Gói thầu: Gói thầu số 03-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205104-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 |
| Số hiệu KHLCNT | 20220163184 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:13:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,703,016,530 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không và TBA phân phối đến cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) |
| - Số lượng | 30 |
| - Trình độ chuyên môn | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu > =5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cần cẩu > =5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Ô tô trọng tải >=5 tấn (xe) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ô tô trọng tải >=5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy bơm nước 750W (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy bơm nước 750W |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bê tông 1,5kW (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bê tông 1,5kW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn điện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện 10kVA (máy) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy phát điện 10kVA |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Tời kéo (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tời kéo |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty Điện lực Quốc Oai |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | 1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Lưu ý: - Giá gói thầu: 6.703.016.530 đồng, trong đó: + Công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân): 6.268.855.600 đồng; + Công trình Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022: 434.160.930 đồng. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288, mail: [email protected] -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quỳnh, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: - Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hot line: 1900 1288; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI CÁC TBA TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỐC OAI NĂM 2022 (XÃ YÊN SƠN, HÒA THẠCH, PHÚ MÃN, ĐÔNG XUÂN) | |||
| B | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| C | TBA Yên Sơn 3 | |||
| D | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| E | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| F | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV + Phụ kiện dây trần (4bát/chuỗi) | 15 | chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 35kV | 21 | quả | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 (kéo rải dây) | 1.079 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 7,8 | m | |
| G | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 35kV | 24 | quả | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | 12 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 7 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| H | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 1 | quả | |
| 2 | MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 3.578 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải dây) | 1.033 | m | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 33 | m | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây) | 444 | m | |
| 7 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 298 | cái | |
| 8 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 1 | hộp | |
| 9 | Hộp phân dây | 11 | hộp | |
| I | TBA Bạch Thạch 6 | |||
| J | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| K | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| L | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây trần (3bát/chuỗi) | 45 | chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 42 | quả | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 (kéo rải dây) | 2.172 | m | |
| M | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 24kV | 21 | quả | |
| 3 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | 7 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 7 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| N | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 1 | quả | |
| 2 | MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 232 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải dây) | 279 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 2 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 1 | hộp | |
| O | TBA Hoà Trúc 4 | |||
| P | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| Q | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow-có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà | 1 | tủ | |
| 3 | TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ( 1ATM 400A, 3ATM 250A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (6x10kVAr) | 1 | TBA | |
| R | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | 6 | cái | |
| S | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Bộ báo sự cố cho tủ RMU | 1 | bộ | |
| 2 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| 3 | Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước | 21 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 41 | m | |
| T | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp) | 521 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 509 | m | |
| 3 | Hộp nối cáp ngầm 24kV Cu-3*70 | 1 | bộ | |
| 4 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 1 | bộ | |
| U | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 2 | quả | |
| 2 | MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | 2 | cái | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 1 | cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 2 | hộp | |
| V | TBA Hoà Trúc 9 | |||
| W | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| X | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV + Phụ kiện dây trần (4bát/chuỗi) | 3 | chuỗi | |
| 2 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | 59 | m | |
| Y | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | FCO 35kV-100A-≥6kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 35kV | 33 | quả | |
| 3 | Chuỗi néo thủy tinh 35kV + Phụ kiện dây trần (4bát/chuỗi) | 3 | chuỗi | |
| 4 | Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 | 30 | m | |
| 5 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 24 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 8 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| Z | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 1 | quả | |
| 2 | MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 398 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 3 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 5 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 1 | hộp | |
| 7 | Hộp phân dây | 1 | hộp | |
| AA | TBA Phú Mãn 4 | |||
| AB | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AC | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AD | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây bọc (3bát/chuỗi) | 12 | chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 18 | quả | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây) | 330 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 1,8 | m | |
| 5 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 1 | bộ | |
| 6 | Sứ đứng Pin Post 24kV | 18 | quả | |
| 7 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 34,2 | m | |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 10 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| 11 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | 4 | cái | |
| AE | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp) | 152 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 134 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| AF | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 24kV | 18 | quả | |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm2 | 34,2 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 6 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| AG | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 1 | quả | |
| 2 | MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 414 | m | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 1 | cái | |
| 5 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 1 | hộp | |
| AH | TBA Phú Mãn 8 | |||
