Gói thầu: Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209393-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Nho Quan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220101754 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Nho Quan (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:06:00 đến ngày 2022-02-21 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Ninh Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,815,639,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dưng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ vật tư, vật liệu |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn có công suất ≥1Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn có công suất ≥23Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy tời điện ≥500kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Cần trục có sức nâng ≥5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ ≥7T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 15-Máy ủi có công suất ≥110Cv | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy rải bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Nho Quan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 2: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp Trường tiểu học thị trấn Nho Quan 20 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Nho Quan (từ nguồn thu đấu giá quyền sử dụng đất) và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. - Chứng thực Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động/thi công công trình dân dụng, hạng III trở lên (còn hiệu lực). Trường hợp trong E-HSDT nhà thầu không kèm theo chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng, trong quá trình thương thảo hợp đồng nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo yêu cầu, nếu nhà thầu không xuất trình được thì E-HSDT của nhà thầu sẽ bị loại. - Báo cáo tài chính theo quy định trong 03 năm 2018, 2019, 2020; xác nhận thuế của cơ quan thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế hết năm tài chính 2020. - Đối với Hợp đồng tương tự: Hợp đồng (có kèm theo phụ lục giá hợp đồng); Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc thiết kế kỹ thuật hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư có thể hiện quy mô và cấp công trình; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc BB thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư nhà thầu đã hoàn thành công trình. * Nếu là nhà thầu phụ của hợp đồng tương tự trên nhà thầu phải đóng kèm thêm các tài liệu sau: - Hợp đồng nhà thầu chính ký với Bên A; Hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ; Tài liệu chứng minh giá trị đã hoàn thành của nhà thầu phụ: Xác nhận của Chủ đầu tư đối với giá trị hoàn thành của nhà thầu phụ hoặc biên bản quyết toán có xác nhận của Chủ đầu tư thể hiện giá trị quyết toán phần nhà thầu phụ thực hiện. Hoặc tài liệu chứng minh nhà thầu chính đã thanh toán giá trị hợp đồng cho nhà thầu phụ: Hoá đơn, uỷ nhiệm chi, phiếu chuyển tiền. - Đối với chỉ huy trưởng, các nhân sự chủ chốt phải kèm theo các tài liệu chứng minh như: Bằng đại học; chứng chỉ, chứng nhận (nếu có yêu cầu); các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm. - Đối với máy móc thiết bị phục vụ thi công: Máy móc thiết bị kê khai phải phù hợp theo kế hoạch, biện pháp thi công, tiến độ thực hiện dự án của nhà thầu. Tất cả máy móc thiết bị thi công phải kèm theo tài liệu chứng minh thuộc sở hữu hoặc đi thuê, trường hợp đi thuê phải có hợp đồng nguyên tắc với bên cho thuê và tài liệu chứng minh thuộc sở hữu của bên cho thuê. + Các tài liệu chứng minh năng lực, kinh nghiệm, kỹ thuật như yêu cầu tại E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Nho Quan; Địa chỉ: Thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thị trấn Nho Quan; Địa chỉ: TT Nho Quan, Huyện Nho quan, tỉnh Ninh Bình -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan; Địa chỉ: Phố Phong Lạc, thị trấn Nho Quan, huyện Nho Quan, tỉnh Ninh Bình |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Nho Quan. Đại diện: Bà Dương Thị Thanh; Điện thoại: 0915.518.436 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 10 LỚP (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3165 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1975 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.108,67 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.037,4 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 890,7224 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.928,1224 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.108,67 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 271,25 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 427,78 | m2 |
| 10 | Sơn PU cửa gỗ hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 427,78 | m2 |
| 11 | Cửa đi gỗ lim pano kính 5ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,555 | m2 |
| 12 | Cửa sổ gỗ lim pano kính 5ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 14,57 | m2 |
| 13 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 271,25 | m2 |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3963 | m3 |
| 15 | Cắt lớp gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,775 | 10m |
| 16 | Phá dỡ nền gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,2125 | m2 |
| 17 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3963 | m3 |
| 18 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,56 | m2 |
| 19 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1068 | 100m3 |
| 20 | Ván khuôn bê tông móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1565 | 100m2 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,2613 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,704 | m2 |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 45,704 | m2 |
| 24 | Ống ghen vuông luồn dây điện 24x14x2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 252 | m |
| 25 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,344 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ 2 TẦNG 8 LỚP (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 855,3695 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 807,1 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 673,5238 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.480,6238 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 855,3695 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 369,664 | m2 |
| 8 | Sơn PU cửa gỗ hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 342,224 | m2 |
| 9 | Cửa đi gỗ lim nam phi pano kính 5ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,044 | m2 |
| 10 | Cửa sổ gỗ lim nam phi pano kính 5ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,656 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 217 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0116 | m3 |
| 13 | Cắt nền gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,49 | 10m |
| 14 | Phá dỡ nền gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,215 | m2 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0116 | m3 |
| 16 | Lát đá granite bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,9701 | m2 |
| 17 | Đào móng bồn hoa, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0826 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn bồn hoa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1211 | 100m2 |
| 19 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,3767 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,302 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 35,302 | m2 |
| 22 | Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6734 | m3 |
| 23 | Ống ghen vuông luồn dây điện 24x14x2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 201,6 | m |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,048 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 676,513 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 550,251 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 570,7772 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.121,0282 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 676,513 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 170,83 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196,1816 | m2 |
| 8 | Sơn PU cửa gỗ hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 196,1816 | m2 |
| 9 | Cửa đi gỗ lim pano kính 5ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,185 | m2 |
| 10 | Cửa sổ gỗ lim pano kính 5ly | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0732 | m2 |
| 11 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 613,758 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5779 | 100m2 |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ TRUYỀN THỐNG, Y TẾ (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,2775 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 135,95 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 59,9025 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 195,8525 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 96,2775 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,56 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt gỗ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,1788 | m2 |
| 8 | Sơn PU cửa gỗ hoàn thiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,1788 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa không có khuôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,56 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,152 | 100m2 |
| E | HẠNG MỤC: NHÀ CẦU NỐI NHÀ LỚP HỌC (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,02 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60,02 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 85,08 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4118 | m3 |
| 6 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,05 | m |
| 7 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0675 | m2 |
| 8 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4118 | m3 |
| 9 | Lát đá granite bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,575 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3608 | 100m2 |
| F | HẠNG MỤC: NHÀ HỌC BỘ MÔN (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 642,0138 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,32 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,32 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 642,0138 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,1493 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 44,1493 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8901 | m3 |
| 8 | Cắt nền gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,045 | 10m |
| 9 | Phá dỡ nền gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,6575 | m2 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8901 | m3 |
| 11 | Lát đá granite bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,375 | m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2128 | 100m2 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ LỚP HỌC 2 TẦNG 4 PHÒNG (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9845 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3725 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2349 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 19,9139 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8238 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1485 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7544 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,6175 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 84,843 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3361 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0669 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4405 | tấn |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4929 | tấn |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1006 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,6849 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,6085 | 100m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0463 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,244 | tấn |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2611 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8735 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,9836 | m3 |
| 22 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8952 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1518 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7687 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7671 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8982 | m3 |
| 27 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8982 | m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,3682 | 100m2 |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5925 | tấn |
| 30 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4103 | tấn |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,225 | tấn |
| 32 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23,9271 | m3 |
| 33 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5623 | m3 |
| 34 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1621 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,6503 | tấn |
| 36 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 81,2684 | m3 |
| 37 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2525 | 100m2 |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4991 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0366 | tấn |
| 40 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7904 | m3 |
| 41 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3463 | 100m2 |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0471 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2321 | tấn |
| 44 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1978 | m3 |
| 45 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,9394 | m3 |
| 46 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36,2879 | m3 |
| 47 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5102 | m3 |
| 48 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,8246 | m3 |
| 49 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5901 | m3 |
| 50 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,8006 | m3 |
| 51 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,9342 | m3 |
| 52 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 356,0471 | m2 |
| 53 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 561,3012 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 501,1829 | m2 |
| 55 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 139,0553 | m2 |
| 56 | Trát xà dầm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 150,7475 | m2 |
| 57 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 73,08 | m |
| 58 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 82,41 | m |
| 59 | Lát đá granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 56,5548 | m2 |
| 60 | Lát đá granite màu đỏ bậc cầu thang, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,7518 | m2 |
| 61 | Sản xuất lan can cầu thang INOX 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 104,6914 | kg |
| 62 | Sản suất lan can Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 822,912 | kg |
| 63 | Lắp dựng cầu thang lan can sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52,709 | m2 |
| 64 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 46,7712 | m2 |
| 65 | Gia công thang sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0208 | tấn |
| 66 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0208 | tấn |
| 67 | Mua tôn làm cửa nắp thăm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,64 | m2 |
| 68 | Mua bản lề | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 69 | Mua khoá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 70 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 414,7689 | m2 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,311 | m2 |
| 72 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.352,2869 | m2 |
| 73 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 263,9663 | m2 |
| 74 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm kính Xingfa kính dán 2 lớp dày 6,38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,225 | m2 |
| 75 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | Cái |
| 76 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 52 | Cái |
| 77 | Khóa Kim Long loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | Cái |
| 78 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | Cái |
| 79 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 107,225 | m2 |
| 80 | Sản xuất cửa, xiên hoa cửa sắt inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 270,2613 | kg |
| 81 | Lắp dựng hoa inox cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 65,36 | m2 |
| 82 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3615 | tấn |
| 83 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3615 | tấn |
| 84 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,757 | 100m2 |
| 85 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,8096 | 100m2 |
| 86 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 87 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu dao 3 cực đảo chiều - Cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 89 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 90 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38 | Cái |
| 91 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện = 100Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 80Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | cái |
| 94 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | bộ |
| 95 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 96 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | Cái |
| 97 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 98 | Lắp đặt các loại đèn tuypled dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | bộ |
| 99 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | tủ |
| 100 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt dây dẫn 4x16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 120 | m |
| 102 | Lắp đặt dây dẫn 2x16 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 103 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | m |
| 104 | Lắp đặt dây đơn 1x4 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 105 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 400 | m |
| 106 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.400 | m |
| 107 | Băng dính điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | Cuộn |
| 108 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 900 | m |
| 109 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cọc |
| 110 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây đồng D8mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 70 | m |
| 111 | Đào rãnh tiếp địa, rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6 | m3 |
| 112 | Đắp đất nền móng công trình | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,6 | m3 |
| 113 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 114 | Gia công kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 115 | Lắp đặt kim thu sét dài 1m | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 116 | Sứ ốp chân kim | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2 | 100m |
| 118 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| H | HẠNG MỤC: SÂN KHẤU (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,1237 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0154 | tấn |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0973 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà, dầm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0613 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6745 | m3 |
| 6 | Mua cấp phối hỗn hợp tôn nền sân khấu | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24,1034 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,241 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7401 | m3 |
| 9 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,401 | m2 |
| 10 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,3225 | m2 |
| 11 | Bulong neo M18x450 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16 | Bộ |
| 12 | Bulong M18x75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | Bộ |
| 13 | Gia công cột bằng thép hình mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1751 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1751 | tấn |
| 15 | Gia công vì kèo thép hình mạ kẽm khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3419 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3419 | tấn |
| 17 | Gia công vì kèo thép mạ kẽm hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0778 | tấn |
| 18 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0778 | tấn |
| 19 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3624 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3624 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tấm nhựa đặc Polycarcbonate dầy 6 mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5788 | 100m2 |
| I | HẠNG MỤC: SỬA TAM CẤP NHÀ ĐA NĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0207 | m3 |
| 2 | Cắt nền gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,2375 | 10m |
| 3 | Phá dỡ nền gạch lát hè | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,6913 | m2 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,0207 | m3 |
| 5 | Lát đá granite bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 33,5625 | m2 |
| J | HẠNG MỤC: BỒN CÂY | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,687 | m3 |
| 2 | Lát đá xanh thanh hóa dầy 5cm mặt bồn cây, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,7072 | m2 |
| K | HẠNG MỤC: SÂN TRƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1.355,41 | m2 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,892 | 100m3 |
| 3 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0195 | 100m2 |
| 4 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,0195 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông sân, chiều dày mặt sân | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,387 | m3 |
| 6 | Cắt khe 1x4 sân bê tông, nhựa đường chèn khe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34,258 | 10m |
| 7 | Đổ bê tông sân, chiều dày mặt đường >25 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 31,731 | m3 |
| 8 | Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 317,31 | m2 |
| L | HẠNG MỤC: RÃNH THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3901 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7026 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,0249 | m3 |
| 4 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM PCB30, cát mịn 1,5-2, mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 47,2477 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0224 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,197 | tấn |
| 7 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2944 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông mũ mố, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,4288 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 385,9008 | m2 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 99,107 | m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0453 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,021 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 (Vữa xi măng PCB30) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,6556 | m3 |
| 14 | Mua nắp ghi gang 500x400x35 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 34 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 341 | cấu kiện |
| M | HẠNG MỤC: CỔNG TƯỜNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,604 | 100m3 |
| 2 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,748 | m3 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3814 | tấn |
| 4 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2536 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,1296 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0468 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3817 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2301 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2657 | m3 |
| 10 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,056 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1413 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7168 | tấn |
| 13 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6111 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,7221 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4469 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1003 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4841 | tấn |
| 18 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7344 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1479 | m3 |
| 20 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,779 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,8418 | m3 |
| 22 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,056 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0075 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0358 | tấn |
| 25 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3444 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1583 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0336 | tấn |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1798 | tấn |
| 29 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3655 | m3 |
| 30 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6105 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3882 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,458 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,5248 | m3 |
| 34 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9245 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 285,9919 | m2 |
| 36 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 43,8678 | m2 |
| 37 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 124,181 | m2 |
| 38 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 53,704 | m2 |
| 39 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,76 | m2 |
| 40 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,9232 | m2 |
| 41 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 202,39 | m |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 97,5718 | m2 |
| 43 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 398,8049 | m2 |
| 44 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,756 | m3 |
| 45 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12,0384 | m2 |
| 46 | Lát đá granite bậc tam cấp mầu đỏ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,05 | m2 |
| 47 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng đông cửa có đai, đố kính 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,315 | M2 |
| 48 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | CÁI |
| 49 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | CÁI |
| 50 | Khóa Kim Long loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | CÁI |
| 51 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | CÁI |
| 52 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,315 | m2 |
| 53 | Gia công cổng sắt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6932 | tấn |
| 54 | Gia công hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5569 | tấn |
| 55 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,732 | m2 |
| 56 | Lắp dựng hoa sắt tường rào | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 94,0896 | m2 |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 243,6432 | m2 |
| 58 | Mua khóa cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 59 | Mua bản lề cổng thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15 | Bộ |
| 60 | Mua bánh xe cổng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | Bộ |
| 61 | Mua lắp đặt chữ biển hiệu bằng INOX vàng gường | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Bộ |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,14 | 100m |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 64 | Lắp đặt các loại đèn tuypled dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 65 | Móc treo quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cÁI |
| 66 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 67 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20 | m |
| 68 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 69 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 70 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 71 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30 | m |
| 74 | Băng dính điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cuộn |
| 75 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5832 | 100m2 |
| N | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,191 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2158 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,99 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,559 | m3 |
| 6 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1327 | 100m2 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0291 | tấn |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,15 | tấn |
| 9 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4593 | m3 |
| 10 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1374 | 100m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0132 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0944 | tấn |
| 13 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1038 | 100m2 |
| 14 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5711 | m3 |
| 15 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,1485 | m3 |
| 16 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3306 | m3 |
| 17 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0386 | 100m2 |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0129 | tấn |
| 19 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2024 | m3 |
| 20 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2608 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0294 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,135 | tấn |
| 23 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0525 | m3 |
| 24 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3944 | 100m2 |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4406 | tấn |
| 26 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1235 | m3 |
| 27 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,8654 | m3 |
| 28 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 98,9762 | m2 |
| 29 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,7232 | m2 |
| 30 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,7712 | m2 |
| 31 | Lát gạch chống nóng bằng gạch 22x15x10,5cm 6 lỗ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,2484 | m2 |
| 32 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 16,384 | m2 |
| 33 | Đắp phào kép, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 51,4 | m |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25,6 | m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 38,7712 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 101,9554 | m2 |
| 37 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0809 | m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,8089 | m2 |
| 39 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 78,323 | m2 |
| 40 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa cửa có đai, đố kính 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4775 | m2 |
| 41 | Bản lề 3D | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 42 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 43 | Khóa Kim Long loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 44 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 45 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4775 | m2 |
| 46 | Lắp đặt vách nhựa compact HPL dầy 18mm bao gồm cả phụ kiện chân, kẹp, bản lề, khóa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 21,621 | m2 |
| 47 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7517 | 100m2 |
| 48 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 49 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 50 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1215 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0109 | 100m2 |
| 52 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,7148 | m3 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0315 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2217 | tấn |
| 55 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0524 | 100m2 |
| 56 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1818 | m3 |
| 57 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,9074 | m3 |
| 58 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,18 | m2 |
| 59 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,599 | m2 |
| 60 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0202 | 100m2 |
| 61 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0448 | tấn |
| 62 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,61 | m3 |
| 63 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 64 | Giá đỡ LAVABO bằng Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | Bộ |
| 65 | Lát đá granite mặt lavabo, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,0408 | m2 |
| 66 | Lắp đặt gương soi, gương tấm, mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 67 | Lắp đặt kệ kính | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 68 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa lavabo dương vành tương đương Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 70 | Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh tương đương Viglacera | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | bộ |
| 71 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương mã C109 (Nano, tinan, PK 2N, nắp rời êm V39M)+ xịt VG826 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | bộ |
| 72 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 73 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Viglacera T9 cấp dương, kích thước (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 74 | Lắp đặt vòi xả nhanh Inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 75 | Máy bơm Q=5m3/h h=40m 220/750w (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 76 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,24 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,04 | 100m |
| 80 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 81 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32x32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 83 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32x25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 25-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11 | cái |
| 85 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 86 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 32x25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 89 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 90 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ ren trong, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13 | cái |
| 91 | Lắp Rắc co đường kính 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 92 | Lắp Rác co đường kính 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,72 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,12 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7 | cái |
| 98 | Lắp đặt Y chếch 45 độ nhựa miệng bát, đường kính 90/90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 99 | Lắp đặt Y chếch 45 độ nhựa miệng bát, đường kính 60/60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa vuông miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa vuông miệng bát, đường kính 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3 | cái |
| 102 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút 90 độ nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút 135 độ nhựa miệng bát, đường kính cút 60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 108 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-60mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 60-34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 110 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | bộ |
| 111 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | m |
| 112 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 113 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện = 10Ampe | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 116 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cái |
| 117 | Băng dính điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Cuộn |
| O | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH HỌC SINH (XÂY MỚI) | |||
| 1 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9207 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,0404 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1018 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,349 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6143 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,654 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3333 | tấn |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,542 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng móng >250 cm, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 20,1906 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0871 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0163 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1913 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4792 | m3 |
| 14 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18,5856 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8526 | 100m3 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0403 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1898 | tấn |
| 18 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1898 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,1334 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,949 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0297 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,256 | tấn |
| 23 | Ván khuôn cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2416 | 100m2 |
| 24 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,3286 | m3 |
| 25 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28,4006 | m3 |
| 26 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5098 | m3 |
| 27 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0289 | 100m2 |
| 28 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,004 | tấn |
| 29 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0192 | tấn |
| 30 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3885 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6752 | 100m2 |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1338 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6783 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,0052 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9879 | m3 |
| 36 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4708 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7296 | tấn |
| 38 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 300 (Vữa xi măng PCB40) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 17,8661 | m3 |
| 39 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5428 | m3 |
| 40 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,2114 | m3 |
| 41 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5486 | tấn |
| 42 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5486 | tấn |
| 43 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,233 | 100m2 |
| 44 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 184,973 | m2 |
| 45 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 76,6085 | m2 |
| 46 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 13,365 | m2 |
| 47 | Trát trần, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 128,1556 | m2 |
| 48 | Láng seno, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 30,7328 | m2 |
| 49 | Đắp phào đơn, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48,02 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 204,7641 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 168,7934 | m2 |
| 52 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9,5358 | m3 |
| 53 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 95,3584 | m2 |
| 54 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 171,708 | m2 |
| 55 | Lát đá Granite màu đỏ bậc tam cấp, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,2515 | m2 |
| 56 | Lát đá Granite Kimsa mặt bệ các loại, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6,205 | m2 |
| 57 | Lắp đặt vách nhựa compact HPL dầy 18mm bao gồm cả phụ kiện chân, kẹp, bản lề, khóa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 103,4909 | m2 |
| 58 | Mua cửa đi, cửa sổ nhôm Xingfa Quảng đông kính dán 2 lớp dày 6.38mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8975 | m2 |
| 59 | Bản lề chữ A | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 60 | Tay gạt sơn đa điểm loại 2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,8975 | m2 |
| 62 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,5365 | 100m2 |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,36 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút vuông 90 độ nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 65 | Lắp đặt cút nhựa 135 độ miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 66 | Đai ôm ống D76 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 18 | cái |
| 67 | Vít bắt đai ống | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 48 | cái |
| 68 | Đào móng bể phốt, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,243 | 100m3 |
| 69 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0218 | 100m2 |
| 70 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,4297 | m3 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,063 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,4434 | tấn |
| 73 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1049 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,3634 | m3 |
| 75 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,8148 | m3 |
| 76 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,36 | m2 |
| 77 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,198 | m2 |
| 78 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0403 | 100m2 |
| 79 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0896 | tấn |
| 80 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,2201 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 82 | Lắp đặt chậu xí bệt tương đương mã C109 (Nano, tinan, PK 2N, nắp rời êm V39M)+ xịt VG826 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | bộ |
| 83 | Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 23 | cái |
| 84 | Lắp đặt chậu tiểu nam tương đương Viglacera T9 cấp dương, kích thước (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | bộ |
| 85 | chậu rửa lavabo dương vành tương đương Viglacera CD1 (KT: 513x445x197mm) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 86 | Giá chậu rửa Inox 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | Bộ |
| 87 | Lắp đặt vòi chậu lavabo lạnh tương đương Viglacera VG-106 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | bộ |
| 88 | Máy bơm Q=5m3/h h=40m 220/750w (Bao gồm rọ bơm và van phao điện) | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | máy |
| 89 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | bể |
| 90 | Lắp đặt gương soi, gương tấm mài cạnh | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 91 | Lắp đặt giá treo | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 92 | Lắp đặt vòi rửa xả nhanh inox | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 32mm, chiều dày 5,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,46 | 100m |
| 94 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,6 | 100m |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PPR, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,56 | 100m |
| 96 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 97 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 98 | Lắp đặt van ren, đường kính van = 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 99 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 32-32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 25-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26 | cái |
| 101 | Lắp đặt T nhựa ren trong, đường kính 20-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 36 | cái |
| 102 | Lắp đặt T nhựa, đường kính 20-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 103 | Lắp đặt cút 90 độ, đường kính cút 32mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 6 | cái |
| 104 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 32-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25-25mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 25-20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5 | cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa 90 ren trong độ, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa, đường kính cút 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 9 | cái |
| 109 | Rac co 32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Rac co 25 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | cái |
| 111 | Rac co 20 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 112 | Nối ren trong 32 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 113 | Lắp nút bịt nhựa, đường kính nút bịt 20mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,92 | 100m |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,32 | 100m |
| 116 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,28 | 100m |
| 117 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,16 | 100m |
| 118 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10 | cái |
| 119 | Lắp đặt Y chếch 45 độ DK 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 64 | cái |
| 120 | Lắp đặt T nhựa miệng bát, đường kính 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 25 | cái |
| 121 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 60 | cái |
| 122 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 90-76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 123 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 76-34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 34mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 24 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát, đường kính cút 27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 12 | cái |
| 127 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính côn 90-76mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 28 | cái |
| 128 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8 | bộ |
| 129 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 131 | Lắp đặt dây đơn = 2,5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 132 | Lắp đặt dây đơn = 1.5mm2 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 40 | m |
| 133 | Đế âm + mặt | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cái |
| 134 | Băng dính điện | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | cuộn |
| 135 | Lắp đặt ống ruột gà đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính =27mm | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 50 | m |
| 136 | Đào móng bể ngầm, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3276 | 100m3 |
| 137 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,771 | m3 |
| 138 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0728 | 100m2 |
| 139 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2905 | tấn |
| 140 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1312 | tấn |
| 141 | Đổ bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,923 | m3 |
| 142 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,4508 | m3 |
| 143 | Ván khuôn nắp bể | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1819 | 100m2 |
| 144 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2921 | tấn |
| 145 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,7484 | m3 |
| 146 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 29,33 | m2 |
| 147 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,562 | m2 |
| 148 | Trát tường trong,chiều dày trát 1cm, vữa XM PCB40 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,562 | m2 |
| 149 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,95 | m2 |
| 150 | Mua nắp bể INOX 304 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| 151 | Mua khóa đồng chống gỉ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1 | Cái |
| P | HẠNG MỤC: LÁN XE (SỬA CHỮA) | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1976 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9008 | tấn |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,8181 | 100m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,093 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 54,093 | m2 |
| 6 | Đào móng công trình, đất cấp II | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0358 | 100m3 |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,512 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1152 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,44 | m3 |
| 10 | Bulong neo M18x450 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | Bộ |
| 11 | Bulong M18x75 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 32 | Bộ |
| 12 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,818 | m3 |
| 13 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,3764 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 49,3764 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,0851 | tấn |
| 16 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1149 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3031 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,1544 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,7642 | 100m2 |
| Q | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ KHO | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5154 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,9389 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,28 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 15,3956 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 8,055 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2,55 | m3 |
| 7 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1771 | 100m3 |
| R | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,2153 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,504 | m3 |
| S | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ VỆ SINH HỌC SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,84 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 26,2153 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,8328 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,1818 | m3 |
| 5 | Đào nền đường, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,055 | 100m3 |
| T | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ SÂN KHẤU CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,5739 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,3104 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1198 | tấn |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 3,9935 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,4928 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, đất cấp III | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1148 | 100m3 |
| U | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 27,6411 | m3 |
| V | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 4,7257 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 10,516 | m3 |
| 3 | Hút bể phốt cũ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 2 | Bể |
| W | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ NHÀ BẢO VỆ CŨ | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2988 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,1024 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ cửa | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 5,92 | m2 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 11,0088 | m3 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 1,8363 | m3 |
| X | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ CỔNG | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 7,312 | m3 |
| Y | HẠNG MỤC: PHÁ DỠ MÁI CẦU GIỮA NHÀ XE VỚI NHÀ HỌC BỘ MÔN | |||
| 1 | Tháo tấm lợp nhựa sáng | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,2188 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo yêu cầu của HSTK, HSMT | 0,806 | tấn |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.322E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng thi công xây dưng công trình dân dụng cấp III trở lên Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 4.400.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực hoặc tài liệu chứng minh đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV có xác nhận của Chủ đầu tư | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành kỹ thuật công trình xây dựng hoặc xây dựng dân dụng+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành điện.+ 01 người Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành cấp thoát nước.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm kỹ thuật thi công ít nhất 01 công dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên.+ Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động – vệ sinh môi trường.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, chứng chỉ hoặc chứng nhận, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ vật tư, vật liệu | 1 | + Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc ngành vật liệu xây dựng.+ Tài liệu chứng minh kèm theo là bản gốc hoặc bản chụp được chứng thực bằng cấp, tài liệu chứng minh đã làm cán bộ vật tư, vật liệu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên có xác nhận của Chủ đầu tư | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn có công suất ≥1Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 2 | Đầm dùi có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 3 | Đầm cóc có trọng lượng máy ≥70Kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 4 | Máy hàn có công suất ≥23Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông có thể tích thùng trộn ≥250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa có thể tích thùng trộn ≥150L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 7 | Máy uốn cắt thép có công suất ≥5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 8 | Máy khoan bê tông có công suất ≥1,5Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 9 | Máy cắt gạch đá có công suất ≥1,7Kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 10 | Búa căn khí nén có lượng khí tiêu thụ ≥3m3/ph | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 11 | Máy tời điện ≥500kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có tài liệu chứng minh nguồn gốc thiết bị | 2 |
| 12 | Cần trục có sức nâng ≥5T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo (Có tài liệu chứng minh sức nâng của cần trục) | 1 |
| 13 | Máy đào có thể tích gầu ≥0,6m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ ≥7T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
| 15 | Máy ủi có công suất ≥110Cv | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 16 | Lu bánh hơi có trọng lượng ≥16T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 17 | Lu bánh thép có trọng lượng ≥10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 18 | Máy rải bê tông nhựa | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có kiểm định chất lượng còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 19 | Xe ô tô bơm bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 1 |
| 20 | Xe ô tô vận chuyển bê tông thương phẩm | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt, có đăng kiểm còn hiệu lực kèm theo | 3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi