Gói thầu: Gói thầu số1: Toàn bộ phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209986-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 15:33:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Long Châu
Tên gói thầu Gói thầu số1: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220209754
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 15:19:00 đến ngày 2022-02-21 15:33:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bắc Ninh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,263,820,403 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879146E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô tự đổ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa 150 lít
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy lu 16 T
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm bàn 1kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy đầm dùi 1.5kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn điện 23kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy khoan đứng 2.5 kW
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Long Châu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số1: Toàn bộ phần xây lắp
Đường giao thông nội đồng thôn Ngô Xá - Mẫn Xá - Đại Chu, xã Long Châu, huyện Yên Phong
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác (nếu có)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Châu , địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Châu; Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo KTKT: Công ty TNHH xây dựng thương mại An Phú Bắc Ninh; + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: Trung tâm kiểm định chất lượng và kinh tế xây dựng. + Tư vấn thẩm định thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế hạ tầng huyện Yên Phong; + Tư vấn lập HSMT và phân tích, đánh giá HSDT: Công ty TNHH thương mại và xây dựng Việt Thanh. + Tư vấn thẩm định HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH xây dựng và thương mại Ngọc Giang.


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Long Châu , địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Châu; Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không áp dụng
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Long Châu; Địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh. Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860201 Phòng tài chính kế hoạch huyện Yên Phong Thị trấn Chờ, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh Số điện thoại: 02223.860214
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: UBND xã Long Châu; địa chỉ: Xã Long Châu, huyện Yên Phong, tỉnh Bắc Ninh
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Sở kế hoạch đầu tư tỉnh Bắc Ninh. Địa chỉ: Số 6 đường Lý Thái Tổ, phường Suối Hoa, thành phố Bắc Ninh, tỉnh Bắc Ninh. Điện thoại: 0222.3856789 - Báo Đấu thầu Địa chỉ: Tầng 9, Tòa nhà Bộ Kế hoạch và Đầu tư - Lô D25, đường Tôn Thất Thuyết, Khu đô thị mới Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Điện thoại: 024. 3768 6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TUYẾN T1, T2, T3, T5
1Đào nền đường đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7327100m3
2Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V10,7327100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V10,7327100m3/1km
4Đào khuôn, nền đường đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,2145100m3
5Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4603100m3
6Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7082100m3
7Vận chuyển đất 2km tiếp theo, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,7082100m3/1km
8Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,9Mô tả kỹ thuật theo chương V3,977100m3
9Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, đá dăm loại IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,6888100m3
10Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V4.714,63m2
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluyMô tả kỹ thuật theo chương V4,9258100m2
12Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V789,668m3
13Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V4.714,63m2
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V13,4441100m3
15Đắp đất bù hố móng kè công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V7,9538100m3
16Vận chuyển đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4563100m3
17Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4563100m3/1km
18Đắp cát đệm công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224100m3
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V4,558100m2
20Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V135,2245m3
21Xây gạch xi măng, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,4m3
22Xây gạch xi măng, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V488,4083m3
23Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V166,25m2
24Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V70,981m2
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,2188100m
26Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0053100m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,805100m3
28Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,5999100m3
29Đắp cát công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,6649100m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,8673100m2
31Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V82,3935m3
32Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V246,0415m3
33Trát tường xây gạch không nung dày 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V915,2906m2
34Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V231,28m2
35Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V1,0284100m2
36Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan D 12 mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,7166tấn
37Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V7,2586m3
38Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V1501 cấu kiện
39Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V32,9198m2
40Xây gạch XM 6,5x10,5x22, xây hộ lan, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V9,537m3
41Trát tường xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V156,638m2
42Sơn tường hộ lan 3 lớpMô tả kỹ thuật theo chương V156,638m2
43Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V2,1879100m3
44Đắp cát đệm đáy công trình độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2043100m3
45Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,384100m2
46Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V22,968m3
47Xây gạch xi măng, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V36,96m3
48Trát tường xây gạch không nung dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V193,6m2
49Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,2m2
50Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,512100m2
51Bê tông móng rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,632m3
52Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗMô tả kỹ thuật theo chương V1,224100m2
53Cốt thép tấm đan. d=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,3979tấn
54Cốt thép tấm đan. d=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,669tấn
55Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V22,48m3
56Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1581cấu kiện
57Xây gạch xi măng 6,5x10,5x22, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2178m3
58Trát tường xây gạch không nung chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,7356m2
59Thép hình làm cửa vanMô tả kỹ thuật theo chương V280,7595kg
60Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
61Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2493tấn
62Thép D=8mm làm râu thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,08kg
63Bu lông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
64Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpMô tả kỹ thuật theo chương V0,0071100m2
65Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1441m3
66Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnMô tả kỹ thuật theo chương V0,0095tấn
67Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg-200kgMô tả kỹ thuật theo chương V31cấu kiện
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V9,52561m2
B TUYẾN T4
1Đào nền đường Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V548,771m3
2Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4877100m3
3Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V5,4877100m3/1km
4Đào nền đường Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V22,91m3
5Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V4,392100m3
6Thi công lớp móng cấp phối đá dămMô tả kỹ thuật theo chương V179,5852m3
7Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tựMô tả kỹ thuật theo chương V1,4753100m2
8Rải nilong chống thấmMô tả kỹ thuật theo chương V1.383,09m2
9Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V221,29m3
10Đánh bóng mặt đườngMô tả kỹ thuật theo chương V1.383,09m2
11Đào móng băng rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V481,131m3
12Đắp đất độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V3,496100m3
13Đắp cát công trình độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4416100m3
14Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V2,284100m2
15Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V76,396m3
16Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V90,16m3
17Xây móng bằng gạch xi măng KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V187,44m3
18Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V262,2m2
19Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V35,3439m2
20Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,575100m
21Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0138m3
22Vận chuyển đất phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0898100m3
23Vận chuyển đất 2km tiếp theo trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,0898100m3/1km
24Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển đấtMô tả kỹ thuật theo chương V108,98m3
25Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển cát các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V908,9519m3
26Bốc xếp các loại vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V480,4884m3
27Bốc xếp lên gạch xây các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V151,6881000v
28Bốc xếp lên Gỗ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V6,1583m3
29Bốc xếp lên Xi măng baoMô tả kỹ thuật theo chương V103,1381tấn
30Vận chuyển đất các loại 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V108,98m3
31Vận chuyển cát các loại 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V908,9519m3
32Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V480,4884m3
33Vận chuyển gạch xây các loại 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V151,6881000v
34Vận chuyển gỗ các loại 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V6,1583m3
35Vận chuyển xi măng bao 10m khởi điểmMô tả kỹ thuật theo chương V103,1381tấn
36Vận chuyển đất các loại 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V108,98m3
37Vận chuyển cát các loại 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V908,9519m3
38Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V480,4884m3
39Vận chuyển gạch xây các loại 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V151,6881000v
40Vận chuyển gỗ các loại 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V6,1583m3
41Vận chuyển xi măng bao 10m tiếp theoMô tả kỹ thuật theo chương V103,1381tấn
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.879146E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):(i)Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.400.000.000 VND.(ii)Là hợp đồng thi công công trình giao thông cấp IV.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên+ Có chứng chỉ giám sát công trình giao thông.55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 + Là kỹ sư chuyên ngành giao thông.+ Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên33
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 + Trình độ chuyên môn từ đại học trở lên trong lĩnh vực xây dựng.+ Có giấy chứng nhận về an toàn lao động và vệ sinh môi trường22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8 m3 Hoạt động tốt1
2 Ô tô tự đổ 5 tấn Hoạt động tốt1
3 Máy ủi 110 CV Hoạt động tốt1
4 Máy trộn bê tông 250 lít Hoạt động tốt1
5 Máy trộn vữa 150 lít Hoạt động tốt1
6 Máy lu 16 T Hoạt động tốt1
7 Máy đầm bàn 1kW Hoạt động tốt1
8 Máy đầm dùi 1.5kW Hoạt động tốt1
9 Máy hàn điện 23kW Hoạt động tốt1
10 Máy khoan đứng 2.5 kW Hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->