Gói thầu: Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209898-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Sơn La |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20220209836 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 100 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:42:00 đến ngày 2022-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,239,571,654 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 18,500,000 VNĐ ((Mười tám triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật an toàn |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Thước cặp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thước cặp |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đo điện trở suất của tiếp địa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đo điện trở suất của tiếp địa |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời, tó, pa lăng và dụng cụ thi công khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời, tó, pa lăng và dụng cụ thi công khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp vật tư và thi công lắp đặt Cải tạo thay thế các MBA có cấp điện áp 20/0,4kV bằng các MBA có cấp điện áp 22/0,4kV thuộc đường dây 22kV trên địa bàn huyện Mộc Châu và huyện Vân Hồ 100 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn TDTM và KHCB của EVNNPC |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu: + Đăng ký kinh doanh, đăng ký thuế, lịch sử các lần thay đổi đăng ký kinh doanh của công ty (nếu cần), … + Tài liệu chứng minh năng lực của các nhân sự chủ chốt theo qui định; + Báo cáo tài chính và các tài liệu kèm theo để xác thực; + Tài liệu chứng minh doanh thu xây lắp theo qui định; + Hợp đồng tương tự và các tài liệu kèm theo để chứng minh; Trường hợp nhà thầu là doanh nghiệp có nguồn vốn nhà nước, nhà thầu phải nộp (i) Quyết định thành lập doanh nghiệp; (ii) Điều lệ công ty; (iii) danh sách các thành viên (trong trường hợp là công ty TNHH) hoặc danh sách các cổ đông sáng lập (trường hợp là công ty CP) và các tài liệu khác nếu phù hợp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên quy định tại Điều 95 của Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021 của Chính Phủ. Đối với nhà thầu Liên danh, từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu này (Nếu nhà thầu không đính kèm chứng chỉ trong E-HSDT thì trong trường hợp trúng thầu, thì nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ này trước khi trao hợp đồng) - Nhà thầu phải đệ trình kèm theo HSDT các tài liệu liên quan theo yêu cầu để đánh giá thầu. Trong quá trình đánh giá thầu, chủ đầu tư/bên mời thầu, nếu cần có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp các tài liệu làm rõ về năng lực, kinh nghiệm của mình. Nếu sau khi làm rõ mà HSDT của nhà thầu vẫn không đáp ứng thì HSDT có thể bị loại. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 18.500.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Sơn La
Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La
Điện thoại: (0212) 2210 100
Fax: (0212) 3852 913 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Tổng Công ty Điện lực miền Bắc Địa chỉ: 11 Cửa Bắc, Ba Đình, Hà Nội Điện thoại: (024) 2210 0706, Fax: (024) 3824 44033 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Tổ CGĐT - Công ty Điện lực Sơn La Số 160, đường 3/2 tổ 10, phường Quyết Thắng, thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La Điện thoại: (0212) 6251 208 Fax: (0212) 3852 913 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nhà thầu có thể phản hồi thông tin về các địa chỉ sau đây: - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tập đoàn Điện lực Việt Nam: [email protected]. - Email của Ban Quản lý Đấu thầu Tổng công ty Điện lực miền Bắc: [email protected]. - Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: 024.37686611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Phần B cung cấp và lắp đặt | |||
| 1 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC(3*95+1*50) | 28 | m |
| 2 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC(3*120+1*70) | 14 | m |
| 3 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC(3*150+1*95) | 70 | m |
| 4 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC (1*240) | 42 | m |
| 5 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC (1*150) | 98 | m |
| 6 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC (1*120) | 14 | m |
| 7 | Cáp đồng nối đất TT máy, tủ điện | Cu/PVC(1*150) | 8 | m |
| 8 | Cáp đồng nối đất TT máy, tủ điện | Cu/PVC(1*120) | 4 | m |
| 9 | Cáp đồng nối đất TT máy, tủ điện | Cu/PVC(1*95) | 84 | m |
| 10 | Cáp đồng nối đất TT máy, tủ điện | Cu/PVC(1*70) | 8 | m |
| 11 | Cáp đồng nối đất TT máy, tủ điện | Cu/PVC(1*50) | 20 | m |
| 12 | Cáp đồng nối đất CSV, tủ điện | Cu/PVC(1*35) | 145 | m |
| 13 | Dây nhôm lõi thép bọc 24kV | AC50/8-XLPE2.5/HDPE | 816 | m |
| 14 | Dây khóa định hình cáp bọc 1 sứ | KD 50-120-1 | 81 | bộ |
| 15 | Xà đỡ SI và chống sét van | XĐ-SI,SV-2,6 | 6 | bộ |
| 16 | Tấm bắt cầu chì và chống sét van | TB-SI,SV | 1 | bộ |
| 17 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | GĐ-TĐ | 19 | bộ |
| 18 | Quang néo đế MBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 116 | bộ |
| 19 | Giá đỡ cáp lực cáp 3 pha | GĐ - C1 | 27 | bộ |
| 20 | Giá đỡ cáp lực (cáp đơn pha) | GĐ - C2 | 5 | bộ |
| 21 | Cờ tiếp địa sét van LT-10 | C-TĐ.10 | 6 | bộ |
| 22 | Cờ tiếp địa sét van LT-12 | C-TĐ.12 | 19 | bộ |
| 23 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 24kV | NC-MBA-24 | 96 | cái |
| 24 | Nắp chụp đầu cực máy biến áp 0,4kV | NC-MBA-0,4 | 120 | cái |
| 25 | Ghíp nhôm 3 bulong | CC-50 | 180 | cái |
| 26 | Kẹp đấu rẽ cho dây nhôm lõi thép bọc 24kV | MV IPC 50-150 | 30 | cái |
| 27 | Kẹp quai | K-Qu | 66 | cái |
| 28 | Kẹp Hotline | K-HL | 66 | cái |
| 29 | Thanh cái đồng đầu cực CD | 70x6 | 8,25 | m |
| 30 | Ống nhựa xoắn luồn cáp | TFP - Ф65/50 | 469 | m |
| 31 | Đai thép không gỉ (7 cái/kg) | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | cái |
| 32 | Khoá đai thép | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC – 35 | 256 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC – 50 | 528 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC - 70 | 8 | cái |
| 36 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC – 95 | 94 | cái |
| 37 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC - 120 | 20 | cái |
| 38 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC - 150 | 102 | cái |
| 39 | Đầu cốt đồng mạ | ĐC - 240 | 12 | cái |
| 40 | Băng dích cách điện | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | cuộn |
| 41 | Biển báo tên trạm | BTT | 33 | cái |
| B | Phần B vận chuyển và lắp đặt | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 100kVA-22/0,4kV | 8 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 160kVA-22/0,4kV | 2 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | 180kVA-22/0,4kV | 13 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha | 250kVA-22/0,4kV | 3 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha | 320kVA-22/0,4kV | 4 | máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha | 400kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha | 750kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 8 | Máy biến áp 3 pha | 1.600kVA-22/0,4kV | 1 | máy |
| 9 | Tủ điện phân phối 3 pha 2 lộ ra | 400V - 160A | 5 | Tủ |
| 10 | Tủ điện phân phối 3 pha 2 lộ ra | 400V - 250A | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ điện phân phối 3 pha 2 lộ ra | 400V - 300A | 10 | Tủ |
| 12 | Tủ điện phân phối 3 pha 3 lộ ra | 400V - 400A | 2 | Tủ |
| 13 | Tủ điện phân phối 3 pha 3 lộ ra (đặt 600A) | 400V - 630A (600A) | 1 | Tủ |
| C | Phần B tháo dỡ và lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo + Lắp đặt lại cầu chì tự rơi | SI-24kV | 7 | bộ |
| 2 | Tháo + Lắp đặt lại chống sét van | CSV-24kV | 25 | bộ |
| D | Phần B thu hồi nhập kho | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha | 75kVA-20/0,4kV | 2 | máy |
| 2 | Máy biến áp 3 pha | 100kVA-20/0,4kV | 6 | máy |
| 3 | Máy biến áp 3 pha | 160kVA-20/0,4kV | 2 | máy |
| 4 | Máy biến áp 3 pha | 180kVA-20/0,4kV | 12 | máy |
| 5 | Máy biến áp 3 pha | 250kVA-20/0,4kV | 4 | máy |
| 6 | Máy biến áp 3 pha | 320kVA-20/0,4kV | 4 | máy |
| 7 | Máy biến áp 3 pha | 400kVA-20/0,4kV | 1 | máy |
| 8 | Máy biến áp 3 pha | 750kVA-20/0,4kV | 1 | máy |
| 9 | Máy biến áp 3 pha | 1.600kVA-20/0,4kV | 1 | máy |
| 10 | Tủ điện phân phối 2 lộ ra | 400V - 125A | 2 | Tủ |
| 11 | Tủ điện phân phối 2 lộ ra | 400V - 160A | 5 | Tủ |
| 12 | Tủ điện phân phối 2 lộ ra | 400V - 250A | 3 | Tủ |
| 13 | Tủ điện phân phối 2 lộ ra | 400V - 300A | 6 | Tủ |
| 14 | Tủ điện phân phối 3 lộ ra | 400V - 400A | 3 | Tủ |
| 15 | Tủ điện phân phối 3 lộ ra (đặt 550A) | 400V - 630A | 1 | Tủ |
| 16 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC (3*50+1*35) | 15 | m |
| 17 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC (3*95+1*50) | 6 | m |
| 18 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC(3*120+1*70) | 15 | m |
| 19 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC(3*150+1*95) | 50 | m |
| 20 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC(3*185+1*120) | 5 | m |
| 21 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC (1*300) | 15 | m |
| 22 | Cáp lực Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV | Cu/XLPE/PVC (1*150) | 5 | m |
| 23 | Cáp đồng nối đất | Cu/PVC(1*35) | 18 | m |
| 24 | Cáp đồng nối đất | Cu/PVC(1*50) | 6 | m |
| 25 | Cáp đồng nối đất | Cu/PVC(1*70) | 4 | m |
| 26 | Cáp đồng nối đất | Cu/PVC(1*95) | 28 | m |
| 27 | Cáp đồng nối đất | Cu/PVC(1*120) | 2 | m |
| 28 | Cáp đồng nối đất | Cu/PVC(1*150) | 2 | m |
| 29 | Dây nhôm lõi thép | AC-50/8 | 323 | m |
| 30 | Thanh đồng tròn D8 | D8 | 138 | m |
| 31 | Quang néo đế MBA | Tham chiếu chương V. Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | bộ |
| 32 | Giá đỡ tủ điện hạ thế | GĐ-TĐ | 19 | bộ |
| 33 | Xà đỡ cầu chì tự rơi | XĐ-SI-2,6 | 6 | bộ |
| 34 | Tấm bắt cầu chì và chống sét van | TB-SI,SV | 1 | bộ |
| 35 | Thanh đỡ chống sét | TĐ-SV | 3 | bộ |
| 36 | Giá đỡ cáp lực cáp 3 pha | GĐ - C1 | 32 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.859E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.718E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 868.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥1.736.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng; Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 5 | 2 |
| 2 | Kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật an toàn | 1 | Tốt nghiệp đại học hoặc cao đẳng chuyên ngành điện/ xây dựng/ An toàn lao động; Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 3 | 2 |
| 4 | Tổ trưởng thi công | 2 | Có chứng chỉ huấn luyện hoặc bồi dưỡng an toàn. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | Kinh vĩ hoặc toàn đạc điện tử | 1 |
| 2 | Thước cặp | Thước cặp | 2 |
| 3 | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | Máy đo điện trở suất của tiếp địa | 1 |
| 4 | Tời, tó, pa lăng và dụng cụ thi công khác | Tời, tó, pa lăng và dụng cụ thi công khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi