Gói thầu: Gói thầu: 02 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ nội thất xe ôtô khách UAZ 11 chỗ, biển kiểm soát 38H - 7213 - Truyền tải điện Hà Tĩnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209630-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 09:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Gói thầu: 02 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ nội thất xe ôtô khách UAZ 11 chỗ, biển kiểm soát 38H - 7213 - Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20220143021 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 40 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 15:39:00 đến ngày 2022-02-23 09:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 136,136,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000 VNĐ ((Hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.000.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã từng thi công đại tu sửa chữa hoặc bảo dưỡng loại xe UAZ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần máy |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần gầm |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. . |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần điện |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Sửa chữa, đại tu phần vỏ và nội thất |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 6 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Truyền tải điện 1, Truyền tải điện Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu: 02 SCL2022. Cung cấp vật tư và thi công Công trình: Sửa chữa lớn phần máy, phần gầm, phần điện, phần thân vỏ nội thất xe ôtô khách UAZ 11 chỗ, biển kiểm soát 38H - 7213 - Truyền tải điện Hà Tĩnh Thi công các công trình Sửa chữa lớn năm 2022 đợt 2 40 Ngày |
| E-CDNT 3 | Sửa chữa lớn năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 15.2 | Giấy giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền của nước mà nhà thầu đang hoạt động cấp. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Truyền tải điện 1, Địa chỉ số 15 Cửa Bắc – Ba Đình – Hà Nội và Bên mời thầu là: Truyền tải điện Hà Tĩnh, Địa chỉ số 30 – đường Nguyễn Hoành Từ – thành phố Hà Tĩnh – tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Công ty Truyền tải điện 1; số 15 Cửa Bắc - Ba Đình - Hà Nội; điện thoại: 84.24.322132183; fax: 84.24.37150410. |
| E-CDNT 34 |
20 20 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cung cấp bộ hơi com let (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 2 | Cung cấp Bạc ắc (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 3 | Cung cấp Bạc biên cốt 1 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 4 | Cung cấp Bạc balie cốt 1 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 5 | Cung cấp Căn dọc trục cơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 6 | Cung cấp Doăng đệm đại tu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 7 | Cung cấp Phớt đầu + đuôi trục cơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 8 | Cung cấp Phớt ghít (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 9 | Cung cấp Con đội (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 6 | |
| 10 | Cung cấp Bìa amiang (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Tờ | 1 | |
| 11 | Cung cấp Bìa lie | Cung cấp để phục vụ thi công | Tờ | 0,5 | |
| 12 | Cung cấp Vành răng bánh đà (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 13 | Cung cấp Lọc nhớt (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 14 | Cung cấp Lọc xăng thô (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 15 | Cung cấp Lọc xăng tinh (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 16 | Cung cấp Tuy ô xăng f8 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 17 | Cung cấp Lọc gió (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 18 | Cung cấp Bơm dầu nhờn (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 19 | Cung cấp Khóa dầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 20 | Cung cấp Bu lông bánh đà (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 21 | Cung cấp Ống hút hơi thừa f19 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 22 | Cung cấp Dây đai (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Sợi | 1 | |
| 23 | Cung cấp Culie, bu lông, giấy nhám, đệm nhôm … | Cung cấp để phục vụ thi công | Bộ | 1 | |
| 24 | Cung cấp Keo nhiệt | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 1 | |
| 25 | Cung cấp Cao su + bulong, mũ ốc chân máy | Cung cấp để phục vụ thi công | Bộ | 2 | |
| 26 | Cung cấp Hộp xịt chế | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 1 | |
| 27 | Cung cấp RP7 | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 1 | |
| 28 | Cung cấp Xịt sơn đen | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 1 | |
| 29 | Cung cấp Hộp xịt nhũ | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 1 | |
| 30 | Cung cấp Đĩa côn (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 31 | Cung cấp Bàn ép côn (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 32 | Cung cấp Bi tê(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 1 | |
| 33 | Cung cấp Mỡ chì | Cung cấp để phục vụ thi công | Kg | 1 | |
| 34 | Cung cấp Phớt moay ơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 35 | Cung cấp Phớt hộp số + cầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 36 | Cung cấp Phớt loa kèn hộp số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 37 | Cung cấp Phớt hộp tay lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 38 | Cung cấp Phớt láp (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 39 | Cung cấp Ống dẻo phanh + côn (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Sợi | 5 | |
| 40 | Cung cấp Ống dẻo phi 12 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | m | 1,5 | |
| 41 | Cung cấp Ống dẻo phi 8 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | m | 2 | |
| 42 | Cung cấp Bìa amiang | Cung cấp để phục vụ thi công | Tờ | 1 | |
| 43 | Cung cấp Keo xám | Cung cấp để phục vụ thi công | Lọ | 1 | |
| 44 | Cung cấp Cao su nhíp (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 8 | |
| 45 | Cung cấp Cao su giảm xóc (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 16 | |
| 46 | Cung cấp Roăng cầu trước + cầu sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 47 | Cung cấp Roăng hộp số chính phụ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 48 | Cung cấp Côn dưới (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 49 | Cung cấp Tổng côn (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 50 | Cung cấp Tổng phanh (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 51 | Cung cấp Bơm con trước (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 52 | Cung cấp Bơm con sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 53 | Cung cấp Cuppen + che bụi bơm con (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 4 | |
| 54 | Cung cấp Bi chữ thập trục truyền (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 55 | Cung cấp Bi moay ơ 127509 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 8 | |
| 56 | Cung cấp Bi cầu 7510 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 2 | |
| 57 | Cung cấp Bi hộp số 307 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 1 | |
| 58 | Cung cấp Bi hộp số 305 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 1 | |
| 59 | Cung cấp Bi kép quả dứa 577707 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 1 | |
| 60 | Cung cấp Bi hộp số208 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 1 | |
| 61 | Cung cấp Bi hộp số306 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Vòng | 1 | |
| 62 | Cung cấp Bi nối ống trục tay lái (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 63 | Cung cấp Bi T + lò xo (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 64 | Cung cấp Má phanh chân + đinh tán + tán (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 4 | |
| 65 | Cung cấp Má phanh tay + đinh tán + tán (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 66 | Cung cấp Ắc + bạc trụ đứng (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 4 | |
| 67 | Cung cấp Cao su + dạ quả bưởi (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 68 | Cung cấp Tang trống (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 69 | Cung cấp Giảm xóc trước, sau (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 70 | Cung cấp Moay ơ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 71 | Cung cấp Bạc dẫn hướng chân côn, phanh (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 72 | Cung cấp Đồng lệch tâm (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 8 | |
| 73 | Cung cấp Loa kèn hộp số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 74 | Cung cấp Goăng trục đi số | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 75 | Cung cấp Ốc xả dầu hộp số + cầu + Bu lông + mũ ốc bưởng cầu (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 76 | Cung cấp Cao su + hộp số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 77 | Cung cấp Dây đi ga (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Sợi | 1 | |
| 78 | Cung cấp Đệm nhôm, culie, đệm kênh, bằng, chốt chẻ các loại | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 79 | Cung cấp Che bụi + tôn che bụi càng cua | Cung cấp để phục vụ thi công | Bộ | 1 | |
| 80 | Cung cấp RP7 | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 2 | |
| 81 | Cung cấp Chổi đánh rỉ, chổi quét sơn, giấy nhám… | Cung cấp để phục vụ thi công | Bộ | 1 | |
| 82 | Cung cấp Bu lông + mũ ốc 10x30x1,5 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 10 | |
| 83 | Cung cấp Vít hãm tang trống (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 6 | |
| 84 | Cung cấp culie f100 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 85 | Cung cấp Trục chủ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 86 | Cung cấp Bộ lồng 3-4 (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 87 | Cung cấp Cặp bánh răng số lùi (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 88 | Cung cấp Bạc cần đi số, lựa số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 89 | Cung cấp Tôn hãm ốc loa kèn (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 90 | Cung cấp Ống xả (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 91 | Cung cấp Khóa cắt mát (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 92 | Cung cấp Cáp mát(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | m | 0,5 | |
| 93 | Cung cấp Bọp bình điện (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 94 | Cung cấp Gương phản quang (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 95 | Cung cấp Đèn con (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 96 | Cung cấp Đèn trần (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 97 | Cung cấp Đèn lùi (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 98 | Cung cấp Đui đèn pha (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 99 | Cung cấp Đèn soi biển số (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 100 | Cung cấp Đồng hồ tốc độ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 101 | Cung cấp Cảm biến báo xăng (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 102 | Cung cấp Hệ thống phun kính (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 103 | Cung cấp Công tắc đèn trần + quạt (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 104 | Cung cấp Chổi gạt mưa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 105 | Cung cấp Cần gạt mưa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 106 | Cung cấp Hộp cầu chì(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 107 | Cung cấp Công tắc gạt mưa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 108 | Cung cấp Công tắc đèn pha 2 nấc(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 109 | Cung cấp Dây cao áp(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 110 | Cung cấp Nến điện (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 111 | Cung cấp Vú báo đèn phanh (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 112 | Cung cấp Công tắc xi thẳng(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 113 | Cung cấp Vú báo áp suất dầu(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 114 | Cung cấp Vú báo đèn lùi(Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 115 | Cung cấp Bạc khởi động (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 2 | |
| 116 | Cung cấp Than khởi động (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 117 | Cung cấp Bánh răng khởi động (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 118 | Cung cấp Càng cua (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 119 | Cung cấp Tiếp điểm rơle KĐ (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 120 | Cung cấp Bu lông + mũ ốc xuyên tâm (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 1 | |
| 121 | Cung cấp Băng quấn, giấy nhám, dây rút, ống ghen (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 1 | |
| 122 | Cung cấp Hộp xịt đen | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 1 | |
| 123 | Cung cấp Hộp xịt nhũ | Cung cấp để phục vụ thi công | Hộp | 1 | |
| 124 | Cung cấp Bóng đèn 21W, 7W, táp lô (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 15 | |
| 125 | Cung cấp Dây điện | Cung cấp để phục vụ thi công | m | 70 | |
| 126 | Cung cấp Ốc vít + đệm, khuyết nhỏ các loại | Cung cấp để phục vụ thi công | Bộ | 1 | |
| 127 | Cung cấp Khuyết đồng phi 8 | Cung cấp để phục vụ thi công | Con | 4 | |
| 128 | Cung cấp Bọc trần xe, táp ly cửa | Cung cấp để phục vụ thi công | Xe | 1 | |
| 129 | Cung cấp Bọc toàn bộ ghế | Cung cấp để phục vụ thi công | Xe | 1 | |
| 130 | Cung cấp Dán chống nóng, bọc vách ngăn, bọc da trên chống nóng | Cung cấp để phục vụ thi công | Bộ | 1 | |
| 131 | Cung cấp Bọc trải sàn xe, lót chân, chụp che bụi cần số, lót da trước ghế lái, phụ, bọc nối trước bàn thờ | Cung cấp để phục vụ thi công | Xe | 1 | |
| 132 | Cung cấp Chắn bùn (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Cái | 4 | |
| 133 | Cung cấp Khóa cửa (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 4 | |
| 134 | Cung cấp Bộ quay lên xuống kính (Chính hãng hoặc tương đương - Ưu tiên hàng chính hãng) | Phụ tùng thay thế | Bộ | 2 | |
| 135 | Cung cấp Roăng kính chắn gió, kính cửa, nẹp kính cửa trong + ngoài + roăng ống cửa (Xe 11 chỗ) | Cung cấp để phục vụ thi công | bộ | 1 | |
| 136 | Cung cấp Sơn đen gầm xe | Cung cấp để phục vụ thi công | Xe | 1 | |
| 137 | Cung cấp Súc, hàn thùng xăng | Cung cấp để phục vụ thi công | Cái | 2 | |
| 138 | Cung cấp Vật tư cho sửa chữa gò nắn những chỗ móp, bẹp. Hàn vá những chỗ rỉ mọt. Sơn tút lại toàn bộ vỏ xe như màu sơn cũ (xe 11 chỗ) | Cung cấp để phục vụ thi công | xe | 1 | |
| 139 | Cung cấp Dầu máy | Cung cấp để phục vụ thi công | lít | 6,5 | |
| 140 | Cung cấp Dầu cầu, dầu hộp số | Cung cấp để phục vụ thi công | lít | 12 | |
| 141 | Cung cấp Dầu phanh | Cung cấp để phục vụ thi công | lít | 2 | |
| 142 | Cung cấp Dầu côn | Cung cấp để phục vụ thi công | lít | 2 | |
| 143 | Cung cấp Mỡ may ơ | Cung cấp để phục vụ thi công | Kg | 2 | |
| 144 | Cung cấp Mỡ láp | Cung cấp để phục vụ thi công | Típ | 4 | |
| 145 | Cung cấp Xăng A92 nổ rô đa chạy thử | Cung cấp để phục vụ thi công | Lít | 20 | |
| 146 | Cung cấp Dầu rửa máy, gầm, điện | Cung cấp để phục vụ thi công | lít | 20 | |
| 147 | Tháo hạ Đại tu động cơ, lắp ráp hoàn thiện lên xe | Theo Chương V của E-HSMT | máy | 1 | |
| 148 | Tháo hệ thống gầm ra khỏi xe | Theo Chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 149 | Tháo rời các chi tiết gầm, vệ sinh, kiểm tu | Theo Chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 150 | Lắp ráp thay thế các phụ tùng phần gầm | Theo Chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 151 | Lắp các tổng thành lên xe | Theo Chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 152 | Tháo hệ thống điện ra khỏi xe, bảo dưỡng, thay thế , và lắp lại | Theo Chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 153 | Đại tu phần nội thất | Theo Chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 154 | Đại tu phần vỏ : Mài tẩy mối hàn, lớp sơn cũ bong rộp, bả keo tít sơn tút lại toàn bộ vỏ xe bằng sơn vi tính, trong phòng sơn sấy hấp. Đánh ca na hoàn chỉnh vỏ xe. | Theo Chương V của E-HSMT | Xe | 1 | |
| 155 | Gia công cơ khí Mài trục cơ | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 156 | Gia công cơ khí Mài mặt máy | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 157 | Gia công cơ khí Doa ép xi lanh 4 máy | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 1 | |
| 158 | Gia công cơ khí Mài bàn ép + bánh đà | Theo Chương V của E-HSMT | Bộ | 1 | |
| 159 | Gia công cơ khí Phục hồi gờ phớt moay ơ | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 160 | Gia công cơ khí Phun phủ phục hồi cổ bi vành chậu | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 3 | |
| 161 | Gia công cơ khí Phun phủ phục hồi cổ sáp | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 162 | Gia công cơ khí Hàn tiện cổ ắc ống sư | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 2 | |
| 163 | Gia công cơ khí Đắp đồng tiện trục tay lái | Theo Chương V của E-HSMT | Cái | 1 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là2.0E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là200.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 40.000.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Đã từng thi công đại tu sửa chữa hoặc bảo dưỡng loại xe UAZ. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 200.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần máy | 4 | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. | 6 | 3 |
| 2 | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần gầm | 4 | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. . | 6 | 3 |
| 3 | Sửa chữa, thay thế phụ tùng phần điện | 2 | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. | 6 | 3 |
| 4 | Sửa chữa, đại tu phần vỏ và nội thất | 4 | Trình độ trung cấp chuyên ngành ô tô. Có chứng chỉ/chứng nhận đào tạo về sửa chữa ô tô kèm theo. | 6 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi