Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220163840-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163680 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã. |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 250 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:04:00 đến ngày 2022-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hưng Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,307,669,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 184,600,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi - công suất: 110 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 17-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Máy kinh vĩ, máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất 250 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách xã. |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý IV hoặc tháng 12 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.600.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND xã Tân Quang.
Địa chỉ: xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Quang. Địa chỉ: Xã Tân Quang - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | A. VỊ TRÍ 01 | |||
| B | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 4 | Phát dọn cây cối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,49 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,49 | 100m2 |
| C | SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm nước hố móng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cv |
| 2 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 49,71 | m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,99 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,04 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,49 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,49 | 100m3/1km |
| 7 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,47 | 1m3 |
| 8 | Ván khuôn móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,15 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,74 | m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| D | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| E | Nền đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,454 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,178 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,19 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,805 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,473 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,473 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,142 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,142 | 100m3/1km |
| F | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,329 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,199 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,64 | m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,454 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,07 | m3 |
| 6 | Đánh màu mặt đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 145,4 | m2 |
| G | Viên Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,49 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,42 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,26 | m |
| H | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đệm cát vàng dày 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,54 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 86,788 | m2 |
| I | Tường bao + Bó gáy | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,29 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,197 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,83 | m3 |
| J | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| K | CỐNG TRÒN D300 | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,986 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,319 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33,425 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22 | mối nối |
| 6 | Mua đế cống BT đúc sẵn D300 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 114 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 114 | 1cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,586 | m2 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,733 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,733 | 100m3/1km |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cái |
| L | CỐNG HỘP 1000X1000 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,05 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,13 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,113 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,47 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,36 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,72 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,177 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,033 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn rác Composite | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 10 | Nắp ga thăm Composite | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | 1 đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm thành cống | Theo hồ sơ TK được duyệt | 96,48 | m2 |
| M | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,492 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,25 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,81 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,5 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,69 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,275 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,275 | 100m3/1km |
| N | B. VỊ TRÍ 02 | |||
| O | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 cây |
| 4 | Phát dọn cây cối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,44 | 100m2 |
| P | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,81 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,11 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | 100m3/1km |
| Q | Tường phân lô | |||
| 1 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,13 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,35 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,84 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,004 | 100m3 |
| R | C. VỊ TRÍ 03 | |||
| S | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 4 | Phát dọn cây cối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,95 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,95 | 100m2 |
| T | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,34 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,73 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,92 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,92 | 100m3/1km |
| U | Tường phân lô | |||
| 1 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,34 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,01 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,11 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,25 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| V | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| W | Nền đường | |||
| 1 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,052 | 1m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,522 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được duyệt | 127,79 | m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,321 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,197 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,653 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,653 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,653 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,653 | 100m3/1km |
| X | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,248 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,149 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,94 | m3 |
| 4 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,074 | 100m2 |
| 5 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,04 | m3 |
| 6 | Đánh màu mặt đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 107,4 | m2 |
| Y | Viên Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,562 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,059 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,48 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,48 | m |
| Z | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đệm cát vàng dày 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,98 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42,52 | m2 |
| AA | Tường bao + Bó gáy | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,85 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,121 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,9 | m3 |
| AB | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| AC | RÃNH XÂY RIIC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,166 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,087 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,38 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,69 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,08 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,54 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,189 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,176 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,54 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,7 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,231 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,091 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,85 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,08 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,08 | 100m3/1km |
| AD | CỐNG HỘP 1000X1000 | |||
| 1 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,99 | m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,39 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,118 | 100m2 |
| 4 | Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,31 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,58 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,68 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,173 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,031 | 100m2 |
| 9 | Lưới chắn rác Composite | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3 | bộ |
| 10 | Nắp ga thăm Composite | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | 1cấu kiện |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,016 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | m3 |
| 14 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26 | 1 đoạn cống |
| 15 | Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25 | mối nối |
| 16 | Quét nhựa bitum nóng vào tường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 101,4 | m2 |
| AE | Tường đầu, tường cánh | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,26 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,96 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,02 | m3 |
| 5 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,08 | m3 |
| 6 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,32 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,057 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,21 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,213 | 100m3/1km |
| AF | D. VỊ TRÍ 4 | |||
| AG | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | 1 cây |
| 4 | Phát dọn cây cối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,94 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,94 | 100m2 |
| AH | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 44,88 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,8 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,97 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,24 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,24 | 100m3/1km |
| 6 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,84 | 1m3 |
| 7 | Ván khuôn móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,23 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,64 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,76 | m3 |
| 10 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,06 | 100m3 |
| AI | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| AJ | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,282 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,531 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,443 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Đất cấp II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 11,075 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,059 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,664 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,664 | 100m3/1km |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,554 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,554 | 100m3/1km |
| AK | Tường kè | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,129 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,225 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,699 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,079 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,866 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,911 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,56 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,075 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,075 | 100m3/1km |
| AL | Mặt đường BTXM | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,601 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,09 | m3 |
| 3 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,093 | 100m2 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 37,73 | m3 |
| 5 | Đánh màu mặt đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 209,3 | m2 |
| AM | Viên Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,214 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,718 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,055 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 27,6 | m |
| AN | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đệm cát vàng dày 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,351 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,3 | m2 |
| AO | Bó gáy | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,788 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,058 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,248 | m3 |
| AP | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,848 | 1m3 |
| 2 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,194 | 100m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,25 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,247 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,63 | m3 |
| 6 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20,33 | m3 |
| 7 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 100,23 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,56 | m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,799 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,048 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,13 | m3 |
| 12 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,74 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,949 | tấn |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,372 | 100m2 |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 50 | 1cấu kiện |
| 16 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,85 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,213 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,213 | 100m3/1km |
| AQ | E. VỊ TRÍ SỐ 05 | |||
| AR | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Bơm nước ao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | CV |
| 2 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cây |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | gốc |
| 5 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | gốc |
| 6 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 7 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | 1 cây |
| 8 | Phát dọn cây cối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | 100m2 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | 100m2 |
| 10 | Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | bụi |
| 11 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 cây |
| AS | SAN LẤP | |||
| 1 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 446,47 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,86 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 91,29 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,32 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22,32 | 100m3/1km |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,3 | 100m3/1km |
| AT | Tường chắn cát | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 128,46 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,35 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,46 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34,69 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,18 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 84,31 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,44 | 100m3/1km |
| AU | Tường phân lô | |||
| 1 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 85,1 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,64 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,19 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 63,01 | m3 |
| 5 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| AV | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| AW | Nền đường | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 253,216 | m3 |
| 2 | Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,129 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,137 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng thủ công - Đất cấp II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 128,425 | 1m3 |
| 5 | Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 30,524 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,961 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,239 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,661 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,661 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,421 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,421 | 100m3/1km |
| AX | Đường Bê tông nhựa | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,516 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,163 | 100m3 |
| 3 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3.251,466 | m2 |
| 4 | Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày trung bình 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,214 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,515 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,515 | 100m2 |
| AY | Viên Bó vỉa | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,312 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nen | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,491 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 19,094 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,469 | 100m2 |
| 5 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 734,38 | m |
| AZ | Đan rãnh | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh biên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,402 | 100m2 |
| 2 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,rãnh đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12,772 | m3 |
| 3 | Lát gạch đan rãnh | Theo hồ sơ TK được duyệt | 212,874 | m2 |
| BA | Lát vỉa hè | |||
| 1 | Đệm cát vàng dày 7cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 118,28 | m3 |
| 2 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1.689,714 | m2 |
| BB | Bó gáy | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,992 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,185 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 45,607 | m3 |
| BC | Ô trồng cây | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,118 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,305 | 100m2 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,889 | m3 |
| BD | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,8 | 1m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | m3 |
| 3 | Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ hoặc trắng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | Cột |
| 4 | Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m bằng tôn dày 2mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | Biển |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | cái |
| 6 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 250,55 | m2 |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,84 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,184 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,301 | tấn |
| 10 | Sơn dải phân cách - sơn mới | Theo hồ sơ TK được duyệt | 18,408 | m2 |
| BE | HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BF | Phần đường dây | |||
| 1 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 472,34 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,723 | 100m |
| 3 | Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 507 | m |
| 4 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,07 | 100m |
| 5 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,665 | tấn/km |
| 6 | Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,665 | tấn |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,535 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,123 | 100m |
| 9 | Ống thép D80 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,2 | m |
| 10 | Ống thép D100 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 49,3 | m |
| 11 | Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,805 | 100m |
| 12 | Tủ điện điểu khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | tủ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | 1 tủ |
| 14 | Băng báo cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 616,46 | m |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,925 | 100m2 |
| 16 | Gạch chỉ đặc | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6.165 | viên |
| 17 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,165 | 1000v |
| 18 | Mốc báo cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 132 | Cái |
| 19 | Bảo vệ cáp ngầm. Mốc báo cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 132 | tấm |
| 20 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 197,267 | 1m3 |
| 21 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,973 | 100m3 |
| BG | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| BH | Móng tủ điều khiển chiếu sáng | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,27 | m3 |
| 2 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,52 | m2 |
| 3 | Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,302 | m3 |
| 4 | Bu lông móng cột M16x350 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | Cái |
| 5 | Thép khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | Khung |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,015 | tấn |
| 7 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,84 | m2 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,001 | 100m3 |
| BI | Tiếp địa tủ chiếu sáng RC1 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,294 | kg |
| 2 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,1 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,25 | 10 m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,28 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,003 | 100m3 |
| BJ | Tiếp địa cột chiếu sáng RC1 | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 366,149 | kg |
| 2 | Bu lông+đai ốc M20x300 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,3 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,05 | 10 m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,36 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,074 | 100m3 |
| BK | Móng cột chiếu sáng đường | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,98 | m3 |
| 2 | Thép khung móng cột mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | chiếc |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,349 | tấn |
| 4 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 32,2 | m2 |
| 5 | Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng bản, đá 2x4, M200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,025 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| BL | Phụ kiện | |||
| 1 | Luồn dây từ cáp ngầm lên đèn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,53 | 100m |
| 2 | Lắp bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | bảng |
| 3 | Bảng điện cửa cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | Bảng |
| 4 | Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt: | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | Cái |
| 5 | Áp tô mát 1 pha -6A-250V: | Theo hồ sơ TK được duyệt | 46 | Cái |
| 6 | Bulol + êcu M6x50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 92 | bộ |
| 7 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | 1 cột |
| 8 | Bộ đèn LED 150W hình chiêc lá loại 3 bóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | bộ |
| 9 | Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sáng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 23 | 1 bộ |
| BM | ĐIỆN HẠ THẾ | |||
| BN | Bệ tủ điện phân phối | |||
| 1 | Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9,746 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,011 | 100m3 |
| 3 | Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khác | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | m2 |
| 4 | Cốt thép xà, thanh ngang, đế móng cột vuông, cọc…,đường kính cốt thép | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | tấn |
| 5 | Bê tông bệ trụ đúc sẵn thi công bằng thủ công Bê tông đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,755 | m3 |
| 6 | Bu lông chờ chôn bắt tủ (M24x750) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48 | Cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,036 | tấn |
| 8 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,03 | m3 |
| 9 | Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,903 | m2 |
| 10 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kg | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,059 | 100m3 |
| BO | Tiếp địa tủ phân phối R2C | |||
| 1 | Thép các loại mạ kẽm nhúng nóng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 419,377 | kg |
| 2 | Bu lông+đai ốc M16x50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | bộ |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,4 | 10 cọc |
| 4 | Rải dây thép địa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 9 | 10 m |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,88 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,269 | 100m3 |
| BP | Tủ phân phối | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 pha | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | 1 tủ |
| 2 | Lắp đặt át tômát và khởi động từ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48 | 1 cái |
| 3 | Lắp đặt loại phụ kiện thanh cái | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | 1 bộ |
| 4 | Tấm Bakelite bắt công tơ 845x682x10mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | Tấm |
| 5 | Tấm Bakelite bắt cầu đấu 160x30x28mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | Tấm |
| 6 | Sứ bắt thanh cái đồng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48 | Cái |
| 7 | Thanh cái đồng 60x3 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 68,515 | Kg |
| 8 | Thanh đồng trước Atomat (30x4)x8 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48 | Cái |
| 9 | Bulol + êcu + vít nở các loại | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | bộ |
| 10 | Đèn báo pha | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36 | Bộ |
| 11 | Cầu chì 5A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36 | Bộ |
| 12 | Dây cáp Cu/pvc 1x1mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 72 | Mét |
| 13 | Dây cáp Cu/xlpe/pvc 1x35mm2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 60 | Mét |
| 14 | Ghen hộp 100x60 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | Mét |
| 15 | Đầu cos 35 + đầu bọp nhựa | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48 | Bộ |
| 16 | Cầu đấu 4 pha - 60A | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | Cái |
| 17 | Bảng tên tủ nhựa Mica | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | Cái |
| 18 | Bảng cảnh báo điện nhựa Mica | Theo hồ sơ TK được duyệt | 24 | Cái |
| 19 | Vật tư phụ ghen co ngót, băng dính điện, miếng dính, dây thít .v.v. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | Bộ |
| 20 | Khoá niêm phong | Theo hồ sơ TK được duyệt | 12 | cái |
| BQ | Phần ống chờ đấu nối vào nhà dân | |||
| 1 | Lắp đặt đầu ống bịt và dây luồn trong ống nhựa HDPE D50/40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 72 | Bộ |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,04 | 100m |
| 3 | Băng báo cáp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 151,2 | m |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,512 | 100m2 |
| 5 | Gạch chỉ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5.040 | viên |
| 6 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,04 | 1000v |
| 7 | Cát đệm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,8 | m3 |
| 8 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 64,8 | m3 |
| 9 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 36 | 1m3 |
| 10 | Đào, san đất bằng máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,44 | 100m3 |
| 11 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,152 | 100m3 |
| BR | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| BS | Hố ga thăm dưới đường: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34,406 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,376 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 74,41 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,42 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,199 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,42 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,783 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,008 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo hồ sơ TK được duyệt | 26,56 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,438 | tấn |
| 11 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,442 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,425 | 100m2 |
| 13 | Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,25 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,396 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,244 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,44 | m3 |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,469 | tấn |
| 18 | Nắp ga Coposite thân vuông 900x900mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | Bộ |
| 19 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | 1 cấu kiện |
| 20 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | cái |
| BT | Ga thu nước mặt | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,767 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,151 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,585 | m3 |
| 4 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,08 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,368 | tấn |
| 8 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,313 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,14 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,082 | tấn |
| 11 | Lưới chắn rác KT 0.53x0.86; | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22 | cái |
| 12 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kg | Theo hồ sơ TK được duyệt | 22 | 1 cấu kiện |
| BU | Xây dựng cống | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 118,881 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,755 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 404,226 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d 600mm. TTC | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34 | 1 đoạn ống |
| 5 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 33 | mối nối |
| 6 | Mua đế cống BT đúc sẵn D600 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 170 | cái |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 170 | 1cấu kiện |
| 8 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 96,05 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d1000mm, TTC | Theo hồ sơ TK được duyệt | 55 | 1 đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 54 | mối nối |
| 11 | Mua đế cống BT đúc sẵn D1000 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 275 | Cái |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 275 | 1cấu kiện |
| 13 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 259,295 | m2 |
| BV | Cống D300 | |||
| 1 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16 | 1 đoạn ống |
| 2 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15 | mối nối |
| 3 | Mua đế cống BT đúc sẵn D300 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 78 | cái |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 5 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 25,717 | m2 |
| BW | CỐNG RA CỬA XẢ | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,148 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,78 | m3 |
| 3 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 46,1 | 1m3 |
| 4 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,844 | 100m3 |
| 5 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d1000mm, TTC | Theo hồ sơ TK được duyệt | 40 | 1 đoạn ống |
| 6 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 39 | mối nối |
| 7 | Mua đế cống BT đúc sẵn D1000 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 200 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 200 | 1cấu kiện |
| 9 | Quét nhựa bitum nóng chống thấm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 334,655 | m2 |
| 10 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 176,374 | m3 |
| 11 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,39 | m3 |
| 12 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,91 | m3 |
| 13 | Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,25 | m3 |
| 14 | Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,99 | m3 |
| 15 | Xếp đá khan không chít mạch mặt bằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,37 | m3 |
| 16 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,04 | 100m3 |
| 17 | Thi công lớp cát vàng tạo phẳng. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,4 | m3 |
| 18 | Rải Nilong chống mất nước mặt đường bê tông. | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,132 | 100m2 |
| 19 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,41 | m3 |
| 20 | Đánh màu mặt đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,2 | m2 |
| 21 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,305 | 100m3 |
| 22 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,305 | 100m3/1km |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,038 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,038 | 100m3/1km |
| BX | Rãnh xây tuyến 1+ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kg | Theo hồ sơ TK được duyệt | 113 | cấu kiện |
| 2 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,543 | 10 tấn/1km |
| 3 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10km | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,543 | 10 tấn/1km |
| 4 | Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ công | Theo hồ sơ TK được duyệt | 13,56 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,136 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,136 | 100m3/1km |
| 7 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,063 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,314 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,871 | m3 |
| 10 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,565 | m3 |
| 11 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 93,91 | m2 |
| 12 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 35,068 | m2 |
| 13 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,9 | 100m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,396 | m3 |
| 15 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,853 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,782 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,616 | 100m2 |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 211 | 1cấu kiện |
| 19 | Lưới chắn rác KT 0.53x0.86; | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4 | cái |
| 20 | Nắp ga Coposite thân vuông 900x900mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1 | Bộ |
| BY | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| BZ | HỐ GA NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,143 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,575 | 1m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,78 | m3 |
| 4 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,47 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,119 | 100m2 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,7 | m3 |
| 7 | Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,95 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 29,46 | m2 |
| 9 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,84 | m2 |
| 10 | Ván khuôn thép xà, dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,2 | 100m2 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,58 | m3 |
| 12 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,08 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,037 | 100m2 |
| 14 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,066 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42 | cái |
| CA | Cống thoát nước | |||
| 1 | Đào móng băng, thủ công, rộng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 21,328 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, máy đào | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,853 | 100m3 |
| 3 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 99,361 | m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,314 | 100m |
| CB | Điểm đấu chờ HGĐ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34,2 | 1m3 |
| 2 | Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 31,963 | m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,85 | 100m |
| 4 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 112 | cái |
| CC | HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,581 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,525 | 1m3 |
| 3 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,717 | 100m3 |
| CD | LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,6 | 100 m |
| 2 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,6 | 100m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,6 | 100m |
| 4 | Nước xúc xả đường ống | Theo hồ sơ TK được duyệt | 17,549 | m3 |
| CE | Phụ kiện đường ống | |||
| 1 | Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cái |
| 2 | Rắc co D50 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 20 | cái |
| 3 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | cái |
| CF | Đấu nối chờ HGĐ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,36 | 1m3 |
| 2 | Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56 | cái |
| 3 | Khâu nối ren ngoài D25 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 112 | cái |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,68 | 100 m |
| 5 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 56 | cái |
| CG | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| CH | Phần móng | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80% khối lượng đào, hệ số đào là 1,3) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,271 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính bằng 20% khối lượng đào, hệ số đào là 1,3) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,785 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,115 | 100m2 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,728 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,949 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 4,921 | m3 |
| 7 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,173 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,166 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,166 | 100m3/1km |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 7,57 | m3 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,172 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,073 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,285 | tấn |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,893 | m3 |
| CI | Phần thân | |||
| 1 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,201 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,287 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6,459 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,08 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,017 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,104 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,883 | m3 |
| 8 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 34,263 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 229,663 | m2 |
| 10 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 155,88 | m |
| 11 | Đắp huỳnh nổi bằng vữa XM | Theo hồ sơ TK được duyệt | 14,26 | m3 |
| 12 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo hồ sơ TK được duyệt | 268,602 | m2 |
| 13 | Gia công cổng thép hộp mạ kẽm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,039 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 6 | m2 |
| CJ | F. VỊ TRÍ SỐ 06 | |||
| CK | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8 | 1 cây |
| 4 | Phát dọn cây cối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,3 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,26 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,19 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,16 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,16 | 100m3/1km |
| 11 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 2,37 | 1m3 |
| 12 | Ván khuôn móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,05 | 100m2 |
| 13 | Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,73 | m3 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,75 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
| CL | HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,28 | 1m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,179 | 100m3 |
| 3 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,055 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát vàng tạo phẳng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,59 | m3 |
| 5 | Rải nilon chống mất nước bê tông | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,837 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,062 | m3 |
| 7 | Đánh màu mặt đường | Theo hồ sơ TK được duyệt | 83,7 | m2 |
| CM | HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được duyệt | 15,73 | m3 |
| 3 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 10,029 | 1m3 |
| 4 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,234 | 100m3 |
| 5 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,87 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,124 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5,19 | m3 |
| 8 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 8,93 | m3 |
| 9 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 48,81 | m2 |
| 10 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 16,48 | m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,412 | 100m2 |
| 12 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,17 | m3 |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,71 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,505 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,198 | 100m2 |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ TK được duyệt | 42 | 1cấu kiện |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,334 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,334 | 100m3/1km |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,157 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,157 | 100m3/1km |
| CN | G. VỊ TRÍ SỐ 07 | |||
| CO | HẠNG MỤC: SAN LẤP | |||
| 1 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | cây |
| 2 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | gốc |
| 3 | Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 5 | 1 cây |
| 4 | Phát dọn cây cối | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,74 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 3,14 | 1m3 |
| 7 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,1 | m3 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,17 | 100m3/1km |
| 12 | Đào móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,84 | 1m3 |
| 13 | Ván khuôn móng tường phân lô | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,04 | 100m2 |
| 14 | Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,57 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 1,36 | m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo hồ sơ TK được duyệt | 0,01 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.550.000.000 VND. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác; | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng | 2 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 5 | Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT | 1 | - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 4 | 2 |
| 7 | Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp | 3 | * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy ủi - công suất: 110 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 10 | Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 11 | Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 13 | Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 14 | Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 15 | Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 16 | Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 17 | Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 18 | Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 19 | Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 20 | Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 21 | Máy kinh vĩ, máy thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi