Gói thầu: Gói thầu số 07: Xây dựng mới 04 phòng học, 07 phòng chức năng, các hạng mục phụ và thiết bị công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209658-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Xây dựng mới 04 phòng học, 07 phòng chức năng, các hạng mục phụ và thiết bị công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220201063 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:23:00 đến ngày 2022-02-22 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Đồng Tháp |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,858,241,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.872.000.000 đồng; X ≥ 4.872.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn);- Bản vẽ hoàn công để chứng minh số tầng.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng (xây dựng mới và có tối thiểu 02 tầng trở lên) thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.872.000.000 đồng; X ≥ 4.872.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy ép cọc ≥ 150 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 600 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 300 |
| 5-Ván khuôn thép hoặc nhựa (Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông); đơn vị: m2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. |
| - Số lượng tối thiểu | 600 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án và Phát triển quỹ đất huyện Thanh Bình |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Xây dựng mới 04 phòng học, 07 phòng chức năng, các hạng mục phụ và thiết bị công trình Trường tiểu học Bình Tấn 2 (điểm chính) 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Theo yêu cầu của E-HSMT |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 97.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 834040; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773.845110; Fax: 02773.846248 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư Đồng Tháp, địa chỉ: 11 Võ Trường Toản, Phường 1, TP. Cao Lãnh, Đồng Tháp, điện thoại 0277.3851.101 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Thanh Bình, địa chỉ: Đường Lê Văn Nhung, thị trấn Thanh Bình, huyện Thanh Bình, tỉnh Đồng Tháp, điện thoại: 02773. 833228; Fax: 02773.833011 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HOC, 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (XÂY LẮP) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,38 | m3 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 3,2557 | 100m3 | |
| 3 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,2894 | 100m3 | |
| 4 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 0,4335 | 100m3 | |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 2,7143 | 100m3 | |
| 6 | Đắp cát nền móng công trình bằng thủ công (không tính VL) | 0,0151 | m3 | |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I | 30,005 | 100m | |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất I (nhân công máy thi công điều chỉnh hệ số 1,05) | 1,36 | 100m | |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm | 170 | 1 mối nối | |
| 10 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 185,9729 | m3 | |
| 11 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Trên cạn | 5,3125 | m3 | |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 5,3118 | 100m3 | |
| 13 | Bơm cát san lấp mặt bằng phương tiện thủy, cự ly ≤1,0km | 0,0648 | 100m3 | |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 68,2155 | m3 | |
| 15 | Rải nilon chống thấm | 15,6954 | 100m2 | |
| 16 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | 78,2669 | m3 | |
| 17 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 1,152 | m3 | |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | 11,1164 | m3 | |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | 7,848 | m3 | |
| 20 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB40 | 41,6074 | m3 | |
| 21 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 25,691 | m3 | |
| 22 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 65,0978 | m3 | |
| 23 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 106,7279 | m3 | |
| 24 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,5879 | m3 | |
| 25 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 15,8098 | m3 | |
| 26 | Bê tông đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 8,384 | m3 | |
| 27 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 1 | m3 | |
| 28 | Bê tông lá chớp, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 4,2576 | m3 | |
| 29 | Cung cấp lam bê tông đúc sẵn KT: 300x800mm | 20 | cái | |
| 30 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 144 | 1cấu kiện | |
| 31 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 100 | cái | |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | 7,8337 | 100m2 | |
| 33 | Ván khuôn thép móng cột | 2,8775 | 100m2 | |
| 34 | Rải nilon chống thấm | 0,3436 | 100m2 | |
| 35 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | 11,4686 | 100m2 | |
| 36 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 7,2404 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 13,0064 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 3,4981 | 100m2 | |
| 39 | Ván khuôn thép đan nền | 0,0689 | 100m2 | |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 1,5614 | 100m2 | |
| 41 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 32,1033 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 3,966 | m3 | |
| 43 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 22,1293 | m3 | |
| 44 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4,5x9x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,1491 | m3 | |
| 45 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 1,6733 | m3 | |
| 46 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 29,294 | m3 | |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 30,5392 | m3 | |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 10x19x39cm - Chiều dày 10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 10,6965 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | 55,749 | m3 | |
| 50 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 19x19x39cm - Chiều dày 19cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 | 54,7154 | m3 | |
| 51 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (sơn P ngoài) | 217,96 | m2 | |
| 52 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P trong) | 64,594 | m2 | |
| 53 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 74,9482 | m2 | |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P trong) | 612,22 | m2 | |
| 55 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P ngoài) | 288,17 | m2 | |
| 56 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (trong nhà) | 150,459 | m2 | |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 (ngoài nhà) | 328,83 | m2 | |
| 58 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (sơn P ngoài nhà) | 212,361 | m2 | |
| 59 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (không sơn) | 10,5534 | m2 | |
| 60 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 (Sơn P ngoài nhà) | 570,9285 | m2 | |
| 61 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (không sơn) | 323,2067 | m2 | |
| 62 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M100, XM PCB40 | 64,9152 | m2 | |
| 63 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn P ngoài) | 898,986 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 (Sơn P trong) | 1.209,1072 | m2 | |
| 65 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 163,7498 | m2 | |
| 66 | Láng granitô nền sàn | 149,2488 | m2 | |
| 67 | Trát granitô tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 87,881 | m2 | |
| 68 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | 299,9 | m | |
| 69 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | 806,708 | m | |
| 70 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | 172,88 | m | |
| 71 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 26,18 | m2 | |
| 72 | Khắc rãnh âm chân cột sảnh | 2,6376 | m2 | |
| 73 | Kẻ ron lồi cho ram dốc | 36,4 | m2 | |
| 74 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung | 605 | m2 | |
| 75 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | 84,4992 | m2 | |
| 76 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 107,3632 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic KT 400x400 | 901,196 | m2 | |
| 78 | Lát nền, sàn gạch ceramic nhám KT 300x300 | 88,9 | m2 | |
| 79 | Ốp tường trụ, cột gạch KT 250x400 | 251,36 | m2 | |
| 80 | Ốp tường gạch đất nung 50x230mm | 4,6 | m2 | |
| 81 | Ốp đá chẻ chân tường | 134,412 | m2 | |
| 82 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | 1.209,1072 | m2 | |
| 83 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | 827,273 | m2 | |
| 84 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | 898,986 | m2 | |
| 85 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | 1.693,1977 | m2 | |
| 86 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.592,1837 | m2 | |
| 87 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 2.036,3802 | m2 | |
| 88 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm 26x13x1,2mm (không tính vữa xi măng) | 41,928 | m2 | |
| 89 | Lắp dựng khung bảo vệ nhôm 26x13x1,2mm | 115,2 | m2 | |