| AI | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 2 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AJ | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AK | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây bọc (3bát/chuỗi) | 12 | chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 25 | quả | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây) | 597 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 1,8 | m | |
| AL | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 24kV | 18 | quả | |
| 3 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 34,2 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 6 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| AM | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp) | 465 | m | |
| 2 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | 447 | m | |
| 3 | Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng | 2 | bộ | |
| AN | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 1 | quả | |
| 2 | MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 266 | m | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 1 | hộp | |
| AO | TBA Đồng Bèn 3 | |||
| AP | Phần thiết bị ĐDK | |||
| 1 | LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời | 1 | bộ | |
| 2 | CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AQ | Phần thiết bị TBA | |||
| 1 | MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời | 1 | tủ | |
| 3 | Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời | 1 | tủ | |
| 4 | CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ | 1 | bộ | |
| AR | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây bọc (3bát/chuỗi) | 39 | chuỗi | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 22kV | 29 | quả | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây) | 1.861 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 5,4 | m | |
| AS | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | FCO 22kV-100A-≥10kArms | 1 | bộ | |
| 2 | Sứ đứng Pin Post 24kV | 24 | quả | |
| 3 | Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 | 17,6 | m | |
| 4 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | 21 | m | |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 18 | m | |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 9 | m | |
| 7 | Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G) | 1 | bộ | |
| AT | Phần hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 1 | quả | |
| 2 | MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms | 1 | cái | |
| 3 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 137 | m | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải dây) | 404 | m | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 52 | cái | |
| 6 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 1 | hộp | |
| AU | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| AV | TBA Yên Sơn 3 | |||
| AW | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 2 | Kẹp quai + kẹp hotline (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 9 | Móng dùng cho cột đơn BTLT 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 10 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 14m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 11 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV (118,98 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV (130,06 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV (95,85 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 14 | Xà đỡ chống sét van (22,61 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Giằng cột GC-14 (38,37 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 16 | Biển cấm trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 17 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 18 | Tiếp địa RC-1 (26,93 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC-2 (60,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | bộ |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m |
| AX | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 5 | Dây chì FCO 35kV-loại K-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 10 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Giá lắp Máy biến áp tim 2,8m (239,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (95,85 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,8m (25,72 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (33,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ SI + CSV tim 2,8m (70,21 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2,8m (286,12 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thang trèo (30,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Tiếp địa trạm biến áp cột 12-12 (208,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 29 | Móng TBA MT-12-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 30 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 31 | Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 32 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 33 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 35 | Keo bọt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 36 | Xây kè móng TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| AY | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | cái |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5.0-thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | móng |
| 5 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 6 | Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 7 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 8 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 9 | Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | bộ |
| 10 | Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 11 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m (42,5 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 12 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m (46,4 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 21 | m |
| 15 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 16 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 17 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | m |
| 18 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 28 | cái |
| 19 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 318 | cái |
| 20 | Móc treo (tấm ốp phi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | bộ |
| 21 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 390 | m |
| 22 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 114 | cái |
| 23 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 139 | cái |
| 24 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 25 | Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 26 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 27 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 325 | m |
| 28 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 45 | m |
| AZ | Phần tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 6 | m | |
| 2 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 103 | m | |
| 3 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 | 27 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 | 152 | m | |
| 5 | Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 56 | m | |
| 6 | Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 7 | Tháo ra lắp lại Hộp phân dây | 2 | cái | |
| 8 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 24 | cái | |
| 9 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 11 | cái | |
| 10 | Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit | 41 | cái | |
| 11 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha-Composit | 14 | cái | |
| BA | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột H-5,5m | 46 | cái | |
| 2 | Cột H-6,5m | 49 | cái | |
| 3 | Cột H-7,5m | 13 | cái | |
| 4 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 (th) | 354 | m | |
| 5 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (th) | 78 | m | |
| 6 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (th) | 1.582 | m | |
| 7 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (th) | 2.296 | m | |
| 8 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (th) | 251 | m | |
| BB | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 2,5 | ca | |
| BC | TBA Bạch Thạch 6 | |||
| BD | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| 5 | Dây chống sét TK35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 670 | m |
| 6 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Móng dùng cho cột đơn BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 9 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | móng |
| 10 | Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (95,32 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV (84,67 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 12 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV (80,68 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (68,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 14 | Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (69,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà đỡ cầu dao phụ tải (50,94 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| 19 | Tiếp địa RC2-16DCS khoan (95,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 20 | Dây chống sét TK35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | m |
| 21 | Ghíp sắt bắt dây CS35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 22 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | bộ |
| 23 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 55 | m |
| 24 | Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 (10 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 25 | Cổ dề néo dây chống sét CS-2 (9,6 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 26 | Cổ dề néo dây chống sét CS-3 (8,6 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 27 | Khóa đỡ dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 28 | Khóa néo dây chống sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| BE | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Dây chì FCO 22kV-loại K-15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo (30,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 14-14 (161,31 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | móng TBA MT-14-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 31 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 33 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 34 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 36 | Keo bọt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 37 | Xây kè móng TBA Bạch Thạch 6 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| BF | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 4 | Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 7 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 11 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 13 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 14 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 15 | Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 16 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| BG | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1,5 | ca | |
| BH | TBA Hòa Trúc 4 | |||
| BI | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 2 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp (71 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Biển tên cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Tiếp địa RC-1 (26,93 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 14 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5 | m |
| 15 | Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 xà |
| 16 | Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | sứ |
| 17 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cò |
| BJ | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 505 | m |
| 6 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 69,5 | m3 |
| 7 | Gạch đặc không nung (200x95x60mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.050 | viên |
| 8 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 253 | m |
| 9 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 252 | m |
| 10 | Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | tấm |
| 11 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 12 | Mốc báo hiệu cáp ngầm gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 13 | Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 126,5 | m2 |
| BK | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 600/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 4 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 7 | móng trạm biến áp hợp bộ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 8 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 10 | Sơ đồ 1 sợi | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Biển báo nguy hiểm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 12 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 13 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Bình chữa cháy CO2 loại 3kg | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bình |
| 15 | Hộp để bình chữa cháy | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | Hộp |
| 16 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 17 | Tiếp địa khoan TBA hợp bộ (301,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| BL | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 5 | Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 10 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Ống nối xử lý đồng nhôm A120-M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 13 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 14 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 15 | Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 16 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 17 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2 - Có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | m |
| 18 | Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồng | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 19 | Hộp cáp hạ thế xuất tuyến (40,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Hào cáp 4 dưới hè BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 21 | Ống nhựa xoắn HDPE D130/100 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | m |
| 22 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3 | m3 |
| 23 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 24 | Gạch đặc không nung (200x95x60mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 80 | viên |
| 25 | Hoàn trả hào cáp 4 dưới hè BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,98 | m2 |
| BM | Phần tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 117 | m | |
| BN | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột H-5,5m | 2 | cái | |
| 2 | Cột H-7,5m | 1 | cái | |
| BO | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 2 | ca | |
| BP | TBA Hòa Trúc 9 | |||
| BQ | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| BR | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Dây chì FCO 35kV-loại K-10A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 12 | Kẹp quai (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Kẹp hotline (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Giá lắp Máy biến áp tim 2,8m cột lệch (316,06 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV (86,6 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kV (54,27 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 22 | Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đứng 35kV (78,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,8m cột lệch (37,08 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m cột lệch (37,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Xà đỡ SI + CSV tim 2,8m cột lệch (83,72 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác trạm biến áp tim 2,8m cột lệch (283,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Thang trèo (30,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 18-14 (147,57 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 31 | Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | móng TBA MT-14-18-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 34 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 35 | Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 36 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 37 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 38 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 39 | Keo bọt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 40 | Xây kè móng TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| BS | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 3 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | móng |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 6 | Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m (46,4 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 11 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 12 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 13 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| 14 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| BT | Phần tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 8 | m | |
| 2 | Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ | 4 | m | |
| 3 | Đèn chiếu sáng | 1 | m | |
| 4 | Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit | 2 | cái | |
| 5 | Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit | 1 | cái | |
| BU | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột H-6,5m | 2 | cái | |
| 2 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | 1 | cái | |
| BV | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1,5 | ca | |
| BW | TBA Phú Mãn 4 | |||
| BX | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 2 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Móng dùng cho cột đơn BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 13 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 14 | Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (90,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (170,06 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (123,72 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp (71 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Colie ôm cáp lên cột 16 (25,06 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV (23,32 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Biển cấm trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 25 | Biển tên cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 26 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 27 | Tiếp địa RC1-16 khoan (31,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 28 | Tiếp địa RC2-16 khoan (45,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | m |
| 30 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cò |
| 31 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 sứ |
| BY | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 2 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 3 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 5 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 120 | m |
| 6 | Cọc báo hiệu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Mốc báo hiệu cáp ngầm gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 128 | m |
| 9 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,2 | m3 |
| 10 | Gạch đặc không nung (200x95x60mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1.280 | viên |
| 11 | Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| BZ | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Dây chì FCO 22kV-loại K-15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Xà đỡ CDPT đỉnh trạm + néo chuỗi (91,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ đầu cáp + CSV (52,02 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Colie ôm cáp ngầm lên cột (12,45 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thang trèo (30,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 12-12 (142,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 30 | Móng TBA MT-12-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 31 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 32 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 34 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 35 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 36 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 37 | Keo bọt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 38 | Xây kè móng TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| CA | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 2 | Móng cột ghép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 3 | Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | m |
| 6 | Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m |
| 13 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 14 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 15 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 16 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 17 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| CB | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | 1 | cái | |
| CC | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 2 | ca | |
| CD | TBA Phú Mãn 8 | |||
| CE | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8 | m |
| 2 | Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 9 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 10 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 11 | Móng dùng cho cột đơn BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 12 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 13 | Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (90,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 14 | Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (123,72 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 15 | Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (69,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp (71 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Colie ôm cáp lên cột 16 (25,06 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 21 | Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV (23,32 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 22 | Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 23 | Biển cấm trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 24 | Biển tên cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 25 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 26 | Tiếp địa RC1-16 khoan (31,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 27 | Tiếp địa RC2-16 khoan (45,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,5 | m |
| CF | Phần vật liệu cáp ngầm | |||
| 1 | Tiếp địa đầu cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Dây đồng mềm M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 5 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | m |
| 6 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiên | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 7 | Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 430 | m |
| 8 | Mốc báo hiệu cáp ngầm gang | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 44 | cái |
| 9 | Băng báo hiệu cáp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 441 | m |
| 10 | Cát đen | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 109,7 | m3 |
| 11 | Gạch đặc không nung (200x95x60mm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4.410 | viên |
| 12 | Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXM | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | m2 |
| 13 | Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường asphalt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 215 | m2 |
| CG | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Dây chì FCO 22kV-loại K-15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 26 | cái |
| 11 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 13 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà đỡ CDPT đỉnh trạm + néo chuỗi (91,36 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Xà đỡ đầu cáp + CSV (52,02 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Colie ôm cáp ngầm lên cột (12,45 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 28 | Thang trèo (30,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 29 | Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 12-12 (142,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 30 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 31 | Móng TBA MT-12-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 32 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Biển tên lộ cáp ngầm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 35 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 36 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 37 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 38 | Keo bọt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 39 | Xây kè móng TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| CH | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 4 | Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 5 | Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 7 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 8 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 9 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 10 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| CI | Phần tháo dỡ, lắp lại | |||
| 1 | Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 | 168 | m | |
| CJ | Phần tháo dỡ thu hồi | |||
| 1 | Cột H-7,5m | 2 | cái | |
| CK | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 2 | ca | |
| CL | TBA Đồng Bèn 3 | |||
| CM | Phần vật liệu ĐDK | |||
| 1 | Đồng thanh cái dẹt 40x4 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,4 | m |
| 2 | Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 29 | cái |
| 8 | Băng dính cách điện 24kV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cuộn |
| 9 | Mỏ phóng sét | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | m |
| 11 | Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| 13 | Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bích | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 14 | Móng dùng cho cột đơn BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 15 | Móng dùng cho cột đúp BTLT 16m | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| 16 | Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (90,46 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 17 | Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (123,72 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 18 | Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (77,52 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 19 | Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV (80,68 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (100,804 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Xà đỡ chống sét van (22,61 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 24 | Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 25 | Biển cấm trèo | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | bộ |
| 26 | Biển tên cầu dao | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Biển số cột (in bạt dán keo) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 28 | Tiếp địa RC1-16 khoan (31,83 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 29 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 27,5 | m |
| 30 | Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 xà |
| 31 | Thay sứ treo trên đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 sứ |
| 32 | Lắp đặt kẹp quai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt kẹp Hotline | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 34 | Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 cò |
| CN | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Biến dòng hạ thế 400/5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | m |
| 5 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | m |
| 6 | Dây chì FCO 22kV-loại K-15A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 7 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Đầu cốt đồng M120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 9 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 10 | Đầu cốt đồng M35 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 11 | Đầu cốt đồng nhôm AM70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 12 | Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọc | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 13 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 15 | Chụp cực Silicon chống sét van | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 16 | Chụp cực Silicon SI trên và dưới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 17 | Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 18 | Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 19 | Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 20 | Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 21 | Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 22 | Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 23 | Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 24 | Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 25 | Thang trèo (30,79 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 26 | Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 12-12 (142,26 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 27 | Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 28 | Móng TBA MT-12-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 29 | Biển tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 30 | Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | m |
| 31 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 32 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 33 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 34 | Keo bọt | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bình |
| 35 | Xây kè móng TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| CO | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| 4 | Móc treo (tấm ốp phi) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Đai thép không gỉ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | m |
| 6 | Khóa đai thép | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 7 | Biển tên cột hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 8 | Biển báo tên lộ cáp hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cuộn |
| CP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1,5 | ca | |
| CQ | CÔNG TRÌNH CẢI TẠO NÂNG CÔNG SUẤT CÁC TBA TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỐC OAI NĂM 2022 | |||
| CR | PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN | |||
| CS | TBA Ngọc Than 5 | |||
| CT | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| CU | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| CV | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 3 | bình | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 119 | m | |
| 3 | MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 3 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 9 | cái | |
| CW | TBA Ngô Sài 2 | |||
| CX | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| CY | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| CZ | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 2 | bình | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 177 | m | |
| 3 | MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms | 2 | cái | |
| 4 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 2 | cái | |
| 5 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 6 | cái | |
| DA | TBA Liên Thôn 3 | |||
| DB | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| DC | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| DD | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 329 | m | |
| DE | TBA Phượng Cách 6 | |||
| DF | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| DG | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| 2 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 2 | m | |
| DH | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 3 | bình | |
| 2 | MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 3 | cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 9 | cái | |
| DI | TBA Phú Cát 1 | |||
| DJ | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| DK | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| DL | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr | 3 | bình | |
| 2 | MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms | 3 | cái | |
| 3 | Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp | 3 | cái | |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 9 | cái | |
| DM | TBA Sơn Trung 2 | |||
| DN | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| DO | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| DP | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 333 | m | |
| DQ | TBA Quảng Yên 3 | |||
| DR | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| DS | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 25 | m | |
| DT | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây) | 304 | m | |
| 2 | Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây) | 114 | m | |
| 3 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | 16 | cái | |
| DU | TBA Cộng Hòa 4 | |||
| DV | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-35(22)±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| DW | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| DX | TBA Hòa Thạch 1 | |||
| DY | Phần thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ | 1 | máy | |
| 2 | Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời | 1 | tủ | |
| DZ | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 50 | m | |
| EA | PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN | |||
| EB | TBA Ngọc Than 5 | |||
| EC | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng tại mặt máy (5,69 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| ED | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 4 | Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 5 | Khóa hãm 120-150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 6 | Móc chữ S Ф14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 8 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cuộn |
| EE | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 48 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 1 | m | |
| EF | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| EG | TBA Ngô Sài 2 | |||
| EH | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| EI | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Khóa hãm 120-150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 5 | Móc chữ S Ф14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 6 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 7 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| EJ | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ (th) | 1 | máy | |
| 2 | Tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 48 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 1 | m | |
| EK | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| EL | TBA Liên Thôn 3 | |||
| EM | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 10 | Xà đỡ chống sét van X-CSV (22,97 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Tấm bắt chống sét van (1,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 14 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cò |
| 15 | Thay xầ lệch lắp song song trên trụ đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1 xà |
| EN | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Khóa hãm 120-150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | bộ |
| 4 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| EO | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th) | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 48 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 1 | m | |
| EP | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| EQ | TBA Phượng Cách 6 | |||
| ER | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng tại mặt máy (5,69 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 10 | Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| ES | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| ET | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th) | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 48 | m | |
| 4 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 1 | m | |
| EU | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| EV | TBA Phú Cát 1 | |||
| EW | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 4 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 8 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 10 | Tấm bắt chống sét van (1,62 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 11 | Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 12 | Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 13 | Lắp cò lèo vào đường dây 3 pha | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | 1 cò |
| EX | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 3 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | bộ |
| EY | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ (th) | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 48 | m | |
| EZ | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FA | TBA Sơn Trung 2 | |||
| FB | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 2 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| FC | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Khóa hãm 120-150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 3 | Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cột |
| 4 | Móng cột LT 8,5 đơn (nền bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 5 | Xà kèm cột LT đơn (4,86 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Móc chữ S Ф14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 7 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| FD | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 320kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th) | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| FE | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FF | TBA Quảng Yên 3 | |||
| FG | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 3 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 7 | Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| FH | Phần vật liệu hạ thế | |||
| 1 | Đầu cốt đồng nhôm AM120 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 2 | Khóa hãm 120-150 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 3 | Khóa hãm 50-95 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cột |
| 5 | Móng cột LT 7,5 đơn (nền bê tông) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | móng |
| 6 | Tiếp địa lặp lại (40,08 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà kèm cột LT đơn (4,86 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Xà kèm cột H đơn (4,08 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 9 | Xà kèm cột H kép (4,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 10 | Xà kèm cột H kép (4,84 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Móc chữ S Ф14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 38 | cái |
| 12 | Đai thép không gỉ + khóa đai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 13 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| FI | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 320kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th) | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| FJ | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| 2 | Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FK | TBA Cộng Hòa 4 | |||
| FL | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 50 | m |
| 2 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 3 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 7 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| FM | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN. | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế 630(A) | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ | 48 | m | |
| FN | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
| FO | TBA Hòa Thạch 1 | |||
| FP | Phần vật liệu TBA | |||
| 1 | Đầu cốt đồng M240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 2 | Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Biển báo an toàn | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Biển báo tên trạm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Khóa | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Băng dính hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cuộn |
| 8 | Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 9 | Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| FQ | Phần thu hồi TBA | |||
| 1 | Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th) | 1 | máy | |
| 2 | Thu hồi tủ hạ thế 630A (th) | 1 | tủ | |
| 3 | Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th) | 48 | m | |
| FR | Phần vận chuyển | |||
| 1 | Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T | 1 | ca | |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không và TBA phân phối đến cấp điện áp 35kV. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu) | 3 | 2 |
| 2 | Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công | 2 | - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công; | 2 | 2 |
| 3 | Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) | 30 | Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu > =5 tấn (xe) | Cần cẩu > =5 tấn | 2 |
| 2 | Ô tô trọng tải >=5 tấn (xe) | Ô tô trọng tải >=5 tấn | 2 |
| 3 | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy) | Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW | 1 |
| 4 | Máy bơm nước 750W (máy) | Máy bơm nước 750W | 1 |
| 5 | Máy đầm bê tông 1,5kW (máy) | Máy đầm bê tông 1,5kW | 1 |
| 6 | Máy hàn điện (máy) | Máy hàn điện | 1 |
| 7 | Máy phát điện 10kVA (máy) | Máy phát điện 10kVA | 1 |
| 8 | Tời kéo (bộ) | Tời kéo | 1 |
| 9 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt | 1 |
| 10 | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) | Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi