Gói thầu: Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220202393-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220140980 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:07:00 đến ngày 2022-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,717,921,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0768815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.153763E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Giám sát hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm bàn 1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn 23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan cầm tay 0,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy mài 2,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào 0,8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH tư vấn xây dựng và thương mại Đức Phú |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06 Thi công xây dựng công trình Xây dựng Nhà văn hóa thôn và các hạng mục Phụ trợ thôn Nghĩa Giang 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã và hỗ trợ cấp trên |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Báo cáo tài chính các năm 2018, 2019, 2020. - Xác nhận không nợ đọng thuế đến hết 31/12/2020 của cơ quan thuế. - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai quyết toán thuế điện tử. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Toàn Thắng, Địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND xã Toàn Thắng; địa chỉ: Xã Toàn Thắng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Kim Động - Địa chỉ: Thị trấn Lương Bằng, huyện Kim Động, tỉnh Hưng Yên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hưng Yên - Địa chỉ: Đường Chùa Chuông – Thành phố Hưng Yên - T. Hưng Yên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất II (90%KL) | 0,9571 | 100m3 | |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (10%KL) | 10,6344 | 1m3 | |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất II | 68,1625 | 100m | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 11,3185 | m3 | |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | 1,0782 | tấn | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | 1,3399 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 35,494 | m3 | |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | 0,7315 | 100m2 | |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,1959 | 100m2 | |
| 10 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0592 | tấn | |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,4795 | tấn | |
| 12 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | 1,2313 | m3 | |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 24,3067 | m3 | |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0818 | tấn | |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,5534 | tấn | |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,308 | 100m2 | |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 3,3874 | m3 | |
| 18 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,3545 | 100m3 | |
| 19 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 1,9909 | 100m3 | |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,7089 | 100m3 | |
| 21 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km) | 0,7089 | 100m3/1km | |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 16,1474 | m3 | |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,1148 | tấn | |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,8629 | tấn | |
| 25 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | 0,73 | 100m2 | |
| 26 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M200, đá 1x2, PCB30 | 4,5738 | m3 | |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 10,6816 | m3 | |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9563 | m3 | |
| 29 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 26,5407 | m3 | |
| 30 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,2551 | tấn | |
| 31 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,9687 | tấn | |
| 32 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | 1,0645 | tấn | |
| 33 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,083 | tấn | |
| 34 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | 0,0868 | tấn | |
| 35 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | 3,8546 | tấn | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,192 | 100m2 | |
| 37 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,973 | 100m2 | |
| 38 | Ván khuôn gỗ sàn mái | 2,722 | 100m2 | |
| 39 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 46,7942 | m3 | |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,0997 | m3 | |
| 41 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,4 | m3 | |
| 42 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,8023 | m3 | |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,8255 | m3 | |
| 44 | Gia công xà gồ thép | 0,6588 | tấn | |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,6588 | tấn | |
| 46 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,3165 | tấn | |
| 47 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,3165 | tấn | |
| 48 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | 2,4822 | 100m2 | |
| 49 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | 41,64 | m | |
| 50 | Láng chống thấm sê nô dày 3cm, vữa XM M75 | 48,5464 | m2 | |
| 51 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 52 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,28 | 100m | |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,04 | 100m | |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 55 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 28 | bộ | |
| 56 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 28 | cái | |
| 57 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 2,1444 | m3 | |
| 58 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 | 5,8063 | m3 | |
| 59 | Láng granitô bậc tam cấp | 30,489 | m2 | |
| 60 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | 64,05 | m | |
| 61 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 0,8102 | m3 | |
| 62 | Trát trần, vữa XM M75 | 257,614 | m2 | |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | 97,3 | m2 | |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 219,8736 | m2 | |
| 65 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 335,9892 | m2 | |
| 66 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | 72,2304 | m2 | |
| 67 | Trát trụ cột, má cửa dày 1,5cm, vữa XM M75 | 65,42 | m2 | |
| 68 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | 275,3956 | m | |
| 69 | Trát vẩy tường chống vang, vữa XM cát mịn mác 75 | 27,89 | m2 | |
| 70 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Gạch giả đá rối KT400x400mm | 38,07 | m2 | |
| 71 | Đắp Huỳnh nổi đáy cửa sổ, huỳnh chân cột: | 4,512 | m2 | |
| 72 | Đắp đấu, con sơn bê tông đúc sẵn | 46 | cái | |
| 73 | Hoa văn trống đồng | 1 | cái | |
| 74 | Chữ nổi cao 300, rộng 180, dày 15 nét chữ rộng 30 bằng INOX mạ đồng: NHÀ VĂN HÓA THÔN NGHĨA GIANG | 23 | chữ | |
| 75 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 501,5296 | m2 | |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 554,8896 | m2 | |
| 77 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm | 206,939 | m2 | |
| 78 | Sản xuất cửa đi 01, 02, 04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 23,925 | m2 | |
| 79 | Sản xuất cửa sổ 02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 29,16 | m2 | |
| 80 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,4528 | tấn | |
| 81 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 29,16 | m2 | |
| 82 | Khóa cửa đi tay nắm | 7 | hộp | |
| 83 | Tay nắm cửa sổ mở hất, mở quay | 9 | chiếc | |
| 84 | Crêmon cửa đi không có khóa | 6 | bộ | |
| 85 | Cremon cửa sổ | 27 | bộ | |
| 86 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 53,085 | m2 | |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 3,5887 | 100m2 | |
| 88 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x300mm | 1 | hộp | |
| 89 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 100x120mm | 6 | hộp | |
| 90 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | 1 | cái | |
| 91 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 6 | cái | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120mm | 6 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 4 | cái | |
| 94 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt ô cắm đơn | 12 | cái | |
| 96 | Lắp đặt quạt trần | 12 | cái | |
| 97 | Móc treo quạt trần | 12 | cái | |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm | 50 | m | |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤48mm | 25 | m | |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT2x2,5mm | 150 | m | |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm | 300 | m | |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 300 | m | |
| 103 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 17 | bộ | |
| 104 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 3 | bộ | |
| 105 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | 38,8 | m | |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =16mm | 32 | m | |
| 107 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | 9 | cái | |
| 108 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 0,9m | 9 | cái | |
| 109 | Mối nối kiểm tra | 2 | mối | |
| 110 | Kiểm tra điện trở | 2 | điểm | |
| 111 | Gia công và đóng cọc chống sét, Cọc thép L63x63x2,5 m | 3 | cọc | |
| 112 | Nậm sứ gắn với kim thu sét | 2 | cái | |
| 113 | Bình cứu hoả MFZ8 | 2 | Bình | |
| 114 | Bình khí CO2 | 4 | Bình | |
| 115 | Hộp đựng bình cứu hoả | 2 | Hộp | |
| 116 | Tiêu lệnh PCCC | 2 | cái | |
| B | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, r >1m, s >1m, đất cấp II | 3,4117 | m3 | |
| 2 | Đào móng băng, r ≤3m, s ≤1m, đất cấp II | 43,3393 | m3 | |
| 3 | GCLD ván khuôn gỗ bê tông lót móng | 0,1424 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 4,4398 | m3 | |
| 5 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông móng | 0,0192 | 100m2 | |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, đ/k ≤10mm | 0,0222 | tấn | |
| 7 | Bê tông móng đá 2x4 mác 200 | 0,6087 | m3 | |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày >33cm, VXM mác 75 | 13,1883 | m3 | |
| 9 | Xây móng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, VXM mác 75 | 7,1113 | m3 | |
| 10 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng móng | 0,1724 | 100m2 | |
| 11 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤10 mm | 0,0529 | tấn | |
| 12 | GCLD cốt thép giằng móng, đ/k ≤18 mm | 0,2323 | tấn | |
| 13 | Bê tông giằng móng đá 1x2 mác 200 | 2,9554 | m3 | |
| 14 | Đắp đất chân móng bằng thủ công | 15,5837 | m3 | |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,3117 | 100m3 | |
| 16 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km) | 0,3117 | 100m3/1km | |
| 17 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông cột | 0,1239 | 100m2 | |
| 18 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤10mm, cao ≤6m | 0,0132 | tấn | |
| 19 | GCLD cốt thép cột, đ/k ≤18mm, cao ≤6m | 0,1028 | tấn | |
| 20 | Bê tông cột đá 1x2 mác 200 | 0,6815 | m3 | |
| 21 | Xây cột, trụ bằng gạch đặc không nung XMCL, cao ≤6m, VXM mác 75 | 9,537 | m3 | |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤33cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 9,7568 | m3 | |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 4,1448 | m3 | |
| 24 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông giằng tường | 0,2993 | 100m2 | |
| 25 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤10mm, c ≤6m | 0,0332 | tấn | |
| 26 | GCLD thép giằng tường đ/k ≤18mm, c ≤6m | 0,205 | tấn | |
| 27 | Bê tông giằng tường đá 1x2 mác 200 | 2,3095 | m3 | |
| 28 | Gia công hoa sắt hàng rào | 0,8819 | tấn | |
| 29 | Lắp dựng hoa sắt hàng rào | 34,619 | m2 | |
| 30 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 34,619 | 1m2 | |
| 31 | Trát trụ, cột, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 77,251 | m2 | |
| 32 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, VXM mác 75 | 202,9505 | m2 | |
| 33 | Ốp đá rối chân móng màu ghi đá | 5,5448 | m2 | |
| 34 | Ốp chân tường, viền tường gạch thẻ KT60x240mm | 22,3692 | m2 | |
| 35 | Trát gờ chỉ, VXM mác 75 | 55,84 | m | |
| 36 | Gia công cổng sắt | 0,3597 | tấn | |
| 37 | Lắp đặt cánh cổng bằng thủ công | 14,96 | m2 | |
| 38 | Gia công lắp dựng bánh xe cổng | 4 | bộ | |
| 39 | Gia công lắp dựng bản lề goong cửa | 12 | bộ | |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 14,96 | 1m2 | |
| 41 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót, 2 nước phủ | 280,2015 | m2 | |
| 42 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,8135 | 100m3 | |
| 43 | Tôn cát vàng bù vênh nền sân bê tông trước cổng | 8,1135 | m3 | |
| 44 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | 45,411 | m3 | |
| 45 | Bê tông sân M250, đá 2x4, PCB30 | 32,454 | m3 | |
| 46 | Lát gạch Terrazzo 400x400mm | 302,74 | m2 | |
| 47 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,0992 | 100m2 | |
| 48 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 1,0412 | m3 | |
| 49 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc không nung XMCL, dày ≤11cm, cao ≤6m, VXM mác 75 | 1,9088 | m3 | |
| 50 | Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75 | 16,3614 | m2 | |
| 51 | Ốp tường hoa gạch thẻ KT 60x240mm | 16,3614 | m2 | |
| 52 | Phá dỡ nền bê tông, không cốt thép | 0,42 | m3 | |
| 53 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m (80%KL) | 0,1579 | 100m3 | |
| 54 | Đào móng rãnh, r ≤ 3m, s ≤ 1m, đất cấp II (20%KL) | 3,9475 | m3 | |
| 55 | Đào móng hố ga , r ≤1m, s ≤1m, đất cấp II | 2,1935 | m3 | |
| 56 | GCLD ván khuôn gỗ cho bê tông lót móng | 0,0649 | 100m2 | |
| 57 | Bê tông lót móng đá 4x6 mác 100 | 1,9709 | m3 | |
| 58 | Xây hố ga bằng gạch không nung XMCL, VXM mác 75 | 0,9402 | m3 | |
| 59 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch đặc không nung XMCL, VXM mác 75 | 3,4243 | m3 | |
| 60 | GCLD ván khuôn bê tông đúc sẵn nắp đan | 0,0721 | 100m2 | |
| 61 | GCLD cốt thép bê tông đúc sẵn tấm đan | 0,0552 | tấn | |
| 62 | Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | 1,1158 | m3 | |
| 63 | Láng hố ga, rãnh thoát nước, dày 2,0 cm, VXMCV mác 75 | 0,5 | m2 | |
| 64 | Trát rãnh thoát nước, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | 45,6244 | m2 | |
| 65 | SXLD ống cống BTĐS D300, dài 1m | 10 | đoạn | |
| 66 | Đế cống BTĐS D300mm | 11 | cái | |
| 67 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng máy | 51 | cái | |
| 68 | Đắp đất chân móng bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,0731 | 100m3 | |
| 69 | Lấp cát đường ống bằng thủ công | 4,846 | m3 | |
| 70 | Lớp nilông lót nền | 4,2 | m2 | |
| 71 | Bê tông sân đá 1x2 mác 200 | 0,42 | m3 | |
| 72 | Vận chuyển phế thải bằng ôtô 5T, phạm vi ≤1000m | 0,42 | m3 | |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | 85,6385 | m2 | |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 1,1011 | m3 | |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo thép | 5 | công | |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 3,08 | m3 | |
| 5 | Láng chống thấm sê nô, dày 3cm, vữa XM M75 | 52,4796 | m2 | |
| 6 | Gia công xà gồ thép | 0,3859 | tấn | |
| 7 | Lắp dựng xà gồ thép | 0,3859 | tấn | |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | 0,2687 | tấn | |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | 0,2687 | tấn | |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, dày 0,4mm | 1,4468 | 100m2 | |
| 11 | Tôn úp nóc khổ 400mm dày 0,4mm | 32,2 | m | |
| 12 | Cầu chắn rác | 4 | cái | |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | 0,16 | 100m | |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 27mm | 0,02 | 100m | |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | 12 | cái | |
| 16 | Đai thép giữ ống khoảng cách a1000 | 16 | bộ | |
| 17 | Vít nở dài 5cm liên kết vào tường | 16 | cái | |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà | 87,908 | m2 | |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà | 49,4 | m2 | |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột nhà | 15,84 | m2 | |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | 52,2264 | m2 | |
| 22 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | 87,908 | m2 | |
| 23 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | 99,128 | m2 | |
| 24 | Phá lớp vữa trát cột trụ | 15,84 | m2 | |
| 25 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | 52,2264 | m2 | |
| 26 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,184 | m3 | |
| 27 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | 98,672 | m2 | |
| 28 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | 99,128 | m2 | |
| 29 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | 15,84 | m2 | |
| 30 | Trát trần, vữa XM M75 | 52,2264 | m2 | |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 186,58 | m2 | |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | 284,6608 | m2 | |
| 33 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 25,52 | m2 | |
| 34 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 1,1704 | m3 | |
| 35 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | 0,2904 | m3 | |
| 36 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0655 | 100m2 | |
| 37 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0235 | tấn | |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,3432 | m3 | |
| 39 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | 0,2122 | tấn | |
| 40 | Lắp dựng hoa sắt cửa | 10,4 | m2 | |
| 41 | Sản xuất cửa đi 01, 02, 04 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 11,7048 | m2 | |
| 42 | Sản xuất cửa sổ 01,02 cánh mở quay khung nhôm hệ EUROHA (không cầu cách nhiệt) hoặc loại tương đương, kính an toàn 2 lớp, dày 6,38mm film mờ, phụ kiện kim khí đồng bộ (chưa bao gồm khóa) | 10,4 | m2 | |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | 22,1048 | m2 | |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,2078 | m3 | |
| 45 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | 0,2077 | 100m3 | |
| 46 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 10,3845 | m3 | |
| 47 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT600x600mm | 82,7688 | m2 | |
| 48 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | 0,074 | 100m2 | |
| 49 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,0138 | tấn | |
| 50 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | 0,1068 | tấn | |
| 51 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,8132 | m3 | |
| 52 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0264 | 100m2 | |
| 53 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | 0,019 | tấn | |
| 54 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | 0,1452 | m3 | |
| 55 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 1,4168 | m3 | |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | 4,193 | m3 | |
| 57 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch KT300x600 | 108,965 | m2 | |
| 58 | Lát nền, sàn gạch ceramic - KT300x300mm | 24,9609 | m2 | |
| 59 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | 0,12 | 100m | |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,12 | 100m | |
| 61 | Cút D34 | 6 | cái | |
| 62 | Tê D34 | 3 | cái | |
| 63 | Côn thu 34-27 | 1 | cái | |
| 64 | Cút D27 | 30 | cái | |
| 65 | Tê nhựa D27 | 30 | cái | |
| 66 | Măng sông D27 | 4 | cái | |
| 67 | Kép nhựa ren D27 | 28 | cái | |
| 68 | Van nhựa D27 | 3 | cái | |
| 69 | Van nhựa D34 | 1 | cái | |
| 70 | Van phao nhựa | 1 | cái | |
| 71 | Keo dán ống PVC | 5 | tuýp | |
| 72 | Lắp đặt bể nước nhựa 1,5m3 | 1 | bể | |
| 73 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 110mm | 0,04 | 100m | |
| 74 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 60mm | 0,12 | 100m | |
| 75 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 34mm | 0,08 | 100m | |
| 76 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | 5 | cái | |
| 77 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | 2 | cái | |
| 78 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 32mm | 4 | cái | |
| 79 | Tê nhựa 110mm | 1 | Cái | |
| 80 | Tê nhựa 60 | 3 | cái | |
| 81 | Côn thu 60-42 | 1 | cái | |
| 82 | Tê thông tắc bể tự hoại | 4 | cái | |
| 83 | Ga thu nước 150X150 | 8 | Cái | |
| 84 | Keo dán | 5 | ống | |
| 85 | Lắp đặt xí bệt | 2 | bộ | |
| 86 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | 2 | cái | |
| 87 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | 2 | bộ | |
| 88 | Lắp đặt gương soi | 2 | cái | |
| 89 | Lắp đặt chậu tiểu nam | 2 | bộ | |
| 90 | Lắp đặt xí xổm | 2 | bộ | |
| 91 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 250x300 | 1 | hộp | |
| 92 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 110x150 | 3 | hộp | |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | 1 | cái | |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 3 | cái | |
| 95 | Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT 120x120 | 3 | hộp | |
| 96 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | 5 | cái | |
| 97 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | 1 | cái | |
| 98 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | 1 | cái | |
| 99 | Lắp đặt ô cắm đơn | 8 | cái | |
| 100 | Quạt trần điện cơ 80W/220V+hộp điều khiển | 4 | cái | |
| 101 | Móc treo quạt trần sắt D16/ L=0,6m | 4 | cái | |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x16mm | 35 | m | |
| 103 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x2,5mm | 40 | m | |
| 104 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột KT 2x1,5mm | 120 | m | |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK 16mm | 240 | m | |
| 106 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | 18 | bộ | |
| 107 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | 9 | bộ | |
| 108 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 11,6352 | 1m3 | |
| 109 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,051 | 100m2 | |
| 110 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,6464 | m3 | |
| 111 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | 0,9777 | m3 | |
| 112 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | 0,1357 | tấn | |
| 113 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | 2,4552 | m3 | |
| 114 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | 0,0276 | 100m2 | |
| 115 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | 0,677 | m3 | |
| 116 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | 6 | cái | |
| 117 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | 12,048 | m2 | |
| 118 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | 13,464 | m2 | |
| 119 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | 3,871 | m2 | |
| 120 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 3,8784 | m3 | |
| 121 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | 2,358 | 100m2 | |
| 122 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,3973 | 100m3 | |
| 123 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km) | 0,3973 | 100m3/1km | |
| D | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CÔNG TRÌNH CŨ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | 21,685 | m2 | |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện | 5 | công | |
| 3 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤4m | 91,3238 | m2 | |
| 4 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤4m | 14,546 | m2 | |
| 5 | Tháo dỡ hệ thống xà gồ, vì kèo | 5 | công | |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | 9,17 | m3 | |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | 66,6142 | m3 | |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông nền nhà | 15,3493 | m3 | |
| 9 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | 0,9113 | 100m3 | |
| 10 | Vận chuyển phế thải 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi 3km - Cấp đất IV (tạm tính 4km) | 0,9113 | 100m3/1km | |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | 2,9952 | 1m3 | |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,9984 | m3 | |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | 0,0896 | 100m2 | |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | 0,256 | m3 | |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 | 1,152 | m3 | |
| 6 | Gia công lắp dựng Khung BU lông M24 trôn sẵn trong BT móng | 4 | bộ | |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng máy | 4 | 1 cột | |
| 8 | Bóng đèn Led cao áp 2 công xuất 250/150W, Sodium-SLI-S6 | 4 | bộ | |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 10mm2 | 120 | m | |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | 40 | m | |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | 80 | m | |
| 12 | Tủ điện chiếu sáng KT300x250 | 1 | bộ | |
| 13 | Lắp đặt các automat 1 pha 15A | 4 | cái | |
| 14 | Bảng điện Bakelit trong hộp cột đèn+ cầu đấu dây | 4 | bộ | |
| 15 | Bulol M16x50 | 8 | Cái | |
| 16 | Làm tiếp địa cho cột điện | 4 | 1 bộ | |
| 17 | Ống HDPE 32/25 | 10 | m | |
| 18 | Đai thép không rỉ | 4 | cái | |
| 19 | Vận chuyển thủ công bu lông, tiếp địa, cốt thép và các phụ kiện khác, cự ly vận chuyển | 2 | Công | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.0768815E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.153763E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự Là công trình xây dựng Dân dụng có quy mô, tính chất tương tự gói thầu này mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.800.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng; Đáp ứng điều kiện năng lực hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật (kèm theo tài liệu chứng minh); Đã làm chỉ huy trưởng công trường tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ Giám sát hiện trường | 1 | Được minh chứng bằng Bản sao có phô tô chứng thực bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát công trình DD&CN còn hiệu lực; Đã làm giám sát thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Đại học, chuyên ngành xây dựng Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công tối thiểu 02 công trình tương tự như yêu cầu ở khoản 3, mục 2 chương này (kèm theo tài liệu chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá 1,7kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép 5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 4 | Máy đầm bàn 1Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 6 | Máy hàn 23Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 7 | Máy khoan cầm tay 0,5Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 8 | Máy mài 2,7Kw | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 9 | Máy trộn 250l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 10 | Máy trộn 80l | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
| 11 | Máy đào 0,8m3 | Máy móc, thiết bị còn hoạt động tốt, sẵn sang huy động để thi công công trình này | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi