Gói thầu: Thi công xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220207136-00
Thời điểm đóng mở thầu 04/03/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
Tên gói thầu Thi công xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220161551
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá điều chỉnh
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 540 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 15:07:00 đến ngày 2022-03-04 08:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Quảng Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 51,458,134,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 600,000,000 VNĐ ((Sáu trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.576E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình cầu giao thông cấp III, dầm cầu BTCT DƯL chiều dài dầm L ≥ 33m.+ Thi công cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu 1,0m, chiều dài cọc tối thiểu 51m, chiều sâu khoan vào đá từ 1,0m -:- 3,0m.+ Thi công đắp đất nền đường, mặt đường Bê tông xi măng trên cấp phối đá dăm.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục cầu (Kết cấu thượng bộ, Kết cấu hạ bộ cầu ...) tối thiều đạt 28,266 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.763.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, mỗi công trình có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 8
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý thiết bị
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý môi trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào ≥ 1,2m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào ≥ 0,6 - 0,9m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
3-Lu rung ≥ 25 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
4-Lu tĩnh bánh sắt 12 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy san ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0m
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
8-Cần cẩu ≥ 30 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô vận chuyển >10T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 5
10-Xe phun nhựa
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy rải thảm ≥110cv
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy lu bánh hơi ≥16T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
13-Ô tô tưới nước 5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
14-Thiết bị sơn kẻ vạch
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
15-Lò nấu sơn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy bơm bê tông >60m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe vận chuyển bê tông
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 3
18-Giá lao dầm ≥ 50 tấn
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
19-Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
20-Búa rung công suất ≥ 60 kW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
21-Máy trộn BT ≥ 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Cái - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 4
22-Ván khuôn đúc dầm L=33m
- Đặc điểm thiết bị Bộ (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 1
23-Ván khuôn thép phục vụ thi công
- Đặc điểm thiết bị m2 - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 300
24-Đà giáo thi công mố, trụ cầu
- Đặc điểm thiết bị Tấn - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)
- Số lượng tối thiểu 100
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
E-CDNT 1.2 Thi công xây lắp công trình
Nâng cấp, mở rộng tuyến đường ĐT 609, tỉnh Quảng Nam
540 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng138, Số 252B, Lý Thường Kiệt, TP. Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam; Công ty Cổ phần Tư vấn xây dựng Trí Thành, số 57 Lê Lợi, Phường An Mỹ, Tam Kỳ, Quảng Nam; Công ty TNHH MTV tư vấn và xây dựng Hoàng Nghĩa, Địa chỉ: Số 29, đường Nguyên Hồng, phường Tân Thạnh, thành phố Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam , địa chỉ: 510 Hùng Vương - Thành phố Tam Kỳ - tỉnh Quảng Nam
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
+ Đủ điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo Điều 95 của Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính phủ quy định chi tiết một số nội dung về quản lý dự án đầu tư xây dựng: kinh nghiệm hoạt động trong lĩnh vực thi công công trình Giao thông cấp III trở lên. + Báo cáo tài chính 03 năm gần đây (2018, 2019, 2020) và bản chụp được chứng thực của một trong các tài liệu sau: (i) Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; (ii) Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. (iii) Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất; (iv) Báo cáo kiểm toán.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 600.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Quảng Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Quảng Nam, số 62 Hùng Vương, TP Tam Kỳ, tỉnh Quảng Nam. Số Điện thoại: 0235 3852 739;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ kiểm tra, giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ. tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.810394
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Tổ kiểm tra, giám sát đấu thầu tỉnh Quảng Nam; Địa chỉ: 02 Trần Phú, TP Tam Kỳ. tỉnh Quảng Nam; SĐT: 02353.810394
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Kết cấu thượng bộ - Dầm I BTCT căng sau; L=33m
1Bê tông dầm 40MPa đá 1x2 + bịt đầu dầmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2478,608m3
2Cốt thép dầm cầu d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 246,014Tấn
3Cốt thép dầm cầu d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 233,479Tấn
4Cốt thép dầm cầu d=22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 212,411Tấn
5Gia công và lắp đặt thép bản đệm gốiTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,696Tấn
6Cáp thép DƯL 12.7mm dầm cầu căng sauTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 232,308Tấn
7Ống gen luồn cáp dự ứng lực D65/72Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23.274m
8Lắp đặt neo cáp dự ứng lực T13-12Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2200Bộ
9Bơm vữa không co ngót trong ống genTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25,884m3
B Kết cấu thượng bộ - Bản mặt cầu
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2270,553m3
2Cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,554Tấn
3Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 219,218Tấn
4Cốt thép d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 235,131Tấn
C Kết cấu thượng bộ - Lớp phủ mặt cầu
1Rải thảm mặt đường BTNC12.5 dày 7cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.321,5m2
2Tưới nhựa dính bám, tiêu chuẩn 0.5kg/m2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.321,5m2
3Phun lớp phòng nước mặt cầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.321,5m2
D Kết cấu thượng bộ - Dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 248,608m3
2Cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,082Tấn
3Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,368Tấn
4Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 28,666Tấn
5Ống nhựa HDPE D355mm dày 16.9mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 211,2m
E Kết cấu thượng bộ - Tấm đan bản mặt cầu
1Bê tông 20MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 262,014m3
2Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,588Tấn
3Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 212,09Tấn
4Lắp đặt tấm đan, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2544Tấm
5Thép neo d=20mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,452Tấn
F Kết cấu thượng bộ - Khe co giãn
1Lắp đặt khe co giãn BEJ5Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 220,8m
2Bu lông M12Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 252Bộ
3Gia công và lắp đặt bản thép cheTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,149Tấn
G Kết cấu thượng bộ - Khe liên tục nhiệt
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 217,082m3
2Lót giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 275,27m2
3Cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,075Tấn
4Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,04Tấn
5Cốt thép d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,962Tấn
6Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,927Tấn
H Kết cấu thượng bộ - Thoát nước mặt cầu
1Lắp đặt ống thép mạ kẽm D162/150Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,21Tấn
2Lắp đặt nắp đậy bằng gang D220Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 232Cái
I Kết cấu thượng bộ - Lan can tay vịn
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 283,402m3
2Sơn lan canTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2567,832m2
3Cốt thép d=16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 213,063Tấn
4Cốt thép d=12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,836Tấn
5Gia công và lắp đặt lan can cầu mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 29,35Tấn
6Bu lông neo D22, L=650mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2292Bộ
J Kết cấu thượng bộ - Bệ đỡ cột điện chiếu sáng
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,5m3
2Cốt thép d=14mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,053Tấn
3Cốt thép d=16mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,297Tấn
4Bu lông neo D22, L=370mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 240Cái
5Gia công và lắp đặt thép tấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,126Tấn
6Ống nhựa PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25m
7Ống nhựa HDPE D90mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2286,7m
8Ống nhựa HDPE D63mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2573,4m
9Cút nối 45 độ PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 210Cái
10Cút nối PVC T giảm D100-60Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 210Cái
11Hộp điện KT(0.2x0.2x0.2)mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 210Cái
12Keo không thấm nướcTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,9Lít
13Lắp đặt ống thép mạ kẽm D150/154Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,4m
K Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Tường đầu, tường tai
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 211,344m3
2Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,545Tấn
3Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,833Tấn
4Cốt thép d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,049Tấn
L Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 291,658m3
2Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,427Tấn
3Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,738Tấn
4Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,253Tấn
5Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,045Tấn
6Cốt thép d=28mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,644Tấn
M Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2120,058m3
2Bê tông lót 10MPa đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25,756m3
3Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,579Tấn
4Cốt thép d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,61Tấn
5Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,194Tấn
6Cốt thép d=22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,911Tấn
7Cốt thép d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,314Tấn
N Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M1 - Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 225,238m3
2Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2129,346m2
3Cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,038Tấn
4Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,257Tấn
5Cốt thép d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,398Tấn
O Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Tường đầu, tường tai
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 211,344m3
2Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,545Tấn
3Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,833Tấn
4Cốt thép d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,049Tấn
P Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Thân mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 266,908m3
2Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,337Tấn
3Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,527Tấn
4Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,253Tấn
5Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,682Tấn
6Cốt thép d=28mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,698Tấn
Q Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Bệ mố
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2120,175m3
2Bê tông lót 10MPa đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25,834m3
3Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,579Tấn
4Cốt thép d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,61Tấn
5Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,194Tấn
6Cốt thép d=22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,911Tấn
7Cốt thép d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,314Tấn
R Kết cấu hạ bộ - Mố cầu M2 - Tường cánh
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 221,502m3
2Quét nhựa đường 2 lớp chống thấmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2107,146m2
3Cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,033Tấn
4Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,053Tấn
5Cốt thép d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,156Tấn
S Kết cấu hạ bộ - Trụ Cầu - Xà mũ trụ + tường tai
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 296,99m3
2Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,264Tấn
3Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,029Tấn
4Cốt thép d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,027Tấn
5Cốt thép d=28mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,238Tấn
T Kết cấu hạ bộ - Trụ Cầu - Thân trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2253,23m3
2Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,659Tấn
3Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,668Tấn
4Cốt thép d=28mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 218,63Tấn
U Kết cấu hạ bộ - Trụ Cầu - Bệ trụ
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2360,18m3
2Bê tông lót 10MPa đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 217,28m3
3Cốt thép d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,986Tấn
4Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,016Tấn
5Cốt thép d=18mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,829Tấn
6Cốt thép d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,581Tấn
7Cốt thép d=22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,732Tấn
8Cốt thép d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,942Tấn
V Kết cấu hạ bộ - Ụ neo dầm ngang
1Bê tông 30MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,44m3
2Cốt thép d=6mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,034Tấn
3Cốt thép d=12mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,375Tấn
4Cốt thép d=16mm,Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,22Tấn
5Thanh neo d=32mm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,141Tấn
6Ống thép D124/130Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 212,16m
7Ống thép D36/42Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 210,24m
8Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,14m3
9BitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 213,26Lít
W Kết cấu hạ bộ - Gối cầu
1Vữa không co ngótTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,44m3
2Cốt thép d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,13Tấn
3Lắp đặt gối cầu KT(350x500x99)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 240Cái
4Quét keo EpoxyTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 214m2
5Gia công và lắp đặt thép tấm mạ kẽmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,696Tấn
X Kết cấu hạ bộ - Cọc khoan nhồi D100cm
1Cốt thép cọc khoan nhồi d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 214,01Tấn
2Cốt thép cọc khoan nhồi d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,858Tấn
3Cốt thép cọc khoan nhồi d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,136Tấn
4Cốt thép cọc khoan nhồi d=20mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25,289Tấn
5Cốt thép cọc khoan nhồi d=22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 290,473Tấn
6Cốt thép cọc khoan nhồi d=25mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 265,652Tấn
7Cốt thép cọc khoan nhồi d=28mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 221,197Tấn
8Bê tông cọc nhồi 30MPa đá 1x2 trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.471,13m3
9Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 231,59m3
10Cóc nối thép cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 27.488Bộ
11Ống thép siêu âm D59.9 dày 3.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23.861,26m
12Ống thép nối D68.9 dày 3.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 256m
13Nắp bịt ống siêu âm D59.9 dày 3.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2156Cái
14Ống thép siêu âm D113.5 dày 3.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.903,33m
15Ống thép nối D122.5 dày 3.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 228m
16Nắp bịt ống siêu âm D113.5 dày 3.5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 278Cái
17Bơm vữa siêu âm cọc khoan nhồiTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 226,1m3
18Sản xuất ống vách thu hồi L=6m (02 bộ LC 15 lần)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,81Tấn
19Bơm dung dịch bentônit chống sụt trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.557,21m3
20Khoan vào đất, đường kính lỗ khoan D100cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.474,12m
21Khoan vào sét pha lẫn nhiều sỏi sạn, ĐKLK D100cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2150,7m
22Khoan vào cuội, sỏi sạn, dăm tảng ĐKLK D100cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2210,02m
23Khoan vào đá cấp 3, đường kính lỗ khoan D100cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 280,19m
Y Kết cấu hạ bộ - Thử tải Cọc khoan nhồi tại mố M1
1Bê tông 30MPa đá 1x2 nối cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,87m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,018Tấn
3Sản xuất ống vách L=3m để lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,164Tấn
4Đập bê tông đoạn nối cọc trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,87m3
Z Kết cấu hạ bộ - Thử tải Cọc khoan nhồi tại trụ T2
1Bê tông 30MPa đá 1x2 nối cọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,77m3
2Cốt thép cọc khoan nhồi d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,018Tấn
3Sản xuất ống vách L=3m để lạiTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,164Tấn
4Đập bê tông đoạn nối cọc trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,77m3
AA Tổ chức thi công - Mặt bằng công trường
1Đắp đất K90 tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25.454,44m3
2Đào san đất tạo mặt bằngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2675,43m3
AB Tổ chức thi công - Thi công mố M1+M2
1Sản xuất đà giáo thi côngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 211,609Tấn
2Lắp dựng đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 221,095Tấn
3Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 221,095Tấn
4Thép neo d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,032Tấn
AC Tổ chức thi công - Thi công trụ T1, T2 và T3
1Bê tông 20MPa đá 1x2 bịt đáy trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2357,48m3
2Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22.964m
3Đóng cọc ván thép ko ngập đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2156m
4Nhổ cọc ván thép trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22.964m
5Sản xuất hệ khung chống vòng vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,755Tấn
6Lắp dựng hệ khung chống vòng vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 214,265Tấn
7Tháo dỡ hệ khung chống vòng vâyTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 214,265Tấn
8Lắp dựng đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 224,787Tấn
9Tháo dỡ đà giáo thi công trên cạnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 224,787Tấn
10Thép neo d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,038Tấn
AD Tổ chức thi công - Thi công kết cấu nhịp
1Lắp dầm cầu vào vị trí theo thiết kếTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 220Dầm
AE Tổ chức thi công - Bãi đúc dầm
1Bê tông 25MPa đá 1x2 (tấm bản + ụ đỡ)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,504m3
2Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,092Tấn
3Phá dỡ bê tông bãi đúcTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,504m3
AF Tổ chức thi công - Bệ chứa dầm
1Chế tạo và Lắp đặt khối bê tông đúc sẵn 25MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 240CK
2Cốt thép d=8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,046Tấn
3Cốt thép d=10mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,251Tấn
4Cốt thép d=12mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,646Tấn
5Tháo dỡ khối bê tông đúc sẵnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 240CK
AG Đường đầu cầu - Tứ nón mố
1Bê tông 16MPa đá 1x2 gia cố tứ nónTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 245,845m3
2Bê tông 16MPa đá 2x4 chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 242,904m3
3Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,291m3
4Đóng cọc ván bê tông dự ứng lực SW400ATheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2292m
5Cốt thép tứ nón d=8mTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,733Tấn
AH Đường đầu cầu - Bậc thang
1Bê tông 16MPa đá 1x2 gờ chắnTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 26,132m3
2Bê tông 16MPa đá 1x2 bậc thangTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,41m3
AI Đường đầu cầu - Thoát nước sau mố
1Ống nhựa PVC D60mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 236,75m
2Vải địa kỹ thuật loại không dệtTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 251,56m2
3Đắp cát hạt thô K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25,695m3
AJ Đường đầu cầu - Khối lượng sau mố
1Đắp cát hạt thô K98 sau mốTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22.062,34m3
2Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 258,8m3
AK Đường đầu cầu - Bản giảm tải
1Bê tông 25MPa đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 237,45m3
2Bê tông lót 10MPa đá 4x6Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 211,8m3
3BitumTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2440Lít
4Cốt thép d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,043Tấn
5Cốt thép d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,388Tấn
6Cốt thép d=22mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,521Tấn
AL Đường đầu cầu - Biển báo tên cầu
1Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (90x45)cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22Bộ
2Bu lông D10;L=100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24Cái
3Bu lông D10;L=30mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 212Cái
4Cốt thép chống xoay d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,002Tấn
5Thép góc 50x50x4Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,88Kg
6Bê tông móng M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,374m3
7Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,072m3
AM Tháo dỡ cầu cũ
1Phá dỡ BTCT mặt cầu, lan can, lề bộ hànhTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 259,424m3
2Phá dỡ BTCT dầm, mố, trụ, tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2365,183m3
3Phá dỡ bê tông đường đầu cầu, mái taluy hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.005,527m3
AN Phần tuyến - Nền đường + Gia cố lề
1Vét hữu cơ, đào khuôn đường, đánh cấp, đào chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.367,073m3
2Phá dỡ bê tông đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 287,166m3
3Đắp đất nền đường K95, đắp đất chân khay K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24.910,293m3
4Đắp đất nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2431,748m3
5Lu lèn nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2232,097m2
6Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2171,061m3
7Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2107,832m3
8Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 210,783m3
9Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 238,309m3
10Lót giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2191,543m2
11Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 228,731m3
12Cắt khe lề gia cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 237,945m
13Trám khe lề gia cố bằng mastitTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 237,945m
AO Phần tuyến - Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2374,168m3
2Lót giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.439,109m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2287,822m3
4Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,297Tấn
5Cốt thép truyền lực khe co d=32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,705Tấn
6Cốt thép truyền lực khe dãn d=32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,489Tấn
7Cốt thép giá đỡ d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,448Tấn
8Cốt thép giá đỡ d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,951Tấn
9Ống nhựa PVC D36mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 217,2m
10Cắt khe dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2163,97m
11Cắt khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2268,02m
AP Nút giao thông - Nền đường + Gia cố lề
1Vét hữu cơ, đào khuôn đường, đánh cấp, đào chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2840,92m3
2Phá dỡ bê tông đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2315,864m3
3Đắp đất nền đường K95, đắp đất chân khay K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.712,813m3
4Lu lèn nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.119,1m2
5Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 242,064m3
6Bê tông M150 đá 4x6 chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 235,688m3
7Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,569m3
8Bê tông M300 đá 1x2 gia cố lềTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 218,734m3
9Lót giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 293,67m2
10Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 214,051m3
11Cắt khe lề gia cốTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 210m
12Trám khe lề gia cố bằng mastitTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 210m
AQ Nút giao thông - Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2497,442m3
2Lót giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.913,24m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2382,648m3
4Cốt thép truyền lực khe dọc d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,764Tấn
5Cốt thép truyền lực khe co d=32mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,963Tấn
6Cắt khe dọcTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2422,45m
7Cắt khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2418,32m
AR Nút giao thông - Đảo giao thông
1Bê tông bó vỉa M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 29,865m3
2Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23,083m3
3Sơn bó vỉa đảoTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 230,624m2
4Ống nhựa PVC D27mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 26,8m
5Đắp đất màu dày 50cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2123,27m3
AS Gia cường góc tấm
1Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,083Tấn
AT Nút giao dân sinh - Nền đường
1Phá dỡ bê tông đường cũTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 273,36m3
2Đào khuôn đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 225,676m3
3Đắp đất nền đường K95Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 293,05m3
4Lu lèn nền đường K98Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 273,36m2
AU Nút giao dân sinh - Mặt đường
1Bê tông mặt đường M300 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2139,3m3
2Lót giấy dầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2398m2
3Cấp phối đá dăm loại 1 Dmax25Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 259,7m3
4Cắt khe coTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2221,95m
5Bê tông M150 đá 2x4 mái taluyTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 26,286m3
AV Mương qua đường - Đan cống
1Bê tông M300 đá 1x2 đan cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,941m3
2Cốt thép đan cống d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,201Tấn
3Cốt thép đan cống d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,101Tấn
4Cốt thép đan cống d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,287Tấn
AW Mương qua đường - Thân cống
1Bê tông M200 đá 2x4 thân cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 214,369m3
2Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 24,729m3
3Cốt thép xà mũ cống d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,098Tấn
4Cốt thép xà mũ cống d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,161Tấn
5Cốt thép xà mũ cống d=16mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,03Tấn
6Cốt thép thân cống d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,679Tấn
7Cốt thép thân cống d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,369Tấn
AX Mương qua đường - Móng cống
1Bê tông M200 đá 2x4 móng cốngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 213,176m3
2Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 25,124m3
AY Mương qua đường - Tấm đan hố ga
1Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M200 đá 1x2, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22Tấm
2Cốt thép tấm đan d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,003Tấn
3Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,006Tấn
4Thép góc niềng tấm đan (80x80x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,056Tấn
AZ Mương qua đường - Xà mũ hố ga
1Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,26m3
2Cốt thép xà mũ cống d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,006Tấn
3Cốt thép xà mũ cống d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,02Tấn
4Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,043Tấn
BA Mương qua đường - Thân + móng hố ga
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,616m3
2Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,512m3
3Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,256m3
BB Mương qua đường - Dầm đỡ hố ga
1Cốt thép d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,001Tấn
2Cốt thép d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,004Tấn
BC Thoát nước dọc - Mương dọc B=60cm (Đan mương, thân mương, móng mương)
1Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M300 đá 1x2, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2148Tấm
2Cốt thép tấm đan d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,394Tấn
3Cốt thép tấm đan d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,459Tấn
4Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,312Tấn
5Bê tông M200 đá 2x4 thân mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 232,061m3
6Cốt thép thân mương d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,16Tấn
7Cốt thép thân mương d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,058Tấn
8Bê tông M200 đá 2x4 móng mươngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 219,946m3
9Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 213,298m3
10Bao tải tẩm nhựa đườngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 26,876m2
BD Thoát nước dọc - Hố ga (Đan HG, thân HG, móng HG)
1Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M300 đá 1x2, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22Tấm
2Cốt thép tấm đan d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,052Tấn
3Cốt thép tấm đan d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,045Tấn
4Cốt thép tấm đan d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,14Tấn
5Thép góc niềng tấm đan (80x80x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,628Tấn
6Bê tông M200 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 26,994m3
7Cốt thép thân hố ga d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,099Tấn
8Cốt thép thân hố ga d=12mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,295Tấn
9Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,385Tấn
10Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,223m3
11Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 29,36m3
BE Thoát nước dọc - Cửa thu nước tại đầu mương dọc
1Bê tông M150 đá 2x4 thân tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,77m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,87m3
3Dăm sạn đệm móng tường cánhTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,174m3
4Bê tông M150 đá 4x6 sân cống, chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,039m3
5Dăm sạn đệm sân cống, chân khayTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,242m3
6Bê tông M300 đá 1x2 vút nối dân sinhTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,34m3
BF Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Thân Cống)
1Lắp đặt ống BTLT D80cm; L=4m vỉa hè (tận dụng)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 215Ống
2Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 225,02m3
3Mối nối ống cống bê tông D80cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 213m.nối
BG Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Tấm đan hố ga, xà mũ hố ga, thân hố ga, móng hố ga)
1Chế tạo và Lắp đặt tấm đan M200 đá 1x2, G>50kgTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22Tấm
2Cốt thép tấm đan d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,003Tấn
3Cốt thép tấm đan d=8mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,006Tấn
4Thép góc niềng tấm đan (80x80x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,056Tấn
5Bê tông M200 đá 1x2 xà mũTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,26m3
6Cốt thép xà mũ cống d=6mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,006Tấn
7Cốt thép xà mũ cống d=10mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,02Tấn
8Thép góc niềng hố ga (90x90x6)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,043Tấn
9Bê tông M150 đá 2x4 thân hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,563m3
10Bê tông M200 đá 2x4 móng hố gaTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,512m3
11Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,256m3
BH Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Hạ lưu cửa xả)
1Bê tông M150 đá 2x4 tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,782m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng tường đầuTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,447m3
BI Thoát nước dọc - Hoàn trả cửa xả (Hạng mục khác)
1Tháo dỡ ống cống D80cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 278m
2Tháo dỡ ống cống D75cmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 211Ống
3Phá dỡ bê tông cống hiện trạngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 253,24m3
4Đào khơi dòngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 28,123m3
BJ An toàn giao thông (Vạch sơn, gồ giảm tốc, biển báo)
1Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 283,15m2
2Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 218,464m2
3Vạch sơn gồ giảm tốc dày 6mm màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 219,2m2
4Bê tông gồ M300 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,596m3
5Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu trắngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,5m2
6Vạch sơn dẻo nhiệt dày 2mm màu vàngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 213,38m2
7Lắp đặt cột và biển báo hình tròn D90cm (1c+1b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23Bộ
8Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+1b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21Bộ
9Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (140x60)cm (1c+1b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22Bộ
10Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 23Bộ
11Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (2c+1b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22Bộ
12Lắp đặt cột và biển báo chữ nhật (240x150)cm (2c+1b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21Bộ
13Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm + biển báo chữ nhật (90x120)cm (1c+2b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22Bộ
14Lắp đặt cột và biển báo tam giác A90cm (1c+2b)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21Bộ
15Bu lông D10x30Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 267Cái
16Bu lông D10x100Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 248Cái
17Bê tông móng M200 đá 1x2Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,97m3
18Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,54m3
19Cốt thép chống xoay d=14mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,018Tấn
20Lắp đặt đinh phản quangTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2237Cái
BK An toàn giao thông (Tường hộ lan mềm)
1Lắp đặt tường hộ lan mềmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2314,04m
2Tấm sóng giữa (2320x310x3)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2158Tấm
3Tấm sóng đầu (700x310x3)mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 28Tấm
4Trụ thép mạ kẽm 141.3x4.5x2150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2159Trụ
5Nắp bịt R=150mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2159Cái
6Bản đệm 70x300x5mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2159Cái
7Mắt phản quang tam giácTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2159Cái
8Bu lông D19x180Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2159Cái
9Bu lông D16x35Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21.590Cái
10Tiêu phản quang D100mmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2159Cái
11Đóng trụ ống thép vào đất, ngập đấtTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2222,6m
12Đóng trụ ống thép vào đất, ko ngập đất (Kđc=0,75)Theo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 2119,25m
BL An toàn giao thông (Tường hộ lan cứng)
1Bê tông M150 đá 2x4 thân hộ lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 22,145m3
2Bê tông M150 đá 4x6 móng hộ lanTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21,95m3
3Dăm sạn đệmTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 20,39m3
4Sơn hộ lan cứngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 26,695m2
BM Chi phí đảm bảo an toàn giao thông
1Chi phí đảm bảo an toàn giao thôngTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21Trọn gói
BN Chi phí lắp đặt trạm biến áp
1Chi phí lắp đặt trạm biến áp 250kVA-22/0,4kVTheo chỉ dẫn kỹ thuật - Quyển 21Trọn gói
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh5%
2Chi phí dự phòng trượt giá2,07%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.15E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.576E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: + Công trình cầu giao thông cấp III, dầm cầu BTCT DƯL chiều dài dầm L ≥ 33m.+ Thi công cọc khoan nhồi đường kính tối thiểu 1,0m, chiều dài cọc tối thiểu 51m, chiều sâu khoan vào đá từ 1,0m -:- 3,0m.+ Thi công đắp đất nền đường, mặt đường Bê tông xi măng trên cấp phối đá dăm.- Tương tự về quy mô công việc: + Giá trị Hợp đồng về thi công hạng mục cầu (Kết cấu thượng bộ, Kết cấu hạ bộ cầu ...) tối thiều đạt 28,266 tỷ VNĐ.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 32.763.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông (cầu đường bộ) hạng III trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Có giấy chứng nhận hoặc chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)103
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 2 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công hoặc Chỉ huy trưởng công trình, trong đó có ít nhất 02 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp II trở lên, mỗi công trình có giá trị hợp đồng 32,763 tỷ VNĐ VNĐ, tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)103
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường: 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 02 công trình giao thông đường bộ cấp III trở lên hoặc 01 công trình giao thông đường bộ cấp II trở lên. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)103
4 Cán bộ phụ trách kiểm tra chất lượng thi công xây dựng (KCS) 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách KCS ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)83
5 Cán bộ phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có chứng chỉ thí nghiệm vật liệu xây dựng- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách thí nghiệm vật liệu xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)53
6 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng hạng II trở lên và chứng chỉ phải còn hiệu lực.- Đã từng làm phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)53
7 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng cầu đường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý tiến độ thi công xây dựng công trình ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)53
8 Cán bộ phụ trách quản lý thiết bị 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành máy xây dựng hoặc ngành xây dựng khác.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý thiết bị ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)53
9 Cán bộ phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách an toàn lao động, bảo hộ lao động ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất)53
10 Cán bộ phụ trách quản lý môi trường xây dựng 1 - Có trình độ đại học trở lên thuộc chuyên ngành môi trường.- Có Giấy chứng nhận tham gia lớp tập huấn về nghiệp vụ an toàn lao động hoặc chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (nhóm II, còn hiệu lực).- Đã từng làm phụ trách quản lý môi trường xây dựng ít nhất 01 công trình giao thông cầu, đường bộ cấp III trở lên có tính chất tương tự với gói thầu đang xét. (Phải có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng với chức vụ đề xuất).53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 1,2m3 Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
2 Máy đào ≥ 0,6 - 0,9m3 Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực3
3 Lu rung ≥ 25 tấn Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực2
4 Lu tĩnh bánh sắt 12 tấn Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực2
5 Máy ủi ≥ 110CV Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
6 Máy san ≥ 110CV Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
7 Máy khoan cọc nhồi D ≥ 1,0m Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực2
8 Cần cẩu ≥ 30 tấn Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực2
9 Ô tô vận chuyển >10T Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực5
10 Xe phun nhựa Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
11 Máy rải thảm ≥110cv Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
12 Máy lu bánh hơi ≥16T Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực3
13 Ô tô tưới nước 5m3 Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
14 Thiết bị sơn kẻ vạch Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
15 Lò nấu sơn Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
16 Máy bơm bê tông >60m3/h Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
17 Xe vận chuyển bê tông Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực3
18 Giá lao dầm ≥ 50 tấn Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
19 Trạm trộn bê tông xi măng ≥ 60 m3/h Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
20 Búa rung công suất ≥ 60 kW Thiết bị phải kèm theo tài liệu đăng ký hoặc hóa đơn và đăng kiểm còn hiệu lực1
21 Máy trộn BT ≥ 250 lít Cái - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)4
22 Ván khuôn đúc dầm L=33m Bộ (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)1
23 Ván khuôn thép phục vụ thi công m2 - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)300
24 Đà giáo thi công mố, trụ cầu Tấn - (Có hóa đơn chứng từ hợp lệ)100
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->