| 90 | Cung cấp khung nhôm bảo vệ cửa | 157,128 | m2 | |
| 91 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khuôn nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 8ly + khóa + phụ kiện | 101,2 | m2 | |
| 92 | Cung cấp và lắp đặt cửa sổ khuôn nhôm sơn tĩnh điện hệ 8888 + kính 8ly + khóa + phụ kiện | 118,08 | m2 | |
| 93 | Cung cấp và lắp đặt khung kính nhôm sơn tĩnh điện hệ 1000 + kính 8ly phảng quang + phụ kiện | 6,5 | m2 | |
| 94 | Cung cấp và lắp đặt khungnhôm kính 8ly tráng thủy + phụ kiện | 2,04 | m2 | |
| 95 | Cung cấp xà gồ thép C45x100x2mm mạ kẽm | 3.170,67 | kg | |
| 96 | Lắp dựng xà gồ thép | 3,1707 | tấn | |
| 97 | Lợp mái tole sóng vuông mạ màu dày 4,5 Dzem | 6,757 | 100m2 | |
| 98 | Cung cấp máng xối âm tole lạnh dày 1ly | 13 | m | |
| 99 | Cung cấp ống Inox D60x1.5mm | 274,8397 | kg | |
| 100 | Lắp dựng lan can Inox D60x1,5mm | 0,2748 | tấn | |
| 101 | Cung cấp ống Inox D42x1.5mm | 16,8 | kg | |
| 102 | Lắp dựng lan can Inox D42x1,5mm | 0,0168 | tấn | |
| 103 | Gia công lan can Ionox ram dốc | 0,2552 | tấn | |
| 104 | Lắp dựng lan can inox ram dốc | 21,056 | m2 | |
| 105 | Cung cấp ống Inox D60x2mm | 82,944 | kg | |
| 106 | Cung cấp ống Inox D42x1.5mm | 101,4 | kg | |
| 107 | Cung cấp ống Inox D21x1.5mm | 70,875 | kg | |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang sắt | 20,8998 | m2 | |
| 109 | Gia công lan can cầu thang sắt | 0,2082 | tấn | |
| 110 | Cung cấp thép hộp 30x30x1.5mm mạ kẽm | 77,184 | kg | |
| 111 | Cung cấp thép hộp 12x12x0.8mm mạ kẽm | 60,4128 | kg | |
| 112 | Cung cấp thép la 30x2 mạ kẽm | 70,6465 | kg | |
| 113 | Tay vịn cầu thang gỗ KT 60x80 sơn PU (VL+ NC) | 25,222 | m | |
| 114 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng màu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ | 23,6791 | 1m2 | |
| 115 | Cung cấp, lắp đặt trần nồi khung nhôm, tấm nhựa 600x600 + phụ kiện | 46,24 | m2 | |
| 116 | Cung cấp, lắp đặt ảnh Bác Hồ khung nhôm lộng kính dày 5mm | 1 | bộ | |
| 117 | Cung cấp, lắp đặt bộ chữ "TIÊN HỌC LỄ - HẬU HỌC VĂN" Inox mạ vàng ánh gương cao 300mm | 1 | bộ | |
| 118 | Đắp vữa huy hiệu măng non | 1 | bộ | |
| 119 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =6mm | 5,9315 | tấn | |
| 120 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =8mm | 1,9319 | tấn | |
| 121 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =16mm | 20,0776 | tấn | |
| 122 | Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK =20mm | 0,2515 | tấn | |
| 123 | Cung cấp thép tấm dày 8mm (nối cọc) | 1.844,81 | kg | |
| 124 | Gia công và lắp thép hộp đầu cọc | 2,9466 | tấn | |
| 125 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =6mm | 0,1356 | tấn | |
| 126 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =8mm | 0,2399 | tấn | |
| 127 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =10mm | 2,9005 | tấn | |
| 128 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK =12mm | 2,4653 | tấn | |
| 129 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK=6mm, chiều cao ≤28m | 1,5738 | tấn | |
| 130 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,214 | tấn | |
| 131 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 5,3727 | tấn | |
| 132 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =18mm, chiều cao ≤28m | 1,7938 | tấn | |
| 133 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 1,661 | tấn | |
| 134 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,9748 | tấn | |
| 135 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,2254 | tấn | |
| 136 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 3,9507 | tấn | |
| 137 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 1,6702 | tấn | |
| 138 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,0248 | tấn | |
| 139 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 0,0508 | tấn | |
| 140 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =16mm, chiều cao ≤28m | 8,243 | tấn | |
| 141 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =20mm, chiều cao ≤28m | 0,7243 | tấn | |
| 142 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 3,2545 | tấn | |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 5,4159 | tấn | |
| 144 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 2,9937 | tấn | |
| 145 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =6mm, chiều cao ≤6m | 0,0586 | tấn | |
| 146 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =8mm, chiều cao ≤6m | 0,2706 | tấn | |
| 147 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =10mm, chiều cao ≤6m | 0,078 | tấn | |
| 148 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =14mm, chiều cao ≤6m | 0,8272 | tấn | |
| 149 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =16mm, chiều cao ≤6m | 0,08 | tấn | |
| 150 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK =18mm, chiều cao ≤6m | 0,303 | tấn | |
| 151 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | 0,4387 | tấn | |
| 152 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =8mm, chiều cao ≤28m | 0,3983 | tấn | |
| 153 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =10mm, chiều cao ≤28m | 0,406 | tấn | |
| 154 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK =12mm, chiều cao ≤28m | 1,6517 | tấn | |
| 155 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =6mm | 0,0188 | tấn | |
| 156 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK =8mm | 0,0991 | tấn | |
| B | XÂY DỰNG MỚI 04 PHÒNG HOC, 07 PHÒNG CHỨC NĂNG (LẮP ĐẶT) | |||
| 1 | Lắp đặt Ổ cắm đôi | 44 | cái | |
| 2 | Lắp đặt Công tắc cầu thang | 4 | cái | |
| 3 | Lắp đặt Công tắc đơn | 7 | cái | |
| 4 | Lắp đặt Công tắc đôi | 6 | cái | |
| 5 | Lắp đặt Công tắc ba | 10 | cái | |
| 6 | Lắp đặt Quạt trần + hộp số | 20 | cái | |
| 7 | Lắp đặt Hộp + mặt CB âm | 19 | hộp | |
| 8 | Lắp đặt Hộp + mặt 1 thiết bị âm tường | 11 | hộp | |
| 9 | Lắp đặt Hộp + mặt 2 thiết bị âm tường | 50 | hộp | |
| 10 | Lắp đặt Hộp + mặt 3 thiết bị âm tường | 10 | hộp | |
| 11 | Lắp đặt Tủ điện composite 200x300x100mm âm tường | 1 | 1 tủ | |
| 12 | Lắp đặt MCB 100A/2P/10kA | 1 | cái | |
| 13 | Lắp đặt MCB 50A/2P/10kA | 3 | cái | |
| 14 | Lắp đặt MCB 32A/2P/4.5kA | 12 | cái | |
| 15 | Lắp đặt MCB 20A/2P/4.5kA | 3 | cái | |
| 16 | Lắp đặt Đèn tròn ốp trần 9W | 24 | bộ | |
| 17 | Lắp đặt Đèn LED đôi 2x18W | 81 | bộ | |
| 18 | Lắp đặt Đèn tròn ốp trần 18W | 36 | bộ | |
| 19 | Lắp đặt quạt treo tường | 4 | cái | |
| 20 | Kéo Cáp đồng trần D16mm2 | 30 | m | |
| 21 | Đóng Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m + kẹp | 2 | cọc | |
| 22 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,2 | 100m | |
| 23 | Thanh cái nối cọc tiếp địa | 1 | bộ | |
| 24 | Kẹp Splitbolt | 1 | bộ | |
| 25 | Lắp đặt Dây điện CXV 2x1Cx11mm2 + CV 1x1Cx4mm2-CU | 16 | m | |
| 26 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx6mm2 | 20 | m | |
| 27 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx4mm2 | 180 | m | |
| 28 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx2.5mm2 | 325 | m | |
| 29 | Lắp đặt Dây điện CV 2x1Cx1.5mm2 | 650 | m | |
| 30 | Ống luồn nhựa lò xo D16mm | 520 | m | |
| 31 | Ống luồn nhựa lò xo D20mm | 100 | m | |
| 32 | Ống luồn nhựa lò xo D25mm | 30 | m | |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42mm | 0,16 | 100m | |
| 34 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 1,077 | 100m | |
| 35 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,616 | 100m | |
| 36 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,138 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt Co PVC D27mm | 38 | cái | |
| 38 | Lắp đặt Co PVC D34mm | 56 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 14 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê PVC D34mm (VLP & NC * 1,5) | 20 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê PVC D42mm (VLP & NC * 1,5) | 6 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Co giảm PVC D27/34mm | 8 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Tê giảm PVC D27/34mm (VLP & NC *,15) | 30 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Tê giảm PVC D42/34mm (VLP & NC * 1,5) | 4 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Van khóa PVC D42mm | 8 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Van khóa PVC D34mm | 8 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Van 01 chiều PVC D42mm | 2 | cái | |
| 48 | Lắp đặt Van phao cơ thau D42mm | 2 | cái | |
| 49 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | 2 | bể | |
| 50 | Lắp đặt xí bệt | 16 | bộ | |
| 51 | Lắp đặt chậu tiểu nam + bộ xả + nút ấn | 8 | bộ | |
| 52 | Lắp đặt Lavabo + bộ xả | 14 | bộ | |
| 53 | Lắp đặt Vòi Lavabo | 14 | bộ | |
| 54 | Lắp đặt Vòi xịt xí bệt | 16 | cái | |
| 55 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | 16 | bộ | |
| 56 | Lắp đặt Phễu thu 150x150mm inox | 20 | cái | |
| 57 | Lắp đặt Nối ren trong (ren đồng), D27/21mm | 72 | cái | |
| 58 | Lắp đặt Nối ren ngoài (ren đồng), D27/21mm | 20 | cái | |
| 59 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,8055 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,1875 | 100m | |
| 61 | Lắp đặt Ống PVC D60x2,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 1,2425 | 100m | |
| 62 | Lắp đặt Ống PVC D42x2,1mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,2025 | 100m | |
| 63 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | 43 | cái | |
| 64 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | 4 | cái | |
| 65 | Lắp đặt Co 135 PVC D60mm | 64 | cái | |
| 66 | Lắp đặt Co 135 PVC D42mm | 22 | cái | |
| 67 | Lắp đặt Co PVC D60mm | 4 | cái | |
| 68 | Lắp đặt Co PVC D42mm | 66 | cái | |
| 69 | Lắp đặt Y giảm D114mm (VLP & NC * 1,5) | 14 | cái | |
| 70 | Lắp đặt Y PVC D60mm (VLP & NC * 1,5) | 20 | cái | |
| 71 | Lắp đặt Co 135 giảm PVC D90/60mm | 2 | cái | |
| 72 | Lắp đặt Co 135 giảm PVC D60/42mm | 6 | cái | |
| 73 | Lắp đặt Y giảm D114/60mm (VLP & NC * 1,5) | 3 | cái | |
| 74 | Lắp đặt Y giảm PVC D90/60mm (VLP & NC * 1,5) | 7 | cái | |
| 75 | Lắp đặt Y giảm PVC D60/42mm (VLP & NC * 1,5) | 15 | cái | |
| 76 | Lắp đặt Chụp ống thông hơi nhựa PVC D60mm | 2 | cái | |
| 77 | Lắp đặt Bít PVC D114mm (VLP & NC * 50%) | 4 | cái | |
| 78 | Lắp đặt Ống PVC D114x4,9mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,044 | 100m | |
| 79 | Lắp đặt Co 135 PVC D114mm | 8 | cái | |
| 80 | Lắp đặt Ống PVC D90x3,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,6 | 100m | |
| 81 | Lắp đặt Co 135 PVC D90mm | 6 | cái | |
| 82 | Lắp đặt Ống PVC D34x2,0mm, L=200mm | 18 | cái | |
| 83 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,80mm, L=250mm | 43 | cái | |
| 84 | Lắp đặt Cầu chắn rác Inox D100mm | 6 | cái | |
| 85 | Kéo rải Dây tín hiệu, loại dây 2x1,5mm2 | 563 | m | |
| 86 | Lắp đặt Ống nhựa D16mm | 239 | m | |
| 87 | Lắp đặt Đầu báo khói | 1,2 | 10 đầu | |
| 88 | Lắp đặt Nút báo cháy khẩn cấp | 0,8 | 5 nút | |
| 89 | Điện trở cuối line | 2 | cái | |
| 90 | Lắp đặt Trung tâm báo cháy 04zone (có nguồn Acquy 24VDC | 1 | 1 trung tâm | |
| 91 | Lắp đặt Còi báo cháy | 0,8 | 5 chuông | |
| 92 | Lắp đặt Đèn thoát hiểm | 0,4 | 5 đèn | |
| 93 | Lắp đặt Đèn chiếu sáng sự cố | 10 | bộ | |
| 94 | Bảng nội quy tiêu lệnh chữa cháy | 6 | bộ | |
| 95 | Lắp đặt Kim thu sét tia tiên đạo bán kính bảo vện R=85m | 1 | cái | |
| 96 | Lắp Trụ đỡ kim thu sét STK D60mm | 1 | cái | |
| 97 | Bộ chân đế kim thu sét + bulong | 1 | bộ | |
| 98 | Lắp đặt Hộp kiểm tra điện trở đất | 2 | hộp | |
| 99 | Kéo rải Cáp đồng trần D50mm2 | 80 | m | |
| 100 | Đóng Cọc tiếp địa D16, L= 2,4m | 10 | cọc | |
| 101 | Lắp đặt Ống PVC D27x1,8mm (VLP * 1,56 và M* 1,15) | 0,6 | 100m | |
| 102 | Bộ neo chằng | 1 | bộ | |
| 103 | Lắp đặt Thiết bị đếm sét | 2 | bộ | |
| 104 | Kẹp cố định ống nhựa PVC D27mm | 30 | bộ | |
| C | NHÀ XE | |||
| 1 | Tháo dỡ nhà xe hiện trạng (diện tích 189m2, bao gồm phần khung và nền) | 1,89 | 100m2 | |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,4332 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,3222 | 100m3 | |
| 4 | Đóng Cừ đá TD100x100x1200mm bằng máy đào 0,5m3 - Cấp đất I | 3,1104 | 100m | |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2266 | 100m3 | |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | 13,28 | m3 | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 3,92 | m3 | |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | 5,58 | m3 | |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 8,736 | m3 | |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | 0,48 | m3 | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, d=10mm | 0,2552 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=06m, chiều cao ≤6m | 0,0217 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, d=16mm, chiều cao ≤6m | 0,1768 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=06mm, chiều cao ≤6m | 0,1846 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, d=14mm, chiều cao ≤28m | 0,7767 | tấn | |
| 16 | Trải Nylon | 1,5248 | 100m2 | |
| 17 | Ván khuôn móng cột | 0,256 | 100m2 | |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | 0,144 | 100m2 | |
| 19 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống đà kiềng chiều cao ≤28m | 1,0352 | 100m2 | |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 3,92 | 1m2 | |
| 21 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,1231 | tấn | |
| 22 | Lắp cột thép các loại | 0,4501 | tấn | |
| 23 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,6787 | tấn | |
| 24 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,6787 | tấn | |
| 25 | Lắp dựng xà gồ thép C45x100x2mm mạ kẽm | 1,04 | tấn | |
| 26 | Ống thép tròn STK D90x3mm | 326,98 | kg | |
| 27 | Ống thép tròn STK D76x3mm | 324,05 | kg | |
| 28 | Ống thép tròn STK D60x2.5mm | 354,64 | kg | |
| 29 | Xà gồ thép C45x100x2mm mạ kẽm | 1.040 | kg | |
| 30 | Thép bản | 122,74 | kg | |
| 31 | Bulong M16x600 | 80 | bộ | |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 47,522 | 1m2 | |
| 33 | Lợp Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 1,742 | 100m2 | |
| 34 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 5,8 | 10m | |
| 35 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 4,7682 | m3 | |
| 36 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 114,79 | m2 | |
| D | HỒ NƯỚC VÀ HỆ THỐNG PCCC | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 1,2618 | 100m3 | |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4247 | 100m3 | |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 2,8548 | m3 | |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 (trộn phụ gia chống thấm xika Plastocrete N TL 0,4lít/100kg xi măng + Sikament R4 0,6lít/100kg xi măng) | 16,0272 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 0,136 | m3 | |
| 6 | Ván khuôn móng dài | 0,073 | 100m2 | |
| 7 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | 1,0771 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | 0,3483 | 100m2 | |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,0112 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, d=12mm | 1,0491 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép tường, d=08mm, chiều cao ≤6m | 0,0355 | tấn | |
| 12 | Lắp dựng cốt thép tường, d=10mm, chiều cao ≤6m | 0,0028 | tấn | |
| 13 | Lắp dựng cốt thép tường, d=12mm, chiều cao ≤6m | 3,3335 | tấn | |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | 0,0515 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=10mm, chiều cao ≤28m | 0,3071 | tấn | |
| 16 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, d=12mm, chiều cao ≤28m | 0,2139 | tấn | |
| 17 | Trải Nylon | 0,4858 | 100m2 | |
| 18 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 34,74 | m2 | |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | 77,94 | m2 | |
| 20 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | 107,754 | m2 | |
| 21 | Mạch ngừng | 52,6 | m | |
| 22 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 1 | cái | |
| 23 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | 78,172 | m2 | |
| 24 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 13,44 | m3 | |
| 25 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 60,48 | 1m3 | |
| 26 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,5935 | 100m3 | |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 59,4088 | 1m2 | |
| 28 | Thử áp lực đường ống gang, thép - Đường kính | 2,44 | 100m | |
| 29 | Lắp đặt Van 1 chiều STK DN80mm | 2 | cái | |
| 30 | Lắp đặt Van 2 chiều STK DN80mm | 1 | cái | |
| 31 | Lắp đặt Tủ chữa cháy 600x400x2220vách tường | 4 | 1 tủ | |
| 32 | Lăng phun D13mm | 4 | cái | |
| 33 | Cuộn vòi chữa cháy D50, L=20m | 8 | cái | |
| 34 | Ngàm B | 4 | cái | |
| 35 | Lắp đặt Van chữa cháy | 4 | cái | |
| 36 | Lắp đặt Ống STK D80x3,2mm nối bằng p/p hàn (VLP *1,56 , NC& M *1,15) | 2,24 | 100m | |
| 37 | Lắp đặt Ống STK D50x2,6mm nối bằng p/p hàn (VLP *1,56 , NC& M *1,15) | 0,2 | 100m | |
| 38 | Lắp đặt Co STK DN80mm | 26 | cái | |
| 39 | Lắp đặt Co STK DN50mm | 4 | cái | |
| 40 | Lắp đặt Tê STK DN80mm | 4 | cái | |
| 41 | Lắp đặt Tê STK DN50mm | 3 | cái | |
| 42 | Lắp đặt Co giảm STK DN80/50mm | 2 | cái | |
| 43 | Lắp đặt Luppe DN80mm | 2 | cái | |
| 44 | Lắp đặt Họng cứu hoả DN80mm 2 cửa | 1 | cái | |
| 45 | Lắp đặt Van xã khí DN25 | 1 | cái | |
| 46 | Lắp đặt Côn giảm STK DN50/25mm | 1 | cái | |
| 47 | Lắp đặt Mặt bít STK DN80mm | 22 | cái | |
| 48 | Kệ để bình | 6 | cái | |
| 49 | Lắp đặt Van khóa an toàn | 1 | cái | |
| 50 | Lắp đặt Đầu trụ chữa cháy ngoài nhà 2 cửa | 1 | cái | |
| 51 | Lắp đặt Tủ chữa cháy ngoài nhà | 1 | 1 tủ | |
| 52 | Cuộn vòi chữa cháy D65, L=20,0m | 2 | cái | |
| 53 | Lăng phun D16mm | 2 | cái | |
| 54 | Ngàm A | 2 | cái | |
| 55 | Lắp đặt Mối nối mềm chống rung DN80 | 4 | cái | |
| 56 | Lắp đặt Co 135 STK DN80mm | 1 | cái | |
| 57 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | 1 | cái | |
| E | NHÀ ĐẶT MÁY BƠM | |||
| 1 | Cung cấp thép hộp mạ kẽm 90x90x2.5mm | 67,31 | kg | |
| 2 | Cung cấp thép tấm D6mm | 5,294 | kg | |
| 3 | Gia công cột bằng thép tấm | 0,0053 | tấn | |
| 4 | Gia công cột bằng thép hình | 0,0673 | tấn | |
| 5 | Lắp cột thép các loại | 0,0726 | tấn | |
| 6 | Cung cấp vì kèo thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | 54,3 | kg | |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,0543 | tấn | |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,0543 | tấn | |
| 9 | Cung cấp xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | 48,99 | kg | |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,049 | tấn | |
| 11 | Cung cấp khung vách thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | 79,62 | kg | |
| 12 | Cung cấp khung vách thép hộp mạ kẽm 40x80x1.4mm | 24,94 | kg | |
| 13 | Gia công khung vách | 0,1046 | tấn | |
| 14 | Lắp dựng khung vách | 0,1046 | tấn | |
| 15 | Thi công vách ngăn bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 16,68 | m2 | |
| 16 | Cung cấp thép V40x40x3mm | 36,85 | kg | |
| 17 | Cung cấp thép Ống STK D21x1.4mm | 0,27 | kg | |
| 18 | Cung cấp Tole phẳng mạ màu D1.2mm | 3,08 | m2 | |
| 19 | Gia công cửa đi D1 | 0,0371 | tấn | |
| 20 | Lắp dựng cửa đi D1 | 3,08 | m2 | |
| 21 | Cung cấp khung lam thép hộp mạ kẽm 30x60x1.4mm | 41,8191 | kg | |
| 22 | Gia công khung lam Z | 0,0418 | tấn | |
| 23 | Lắp dựng khung lam Z | 0,0418 | tấn | |
| 24 | Cung cấp Thép lá D1mm | 23,0225 | kg | |
| 25 | Lắp dựng Lam Z bằng thép lá dày 1mm | 2,43 | m2 | |
| 26 | Sơn sắt thép bằng sơn chuyên dụng các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 12,2978 | 1m2 | |
| 27 | Lợp mái bằng Tole sóng vuông mạ màu dày 0,45mm | 0,144 | 100m2 | |
| 28 | Tole úp nóc | 4,8 | m2 | |
| 29 | Lợp diềm mái bằng Tole phẳng mạ màu dày 0,45mm | 0,144 | 100m2 | |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 0,3952 | m3 | |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 6,24 | m2 | |
| F | HT THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ, SÂN ĐAN, BỒN HOA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I | 0,1498 | 100m3 | |
| 2 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | 1,278 | 100m3 | |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | 0,4759 | 100m3 | |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 12,592 | m3 | |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | 5,628 | m3 | |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | 0,2938 | 100m2 | |
| 7 | Trải Nylon | 2,1972 | 100m2 | |
| 8 | Ván khuôn móng cột | 0,023 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn móng dài | 0,1716 | 100m2 | |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=06mm) | 0,311 | tấn | |
| 11 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=08mm) | 0,0473 | tấn | |
| 12 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn (d=12mm) | 0,0056 | tấn | |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 2,7358 | m3 | |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 14,5595 | m3 | |
| 15 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 404,548 | m2 | |
| 16 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | 60,08 | m2 | |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | 151 | 1cấu kiện | |
| 18 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất I | 4,455 | 1m3 | |
| 19 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | 4,455 | m3 | |
| 20 | Ván khuôn móng dài | 0,297 | 100m2 | |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4,5x9x19cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | 9,405 | m3 | |
| 22 | Trát tường ngoài, dày 1,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | 148,5 | m2 | |
| 23 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,5206 | 100m3 | |
| 24 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2114 | 100m3 | |
| 25 | Trải Nylon | 7,6028 | 100m2 | |
| 26 | Lắp dựng cốt thép móng, d=06mm | 2,1288 | tấn | |
| 27 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | 76,028 | m3 | |
| 28 | Ván khuôn sân đan vị trí phía sau (phần mặt trong) | 0,129 | 100m2 | |
| 29 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ, khe 2x4 | 152,056 | 10m | |
| G | TRANG THIẾT BỊ | |||
| 1 | Bể chứa nước Inox 1,0m3 | 2 | Cái | |
| 2 | Máy bơm động cơ đốt trong Q=75m3/H, H=60m | 2 | Cái | |
| 3 | Bình chữa cháy CO2 3kg | 6 | Bình | |
| 4 | Bình bột 4Kg | 6 | Bình | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3287E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.657E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(1) theo mô tả dưới đây với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh)(2): N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.872.000.000 đồng; X ≥ 4.872.000.000 đồng. Trong đó:(i) Số lượng hợp đồng là N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là V (N x V = X) hoặc(ii) Số lượng hợp đồng ít hơn hoặc bằng N, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là Vn và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X.* Nhà thầu phải gửi kèm theo:- Bản chụp hợp đồng thi công với tư cách là nhà thầu chính được chứng thực;- Biên bản tổng nghiệm thu công trình đưa vào quản lý sử dụng với Chủ đầu tư được chứng thực;- Hóa đơn công trình xuất cho Chủ đầu tư (giá trị hợp đồng căn cứ vào hóa đơn);- Bản vẽ hoàn công để chứng minh số tầng.Ghi chú:(1) Hợp đồng tương tự là hợp đồng có thời gian ký kết hợp đồng và thi công xong (hoặc hoàn thành phần lớn (*)) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) trong vòng 05 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu – tính đủ ngày, tháng, năm), trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại và cấp công trình tương tự hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này: Loại công trình dân dụng, cấp III trở lên. - Tương tự về quy mô công việc: Hợp đồng thi công công trình dân dụng (xây dựng mới và có tối thiểu 02 tầng trở lên) thì: N ≥ 01 hợp đồng; V ≥ 4.872.000.000 đồng; X ≥ 4.872.000.000 đồng. (2) Với các hợp đồng mà Nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh thì chỉ tính giá trị phần việc do Nhà thầu thực hiện.(*) Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% giá trị của khối lượng hợp đồng và phải được Chủ đầu tư xác nhận. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.872.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ đại học trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng (giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng) còn hiệu lực và được chứng thực;+ Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ Chỉ huy trưởng được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công điện, phòng cháy chữa cháy | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành kỹ thuật điện, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát còn hiệu lực (giám sát công tác thi công lắp đặt điện công trình) được chứng thực;+ Có chứng chỉ hành nghề giám sát về phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực, được chứng thực (chứng chỉ này do Cục trưởng Cục Cảnh sát Phòng cháy chữa cháy và cứu nạn cứu hộ cấp);+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | - Có 01 nhân sự trình độ từ trung cấp trở lên chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Có 01 Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động – vệ sinh lao động (còn hiệu lực) được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Có 01 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc an toàn lao động, yêu cầu:+ Bản chụp văn bằng tốt nghiệp được chứng thực;+ Hợp đồng lao động còn hiệu lực.- Trường hợp liên danh: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng theo 02 yêu cầu sau:+ Bố trí Chỉ huy trưởng để quản lý, điều hành các công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh;+ Các vị trí nhân sự còn lại phải phù hợp với nội dung công việc mà Nhà thầu đảm nhận trong thỏa thuận liên danh.- Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những nhân sự đã đứng tên thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc đứng tên tham gia gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về nhân sự chủ chốt tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy ép cọc ≥ 150 tấn | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 2 | Xe cẩu (tải trọng nâng ≥ 10 tấn) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 3 | Máy vận thăng tải trọng nâng ≥ 200 Kg | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 1 |
| 4 | Giàn giáo thép (bộ: gồm 2 chân và 2 chéo) hoặc Nhà thầu dùng cây chống thép thì số lượng ≥ 600 cây.(Loại thép dùng chống, làm sàn công tác, v.v...) | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 300 |
| 5 | Ván khuôn thép hoặc nhựa (Ván khuôn thép hoặc nhựa dùng để định hình bêtông); đơn vị: m2 | - Trường hợp liên danh: Tổng năng lực thiết bị thi công của cả Liên danh phải đáp ứng yêu cầu trên.- Thiết bị thi công phải thuộc sở hữu của Nhà thầu hoặc có thể đi thuê nhưng Nhà thầu phải chứng minh khả năng huy động để đáp ứng yêu cầu của gói thầu. Trường hợp đi thuê thì phải có hợp đồng thuê thiết bị. Tài liệu chứng minh thiết bị (sở hữu hoặc thuê), bản photocopy phải được chứng thực.- Đối với thiết bị: Máy ép cọc, xe cẩu, máy vận thăng, giàn giáo thép hoặc cây chống thép, ván khuôn thép hoặc nhựa thì Nhà thầu phải cung cấp:+ Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng hoặc hóa đơn.+ Giấy kiểm định thiết bị (còn hiệu lực). Riêng xe cẩu phải kiểm định xe máy và kiểm định thiết bị nâng.- Đối với thiết bị khác thì nhà thầu phải cung cấp:+ Tài liệu chứng minh chủ sở hữu hoặc hóa đơn.*Chú ý: Đến thời điểm đóng thầu mà những thiết bị đã đưa vào thực hiện gói thầu còn trong thời gian thi công hoặc gói thầu đã được đề nghị trúng thầu do Ban Quản lý Dự án và Phát triển Quỹ đất huyện Thanh Bình là Chủ đầu tư (hoặc điều hành dự án) thì không được xét đủ điều kiện về thiết bị tham gia gói thầu này. Trường hợp kê khai không trung thực thì Nhà thầu sẽ bị đánh giá là gian lận. | 600 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi