Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210286-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 16:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210234 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 5 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:15:00 đến ngày 2022-02-21 16:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thanh Hoá |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,384,671,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4077007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815401E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.569.269.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân (Thợ xây dựng, nề hoàn thiện, cốt thép, cốp pha…) |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn ≥250L. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích mẻ trộn ≥80L. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng lượng 9-16T. Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn (Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 15-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ủy ban nhân dân thị trấn Thiệu Hóa |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng công trình Cải tạo đường Đinh Lễ đoạn từ nhà ông Thảo Mão đến giáp kênh Nam và nối dài đến đường Nguyễn Quang Minh, đường Nguyễn Quang Minh đoạn từ thế giới di động đến giáp đường Trí Cần và đoạn qua trường mầm non Vạn Hà, thị trấn Thiệu Hóa 5 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách thị trấn Thiệu Hóa từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và nguồn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu bản gốc hoặc bản photo công chứng các tài liệu sau đây: + Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp + Báo cáo tài chính 3 năm gần nhất kèm theo các tài liệu theo quy định tại Mẫu số 13A (Webform trên Hệ thống) + Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực (Trường hợp nhà thầu tham dự là liên danh thì từng thành viên liên danh phải đáp ứng điều kiện nêu trên tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh). + Giấy xác nhận của chi cục thuế trực tiếp quản lý các nhà thầu độc lập hoặc liên danh phải hoàn thành nghĩa vụ thuế đối với nhà nước tính đến hết quý IV/2021. + Hợp đồng tương tự, biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình, bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của Chủ đầu tư về việc hoàn thành hoặc hoàn thành phần lớn hợp đồng tương tự (Hoặc các tài liệu khác tương đương chứng minh công trình đã hoàn thành). + Bằng cấp, chứng chỉ, CMND/CCCD của nhân sự. + Các tài liệu khác theo yêu cầu của Chương III + Hóa đơn máy móc thiết bị và các tài liệu theo yêu cầu tại Mẫu số 04B – Chương IV. + Giấy xác nhận cam kết nhân sự chủ chốt mà nhà thầu huy động cho gói thầu sẽ có mặt lúc có yêu cầu kiểm tra của đơn vị tư vấn lựa chọn nhà thầu và bên mời thầu khi căn cứ vào phần kê khai nhân sự trên webfom của E-HSDT nhà thầu đã nộp hoặc khi thương thảo hợp đồng, trường hợp vắng mặt không có lý do chính đáng nhà thầu sẽ bị đánh giá là không đạt. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa. Địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND Thị trấn Thiệu Hóa, huyện Thiệu Hóa, tỉnh Thanh Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: UBND Thị trấn Thiệu Hóa; địa chỉ: Thị trấn Thiệu Hóa, Huyện Thiệu Hóa, Tỉnh Thanh Hóa |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | ĐƯỜNG NGUYỄN QUANG MINH (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ THẾ GIỚI DI ĐỘNG ĐẾN GIÁP ĐƯỜNG TRÍ CẦN) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,8072 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,76 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0778 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,47 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8313 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh đường cũ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,4 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4551 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2368 | 100m3 |
| 9 | Đào vỉa hè BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 83,91 | m3 |
| 10 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,19 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T - Cấp đất IV | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0907 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,6591 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,54 | 100m2 |
| 14 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 446,3318 | tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4633 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,4633 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,3703 | 100m2 |
| 18 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,643 | 100m2 |
| 19 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,46 | m3 |
| 20 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1732 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,247 | 100m2 |
| 22 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,2373 | tấn |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4624 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4624 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, lượng nhũ tương 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,247 | 100m2 |
| 26 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 46,66 | m3 |
| 27 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,656 | 100m2 |
| 28 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,74 | m3 |
| 29 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9074 | tấn |
| 30 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3635 | 100m2 |
| 31 | Cẩu lắp tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 78 | 1cấu kiện |
| 32 | Cẩu tấm đan ra bên ngoài, sau đó lắp đặt lại tấm đan (120Kg/Ck) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.414 | 1cấu kiện |
| 33 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,45 | m2 |
| 34 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 74,36 | m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7436 | 100m3 |
| 36 | Nạo vét bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 70,7 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,707 | 100m3 |
| 38 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,77 | m3 |
| 39 | Bê tông đáy M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,89 | m3 |
| 40 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10 | m3 |
| 41 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,74 | m3 |
| 42 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,92 | m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,82 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9074 | tấn |
| 45 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,11 | m2 |
| 46 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,426 | 100m2 |
| 47 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,42 | 100m2 |
| 48 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3635 | 100m2 |
| 49 | Cẩu lắp tấm đan mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 142 | 1cấu kiện |
| 50 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 142 | 1cấu kiện |
| 51 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,74 | m3 |
| 52 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5259 | 100m3 |
| 53 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 54 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,107 | m3 |
| 55 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 56 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 57 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 58 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3 | m |
| 59 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 60 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 61 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 62 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 63 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,751 | m3 |
| 64 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,104 | m2 |
| 65 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,266 | m3 |
| 66 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 67 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,64 | kg |
| 68 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,807 | m3 |
| 69 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 70 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 71 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1074 | tấn |
| 72 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 71 | kg |
| 73 | Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 74 | Đào thi công bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0966 | 100m3 |
| 75 | Đắp trả bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 76 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,782 | m3 |
| 77 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,066 | m3 |
| 78 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8146 | 100m2 |
| 79 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31 | bộ |
| 80 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,404 | m3 |
| 81 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,06 | m |
| 82 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31 | 1cấu kiện |
| 83 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,936 | m3 |
| 84 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,114 | m3 |
| 85 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2604 | 100m2 |
| 86 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,623 | m3 |
| 87 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 211,447 | m2 |
| 88 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,651 | m3 |
| 89 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6051 | 100m2 |
| 90 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 183,768 | kg |
| 91 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,006 | m3 |
| 92 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1726 | 100m2 |
| 93 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1578 | tấn |
| 94 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6659 | tấn |
| 95 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 440,2 | kg |
| 96 | Lắp đặt tấm đan (404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31 | cái |
| 97 | Đào thi công bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,302 | 100m3 |
| 98 | Đắp trả bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3906 | 100m3 |
| 99 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,448 | m3 |
| 100 | Bê tông đáy M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,344 | m3 |
| 101 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,365 | m3 |
| 102 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,368 | m3 |
| 103 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 74,4 | m2 |
| 104 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,232 | m2 |
| 105 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,186 | 100m2 |
| 106 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 107 | Cẩu lắp tấm đan ra bên cạnh, xong lại lắp đặt lại (120 kg/CK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 124 | 1cấu kiện |
| 108 | Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,368 | m3 |
| 109 | Cẩu lắp tấm đan cũ thừa ra chỗ khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 31 | 1cấu kiện |
| 110 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2266 | 100m3 |
| 111 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.631,74 | m2 |
| 112 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2.631,74 | m2 |
| 113 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 131,59 | m3 |
| 114 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 44,31 | m3 |
| 115 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,23 | m3 |
| 116 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,8422 | 100m2 |
| 117 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 245,13 | m2 |
| 118 | Lặp đặt bó vỉa (117kg/CK vận chuyển từ bãi đúc TB2.0km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.136 | 1cấu kiện |
| 119 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,96 | m3 |
| 120 | Trát phía trênVữa XM M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,59 | m2 |
| 121 | BT lót đá 1x2 M150 dày 10cm, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,09 | m3 |
| 122 | Đá dăm 4x6 đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,09 | m3 |
| 123 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,18 | 100m2 |
| 124 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,48 | m3 |
| 125 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,36 | m3 |
| 126 | Tạo gờ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.348,32 | m |
| 127 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 50,56 | m2 |
| 128 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,5 | m2 |
| 129 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,77 | m3 |
| 130 | Cắt gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 316 | viên |
| 131 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.356 | 1 cấu kiện |
| 132 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.356 | 1 cấu kiện |
| 133 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 339 | 10 tấn/1km |
| 134 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 135 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36 | 1 cấu kiện |
| 136 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,4533 | 10 tấn/1km |
| 137 | Thuê bãi đúc cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | tháng |
| 138 | San gạt bải thải bằng máy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 139 | Làm lớp cát đệm dày 5cm đổ cấu kiện | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1 | 100m3 |
| B | ĐƯỜNG ĐINH LỄ QUA TRƯỜNG THCS VẠN HÀ (TỪ NHÀ THẢO MÃO ĐẾN GIÁP KÊNH NAM) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,4688 | 100m |
| 2 | Đào khuôn BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,74 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,515 | 100m3 |
| 4 | Đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,45 | 1m3 |
| 5 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,9376 | 100m3 |
| 6 | Đào rãnh BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,13 | m3 |
| 7 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9179 | 100m3 |
| 8 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2714 | 100m3 |
| 9 | Đào vỉa hè BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 36,91 | m3 |
| 10 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,74 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6978 | 100m3 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,324 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,4833 | 100m2 |
| 14 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 575,2714 | tấn |
| 15 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7527 | 100tấn |
| 16 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,7527 | 100tấn |
| 17 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 53,9109 | 100m2 |
| 18 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,2939 | 100m2 |
| 19 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 51,77 | m3 |
| 20 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5885 | 100m2 |
| 21 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,489 | 100m2 |
| 22 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 63,9234 | tấn |
| 23 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6392 | 100tấn |
| 24 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6392 | 100tấn |
| 25 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,489 | 100m2 |
| 26 | BT lót móng M100 đá 4x6 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8 | m3 |
| 27 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,65 | m3 |
| 28 | Bê tông giằng móng M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,6 | m3 |
| 29 | Ván khuôn giằng móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,145 | 100m2 |
| 30 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0726 | tấn |
| 31 | Cốt thép giằng móng, ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3964 | tấn |
| 32 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59,92 | m3 |
| 33 | Trát tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 105,91 | m2 |
| 34 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông đặc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 25,02 | m3 |
| 35 | Trát trụ cột tường rào, dày 1,5 cm, VXM M75 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 211,35 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 474,45 | m |
| 37 | Khe lún giấy dầu | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,74 | m2 |
| 38 | Sơn tường rào bằng sơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 791,71 | 1m2 |
| 39 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 111,19 | m3 |
| 40 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1119 | 100m3 |
| 41 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26 | m3 |
| 42 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,152 | 100m2 |
| 43 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,91 | m3 |
| 44 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7285 | tấn |
| 45 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2918 | 100m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm đan mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 144 | 1cấu kiện |
| 47 | Cẩu tấm đan ra bên ngoài, sau đó lắp đặt lại tấm đan (120Kg/Ck) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 788 | 1cấu kiện |
| 48 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,18 | m2 |
| 49 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 45,06 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4506 | 100m3 |
| 51 | Nạo vét bùn rãnh cũ (dày TB20cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39,4 | m3 |
| 52 | Vận chuyển bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,394 | 100m3 |
| 53 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,29 | m3 |
| 54 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1006 | tấn |
| 55 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6129 | tấn |
| 56 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,49 | m3 |
| 57 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2791 | tấn |
| 58 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9679 | tấn |
| 59 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,98 | m2 |
| 60 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,026 | 100m2 |
| 61 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,2422 | 100m2 |
| 62 | Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 171 | 1cấu kiện |
| 63 | Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,31 | m3 |
| 64 | Cẩu lắp tấm đan cũ (120kg) ra bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 171 | 1cấu kiện |
| 65 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4282 | 100m3 |
| 66 | Nạo vét bùn rãnh cũ (dày TB20cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,81 | m3 |
| 67 | Vận chuyển bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1881 | 100m3 |
| 68 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,86 | m3 |
| 69 | Bê tông đáy M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,36 | m3 |
| 70 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,03 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,06 | m3 |
| 72 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 86,64 | m2 |
| 73 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,47 | m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7285 | tấn |
| 75 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,1 | m2 |
| 76 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,342 | 100m2 |
| 77 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,14 | 100m2 |
| 78 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2918 | 100m2 |
| 79 | Cẩu lắp tấm đan (120 kg/CK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114 | 1cấu kiện |
| 80 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 114 | 1cấu kiện |
| 81 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,06 | m3 |
| 82 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4222 | 100m3 |
| 83 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,122 | m3 |
| 84 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,421 | m3 |
| 85 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0263 | 100m2 |
| 86 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 87 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,045 | m3 |
| 88 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,26 | m |
| 89 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 90 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 91 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 92 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 93 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,794 | m3 |
| 94 | Trát tường VXM M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,821 | m2 |
| 95 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 96 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 97 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,928 | kg |
| 98 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 99 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 100 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 101 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 102 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,2 | kg |
| 103 | Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 104 | Đào thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,932 | 1m3 |
| 105 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 106 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,488 | m3 |
| 107 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,686 | m3 |
| 108 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1051 | 100m2 |
| 109 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 110 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,181 | m3 |
| 111 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,04 | m |
| 112 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | 1cấu kiện |
| 113 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,024 | m3 |
| 114 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,176 | m3 |
| 115 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0336 | 100m2 |
| 116 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,001 | m3 |
| 117 | Trát tường VXM M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 27,283 | m2 |
| 118 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,213 | m3 |
| 119 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0781 | 100m2 |
| 120 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,712 | kg |
| 121 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,646 | m3 |
| 122 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0223 | 100m2 |
| 123 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0204 | tấn |
| 124 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0859 | tấn |
| 125 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 56,8 | kg |
| 126 | Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | cái |
| 127 | Đào thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,728 | 1m3 |
| 128 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0232 | 100m3 |
| 129 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,074 | m3 |
| 130 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,165 | m3 |
| 131 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4467 | 100m2 |
| 132 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 133 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,77 | m3 |
| 134 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,42 | m |
| 135 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 136 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,352 | m3 |
| 137 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,998 | m3 |
| 138 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1428 | 100m2 |
| 139 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 13,503 | m3 |
| 140 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 115,955 | m2 |
| 141 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,905 | m3 |
| 142 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3318 | 100m2 |
| 143 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 100,776 | kg |
| 144 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,745 | m3 |
| 145 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0947 | 100m2 |
| 146 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0865 | tấn |
| 147 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3652 | tấn |
| 148 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 241,4 | kg |
| 149 | Lắp đặt tấm đan (404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | cái |
| 150 | Đào thi công bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,714 | 100m3 |
| 151 | Đắp trả bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2142 | 100m3 |
| 152 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,536 | m3 |
| 153 | Bê tông đáy M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,608 | m3 |
| 154 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,394 | m3 |
| 155 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,976 | m3 |
| 156 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40,8 | m2 |
| 157 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,224 | m2 |
| 158 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,102 | 100m2 |
| 159 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,34 | 100m2 |
| 160 | Cẩu lắp tấm đan ra bên cạnh, xong lại lắp đặt lại (120 kg/CK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68 | 1cấu kiện |
| 161 | Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,976 | m3 |
| 162 | Cẩu lắp tấm đan cũ thừa ra chỗ khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | 1cấu kiện |
| 163 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1243 | 100m3 |
| 164 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.870,93 | m2 |
| 165 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.870,93 | m2 |
| 166 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 93,55 | m3 |
| 167 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,76 | m3 |
| 168 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 19,63 | m3 |
| 169 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,2818 | 100m2 |
| 170 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 164,63 | m2 |
| 171 | Lặp đặt bó vỉa (117kg/CK vận chuyển từ bãi đúc TB2.0km) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 824 | 1cấu kiện |
| 172 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,1 | m3 |
| 173 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,83 | m3 |
| 174 | Tạo gờ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 909,54 | m |
| 175 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,28 | m2 |
| 176 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 24,02 | m2 |
| 177 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,82 | m3 |
| 178 | Cắt gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 208 | viên |
| 179 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.253 | 1 cấu kiện |
| 180 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1.253 | 1 cấu kiện |
| 181 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 313,25 | 10 tấn/1km |
| 182 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | 1 cấu kiện |
| 183 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21 | 1 cấu kiện |
| 184 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8478 | 10 tấn/1km |
| C | ĐƯỜNG ĐINH LỄ KÉO DÀI ĐẾN ĐƯỜNG NGUYỄN QUANG MINH | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,2099 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,26 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,317 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,272 | 100m3 |
| 5 | Đắp trả rãnh bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,4904 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2969 | 100m3 |
| 7 | Đào vỉa hè BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,51 | m3 |
| 8 | Đắp bù đào vỉa hè BTM M150 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15,26 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3677 | 100m3 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,8538 | 100m2 |
| 11 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,6267 | 100m2 |
| 12 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 115,8838 | tấn |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1588 | 100tấn |
| 14 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,1588 | 100tấn |
| 15 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,5234 | 100m2 |
| 16 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,5369 | 100m2 |
| 17 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 35 | m3 |
| 18 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,7501 | 100m2 |
| 19 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 20 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,4682 | tấn |
| 21 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0547 | 100tấn |
| 22 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0547 | 100tấn |
| 23 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,384 | 100m2 |
| 24 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,96 | m3 |
| 25 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,48 | 100m2 |
| 26 | Bê tông tấm đan đúc sẵn M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,58 | m3 |
| 27 | Cốt thép tấm đan ĐK | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,869 | tấn |
| 28 | Ván khuôn tấm đan đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3482 | 100m2 |
| 29 | Lắp đặt tấm đan mới | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 30 | Cẩu tấm đan ra bên ngoài, sau đó lắp đặt lại tấm đan (120Kg/Ck) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 120 | 1cấu kiện |
| 31 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,16 | m2 |
| 32 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,11 | m3 |
| 33 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0611 | 100m3 |
| 34 | Nạo vét bùn rãnh cũ (dày TB20cm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | m3 |
| 35 | Vận chuyển bùn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m3 |
| 36 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,14 | m3 |
| 37 | Bê tông đáy M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,14 | m3 |
| 38 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,57 | m3 |
| 39 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,74 | m3 |
| 40 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 103,36 | m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,53 | m3 |
| 42 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,869 | tấn |
| 43 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,9 | m2 |
| 44 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,408 | 100m2 |
| 45 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,36 | 100m2 |
| 46 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3482 | 100m2 |
| 47 | Cẩu lắp tấm đan (120 kg/CK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136 | 1cấu kiện |
| 48 | Cẩu lắp tấm đan cũ ra bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136 | 1cấu kiện |
| 49 | Phá dỡ rãnh cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 22,74 | m3 |
| 50 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,5038 | 100m3 |
| 51 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,122 | m3 |
| 52 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,421 | m3 |
| 53 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0263 | 100m2 |
| 54 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 55 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,045 | m3 |
| 56 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,26 | m |
| 57 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | 1cấu kiện |
| 58 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,256 | m3 |
| 59 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,294 | m3 |
| 60 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0084 | 100m2 |
| 61 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,794 | m3 |
| 62 | Trát tường VXM M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,821 | m2 |
| 63 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,053 | m3 |
| 64 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0195 | 100m2 |
| 65 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,928 | kg |
| 66 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,161 | m3 |
| 67 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0056 | 100m2 |
| 68 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0051 | tấn |
| 69 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0215 | tấn |
| 70 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14,2 | kg |
| 71 | Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | cái |
| 72 | Đào thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,932 | 1m3 |
| 73 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0058 | 100m3 |
| 74 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,61 | m3 |
| 75 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,107 | m3 |
| 76 | Ván khuôn thân ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1314 | 100m2 |
| 77 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 78 | Bê tông chèn khung chắn rác M300 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,227 | m3 |
| 79 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6,3 | m |
| 80 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | 1cấu kiện |
| 81 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,28 | m3 |
| 82 | Bê tông đế giếng M200, đá (1x2) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,47 | m3 |
| 83 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,042 | 100m2 |
| 84 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,751 | m3 |
| 85 | Trát tường VXM M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 34,104 | m2 |
| 86 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,266 | m3 |
| 87 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0976 | 100m2 |
| 88 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 29,64 | kg |
| 89 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,807 | m3 |
| 90 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0278 | 100m2 |
| 91 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0255 | tấn |
| 92 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1074 | tấn |
| 93 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 71 | kg |
| 94 | Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | cái |
| 95 | Đào thi công | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,66 | 1m3 |
| 96 | Đắp trả | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,029 | 100m3 |
| 97 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,366 | m3 |
| 98 | Bê tông thân đá 1x2 M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,264 | m3 |
| 99 | Ván khuôn thân hố ga | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0788 | 100m2 |
| 100 | Khung và lưới chắn rác bằng gang (KT 960x530; 860x430) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 101 | Bê tông chèn khung chắn rác M300, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,136 | m3 |
| 102 | Ống PVC D200 dày 5.9mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,78 | m |
| 103 | Lắp đặt khung chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 104 | Đá dăm đệm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,768 | m3 |
| 105 | Bê tông đáy ga M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,882 | m3 |
| 106 | Ván khuôn đế giếng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0252 | 100m2 |
| 107 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,383 | m3 |
| 108 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 20,463 | m2 |
| 109 | Bê tông mũ mố M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,16 | m3 |
| 110 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0586 | 100m2 |
| 111 | Cốt thép bậc thang D> 18 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17,784 | kg |
| 112 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,484 | m3 |
| 113 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0167 | 100m2 |
| 114 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0153 | tấn |
| 115 | Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0644 | tấn |
| 116 | Cốt thép đan V50x50x4 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 42,6 | kg |
| 117 | Lắp đặt tấm đan ( 404kg/tấm) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 118 | Đào thi công bằng máy đào 0,8m3 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,126 | 100m3 |
| 119 | Đắp trả bằng đầm cóc | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0378 | 100m3 |
| 120 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,624 | m3 |
| 121 | Bê tông đáy M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,872 | m3 |
| 122 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,422 | m3 |
| 123 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 124 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,2 | m2 |
| 125 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,216 | m2 |
| 126 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,018 | 100m2 |
| 127 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,06 | 100m2 |
| 128 | Cẩu lắp tấm đan ra bên cạnh, xong lại lắp đặt lại (120 kg/CK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12 | 1cấu kiện |
| 129 | Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,584 | m3 |
| 130 | Cẩu lắp tấm đan cũ thừa ra chỗ khác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | 1cấu kiện |
| 131 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0219 | 100m3 |
| 132 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 668 | m2 |
| 133 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 668 | m2 |
| 134 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 33,4 | m3 |
| 135 | Bê tông bó vỉa M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,61 | m3 |
| 136 | Bê tông lót móng M100, đá 4x6, PCB30 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | m3 |
| 137 | Ván khuôn bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2,5967 | 100m2 |
| 138 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 58,71 | m2 |
| 139 | Cẩu lắp bó vỉa | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 281 | 1cấu kiện |
| 140 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,7 | m3 |
| 141 | Trát phía trênVữa XM M75 dày 1.5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9,66 | m2 |
| 142 | BT lót đá 1x2 M150 dày 10cm, đổ tại chỗ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 143 | Đá dăm 4x6 đệm dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,53 | m3 |
| 144 | Ván khuôn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1328 | 100m2 |
| 145 | Bê tông đan rãnh M200, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,39 | m3 |
| 146 | Đá dăm đệm móng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 8,13 | m3 |
| 147 | Tạo gờ trang trí | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 338,7 | m |
| 148 | Lát vỉa hè gạch Terrazzo 400x400x30mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 10,88 | m2 |
| 149 | Vữa XM M75 dày 2cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,85 | m2 |
| 150 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,6 | m3 |
| 151 | Cắt gạch Terrazzo | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 68 | viên |
| 152 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 429 | 1 cấu kiện |
| 153 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 429 | 1 cấu kiện |
| 154 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 107,25 | 10 tấn/1km |
| 155 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 156 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | 1 cấu kiện |
| 157 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤500kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,363 | 10 tấn/1km |
| D | ĐƯỜNG TK4 ĐOẠN QUA TRƯỜNG MẦM NON VẠN HÀ (ĐOẠN TỪ NGÃ TƯ ĐƯỜNG VÀO TRƯỜNG MẦM NON ĐẾN NGÃ TƯ ĐƯỜNG TRÍ HƯNG) | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông, chiều dày mặt đường ≤ 14cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,3986 | 100m |
| 2 | Đào khuôn đường BTXM bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 18,81 | m3 |
| 3 | Đào khuôn bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,7096 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,596 | 100m3 |
| 5 | Đào rãnh đường cũ BTXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,54 | m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,404 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải đổ đi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,3035 | 100m3 |
| 8 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7,0881 | 100m2 |
| 9 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5,0633 | 100m2 |
| 10 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 136,5295 | tấn |
| 11 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3653 | 100tấn |
| 12 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3653 | 100tấn |
| 13 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1 TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 11,0751 | 100m2 |
| 14 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhựa lỏng MC TCN 1kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0756 | 100m2 |
| 15 | Tạo nhám mặt đường cũ | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,956 | 100m2 |
| 16 | Móng BTXM M250 dày 20cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,88 | m3 |
| 17 | Móng đá dăm nước lớp dưới, dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,8053 | 100m2 |
| 18 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1936 | 100m3 |
| 19 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1721 | 100m3 |
| 20 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 21 | Tỷ phối bê tông nhựa C19 (hàm lượng nhựa 4,5%) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3955 | tấn |
| 22 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,014 | 100tấn |
| 23 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, ô tô tự đổ 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,014 | 100tấn |
| 24 | Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương CRS1, TCN 0,5kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,098 | 100m2 |
| 25 | Đá dăm 4x6 đệm đáy rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 21,53 | m3 |
| 26 | Bê tông đáy M200 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32,3 | m3 |
| 27 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 38,41 | m3 |
| 28 | Trát tường dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 174,6 | m2 |
| 29 | Bê tông M200 đổ chèn kẻ hở do đào thi công rãnh TB5cm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23,86 | m3 |
| 30 | Bê tông mũ mố M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 26,89 | m3 |
| 31 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,1711 | tấn |
| 32 | Cốt thép mũ mố, ĐK ≤18mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,0429 | tấn |
| 33 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16,56 | m3 |
| 34 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,9798 | tấn |
| 35 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,3469 | tấn |
| 36 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB40 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,46 | m3 |
| 37 | Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,0639 | tấn |
| 38 | Cốt thép tấm đan ĐK >10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,2808 | tấn |
| 39 | Bê tông chèn M250 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,19 | m3 |
| 40 | Khung và lưới chắn rác bằng gang | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | bộ |
| 41 | VXM M75 chèn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 12,42 | m2 |
| 42 | Ván khuôn đáy | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 0,873 | 100m2 |
| 43 | Ván khuôn mũ mố | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3,1428 | 100m2 |
| 44 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,139 | 100m2 |
| 45 | Cẩu lắp tấm đan mới (285 kg/CK) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 276 | 1cấu kiện |
| 46 | Lắp đặt khung và lưới chắn rác | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 15 | 1cấu kiện |
| 47 | Phá dỡ mũ rãnh cũ gạch xây VXM | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 41,03 | m3 |
| 48 | Cẩu lắp tấm đan cũ (120kg) ra bên ngoài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 291 | 1cấu kiện |
| 49 | Vận chuyển phế thải | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1,001 | 100m3 |
| 50 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 276 | 1 cấu kiện |
| 51 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 276 | 1 cấu kiện |
| 52 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 12 tấn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4,14 | 10 tấn/1km |
| E | PHẦN THU HỒI HẠ THẾ | |||
| 1 | Hạ thu hồi cột H 7,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 16 | 1 cột |
| 2 | Xe tải gắn cần trục loại 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | ca |
| 3 | Xe tải thùng 10T | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| F | XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY HẠ THẾ VÀ CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | CỘT LT 8,5 NPC4.3 NGỌN 190 x GỐC 303 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | cột |
| 2 | CỘT LT 7,5 NPC3.0 NGỌN 190 x GỐC 260 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | cột |
| 3 | MÓNG CỘT MT-2 CHO CỘT LT-7,5m SÂU 1.5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 9 | móng |
| 4 | MÓNG CỘT MT-2C CHO CỘT LT-8,5m SÂU 1.7m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | móng |
| 5 | CÁP VẶN XOẮN ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 164 | m |
| 6 | CĂNG LẠI CÁP VẶN XOẮN ABC-4x95mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 521 | m |
| 7 | Xà néo cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | bộ |
| 8 | Xà néo cáp vặn xoắn cột tròn đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | bộ |
| 9 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 5 | bộ |
| 10 | Cổ dề cáp vặn xoắn cột tròn đôi | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 6 | bộ |
| 11 | KẸP HÃM KH 4x95-120 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 39 | bộ |
| 12 | Ghip nhôm 3BL (25-150) | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 28 | cái |
| 13 | Tiếp địa RC2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 14 | Hòm công tơ tháo lắp lại | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 30 | hộp |
| 15 | Dây sau công tơ Cu/XLPE/PVC 2x6mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 600 | m |
| 16 | Tủ ĐK chiếu sáng 100A | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 17 | Giá treo tủ điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 2 | Tủ |
| 18 | Cần đèn đơn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 17 | bộ |
| 19 | Cột đèn bát giác cao 8m dày 3,5mm, cần vươn 1,5m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23 | cột |
| 20 | Móng cột đèn 8m | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23 | cái |
| 21 | Bóng Đèn Led 120W | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 40 | bóng |
| 22 | Cáp 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - 3x16+1x10mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 838 | m |
| 23 | CÁP VẶN XOẮN ABC-4x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 574 | m |
| 24 | Cáp 0,6/1kV Cu/PVC/PVC - 2x2,5mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 275 | m |
| 25 | Dây đồng trần M10 lắp tiếp địa liên hoàn | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 838 | m |
| 26 | Tiếp địa RC1 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 23 | Cọc |
| 27 | Rãnh 1 sợi 0,4kV đi dưới đường bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 719 | m |
| 28 | Ống thép BV cáp qua đường F76 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 59 | m |
| 29 | Ống nhựa xoán HDPE 65/50 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 707 | m |
| 30 | Kẹp hãm KH 4x25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | bộ |
| 31 | Ghip IPS 2,5-25mm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 32 | cái |
| 32 | Đầu cáp co nhiệt hạ thế | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | cái |
| 33 | Đầu cốt đồng nhôm AM25 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 14 | cái |
| 34 | Đầu cốt đồng M10 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 94 | cái |
| 35 | Đầu cốt đồng M16 | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 138 | cái |
| 36 | Mốc sứ bảo vệ cáp ngầm | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 99 | cái |
| 37 | Colie đỡ cáp lên cột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 3 | bộ |
| 38 | Vận chuyển đường dài | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 1 | ca |
| G | PHẦN LẮP ĐẶT THIẾT BỊ VÀ THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 7 | 1 vị trí |
| 2 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Theo hồ sơ thiết kế bản vẽ đã được phê duyệt | 4 | sợi |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.4077007E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.815401E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 6.569.269.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trường hạng III trở lên theo Nghị định số 15/2021/NĐ-CP ngày 03/3/2021.- Đã làm chỉ huy trưởng công trình tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 5 | 1 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần giao thông | 2 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường điện | 1 | Yêu cầu:- Có bằng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện.- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ quản lý chất lượng công trình (KCS) | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành chuyên ngành xây dựng cầu đường hoặc công trình giao thông.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình giao thông hạng III trở lên còn hiệu lực;- Đã tham gia tối thiểu 01 công trình tương tự với gói thầu đang xét ở vị trí tương tự.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động – vệ sinh môi trường | 1 | Yêu cầu:- Có bằng đại học trở lên chuyên ngành phù hợp.- Có chứng nhận an toàn lao động vệ sinh môi trường còn hiệu lực.- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 3 | 1 |
| 6 | Công nhân (Thợ xây dựng, nề hoàn thiện, cốt thép, cốp pha…) | 20 | Yêu cầu:- Có chứng chỉ sơ cấp nghề trở lên- Có chứng minh thư nhân dân hoặc thẻ căn cước công dân kèm theo.(Có đầy đủ tài liệu chứng minh kèm theo) | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy hàn điện | Hoạt động tốt | 2 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Dung tích mẻ trộn ≥250L. Hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy trộn vữa | Dung tích mẻ trộn ≥80L. Hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | Hoạt động tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | Hoạt động tốt | 2 |
| 7 | Máy cắt bê tông | Hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Cần cẩu | Hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy uốn thép | Hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy phát điện | Hoạt động tốt | 1 |
| 11 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3. Hoạt động tốt | 2 |
| 12 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy lu | Trọng lượng 9-16T. Hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Ô tô tự đổ | Tải trọng hàng hóa ≥7 tấn (Có giấy đăng ký xe và đăng kiểm còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu) | 2 |
| 15 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa | Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi