Gói thầu: Duy trì vệ sinh tại giảng đường A8, nhà ăn học viên Lào, các khu thể thao và các khu phụ trợ năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209546-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | HỌC VIỆN CHÍNH TRỊ KHU VỰC II |
| Tên gói thầu | Duy trì vệ sinh tại giảng đường A8, nhà ăn học viên Lào, các khu thể thao và các khu phụ trợ năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220159544 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:45:00 đến ngày 2022-02-18 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 442,924,800 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Giám sát |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tối nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành quản trị nhân sự, sinh hóa, môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây tại vị trí giám sát (cung cấp tài liệu chứng minh) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Học viện Chính trị khu vực I |
| E-CDNT 1.2 |
Duy trì vệ sinh tại giảng đường A8, nhà ăn học viên Lào, các khu thể thao và các khu phụ trợ năm 2022 Duy trì vệ sinh tại giảng đường A8, nhà ăn học viên Lào, các khu thể thao và các khu phụ trợ năm 2022 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1. Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. 2. Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu: - Báo cáo tài chính năm 2018, 2019, 2020 (bao gồm tất cả thuyết minh có liên quan, các báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh) của nhà thầu hoặc thành viên liên danh (nếu là nhà thầu liên danh). - Các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng tương tự bao gồm: Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc Biên bản quyết toán thanh lý hợp đồng hoặc các tài liệu chứng minh nhà thầu đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng hợp đồng, hóa đơn VAT. - Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhân sự chủ chốt: Bằng tốt nghiệp, chứng chỉ liên quan, hợp đồng lao động hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu. - Tài liệu chứng minh sở hữu máy, thiết bị đối với máy, thiết bị sở hữu của nhà thầu hoặc hợp đồng thuê và tài liệu chứng minh sở hữu của đơn vị cho thuê đối với máy, thiết bị đi thuê; (Trường hợp cần xác minh tính chính xác của các thông tin kê khai và tài liệu đính kèm, bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp thêm các hồ sơ liên quan để xác minh). |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu phục vụ công tác đối chiếu E-HSDT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 5.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Học viện chính trị khu vực I
Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội
Điện thoại: 02438543970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Học viện chính trị khu vực I Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - Học viện chính trị khu vực I Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng - Học viện chính trị khu vực I Số 15 Khuất Duy Tiến, quận Thanh Xuân, thành phố Hà Nội Điện thoại: 02438543970 |
| E-CDNT 34 |
10 10 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày. Vệ sinh công nghiệp tại giảng đường A8. Khu vực khuôn viên, ngoại cảnh của khu nhà gồm: Sân, vườn hoa, khuôn viên, lối vào, bậc tam cấp. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 600 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 2 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày: Vệ sinh công nghiệp tại giảng đường A8. Khu vực các lớp học, hành lang cầu thang bộ nhà A8. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.952 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu |
| 3 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày. Vệ sinh công nghiệp tại giảng đường A8. Các nhà vệ sinh của nhà A8 | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 350 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu. |
| 4 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày: Vệ sinh các khu thể thao và khu phụ trợ; Khu vực nhà bóng bàn (bao gồm cả nhà vệ sinh). | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 331 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước khi đóng thầu. |
| 5 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày: Vệ sinh các khu thể thao và khu phụ trợ. Khu vực sân cầu lông ngoài trời và sân cầu lông trong nhà, sân bóng chuyền. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 869 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu. |
| 6 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày: Vệ sinh các khu thể thao và khu phụ trợ; Khu vực Sân Tennis (bao gồm cả nhà vệ sinh). | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 620 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 7 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày: Vệ sinh các khu thể thao và khu phụ trợ; Khu vực nhà bảo vệ bao gồm: Các phòng trực, phòng chờ và nhà vệ sinh | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 8 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày: Vệ sinh hàng ngày khu nhà ăn học viên Lào; Vệ sinh khu vực nhà ăn vào 3 lần mỗi ngày sau các bữa ăn sáng, trưa, tối | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 100 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 9 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày. Vệ sinh hàng ngày khu nhà ăn học viên Lào. Khu vực bếp nấu vệ sinh hàng ngày vào buổi sáng, trưa, tối | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 60 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 10 | Quét dọn, vệ sinh hàng ngày: Vệ sinh hàng ngày khu nhà ăn học viên Lào - Khu vực nhà vệ sinh | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 40 | Nhà thầu chào đơn giá cho 10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 11 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy gạch đỏ xung quanh hồ nước + sân gạch trong nhà A8. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.440 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 12 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy chà sàn batoa vỉa hè toàn bộ sân trường | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m | 2.856 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 13 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy bờ mặt bồn hoa đá granite-ganito | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m | 840 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 14 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy sân hè (gạch đỏ) xung quanh nhà hội trường A + bậc tam cấp, sân gạch vàng phía trước + 02 vỉa hè sát đường đi và gờ đá trắng. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.500 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 15 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy sân tượng Bác (đá trắng phía trước) và gạch đỏ chạy xung quanh. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.296 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 16 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy sân hè (gạch đỏ) xung quanh nhà A5, nhà thư Viện và sân hè (gạch đỏ) xung quanh nhà Giảng đường A8. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.156 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 17 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy sân vỉa hè (gạch đỏ) xung quanh lối đi nhà A1+A2 +A3 +A4 và gạch đỏ trước nhà chơi bóng bàn. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 3.048 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
| 18 | Vệ sinh, làm sạch bằng máy (làm 1 lần): Làm sạch bằng máy sân vỉa hè (gạch đỏ) xung quanh lối đi 02 nhà B2+B4. | Theo mục 2 chương V phần yêu cầu về kỹ thuật | m2 | 1.200 | Nhà thầu chào đơn giá cho 01 lần/10 tháng. Nhà thầu có thể đến khảo sát mặt bằng, công việc thực tế trước thời điểm đóng thầu |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là4.43E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là443.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 132.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Các hợp đồng tương tự là các hợp đồng dịch vụ vệ sinh công nghiệp Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 311.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 622.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Giám sát | 1 | - Tối nghiệp từ cao đẳng trở lên các ngành quản trị nhân sự, sinh hóa, môi trường.- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động nhóm 2.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động dài hạn với nhà thầu.- Đã thực hiện tối thiểu 01 gói thầu có tính chất tương tự trong 03 năm gần đây tại vị trí giám sát (cung cấp tài liệu chứng minh) | 5 | 3 |
| 2 | Công nhân | 10 | - Có chứng nhận đã qua huấn luyện an toàn vệ sinh lao động.- Có chứng minh thư hoặc thẻ căn cước công dân còn hạn- Có hợp đồng lao động với nhà thầu. | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi