Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209799-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220209620
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chủ sở hữu và vốn vay
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 70 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 15:47:00 đến ngày 2022-02-18 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,496,697,699 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu chứng minh (phải được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng Cửa hàng xăng dầu cấp III, có kết cấu mái bằng thép, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bậc 4/7
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Nề: 3 ngườiSắt thép thuộc bê tông cốt thép: 1 ngườiCơ khí: 2 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy đầm bê tông các loại(cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm cóc(cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy kinh vĩ(máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tải ≥ 5 tấn gắn cẩu (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu 9T(máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy ủi(máy)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng cửa hàng Xăng dầu Nam Xuân Lãnh
70 Ngày
E-CDNT 3 Vốn chủ sở hữu và vốn vay
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Liên danh Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên và Công ty TNHH Điện công nghiệp ISI. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn xây dựng A.K.T + Tư vấn lập E-HSMT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên;


- Bên mời thầu: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên , địa chỉ: 157-159 Hùng Vương, phường 5, thành phố Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
- Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên Điện thoại: 0257.3811602
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A SAN NỀN
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT2,18100m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT2,05100m3
3Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT8,2100m3/1km
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT6,21100m3
B NHÀ LÀM VIỆC
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu Theo Chương V, bản vẽ HSMT44,151m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,686m3
3Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,272m3
4Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT9,402m3
5SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,398100m2
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,149tấn
7SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,472tấn
8Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,766m3
9Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,276m3
10Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,428100m2
11SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,096tấn
12SXLD cốt thép đà kiềng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,593tấn
13Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,075100m3
14Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,653m3
15Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,547m3
16SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,546100m2
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,118tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,452tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,212m3
20SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,161100m2
21SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,059tấn
22SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,304tấn
23Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,167m3
24SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn máiTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,632100m2
25SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,454tấn
26Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,075m3
27SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,173100m2
28SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,042tấn
29SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,033tấn
30Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT16,708m3
31Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,907m3
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo Chương V, bản vẽ HSMT7,54m2
33Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,84m2
34Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính dày 5 lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT7,182m2
35Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 5 lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,205m2
36Lắp dựng cửa tủ bếp, tủ trưng bày pano alumium TAC 2 mặt màu vân gỗTheo Chương V, bản vẽ HSMT12,5m2
37Lắp dựng cửa tủ trưng bày khung nhôm kính dày 8lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT8,1m2
38Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 8mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT4,56m2
39Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 10mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT12,825m2
40Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,075tấn
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT79,747m2
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, bản vẽ HSMT8,829m2
43ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT3,384m2
44Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT18,358m2
45Ốp viền tường khu bếp 8x30cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,256m2
46Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT138,326m2
47Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT109,231m2
48Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,545m2
49Trát xà dầm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,56m2
50Trát trần vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT65,673m2
51Trát lanh tô dày 1cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT17,32m2
52Trát gờ chỉ vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT32,55m
53Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT63,804m2
54Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo Chương V, bản vẽ HSMT63,804m2
55Lát gạch chống nóng 200x200x75, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT34,1m2
56Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT52,14m2
57Ốp tường trụ, cột - Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,59m2
58Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loạiTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,56m2
59Bả matít vào tường ngoài nhàTheo Chương V, bản vẽ HSMT138,434m2
60Bả matít vào tường trong nhàTheo Chương V, bản vẽ HSMT109,231m2
61Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ HSMT106,098m2
62Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT138,434m2
63Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT215,329m2
64Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,178100m
65Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
66Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,144100m
67Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
68Lắp đặt phễu thu D100Theo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
69Lắp đặt phễu thu D50Theo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
70Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,139100m2
C MÁI CHE
1Lắp đặt buloong đầu cộtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,055tấn
2Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,472tấn
3Gia công giằng mái thépTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,647tấn
4Sản xuất khung sườn bằng thép hộp 20x20x2mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,052tấn
5Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,472tấn
6Lắp dựng giằng thépTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,647tấn
7Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V, bản vẽ HSMT2,26tấn
8Làm máng xối bằng tôn kẽm dày 0,5mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT12,8m2
9Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,51mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,943100m2
10Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0,45mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,943100m2
11Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT396,042m2
12Bọc tôn mạ kẽm dàn D3, D4 tôn dày 0,45mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,384100m2
13Cung cấp lắp dựng ty giằng xà gồTheo Chương V, bản vẽ HSMT12cái
14Cung cấp lắp dựng cáp giằng D14Theo Chương V, bản vẽ HSMT22m
15Cung cấp lắp dựng tăng đơ D18Theo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
16Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,92100m2
D NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V, bản vẽ HSMT5,4138m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,852m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,952m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,011tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0672tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0564100m2
7Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,564m3
8SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0093tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0681tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0907100m2
11Bê tông cột tiết diện Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,4752m3
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0131tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0791tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0684100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,6156m3
16SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0734tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,2467100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,5002m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0171100m3
20Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,684m3
21Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,3791m3
22Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,1155m3
23Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT20,56m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo Chương V, bản vẽ HSMT41,12m2
25Lát gạch chống nóng 200x200x5, vữa XM M25, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT17,16m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo đường kính 90mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,108100m
27Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
28Lắp dựng cửa sắt kéoTheo Chương V, bản vẽ HSMT9,8m2
29Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,08m2
30Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0106tấn
31Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,1232m2
32Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,08m2
33Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT8,28m2
34Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT18,46m2
35Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT24,895m2
36Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT7,07m2
37Trát xà dầm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT6,08m2
38Trát trần vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT23,01m2
39Trát gờ chỉ vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT17,8m
40Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ HSMT29,09m2
41Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT31,965m2
42Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT29,09m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT18,46m2
E NHÀ VỆ SINH
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo Chương V, bản vẽ HSMT5,5698m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,956m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,952m3
4SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0154tấn
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0943tấn
6SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,076100m2
7Bê tông giằng móng đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,776m3
8SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0093tấn
9SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0681tấn
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28mTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0907100m2
11Bê tông cột tiết diện Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,4752m3
12SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0131tấn
13SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0791tấn
14SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0684100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,6156m3
16SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0734tấn
17SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,2467100m2
18Bê tông sàn mái đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,5002m3
19SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0048tấn
20SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tôTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0087100m2
21Bê tông lanh tô đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,033m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0145100m3
23Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,578m3
24Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,5073m3
25Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,5407m3
26Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT20,56m2
27Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo Chương V, bản vẽ HSMT41,12m2
28Lát gạch chống nóng 200x200x5, vữa XM M25, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT17,16m2
29Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo đường kính 90mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,108100m
30Lắp đặt cầu chắn rác D90Theo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
31Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT4,2m2
32Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,08m2
33Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0106tấn
34Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,1232m2
35Lắp dựng hoa sắt cửaTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,08m2
36Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT29,65m2
37Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT8,19m2
38Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT18,46m2
39Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,42m2
40Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT7,57m2
41Trát xà dầm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT6,08m2
42Trát trần vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT23,01m2
43Trát lanh tô dày 1cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,9m2
44Trát gờ chỉ vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT17,8m
45Bả bằng bột bả vào dầm, trầnTheo Chương V, bản vẽ HSMT29,09m2
46Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT19,89m2
47Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT29,09m2
48Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT18,46m2
F KÈ ĐÁ
1Đào móng chiều rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,4555100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT6,2754m3
3Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT48,4307m3
4Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,2008100m3
5SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0653tấn
6SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,3715tấn
7SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng kèTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,4184100m2
8Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,1836m3
9Khoan lỗ ống D4 ck15Theo Chương V, bản vẽ HSMT5,25m
10Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,1505100m
11Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC D60Theo Chương V, bản vẽ HSMT35cái
12Làm tầng lọc đá dăm 4x6 kích thước 200x200x200Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0028100m3
G TƯỜNG RÀO
1Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,053m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhậtTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,2376100m2
3SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,1037tấn
4Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,7423m3
5Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT22,4m2
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT43,6445m2
7Đắp vữa chân lưới rào, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,9267m2
8Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT66,0445m2
9Lắp dựng lưới thép B40Theo Chương V, bản vẽ HSMT93,2346m2
10Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính bằng 50% diện tích lưới)Theo Chương V, bản vẽ HSMT35,4722m2
H SÂN BÊ TÔNG
1Làm lớp cấp phối đá dăm dày 200 lu lèn K=0,98Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,0002100m3
2Rải bạt nhựa đen chống mất nướcTheo Chương V, bản vẽ HSMT10,001100m2
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khe co giãn, ván thànhTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,468100m2
4Bê tông nền đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT174,45m3
5Làm khe co dãn bằng tấm thạch cao 9x180 ghép đôiTheo Chương V, bản vẽ HSMT260m
6Xoa mặt bằng máy và tạo nhám:Theo Chương V, bản vẽ HSMT930,5m2
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT0,5904100m3
8Ván khuôn móng dàiTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,476100m2
9Rải bạt nhựa đen chống mất nướcTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,5904100m2
10Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT24,6m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo Chương V, bản vẽ HSMT15,252m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo Chương V, bản vẽ HSMT12,672m3
13Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,8559tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,3974100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo Chương V, bản vẽ HSMT961cấu kiện
I MƯƠNG CÔNG NGHỆ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT11,8403m3
2Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,1861tấn
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn dầuTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,7838100m2
4Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,6866m3
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,8216m3
6Đắp cát mương đường ốngTheo Chương V, bản vẽ HSMT5,4937m3
7Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,3131m3
8SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,5656tấn
9SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,1174100m2
10Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT31cái
J ĐẢO BƠM
1Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,752m3
2SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đảo bơmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,1094100m2
3Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0709tấn
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,336m3
K HẦM CHỨA BỒN
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo Chương V, bản vẽ HSMT1,7468100m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,782m3
3SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dàiTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,248100m2
4SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,4373tấn
5SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,2215tấn
6Bê tông móng rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT8,2096m3
7Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,72m3
8Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,44m3
9Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,3324m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,5535100m3
11Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT38,48m2
12SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,035tấn
13Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,07m3
14SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0044100m2
15Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT11cấu kiện
16Trát đan bê tông vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT1,88m2
17SXLD nắp đậy bồn chứa xăng dầu, nắp đậy họng nhậpTheo Chương V, bản vẽ HSMT5nắp 
18Sản xuất đai thép nịt bồnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0779tấn
19Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lôngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0779tấn
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT3,968m2
21Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT48,6776m2
22Bê tông nền đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,675m3
23Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0132tấn
24Cung cấp ốc siết bu lôngTheo Chương V, bản vẽ HSMT24cái 
25Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V, bản vẽ HSMT5,6m2
26Công lắp đặt lúc hạ bồn:Theo Chương V, bản vẽ HSMT1Bồn
L HỐ THU DẦU, BỂ PCCC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT2,574m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,396m3
3Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,423m3
4Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT4,1m2
5Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT5,1m2
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,938m3
7Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,016100m
8Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,004100m
9Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
10Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
11SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0192tấn
12SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đanTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,018100m2
13Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,3m3
14Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT61cấu kiện
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT0,651m3
16Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,946m3
17Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,1508m3
18SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,0085tấn
19SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0152100m2
20Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,152m3
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT11,0111m2
22Trát giằng bể vữa M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT3,02m2
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT14,6m2
24Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V, bản vẽ HSMT14,031m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,007100m
26Lắp đặt van nhựa xả hồ đk 60mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
M HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT3m3
2CC Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ R=71m và khớp nối cách lyTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
3Sản xuất trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0098tấn
4Lắp dựng trụ đỡ kim thu sétTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0098tấn
5Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 theo tường và mái nhàTheo Chương V, bản vẽ HSMT20m
6Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 70mm2 dưới mương đấtTheo Chương V, bản vẽ HSMT15m
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT3m3
8Khoan giếng sâu 10mTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
9Đóng cọc chống sét ống STKđk 34mm dài 10mTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cọc
10CC Lắp đặt cáp giằng fi6Theo Chương V, bản vẽ HSMT12m
11CC Lắp đặt tăng đơ fi8Theo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
12CC Lắp đặt hộp kiểm tra điện trởTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
13CC Lắp đặt bộ đếm sétTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
14CC Lắp đặt ốc siết cáp các loạiTheo Chương V, bản vẽ HSMT20cái
15Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT2m3
16Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 22mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT105m
17Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT2m3
18Khoan giếng sâu 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
19Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm dài 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cọc
20Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép L50x50x5, dài 2,5m (tiếp địa bồn dầu)Theo Chương V, bản vẽ HSMT6cọc
21Đào móng băng, rộng Theo Chương V, bản vẽ HSMT2m3
22Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 10mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT14m
23Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95Theo Chương V, bản vẽ HSMT2m3
24Khoan giếng sâu 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
25Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm dài 6mTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cọc
N HỆ THỐNG ĐIỆN
1Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/DSTA 4x10mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT50m
2Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/DSTA 3x4mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT92m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/DSTA 2x2,5mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT100m
4Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/DSTA 2x1mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT100m
5Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,8100m
6Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1,5100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT20cái
8Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT5cái
9Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
10Lắp đặt cầu dao 1 pha đảo chiều 60ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
11Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500Theo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
12Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT100m
13Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT22,5m3
14Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,90Theo Chương V, bản vẽ HSMT22,5m3
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT200m
16Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo Chương V, bản vẽ HSMT65m
17Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT265m
18Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V, bản vẽ HSMT23cái
19Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V, bản vẽ HSMT28cái
20Lắp đặt cầu chìTheo Chương V, bản vẽ HSMT16cái
21Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
22Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat + mặt nạ 3 lỗTheo Chương V, bản vẽ HSMT9hộp
23Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo Chương V, bản vẽ HSMT10bộ
24Lắp đặt đèn copmactTheo Chương V, bản vẽ HSMT5bộ
25Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước Theo Chương V, bản vẽ HSMT10hộp
26Lắp đặt aptomat 3P-50ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
27Lắp đặt aptomat 3P-20ATheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
28Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
29Lắp đặt aptomat 1P-20ATheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
30Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V, bản vẽ HSMT15cái
31Lắp đặt máy bơm nước 2HPTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
32Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1tủ
33Lắp đặt đèn pha led 50W KT 300x300Theo Chương V, bản vẽ HSMT18bộ
34Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì + mặt nạ 6 lỗTheo Chương V, bản vẽ HSMT7hộp
35Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao Theo Chương V, bản vẽ HSMT1tủ
36Lắp đặt cáp đồng trục dành cho cameraTheo Chương V, bản vẽ HSMT150m
37Lắp đặt cáp điện thoạiTheo Chương V, bản vẽ HSMT25m
38Lắp đặt cáp mạng InternetTheo Chương V, bản vẽ HSMT20m
O CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,61100m
2Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
3Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
4Lắp đặt cút nhựa PVCđk 34mm đầu gai ngoài đk21mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
5Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm đầu gai trong đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT7cái
6Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,2100m
7Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
8Lắp đặt van phao điệnTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
9Lắp đặt van nhựa bi tay gạt đk 27mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
10Lắp đặt vòi đồng D27mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT2bộ
11Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương senTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
12Lắp đặt chậu rửa inoxTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
13Lắp đặt vòi rửa bồn rửaTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
14Lắp đặt lavaboTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
15Lắp đặt gương soiTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
16Lắp đặt kệ kínhTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
17Lắp đặt giá treoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
18Lắp đặt hộp đựng xà phòngTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
19Lắp đặt vòi lavaboTheo Chương V, bản vẽ HSMT1bộ
20Lắp đặt dây cấp nước lavabo, bồn rửa, bệ xíTheo Chương V, bản vẽ HSMT5dây
21Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V, bản vẽ HSMT3bộ
22Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
23Giỏ lọc (Crebin)Theo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
24Khoan giếng sâu 15mTheo Chương V, bản vẽ HSMT1giếng
25Lắp đặt ống nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,2100m
26Lắp đặt cút nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
27Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 60/34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
28Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,06100m
29Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
31Lắp đặt phễu thu D100Theo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
32Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,32100m
33Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT3cái
34Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
35Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 34/27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT10cái
36Lắp đặt bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3Theo Chương V, bản vẽ HSMT1bồn
P HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo Chương V, bản vẽ HSMT12,1016m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,098m3
3Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,18m3
4Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Theo Chương V, bản vẽ HSMT2,9742m3
5Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo Chương V, bản vẽ HSMT0,4801m3
6SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khácTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,7306100m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75Theo Chương V, bản vẽ HSMT15,73m2
8SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵnTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,0198tấn
9Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT51 cấu kiện
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V, bản vẽ HSMT21 cấu kiện
11Đặt ống thông D21 a500Theo Chương V, bản vẽ HSMT3buy
12Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,05100m
13Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,1100m
14Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,03100m
15Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT0,05100m
16Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT4cái
17Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT2cái
18Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V, bản vẽ HSMT1cái
Q SƠN GỜ GIẢM TỐC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo Chương V, bản vẽ HSMT0,588m3
2Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT6cái
3Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cmTheo Chương V, bản vẽ HSMT5cái
4Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT25,1118m2
5Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo Chương V, bản vẽ HSMT38,88m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu chứng minh (phải được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng Cửa hàng xăng dầu cấp III, có kết cấu mái bằng thép, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ.22
4 Công nhân bậc 4/7 6 Nề: 3 ngườiSắt thép thuộc bê tông cốt thép: 1 ngườiCơ khí: 2 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
2 Máy đầm bê tông các loại(cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác3
3 Đầm cóc(cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
4 Máy kinh vĩ(máy) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Xe ôtô tải ≥ 5 tấn gắn cẩu (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
6 Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).2
7 Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).1
8 Máy lu 9T(máy) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).1
9 Máy ủi(máy) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực).1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->