Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220163840-01
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất
Số hiệu KHLCNT 20220163680
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã.
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 250 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:04:00 đến ngày 2022-02-21 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hưng Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,307,669,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 184,600,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi bốn triệu sáu trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 4
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi - công suất: 110 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
17-Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
18-Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
19-Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
20-Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
21-Máy kinh vĩ, máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất
Xây dựng hạ tầng các vị trí quy hoạch đấu giá quyền sử dụng đất
250 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách xã.
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang. Địa chỉ: xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo Kinh tế - Kỹ thuật: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn TDH. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Văn Lâm. + Tư vấn lập HSMT, đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Archi - Nam Hưng. + Tư vấn thẩm định HSMT, kết quả đánh giá HSDT: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và thương mại Hoàng Hà.


- Bên mời thầu: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng , địa chỉ: thôn Như Quỳnh, thị trấn Như Quỳnh, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên
- Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang. Địa chỉ: xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải scan nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây (là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực hợp lệ): (1). Đăng ký kinh doanh có ngành nghề phù hợp với với gói thầu đang xét; (2). Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng công trình, trong đó có thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên; (3). Tài liệu chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Bao gồm: Báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020 đã được kiểm toán nhà nước hoặc kiểm toán độc lập xác nhận và các tài liệu sau: * Xác nhận của cơ quan BHXH địa phương về việc đã hoàn thành nghĩa vụ nộp bảo hiểm theo quy định tính đến hết quý IV hoặc tháng 12 năm 2021 của nhà thầu kèm theo danh sách người lao động tham gia bảo hiểm của nhà thầu; * Một trong các tài liệu liên quan đến nghĩa vụ thuế của nhà thầu, gồm: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong năm tài chính gần nhất; - Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất (2020). (4). Các tài liệu về kinh nghiệm và năng lực kỹ thuật của nhà thầu, gồm: * Các hợp đồng tương tự với gói thầu đang xét, kèm theo các tài liệu chứng minh về tính chất tương tự; * Nhân sự: Bằng cấp, chứng chỉ của cán bộ chủ chốt tham gia gói thầu; * Thiết bị: Các tài liệu liên quan đến các thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu.. (5). Bảng danh mục vật tư, vật liệu, thiết bị chính đưa vào công trình. Hàng hoá, vật tư, vật liệu, thiết bị chính, trong đó phải có đầy đủ thông số kỹ thuật, xuất xứ theo hồ sơ thiết kế đã được phê duyệt.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 184.600.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND xã Tân Quang. Địa chỉ: xã Tân Quang, huyện Văn Lâm, tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND xã Tân Quang. Địa chỉ: Xã Tân Quang - huyện Văn Lâm - tỉnh Hưng Yên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Không có
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A A. VỊ TRÍ 01
B HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được duyệt5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤50cmTheo hồ sơ TK được duyệt5gốc
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt51 cây
4Phát dọn cây cốiTheo hồ sơ TK được duyệt1,49100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt1,49100m2
C SAN LẤP
1Bơm nước hố móngTheo hồ sơ TK được duyệt1cv
2Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt49,71m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt1,99100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt13,04100m3
5Vận chuyển bùn đất, ô tô 7T tự đổ, phạm vi ≤1000mTheo hồ sơ TK được duyệt2,49100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt2,49100m3/1km
7Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt7,471m3
8Ván khuôn móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt0,14100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,15m3
10Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt5,74m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,04100m3
D HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
E Nền đường
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt29,4541m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt1,178100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được duyệt14,19m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt0,805100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,173100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt1,473100m3
7Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt1,473100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được duyệt0,142100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được duyệt0,142100m3/1km
F Mặt đường BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được duyệt0,329100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được duyệt0,199100m3
3Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được duyệt3,64m3
4Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ TK được duyệt1,454100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt27,07m3
6Đánh màu mặt đườngTheo hồ sơ TK được duyệt145,4m2
G Viên Bó vỉa
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được duyệt1,49m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TK được duyệt0,057100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,42m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được duyệt0,102100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt25,26m
H Lát vỉa hè
1Đệm cát vàng dày 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt5,54m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ TK được duyệt86,788m2
I Tường bao + Bó gáy
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,29m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,197100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt33,83m3
J HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
K CỐNG TRÒN D300
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt7,9861m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,319100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt33,425m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mmTheo hồ sơ TK được duyệt231 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được duyệt22mối nối
6Mua đế cống BT đúc sẵn D300Theo hồ sơ TK được duyệt114cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt1141cấu kiện
8Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ TK được duyệt37,586m2
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,733100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,733100m3/1km
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m
12Lắp đặt côn, cút nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt8cái
L CỐNG HỘP 1000X1000
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt1,05m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt5,13m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,113100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt4,47m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt12,36m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt0,72m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,177tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,033100m2
9Lưới chắn rác CompositeTheo hồ sơ TK được duyệt2bộ
10Nắp ga thăm CompositeTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt81cấu kiện
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,016100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,17m3
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo hồ sơ TK được duyệt241 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo hồ sơ TK được duyệt23mối nối
16Quét nhựa bitum nóng chống thấm thành cốngTheo hồ sơ TK được duyệt96,48m2
M Tường đầu, tường cánh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt5,4921m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,22100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt1,25m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,81m3
5Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,5m3
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,32m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,079100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,69m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,275100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,275100m3/1km
N B. VỊ TRÍ 02
O HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt1cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt1gốc
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt11 cây
4Phát dọn cây cốiTheo hồ sơ TK được duyệt1,44100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt1,44100m2
P SAN LẤP
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt8,811m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,35100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt0,11100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,44100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,44100m3/1km
Q Tường phân lô
1Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt1,131m3
2Ván khuôn móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt0,04100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,35m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,84m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,004100m3
R C. VỊ TRÍ 03
S HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt5gốc
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt51 cây
4Phát dọn cây cốiTheo hồ sơ TK được duyệt1,95100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt1,95100m2
T SAN LẤP
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt18,34m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,73100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt2100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,92100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,92100m3/1km
U Tường phân lô
1Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt0,341m3
2Ván khuôn móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt0,01100m2
3Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,11m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,25m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,001100m3
V HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
W Nền đường
1Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt13,0521m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,522100m3
3Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được duyệt127,79m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt0,321100m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,197100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,653100m3
7Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,653100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được duyệt0,653100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được duyệt0,653100m3/1km
X Mặt đường BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được duyệt0,248100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được duyệt0,149100m3
3Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được duyệt2,94m3
4Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ TK được duyệt1,074100m2
5Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt20,04m3
6Đánh màu mặt đườngTheo hồ sơ TK được duyệt107,4m2
Y Viên Bó vỉa
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được duyệt1,562m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TK được duyệt0,059100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,48m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được duyệt0,058100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt26,48m
Z Lát vỉa hè
1Đệm cát vàng dày 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt2,98m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ TK được duyệt42,52m2
AA Tường bao + Bó gáy
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,85m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,121100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt16,9m3
AB HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
AC RÃNH XÂY RIIC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt2,1661m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,087100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt1,77m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,057100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt2,38m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,69m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt25,08m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt7,54m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,189100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,176tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,54m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt1,7m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,231tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,091100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt201cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,85m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,08100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,08100m3/1km
AD CỐNG HỘP 1000X1000
1Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt0,99m3
2Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt5,39m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,118100m2
4Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt4,31m3
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt11,58m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt0,68m3
7Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,173tấn
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,031100m2
9Lưới chắn rác CompositeTheo hồ sơ TK được duyệt3bộ
10Nắp ga thăm CompositeTheo hồ sơ TK được duyệt1bộ
11Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt81cấu kiện
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,016100m2
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,17m3
14Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,0m - Quy cách ống: 1000x1000mmTheo hồ sơ TK được duyệt261 đoạn cống
15Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 1000x1000mmTheo hồ sơ TK được duyệt25mối nối
16Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ TK được duyệt101,4m2
AE Tường đầu, tường cánh
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt4,261m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,17100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt0,96m3
4Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,02m3
5Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,08m3
6Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,32m3
7Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,057100m2
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,21m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,213100m3
10Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,213100m3/1km
AF D. VỊ TRÍ 4
AG HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ TK được duyệt15cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ TK được duyệt15gốc
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt151 cây
4Phát dọn cây cốiTheo hồ sơ TK được duyệt6,94100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt6,94100m2
AH SAN LẤP
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt44,88m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt1,8100m3
3Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt3,97100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt2,24100m3
5Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt2,24100m3/1km
6Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt11,841m3
7Ván khuôn móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt0,23100m2
8Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,64m3
9Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt8,76m3
10Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,06100m3
AI HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AJ Nền đường
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt13,282m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK được duyệt0,531100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IITheo hồ sơ TK được duyệt0,443100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Đất cấp IITheo hồ sơ TK được duyệt11,0751m3
5Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt1,059100m3
6Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,664100m3
7Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,664100m3/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,554100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,554100m3/1km
AK Tường kè
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,129100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt3,2251m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,699m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,079100m2
5Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt5,866m3
6Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤100m, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt3,911m3
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt8,56m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,075100m3
9Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,075100m3/1km
AL Mặt đường BTXM
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được duyệt0,601100m3
2Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được duyệt6,09m3
3Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ TK được duyệt2,093100m2
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt37,73m3
5Đánh màu mặt đườngTheo hồ sơ TK được duyệt209,3m2
AM Viên Bó vỉa
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được duyệt1,214m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TK được duyệt0,018100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,718m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được duyệt0,055100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt27,6m
AN Lát vỉa hè
1Đệm cát vàng dày 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt1,351m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ TK được duyệt19,3m2
AO Bó gáy
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,788m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,058100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt2,248m3
AP HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt4,8481m3
2Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,194100m3
3Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt7,25m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,247100m2
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt9,63m3
6Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt20,33m3
7Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt100,23m2
8Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt29,56m2
9Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,799100m2
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,048tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt6,13m3
12Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt6,74m3
13Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,949tấn
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,372100m2
15Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt501cấu kiện
16Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,85m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,213100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,213100m3/1km
AQ E. VỊ TRÍ SỐ 05
AR HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Bơm nước aoTheo hồ sơ TK được duyệt1CV
2Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt5cây
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ TK được duyệt2cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt5gốc
5Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo hồ sơ TK được duyệt2gốc
6Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt51 cây
7Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo hồ sơ TK được duyệt21 cây
8Phát dọn cây cốiTheo hồ sơ TK được duyệt5100m2
9Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7T - Chiều dày lớp bóc ≤7cmTheo hồ sơ TK được duyệt5100m2
10Đào bụi tre, đường kính bụi tre >80cmTheo hồ sơ TK được duyệt5bụi
11Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 3Theo hồ sơ TK được duyệt11 cây
AS SAN LẤP
1Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt446,47m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt17,86100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,3100m3
4Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt91,29100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt22,32100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt22,32100m3/1km
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,3100m3
8Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt0,3100m3/1km
AT Tường chắn cát
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt128,461m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,35100m2
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt9,46m3
4Xây móng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt34,69m3
5Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt48,18m3
6Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt84,31m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,44100m3
8Vận chuyển bùn đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt0,44100m3/1km
AU Tường phân lô
1Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt85,11m3
2Ván khuôn móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt1,64100m2
3Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt26,19m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt63,01m3
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,32100m3
AV HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
AW Nền đường
1Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt253,216m3
2Đào vét bùn bằng máy đào 0,8m3Theo hồ sơ TK được duyệt10,129100m3
3Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - đất cấp IITheo hồ sơ TK được duyệt5,137100m3
4Đào nền đường bằng thủ công - Đất cấp IITheo hồ sơ TK được duyệt128,4251m3
5Đắp cát vỉa hè bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt30,524100m3
6Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt21,961100m3
7Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98Theo hồ sơ TK được duyệt6,239100m3
8Vận chuyển bùn bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt12,661100m3
9Vận chuyển bùn 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt12,661100m3/1km
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt6,421100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T- Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt6,421100m3/1km
AX Đường Bê tông nhựa
1Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ TK được duyệt5,516100m3
2Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được duyệt3,163100m3
3Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tôngTheo hồ sơ TK được duyệt3.251,466m2
4Bù vênh mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày trung bình 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt9,214100m2
5Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ TK được duyệt32,515100m2
6Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt32,515100m2
AY Viên Bó vỉa
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được duyệt32,312m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, pa nenTheo hồ sơ TK được duyệt0,491100m2
3Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt19,094m3
4Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ TK được duyệt1,469100m2
5Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt734,38m
AZ Đan rãnh
1Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan rãnh biênTheo hồ sơ TK được duyệt0,402100m2
2Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan,rãnh đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ TK được duyệt12,772m3
3Lát gạch đan rãnhTheo hồ sơ TK được duyệt212,874m2
BA Lát vỉa hè
1Đệm cát vàng dày 7cmTheo hồ sơ TK được duyệt118,28m3
2Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng tự chèn dày 5,5cmTheo hồ sơ TK được duyệt1.689,714m2
BB Bó gáy
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt15,992m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt1,185100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt45,607m3
BC Ô trồng cây
1Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt4,118m3
2Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,305100m2
3Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Theo hồ sơ TK được duyệt3,889m3
BD AN TOÀN GIAO THÔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Theo hồ sơ TK được duyệt1,81m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng đá 2x4, chiều rộng Theo hồ sơ TK được duyệt0,2m3
3Cột biển báo D89 bằng thép ống tròn sơn đỏ hoặc trắngTheo hồ sơ TK được duyệt9Cột
4Mặt biển báo tam giác 0,7x0,7x0,7m bằng tôn dày 2mmTheo hồ sơ TK được duyệt9Biển
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cmTheo hồ sơ TK được duyệt9cái
6Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mmTheo hồ sơ TK được duyệt250,55m2
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,84m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,184100m2
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,301tấn
10Sơn dải phân cách - sơn mớiTheo hồ sơ TK được duyệt18,408m2
BE HẠNG MỤC: ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BF Phần đường dây
1Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ TK được duyệt472,34m
2Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TK được duyệt4,723100m
3Cáp ngầm CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ TK được duyệt507m
4Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. Trọng lượng cáp Theo hồ sơ TK được duyệt5,07100m
5Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại vận chuyển bằng thủ công cự ly Theo hồ sơ TK được duyệt2,665tấn/km
6Công tác dây dẫn điện dây cáp các loại bốc dỡ bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt2,665tấn
7Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TK được duyệt5,535100m
8Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TK được duyệt4,123100m
9Ống thép D80Theo hồ sơ TK được duyệt31,2m
10Ống thép D100Theo hồ sơ TK được duyệt49,3m
11Lắp đặt ống thép bảo vệ cáp, đường kính ống Theo hồ sơ TK được duyệt0,805100m
12Tủ điện điểu khiển chiếu sángTheo hồ sơ TK được duyệt1tủ
13Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp Theo hồ sơ TK được duyệt11 tủ
14Băng báo cápTheo hồ sơ TK được duyệt616,46m
15Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK được duyệt0,925100m2
16Gạch chỉ đặcTheo hồ sơ TK được duyệt6.165viên
17Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK được duyệt6,1651000v
18Mốc báo cápTheo hồ sơ TK được duyệt132Cái
19Bảo vệ cáp ngầm. Mốc báo cápTheo hồ sơ TK được duyệt132tấm
20Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt197,2671m3
21Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt1,973100m3
BG ĐIỆN CHIẾU SÁNG
BH Móng tủ điều khiển chiếu sáng
1Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Theo hồ sơ TK được duyệt0,27m3
2Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt2,52m2
3Đổ bê tông móng bằng thủ công, móng trụ,chiều rộng Theo hồ sơ TK được duyệt0,302m3
4Bu lông móng cột M16x350Theo hồ sơ TK được duyệt4Cái
5Thép khung móng cột mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK được duyệt1Khung
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt0,015tấn
7Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt0,84m2
8Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,001100m3
BI Tiếp địa tủ chiếu sáng RC1
1Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK được duyệt15,294kg
2Bu lông+đai ốc M16x50Theo hồ sơ TK được duyệt2bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ TK được duyệt0,110 cọc
4Rải dây thép địaTheo hồ sơ TK được duyệt0,2510 m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,281m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,003100m3
BJ Tiếp địa cột chiếu sáng RC1
1Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK được duyệt366,149kg
2Bu lông+đai ốc M20x300Theo hồ sơ TK được duyệt23bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ TK được duyệt2,310 cọc
4Rải dây thép địaTheo hồ sơ TK được duyệt8,0510 m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt7,361m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,074100m3
BK Móng cột chiếu sáng đường
1Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Theo hồ sơ TK được duyệt5,98m3
2Thép khung móng cột mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK được duyệt23chiếc
3Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt0,349tấn
4Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông tại chỗ,cột vuông chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt32,2m2
5Đổ bê tông móng, hoàn toàn bằng thủ công, móng bản, đá 2x4, M200Theo hồ sơ TK được duyệt4,025m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,02100m3
BL Phụ kiện
1Luồn dây từ cáp ngầm lên đènTheo hồ sơ TK được duyệt2,53100m
2Lắp bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TK được duyệt23bảng
3Bảng điện cửa cộtTheo hồ sơ TK được duyệt23Bảng
4Cầu đấu dây 60A-500W-4 mắt:Theo hồ sơ TK được duyệt23Cái
5Áp tô mát 1 pha -6A-250V:Theo hồ sơ TK được duyệt46Cái
6Bulol + êcu M6x50Theo hồ sơ TK được duyệt92bộ
7Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột 8m bằng máyTheo hồ sơ TK được duyệt231 cột
8Bộ đèn LED 150W hình chiêc lá loại 3 bóngTheo hồ sơ TK được duyệt23bộ
9Lắp đặt đèn chiếu sáng, đèn chiếu sángTheo hồ sơ TK được duyệt231 bộ
BM ĐIỆN HẠ THẾ
BN Bệ tủ điện phân phối
1Đào hố thế, móng néo, móng cột có diện tích Theo hồ sơ TK được duyệt9,746m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,011100m3
3Thi công ván khuôn bằng gỗ,bê tông đúc sẵn,các cấu kiện khácTheo hồ sơ TK được duyệt24m2
4Cốt thép xà, thanh ngang, đế móng cột vuông, cọc…,đường kính cốt thép Theo hồ sơ TK được duyệt0,17tấn
5Bê tông bệ trụ đúc sẵn thi công bằng thủ công Bê tông đá 1x2 M200Theo hồ sơ TK được duyệt1,755m3
6Bu lông chờ chôn bắt tủ (M24x750)Theo hồ sơ TK được duyệt48Cái
7Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL Theo hồ sơ TK được duyệt0,036tấn
8Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22, chiều cao Theo hồ sơ TK được duyệt1,03m3
9Trát tường trong, chiều dày trát 2,0cm, vữa xi măng mác 75Theo hồ sơ TK được duyệt10,903m2
10Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng >250kgTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,059100m3
BO Tiếp địa tủ phân phối R2C
1Thép các loại mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ TK được duyệt419,377kg
2Bu lông+đai ốc M16x50Theo hồ sơ TK được duyệt12bộ
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IITheo hồ sơ TK được duyệt2,410 cọc
4Rải dây thép địaTheo hồ sơ TK được duyệt910 m
5Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt26,881m3
6Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,269100m3
BP Tủ phân phối
1Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 1 phaTheo hồ sơ TK được duyệt121 tủ
2Lắp đặt át tômát và khởi động từ Theo hồ sơ TK được duyệt481 cái
3Lắp đặt loại phụ kiện thanh cáiTheo hồ sơ TK được duyệt121 bộ
4Tấm Bakelite bắt công tơ 845x682x10mmTheo hồ sơ TK được duyệt12Tấm
5Tấm Bakelite bắt cầu đấu 160x30x28mmTheo hồ sơ TK được duyệt12Tấm
6Sứ bắt thanh cái đồngTheo hồ sơ TK được duyệt48Cái
7Thanh cái đồng 60x3Theo hồ sơ TK được duyệt68,515Kg
8Thanh đồng trước Atomat (30x4)x8Theo hồ sơ TK được duyệt48Cái
9Bulol + êcu + vít nở các loạiTheo hồ sơ TK được duyệt6bộ
10Đèn báo phaTheo hồ sơ TK được duyệt36Bộ
11Cầu chì 5ATheo hồ sơ TK được duyệt36Bộ
12Dây cáp Cu/pvc 1x1mm2Theo hồ sơ TK được duyệt72Mét
13Dây cáp Cu/xlpe/pvc 1x35mm2Theo hồ sơ TK được duyệt60Mét
14Ghen hộp 100x60Theo hồ sơ TK được duyệt12Mét
15Đầu cos 35 + đầu bọp nhựaTheo hồ sơ TK được duyệt48Bộ
16Cầu đấu 4 pha - 60ATheo hồ sơ TK được duyệt12Cái
17Bảng tên tủ nhựa MicaTheo hồ sơ TK được duyệt24Cái
18Bảng cảnh báo điện nhựa MicaTheo hồ sơ TK được duyệt24Cái
19Vật tư phụ ghen co ngót, băng dính điện, miếng dính, dây thít .v.v.Theo hồ sơ TK được duyệt12Bộ
20Khoá niêm phongTheo hồ sơ TK được duyệt12cái
BQ Phần ống chờ đấu nối vào nhà dân
1Lắp đặt đầu ống bịt và dây luồn trong ống nhựa HDPE D50/40Theo hồ sơ TK được duyệt72Bộ
2Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp, đường kính Theo hồ sơ TK được duyệt5,04100m
3Băng báo cápTheo hồ sơ TK được duyệt151,2m
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongTheo hồ sơ TK được duyệt1,512100m2
5Gạch chỉTheo hồ sơ TK được duyệt5.040viên
6Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉTheo hồ sơ TK được duyệt5,041000v
7Cát đệmTheo hồ sơ TK được duyệt64,8m3
8Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmTheo hồ sơ TK được duyệt64,8m3
9Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt361m3
10Đào, san đất bằng máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt1,44100m3
11Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt1,152100m3
BR HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC MƯA
BS Hố ga thăm dưới đường:
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo hồ sơ TK được duyệt34,4061m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt1,376100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt74,41m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt10,42m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,199100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt10,42m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt1,783tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt3,008100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ TK được duyệt26,56m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo hồ sơ TK được duyệt3,438tấn
11Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnTheo hồ sơ TK được duyệt0,442tấn
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,425100m2
13Bê tông cổ ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ TK được duyệt4,25m3
14Lắp dựng cốt thép cổ ga, ĐK Theo hồ sơ TK được duyệt0,396tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,244100m2
16Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TK được duyệt7,44m3
17Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt1,469tấn
18Nắp ga Coposite thân vuông 900x900mmTheo hồ sơ TK được duyệt16Bộ
19Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TK được duyệt161 cấu kiện
20Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TK được duyệt16cái
BT Ga thu nước mặt
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo hồ sơ TK được duyệt3,7671m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,151100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt6,585m3
4Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt3,08m3
5Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt0,156100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt4,62m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,368tấn
8Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTheo hồ sơ TK được duyệt1,313100m2
9Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, dày Theo hồ sơ TK được duyệt13,14m3
10Lắp dựng cốt thép tường, ĐK Theo hồ sơ TK được duyệt1,082tấn
11Lưới chắn rác KT 0.53x0.86;Theo hồ sơ TK được duyệt22cái
12Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤35kgTheo hồ sơ TK được duyệt221 cấu kiện
BU Xây dựng cống
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được duyệt118,8811m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt4,755100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt404,226m3
4Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d 600mm. TTCTheo hồ sơ TK được duyệt341 đoạn ống
5Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mmTheo hồ sơ TK được duyệt33mối nối
6Mua đế cống BT đúc sẵn D600Theo hồ sơ TK được duyệt170cái
7Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt1701cấu kiện
8Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ TK được duyệt96,05m2
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d1000mm, TTCTheo hồ sơ TK được duyệt551 đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TK được duyệt54mối nối
11Mua đế cống BT đúc sẵn D1000Theo hồ sơ TK được duyệt275Cái
12Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt2751cấu kiện
13Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ TK được duyệt259,295m2
BV Cống D300
1Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d=300mmTheo hồ sơ TK được duyệt161 đoạn ống
2Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mmTheo hồ sơ TK được duyệt15mối nối
3Mua đế cống BT đúc sẵn D300Theo hồ sơ TK được duyệt78cái
4Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt781cấu kiện
5Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ TK được duyệt25,717m2
BW CỐNG RA CỬA XẢ
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ TK được duyệt0,148100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được duyệt3,78m3
3Đào kênh mương, rãnh thoát nước, thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được duyệt46,11m3
4Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt1,844100m3
5Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2,5m, đường kính d1000mm, TTCTheo hồ sơ TK được duyệt401 đoạn ống
6Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 1000mmTheo hồ sơ TK được duyệt39mối nối
7Mua đế cống BT đúc sẵn D1000Theo hồ sơ TK được duyệt200Cái
8Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt2001cấu kiện
9Quét nhựa bitum nóng chống thấmTheo hồ sơ TK được duyệt334,655m2
10Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt176,374m3
11Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt1,39m3
12Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,91m3
13Xây tường cánh, đầu cầu bằng đá hộc, chiều cao ≤2m, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,25m3
14Xây mặt bằng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt1,99m3
15Xếp đá khan không chít mạch mặt bằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,37m3
16Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được duyệt0,04100m3
17Thi công lớp cát vàng tạo phẳng.Theo hồ sơ TK được duyệt0,4m3
18Rải Nilong chống mất nước mặt đường bê tông.Theo hồ sơ TK được duyệt0,132100m2
19Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt2,41m3
20Đánh màu mặt đườngTheo hồ sơ TK được duyệt13,2m2
21Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt2,305100m3
22Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt2,305100m3/1km
23Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được duyệt0,038100m3
24Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,038100m3/1km
BX Rãnh xây tuyến 1+ 4
1Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 150kgTheo hồ sơ TK được duyệt113cấu kiện
2Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển trong phạm vi ≤1kmTheo hồ sơ TK được duyệt2,54310 tấn/1km
3Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển 4km tiếp theo trong phạm vi ≤10kmTheo hồ sơ TK được duyệt2,54310 tấn/1km
4Đào bùn đăc trong mọi điều kiện bằng thủ côngTheo hồ sơ TK được duyệt13,56m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,136100m3
6Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,136100m3/1km
7Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt10,063m3
8Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,314100m2
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt14,871m3
10Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt21,565m3
11Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt93,91m2
12Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt35,068m2
13Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,9100m2
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt6,396m3
15Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt15,853m3
16Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt2,782tấn
17Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,616100m2
18Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt2111cấu kiện
19Lưới chắn rác KT 0.53x0.86;Theo hồ sơ TK được duyệt4cái
20Nắp ga Coposite thân vuông 900x900mmTheo hồ sơ TK được duyệt1Bộ
BY HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC THẢI
BZ HỐ GA NƯỚC THẢI
1Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,143100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2Theo hồ sơ TK được duyệt3,5751m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt1,78m3
4Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax Theo hồ sơ TK được duyệt2,47m3
5Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ TK được duyệt0,119100m2
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được duyệt3,7m3
7Xây hố van, hố ga, gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75Theo hồ sơ TK được duyệt6,95m3
8Trát tường trong, dày 1,5cm, vữa XM cát mịn M75Theo hồ sơ TK được duyệt29,46m2
9Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt6,84m2
10Ván khuôn thép xà, dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,2100m2
11Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2Theo hồ sơ TK được duyệt1,58m3
12Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, M200Theo hồ sơ TK được duyệt1,08m3
13Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ TK được duyệt0,037100m2
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,066tấn
15Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyTheo hồ sơ TK được duyệt42cái
CA Cống thoát nước
1Đào móng băng, thủ công, rộng Theo hồ sơ TK được duyệt21,3281m3
2Đào móng, máy đào Theo hồ sơ TK được duyệt0,853100m3
3Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt99,361m3
4Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 200mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,314100m
CB Điểm đấu chờ HGĐ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt34,21m3
2Đắp móng đường ống bằng thủ công (VL tận dụng)Theo hồ sơ TK được duyệt31,963m3
3Lắp đặt ống nhựa UPVC, nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TK được duyệt2,85100m
4Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mmTheo hồ sơ TK được duyệt56cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mmTheo hồ sơ TK được duyệt112cái
CC HẠNG MỤC: CẤP NƯỚC
1Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,581100m3
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt14,5251m3
3Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,717100m3
CD LẮP ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 50mm, đoạn ống dài 50mTheo hồ sơ TK được duyệt4,6100 m
2Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 80mmTheo hồ sơ TK được duyệt0,6100m
3Thử áp lực đường ống nhựa - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt4,6100m
4Nước xúc xả đường ốngTheo hồ sơ TK được duyệt17,549m3
CE Phụ kiện đường ống
1Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt5cái
2Rắc co D50Theo hồ sơ TK được duyệt20cái
3Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt6cái
CF Đấu nối chờ HGĐ
1Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt3,361m3
2Lắp đai khởi thuỷ - Đường kính 50mmTheo hồ sơ TK được duyệt56cái
3Khâu nối ren ngoài D25Theo hồ sơ TK được duyệt112cái
4Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mTheo hồ sơ TK được duyệt1,68100 m
5Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 25mmTheo hồ sơ TK được duyệt56cái
CG HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
CH Phần móng
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (tính bằng 80% khối lượng đào, hệ số đào là 1,3)Theo hồ sơ TK được duyệt0,271100m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤1m - Cấp đất II (tính bằng 20% khối lượng đào, hệ số đào là 1,3)Theo hồ sơ TK được duyệt6,7851m3
3Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,115100m2
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,728m3
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,949m3
6Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt4,921m3
7Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,173100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,166100m3
9Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,166100m3/1km
10Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt7,57m3
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,172100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,073tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,285tấn
14Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,893m3
CI Phần thân
1Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,201m3
2Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt6,287m3
3Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt6,459m3
4Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,08100m2
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,017tấn
6Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo hồ sơ TK được duyệt0,104tấn
7Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,883m3
8Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt34,263m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt229,663m2
10Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt155,88m
11Đắp huỳnh nổi bằng vữa XMTheo hồ sơ TK được duyệt14,26m3
12Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ TK được duyệt268,602m2
13Gia công cổng thép hộp mạ kẽmTheo hồ sơ TK được duyệt0,039tấn
14Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ TK được duyệt6m2
CJ F. VỊ TRÍ SỐ 06
CK HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt8cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt8gốc
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt81 cây
4Phát dọn cây cốiTheo hồ sơ TK được duyệt1,3100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt1,3100m2
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt3,261m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,13100m3
8Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt0,19100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤300m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,16100m3
10Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,16100m3/1km
11Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt2,371m3
12Ván khuôn móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt0,05100m2
13Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,73m3
14Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,75m3
15Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,01100m3
CL HẠNG MỤC: ĐƯỜNG GIAO THÔNG
1Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,281m3
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ TK được duyệt0,179100m3
3Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ TK được duyệt0,055100m3
4Đắp cát vàng tạo phẳngTheo hồ sơ TK được duyệt3,59m3
5Rải nilon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ TK được duyệt0,837100m2
6Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt15,062m3
7Đánh màu mặt đườngTheo hồ sơ TK được duyệt83,7m2
CM HẠNG MỤC: THOÁT NƯỚC
1Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cmTheo hồ sơ TK được duyệt0,7100m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được duyệt15,73m3
3Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt10,0291m3
4Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,234100m3
5Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4Theo hồ sơ TK được duyệt3,87m3
6Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo hồ sơ TK được duyệt0,124100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt5,19m3
8Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,0x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt8,93m3
9Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt48,81m2
10Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ TK được duyệt16,48m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo hồ sơ TK được duyệt0,412100m2
12Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt3,17m3
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Theo hồ sơ TK được duyệt3,71m3
14Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ TK được duyệt0,505tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ TK được duyệt0,198100m2
16Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ TK được duyệt421cấu kiện
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,334100m3
18Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,334100m3/1km
19Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được duyệt0,157100m3
20Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IVTheo hồ sơ TK được duyệt0,157100m3/1km
CN G. VỊ TRÍ SỐ 07
CO HẠNG MỤC: SAN LẤP
1Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt5cây
2Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmTheo hồ sơ TK được duyệt5gốc
3Vận chuyển rác cây hạ đốn, cây gãy, đổ, cây xanh loại 2Theo hồ sơ TK được duyệt51 cây
4Phát dọn cây cốiTheo hồ sơ TK được duyệt0,74100m2
5Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô tự đổ 7TTheo hồ sơ TK được duyệt0,74100m2
6Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt3,141m3
7Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IITheo hồ sơ TK được duyệt0,13100m3
8Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phTheo hồ sơ TK được duyệt1,1m3
9Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Theo hồ sơ TK được duyệt0,36100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,17100m3
11Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất ITheo hồ sơ TK được duyệt0,17100m3/1km
12Đào móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt1,841m3
13Ván khuôn móng tường phân lôTheo hồ sơ TK được duyệt0,04100m2
14Bê tông móng tường phân lô, M150, đá 1x2, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt0,57m3
15Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ TK được duyệt1,36m3
16Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Theo hồ sơ TK được duyệt0,01100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.85E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.69E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 7(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 9.850.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥29.550.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc cầu đường bộ còn hiệu lực đến ngày đóng thầu;- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng chỉ huy trưởng công trường.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ (Quyết định phân công nhiệm vụ hoặc danh sách nhân sự tham gia gói thầu có xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương khác) về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bảng kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động cho gói thầu (ví dụ: hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu khác)- Có cam kết có xác nhận của công ty không đồng thời làm chỉ huy trưởng công trường tại công trường, công trình hoặc gói thầu khác;53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng 2 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành kỹ sư hạ tầng kỹ thuật đô thị hoặc cầu, đường bộ hoặc tương đương.- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật, cấp IV trở lên trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
4 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên, chuyên ngành điện dân dụng hoặc tương đương;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
5 Kỹ sư phụ trách công tác ATLĐ, VSMT 1 - Là Kỹ sư xây dựng hoặc kỹ sư bảo hộ lao động, có chứng chỉ huấn luyện về ATLĐ còn hiệu lực theo quy định tại Nghị định số 44/2016/NĐ-CP ngày 15/5/2016 của Chính phủ;- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
6 Cán bộ phụ trách kiểm soát khối lượng và hồ sơ thanh quyết toán 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng, xây dựng dân dụng và công nghiệp; kinh tế, tài chính, kế toán, quản trị kinh doanh hoặc tương đương.- Có chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ định giá xây dựng hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ hoàn công, nghiệm thu, thanh quyết toán công trình xây dựng (nếu nhân sự có bằng tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành Kinh tế xây dựng thì không cần đáp ứng điều kiện này);- Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;- Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.42
7 Tổ trưởng các Tổ đội thi công xây lắp 3 * Yêu cầu cụ thể về từng lĩnh vực chuyên môn:- 01 Tổ trưởng Tổ xây dựng;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ khí;- 01 Tổ trưởng Tổ cơ giới.* Yêu cầu về văn bằng, chứng chỉ và tài liệu liên quan: Có chứng nhận/chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với lĩnh vực chuyên môn (nề, hàn, lái máy, điện, cơ khí, ….) bậc 4,0/7 trở lên.* Có tài liệu minh chứng hợp lệ về việc đã làm ở vị trí công việc đang yêu cầu ít nhất 01 công trình tương tự trong vòng 03 năm trở lại đây tính đến thời điểm đóng thầu;* Có bản kê khai kinh nghiệm đáp ứng yêu cầu của E-HSMT.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào một gầu, bánh xích - dung tích gầu: 0,80 m3 Còn sử dụng tốt1
2 Máy lu bánh hơi tự hành - trọng lượng tĩnh: 10 T Còn sử dụng tốt1
3 Máy lu bánh thép tự hành - trọng lượng: 8,5 T - 9 T Còn sử dụng tốt1
4 Máy ủi - công suất: 110 CV Còn sử dụng tốt1
5 Máy nén khí, động cơ diezel - năng suất: 600 m3/h Còn sử dụng tốt1
6 Máy rải cấp phối đá dăm - năng suất: 50 - 60 m3/h Còn sử dụng tốt1
7 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa - năng suất: 130 CV - 140 CV Còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ - trọng tải: 5 T Còn sử dụng tốt2
9 Ô tô tưới nước - dung tích: 5 m3 Còn sử dụng tốt1
10 Thiết bị sơn kẻ vạch YHK 10A Còn sử dụng tốt1
11 Máy đầm đất cầm tay - trọng lượng: 70 kg Còn sử dụng tốt2
12 Máy đầm bê tông, đầm bàn - công suất: 1,0 kW Còn sử dụng tốt2
13 Máy đầm bê tông, đầm dùi - công suất: 1,5 kW Còn sử dụng tốt2
14 Cần cẩu bánh hơi - sức nâng: 6 T Còn sử dụng tốt1
15 Máy cắt uốn cốt thép - công suất: 5 kW Còn sử dụng tốt1
16 Máy cắt gạch đá - công suất: 1,7 kW Còn sử dụng tốt2
17 Biến thế hàn xoay chiều - công suất: 23 kW Còn sử dụng tốt1
18 Máy hàn nối ống nhựa: Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
19 Máy bơm nước, động cơ diezel - công suất: 5 CV Còn sử dụng tốt1
20 Máy trộn bê tông - dung tích: 250 lít Còn sử dụng tốt2
21 Máy kinh vĩ, máy thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->