Gói thầu: Nhà văn hóa thôn Thọ Trưng, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208902-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
Tên gói thầu Nhà văn hóa thôn Thọ Trưng, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
Số hiệu KHLCNT 20220205764
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 14:52:00 đến ngày 2022-02-21 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,592,089,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởngcông trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- Kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình,
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cây dựng dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân lao động
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Có chứng chỉ Nghề hoặc Sơ cấp nghề công nhân nghề xây dựng hoặc công nhân nghề kỹ thuật xây dựng- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5T
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt, uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥ 5kw
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥1kw
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bê tông, đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị ≥0,5kw
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 180 lít
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Phòng thí nghiệm công trình
- Đặc điểm thiết bị (có thể thuê, có hợp đồng nguyên tắc)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng
E-CDNT 1.2 Nhà văn hóa thôn Thọ Trưng, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
Nhà văn hóa thôn Thọ Trưng, xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ; ngân sách xã và các nguồn vốn do chủ đầu tư huy động và nguồn vốn huy động hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113.838.243
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn khảo sát, lập Báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thịnh Phát Vĩnh Tường + Tư vấn thẩm tra E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty cổ phần xây dựng Toàn Phát Phú Thọ. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần XD Thành Công Phú Thọ.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Thượng Trưng , địa chỉ: xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113.838.243


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Chứng chỉ Năng lực hoạt động xây dựng (trong đó Phạm vi hoạt động xây dựng được phép: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực). - Bằng cấp, hợp đồng lao động, chứng chỉ về năng lực các nhân sự chủ chốt; Tài liệu chứng minh về kinh nghiệm trong công việc tương tự đã thực hiện theo yêu cầu của E-HSMT này. - Đăng ký hoặc hóa đơn mua máy móc, thiết bị, kèm theo hợp đồng nguyên tắc (trường hợp đi thuê) của thiết bị, máy móc dự kiến huy động cho gói thầu. - Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét; - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020 và kèm theo một trong các tài liệu sau: Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; Hoặc tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; Văn bản của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế đến hết quý 4 năm 2021; Hoặc Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Các tài liệu khác có liên quan. Các tài liệu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Thượng Trưng Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. SĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: + Chủ tịch UBND xã Thượng Trưng + Địa chỉ: Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + SĐT: 02113.838.243
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + UBND xã Thượng Trưng + Địa chỉ : Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 02113.838.243
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ UBND xã Thượng Trưng + Địa chỉ : Xã Thượng Trưng, huyện Vĩnh Tường, tỉnh Vĩnh Phúc. + Điện thoại: 02113.838.243
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,0921100m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5,2953100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26,7764m3
4Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT110,017m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,2812m3
6Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0603100m2
7Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,9458100m2
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,8952tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,1562tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,774tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT58,9187m3
12Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2612100m2
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,1391m3
14Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2151tấn
15Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,1103100m3
16Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M150, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT32,7839m3
17Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26,05031m3
18Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,7765m3
19Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT52,4839m3
20Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1963m3
21Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,0193m3
22Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT21,6638m3
23Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,381100m2
24Ván khuôn cột tròn, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,3693100m2
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3524tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,3446tấn
27Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,7918tấn
28Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,8689100m2
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0872tấn
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0858tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,1085tấn
32Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT64,494m3
33Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT32,1197m3
34Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,6833100m2
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,811tấn
36Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,9007m3
37Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3417100m2
38Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1936tấn
39Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0321tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,2715m3
41Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT73,1234m3
42Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,3337m3
43Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT17,1899m3
44Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0247tấn
45Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,0247tấn
46Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,5822100m2
47Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT38,32m
48Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT246,8549m2
49Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT356,0526m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT200,0296m2
51Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT171,3516m2
52Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT443,3596m2
53Miết mạch tường gạch loại lõmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,792m2
54Xây đắp, trát, trang trí cột tròn ngoài nhà 4/7 nhóm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT22công
55Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT203,304m
56Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT15,288m2
57Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT108,7118m2
58Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT341,5968m2
59Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,048m2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5,8944m2
60Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch ≤0,05m2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,2m2
61Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT224,9704m2
62Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT397,6288m2
63Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT226,5144m2
64Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1.170,7934m2
65Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT254,9429m2
66Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 89mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,532100m
67Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT24cái
68Đai giữ ốngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT64cái
69Quả cầu chắn rác INOXTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20cái
70Cửa đi 4 cánh mở quay nhôm hệ 5500, kính trắng 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20,25m2
71Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT15,12m2
72Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,91m2
73Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20,16m2
74Vách kính nhôm hệ hệ 5500 , kính dày 6,38mm( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT34,2m2
75Gia công cửa sắt, hoa sắt INOX304Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,7255tấn
76Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT54,36m2
77Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
78Lắp đặt các automat 3 pha ≤50ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
79Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT13bộ
80Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4bộ
81Lắp đặt đèn trang trí âm trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT34bộ
82Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT15bộ
83Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14cái
84Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT14cái
85Tủ điện tổng KT 350x400x150Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1hộp
86Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20cái
87Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT11cái
88Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9cái
89Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT630m
91Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT140m
92Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT70m
93Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT630m
94Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT140m
95Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT141m3
96Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,14100m3
97Gia công, đóng cọc chống sétTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cọc
98Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
99Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT35m
100Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT60m
101Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,433910m³/1km
102Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,433910m³/1km
B HẠNG MỤC: NHÀ BẾP + KHU WC:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,8385100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,3631m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2263100m3
4Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,856m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5,9386m3
6Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT15,997m3
7Ván khuôn móng cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,4276100m2
8Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5216100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1484tấn
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,2106tấn
11Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5,7044m3
12Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,5947m3
13Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,4752100m2
14Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0674tấn
15Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,4346tấn
16Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,6136m3
17Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,2629m3
18Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3486100m2
19Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1283tấn
20Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,448tấn
21Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT10,7462m3
22Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1179100m2
23Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,8974tấn
24Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5177m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0987100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,009tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0813tấn
28Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT33,5167m3
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,6515m3
30Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,6793m3
31Gia công xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0939tấn
32Gia công xà gồ thép mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,6213tấn
33Lắp dựng xà gồ thépTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,7152tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,981m2
35Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,2187100m2
36Tôn úp nóc khổ 400 dày 0,4mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,1m
37Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,3345m2
38Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT131,9538m2
39Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT43,88m
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT25,678m2
41Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT137,48m2
42Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT111,79m2
43Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,16m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT76,22m2
44Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,648m2
45Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT57,005m2
46Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,8656m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT144,2883m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT274,948m2
49Cửa đi nhôm hệ 2 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,72m2
50Cửa đi nhôm hệ 1 cánh mở quay hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,51m2
51Cửa sổ nhôm hệ 2 cánh mở trượt hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,8m2
52Cửa sổ nhôm hệ 1 cánh mở hất, mở lật hệ 5500, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ ( tham khảo hãng EURO VN hoặc tương đương)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5m2
53Sàn xuất, láp dựng vách compac 12mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT5,2m2
54Gia công cửa sắt, hoa sắt inox304Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0463tấn
55Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7,8m2
56Lắp đặt các automat 1 pha 16ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3cái
57Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6bộ
58Lắp đặt đèn sát trần có chụpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT7bộ
59Lắp đặt quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
60Móc treo quạt trầnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
61Lắp đặt ổ cắm đôiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9cái
62Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3cái
63Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT65m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT35m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT50m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT100m
68Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT11,251m3
69Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,625m3
70Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,045100m2
71Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,111tấn
72Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1837m3
73Xây bể chứa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,3934m3
74Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT22,1805m2
75Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,9097m2
76Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,03100m2
77Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0495tấn
78Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,625m3
79Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT51cấu kiện
80Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,35100m
81Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,25100m
82Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2100m
83Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,12100m
84Cút nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT24cái
85Cút nhựa D90Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12cái
86Cút nhựa D110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12cái
87Cút nhựa D34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12cái
88Chếch D110Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8cái
89Tê nhựa D60Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8cái
90Tê nhựa D110/34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8cái
91Tê nhựa D110/60Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT16cái
92Tê nhựa D60/34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
93Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
94Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2100m
95Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3100m
96Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26cái
97Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26cái
98Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6cái
99Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
100Lắp đặt van cửa PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
101Lắp đặt tê đều PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT16cái
102Lắp đặt van cửa PPR D20Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
103Lắp đặt xí bệtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
104Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
105Lắp đặt chậu tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
106Vòi tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
107Vòi ấn tiểu namTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
108Lắp đặt chậu tiểu nữTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
109Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
110Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
111Lắp đặt bể nước Inox 2m3Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1bể
112Lắp đặt vòi rửa sàn 1 vòiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2bộ
113Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,661m3
114Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,6m3
115Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,26m3
116Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,015100m2
117Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,9m3
118Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1019tấn
119Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0327100m2
120Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3597m3
121Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0152tấn
122Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,095tấn
123Ván khuôn gỗ sàn máiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0551100m2
124Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,6612m3
125Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0912tấn
126Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,51m3
127Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0647m3
128Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT22,6421m2
129Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT21,1301m2
130Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,27m2
131Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8,02m2
132Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9m2
133Sỏi sạch 1x2Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3418m3
134Than hoạt tínhTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT159,488kg
135Cát vàng sạchTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3418m3
136Cát đen sạchTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,4557m3
137Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,036100m
138Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2100m
139Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 63mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,8mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,04100m
140Chếch D34Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
141Lắp đặt côn thu PPR D32/20Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
142Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
143Lắp đặt tê đều PPR D32Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
144Cút PPr D63-45 độTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2cái
145Lắp đặt van ren, ĐK 32mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
146Vòi đồng D20Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
147Vòi đồng D27Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
148Máy bơmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
149Hệ giàn phun mưa ống D27-đục lỗTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
150Khoang giếng sâu+phụ kiênTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
151Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3m3
152Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3m2
153Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,095210m³/1km
154Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,095210m³/1km
C HẠNG MỤC: SAN NỀN
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,7952100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,7952100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất ITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,7952100m3/1km
4Mua đất cấp 3 đắp nển K85Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT26,3371100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT263,37110m³/1km
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT263,37110m³/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤60kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT263,37110m³/1km
8San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt Y/C K = 0,85Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT20,3422100m3
9Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT11,76m3
10Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT58,8m3
11Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT80,85m3
D HẠNG MỤC: HẠNG MỤC PHỤ TRỢ:
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0373100m3
2Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2205m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,8067m3
4Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,019100m2
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0248tấn
6Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,268m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0536100m2
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0075tấn
9Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0511tấn
10Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2275m3
11Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,6493m3
12Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,945m2
13Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,54m2
14Gia công cổng sắt inox 304Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1609tấn
15Lắp dựng lan can sắtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6,65m2
16Tôn bịt cổng INOX dày 2mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,56m2
17Bánh xe chịu lựcTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4cái
18Chốt ngang, chốt đứngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6bộ
19Khóa cổngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1bộ
20Bản lề chịu lựcTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT6bộ
21Khung+biển cổngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1công trình
22Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,3111100m3
23Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,8414m3
24Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT11,8832m3
25Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,9138m3
26Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0554100m2
27Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0117tấn
28Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0757tấn
29Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,7783m3
30Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,4732m3
31Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,2711m3
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT41,4428m2
33Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT22,1793m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT51,42m
35Gia công cửa sắt, hoa sắt mạ kẽmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5417tấn
36Sơn tĩnh điện hoa sắt tường ràoTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT541,7kg
37Lắp dựng hoa sắt cửaTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT41,136m2
38Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT73,9247m2
39Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0535100m3
40Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,1438m3
41Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,9356m3
42Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,94m3
43Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,196100m2
44Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0413tấn
45Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,2611tấn
46Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,7948m3
47Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT19,5635m3
48Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,6736m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT431,015m2
50Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT50,5296m2
51Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT225,04m
52Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT568,7855m2
53Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,5184m3
54Bó vỉa đá KT 1200x12x200cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT25,92m
55Rải bạt nilon chống mất nước xi măngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1.020,57m2
56Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT50,4m3
57Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT68,457m3
58Lát gạch xi măng, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT684,57m2
59Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT17,081m3
60Đắp cắt đệm đường ốngTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,8373m3
61Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1296100m3
62Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0333100m3
63Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,128100m2
64Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,56m3
65Khu móng M16Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4bộ
66Làm tiếp địa cho cột điệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT41 bộ
67Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông - Đoạn ống dài 50m; đường kính ống 63mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,74100 m
68Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,74100m
69Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máyTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT41 cột
70Lắp choá đèn - Đèn cao áp ở độ cao ≤12mTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4bộ
71Luồn dây từ cáp treo lên đènTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,26100m
72Rải cáp ngầmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,85100m
73Lắp bảng điện cửa cộtTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT8bảng
74Lắp đặt các automat 1 pha 20ATheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1cái
75Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT4,5916100m3
76Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT491 đoạn ống
77Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính ≤600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT147cái
78Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT39mối nối
79Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT3,1837100m3
80Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,616m3
81Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,0724100m2
82Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT2,4241m3
83Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT9,2595m3
84Ván khuôn móng dàiTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1584100m2
85Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT1,7424m3
86Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT42,0884m2
87Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1481tấn
88Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT0,1481tấn
89Tấm đan rãnh composite KT 50x100x5mmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT18cái
90Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,123610m³/1km
91Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo yêu cầu kỹ thuật, chương V, E-HSMT12,123610m³/1km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.6E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.67E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởngcông trường 1 -Có trình độ Đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên, đã làm chỉ huy trưởng công trường hoàn thành ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên có tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện.- Kèm tài liệu chứng minh cấp, loại công trình,53
2 Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công 1 -Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
3 Cán bộ kỹ thuật điện 1 - Đã làm cán bộ kỹ thuật điện ít nhất 01 công trình XD dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành điện hoặc kỹ thuật điện:- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
4 Cán bộ kỹ thuật quản lý chất lượng 1 - Đã làm cán bộ quản lý chất lượng ít nhất 01 công trình cây dựng dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng:. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III.- Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Đã làm cán bộ phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cùng loại trở lên. Có trình độ đại học chuyên nghành xây dựng dân dụng trở lên:Có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn lao động và vệ sinh môi trường.-Kèm theo tài liệu chứng minh của hợp đồng được phân công công việc tương tự thực hiện33
6 Công nhân lao động 10 - Có chứng chỉ Nghề hoặc Sơ cấp nghề công nhân nghề xây dựng hoặc công nhân nghề kỹ thuật xây dựng- Nhà thầu đính kèm các tài liệu chứng minh là bản gốc hoặc chứng thực:33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T2
2 Máy cắt, uốn cốt thép ≥ 5kw1
3 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥1kw1
4 Máy đầm bê tông, đầm dùi ≥1,5kw2
5 Máy khoan ≥0,5kw2
6 Máy đầm cóc 70kg1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít2
8 Máy trộn vữa ≥ 180 lít2
9 Máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
10 Phòng thí nghiệm công trình (có thể thuê, có hợp đồng nguyên tắc)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->