Gói thầu: Gói số 3: In báo thanh hóa năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208657-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 03/03/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Báo Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói số 3: In báo thanh hóa năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220208268 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 và nguồn doanh thu bán báo tại đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 13:19:00 đến ngày 2022-03-03 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 17,139,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 400,000,000 VNĐ ((Bốn trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.200.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cso cùng quy mô tính chất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.997.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.993.160.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý có trình độ đại học trở lên |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên ngành: Báo chí hoặc có chứng chỉ Biên tập viên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do Cục xuất bản, in và phát hành Bộ TT&TT cấp hoặc tương đương - Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản PDF đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động ⁽³⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 15 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 12 |
| Vị trí công việc | Nhân viên chế bản, bình bản ra CTP (đọc soát lỗi báo) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa hoặc Thiết kế mỹ thuật hoặc chế tạo khuôn in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản PDF đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý in |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ: Đại học Chuyên ngành in: Offset hoặc công nghệ in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản PDF đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Nhân viên biên tập, đọc morat (đọc soát lỗi báo) |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | có Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: Báo chí hoặc có chứng chỉ Biên tập viên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | KCS đếm chọn cso Trình độ: Tốt |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Chuyên ngành: các chuyên ngành về in - Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 6 |
| Vị trí công việc | Thợ gia công sau in |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên làm việc trong các cơ sở sở in - Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 8 |
| Vị trí công việc | Thợ sửa chữa cơ điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênChuyên ngành: Điện tự động hóa hoặc cơ điện hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| E-CDNT 1.1 | Báo Thanh Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 3: In báo thanh hóa năm 2022 In báo Thanh Hóa năm 2022 12 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước giao năm 2022 và nguồn doanh thu bán báo tại đơn vị |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(a) | Bảo đảm dự thầu (Scan bản gốc). - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp hoặc Quyết định thành lập đã được chứng thực. - Nhà thầu phải có đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với sản phẩm mời thầu, có giấy phép hoạt động in do cơ quan có thẩm quyền cấp, có giấy chứng nhận đủ điều kiện an ninh trật tự. - Bản công chứng/ chứng thực Giấy chứng nhận đạt tiêu chuẩn (tương đương hoặc cao hơn) Hệ thống quản lý chất lượng ISO 9001:2015; hệ thống quản lý môi trường theo tiêu chuẩn ISO 14000:2015; hệ thống an toàn và sức khỏe lao động 45001:2018 và bảo mật thông tin Iso 27001:2013. - Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước đến tháng 12/2021. - Thiết bị thiết yếu: Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc sao công chứng hoặc chứng thực: Hợp đồng mua bán, hóa đơn tài chính. - Hợp đồng tương tự: Nhà thầu nộp bản scan hợp đồng, biên bản bàn giao nghiệm thu, thanh lý hợp đồng scan mầu bản gốc hoặc bản photo chứng thực và hóa đơn tài chính scan bản gốc. - Nhân sự chủ chốt: Nhà thầu quét (scan) bản gốc hoặc sao công chứng hoặc chứng thực: Bằng cấp, Chứng chỉ liên quan hợp đồng lao động nếu là nhân sự của nhà thầu và hợp đồng thuê khoán chuyên gia hoặc hợp đồng thời vụ hoặc hợp đồng nguyên tắc nếu là nhân sự đi thuê. |
| E-CDNT 15.2 | Báo cáo tài chính hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng đã thực hiện hoặc tờ khai nộp thuế hoặc các tài liệu hợp pháp khác. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 400.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Báo Thanh Hóa, 26A Nguyễn Duy Hiệu, Đông Hưng, Thành phố Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Việt Ba, Phó Tổng Biên tập Phụ trách Báo Thanh Hóa, 26A Nguyễn Duy Hiệu, Đông Hưng, Thành phố Thanh Hóa; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Báo Thanh Hóa, 26A Nguyễn Duy Hiệu, Đông Hưng, Thành phố Thanh Hóa |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
| E-CDNT 36 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | In Báo Thanh hóa số hàng ngày (thứ 2,3,4,5,6,7) | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tờ | 3.542.000 | 308 kỳ |
| 2 | In Báo Thanh Hóa số chủ nhật | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tờ | 598.000 | 52 kỳ |
| 3 | In Báo Thanh Hóa số cuối tuần | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tờ | 598.000 | 52 kỳ |
| 4 | In Báo Thanh Hóa số hàng tháng | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Tờ | 120.000 | 12 kỳ |
| 5 | In Báo Thanh Hóa số tết Âm lịch | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Cuốn | 13.000 | 1 kỳ |
| 6 | In Báo Thanh Hóa số tết Dương lịch | Theo yêu cầu chi tiết tại chương V của E-HSMT | Cuốn | 13.000 | 1 kỳ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.5E10(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là25.000.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.200.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Hợp đồng tương tự là hợp đồng cso cùng quy mô tính chất Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 11.997.720.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 35.993.160.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ quản lý có trình độ đại học trở lên | 1 | Chuyên ngành: Báo chí hoặc có chứng chỉ Biên tập viên; Chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ quản lý hoạt động in do Cục xuất bản, in và phát hành Bộ TT&TT cấp hoặc tương đương - Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản PDF đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Chứng chỉ an toàn vệ sinh lao động ⁽³⁾ Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 15 | 12 |
| 2 | Nhân viên chế bản, bình bản ra CTP (đọc soát lỗi báo) | 2 | có trình độ: Đại học trở lên- Chuyên ngành: Thiết kế đồ họa hoặc Thiết kế mỹ thuật hoặc chế tạo khuôn in- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản PDF đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh | 7 | 5 |
| 3 | Cán bộ quản lý in | 2 | có trình độ: Đại học Chuyên ngành in: Offset hoặc công nghệ in hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản PDF đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, | 5 | 5 |
| 4 | Nhân viên biên tập, đọc morat (đọc soát lỗi báo) | 5 | có Trình độ: Đại học trở lên - Chuyên ngành: Báo chí hoặc có chứng chỉ Biên tập viên- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, ⁽²⁾Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc tài liệu chứng minh tương đương về việc đã từng tham gia 01 công trình tương tự với vị trí tương ứng | 7 | 5 |
| 5 | KCS đếm chọn cso Trình độ: Tốt | 2 | có Trình độ: Tốt nghiệp trung cấp trở lên- Chuyên ngành: các chuyên ngành về in - Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư | 8 | 6 |
| 6 | Thợ gia công sau in | 10 | Chuyên làm việc trong các cơ sở sở in - Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾ Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư | 10 | 8 |
| 7 | Thợ sửa chữa cơ điện | 2 | có trình độ: Tốt nghiệp Cao đẳng trở lênChuyên ngành: Điện tự động hóa hoặc cơ điện hoặc tương đương- Nhà thầu cung cấp các tài liệu đề chứng minh việc kê khai kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự tại các mẫu số 11A, 11B, 11C Chương IV trong HSMT: Bản pdf đính kèm E-HSDT với các nội dung sau: ⁽¹⁾Bằng tốt nghiệp, Chứng minh thư | 5 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi