Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209799-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN XĂNG DẦU DẦU KHÍ PHÚ YÊN |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 70 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:47:00 đến ngày 2022-02-18 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,496,697,699 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu chứng minh (phải được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng Cửa hàng xăng dầu cấp III, có kết cấu mái bằng thép, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 4/7 |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Nề: 3 ngườiSắt thép thuộc bê tông cốt thép: 1 ngườiCơ khí: 2 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 3-Đầm cóc(cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy kinh vĩ(máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tải ≥ 5 tấn gắn cẩu (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu 9T(máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy ủi(máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Xây dựng cửa hàng Xăng dầu Nam Xuân Lãnh 70 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn chủ sở hữu và vốn vay |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 35.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên.
Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên
Điện thoại: 0257.3811602 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Cổ phần Xăng dầu Dầu khí Phú Yên. Địa chỉ: Số 157-159 Hùng Vương, TP.Tuy Hòa, tỉnh Phú Yên. Điện thoại: 0257.3811602 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,18 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,05 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 8,2 | 100m3/1km |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6,21 | 100m3 |
| B | NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 44,151 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,686 | m3 |
| 3 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,272 | m3 |
| 4 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 9,402 | m3 |
| 5 | SXLD tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,398 | 100m2 |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,149 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,472 | tấn |
| 8 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,766 | m3 |
| 9 | Bê tông đà kiềng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,276 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,428 | 100m2 |
| 11 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,096 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép đà kiềng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,593 | tấn |
| 13 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,075 | 100m3 |
| 14 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,653 | m3 |
| 15 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,547 | m3 |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,546 | 100m2 |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,118 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,452 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,212 | m3 |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,161 | 100m2 |
| 21 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,059 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,304 | tấn |
| 23 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,167 | m3 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,632 | 100m2 |
| 25 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,454 | tấn |
| 26 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,075 | m3 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 28 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,042 | tấn |
| 29 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk >10mm, cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,033 | tấn |
| 30 | Xây tường gạch ống 9x9x19 câu gạch thẻ 5x9x19, chiều cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 16,708 | m3 |
| 31 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,907 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 7,54 | m2 |
| 33 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính cường lực dày 8 ly | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,84 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa sổ mở trượt khung nhôm kính dày 5 ly | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 7,182 | m2 |
| 35 | Lắp dựng cửa sổ mở hất khung nhôm kính dày 5 ly | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,205 | m2 |
| 36 | Lắp dựng cửa tủ bếp, tủ trưng bày pano alumium TAC 2 mặt màu vân gỗ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 12,5 | m2 |
| 37 | Lắp dựng cửa tủ trưng bày khung nhôm kính dày 8ly | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 8,1 | m2 |
| 38 | Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 8mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,56 | m2 |
| 39 | Lắp dựng vách kính cửa tủ trưng bày kính cường lực dày 10mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 12,825 | m2 |
| 40 | Sản xuất cửa sắt, hoa sắt bằng sắt vuông rỗng 13x26x1,2mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,075 | tấn |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 79,747 | m2 |
| 42 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 8,829 | m2 |
| 43 | ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột gạch 12x60cm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3,384 | m2 |
| 44 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 18,358 | m2 |
| 45 | Ốp viền tường khu bếp 8x30cm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,256 | m2 |
| 46 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 138,326 | m2 |
| 47 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 109,231 | m2 |
| 48 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 11,545 | m2 |
| 49 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 11,56 | m2 |
| 50 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 65,673 | m2 |
| 51 | Trát lanh tô dày 1cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 17,32 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 32,55 | m |
| 53 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 63,804 | m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 63,804 | m2 |
| 55 | Lát gạch chống nóng 200x200x75, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 34,1 | m2 |
| 56 | Lát nền, sàn gạch ceramic 60x60 vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 52,14 | m2 |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Ốp tường, trụ, cột gạch 60x60cm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,59 | m2 |
| 58 | Lát đá granite tự nhiên mặt bệ các loại | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,56 | m2 |
| 59 | Bả matít vào tường ngoài nhà | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 138,434 | m2 |
| 60 | Bả matít vào tường trong nhà | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 109,231 | m2 |
| 61 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 106,098 | m2 |
| 62 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 138,434 | m2 |
| 63 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 215,329 | m2 |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,178 | 100m |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,144 | 100m |
| 67 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 69 | Lắp đặt phễu thu D50 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 70 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,139 | 100m2 |
| C | MÁI CHE | |||
| 1 | Lắp đặt buloong đầu cột | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,055 | tấn |
| 2 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3,472 | tấn |
| 3 | Gia công giằng mái thép | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,647 | tấn |
| 4 | Sản xuất khung sườn bằng thép hộp 20x20x2mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,052 | tấn |
| 5 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3,472 | tấn |
| 6 | Lắp dựng giằng thép | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,647 | tấn |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,26 | tấn |
| 8 | Làm máng xối bằng tôn kẽm dày 0,5mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 12,8 | m2 |
| 9 | Lợp mái bằng tôn lạnh sóng vuông dày 0,51mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 10 | Đóng trần bằng tôn lạnh dày 0,45mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,943 | 100m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 396,042 | m2 |
| 12 | Bọc tôn mạ kẽm dàn D3, D4 tôn dày 0,45mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,384 | 100m2 |
| 13 | Cung cấp lắp dựng ty giằng xà gồ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 12 | cái |
| 14 | Cung cấp lắp dựng cáp giằng D14 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 22 | m |
| 15 | Cung cấp lắp dựng tăng đơ D18 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài chiều cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,92 | 100m2 |
| D | NHÀ KHO, NHÀ ĐỂ MÁY PHÁT ĐIỆN | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5,4138 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,852 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,952 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,011 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0672 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0564 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,564 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0093 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0681 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,4752 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0131 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0791 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,6156 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0734 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,2467 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,5002 | m3 |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0171 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,684 | m3 |
| 21 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,3791 | m3 |
| 22 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,1155 | m3 |
| 23 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 20,56 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 41,12 | m2 |
| 25 | Lát gạch chống nóng 200x200x5, vữa XM M25, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 17,16 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo đường kính 90mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,108 | 100m |
| 27 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 28 | Lắp dựng cửa sắt kéo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 9,8 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,08 | m2 |
| 30 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0106 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,1232 | m2 |
| 32 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,08 | m2 |
| 33 | Lát nền, sàn gạch ceramic 300x300, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 8,28 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 18,46 | m2 |
| 35 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 24,895 | m2 |
| 36 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 7,07 | m2 |
| 37 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6,08 | m2 |
| 38 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 23,01 | m2 |
| 39 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 17,8 | m |
| 40 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 29,09 | m2 |
| 41 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 31,965 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 29,09 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 18,46 | m2 |
| E | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5,5698 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,956 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,952 | m3 |
| 4 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0154 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0943 | tấn |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép giằng móng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,076 | 100m2 |
| 7 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,776 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0093 | tấn |
| 9 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0681 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao ≤28m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0907 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,4752 | m3 |
| 12 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0131 | tấn |
| 13 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0791 | tấn |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0684 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,6156 | m3 |
| 16 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0734 | tấn |
| 17 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,2467 | 100m2 |
| 18 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,5002 | m3 |
| 19 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0048 | tấn |
| 20 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0087 | 100m2 |
| 21 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,033 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0145 | 100m3 |
| 23 | Bê tông nền sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,578 | m3 |
| 24 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,5073 | m3 |
| 25 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,5407 | m3 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu dày 3cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 20,56 | m2 |
| 27 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 41,12 | m2 |
| 28 | Lát gạch chống nóng 200x200x5, vữa XM M25, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 17,16 | m2 |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p dán keo đường kính 90mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,108 | 100m |
| 30 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 31 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,2 | m2 |
| 32 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm kính mờ dày 5 ly | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,08 | m2 |
| 33 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0106 | tấn |
| 34 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,1232 | m2 |
| 35 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,08 | m2 |
| 36 | Ốp tường trụ, cột, gạch ceramic 300x600, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 29,65 | m2 |
| 37 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 8,19 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 18,46 | m2 |
| 39 | Trát tường trong chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 11,42 | m2 |
| 40 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 7,57 | m2 |
| 41 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6,08 | m2 |
| 42 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 23,01 | m2 |
| 43 | Trát lanh tô dày 1cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,9 | m2 |
| 44 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 17,8 | m |
| 45 | Bả bằng bột bả vào dầm, trần | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 29,09 | m2 |
| 46 | Sơn cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 19,89 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 29,09 | m2 |
| 48 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 18,46 | m2 |
| F | KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào móng chiều rộng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,4555 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông gạch vỡ, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6,2754 | m3 |
| 3 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 48,4307 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,2008 | 100m3 |
| 5 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0653 | tấn |
| 6 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,3715 | tấn |
| 7 | SXLD tháo dỡ ván khuôn giằng kè | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,4184 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,1836 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ ống D4 ck15 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5,25 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,1505 | 100m |
| 11 | Lắp đặt nút bịt đầu ống PVC D60 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 35 | cái |
| 12 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 kích thước 200x200x200 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0028 | 100m3 |
| G | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,053 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,2376 | 100m2 |
| 3 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,1037 | tấn |
| 4 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,7423 | m3 |
| 5 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 22,4 | m2 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 43,6445 | m2 |
| 7 | Đắp vữa chân lưới rào, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,9267 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 1 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 66,0445 | m2 |
| 9 | Lắp dựng lưới thép B40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 93,2346 | m2 |
| 10 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ (tính bằng 50% diện tích lưới) | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 35,4722 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Làm lớp cấp phối đá dăm dày 200 lu lèn K=0,98 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,0002 | 100m3 |
| 2 | Rải bạt nhựa đen chống mất nước | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 10,001 | 100m2 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn khe co giãn, ván thành | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,468 | 100m2 |
| 4 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 174,45 | m3 |
| 5 | Làm khe co dãn bằng tấm thạch cao 9x180 ghép đôi | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 260 | m |
| 6 | Xoa mặt bằng máy và tạo nhám: | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 930,5 | m2 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,5904 | 100m3 |
| 8 | Ván khuôn móng dài | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,476 | 100m2 |
| 9 | Rải bạt nhựa đen chống mất nước | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,5904 | 100m2 |
| 10 | Bê tông mương cáp, rãnh nước SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 24,6 | m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 15,252 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 12,672 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,8559 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,3974 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 96 | 1cấu kiện |
| I | MƯƠNG CÔNG NGHỆ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 11,8403 | m3 |
| 2 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,1861 | tấn |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn mương dẫn dầu | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,7838 | 100m2 |
| 4 | Bê tông mương cáp, rãnh nước đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3,6866 | m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,8216 | m3 |
| 6 | Đắp cát mương đường ống | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5,4937 | m3 |
| 7 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,3131 | m3 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,5656 | tấn |
| 9 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,1174 | 100m2 |
| 10 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 31 | cái |
| J | ĐẢO BƠM | |||
| 1 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,752 | m3 |
| 2 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn đảo bơm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,1094 | 100m2 |
| 3 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0709 | tấn |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,336 | m3 |
| K | HẦM CHỨA BỒN | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,7468 | 100m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3,782 | m3 |
| 3 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, cây chống gỗ, móng dài | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,248 | 100m2 |
| 4 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,4373 | tấn |
| 5 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,2215 | tấn |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 8,2096 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,72 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,44 | m3 |
| 9 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,3324 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,5535 | 100m3 |
| 11 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 38,48 | m2 |
| 12 | SXLD cốt thép panen đúc sẵn đk > 10mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,035 | tấn |
| 13 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,07 | m3 |
| 14 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0044 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | 1cấu kiện |
| 16 | Trát đan bê tông vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,88 | m2 |
| 17 | SXLD nắp đậy bồn chứa xăng dầu, nắp đậy họng nhập | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5 | nắp |
| 18 | Sản xuất đai thép nịt bồn | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0779 | tấn |
| 19 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0779 | tấn |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3,968 | m2 |
| 21 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 48,6776 | m2 |
| 22 | Bê tông nền đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,675 | m3 |
| 23 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0132 | tấn |
| 24 | Cung cấp ốc siết bu lông | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 24 | cái |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5,6 | m2 |
| 26 | Công lắp đặt lúc hạ bồn: | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | Bồn |
| L | HỐ THU DẦU, BỂ PCCC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,574 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,396 | m3 |
| 3 | Xây móng gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,423 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4,1 | m2 |
| 5 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5,1 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,938 | m3 |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,016 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,004 | 100m |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt bịt nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 11 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0192 | tấn |
| 12 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,018 | 100m2 |
| 13 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,3 | m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | 1cấu kiện |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,651 | m3 |
| 16 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,946 | m3 |
| 17 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dầy | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,1508 | m3 |
| 18 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0085 | tấn |
| 19 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0152 | 100m2 |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2 M250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,152 | m3 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 11,0111 | m2 |
| 22 | Trát giằng bể vữa M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3,02 | m2 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 14,6 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 14,031 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,007 | 100m |
| 26 | Lắp đặt van nhựa xả hồ đk 60mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| M | HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | m3 |
| 2 | CC Lắp đặt kim thu sét ESE NLP1100-30 bán kính bảo vệ R=71m và khớp nối cách ly | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 3 | Sản xuất trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0098 | tấn |
| 4 | Lắp dựng trụ đỡ kim thu sét | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0098 | tấn |
| 5 | Kéo rải dây dẫn sét bằng cáp đồng bọc PVC tiết diện 70mm2 theo tường và mái nhà | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 20 | m |
| 6 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 70mm2 dưới mương đất | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 15 | m |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | m3 |
| 8 | Khoan giếng sâu 10m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 9 | Đóng cọc chống sét ống STKđk 34mm dài 10m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cọc |
| 10 | CC Lắp đặt cáp giằng fi6 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 12 | m |
| 11 | CC Lắp đặt tăng đơ fi8 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 12 | CC Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bộ |
| 13 | CC Lắp đặt bộ đếm sét | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bộ |
| 14 | CC Lắp đặt ốc siết cáp các loại | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 15 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | m3 |
| 16 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 22mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 105 | m |
| 17 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | m3 |
| 18 | Khoan giếng sâu 6m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 19 | Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm dài 6m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | cọc |
| 20 | Gia công và đóng cọc chống sét bằng thép L50x50x5, dài 2,5m (tiếp địa bồn dầu) | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | cọc |
| 21 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | m3 |
| 22 | Kéo rải dây tiếp địa dưới mương đất bằng cáp đồng trần tiết diện 10mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 14 | m |
| 23 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K = 0,95 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | m3 |
| 24 | Khoan giếng sâu 6m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 25 | Đóng cọc chống sét ống STK đk 34mm dài 6m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | cọc |
| N | HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/DSTA 4x10mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột Cu/DSTA 3x4mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 92 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/DSTA 2x2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/DSTA 2x1mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 100 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,8 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều 100A | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt cầu dao 1 pha đảo chiều 60A | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt bảng điện nhựa 300x500 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 27mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 100 | m |
| 13 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 22,5 | m3 |
| 14 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 22,5 | m3 |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 200 | m |
| 16 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 65 | m |
| 17 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 21mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 265 | m |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 23 | cái |
| 19 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 28 | cái |
| 20 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 16 | cái |
| 21 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat + mặt nạ 3 lỗ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 9 | hộp |
| 23 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt đèn copmact | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat kích thước | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 10 | hộp |
| 26 | Lắp đặt aptomat 3P-50A | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt aptomat 3P-20A | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt aptomat 1P-20A | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 15 | cái |
| 31 | Lắp đặt máy bơm nước 2HP | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 32 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | tủ |
| 33 | Lắp đặt đèn pha led 50W KT 300x300 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 18 | bộ |
| 34 | Lắp đặt hộp công tắc, hộp cầu chì + mặt nạ 6 lỗ | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 7 | hộp |
| 35 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng cao | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | tủ |
| 36 | Lắp đặt cáp đồng trục dành cho camera | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 150 | m |
| 37 | Lắp đặt cáp điện thoại | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 25 | m |
| 38 | Lắp đặt cáp mạng Internet | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 20 | m |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,61 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 3 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa PVCđk 34mm đầu gai ngoài đk21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm đầu gai trong đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 7 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,2 | 100m |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt van phao điện | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 9 | Lắp đặt van nhựa bi tay gạt đk 27mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt vòi đồng D27mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi tắm 1 vòi + 1 hương sen | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt chậu rửa inox | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa bồn rửa | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt gương soi | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 16 | Lắp đặt kệ kính | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt giá treo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 19 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây cấp nước lavabo, bồn rửa, bệ xí | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5 | dây |
| 21 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | bộ |
| 22 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 23 | Giỏ lọc (Crebin) | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 24 | Khoan giếng sâu 15m | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | giếng |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,2 | 100m |
| 26 | Lắp đặt cút nhựa PVCđk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 60/34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,06 | 100m |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 31 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,32 | 100m |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 90mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| 35 | Lắp đặt măng xông nhựa PVC đk 34/27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 10 | cái |
| 36 | Lắp đặt bồn chứa nước inox dung tích 1,5m3 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | bồn |
| P | HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 12,1016 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông đá 4x6, M50, XM PCB40 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,098 | m3 |
| 3 | Xây tường gạch thẻ 5x9x19 chiều dày | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,18 | m3 |
| 4 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2,9742 | m3 |
| 5 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,4801 | m3 |
| 6 | SXLD tháo dỡ ván khuôn kim loại các loại cấu kiện khác | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,7306 | 100m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm M75 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 15,73 | m2 |
| 8 | SXLD cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn đúc sẵn | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,0198 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện BT đúc sẵn trọng lượng >50kg | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5 | 1 cấu kiện |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | 1 cấu kiện |
| 11 | Đặt ống thông D21 a500 | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 3 | buy |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,05 | 100m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,1 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,03 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,05 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 1 | cái |
| Q | SƠN GỜ GIẢM TỐC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 0,588 | m3 |
| 2 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 90cm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển chữ nhật 30x50cm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 5 | cái |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 25,1118 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo Chương V, bản vẽ HSMT | 38,88 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.745E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.49E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu chứng minh (phải được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh loại và cấp công trình. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.750.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.250.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình công nghiệp hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng công nghiệp cấp III, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng Cửa hàng xăng dầu cấp III, có kết cấu mái bằng thép, có giá trị ≥ 1,75 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau: Bằng tốt nghiệp + Chứng chỉ. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân bậc 4/7 | 6 | Nề: 3 ngườiSắt thép thuộc bê tông cốt thép: 1 ngườiCơ khí: 2 người* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại(cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 3 |
| 3 | Đầm cóc(cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 4 | Máy kinh vĩ(máy) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Xe ôtô tải ≥ 5 tấn gắn cẩu (chiếc) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 6 | Xe ôtô tự đổ ≥ 7 tấn (chiếc) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 2 |
| 7 | Máy đào dung tích gầu ≥ 0,7m3 (máy) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực). | 1 |
| 8 | Máy lu 9T(máy) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực). | 1 |
| 9 | Máy ủi(máy) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký,hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác (được chứng thực). | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi