Gói thầu: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220207136-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220161551 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 540 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:07:00 đến ngày 2022-03-04 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Quảng Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 51,458,134,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.576E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình cầu giao thông cấp III, dầm cầu BTCT DƯL chiều dài dầm L ≥ 33m.+ Thi công cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu 1,0m, chiều dài cọc tối thiểu 51m, chiều sâu khoan vào đá từ 1,0m -:- 3,0m.+ Thi công đắp đất nền đường, mặt đường Bê tông xi măng trên cấp phối đá dăm.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục cầu (Kết cấu thượng bộ, Kết cấu hạ bộ cầu ...) tối thiều đạt 28,266 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.763.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, mỗi công trình có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 8 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý thiết bị |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý môi trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào ≥ 1,2m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào ≥ 0,6 - 0,9m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Lu rung ≥ 25 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Lu tĩnh bánh sắt 12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy san ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Cần cẩu ≥ 30 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô vận chuyển >10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 10-Xe phun nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy rải thảm ≥110cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy lu bánh hơi ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 13-Ô tô tưới nước 5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Thiết bị sơn kẻ vạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Lò nấu sơn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy bơm bê tông >60m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe vận chuyển bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 18-Giá lao dầm ≥ 50 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Búa rung công suất ≥ 60 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 21-Máy trộn BT ≥ 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cái - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Ván khuôn đúc dầm L=33m | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Ván khuôn thép phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | m2 - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 24-Đà giáo thi công mố, trụ cầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tấn - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) |
| - Số lượng tối thiểu | 100 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây lắp công trình Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 609, tỉnh Quảng Nam 540 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | + Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình Giao thông cấp III trở lên. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ. tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.810394 |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Tổ kiểm tra, giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ. tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.810394 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Kết cấu thượng bộ - Dầm I BTCT căng sau; L=33m | |||
| 1 | Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 478,608 | m3 |
| 2 | Cốt thép dầm cầu d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 46,014 | Tấn |
| 3 | Cốt thép dầm cầu d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 33,479 | Tấn |
| 4 | Cốt thép dầm cầu d=22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 12,411 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép bản đệm gối | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,696 | Tấn |
| 6 | Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu căng sau | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 32,308 | Tấn |
| 7 | Ống gen luồn cáp dự ứng lực D65/72 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3.274 | m |
| 8 | Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 200 | Bộ |
| 9 | Bơm vữa không co ngót trong ống gen | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5,884 | m3 |
| B | Kết cấu thượng bộ - Bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 270,553 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,554 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 19,218 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 35,131 | Tấn |
| C | Kết cấu thượng bộ - Lớp phủ mặt cầu | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.321,5 | m2 |
| 2 | Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.321,5 | m2 |
| 3 | Phun lớp phòng nước mặt cầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.321,5 | m2 |
| D | Kết cấu thượng bộ - Dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 48,608 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,082 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,368 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 8,666 | Tấn |
| 5 | Ống nhựa HDPE D355mm dày 16.9mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 11,2 | m |
| E | Kết cấu thượng bộ - Tấm đan bản mặt cầu | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 62,014 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,588 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 12,09 | Tấn |
| 4 | Lắp đặt tấm đan, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 544 | Tấm |
| 5 | Thép neo d=20mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,452 | Tấn |
| F | Kết cấu thượng bộ - Khe co giãn | |||
| 1 | Lắp đặt khe co giãn BEJ5 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 20,8 | m |
| 2 | Bu lông M12 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 52 | Bộ |
| 3 | Gia công và lắp đặt bản thép che | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,149 | Tấn |
| G | Kết cấu thượng bộ - Khe liên tục nhiệt | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 17,082 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 75,27 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,075 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,04 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,962 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,927 | Tấn |
| H | Kết cấu thượng bộ - Thoát nước mặt cầu | |||
| 1 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D162/150 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,21 | Tấn |
| 2 | Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 32 | Cái |
| I | Kết cấu thượng bộ - Lan can tay vịn | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 83,402 | m3 |
| 2 | Sơn lan can | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 567,832 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 13,063 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,836 | Tấn |
| 5 | Gia công và lắp đặt lan can cầu mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 9,35 | Tấn |
| 6 | Bu lông neo D22, L=650mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 292 | Bộ |
| J | Kết cấu thượng bộ - Bệ đỡ cột điện chiếu sáng | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,5 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=14m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,053 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=16m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,297 | Tấn |
| 4 | Bu lông neo D22, L=370mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 40 | Cái |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép tấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,126 | Tấn |
| 6 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5 | m |
| 7 | Ống nhựa HDPE D90mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 286,7 | m |
| 8 | Ống nhựa HDPE D63mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 573,4 | m |
| 9 | Cút nối 45 độ PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 10 | Cái |
| 10 | Cút nối PVC T giảm D100-60 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 10 | Cái |
| 11 | Hộp điện KT(0.2x0.2x0.2)m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 10 | Cái |
| 12 | Keo không thấm nước | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,9 | Lít |
| 13 | Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,4 | m |
| K | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Tường đầu, tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 11,344 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,545 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,833 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,049 | Tấn |
| L | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 91,658 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,427 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,738 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,253 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,045 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=28mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,644 | Tấn |
| M | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 120,058 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5,756 | m3 |
| 3 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,579 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,61 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,194 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,911 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,314 | Tấn |
| N | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 25,238 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 129,346 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,038 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,257 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,398 | Tấn |
| O | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Tường đầu, tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 11,344 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,545 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,833 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,049 | Tấn |
| P | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Thân mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 66,908 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,337 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,527 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,253 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,682 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=28mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,698 | Tấn |
| Q | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Bệ mố | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 120,175 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5,834 | m3 |
| 3 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,579 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,61 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,194 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,911 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,314 | Tấn |
| R | Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Tường cánh | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 21,502 | m3 |
| 2 | Quét nhựa đường 2 lớp chống thấm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 107,146 | m2 |
| 3 | Cốt thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,033 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,053 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,156 | Tấn |
| S | Kết cấu hạ bộ - Trụ Cầu - Xà mũ trụ + tường tai | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 96,99 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,264 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,029 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,027 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=28mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,238 | Tấn |
| T | Kết cấu hạ bộ - Trụ Cầu - Thân trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 253,23 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,659 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,668 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=28mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 18,63 | Tấn |
| U | Kết cấu hạ bộ - Trụ Cầu - Bệ trụ | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 360,18 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 17,28 | m3 |
| 3 | Cốt thép d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,986 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,016 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=18mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,829 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,581 | Tấn |
| 7 | Cốt thép d=22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,732 | Tấn |
| 8 | Cốt thép d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,942 | Tấn |
| V | Kết cấu hạ bộ - Ụ neo dầm ngang | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=6mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,034 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=12mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,375 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=16mm, | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,22 | Tấn |
| 5 | Thanh neo d=32mm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,141 | Tấn |
| 6 | Ống thép D124/130 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 12,16 | m |
| 7 | Ống thép D36/42 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 10,24 | m |
| 8 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,14 | m3 |
| 9 | Bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 13,26 | Lít |
| W | Kết cấu hạ bộ - Gối cầu | |||
| 1 | Vữa không co ngót | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,44 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,13 | Tấn |
| 3 | Lắp đặt gối cầu KT(350x500x99)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 40 | Cái |
| 4 | Quét keo Epoxy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 14 | m2 |
| 5 | Gia công và lắp đặt thép tấm mạ kẽm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,696 | Tấn |
| X | Kết cấu hạ bộ - Cọc khoan nhồi D100cm | |||
| 1 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 14,01 | Tấn |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,858 | Tấn |
| 3 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,136 | Tấn |
| 4 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=20mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5,289 | Tấn |
| 5 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 90,473 | Tấn |
| 6 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=25mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 65,652 | Tấn |
| 7 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=28mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 21,197 | Tấn |
| 8 | Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.471,13 | m3 |
| 9 | Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 31,59 | m3 |
| 10 | Cóc nối thép cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 7.488 | Bộ |
| 11 | Ống thép siêu âm D59.9 dày 3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3.861,26 | m |
| 12 | Ống thép nối D68.9 dày 3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 56 | m |
| 13 | Nắp bịt ống siêu âm D59.9 dày 3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 156 | Cái |
| 14 | Ống thép siêu âm D113.5 dày 3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.903,33 | m |
| 15 | Ống thép nối D122.5 dày 3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 28 | m |
| 16 | Nắp bịt ống siêu âm D113.5 dày 3.5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 78 | Cái |
| 17 | Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồi | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 26,1 | m3 |
| 18 | Sản xuất ống vách thu hồi L=6m (02 bộ LC 15 lần) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,81 | Tấn |
| 19 | Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.557,21 | m3 |
| 20 | Khoan vào đất, đường kính lỗ khoan D100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.474,12 | m |
| 21 | Khoan vào sét pha lẫn nhiều sỏi sạn, ĐKLK D100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 150,7 | m |
| 22 | Khoan vào cuội, sỏi sạn, dăm tảng ĐKLK D100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 210,02 | m |
| 23 | Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 80,19 | m |
| Y | Kết cấu hạ bộ - Thử tải Cọc khoan nhồi tại mố M1 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 nối cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,87 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,018 | Tấn |
| 3 | Sản xuất ống vách L=3m để lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,164 | Tấn |
| 4 | Đập bê tông đoạn nối cọc trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,87 | m3 |
| Z | Kết cấu hạ bộ - Thử tải Cọc khoan nhồi tại trụ T2 | |||
| 1 | Bê tông 30MPa đá 1x2 nối cọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,77 | m3 |
| 2 | Cốt thép cọc khoan nhồi d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,018 | Tấn |
| 3 | Sản xuất ống vách L=3m để lại | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,164 | Tấn |
| 4 | Đập bê tông đoạn nối cọc trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,77 | m3 |
| AA | Tổ chức thi công - Mặt bằng công trường | |||
| 1 | Đắp đất K90 tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5.454,44 | m3 |
| 2 | Đào san đất tạo mặt bằng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 675,43 | m3 |
| AB | Tổ chức thi công - Thi công mố M1+M2 | |||
| 1 | Sản xuất đà giáo thi công | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 11,609 | Tấn |
| 2 | Lắp dựng đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 21,095 | Tấn |
| 3 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 21,095 | Tấn |
| 4 | Thép neo d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,032 | Tấn |
| AC | Tổ chức thi công - Thi công trụ T1, T2 và T3 | |||
| 1 | Bê tông 20MPa đá 1x2 bịt đáy trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 357,48 | m3 |
| 2 | Đóng cọc ván thép ngập đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2.964 | m |
| 3 | Đóng cọc ván thép ko ngập đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 156 | m |
| 4 | Nhổ cọc ván thép trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2.964 | m |
| 5 | Sản xuất hệ khung chống vòng vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,755 | Tấn |
| 6 | Lắp dựng hệ khung chống vòng vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 14,265 | Tấn |
| 7 | Tháo dỡ hệ khung chống vòng vây | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 14,265 | Tấn |
| 8 | Lắp dựng đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 24,787 | Tấn |
| 9 | Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 24,787 | Tấn |
| 10 | Thép neo d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,038 | Tấn |
| AD | Tổ chức thi công - Thi công kết cấu nhịp | |||
| 1 | Lắp dầm cầu vào vị trí theo thiết kế | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 20 | Dầm |
| AE | Tổ chức thi công - Bãi đúc dầm | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 (tấm bản + ụ đỡ) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,504 | m3 |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,092 | Tấn |
| 3 | Phá dỡ bê tông bãi đúc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,504 | m3 |
| AF | Tổ chức thi công - Bệ chứa dầm | |||
| 1 | Chế tạo và Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn 25MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 40 | CK |
| 2 | Cốt thép d=8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,046 | Tấn |
| 3 | Cốt thép d=10m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,251 | Tấn |
| 4 | Cốt thép d=12m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,646 | Tấn |
| 5 | Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 40 | CK |
| AG | Đường đầu cầu - Tứ nón mố | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 gia cố tứ nón | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 45,845 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 42,904 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,291 | m3 |
| 4 | Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực SW400A | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 292 | m |
| 5 | Cốt thép tứ nón d=8m | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,733 | Tấn |
| AH | Đường đầu cầu - Bậc thang | |||
| 1 | Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắn | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 6,132 | m3 |
| 2 | Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,41 | m3 |
| AI | Đường đầu cầu - Thoát nước sau mố | |||
| 1 | Ống nhựa PVC D60mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 36,75 | m |
| 2 | Vải địa kỹ thuật loại không dệt | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 51,56 | m2 |
| 3 | Đắp cát hạt thô K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5,695 | m3 |
| AJ | Đường đầu cầu - Khối lượng sau mố | |||
| 1 | Đắp cát hạt thô K98 sau mố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2.062,34 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 58,8 | m3 |
| AK | Đường đầu cầu - Bản giảm tải | |||
| 1 | Bê tông 25MPa đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 37,45 | m3 |
| 2 | Bê tông lót 10MPa đá 4x6 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 11,8 | m3 |
| 3 | Bitum | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 440 | Lít |
| 4 | Cốt thép d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,043 | Tấn |
| 5 | Cốt thép d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,388 | Tấn |
| 6 | Cốt thép d=22mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,521 | Tấn |
| AL | Đường đầu cầu - Biển báo tên cầu | |||
| 1 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (90x45)cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2 | Bộ |
| 2 | Bu lông D10;L=100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4 | Cái |
| 3 | Bu lông D10;L=30mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 12 | Cái |
| 4 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,002 | Tấn |
| 5 | Thép góc 50x50x4 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,88 | Kg |
| 6 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,374 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,072 | m3 |
| AM | Tháo dỡ cầu cũ | |||
| 1 | Phá dỡ BTCT mặt cầu, lan can, lề bộ hành | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 59,424 | m3 |
| 2 | Phá dỡ BTCT dầm, mố, trụ, tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 365,183 | m3 |
| 3 | Phá dỡ bê tông đường đầu cầu, mái taluy hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.005,527 | m3 |
| AN | Phần tuyến - Nền đường + Gia cố lề | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đào khuôn đường, đánh cấp, đào chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.367,073 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 87,166 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95, đắp đất chân khay K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4.910,293 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 431,748 | m3 |
| 5 | Lu lèn nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 232,097 | m2 |
| 6 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 171,061 | m3 |
| 7 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 107,832 | m3 |
| 8 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 10,783 | m3 |
| 9 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 38,309 | m3 |
| 10 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 191,543 | m2 |
| 11 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 28,731 | m3 |
| 12 | Cắt khe lề gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 37,945 | m |
| 13 | Trám khe lề gia cố bằng mastit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 37,945 | m |
| AO | Phần tuyến - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 374,168 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.439,109 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 287,822 | m3 |
| 4 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,297 | Tấn |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,705 | Tấn |
| 6 | Cốt thép truyền lực khe dãn d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,489 | Tấn |
| 7 | Cốt thép giá đỡ d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,448 | Tấn |
| 8 | Cốt thép giá đỡ d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,951 | Tấn |
| 9 | Ống nhựa PVC D36mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 17,2 | m |
| 10 | Cắt khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 163,97 | m |
| 11 | Cắt khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 268,02 | m |
| AP | Nút giao thông - Nền đường + Gia cố lề | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đào khuôn đường, đánh cấp, đào chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 840,92 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 315,864 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95, đắp đất chân khay K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.712,813 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.119,1 | m2 |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 42,064 | m3 |
| 6 | Bê tông M150 đá 4x6 chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 35,688 | m3 |
| 7 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,569 | m3 |
| 8 | Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lề | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 18,734 | m3 |
| 9 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 93,67 | m2 |
| 10 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 14,051 | m3 |
| 11 | Cắt khe lề gia cố | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 10 | m |
| 12 | Trám khe lề gia cố bằng mastit | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 10 | m |
| AQ | Nút giao thông - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 497,442 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.913,24 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 382,648 | m3 |
| 4 | Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,764 | Tấn |
| 5 | Cốt thép truyền lực khe co d=32mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,963 | Tấn |
| 6 | Cắt khe dọc | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 422,45 | m |
| 7 | Cắt khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 418,32 | m |
| AR | Nút giao thông - Đảo giao thông | |||
| 1 | Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 9,865 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3,083 | m3 |
| 3 | Sơn bó vỉa đảo | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 30,624 | m2 |
| 4 | Ống nhựa PVC D27mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 6,8 | m |
| 5 | Đắp đất màu dày 50cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 123,27 | m3 |
| AS | Gia cường góc tấm | |||
| 1 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,083 | Tấn |
| AT | Nút giao dân sinh - Nền đường | |||
| 1 | Phá dỡ bê tông đường cũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 73,36 | m3 |
| 2 | Đào khuôn đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 25,676 | m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường K95 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 93,05 | m3 |
| 4 | Lu lèn nền đường K98 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 73,36 | m2 |
| AU | Nút giao dân sinh - Mặt đường | |||
| 1 | Bê tông mặt đường M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 139,3 | m3 |
| 2 | Lót giấy dầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 398 | m2 |
| 3 | Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 59,7 | m3 |
| 4 | Cắt khe co | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 221,95 | m |
| 5 | Bê tông M150 đá 2x4 mái taluy | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 6,286 | m3 |
| AV | Mương qua đường - Đan cống | |||
| 1 | Bê tông M300 đá 1x2 đan cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,941 | m3 |
| 2 | Cốt thép đan cống d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,201 | Tấn |
| 3 | Cốt thép đan cống d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,101 | Tấn |
| 4 | Cốt thép đan cống d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,287 | Tấn |
| AW | Mương qua đường - Thân cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 thân cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 14,369 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 4,729 | m3 |
| 3 | Cốt thép xà mũ cống d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,098 | Tấn |
| 4 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,161 | Tấn |
| 5 | Cốt thép xà mũ cống d=16mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,03 | Tấn |
| 6 | Cốt thép thân cống d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,679 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân cống d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,369 | Tấn |
| AX | Mương qua đường - Móng cống | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 2x4 móng cống | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 13,176 | m3 |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 5,124 | m3 |
| AY | Mương qua đường - Tấm đan hố ga | |||
| 1 | Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M200 đá 1x2, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2 | Tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,003 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,006 | Tấn |
| 4 | Thép góc niềng tấm đan (80x80x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,056 | Tấn |
| AZ | Mương qua đường - Xà mũ hố ga | |||
| 1 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,26 | m3 |
| 2 | Cốt thép xà mũ cống d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,006 | Tấn |
| 3 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,02 | Tấn |
| 4 | Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,043 | Tấn |
| BA | Mương qua đường - Thân + móng hố ga | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,616 | m3 |
| 2 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,512 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,256 | m3 |
| BB | Mương qua đường - Dầm đỡ hố ga | |||
| 1 | Cốt thép d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,001 | Tấn |
| 2 | Cốt thép d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,004 | Tấn |
| BC | Thoát nước dọc - Mương dọc B=60cm (Đan mương, thân mương, móng mương) | |||
| 1 | Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M300 đá 1x2, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 148 | Tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,394 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,459 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,312 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 2x4 thân mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 32,061 | m3 |
| 6 | Cốt thép thân mương d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,16 | Tấn |
| 7 | Cốt thép thân mương d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,058 | Tấn |
| 8 | Bê tông M200 đá 2x4 móng mương | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 19,946 | m3 |
| 9 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 13,298 | m3 |
| 10 | Bao tải tẩm nhựa đường | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 6,876 | m2 |
| BD | Thoát nước dọc - Hố ga (Đan HG, thân HG, móng HG) | |||
| 1 | Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M300 đá 1x2, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2 | Tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,052 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,045 | Tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,14 | Tấn |
| 5 | Thép góc niềng tấm đan (80x80x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,628 | Tấn |
| 6 | Bê tông M200 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 6,994 | m3 |
| 7 | Cốt thép thân hố ga d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,099 | Tấn |
| 8 | Cốt thép thân hố ga d=12mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,295 | Tấn |
| 9 | Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,385 | Tấn |
| 10 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,223 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 9,36 | m3 |
| BE | Thoát nước dọc - Cửa thu nước tại đầu mương dọc | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,77 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,87 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm móng tường cánh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,174 | m3 |
| 4 | Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,039 | m3 |
| 5 | Dăm sạn đệm sân cống, chân khay | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,242 | m3 |
| 6 | Bê tông M300 đá 1x2 vút nối dân sinh | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,34 | m3 |
| BF | Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Thân Cống) | |||
| 1 | Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hè (tận dụng) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 15 | Ống |
| 2 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 25,02 | m3 |
| 3 | Mối nối ống cống bê tông D80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 13 | m.nối |
| BG | Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Tấm đan hố ga, xà mũ hố ga, thân hố ga, móng hố ga) | |||
| 1 | Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M200 đá 1x2, G>50kg | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2 | Tấm |
| 2 | Cốt thép tấm đan d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,003 | Tấn |
| 3 | Cốt thép tấm đan d=8mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,006 | Tấn |
| 4 | Thép góc niềng tấm đan (80x80x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,056 | Tấn |
| 5 | Bê tông M200 đá 1x2 xà mũ | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,26 | m3 |
| 6 | Cốt thép xà mũ cống d=6mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,006 | Tấn |
| 7 | Cốt thép xà mũ cống d=10mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,02 | Tấn |
| 8 | Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,043 | Tấn |
| 9 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,563 | m3 |
| 10 | Bê tông M200 đá 2x4 móng hố ga | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,512 | m3 |
| 11 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,256 | m3 |
| BH | Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Hạ lưu cửa xả) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,782 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầu | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,447 | m3 |
| BI | Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Hạng mục khác) | |||
| 1 | Tháo dỡ ống cống D80cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 78 | m |
| 2 | Tháo dỡ ống cống D75cm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 11 | Ống |
| 3 | Phá dỡ bê tông cống hiện trạng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 53,24 | m3 |
| 4 | Đào khơi dòng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 8,123 | m3 |
| BJ | An toàn giao thông (Vạch sơn, gồ giảm tốc, biển báo) | |||
| 1 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 83,15 | m2 |
| 2 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 18,464 | m2 |
| 3 | Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 19,2 | m2 |
| 4 | Bê tông gồ M300 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,596 | m3 |
| 5 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,5 | m2 |
| 6 | Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 13,38 | m2 |
| 7 | Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90cm (1c+1b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3 | Bộ |
| 8 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+1b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1 | Bộ |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x60)cm (1c+1b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2 | Bộ |
| 10 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 3 | Bộ |
| 11 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (2c+1b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2 | Bộ |
| 12 | Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (2c+1b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm + biển báo chữ nhật (90x120)cm (1c+2b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2 | Bộ |
| 14 | Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1 | Bộ |
| 15 | Bu lông D10x30 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 67 | Cái |
| 16 | Bu lông D10x100 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 48 | Cái |
| 17 | Bê tông móng M200 đá 1x2 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,97 | m3 |
| 18 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,54 | m3 |
| 19 | Cốt thép chống xoay d=14mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,018 | Tấn |
| 20 | Lắp đặt đinh phản quang | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 237 | Cái |
| BK | An toàn giao thông (Tường hộ lan mềm) | |||
| 1 | Lắp đặt tường hộ lan mềm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 314,04 | m |
| 2 | Tấm sóng giữa (2320x310x3)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 158 | Tấm |
| 3 | Tấm sóng đầu (700x310x3)mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 8 | Tấm |
| 4 | Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 159 | Trụ |
| 5 | Nắp bịt R=150mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 159 | Cái |
| 6 | Bản đệm 70x300x5mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 159 | Cái |
| 7 | Mắt phản quang tam giác | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 159 | Cái |
| 8 | Bu lông D19x180 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 159 | Cái |
| 9 | Bu lông D16x35 | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1.590 | Cái |
| 10 | Tiêu phản quang D100mm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 159 | Cái |
| 11 | Đóng trụ ống thép vào đất, ngập đất | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 222,6 | m |
| 12 | Đóng trụ ống thép vào đất, ko ngập đất (Kđc=0,75) | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 119,25 | m |
| BL | An toàn giao thông (Tường hộ lan cứng) | |||
| 1 | Bê tông M150 đá 2x4 thân hộ lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 2,145 | m3 |
| 2 | Bê tông M150 đá 4x6 móng hộ lan | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1,95 | m3 |
| 3 | Dăm sạn đệm | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 0,39 | m3 |
| 4 | Sơn hộ lan cứng | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 6,695 | m2 |
| BM | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | |||
| 1 | Chi phí đảm bảo an toàn giao thông | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1 | Trọn gói |
| BN | Chi phí lắp đặt trạm biến áp | |||
| 1 | Chi phí lắp đặt trạm biến áp 250kVA-22/0,4kV | Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2 | 1 | Trọn gói |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 5% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 2,07% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.576E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình cầu giao thông cấp III, dầm cầu BTCT DƯL chiều dài dầm L ≥ 33m.+ Thi công cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu 1,0m, chiều dài cọc tối thiểu 51m, chiều sâu khoan vào đá từ 1,0m -:- 3,0m.+ Thi công đắp đất nền đường, mặt đường Bê tông xi măng trên cấp phối đá dăm.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục cầu (Kết cấu thượng bộ, Kết cấu hạ bộ cầu ...) tối thiều đạt 28,266 tỷ VNĐ. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.763.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 10 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu | 2 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, mỗi công trình có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 10 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 10 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 8 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 5 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 5 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 5 | 3 |
| 8 | Cán bộ phụ trách quản lý thiết bị | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 5 | 3 |
| 9 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất) | 5 | 3 |
| 10 | Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng | 1 | - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý môi trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất). | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào ≥ 1,2m3 | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy đào ≥ 0,6 - 0,9m3 | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 3 | Lu rung ≥ 25 tấn | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 4 | Lu tĩnh bánh sắt 12 tấn | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 5 | Máy ủi ≥ 110CV | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 6 | Máy san ≥ 110CV | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 7 | Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0m | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 8 | Cần cẩu ≥ 30 tấn | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 2 |
| 9 | Ô tô vận chuyển >10T | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 5 |
| 10 | Xe phun nhựa | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy rải thảm ≥110cv | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Máy lu bánh hơi ≥16T | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 13 | Ô tô tưới nước 5m3 | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 14 | Thiết bị sơn kẻ vạch | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 15 | Lò nấu sơn | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 16 | Máy bơm bê tông >60m3/h | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 17 | Xe vận chuyển bê tông | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 3 |
| 18 | Giá lao dầm ≥ 50 tấn | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 19 | Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3/h | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 20 | Búa rung công suất ≥ 60 kW | Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực | 1 |
| 21 | Máy trộn BT ≥ 250 lít | Cái - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) | 4 |
| 22 | Ván khuôn đúc dầm L=33m | Bộ (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) | 1 |
| 23 | Ván khuôn thép phục vụ thi công | m2 - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) | 300 |
| 24 | Đà giáo thi công mố, trụ cầu | Tấn - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ) | 100 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi