Gói thầu: Gói thầu số 07: In ấn phẩm phục vụ chuyên môn, Hóa đơn bán hàng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004702-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/10/2020 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện đa khoa Cà Mau |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: In ấn phẩm phục vụ chuyên môn, Hóa đơn bán hàng |
| Số hiệu KHLCNT | 20200343347 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu sự nghiệp và quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 365 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-02 14:34:00 đến ngày 2020-10-16 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,545,400,850 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 15,500,000 VNĐ ((Mười năm triệu năm trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bảng chấm công ca mổ được phụ cấp | 300 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 2 | Bảng chấm công thường trực chuyên môn y tế được phụ cấp | 500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 3 | Bảng điểm thi đua cá nhân | 12.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 4 | Bảng kiểm an toàn phẫu thuật | 12.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 5 | Bảng kiểm trước phẫu thuật | 24.430 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 6 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận nhân tạo | 45.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 7 | Bảng theo dõi bệnh nhân chạy thận nhân tạo cấp cứu | 600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 8 | Bảng theo dõi đánh giá hôn mê ở bệnh nhân người lớn theo glasgow | 2.770 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 9 | Bao phim CT- MIR | 30.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 10 | Bao phim X Quang | 85.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 11 | Bao thơ lớn (25 x 35) | 600 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 12 | Bao thơ nhỏ (12 x 22) | 6.000 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 13 | Bao thơ trung (17 x 23) | 1.200 | Cái | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 14 | Bệnh án ngoại khoa Cấp Cứu | 24.000 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 15 | Bệnh án nội khoa Cấp Cứu | 30.000 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 16 | Bệnh án ngoại khoa Khám Bệnh | 10.200 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 17 | Bệnh án nội hồng khoa Khám Bệnh | 6.000 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 18 | Bệnh án nội vàng khoa Khám Bệnh | 1.200 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 19 | Bệnh án Mắt khoa Khám Bệnh | 1.200 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 20 | Bệnh án mổ mắt khoa Khám Bệnh | 1.450 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 21 | Bệnh án Răng Hàm Mặt khoa Khám Bệnh | 1.000 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 22 | Bệnh án Tai Mũi Họng khoa Khám Bệnh | 1.200 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 23 | Bệnh án Lao khoa Khám Bệnh | 600 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 24 | Bệnh án Tâm Thần khoa Khám Bệnh | 500 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 25 | Bệnh án ngoại trú khoa Khám Bệnh | 600 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 26 | Bệnh án ngoại trú khoa Ung Bướu | 120 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 27 | Bệnh án ngoại trú khoa Vật Lý Trị Liệu | 300 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 28 | Bệnh án ngoại trú khoa Lọc Máu | 600 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 29 | Bệnh án ngoại trú khoa Nội Tiết | 84 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 30 | Bệnh án nội phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 1.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 31 | Bệnh án ngoại phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 1.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 32 | Bệnh án Mắt phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 240 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 33 | Bệnh án Răng Hàm Mặt phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 34 | Bệnh án Tai Mũi Họng phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 35 | Bệnh án Lao phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 36 | Bệnh án Tâm Thần phòng Kế Hoạch Tổng Hợp | 240 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 37 | Bìa hồ sơ bệnh án Xanh | 600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 38 | Bìa hồ sơ bệnh án hồng | 600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 39 | Bìa hồ sơ bệnh án vàng | 240 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 40 | Bìa bệnh án ngoại trú | 240 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 41 | Dịch vụ mổ theo yêu cầu | 1.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 42 | Điện tâm đồ | 90.100 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 43 | Đơn thuốc | 62.500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 44 | Giám sát thực hành quy trình thay băng | 600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 45 | Giám sát thực hành cơ hội vệ sinh tay | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 46 | Giám sát thực hành phòng viêm phổi bệnh viện | 600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 47 | Giám sát thực hành truyền tĩnh mạch ngoại vi | 500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 48 | Giấy cam đoan chấp nhận chạy thận nhân tạo | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 49 | Giấy cam đoan chấp nhận phẫu thuật, thủ thuật và gây mê hồi sức | 29.300 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 50 | Giấy cam đoan chấp nhận thanh toán phụ thu các DVKT có máy xã hội hóa | 26.600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 51 | Giấy cam kết tiêm thuốc cản quang | 13.020 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 52 | Giấy cam kết tiêm thuốc cản từ | 2.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 53 | Giấy chứng nhận phẫu thuật | 18.100 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 54 | Giấy đi đường | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 55 | Giấy khám sức khỏe | 5.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 56 | Giấy khám sức khỏe của người lái xe | 360 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 57 | Giấy nghỉ phép | 10.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 58 | Giấy ra viện | 70.350 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 59 | Giấy thử phản ứng thuốc | 6.950 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 60 | Nhãn thời hạn 1 tháng | 1.300 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 61 | Nhãn thời hạn 7 tháng | 1.600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 62 | Phiếu báo ăn | 17.840 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 63 | Phiếu chăm sóc | 268.800 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 64 | Phiếu chỉ định làm thủ thuật bệnh nhân bảo hiểm y tế | 3.700 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 65 | Phiếu chuẩn bị tiền phẫu | 17.900 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 66 | Phiếu đánh giá điều dưỡng | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 67 | Phiếu đánh giá nguy cơ của người bệnh | 1.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 68 | Phiếu đánh giá tình trạng dinh dưỡng | 57.300 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 69 | Phiếu duyệt phẫu thuật dịch vụ | 13.700 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 70 | Phiếu gây mê hồi sức | 17.500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 71 | Phiếu giám sát ngang nhiễm khuẩn bệnh viện | 400 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 72 | Phiếu hẹn | 20.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 73 | Phiếu ghi thông tin nhập viện | 24.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 74 | Phiếu khám bệnh và điều trị theo yêu cầu | 12.700 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 75 | Phiếu khám chuyên khoa | 12.100 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 76 | Phiếu khám tiền mê | 16.700 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 77 | Phiếu khảo sát đánh giá nguy cơ loét tì đè | 5.800 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 78 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh ngoại trú | 600 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 79 | Phiếu khảo sát ý kiến người bệnh nội trú | 1.500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 80 | Phiếu nội soi | 3.500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 81 | Phiếu phẫu thuật / thủ thuật | 5.900 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 82 | Phiếu phẫu thuật glôcôm | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 83 | Phiếu phẫu thuật mộng | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 84 | Phiếu phẫu thuật thể thủy tinh | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 85 | Phiếu sơ đồ bệnh án bỏng | 2.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 86 | Phiếu sơ kết 15 ngày điều trị | 15.620 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 87 | Phiếu thanh toán biên lai và nộp tiền (dùng để thanh toán nội bộ) | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 88 | Phiếu thanh toán điều trị ngoại trú | 500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 89 | Phiếu theo dõi Bilian | 2.020 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 90 | Phiếu theo dõi chức năng sống | 46.260 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 91 | Phiếu theo dõi truyền dịch | 80.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 92 | Phiếu theo dõi và chăm sóc người bệnh cấp 1 | 1.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 93 | Phiếu thu dịch vụ | 200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 94 | Phiếu tóm tắc thông tin điều trị khi vào viện và trong quá trình điều trị | 62.300 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 95 | Phiếu truyền máu | 28.420 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 96 | Phiếu tự đánh giá điều dưỡng | 1.000 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 97 | Phiếu xét nghiệm | 35.650 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 98 | Phiếu xét nghiệm đàm | 5.300 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 99 | Phiếu xét nghiệm giải phẫu bệnh sinh thiết | 12.700 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 100 | Phiếu điều tra viêm phổi bệnh viện | 500 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 101 | Phiếu đăng ký sử dụng giường dịch vụ theo yêu cầu | 7.200 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 102 | Siêu âm chẩn đoán | 6.100 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 103 | Sổ bàn giao dụng cụ thường trực | 205 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 104 | Sổ bàn giao hồ sơ bệnh án | 66 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 105 | Sổ bàn giao người bệnh chuyển viện | 233 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 106 | Sổ bàn giao người bệnh vào khoa | 240 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 107 | Sổ bàn giao thuốc thường trực | 163 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 108 | Sổ báo ăn | 166 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 109 | Sổ báo cáo tháng | 32 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 110 | Sổ biên bản hội chẩn | 85 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 111 | Sổ cấp giấy báo tử | 15 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 112 | Sổ chẩn đoán hình ảnh | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 113 | Sổ đề nghị sửa chữa thay thế vật tư, thiết bị | 50 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 114 | Sổ đi buồng | 129 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 115 | Sổ điều trị bệnh mãn tính | 350 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 116 | Sổ đơn thuốc | 60 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 117 | Sổ giải phẫu bệnh | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 118 | Sổ giao nhận bệnh phẩm | 230 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 119 | Sổ gửi nhận dụng cụ thanh trùng | 377 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 120 | Sổ họp giao ban | 186 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 121 | Sổ khám bệnh | 14 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 122 | Sổ khám sức khoẻ định kỳ | 995 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 123 | Sổ biên bản kiểm thảo tử vong | 16 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 124 | Sổ kiểm tra | 395 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 125 | Sổ lĩnh và phát máu | 185 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 126 | Sổ lưu trữ hồ sơ bệnh án tử vong | 2 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 127 | Sổ lý lịch máy | 389 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 128 | Sổ mời hội chẩn | 45 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 129 | Sổ nhận thanh toán ấn chỉ | 30 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 130 | Sổ phát máu | 25 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 131 | Sổ phẫu thuật | 33 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 132 | Sổ sinh hoạt hội đồng người bệnh | 104 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 133 | Sổ tế bào học | 10 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 134 | Sổ thăm dò chức năng | 62 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 135 | Sổ theo dõi nhập- xuất- bệnh dịch hàng ngày | 13 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 136 | Sổ theo dõi thực hiện y lệnh | 1.611 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 137 | Sổ thủ thuật | 86 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 138 | Sổ thường trực | 254 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 139 | Sổ tổng hợp thuốc | 28 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 140 | Sổ trả kết quả cận lâm sàng | 51 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 141 | Sổ vào khoa | 123 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 142 | Sổ vật dụng y tế tiêu hao | 32 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 143 | Sổ lệnh điều xe | 3 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 144 | Tờ điều trị | 289.800 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 145 | Trích biên bản hội chẩn | 33.150 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 146 | Trích biên bản kiểm điểm tử vong | 3.450 | Tờ | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT | ||
| 147 | Hóa đơn bán hàng | 1.500 | Cuốn | Xem Mục 2 Chương V E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi