Gói thầu: Cung cấp giống, phân bón, dụng cụ, phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201033245-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Chuyển giao công nghệ và Khuyến nông |
| Tên gói thầu | Cung cấp giống, phân bón, dụng cụ, phụ tùng vật rẻ tiền mau hỏng thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ |
| Số hiệu KHLCNT | 20200876287 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 15:10:00 đến ngày 2020-10-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 791,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 8,000,000 VNĐ ((Tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giống Lúa BT09 | 210 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% | ||
| 2 | Giống Lúa VH1 | 200 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 13,5%, tỷ lệ nảy mầm ≥ 80% | ||
| 3 | Giống Lạc CNC1 | 924 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 10%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 70% | ||
| 4 | Giống Ngô CP989 | 240 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 11,5%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 85% | ||
| 5 | Giống dưa chuột Sakura | 2 | Kg | Giống không bị lẫn tạp, tỷ lệ nảy mầm ≥80%, độ ẩm ≤ 14% | ||
| 6 | Giống chuối tiêu hồng | 7.500 | Cây | Cây khỏe mạnh, không dị hình, ngọn phát triển tốt, không có biểu hiện nhiễm sâu bệnh Cây có 4 lá thật trở lên Chiều cao cây tối thiểu 10 cm | ||
| 7 | Giống Măng tây | 1,6 | Kg | Giống F1 nhập khẩu Thái Lan, Nhật Bản tỷ lệ mọc mầm ≥ 95% | ||
| 8 | Giống đậu tương | 120 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 12%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 70% | ||
| 9 | Giống cà chua đen | 0,2 | Kg | Giống không bị lẫn tạp, tỷ lệ nảy mầm ≥85%, độ ẩm ≤ 14% | ||
| 10 | Giống dưa kim hoàng hậu | 0,3 | Kg | Giống nhập khẩu Thái Lan, Nhật Bản, là giống lai F1 tỷ lệ mọc mầm ≥ 95% | ||
| 11 | Giống hoa Ly | 1.000 | Củ | Củ khỏe mạnh, không dị hình, không có biểu hiện nhiễm sâu bệnh | ||
| 12 | Giống rau cải | 0,2 | Kg | Độ sạch ≥ 99% khối lượng, Độ ẩm ≤ 14%, tỷ lệ mọc mầm ≥ 80% | ||
| 13 | Giống Khoai tây | 2.800 | Kg | Quy cách: Củ > 30gr Chất lượng: Theo QCVN 01-52:2011/BNNPTNT | ||
| 14 | Đạm ure | 5.210 | Kg | N tổng số % so với chất khô: không dưới 45%; Hàm lượng biuret: không quá 1%Độ ẩm không quá 0,3% | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 15 | Supe lân | 7.247,5 | Kg | Chứa 15,0 – 16,5 % lân dễ tiêu (P2O5) 11-12% lưu huỳnh (S) 22-23% CaO và một số nguyên tố vi lượng Độ ẩm không quá 12%, pH: 3,8 | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 16 | Kali clorua | 4.370 | Kg | Chứa 60% kali nguyên chất | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 17 | Phân hữu cơ vi sinh | 10.240 | Kg | Hàm lượng hữu cơ thổng số không thấp hơn 15 %. Ẩm độ đối với phân dạng bột không qua 30% Mật độ mỗi chủng VSV có ích không thấp hơn 1 x 10ˆ6 CFU (ml) | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 18 | Thuốc trừ sâu Virtako 40WG | 413 | Gói | Thành phần Chlorantraliprole 200g/kg, Thiamethoxam 200g/kg Dạng thuốc: Dạng bột Đóng gói quy cách khối lượng tịnh 3g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 19 | Thuốc trừ nấm bệnh Tilt super 300EC | 110 | Chai | Thành phần 150g/L Difenoconazole 150g/L Propiconazole Dạng thuốc: Dạng Lỏng Quy cách: Đóng chai dung tích 250ml | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 20 | Thuốc trừ sâu Padan 95 SP | 239 | Gói | Thành phần: Cartap 950g/kg Dạng thuốc: Dạng bột Quy cách: Đóng gói khối lượng tịnh 100 g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 21 | Thuốc xử lý đất Emuniv (chế phẩm sinh học) | 159 | Kg | Thành phần: Bacillus subtills, Bacillus licheniformis,Streptomyces sp Dạng thuốc: Dạng bột Đóng gói quy cách khối lượng tịnh 200 g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 22 | Thuốc trừ nấm bệnh Ridomil Gold 68WG | 169 | Gói | Thành phần: 40g/L Metalaxyl M + 640g/L Mancozeb Dạng thuốc: Dạng cốm Đóng gói quy cách khối lượng tịnh 100 g | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 23 | Thuốc trừ sâu Trebon 30 EC | 194 | Lọ | Thành phần Etofenprox min 96% Dạng thuốc: Dạng lỏng Quy cách: Đóng chai dung tích 200 ml | Nhà thầu nộp Catalogue kỹ thuật hoặc tài liệu kỹ thuật mô tả thành phần | |
| 24 | Trấu phủ | 1.000 | Kg | Trấu không lẫn tạp chất, đóng bao ≤ 25kg | ||
| 25 | Vôi bột | 7.575 | Kg | Hàm lượng: CaO ≥ 80% | ||
| 26 | Nia | 25 | Cái | Đường kính 80cm | ||
| 27 | Cuốc | 27 | Cái | Lưỡi thép Có cán gỗ dài 1,2 m | ||
| 28 | Mẹt | 25 | Cái | Đường kính 1,2 m | ||
| 29 | Bảng thí nghiêm | 22 | Cái | Kích thước 1m x 0,8 m khung kẽm, 2 chân cắm, Mặt biển chất liệu 3M |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi