Gói thầu: 01XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| Tên gói thầu | 01XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20211297702 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:06:00 đến ngày 2022-02-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,755,136,674 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632705011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126541002E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.595.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.885.787.016 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.628.595.672 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành Xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công |
| - Số lượng | 15 |
| - Trình độ chuyên môn | có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm bê tông các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy phát điện >10kVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện >10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Thanh Oai |
| E-CDNT 1.2 |
01XL.XDCB-2022: Thi công xây lắp Xây dựng mới các trạm biến áp trên địa bàn huyện Thanh Oai năm 2022 xã Xuân Dương, Kim Thư, Kim An, Thanh Mai và cải tạo lưới điện hạ thế khu vực 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Khấu hao cơ bản và tín dụng thương mại |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | + Tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm của nhà thầu (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm nhân sự chủ chốt (tất cả các tài liệu phải được sao y công chứng). + Các tài liệu chứng minh năng lực và sự sẵn sàng huy động của các thiết bị đề xuất để thực hiện hợp đồng (ví dụ: tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu hoặc thuê mướn có hợp đồng (kèm tài liệu chứng minh khả năng của bên cho thuê)...Tất cả các tài liệu đều phải sao y công chứng. + Hồ sơ chứng minh Nhà thầu thuộc đối tượng ưu đãi (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 25 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điện lực Thanh Oai –Địa chỉ: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872558 – Fax: 024 33873643, Hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Thắng– Giám đốc: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872556 – Fax: 024 33873643; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA kiêm nhiệm – Công ty Điện lực Thanh Oai: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại: 024 33872558 – Fax: 024 33873643; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ông Nguyễn Văn Tú –Giám đốc Ban QLDA kiêm nhiệm: Số 3 Thị trấn Kim Bài, Huyện Thanh Oai, TP Hà Nội. Điện thoại 024 33872556 – Fax: 024 33873643; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | 1: XÂY DỰNG MỚI TBA XUÂN DƯƠNG 7 | |||
| B | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-35- 22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-630A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-630A (2x250A+400A+25A) Outdoor | 1 | Bộ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | TB 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | TI-15VA-600/5A | 1 | Quả |
| C | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV - Loại K-10A | DC-35kV-10A | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 24 | Quả |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 56 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 4 | m |
| 7 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 18 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 12 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 6 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 36 | Cái |
| 14 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 3 | Bộ |
| 15 | Chụp sứ cao thế MBA | CSCT | 3 | Cái |
| 16 | Chụp sứ hạ thế MBA | CSHT | 4 | Cái |
| 17 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 3 | Cái |
| 18 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 3 | Cái |
| 19 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 3 | Cái |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | LT14/8.5/190 | 1 | cái |
| 21 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 1 | cái |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m |
| 23 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-100A | 1 | cái |
| 24 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | DM-M35. | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 1 | cái |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-4x35 mm2 | 6 | m |
| D | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (TL: 77,95kg/bộ) | X2-35 | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ) | XTG-2,8(XT) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ) | XSI&CSV-2,8 | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ) | XTG-2,8 | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ) | GĐM-2,8 | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ) | GCĐ-2,8 | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ) | GĐCL | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ) | GTĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE-D40/30 | HDPE-D40/30 | 12 | m |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ) | TĐT-2 | 1 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 4 | m |
| 13 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 14 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 15 | Giá đỡ và tủ tụ bù | TTB | 1 | cái |
| 16 | Bình bọt chống chuột | BB | 2 | bình |
| 17 | Băng dính | BD. | 5 | cuộn |
| 18 | Móng trạm biến áp trạm treo | MT-14 | 1 | móng |
| E | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| F | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| G | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.254 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn | 79 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 111 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 8 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190 | 2 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160. | 12 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 16 | cái |
| 9 | Ống nối nhôm A120 | ON-120 | 8 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 91 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 24 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 4 | cái |
| 13 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 6 | cái |
| 14 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 6 | m |
| 15 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 6 | cái |
| 16 | Hộp phân dây Composit | HPD | 23 | cái |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 69 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 92 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 23 | cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 152 | cái |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 6 | m |
| H | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 27 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 3 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BD | 27 | cuộn |
| 6 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 16 | m |
| 7 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 6 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 18 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 18 | m |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 19 | cái |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 86 | bộ |
| 12 | Đánh số cột | SSC | 0,336 | m2 |
| 13 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 8 | Móng |
| 14 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công | M-2 | 2 | Móng |
| 15 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máy | M-1.1 | 10 | Móng |
| 16 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 4 | Móng |
| 17 | Móng cột MĐ-1 cột ly tâm đúp 7,5m đào thủ công + máy | MĐ-1.1 | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 1 | Móng |
| I | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H1 | H1-TD | 6 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 37 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 144 | m |
| 4 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD | 0,137 | km |
| J | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5m | H-5,5-TH | 11 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 11 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,165 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 0,526 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,033 | km |
| 6 | Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH | 4 | m |
| K | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| L | 2: XÂY DỰNG MỚI TBA XUÂN DƯƠNG 8 | |||
| M | Cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-35kV-630A->=16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trời | LBS- 35kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CSV đường dây 35kV | 6 | quả |
| N | Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 20,2/35(38,5)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 35kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-3x240mm2 | 284 | m |
| 2 | Hộp đầu cáp 35kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 35kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 2 | Hộp |
| 3 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 261 | m |
| 4 | Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 4 | Quả |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 12 | m |
| 6 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | M35 | 12 | m |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 16 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 12 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Cosse C-A70 | 6 | Cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 12 | Cái |
| 12 | Khóa Việt Tiệp (Khóa cầu 8) | KC-8 | 1 | cái |
| O | Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBH | 26 | cái |
| 2 | Xà đỡ đầu cáp và chống sét van (TL:58,55kg/bộ) | XĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 73,92kg/bộ) | XCD+ĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 4 | Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 19,75kg/bộ) | CLE | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện (TL: 81,81kg/bộ) | GCĐ | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 7 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Cu-400x40x4 | 3 | Thanh |
| 8 | Biển tên dao phản quang (10x15) | BTD | 1 | Cái |
| 9 | Biển tên đầu cáp (7x15) | BĐC | 2 | Cái |
| 10 | Chi tiết tiếp địa cột CD-14 (TL: 16,37kg/bộ) | CTTĐ-14 | 1 | bộ |
| 11 | Hào cáp đơn 35kV đi dưới đường bê tông | HCBT-35-1 | 253 | m |
| 12 | Tấm đan bê tông | Tamdan | 506 | tấm |
| 13 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 126,5 | m2 | |
| P | Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| Q | Vận chuyển thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Cần trục ô tô sức nâng 5,0T | 1 | ca | |
| R | Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| S | Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-14-190-13-Nối bích | LT14m (G4+N10)/13/190. | 2 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | LT18m (G8+N10)/13/190. | 3 | cái |
| 3 | Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 16 | Quả |
| 4 | Chuỗi néo thủy tinh cách điện 35kV cho dây bọc tiết diện 70-95mm2 | CN2-35 | 36 | Chuỗi |
| 5 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 18 | Cái |
| 6 | Dây buộc định hình cổ sứ | DBDH | 5 | bộ |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Cosse C-A70 | 9 | Cái |
| 8 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 242 | m |
| 9 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 566 | m |
| T | Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 3 pha lệch dọc 35kV (TL: 130,82kg/bộ) | XN-35-3L | 3 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đơn 3 pha bằng xuyên tâm 35kV (TL: 98,83kg/bộ) | XN-35-3N(XT) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà néo cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng xuyên tâm 35kV (TL: 103,65kg/bộ) | XNĐN-35-3N(XT) | 1 | Bộ |
| 4 | Xà rẽ cột đúp dọc tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 116,29kg/bộ) | XRĐD-35-3N | 1 | Bộ |
| 5 | Xà rẽ cột đúp ngang tuyến 3 pha bằng 35kV (TL: 107,21kg/bộ) | XRĐN-35-3N | 1 | Bộ |
| 6 | Xà phụ 1 pha (TL: 10,43kg/bộ) | XP-1 | 3 | Bộ |
| 7 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | XP-3 | 3 | Bộ |
| 8 | Chụp cột tròn 3m (TL: 82,4kg/bộ) | CH-3.0 | 3 | Bộ |
| 9 | Giằng cột đúp LT14 (TL: 45,96kg/bộ) | GC-14 | 1 | Bộ |
| 10 | Giằng cột đúp LT18 (TL: 108,58kg/bộ) | GC-18 | 1 | Bộ |
| 11 | Tiếp địa đường dây (TL: 43,72kg/bộ) | RC-2 | 3 | Bộ |
| 12 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 15 | Bộ |
| 13 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 9 | m |
| 14 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | BB | 3 | Cái |
| 15 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 5 | mối | |
| 16 | Móng cột đơn LT 18 (TC+M) | MT-18. | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột đúp LT 14 (TC+M) | MTĐ-14. | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột đúp LT 18 (TC+M) | MTĐ-18. | 1 | Móng |
| U | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Thu hồi Cột BTLT 12m | LT12-TH | 1 | cột |
| 2 | Thu hồi Xà đỡ cột đơn X1-35-TH | X1-35-TH | 3 | bộ |
| 3 | Thu hồi Xà đỡ vượt cột đơn X2-35-TH | X2-35-TH | 1 | bộ |
| 4 | Thu hồi Xà rẽ cột đơn XR-35-TH | XR-35-TH | 1 | bộ |
| 5 | Thu hồi Sứ đứng 35kV | SĐ35-TH | 2,4 | 10 quả |
| 6 | Thu hồi Dây nhôm lõi thép AC-50 | AC-50-TH | 0,555 | m |
| V | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| W | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35(22)±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250 kVA-35- 22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | TB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5 | TI-15VA-400/5A | 1 | Quả |
| X | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV - Loại K-6A | DC-35kV-6A | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 30 | Quả |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 15 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 4 | m |
| 7 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 12 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | AM-70 | 3 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 13 | Dây buộc định hình silicon | DBCS | 9 | Cái |
| 14 | Chụp sứ cao thế MBA | CSCT | 3 | Cái |
| 15 | Chụp sứ hạ thế MBA | CSHT | 4 | Cái |
| 16 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 3 | Cái |
| 17 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 3 | Cái |
| 18 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 3 | Cái |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cái |
| 20 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 1 | cái |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m |
| 22 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-100A | 1 | cái |
| 23 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | DM-M35. | 3 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 1 | cái |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2 | 6 | m |
| Y | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ) | XTG-2,8(XT) | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ) | XSI&CSV-2,8 | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ) | XTG-2,8 | 1 | Bộ |
| 4 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ) | GĐM-2,8 | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ) | GCĐ-2,8 | 1 | Bộ |
| 6 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ) | GĐCL | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ) | GTĐ | 1 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa HDPE-D40/30 | HDPE-D40/30 | 12 | m |
| 10 | Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ) | TĐT-2 | 1 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 4 | m |
| 12 | Bình bọt chống chuột | BB | 2 | bình |
| 13 | Giá đỡ và tủ tụ bù | TTB | 1 | cái |
| 14 | Băng dính | BD. | 5 | cuộn |
| 15 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 16 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 17 | Móng trạm biến áp trạm treo | MT-12 | 2 | móng |
| Z | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AA | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AB | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 1.211 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 352 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 3 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190 | 9 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160. | 8 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 9 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT10/4.3/190. | 1 | cái |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT12,0/4.3/190. | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 93 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 60 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 10 | cái |
| 13 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 5 | cái |
| 14 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 5 | m |
| 15 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 5 | cái |
| 16 | Hộp phân dây Composit | HPD | 22 | cái |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 66 | m |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 88 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 22 | cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 166 | cái |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 12 | m |
| AC | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 30 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ) | XKĐ-1N | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 3 | bộ |
| 6 | Băng dính cách điện | BD | 8 | cuộn |
| 7 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 5 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 15 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 15 | m |
| 10 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 12 | m |
| 11 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 28 | cái |
| 12 | Băng dính cách điện | BD | 22 | cuộn |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 54 | bộ |
| 14 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 3 | Móng |
| 15 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công | M-2 | 5 | Móng |
| 16 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 3 | Móng |
| 17 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m đào thủ công + máy | M-3.1 | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 12m đào thủ công + máy | M-4.1 | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công | MĐ-2 | 2 | Móng |
| 20 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 3 | Móng |
| 21 | Đánh số cột | SSC | 0,67 | m2 |
| AD | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H1 | H1-TD | 2 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 23 | Hòm |
| 3 | Tháo lắp đặt lại Hòm H3F | H3F-TD | 2 | Hòm |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 108 | m |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 8 | m |
| AE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5m | H-5,5-TH | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 21 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 1 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TH | 0,076 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,112 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 0,781 | km |
| 7 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,054 | km |
| 8 | Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH | 4 | m |
| AF | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AG | 3: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM THƯ 8 | |||
| AH | Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| AI | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-20-190-11-Nối bích | LT20m (G10+N10)/11/190. | 1 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420 | SĐ-22 | 12 | Quả |
| 3 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 9 | Cái |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 18 | m |
| AJ | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22KV (TL:48,27kg/bộ) | XR-22SĐ | 1 | Bộ |
| 2 | Xà phụ 3 pha (TL: 30,37kg/bộ) | XP-3 | 2 | Bộ |
| 3 | Tiếp địa đường dây (TL: 43,72kg/bộ) | RC-2 | 1 | Bộ |
| 4 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 5 | Bộ |
| 5 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 3 | m |
| 6 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | BB | 1 | Cái |
| 7 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 1 | mối | |
| 8 | Móng cột đơn LT 20 (TC+M) | MT-20. | 1 | Móng |
| AK | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AL | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế | |||
| AM | Cáp ngầm trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A->=16kA/1s-CO bằng tay-ngoài trời | LBS- 22kV-630A-16kA/s, Outdoor - Buồng dập hồ quang bằng dầu | 1 | Bộ |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19.2kV-Class1-10kA | CSV đường dây 22kV | 3 | quả |
| AN | Cáp ngầm trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x240mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 22kV/Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | 438 | m |
| 2 | Hộp nối cáp 22kV ruột đồng-1x630mm2-Đổ nhựa resin | HN 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x240mm2-Ngoài trời-Kèm đầu cốt đồng | HĐC 22kV/Cu/XLPE-3x240mm2 | 1 | Bộ |
| 4 | Ống nhựa xoắn chịu lực HDPE-195/150 | HDPE-195/150 | 420 | m |
| 5 | Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420 | SĐ-22 | 4 | Quả |
| 6 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 6 | m |
| 7 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | M35 | 6 | m |
| 8 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 3 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Cosse C35 | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | Cosse C50 | 6 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Cosse C-A70 | 3 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 6 | Cái |
| 13 | Khóa Việt Tiệp (Khóa cầu 8) | KC-8 | 1 | cái |
| AO | Cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBH | 31 | cái |
| 2 | Xà đỡ cầu dao phụ tải, đầu cáp và chống sét van (TL: 73,92kg/bộ) | XCD+ĐC+CSV | 1 | Bộ |
| 3 | Cô liê ôm cáp lên cột (TL: 19,75kg/bộ) | CLE | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện (TL: 81,81kg/bộ) | GCĐ | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 6 | Thanh đồng dẹt 400x40x4 | Cu-400x40x4 | 3 | Thanh |
| 7 | Biển tên dao phản quang (10x15) | BTD | 2 | Cái |
| 8 | Biển tên đầu cáp (7x15) | BĐC | 2 | Cái |
| 9 | Chi tiết tiếp địa cột CD-20 (TL: 20,88kg/bộ) | CTTĐ-20 | 1 | bộ |
| 10 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới nên đất tự nhiên | HC-22-1 | 111 | m |
| 11 | Hào cáp đơn 22kV đi dưới đường bê tông xi măng | HCBT-22-1 | 303 | m |
| 12 | Tấm đan bảo vệ hộp nối | tamdan | 1 | cái |
| 13 | Cọc mốc bê tông báo hiệu cáp | CBT | 14 | Cọc |
| 14 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 151,5 | m2 | |
| AP | Vận chuyển vật liệu - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AQ | Vận chuyển thiết bị - Cáp ngầm trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AR | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Sứ Elbow-Có bình dầu phụ | MBA 400 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | Trụ đỡ TBA một cột cho MBA 400kVA-22/0.4kVcó khoang chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A/tủ hạ thế chế tạo riêng và lắp đặt vào trong khoang hạ thế của trụ đỡ, kèm chụp cực MBA và máng cáp trung hạ thế | THB.22 600V-630A (400A+2x250A+25A) Outdoor | 1 | trụ |
| 3 | Tủ RMU 22kV-630A-16kA/s-(2CD+MC)-Không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | RMU 22kV-630A-16kA/s (2CD+MC) Compact Non-Extensible Indoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-6x10kVAr-Ngoài trời | TB 0,4kV-6x10kVAr ngoài trời | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 600/5A, CCX 0,5 | TI-15VA-600/5A | 1 | Quả |
| AS | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 22 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x120 mm2 | 40 | m |
| 3 | Hộp đầu cáp Elbow-22kV-200A-3x(50-95)mm2 | Elbow 22kV 3x1(50 ÷ 95) | 1 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 4 | m |
| 5 | Đầu cốt đồng M120 | ĐC-M120 | 16 | Cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 7 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 1 | cái |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m |
| 9 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-100A | 1 | cái |
| 10 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | DM-M35. | 3 | m |
| 11 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 8 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 1 | cái |
| 13 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-4x35 mm2 | 6 | m |
| AT | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống nhựa HDPE-D40/30 | HDPE-D40/30 | 12 | m |
| 2 | Tiếp địa trụ (TL: 129,76kg/bộ) | TĐ-TBA | 1 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ và tủ tụ bù | TTB | 1 | cái |
| 4 | Bình bọt chống chuột | BB | 2 | bình |
| 5 | Băng dính | BD. | 5 | cuộn |
| 6 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 7 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 8 | Móng trụ đỡ MBA trụ | M-MBA | 1 | móng |
| 9 | Bục thao tác tủ trung hạ thế | BTT | 1 | Cái |
| 10 | Bệ đỡ tủ tụ bù hạ thế | BĐ-TTB | 1 | Cái |
| AU | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AV | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| AW | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 855 | m |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 7 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190 | 4 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 11 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 59 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 12 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 2 | cái |
| 8 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 3 | cái |
| 9 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 3 | m |
| 10 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 3 | cái |
| 11 | Hộp phân dây Composit | HPD | 9 | cái |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 27 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 52 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 13 | cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 86 | cái |
| 16 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 18 | m |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2 | 73 | m |
| 18 | Ống nhựa xoắn HDPE 130/100 | HDPE130/100 | 53 | m |
| 19 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x(70-120)mm2-Co ngót nóng-Kèm đầu cốt đồng | 0,6/1kV Cu-4x(70-120)mm2 | 8 | bộ |
| AX | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 2 | bộ |
| 2 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 14 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ) | XKĐ-1N | 3 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 3 | bộ |
| 6 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 9 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 9 | m |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 11 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | BD | 13 | cuộn |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 56 | bộ |
| 12 | Hào cáp năm đi dưới đường đất | HCĐ-0,4-2 | 10 | m |
| 13 | Hào cáp năm đi dưới đường bê tông | HCBT-0,4-2 | 6 | m |
| 14 | Giá đỡ cáp ngầm lên cột đúp (TL: 33,15kg/bộ) | GĐC-2 | 2 | bộ |
| 15 | Mốc gang báo hiệu cáp | MBH | 4 | cái |
| 16 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 7 | Móng |
| 17 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công | M-2 | 4 | Móng |
| 18 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 3 | Móng |
| 19 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 4 | Móng |
| 20 | Đánh số cột | SSC | 0,14 | m2 |
| 21 | Hoàn trả 1m2 mặt đường BTXM cũ | 3,3 | m2 | |
| AY | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 28 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hộp phân dây | HPD-TD | 4 | hộp |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (một phía) | XĐ-2H4-1TD | 2 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (hai phía) | XĐ-2H4-2TD | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 130 | m |
| AZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 7 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 7 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,455 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,008 | km |
| 5 | Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH | 4 | m |
| BA | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BB | 4: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM THƯ 9 | |||
| BC | Đường dây trung thế - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| BD | Đường dây trung thế- A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420 | SĐ-22 | 6 | Quả |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 12 | Cái |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 15 | m |
| BE | Đường dây trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà rẽ cột đơn sứ đứng XR-22KV (TL:48,27kg/bộ) | XR-22SĐ | 1 | Bộ |
| BF | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BG | Vận chuyển thiết bị - đường dây trung thế | |||
| BH | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19.2kV-Class1-10kA | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | TB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5 | TI-15VA-400/5A | 1 | Quả |
| BI | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | FCO 22kV-100A-10kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 22kV - Loại K-10A | DC-22kV-10A | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420 | SĐ-22 | 18 | Quả |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 30 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 4 | m |
| 7 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 8 | Cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 18 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bulong | GN-3BL | 6 | Cái |
| 13 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 3 | Bộ |
| 14 | Chụp sứ cao thế MBA | CSCT | 3 | Cái |
| 15 | Chụp sứ hạ thế MBA | CSHT | 4 | Cái |
| 16 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 3 | Cái |
| 17 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 3 | Cái |
| 18 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 3 | Cái |
| 19 | Cột BTLT-PC.I-14-190-8.5-Thân liền | LT14/8.5/190 | 1 | cái |
| 20 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 1 | cái |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m |
| 22 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-100A | 1 | cái |
| 23 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | DM-M35. | 3 | m |
| 24 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 8 | cái |
| 25 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 1 | cái |
| 26 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/EPR/PVC-4x35 mm2 | 6 | m |
| BJ | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ) | XSI&CSV-2,6 | 1 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ) | XTG-2,6 | 2 | Bộ |
| 3 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) | GĐM-2,6 | 1 | Bộ |
| 4 | Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ) | GCĐ-2,6 | 1 | Bộ |
| 5 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 6 | Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ) | GĐCL | 1 | Bộ |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ) | GTĐ | 1 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa HDPE-D40/30 | HDPE-D40/30 | 12 | m |
| 9 | Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ) | TĐT-2 | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 4 | m |
| 11 | Giá đỡ và tủ tụ bù | TTB | 1 | cái |
| 12 | Bình bọt chống chuột | BB | 2 | bình |
| 13 | Băng dính | BD. | 5 | cuộn |
| 14 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 15 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 16 | Móng trạm biến áp trạm treo | MT-14 | 1 | móng |
| BK | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BL | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BM | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 382 | m |
| 2 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 2 | cái |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT10/4.3/190. | 2 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 5 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 22 | cái |
| 6 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 18 | cái |
| 7 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 3 | cái |
| 8 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 1 | cái |
| 9 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 1 | m |
| 10 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 1 | cái |
| 11 | Hộp phân dây Composit | HPD | 1 | cái |
| 12 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 3 | m |
| 13 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 4 | cái |
| 14 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 1 | cái |
| 15 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 8 | cái |
| BN | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 8 | m |
| 2 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 6 | bộ |
| 3 | Băng dính cách điện | BD | 3 | cuộn |
| 4 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 1 | bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 3 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 3 | m |
| 7 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 7 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 1 | cuộn |
| 9 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 6 | bộ |
| 10 | Đánh số cột | SSC | 0,096 | m2 |
| 11 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 2 | Móng |
| 12 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m đào thủ công + máy | M-3.1 | 2 | Móng |
| BO | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H1 | H1-TD | 1 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 2 | Hòm |
| 3 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (hai phía) | XĐ-2H4-2TD | 1 | bộ |
| 4 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 12 | m |
| BP | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 0,023 | km |
| BQ | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BR | 5: XÂY DỰNG MỚI TBA KIM AN 6 | |||
| BS | Đường dây trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| BT | Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | LT16m (G6+N10)/13/190. | 5 | cái |
| 2 | Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420 | SĐ-22 | 1 | Quả |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV và phụ kiện chuỗi cho dây trần tiết diện 50-70mm2 | CN-22 | 27 | Chuỗi |
| 4 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 12 | Cái |
| 5 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 692 | m |
| BU | Đường dây trung thế và cáp ngầm trung thế- B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà néo cột đơn 3 pha lệch dọc xuyên tâm 22kV (TL: 103,33kg/bộ) | XN-22-3L(XT) | 3 | Bộ |
| 2 | Xà néo cột đúp dọc tuyến 3 pha lệch dọc 22kV (TL: 159,76kg/bộ) | XNĐD-22-3L | 1 | Bộ |
| 3 | Xà rẽ cột đơn 22kV (TL: 96,2kg/bộ) | XR-22 | 1 | Bộ |
| 4 | Tiếp địa đường dây (TL: 43,72kg/bộ) | RC-2 | 4 | Bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 20 | Bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 12 | m |
| 7 | Biển báo nguy hiểm, biển tên cột | BB | 4 | Cái |
| 8 | Nối cột bê tông các loại trên địa hình bình thường | 5 | mối | |
| 9 | Móng cột đơn LT 16 (TC+M) | MT-16. | 3 | Móng |
| 10 | Móng cột đúp LT 16 (TC+M) | MTĐ-16. | 1 | Móng |
| BV | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| BW | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250 kVA-22± 2x2,5%/0.4KV (Po≤433W, Pk≤3820W) | 1 | Máy |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19.2kV-Class1-10kA | CS (LA)-22kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | TB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời | 1 | Tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5 | TI-15VA-400/5A | 1 | Quả |
| BX | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-10kArms | FCO 22kV-100A-10kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 22kV - Loại K-10A | DC-22kV-10A | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 24kV dòng 550+ ty sứ dài 420 | SĐ-22 | 30 | Quả |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 12 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)-50mm2 | 22kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 27 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 4 | m |
| 8 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 3 | Bộ |
| 15 | Chụp sứ cao thế MBA | CSCT | 3 | Cái |
| 16 | Chụp sứ hạ thế MBA | CSHT | 4 | Cái |
| 17 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 3 | Cái |
| 18 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 3 | Cái |
| 19 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 3 | Cái |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cái |
| 21 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 1 | cái |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m |
| 23 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-100A | 1 | cái |
| 24 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | DM-M35. | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 1 | cái |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2 | 6 | m |
| BY | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 22kV (TL: 73,77kg/bộ) | X2-22 | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,6m (TL: 25,42kg/bộ) | XTG-2,6(XT) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,6m (TL: 59,85kg/bộ) | XSI&CSV-2,6 | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,6m (TL: 26,72kg/bộ) | XTG-2,6 | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,6m (TL: 229,68kg/bộ) | GĐM-2,6 | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện tim 2,6m (TL: 312,81kg/bộ) | GCĐ-2,6 | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ) | GĐCL | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ) | GTĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE-D40/30 | HDPE-D40/30 | 12 | m |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ) | TĐT-2 | 1 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 4 | m |
| 13 | Giá đỡ và tủ tụ bù | TTB | 1 | cái |
| 14 | Bình bọt chống chuột | BB | 2 | bình |
| 15 | Băng dính | BD. | 5 | cuộn |
| 16 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 17 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 18 | Móng trạm biến áp trạm treo | MT-12 | 2 | móng |
| BZ | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CA | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CB | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 424 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 253 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 1 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160. | 8 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 10 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT10/4.3/190. | 2 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 8 | Ống nối nhôm A120 | ON-120 | 8 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 66 | cái |
| 10 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 18 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 3 | cái |
| 12 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 3 | cái |
| 13 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 3 | m |
| 14 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 3 | cái |
| 15 | Hộp phân dây Composit | HPD | 10 | cái |
| 16 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 30 | m |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 40 | cái |
| 18 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 10 | cái |
| 19 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 70 | cái |
| 20 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 102 | m |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2 | 12 | m |
| CC | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 12 | m |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 24 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 2 | bộ |
| 5 | Băng dính cách điện | BD | 3 | cuộn |
| 6 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 7 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 9 | Bộ |
| 8 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 9 | m |
| 9 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 17 | cái |
| 10 | Băng dính cách điện | BD | 10 | cuộn |
| 11 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 40 | bộ |
| 12 | Đánh số cột | SSC | 0,768 | m2 |
| 13 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 1 | Móng |
| 14 | Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máy | M-1.1 | 8 | Móng |
| 15 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 8 | Móng |
| 16 | Móng cột M-3 cột ly tâm đơn 10m đào thủ công + máy | M-3.1 | 2 | Móng |
| 17 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 1 | Móng |
| CD | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H1 | H1-TD | 1 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hòm H2 | H2-TD | 3 | Hòm |
| 3 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 14 | Hòm |
| 4 | Tháo lắp đặt lại Hòm H3F | H3F-TD | 2 | Hòm |
| 5 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD | 0,212 | km |
| CE | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 8 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 2 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TH | 0,085 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,503 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 0,206 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,056 | km |
| 7 | Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH | 4 | m |
| CF | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CG | 6: XÂY DỰNG MỚI TBA THANH MAI 14 | |||
| CH | Đường dây trung thế- A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| CI | Đường dây trung thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV và phụ kiện chuỗi | CN-35 | 3 | Chuỗi |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 6 | Cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Cosse C-A70 | 6 | Cái |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 77 | m |
| CJ | Đường dây trung thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà rẽ cột đơn 35kV (TL: 82,67kg/bộ) | XNR-35 | 1 | Bộ |
| CK | Vận chuyển vật liệu - đường dây trung thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CL | Trạm biến áp - A cấp thiết bị, B thực hiện | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | MBA 250kVA-35±2x2,5%/0.4KV (Po≤340W, Pk≤2600W) | 1 | Máy |
| 2 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA | CS (LA)-35kV-10kA | 3 | quả |
| 3 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 600V-400A (2x250A+25A) Outdoor | 1 | Tủ |
| 4 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kVAr-Ngoài trời | TB 0,4kV-3x15kVAr ngoài trời | 1 | tủ |
| 5 | Thiết bị đo xa | RF-Mesh | 1 | Bộ |
| 6 | Biến dòng điện hạ thế lấy tín hiệu điều khiển 400/5A, CCX 0,5 | TI-15VA-400/5A | 1 | Quả |
| CM | Trạm biến áp - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-6kArms | FCO 35kV-100A-6kA/s | 3 | Bộ/1Pha |
| 2 | Dây chì FCO 35kV - Loại K-6A | DC-35kV-6A | 1 | Bộ |
| 3 | Sứ đứng 35kV dòng 875+ ty sứ dài 460 | SĐ-35 | 30 | Quả |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR 70/11mm2 | ACSR-70mm2 | 12 | m |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-20,2/35(38,5kV)-50mm2 | 35kV/Cu/XLPE-1x50mm2 | 27 | m |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x240 mm2 | 28 | m |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x95mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV 1x95 mm2 | 4 | m |
| 8 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | Cu/PVC- 1x35mm2 | 6 | m |
| 9 | Đầu cốt đồng M240 | ĐC-M240 | 8 | Cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M95 | ĐC-M95 | 2 | Cái |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | ĐC-M50 | 18 | Cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M35 | ĐC-M35 | 8 | Cái |
| 13 | Ghíp nhôm 3 bulong (A50-240) | A50-240 | 6 | Cái |
| 14 | Kẹp quai + kẹp hotline | KQ+KHL | 3 | Bộ |
| 15 | Chụp sứ cao thế MBA | CSCT | 3 | Cái |
| 16 | Chụp sứ hạ thế MBA | CSHT | 4 | Cái |
| 17 | Chụp hàm trên cầu chì tự rơi | CTCC | 3 | Cái |
| 18 | Chụp hàm dưới cầu chì tự rơi | CDCC | 3 | Cái |
| 19 | Chụp sứ chống sét van | CSCSV | 3 | Cái |
| 20 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-7.2-Thân liền | LT12,0/7.2/190 | 2 | cái |
| 21 | Khóa tủ hạ thế tổng | KT | 1 | cái |
| 22 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x2,5mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 2x2.5mm2 | 10 | m |
| 23 | MCB 3 cực 100A-230/400VAC-6kArms-Kiểu gài/Vặn vít | ATM-100A | 1 | cái |
| 24 | Cáp hạ 0,6/1(1,2)kV-Cu/PVC-1x35mm2 | DM-M35. | 3 | m |
| 25 | Đầu cốt đồng 35mm2 | Cosse C35. | 8 | cái |
| 26 | Đầu cốt đồng 120mm2 (đấu chập dây tiếp địa) | Cosse C120. | 1 | cái |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35mm2- Không lớp giáp bảo vệ. | Cu/XLPE/PVC-4x35 mm2 | 6 | m |
| CN | Trạm biến áp - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (TL: 77,95kg/bộ) | X2-35 | 2 | Bộ |
| 2 | Xà đỡ sứ trung gian xuyên tâm tim 2,8m (TL: 26,9kg/bộ) | XTG-2,8(XT) | 1 | Bộ |
| 3 | Xà đỡ cầu chỉ tự rơi và chống sét van tim 2,8m (TL: 62,75kg/bộ) | XSI&CSV-2,8 | 1 | Bộ |
| 4 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (TL: 27,86kg/bộ) | XTG-2,8 | 1 | Bộ |
| 5 | Giá đỡ máy biến áp tim 2,8m (TL: 238,08kg/bộ) | GĐM-2,8 | 1 | Bộ |
| 6 | Ghế cách điện tim 2,8m (TL: 317,53kg/bộ) | GCĐ-2,8 | 1 | Bộ |
| 7 | Thang trèo (TL: 34,6kg/bộ) | TS | 1 | Bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp lộ tổng lắp tại mặt MBA (TL: 69,48kg/bộ) | GĐCL | 1 | Bộ |
| 9 | Giá đỡ tủ hạ thế (TL: 31,26kg/bộ) | GTĐ | 1 | Bộ |
| 10 | Ống nhựa HDPE-D40/30 | HDPE-D40/30 | 12 | m |
| 11 | Tiếp địa trạm biến áp treo (TL: 209,7kg/bộ) | TĐT-2 | 1 | Bộ |
| 12 | Ống nhựa HDPE-D32/25 | HDPE-D32/25 | 4 | m |
| 13 | Giá đỡ và tủ tụ bù | TTB | 1 | cái |
| 14 | Bình bọt chống chuột | BB | 2 | bình |
| 15 | Băng dính | BD. | 5 | cuộn |
| 16 | Biển tên trạm | BTT | 1 | Cái |
| 17 | Biển an toàn | BAT | 1 | Cái |
| 18 | Móng trạm biến áp trạm treo | MT-12 | 2 | móng |
| CO | Vận chuyển vật liệu- trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CP | Vận chuyển thiết bị - trạm biến áp | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CQ | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 741 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 135 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 4 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190 | 1 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 4 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 12 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 57 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 24 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 4 | cái |
| 10 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 3 | cái |
| 11 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 3 | m |
| 12 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 3 | cái |
| 13 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 34 | cái |
| 14 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 12 | m |
| CR | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 12 | m |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 16 | bộ |
| 4 | Băng dính cách điện | BD | 4 | cuộn |
| 5 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 6 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 9 | Bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 9 | m |
| 8 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 13 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 4 | bộ |
| 10 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 4 | Móng |
| 11 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công | M-2 | 1 | Móng |
| 12 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 4 | Móng |
| 13 | Đánh số cột | SSC | 0,864 | m2 |
| CS | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 2 | Hòm |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x50-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TD | 0,01 | km |
| CT | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 2 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,312 | km |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 0,232 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,006 | km |
| CU | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| CV | 7: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA HOẠCH AN | |||
| CW | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 510 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 591 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 618 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 13 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160. | 1 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 5 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 8 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 101 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 54 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 9 | cái |
| 11 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 3 | cái |
| 12 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 3 | m |
| 13 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 3 | cái |
| 14 | Hộp phân dây Composit | HPD | 10 | cái |
| 15 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 30 | m |
| 16 | Đâu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 40 | cái |
| 17 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 10 | cái |
| 18 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 134 | cái |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 132 | m |
| CX | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 4 | m |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 1 | bộ |
| 3 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 46 | bộ |
| 4 | Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ) | XKĐ-1N | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 1 | bộ |
| 6 | Băng dính cách điện | BD | 9 | cuộn |
| 7 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 3 | bộ |
| 8 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 9 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 9 | m |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 23 | cái |
| 11 | Băng dính cách điện | BD | 10 | cuộn |
| 12 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 44 | bộ |
| 13 | Đánh số cột | SSC | 1,392 | m2 |
| 14 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 13 | Móng |
| 15 | Móng cột M-1.1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máy | M-1.1 | 1 | Móng |
| 16 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 1 | Móng |
| 17 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 2 | Móng |
| CY | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 22 | Hòm |
| 2 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD | 0,076 | km |
| 3 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD | 0,041 | km |
| CZ | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 16 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 1 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,279 | km |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 1,254 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,063 | km |
| DA | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DB | 8: CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA KIM THƯ 7 | |||
| DC | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 609 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 50 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 8 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 6 | Ống nối nhôm A120 | ON-120 | 8 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 57 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 24 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 4 | cái |
| 10 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 4 | cái |
| 11 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 4 | m |
| 12 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 4 | cái |
| 13 | Hộp phân dây Composit | HPD | 4 | cái |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 12 | m |
| 15 | Đâu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 24 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 6 | cái |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 54 | cái |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 142 | m |
| 19 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-4x25 mm2 | 36 | m |
| DD | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 4 | m |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 11 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ) | XKĐ-1N | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 2 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 1 | cuộn |
| 9 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 4 | bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 12 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 12 | m |
| 12 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 6 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | BD | 6 | cuộn |
| 14 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 38 | bộ |
| 15 | Đánh số cột | SSC | 0,048 | m2 |
| 16 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 8 | Móng |
| 17 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 2 | Móng |
| 18 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 2 | Móng |
| DE | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 11 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hòm H6 | H6-TD | 4 | Hòm |
| 3 | Tháo lắp đặt lại Hòm H3F | H3F-TD | 4 | Hòm |
| 4 | Tháo lắp đặt lại Hộp phân dây | HPD-TD | 2 | hộp |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (một phía) | XĐ-2H4-1TD | 2 | bộ |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại đèn chiếu sáng dân sinh | ĐCS-TD | 3 | cái |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 12 | m |
| 8 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD | 0,211 | km |
| 9 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD | 0,045 | km |
| DF | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5m | H-5,5-TH | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 2 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 6 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 0,154 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,088 | km |
| 6 | Thu hồi xà hạ thế | XL-TH | 2 | bộ |
| 7 | Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH | 3 | m |
| DG | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DH | 9 CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA TRƯỜNG XUÂN | |||
| DI | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 984 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 384 | m |
| 3 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 26 | cái |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160. | 5 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 21 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 8 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 159 | cái |
| 8 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 54 | cái |
| 9 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 9 | cái |
| 10 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 9 | cái |
| 11 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 9 | m |
| 12 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 9 | cái |
| 13 | Hộp phân dây Composit | HPD | 42 | cái |
| 14 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 126 | m |
| 15 | Đâu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 172 | cái |
| 16 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 43 | cái |
| 17 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 276 | cái |
| 18 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 12 | m |
| DJ | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 8 | m |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 8 | bộ |
| 3 | Xà néo cột đơn XNL-1,6m (TL: 38,02kg/bộ) | XNL-1,6m | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 44 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp cột đúp ngang (TL: 11,32kg/bộ) | XKĐ-1N | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 1 | bộ |
| 8 | Băng dính cách điện | BD | 6 | cuộn |
| 9 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 9 | bộ |
| 10 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 27 | Bộ |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 27 | m |
| 12 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 27 | cái |
| 13 | Băng dính cách điện | BD | 43 | cuộn |
| 14 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 178 | bộ |
| 15 | Đánh số cột | SSC | 0,528 | m2 |
| 16 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 26 | Móng |
| 17 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công + máy | M-1.1 | 5 | Móng |
| 18 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 13 | Móng |
| 19 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 4 | Móng |
| DK | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H1 | H1-TD | 9 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hòm H2 | H2-TD | 1 | Hòm |
| 3 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 74 | Hòm |
| 4 | Tháo lắp đặt lại Hòm H3F | H3F-TD | 5 | Hòm |
| 5 | Tháo lắp đặt lại Hộp phân dây | HPD-TD | 1 | hộp |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x16mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x16-TD | 12 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 276 | m |
| 8 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 20 | m |
| 9 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD | 0,733 | km |
| 10 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x95-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2-TD | 0,125 | km |
| 11 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x70-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2-TD | 0,118 | km |
| DL | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-5,5m | H-5,5-TH | 1 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 31 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 11 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 2 | Cột |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,078 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 1,038 | km |
| 7 | Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH | 7 | m |
| DM | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
| DN | 10 CẢI TẠO LƯỚI ĐIỆN HẠ THẾ TBA XUYÊN DƯƠNG 2 | |||
| DO | Đường dây hạ thế - A cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2 | 472 | m |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x70 mm2 | 39 | m |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | 36 | m |
| 4 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT7,5/3/160 | 4 | cái |
| 5 | Dựng cột bê tông bằng thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190 | 2 | cái |
| 6 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT8,5/4.3/190. | 11 | cái |
| 7 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT10/4.3/190. | 4 | cái |
| 8 | Dựng cột bê tông bằng cần cẩu kết hợp thủ công, Chiều cao cột = | LT12,0/4.3/190. | 1 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | Cosse C-A120 | 4 | cái |
| 10 | Kẹp ngừng ABC 4 x (50-120)mm2 | KH-4x(50-120) | 81 | cái |
| 11 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-ĐT | 18 | cái |
| 12 | Ghíp nhôm 3 bu lông A50-150 | A50-150-ĐT | 3 | cái |
| 13 | Ghíp Nhôm 3 bulong A50-150 đấu tiếp địa | A50-150 | 3 | cái |
| 14 | Dây đấu tiếp địa: 0,6/1kV bọc XLPE A2*70 mm2 | ABC 2x70 | 3 | m |
| 15 | Cosse ép Al 70mm2 - hạ áp | A70 | 3 | cái |
| 16 | Hộp phân dây Composit | HPD | 16 | cái |
| 17 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x95 mm2 -HPD | 48 | m |
| 18 | Đâu cốt đồng nhôm AM95 | Cosse C-A95 | 72 | cái |
| 19 | Ghíp nhôm 3 bulong đấu trung tính HPD | A50-150-HPD | 17 | cái |
| 20 | Ghíp LV-IPC 120-120 (25-120/25-120)-Xuyên vỏ cách điện dày đến 3 mm-2 bu lông | LV-IPC 120-120 (25-120/25-120) 2BL-HCT | 104 | cái |
| 21 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2-Không lớp giáp bảo vệ | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x25 mm2 | 12 | m |
| DP | Đường dây hạ thế - B cấp vật liệu, B thực hiện | |||
| 1 | Ống co ngót 150 | CN-150 | 4 | m |
| 2 | Xà néo cột đơn XNL-1,3m (TL: 32,98kg/bộ) | XNL-1,3m | 6 | bộ |
| 3 | Xà néo lệch cột đúp ngang XNLĐ-1,7N (TL: 42,52kg/bộ) | XNLĐ-1,7N | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo lệch cột đúp dọc XNLĐ-1,6D (TL: 43,18kg/bộ) | XNLĐ-1,6D | 1 | bộ |
| 5 | Xà đỡ cáp cột đơn (TL: 11,22kg/bộ) | XK-1 | 10 | bộ |
| 6 | Xà đỡ cáp cột đúp dọc (TL: 11,89kg/bộ) | XKĐ-1D | 3 | bộ |
| 7 | Băng dính cách điện | BD | 3 | cuộn |
| 8 | Đai thép không gỉ+ khóa đai tiếp địa | ĐT+KĐ | 9 | Bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE 32/25 | HDPE 32/25 | 9 | m |
| 10 | Biển tên lộ đường dây | BTL ĐD | 17 | cái |
| 11 | Tiếp địa (TL: 18,77kg/bộ) | RLL | 3 | Bộ |
| 12 | Băng dính cách điện | BD | 17 | cuộn |
| 13 | Đai thép không gỉ + khoá đai hòm công tơ | ĐT+KĐ (hct) | 82 | bộ |
| 14 | Đánh số cột | SSC | 0,096 | m2 |
| 15 | Móng cột M-1 cột ly tâm đơn 7,5m đào thủ công | M-1 | 4 | Móng |
| 16 | Móng cột M-2 cột ly tâm đơn 8,5m đào thủ công + máy | M-2.1 | 9 | Móng |
| 17 | Móng cột M-4 cột ly tâm đơn 12m đào thủ công + máy | M-4.1 | 1 | Móng |
| 18 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công | MĐ-2 | 1 | Móng |
| 19 | Móng cột MĐ-2 cột ly tâm đúp 8,5m đào thủ công + máy | MĐ-2.1 | 1 | Móng |
| 20 | Móng cột MĐ-3 cột ly tâm đúp 10m đào thủ công + máy | MĐ-3.1 | 2 | Móng |
| DQ | Công tác tháo hạ lắp đặt lại | |||
| 1 | Tháo lắp đặt lại Hòm H4 | H4-TD | 38 | Hòm |
| 2 | Tháo lắp đặt lại Hòm H3F | H3F-TD | 3 | Hòm |
| 3 | Tháo lắp đặt lại Hộp phân dây | HPD-TD | 2 | hộp |
| 4 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 2H4 (một phía) | XĐ-2H4-1TD | 1 | bộ |
| 5 | Tháo ra lắp lại xà đỡ hòm công tơ 3H4 (một phía) | XĐ-3H4-1TD | 2 | bộ |
| 6 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -2x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 1 pha) | Cu/PVC 2x25-TD | 144 | m |
| 7 | Tháo ra lắp đặt lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng -4x25mm2- không có lớp giáp bảo vệ ( Cáp xuống hòm công tơ 3 pha) | Cu/PVC 4x25-TD | 12 | m |
| 8 | Tháo hạ căng lại dây ABC4x120-TD | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x120 mm2-TD | 0,889 | km |
| DR | Công tác thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ thu hồi cột H-6,5m | H-6,5-TH | 4 | Cột |
| 2 | Tháo dỡ thu hồi cột H-7,5m | H-7,5-TH | 17 | Cột |
| 3 | Tháo dỡ thu hồi cột LT-7,5m | LT-7,5-TH | 2 | Cột |
| 4 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x50 mm2-TH | 0,113 | km |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-4x25 mm2-TH | 0,037 | km |
| 6 | Tháo dỡ, thu hồi cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2 | Cáp điện vặn xoắn ABC 0.6/1kV-2x25 mm2-TH | 0,038 | km |
| 7 | Cáp nguồn hòm thu hồi cáp hạ thế ruột đồng 2x16 | Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV-2x16 mm2-TH | 4 | m |
| DS | Vận chuyển vật liệu và thu hồi - đường dây hạ thế | |||
| 1 | Xe 5 tấn có gắn cần trục | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.632705011E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.126541002E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là: Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.628.595.672 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.885.787.016 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình tương tự: (Xây dựng đường dây trung thế, TBA và đường dây hạ thế) có giá trị tối thiểu 2.628.595.672 VNĐ đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng và giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 3 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần điện | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành Điện- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thi công phần xây dựng | 1 | - Có bằng đại học chuyên ngành liên quan ngành Xây dựng- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ giấy chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh, lao động. | 2 | 2 |
| 4 | Công nhân tham gia thi công | 15 | có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân- Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: tối thiểu 15 người.- Được cấp Thẻ an toàn lao động | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > 5 tấn | Cần cẩu > 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | Ô tô trọng tải 2.5 -12 tấn | 1 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít | Máy trộn bê tông đến 250 lít | 2 |
| 4 | Máy bơm nước | Máy bơm nước | 2 |
| 5 | Máy đầm bê tông các loại | Máy đầm bê tông các loại | 2 |
| 6 | Máy hàn điện | Máy hàn điện | 2 |
| 7 | Máy phát điện >10kVA | Máy phát điện >10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo | Tời kéo | 2 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 2 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 2 |
| 11 | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | Xe thô sơ bánh lốp (Cút kít, cải tiến) | 4 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi