Gói thầu: Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220202393-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
Tên gói thầu Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20220140980
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:07:00 đến ngày 2022-02-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,717,921,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0768815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.153763E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ Giám sát hiện trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn 23Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy mài 2,7Kw
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn 250l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn 80l
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đào 0,8m3
- Đặc điểm thiết bị Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình
Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục Phụ trợ thôn Nghĩa Giang
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại Hưng Yên; địa chỉ: Khu dân cư mới, thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn thẩm tra thiết kế, dự toán: + Tư vấn thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Kim Động; địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú – Địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH tư vấn Đầu tư xây dựng Hoàng Đức - Địa chỉ: Phú Cốc, xã Phạm Ngũ Lão, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú , địa chỉ: Thôn Thanh Cù, xã Ngọc Thanh, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90%KL)0,9571100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL)10,63441m3
3Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II68,1625100m
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3011,3185m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm1,0782tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm1,3399tấn
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB3035,494m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy0,7315100m2
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,1959100m2
10Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0592tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,4795tấn
12Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB301,2313m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M7524,3067m3
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0818tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,5534tấn
16Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,308100m2
17Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB303,3874m3
18Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,3545100m3
19Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,901,9909100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,7089100m3
21Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km)0,7089100m3/1km
22Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3016,1474m3
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,1148tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,8629tấn
25Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật0,73100m2
26Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB304,5738m3
27Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3010,6816m3
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,9563m3
29Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB3026,5407m3
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,2551tấn
31Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,9687tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m1,0645tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,083tấn
34Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m0,0868tấn
35Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m3,8546tấn
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,192100m2
37Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,973100m2
38Ván khuôn gỗ sàn mái2,722100m2
39Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M7546,7942m3
40Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,0997m3
41Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,4m3
42Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,8023m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,8255m3
44Gia công xà gồ thép0,6588tấn
45Lắp dựng xà gồ thép0,6588tấn
46Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,3165tấn
47Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,3165tấn
48Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ2,4822100m2
49Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm41,64m
50Láng chống thấm sê nô dày 3cm, vữa XM M7548,5464m2
51Cầu chắn rác4cái
52Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,28100m
53Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,04100m
54Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
55Đai thép giữ ống khoảng cách a100028bộ
56Vít nở dài 5cm liên kết vào tường28cái
57Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB302,1444m3
58Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M755,8063m3
59Láng granitô bậc tam cấp30,489m2
60Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M7564,05m
61Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M750,8102m3
62Trát trần, vữa XM M75257,614m2
63Trát xà dầm, vữa XM M7597,3m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75219,8736m2
65Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75335,9892m2
66Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M7572,2304m2
67Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M7565,42m2
68Trát gờ chỉ, vữa XM M75275,3956m
69Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 7527,89m2
70Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch giả đá rối KT400x400mm38,07m2
71Đắp Huỳnh nổi đáy cửa sổ, huỳnh chân cột:4,512m2
72Đắp đấu, con sơn bê tông đúc sẵn46cái
73Hoa văn trống đồng1cái
74Chữ nổi cao 300, rộng 180, dày 15 nét chữ rộng 30 bằng INOX mạ đồng: NHÀ VĂN HÓA THÔN NGHĨA GIANG23chữ
75Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ501,5296m2
76Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ554,8896m2
77Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm206,939m2
78Sản xuất cửa đi 01, 02, 04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)23,925m2
79Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)29,16m2
80Gia công cửa sắt, hoa sắt0,4528tấn
81Lắp dựng hoa sắt cửa29,16m2
82Khóa cửa đi tay nắm7hộp
83Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay9chiếc
84Crêmon cửa đi không có khóa6bộ
85Cremon cửa sổ27bộ
86Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm53,085m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m3,5887100m2
88Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x300mm1hộp
89Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x120mm6hộp
90Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A1cái
91Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A6cái
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm6hộp
93Lắp đặt công tắc 3 hạt4cái
94Lắp đặt công tắc 1 hạt3cái
95Lắp đặt ô cắm đơn12cái
96Lắp đặt quạt trần12cái
97Móc treo quạt trần12cái
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm50m
99Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm25m
100Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x2,5mm150m
101Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm300m
102Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm300m
103Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng17bộ
104Lắp đặt đèn sát trần có chụp3bộ
105Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm38,8m
106Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm32m
107Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m9cái
108Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m9cái
109Mối nối kiểm tra2mối
110Kiểm tra điện trở2điểm
111Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép L63x63x2,5 m3cọc
112Nậm sứ gắn với kim thu sét2cái
113Bình cứu hoả MFZ82Bình
114Bình khí CO24Bình
115Hộp đựng bình cứu hoả2Hộp
116Tiêu lệnh PCCC2cái
B HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
1Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp II3,4117m3
2Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II43,3393m3
3GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng0,1424100m2
4Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1004,4398m3
5GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng0,0192100m2
6Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mm0,0222tấn
7Bê tông móng đá 2x4 mác 2000,6087m3
8Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 7513,1883m3
9Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 757,1113m3
10GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng0,1724100m2
11GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mm0,0529tấn
12GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mm0,2323tấn
13Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 2002,9554m3
14Đắp đất chân móng bằng thủ công15,5837m3
15Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,3117100m3
16Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km)0,3117100m3/1km
17GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột0,1239100m2
18GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m0,0132tấn
19GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6m0,1028tấn
20Bê tông cột đá 1x2 mác 2000,6815m3
21Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 759,537m3
22Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 759,7568m3
23Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 754,1448m3
24GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường0,2993100m2
25GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6m0,0332tấn
26GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6m0,205tấn
27Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 2002,3095m3
28Gia công hoa sắt hàng rào0,8819tấn
29Lắp dựng hoa sắt hàng rào34,619m2
30Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ34,6191m2
31Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 7577,251m2
32Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75202,9505m2
33Ốp đá rối chân móng màu ghi đá5,5448m2
34Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ KT60x240mm22,3692m2
35Trát gờ chỉ, VXM mác 7555,84m
36Gia công cổng sắt0,3597tấn
37Lắp đặt cánh cổng bằng thủ công14,96m2
38Gia công lắp dựng bánh xe cổng4bộ
39Gia công lắp dựng bản lề goong cửa12bộ
40Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ14,961m2
41Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ280,2015m2
42Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,8135100m3
43Tôn cát vàng bù vênh nền sân bê tông trước cổng8,1135m3
44Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB3045,411m3
45Bê tông sân M250, đá 2x4, PCB3032,454m3
46Lát gạch Terrazzo 400x400mm302,74m2
47GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,0992100m2
48Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1001,0412m3
49Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 751,9088m3
50Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M7516,3614m2
51Ốp tường hoa gạch thẻ KT 60x240mm16,3614m2
52Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép0,42m3
53Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m (80%KL)0,1579100m3
54Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II (20%KL)3,9475m3
55Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II2,1935m3
56GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng0,0649100m2
57Bê tông lót móng đá 4x6 mác 1001,9709m3
58Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL, VXM mác 750,9402m3
59Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 753,4243m3
60GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan0,0721100m2
61GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan0,0552tấn
62Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 2001,1158m3
63Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 750,5m2
64Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M7545,6244m2
65SXLD ống cống BTĐS D300, dài 1m10đoạn
66Đế cống BTĐS D300mm11cái
67Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy51cái
68Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,0731100m3
69Lấp cát đường ống bằng thủ công4,846m3
70Lớp nilông lót nền4,2m2
71Bê tông sân đá 1x2 mác 2000,42m3
72Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000m0,42m3
C HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC
1Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m85,6385m2
2Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông1,1011m3
3Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép5công
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M753,08m3
5Láng chống thấm sê nô, dày 3cm, vữa XM M7552,4796m2
6Gia công xà gồ thép0,3859tấn
7Lắp dựng xà gồ thép0,3859tấn
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m0,2687tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m0,2687tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm1,4468100m2
11Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm32,2m
12Cầu chắn rác4cái
13Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm0,16100m
14Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm0,02100m
15Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm12cái
16Đai thép giữ ống khoảng cách a100016bộ
17Vít nở dài 5cm liên kết vào tường16cái
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà87,908m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà49,4m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột nhà15,84m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần52,2264m2
22Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà87,908m2
23Phá lớp vữa trát tường trong nhà99,128m2
24Phá lớp vữa trát cột trụ15,84m2
25Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần52,2264m2
26Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,184m3
27Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M7598,672m2
28Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M7599,128m2
29Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M7515,84m2
30Trát trần, vữa XM M7552,2264m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ186,58m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ284,6608m2
33Tháo dỡ cửa bằng thủ công25,52m2
34Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw1,1704m3
35Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw0,2904m3
36Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0655100m2
37Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0235tấn
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,3432m3
39Gia công cửa sắt, hoa sắt0,2122tấn
40Lắp dựng hoa sắt cửa10,4m2
41Sản xuất cửa đi 01, 02, 04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)11,7048m2
42Sản xuất cửa sổ 01,02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa)10,4m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm22,1048m2
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,2078m3
45Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,900,2077100m3
46Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB3010,3845m3
47Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm82,7688m2
48Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng0,074100m2
49Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,0138tấn
50Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m0,1068tấn
51Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,8132m3
52Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0264100m2
53Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m0,019tấn
54Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB400,1452m3
55Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M751,4168m3
56Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M754,193m3
57Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600108,965m2
58Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm24,9609m2
59Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm0,12100m
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,12100m
61Cút D346cái
62Tê D343cái
63Côn thu 34-271cái
64Cút D2730cái
65Tê nhựa D2730cái
66Măng sông D274cái
67Kép nhựa ren D2728cái
68Van nhựa D273cái
69Van nhựa D341cái
70Van phao nhựa1cái
71Keo dán ống PVC5tuýp
72Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m31bể
73Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm0,04100m
74Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm0,12100m
75Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm0,08100m
76Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm5cái
77Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm2cái
78Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm4cái
79Tê nhựa 110mm1Cái
80Tê nhựa 603cái
81Côn thu 60-421cái
82Tê thông tắc bể tự hoại4cái
83Ga thu nước 150X1508Cái
84Keo dán5ống
85Lắp đặt xí bệt2bộ
86Lắp đặt vòi rửa vệ sinh2cái
87Lắp đặt chậu rửa 1 vòi2bộ
88Lắp đặt gương soi2cái
89Lắp đặt chậu tiểu nam2bộ
90Lắp đặt xí xổm2bộ
91Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x3001hộp
92Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x1503hộp
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A1cái
94Lắp đặt các automat 1 pha 15A3cái
95Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x1203hộp
96Lắp đặt công tắc 3 hạt5cái
97Lắp đặt công tắc 2 hạt1cái
98Lắp đặt công tắc 1 hạt1cái
99Lắp đặt ô cắm đơn8cái
100Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển4cái
101Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m4cái
102Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x16mm35m
103Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2,5mm40m
104Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm120m
105Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm240m
106Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng18bộ
107Lắp đặt đèn sát trần có chụp9bộ
108Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II11,63521m3
109Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,051100m2
110Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,6464m3
111Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB300,9777m3
112Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn0,1357tấn
113Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M752,4552m3
114Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan0,0276100m2
115Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB300,677m3
116Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg6cái
117Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M7512,048m2
118Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M7513,464m2
119Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M753,871m2
120Đắp đất nền móng công trình, nền đường3,8784m3
121Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m2,358100m2
122Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,3973100m3
123Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km)0,3973100m3/1km
D HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ công21,685m2
2Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện5công
3Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m91,3238m2
4Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m14,546m2
5Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo5công
6Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông9,17m3
7Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch66,6142m3
8Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền nhà15,3493m3
9Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV0,9113100m3
10Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km)0,9113100m3/1km
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II2,99521m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường0,9984m3
3Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật0,0896100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB300,256m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB301,152m3
6Gia công lắp dựng Khung BU lông M24 trôn sẵn trong BT móng4bộ
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy41 cột
8Bóng đèn Led cao áp 2 công xuất 250/150W, Sodium-SLI-S64bộ
9Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2120m
10Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm40m
11Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm80m
12Tủ điện chiếu sáng KT300x2501bộ
13Lắp đặt các automat 1 pha 15A4cái
14Bảng điện Bakelit trong hộp cột đèn+ cầu đấu dây4bộ
15Bulol M16x508Cái
16Làm tiếp địa cho cột điện41 bộ
17Ống HDPE 32/2510m
18Đai thép không rỉ4cái
19Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép và các phụ kiện khác, cự ly vận chuyển2Công
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0768815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.153763E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).55
2 Cán bộ Giám sát hiện trường 1 Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
3 Cán bộ kỹ thuật 1 Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh).33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
2 Máy cắt gạch đá 1,7kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
3 Máy cắt uốn cốt thép 5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
4 Máy đầm bàn 1Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
5 Máy đầm dùi 1,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
6 Máy hàn 23Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
7 Máy khoan cầm tay 0,5Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
8 Máy mài 2,7Kw Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
9 Máy trộn 250l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
10 Máy trộn 80l Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
11 Máy đào 0,8m3 Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->