Gói thầu: Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20201004237-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/10/2020 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Bách Khoa - ĐHQG Tp. HCM. |
| Tên gói thầu | Cung cấp nguyên vật liệu, vật tư phục vụ nghiên cứu |
| Số hiệu KHLCNT | 20200979444 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2020-10-13 14:44:00 đến ngày 2020-10-21 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 850,600,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acrylated polyether-polydimethylsiloxane | 5 | Chai 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 2 | Acrylated polyester-polydimethylsiloxane | 10 | 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 3 | 3-Amino-1-propanol, 99% | 5 | 100 g | Tác chất phản ứng | ||
| 4 | Isophorone diisocyanate | 1 | Chai 250 ml | Tác chất phản ứng | ||
| 5 | Exo-3,6-epoxy-1,2,3,6-tetrahydrophthalic anhydride | 5 | 100 g | Tác chất phản ứng | ||
| 6 | Furfuryl mercaptan, 97% | 15 | 25 mL | Tác chất phản ứng | ||
| 7 | Triethylamine, 99% | 1 | 100 mL | Xúc tác phản ứng | ||
| 8 | Polycaprolactone-diol (8000 g/mol) | 5 | 500 g | Tác chất phản ứng | ||
| 9 | Polycaprolactone-diol (4000 g/mol, reative type) | 5 | 500 g | Tác chất phản ứng | ||
| 10 | Polycaprolactone-diol (25000 g/mol) | 5 | 500 g | Tác chất phản ứng | ||
| 11 | Polycaprolactone-tetraol (8000 g/mol) | 5 | 500 g | Tác chất phản ứng | ||
| 12 | 1,3-Bis(isocyanatomethyl)cyclohexane mixture of cis and trans, 99% | 2 | 500 mL | Tác chất phản ứng | ||
| 13 | Zirconium(IV) acetylacetonate | 1 | 100 g | Xúc tác phản ứng | ||
| 14 | 1,6-Diisocyanatohexane, 99% | 8 | 25 g | Tác chất phản ứng | ||
| 15 | 1,1'-(Methylenedi-4,1-phenylene)bismaleimide | 12 | 100 g | Tác chất phản ứng | ||
| 16 | Hexamethylene diisocyanate isocyanurate trimer | 8 | 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 17 | Polydimethylsiloxane-diamine | 6 | 500 g | Tác chất phản ứng | ||
| 18 | 2,2′-(Ethylenedioxy)diethanethiol | 12 | 100 mL | Tác chất phản ứng | ||
| 19 | Poly(ethylene oxide)-mono hydroxyl (1000 g/mol) | 10 | 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 20 | Butanediol | 2 | 1 L | Dung môi phản ứng | ||
| 21 | Cyanuric chloride, 99% | 10 | Chai 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 22 | N,N-Diisopropylethylamine, 99% | 1 | Chai 100 mL | Tác chất phản ứng | ||
| 23 | Sodium hydroxide, 98.5% | 1 | Chai 1 kg | Tạo môi trường phản ứng | ||
| 24 | Bình cầu 3 cổ 1 lít | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 25 | Bình cầu 3 cổ 500 ml | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 26 | Bình cầu 3 cổ 250 ml | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 27 | Sinh hàn các loại | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 28 | Phễu nhỏ giọt định lượng | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 29 | Phiễu chiết | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 30 | Bộ chiết Soxhlet | 2 | Bộ | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 31 | Phễu lọc mịn thủy tinh | 4 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 32 | Giấy lọc mịn (kích thước lỗ £2.5 mm) | 12 | Hộp | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 33 | Nút cao su nitrile | 50 | Cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 34 | Khuôn silicon tạo mẫu PU | 25 | cái | Dụng cụ tạo khuôn đỗ mẫu | ||
| 35 | Cá từ 9.5x70mm Azlon | 2 | hộp | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 36 | Cá từ 8x40mm Kartell | 2 | hộp | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 37 | Cá từ 2x20mm Azlon | 4 | hộp | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 38 | Găng tay cao su nitrile không bột (size S) | 15 | túi (50 đôi) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 39 | Găng tay cao su nitrile không bột (size M) | 20 | hộp (50 đôi) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 40 | Găng tay cao su nitrile không bột (size L) | 15 | hộp (50 đôi) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 41 | Găng tay cao su latex không bột (size S) | 10 | hộp (50 đôi) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 42 | Găng tay cao su latex không bột (size M) | 12 | hộp (50 đôi) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 43 | Găng tay cao su latex không bột (size L) | 10 | hộp (50 đôi) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 44 | Ống hút pipet pasteur thủy tinh Hirschmann 150 mm | 5 | hộp (250 cái) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 45 | Ống hút pipet pasteur thủy tinh Hirschmann 230 mm | 5 | hộp (250 cái) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 46 | Ống kim tiêm 1 mL | 3 | hộp (100 cái) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 47 | Ống kim tiêm 5 mL | 3 | hộp (100 cái) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 48 | Ống kim tiêm 10 mL | 3 | hộp (100 cái) | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 49 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000 ml | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 50 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 500 ml | 2 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 51 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 250 ml | 4 | cái | Dụng cụ thực hiện phản ứng | ||
| 52 | Poly(ethylene oxide)-mono hydroxyl (2000 g/mol) | 10 | 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 53 | Poly(ethylene oxide)-mono hydroxyl (3000 g/mol) | 10 | 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 54 | Poly(ethylene oxide)-mono hydroxyl (5000 g/mol) | 10 | 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 55 | Furfuryl amine | 10 | 5 g | Tác chất phản ứng | ||
| 56 | Pol(propylene glycol) diamine | 10 | 250 g | Tác chất phản ứng | ||
| 57 | Trichloroacetyl isocyanate | 6 | 1 g | Tác chất phản ứng | ||
| 58 | Deuterated chloroform | 5 | 100 mL | Dung môi phản ứng, phân tích phản ứng | ||
| 59 | Molecular sieves 3A, 8 to 12 mesh | 4 | 500 g | Hạt hút ẩm loại ẩm cho tác chất phản ứng, dung môi | ||
| 60 | Parafilm | 6 | cuộn | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 61 | Cao su silicon | 20 | m2 | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 62 | Silicon grease | 2 | 100 g | Dụng cụ hỗ trợ thực hiện phản ứng | ||
| 63 | Tiêu bản TLC | 5 | hộp | Dụng cụ phân tích, đánh giá sản phẩm | ||
| 64 | Toluene HPLC grade 99.8% | 6 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 65 | Methanol HPLC grade 99.8% | 6 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 66 | Ethylacetate HPLC grade 99.8% | 6 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 67 | Chloroform HPLC grade 99.8% | 6 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 68 | Diethylether HPLC grade 99.8% | 6 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 69 | Acetone HPLC grade 99.8% | 6 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 70 | n-Heptane HPLC grade 99.8% | 10 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 71 | n-Hexane HPLC grade 99.8% | 3 | 2.5 L | Dung môi phản ứng | ||
| 72 | Dimethylformamide HPLC grade 99.8% | 5 | 1 L | Dung môi phản ứng | ||
| 73 | Tetrahydrofuran HPLC grade 99.8% | 6 | 2.5 L | Dung môi phản ứng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi