Gói thầu: Gói thầu số 5 - Cung cấp vật tư thiết bị các loại van sửa chữa TĐT Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20201031760-00
Thời điểm đóng mở thầu 05/11/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần nhiệt điện Cẩm Phả - TKV
Tên gói thầu Gói thầu số 5 - Cung cấp vật tư thiết bị các loại van sửa chữa TĐT Tổ máy số 1 NMNĐ Cẩm Phả
Số hiệu KHLCNT 20200566622
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất kinh doanh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2020-10-13 15:04:00 đến ngày 2020-11-05 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,118,954,974 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Van cửa trượt điều khiển khí nén DN 300 1 cái Van điều khiển khí nén DN 300 của nhà sản xuất Shanghai Pengtian/TQ hoặc tương đương, với các thông số chính: DN300; P-1Mpa; T° ≤250°C Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
2 Bộ chia khí van cửa trượt Airtac 4V310-10 (có cuộn hút đi kèm) 1 cái Bộ chia khí van cửa trượt Airtac 4V310-10 (có cuộn hút 220VAC đi kèm) của nhà sản xuất Airtac hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
3 Bộ chia khí van cấp nước bộ trộn ẩm BM520 (có cuộn hút đi kèm) 1 cái Van điện từ BM520 của nhà sản xuất Shako hoặc tương đương, với các thông số chính: Van điện từ BM520,1,5- 8kg f/cm2, cuộn hút 220VAC Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
4 Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 MPa Ống khí nén ϕ8 4 cái Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 Mpa; ống khí nén ϕ8 của nhà sản xuất Airtac hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống cấp đá vôi lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất
5 Van điện từ SCG353 A043 G314 DN25mm, áp lực làm việc: 0,25-8,5bar SCG353 A043 G314  10 cái Van điện từ SCG353 A043 G314 DN25mm, áp lực làm việc: 0,25-8,5bar của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống cấp đá vôi lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất
6 Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 MPa Ống khí nén ϕ8 2 cái Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 Mpa; ống khí nén ϕ8 của nhà sản xuất Airtac hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống cấp đá vôi lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất
7 Van khí hồi AIR RELIEF VALVE AND PIPING 67030200249 34 cái Van khí hồi AIR RELIEF VALVE AND PIPING, mã hiệu 67030200249 của nhà sản xuất Diamond Power Machine (Hubei) - CHINA hoặc tương đương, với các thông số chính: D27; Vật liệu SUS304 Vật tư thuộc hệ thống thổi bụi lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
8 Van cấp hơi và phụ kiện Poppet Valve assy #600 (0D60 feed tube) 67020000114 2 cái Van cấp hơi và phụ kiện Poppet Valve assy #600 (0D60 feed tube), mã hiệu 67020000114 của nhà sản xuất Diamond Power Machine (Hubei) - CHINA hoặc tương đương, với các thông số chính: Vật liệu:Thân van: A216 WCB đĩa van: 416 SS Nấm van: Stellite Vật tư thuộc hệ thống thổi bụi lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
9 Van tay J61Y-DN65-PN20 1 cái  tmax: 540oC Vật tư thuộc hệ thống thổi bụi lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
10 Van tay DN 65-PN16-HT200 2 cái DN 65-PN16-HT200 Vật tư thuộc hệ thống thổi bụi lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
11 Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN125 2 bộ Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN125 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
12 Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN150 4 bộ Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN150 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
13 Cụm van cửa trượt DN300 có bộ pittong điều khiển bằng khí nén 1 cụm Cụm van cửa trượt DN300 có bộ pittong điều khiển bằng khí nén của nhà sản xuất Shanghai Pengtian/TQ hoặc tương đương, với các thông số chính: Cụm van điều khiển khí nén Z673H-10C; DN300; P-1Mpa; T° ≤250°C Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
14 Van điện từ bộ rũ bụi Asco - 2/2 Pulse valve. Mã danh điểm SCG353A044 SCG353A044 10 bộ Van điện từ bộ rũ bụi Asco - 2/2 Pulse valve. Mã danh điểm SCG353A044 của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
15 Mặt cầu DN200 4 cái Nhiệt độ làm việc 250oC; áp lực lớn nhất 1Mpa Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
16 Bộ gioăng làm kín chèn trục ɸ 44 mm van xả liệu DN200 (nhiệt độ làm việc 250oC; áp lực lớn nhất 1Mpa) 4 bộ Bộ gioăng làm kín cơ cấu khí nén dạng rẻ quạt Kinetrol van xả liệu DN200 (nhiệt độ làm việc 250oC, áp lực lớn nhất 1Mpa) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
17 Bộ gioăng làm kín pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC 4 bộ Bộ gioăng làm kín pitong SPGB/OLB khí nén Φ100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
18 Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch 8 bộ Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
19 Bộ gioăng làm kín pitong van đĩa xoay DN200, mã hiệu GAP125DA; 125 Cylinder Sealing asemly 3 bộ Mã hiệu GAP125DA; 125 Cylinder Sealing asemly Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
20 Van đĩa xoay FRZ 643TC; DN200; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (gồm van và cơ cấu điều khiển). Rotating Disc Valve 3 bộ Van đĩa xoay FRZ 643TC; DN200; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (gồm van và cơ cấu điều khiển). Rotating Disc Valve Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
21 Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch 2 bộ Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch; Hãng sản xuất Norgren hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
22 Bộ gioăng làm kín pitong van đĩa xoay DN200, mã hiệu GAP125DA; 125 Cylinder Sealing asemly 2 bộ Mã hiệu GAP125DA; 125 Cylinder Sealing asemly Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
23 Bộ gioăng làm kín pitong van cổng DN80, ϕ 80-100mm; 16bar, 80oC. 4 bộ Bộ gioăng làm kín pitong van cổng DN80, ϕ 80-100mm; 16bar, 80oC. Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
24 Van CBAS Z644TC-10C; DN80; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC Gồm cả pistong điều khiển) 2 bộ (gồm van và cơ cấu điều khiển) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
25 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø90mm D160x3mm 3 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø90mm D160x3mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
26 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø60mm D75x3mm 4 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø60mm D75x3mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
27 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø34mm 25 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø34mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
28 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø21mm 4 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø21mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1
29 Công tắc hành trình khí nén cho van DN200; AVENTICS 0607; Pmax:10bar; FD 15W6; MNR: 0820400010 4 cái Công tắc hành trình khí nén cho van DN200 của nhà sản xuất AVENTICS hoặc tương đương, với các thông số chính: Pmax:10bar; FD 15W6; MNR: 0820400010 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
30 Bộ chia khí JOUCOMATIC 54292023; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) 8 Cái Bộ chia khí JOUCOMATIC 54292023; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương, với các thông số chính: Pmax=12bar; Tmax: 60 độ C (Bộ van chia khí) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
31 Bộ chia khí JOUCOMATIC 54191027; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) 2 Bộ Bộ chia khí JOUCOMATIC 54191027; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương với các thông số chính: Pmax=12bar; Tmax: 60 độ C (Bộ van chia khí) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
32 Cuộn hút 43005429; 4W; 220VAC 4 Cái Cuộn hút 43005429; 4W; 220VAC của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương, với các thông số chính: 230VAC;50-60Hz; 4W; 60 độ C Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
33 Van góc điều khiển bằng khí nén CBH A2889B; DN40mm; G1-1/2"; PN25 2 Cái CBH A2889B; DN40mm; G1-1/2"; PN25 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
34 Van góc điều khiển bằng khí nén CBH A2889B; DN50mm; G1-1/2"; PN25 4 Cái CBH A2889B; DN50mm; G1-1/2"; PN25 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
35 Van an toàn DN25 2 Cái DN25 PN10 (QT400-18) Vật tư thuộc hệ thống cấp đá vôi lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
36 Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 Mpa; Ống khí nén ϕ8 4 Cái Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 Mpa; ống khí nén ϕ8 của nhà sản xuất Airtac hoặc tương đương  Vật tư thuộc hệ thống cấp đá vôi lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
37 Van điện từ SCG353 A043 G314 DN25mm, áp lực làm việc: 0,25-8,5bar SCG353 A043  G314 10 Cái Van điện từ SCG353 A043 G314 DN25mm, áp lực làm việc: 0,25-8,5bar của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương   Vật tư thuộc hệ thống cấp đá vôi lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
38 Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 Mpa; Ống khí nén ϕ8 2 Cái Bộ chia khí Airtac 4V220-08; 0.15-0.8 Mpa; ống khí nén ϕ8 của nhà sản xuất Airtac hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống cấp đá vôi lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
39 Van khí hồi AIR RELIEF VALVE AND PIPING D27; Vật liệu SUS304 67030200249 34 cái Van khí hồi AIR RELIEF VALVE AND PIPING, mã hiệu 67030200249 của nhà sản xuất Diamond Power Machine (Hubei) - CHINA hoặc tương đương, với các thông số chính: D27; Vật liệu SUS304 Vật tư thuộc hệ thống thổi bụi lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
40 Van cấp hơi và phụ kiện Poppet Valve assy #600 (0D60 feed tube) 67020000114 2 cái Van cấp hơi và phụ kiện Poppet Valve assy #600 (0D60 feed tube), mã hiệu 67020000114 của nhà sản xuất Diamond Power Machine (Hubei) - CHINA hoặc tương đương, với các thông số chính: Vật liệu:Thân van: A216 WCB đĩa van: 416 SS Nấm van: Stellite Vật tư thuộc hệ thống thổi bụi lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
41 Van tay DN 65-PN16-HT200 2 cái DN 65-PN16-HT200 Vật tư thuộc hệ thống thổi bụi lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
42 Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN125 2 bộ Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN125 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
43 Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN150 4 bộ Bộ gioăng, séc măng làm kín pittong van Z673H-10C; DN150 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
44 Cụm van cửa trượt DN300 có bộ pittong điều khiển bằng khí nén 1 cụm Cụm van cửa trượt DN300 có bộ pittong điều khiển bằng khí nén của nhà sản xuất Shanghai Pengtian/TQ hoặc tương đương, với các thông số chính: Cụm van điều khiển khí nén Z673H-10C; DN300; P-1Mpa; T° ≤250°C Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
45 Van điện từ bộ rũ bụi Asco - 2/2 Pulse valve. Mã danh điểm SCG353A044 SCG353A044 10 bộ  Van điện từ bộ rũ bụi Asco - 2/2 Pulse valve. Mã danh điểm SCG353A044 của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
46 Mặt cầu DN200 4 cái Nhiệt độ làm việc 250oC; áp lực lớn nhất 1Mpa Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
47 Bộ gioăng làm kín chèn trục ɸ 44 mm van xả liệu DN200 (nhiệt độ làm việc 250oC; áp lực lớn nhất 1Mpa) 4 bộ  ɸ 44 mm, DN200 (nhiệt độ làm việc 250oC; áp lực lớn nhất 1Mpa) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
48 Bộ gioăng làm kín pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC 4 bộ Bộ gioăng làm kín pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Type: SPGB/OLB/35256; Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC; Nhà sản xuất Norgren hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
49 Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch 8 bộ  Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch; Nhà sản xuất Norgren hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
50 Bộ gioăng làm kín pitong van đĩa xoay DN200, mã hiệu GAP125DA; 125 Cylinder Sealing asemly 2 bộ  Mã hiệu GAP125DA; 125 Cylinder Sealing asemly Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
51 Van đĩa xoay FRZ 643TC; DN200; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (gồm van và cơ cấu điều khiển). Rotating Disc Valve 2 bộ Van đĩa xoay FRZ 643TC; DN200; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (gồm van và cơ cấu điều khiển). Rotating Disc Valve Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
52 Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Norgren; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch 2 bộ  Bộ xả khí pitong SPGB/OLB khí nén Φ 100mm; Type: SPGB/OLB/35256 Φ100÷200mm; 1-16bar; 80oC, 3/8 inch Nhà sản xuất Norgren hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
53 Van đĩa xoay FRZR 644TC; DN150; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (gồm van và cơ cấu điều khiển). Rotating Disc Valve 2 bộ Van đĩa xoay FRZR 644TC; DN150; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (gồm van và cơ cấu điều khiển). Rotating Disc Valve Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
54 Bộ gioăng làm kín pitong van cổng DN80, ϕ 80-100mm; 16bar, 80oC. 4 bộ Bộ gioăng làm kín pitong van cổng DN80, ϕ 80-100mm; 16bar, 80oC. Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
55 Van CBAS Z644TC-10C; DN80; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (Gồm cả pistong điều khiển) 2 bộ Van CBAS Z644TC-10C; DN80; 1,0÷1,6Mpa; ≤ 200oC (Gồm cả pistong điều khiển) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
56 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø90mm; D160x3mm 3 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø90mm; D160x3mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
57 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø60mm; D75x3mm 4 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø60mm; D75x3mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
58 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø34mm 25 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø34mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
59 Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø21mm 4 cái Màng lọc van chặn 1 chiều ống Ø21mm Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2
60 Công tắc hành trình khí nén cho van DN200; AVENTICS 0607; Pmax:10bar; FD 15W6; MNR: 0820400010 4 cái Công tắc hành trình khí nén cho van DN200 của nhà sản xuất AVENTICS hoặc tương đương, với các thông số chính: Pmax:10bar; FD 15W6; MNR: 0820400010 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
61 Bộ chia khí JOUCOMATIC 54292023; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) 8 cái Bộ chia khí JOUCOMATIC 54292023; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương, với các thông số chính: Pmax=12bar; Tmax: 60 độ C (Bộ van chia khí) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
62 Bộ chia khí JOUCOMATIC 54191027; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) 2 bộ Bộ chia khí JOUCOMATIC 54191027; 12Bar; 60oC. (Bao gồm cả cuộn hút 43005429 4W và ti van) của nhà sản xuất Asco hoặc tương đương, với các thông số chính: Pmax=12bar; Tmax: 60 độ C (Bộ van chia khí) Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
63 Van góc điều khiển bằng khí nén CBH A2889B; DN40mm; G1-1/2"; PN25 2 cái Van góc điều khiển bằng khí nén CBH A2889B; DN40mm; G1-1/2"; PN25 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
64 Van góc điều khiển bằng khí nén CBH A2889B; DN50mm; G1-1/2"; PN25 4 cái Van góc điều khiển bằng khí nén CBH A2889B; DN50mm; G1-1/2"; PN25 Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải tro bay lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
65 Van cửa trượt điều khiển khí nén DN 300 1 cụm Van điều khiển khí nén DN300 của nhà sản xuất Shanghai Pengtian/TQ hoặc tương đương, với các thông số chính: DN300; P-1Mpa; T° ≤250°C Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 2; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
66 Bộ chia khí van cửa trượt Airtac 4V310-10 (có cuộn hút đi kèm) 1 cái Bộ chia khí van cửa trượt Airtac 4V310-10 (có cuộn hút 220VAC đi kèm) của nhà sản xuất Airtac hoặc tương đương Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
67 Bộ chia khí van cấp nước bộ trộn ẩm BM520 (có cuộn hút đi kèm) 1 cái Bộ chia khí van cấp nước bộ trộn ẩm BM520 (có cuộn hút 220VAC đi kèm) của nhà sản xuất Shako hoặc tương đương, với các thông số chính: Van điện từ BM520, 1,5- 8 kg f/cm2, cuộn hút 220VAC Vật tư thuộc hệ thống vận chuyển và thải xỉ đáy lò 2; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
68 Van an toàn; DZV-08A 1 cái  Áp lực tác động: 20,58MPa Vật tư thuộc hệ thống Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
69 Van tiết lưu; JV-20L 4 cái  Áp lực duy trì lớn nhất 20MPa Vật tư thuộc hệ thống Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
70 Van điện từ OPC 2 cái  Van điện từ parker 230VAC, 22,3W, CCP-PAT.5002253N/A Vật tư thuộc hệ thống Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
71 Van điện từ AST, mã hiệu DV77601V 4 cái  Van điện từ parker 230VAC, 22,3W, CCP-PAT.5002253N/A Vật tư thuộc hệ thống Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
72 Lưới lọc đầu vào van servo,kiểu MOD J761-003,loại S63JOGA4 VPL, áp lực 4500Psi 10 cái Lưới lọc đầu vào van servo,kiểu MOD J761-003,loại S63JOGA4 VPL, áp lực 4500Psi Vật tư thuộc hệ thống Turbine-máy phát và thiết bị phụ tổ máy số 1
73 Van tự động điều chỉnh nước làm mát 1 cái ZMAY-64B; 6,4Mpa; 9mm, 250oC Vật tư thuộc hệ thống điều chế Hydro S1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật, thông số và Catalog của nhà sản xuất.
74 Cuộn hút điện từ 10 cái Mindman 610801041 DC 24V 2,5W Vật tư thuộc hệ thống điều chế Hydro S1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
75 Bộ chia khí; 3 cái Solenoid valve MVSC-220T-4E1; 2-7kgf/cm2 Vật tư thuộc hệ thống điều chế Hydro S1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
76 Van điện từ Burkert 6014C (số chế tạo 100004670) 6 cái Van điện từ của nhà sản xuất Burkert hoặc tương đương, với các thông số chính: Pmax=145psi; G1/2; 24VDC Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
77 Van điện từ Burkert 0280B (số chế tạo 100004671); 6 cái Van điện từ của nhà sản xuất Burkert hoặc tương đương, với các thông số chính: Pmax=232psi; G1/2; 24V DC Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
78 Van điện từ BM520 24 Cái Van điện từ BM520 của nhà sản xuất Shako hoặc tương đương, với các thông số chính: Van điện từ BM520, 1,5- 8 kg f/cm2 Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1; Yêu cầu cung cấp Catalog của nhà sản xuất.
79 Cụm van cánh bướm DN80 đi kèm bộ điều khiển bằng khí nén 12 Cụm Cụm van cánh bướm DN80 đi kèm bộ điều khiển bằng khí nén Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
80 Cụm van cánh bướm DN65 đi kèm bộ điều khiển bằng khí nén 12 Cụm Cụm van cánh bướm DN65 đi kèm bộ điều khiển bằng khí nén Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1; Yêu cầu cung cấp Bản vẽ kỹ thuật và thông số.
81 Van một chiều chữ ngã DN80 12 Cái Van một chiều chữ ngã DN80 Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1
82 Van một chiều cối lò xo DN80 12 Cái Van một chiều cối lò xo DN80 Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1
83 Van cầu inox kết nối mặt bích DN50 12 Cái Van cầu inox kết nối mặt bích DN50 Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1
84 Van cầu inox kết nối mặt bích DN100 18 Cái Van cầu inox kết nối mặt bích DN100 Vật tư thuộc hệ thống máy nén khí tổ máy 1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->