
| 38 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1cấu kiện |
| 39 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,079 | m2 |
| 40 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0259 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0484 | 100m3 |
| 43 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6424 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5475 | 100m3 |
| 45 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0237 | 100m3 |
| 46 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,664 | 100m2 |
| 47 | Bê tông lót móng rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,952 | m3 |
| 48 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,632 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch xmcl 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,8776 | m3 |
| 50 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,16 | m2 |
| 51 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,8 | m2 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6656 | 100m2 |
| 53 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8416 | tấn |
| 54 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,6528 | m3 |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | 1cấu kiện |
| 56 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7225 | 100m3 |
| 58 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1 | m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu k = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,339 | 100m3 |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,42 | 100m |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Lắp đặt chếch nhựa HDPE đường kính 250mm, chiều dày 9,6mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| D | CẤP ĐIỆN, CẤP NƯỚC NGOẠI TUYẾN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,87 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt Tê nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút ren trong HDPE - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9119 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0336 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,528 | 100m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60/50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 186 | m |
| 12 | Gạch XMCL 220x105x65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.760 | viên |
| 13 | Lưới báo hiệu cáp ngầm rộng 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176 | m |
| 14 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5195 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m3 |
| E | PHỤ KIỆN ĐIỀU HÒA NHB | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | máy |
| 2 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 3 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 4 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối, dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,15 | 100m |
| 8 | Lắp đặt dây CU/PVC/PVC 2*2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 9 | Giá đỡ giàn nóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 10 | Móc treo ống đồng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| F | PCCC | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy tự động 10kênh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tủ |
| 2 | Tủ hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tủ |
| 3 | Lắp đặt đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 4 | Đầu báo khói kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Đầu báo khói nhiệt kèm đế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 6 | Tủ đựng tổ hợp chuông đèn nút ẩn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 7 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 8 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 10 | Điện trở cuối nguồn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 11 | Dây tín hiệu 2x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cấp nguồn 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 100m |
| 14 | Cáp đôi 8*2*0.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 294 | m |
| 15 | Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,94 | 100m |
| 16 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 400 | cái |
| 17 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 333 | cái |
| 18 | Chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 95 | cái |
| 19 | Hộp nối dây 110x110x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | cái |
| 20 | Bình chữa cháy khí CO 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bình |
| 21 | Bình chữa cháy ABC 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | bình |
| 22 | Giá để bình chứa cháy loại 3 bình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 23 | Nội quy PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 24 | Tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,39 | 100m |
| 26 | Lắp đặt ống thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,094 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút thép D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê giảm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy vách tường KT 500x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt van góc D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 35 | lăng phun D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt cuộn vòi DN50 dài 20m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 37 | Đầu nối D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt họng tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp bích thép - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cặp bích |
| 40 | Zoăng D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Lắp đặt trụ chữa 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 42 | Hộp đựng cuộn lăng vòi chữa cháy ngoài nhà KT 500x600x180 có chân có mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 43 | lăng phun DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 44 | Cuộn vòi DN65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 45 | Thép V5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 46 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q= 22,5 l/s, H=51 MCN | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 47 | Máy bơm dự phòng động cơ điện có công suất tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 48 | Tủ điện điều khiển 2 bơm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 49 | Bình nước mồi 100 lít PVC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 50 | Cáp 3x25+1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| 51 | Lắp đặt công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt van chặn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt van chặn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 55 | Lắp đặt rọ hút D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt mối nối mềm - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 57 | Bu lông M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 58 | Lắp đặt van 1 chiều D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 59 | Lắp đặt van phao D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 60 | Lắp đặt van an toàn D100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt rắc co D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 62 | Giá đỡ đường ống gom | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 63 | Giá đỡ đường hút: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt Đèn Exit 2 mặt không chỉ hướng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 65 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2x1.0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa PVC ĐK 16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 69 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 70 | Chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 71 | Kẹp đỡ ống ghen D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | cái |
| 72 | Khớp nối trơn D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 183,33 | cái |
| G | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 12 PHÒNG | |||
| 1 | Bảng từ xanh chống lóa, kích thước H1230xL3600 - Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312 - Kẻ ô vuông 50x50mm - Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 2 | Android Tivi Sony 4K 50 inch hoặc tương đươngKích thước: 50 inchLoại tivi: Smart TiviĐộ phân giải: 4K Ultra HDĐiều khiển bằng giọng nóiChiếu hình từ điện thoại lên TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bô |
| 3 | Bàn ghế giáo viên KT bàn: W1200 x D600 x H750 mm - Chất liệu : + Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấp Kích thước ghế: W450 x D450 x H1(450) x H900 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 4 | Bàn ghế học sinh, kích thước L1200xW500xH570 - Khung làm bằng théo ống 25x25 sơn. Mặt gỗ Cl dày 15ly, chi tiết gỗ khác 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 160 | bộ |
| 5 | Bảng nhóm Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 6 | Tủ đựng thiết bị, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| H | THIẾT BỊ NHÀ HIỆU BỘ 3 TẦNG | |||
| 1 | Android Tivi Sony 4K 50 inch hoặc tương đương Kích thước: 50 inch Loại tivi: Smart Tivi Độ phân giải: 4K Ultra HD Điều khiển bằng giọng nói Chiếu hình từ điện thoại lên TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 2 | Tủ đựng hồ sơ + tài liệu, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 3 | Điều hòa Daikin 1 chiều hoặc tương đương - Điện áp 220v/ 50Hz - Máy lạnh Inverter - Công suất lạnh 1.5HP - 9000 BTU - Công nghệ Inverter - Econo - Loại ga R-410A - Bảo hành 24 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 4 | Điều hòa Daikin Inverter 2 HP 18000 BTU 1 chiều xuất xứ Thái Lan hoặc tương đươngMàu sắc: TrắngThời gian bảo hành: 12 tháng Công nghệ Inverter, Làm lạnh nhanh, Chế độ hẹn giờ, Tự khởi động lại sau khi có điệnGas sử dụng: R32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Bảng từ xanh chống lóa, kích thước H1230xL3600 - Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312- Kẻ ô vuông 50x50mm- Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Kệ sách Giá sách được làm bằng thép, sơn tĩnh điện cao cấp Kích thước (W x D x H) 2957 x 450 x 2000 mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 7 | Tủ kính đựng sách, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 8 | Bàn làm việc KT (W1410 x D600 x H750 mm); Gỗ công nghiệp phủ Melamine cao cấp chống cháy, chống chầy xước, chống thấm. Ghế làm việc Kích thước (dài x rộng x cao) 595x550x885-1010mm;Khung tựa nhựa, đệm bọc vải lưới xốp, chân tay nhựa.Nội thất Hòa Phát hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 9 | Ghế xoay làm việc Đệm tựa bọc da công nghiệp hoặc PVC có các đường may trang trí.Chân ghế có bánh xe, tay nhôm đúng, bát có chức năng điều chỉnh độ cao cần hơi.Mặt ngồi có lớp đệm mút vừa phải.Kích Thước: W600 x D700 x H(1020-1075) mmChất liệu: Đệm tựa bọc da, chân tay ghế bằng nhôm đúc.Bảo hành: 1 năm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Máy in đen trắng- Chức năng máy in: Đơn chức năng- Khổ giấy: A4- Kiểu máy in: In laser trắng đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Bàn đọc thư viện khung thép mặt gỗ Melamine, có vách ngăn gỗ trên mặt bàn KT: Rộng 2,4m, sâu 1,2m, cao 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 12 | Ghế lưới chân quỳ lưng thấp CQ409KT hoặc tương đương, KT: 500*560*940 (mm)Lưng thấpTay mạ Crom ốp nhựa Chân mạ Crom đúc nguyên khối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 13 | Bàn ghế học sinh, kích thước L1200xW500xH570 - Khung làm bằng théo ống 25x25 sơn. Mặt gỗ Cl dày 15ly, chi tiết gỗ khác 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 14 | Bàn ghế giáo viên, kích thước W1200 x D600 x H750 mm - Chất liệu : + Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Máy lọc nước RO 10 cấp lọc, màng RO 100 GPD Mỹ có thể thay nhanh dễ dàng. Karofi - Việt Nam hoặc tương đươngCông suất lọc 20 lít/giờ, dung tích bình chứa nước 6 lít, đáp ứng nhu cầu sử dụng nước cho gia đình.Có màn hình cảm ứng hiển thị chất lượng nước, tình trạng lõi.Báo cấp nước yếu, báo thay lõi, tự ngắt bơm khi hoạt động quá 5 tiếng.Tích hợp khoang để đồ tiện lợi. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | THIẾT BỊ NHÀ LỚP HỌC 3 TẦNG 6 PHÒNG | |||
| 1 | Bảng từ xanh chống lóa, kích thước H1230xL3600 - Mặt bảng bằng tấm thép phủ sơn màu xanh dày 20 micromét theo tiêu chuẩn JIS G3312 - Kẻ ô vuông 50x50mm - Công dụng làm bảng viết phấn, chống lóa. Hít nam châm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên, kích thước W1200 x D600 x H750 mm - Chất liệu : + Khung bàn ghế ống thép sơn tĩnh điện+ Mặt bàn và đệm tựa ghế gỗ cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 3 | Bàn ghế học sinh, kích thước L1200xW500xH570 - Khung làm bằng théo ống 25x25 sơn. Mặt gỗ Cl dày 15ly, chi tiết gỗ khác 12ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 4 | Bảng nhóm, Kích thước (400x600x0,5)mm, một mặt mầu trắng in dòng kẻ li dùng để viết bút dạ xoá được; một mặt màu xanh, dòng kẻ ô vuông trắng dùng để viết phấn. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 5 | Tủ đựng thiết bị, Kích thước (1760x1060x400)mm; ngăn đựng có thể thay đổi được chiều cao; cửa có khóa; chắc chắn, bền vững, đảm bảo an toàn khi sử dụng. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 6 | Android Tivi Sony 4K 50 inch hoặc tương đươngKích thước: 50 inchLoại tivi: Smart TiviĐộ phân giải: 4K Ultra HDĐiều khiển bằng giọng nóiChiếu hình từ điện thoại lên TV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.9085197E10 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.817039E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.906.425.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥26.719.275.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dung | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 9 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,5m3 | 1 |
| 10 | Máy lu | Lực rung ≥ 8 tấn | 1 |
| 11 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 3-9 tấn | 1 |
| 12 | Vận thăng hang | Tải trọng ≥ 500kg | 1 |
| 13 | Máy ép cọc | Lực ép ≥ 100 tấn | 1 |
| 14 | Bộ máy (kinh vĩ + thủy bình) hoặc máy toàn đạc | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi