Gói thầu: Gói thầu số 03-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220205104-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quốc Oai
Tên gói thầu Gói thầu số 03-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022
Số hiệu KHLCNT 20220163184
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:13:00 đến ngày 2022-02-23 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,703,016,530 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không và TBA phân phối đến cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân)
- Số lượng 30
- Trình độ chuyên môn Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu > =5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Cần cẩu > =5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Ô tô trọng tải >=5 tấn (xe)
- Đặc điểm thiết bị Ô tô trọng tải >=5 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy bơm nước 750W (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy bơm nước 750W
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông 1,5kW (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bê tông 1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn điện
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện 10kVA (máy)
- Đặc điểm thiết bị Máy phát điện 10kVA
- Số lượng tối thiểu 1
8-Tời kéo (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Tời kéo
- Số lượng tối thiểu 1
9-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty Điện lực Quốc Oai
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 03-2022-ĐTXD: Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022
Thi công xây lắp các công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân); Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022
120 Ngày
E-CDNT 3 Tín dụng thương mại và khấu hao cơ bản
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quốc Oai , địa chỉ: Khu tái định cư đường Bắc Nam, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288, mail: [email protected]
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Đơn vị lập BCKTKT công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân) là Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng Điện và Hạ tầng kỹ thuật, địa chỉ: Số 2 ngách 295/17 Bạch mai, Phường Bạch Mai, Quận Hai Bà Trưng, Hà Nội, điện thoại: 02433.115.702, fax: 02433.115.702 - Đơn vị lập BCKTKT công trình Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 là Công ty cổ phần đầu tư xây dựng và khảo sát thiết kế công trình điện, địa chỉ: Phòng 204, lô B, ngõ 133, đường Nguyễn Trãi, Phường Thượng Đình, Quận Thanh Xuân, Thành phố Hà Nội, Việt Nam, điện thoại : 024 35520990 - Đơn vị tư vấn lập, thẩm định E-HSMT, tư vấn đánh giá E-HSDT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Điên lực Quốc Oai


- Bên mời thầu: Công ty Điện lực Quốc Oai , địa chỉ: Khu tái định cư đường Bắc Nam, Thị trấn Quốc Oai, Huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Việt Nam
- Chủ đầu tư: Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288, mail: [email protected]


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
1. Bản sao đăng ký kinh doanh của nhà thầu hoặc giấy phép kinh doanh. 2. Báo cáo tài chính đã được kiểm toán hoặc Báo cáo tài chính và Tờ khai tự quyết toán thuế theo quy định của pháp luật về thuế (phải được xác nhận bởi cơ quan thuế) trong ba 03 năm (2018, 2019, 2020). 3. Nhà thầu phải nộp tất cả các tài liệu liên quan chứng minh rằng đáp ứng được các tiêu chuẩn và các yêu cầu của E-HSMT. Trong quá trình đánh giá E-HSDT, Chủ đầu tư có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp giải thích thêm về năng lực của mình nếu cần thiết. 4. Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình (*): Nhà thầu có thể đính kèm hoặc không đính kèm chứng chỉ này trong E-HSDT. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. Lưu ý: - Giá gói thầu: 6.703.016.530 đồng, trong đó: + Công trình Xây dựng mới các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022 (Xã Yên Sơn, Hòa Thạch, Phú Mãn, Đông Xuân): 6.268.855.600 đồng; + Công trình Cải tạo nâng công suất các TBA trên địa bàn huyện Quốc Oai năm 2022: 434.160.930 đồng.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288, mail: [email protected]
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ông Nguyễn Văn Quỳnh, chức vụ Giám đốc, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 0242.245.4509, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Quản lý đầu tư - Công ty Điên lực Quốc Oai, địa chỉ Khu tái định cư đường Bắc Nam, thị trấn Quốc Oai, huyện Quốc Oai, Thành phố Hà Nội, Điện thoại: 02462.533.960, Fax: 02433.843.172, số hotline: 19001288;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Ban Quản lý đấu thầu - Tổng công ty Điện lực TP Hà Nội - Địa chỉ: 69 Đinh Tiên Hoàng, Quận Hoàn Kiếm, Hà Nội. Điện thoại: 024.22200852/024.222052, Fax: 024.22200853, số hot line: 1900 1288;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG MỚI CÁC TBA TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỐC OAI NĂM 2022 (XÃ YÊN SƠN, HÒA THẠCH, PHÚ MÃN, ĐÔNG XUÂN)
B PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
C TBA Yên Sơn 3
D Phần thiết bị ĐDK
1CSV đường dây 42kV/34kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
E Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời1tủ
4CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
F Phần vật liệu ĐDK
1Chuỗi néo thủy tinh 35kV + Phụ kiện dây trần (4bát/chuỗi)15chuỗi
2Sứ đứng Pin Post 35kV21quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 (kéo rải dây)1.079m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm27,8m
G Phần vật liệu TBA
1FCO 35kV-100A-≥6kArms1bộ
2Sứ đứng Pin Post 35kV24quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm212m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ18m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ9m
7Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
H Phần hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr1quả
2MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)3.578m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải dây)1.033m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm233m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)444m
7Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm298cái
8Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp1hộp
9Hộp phân dây11hộp
I TBA Bạch Thạch 6
J Phần thiết bị ĐDK
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
K Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời1tủ
4CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
L Phần vật liệu ĐDK
1Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây trần (3bát/chuỗi)45chuỗi
2Sứ đứng Pin Post 22kV42quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm2 (kéo rải dây)2.172m
M Phần vật liệu TBA
1FCO 22kV-100A-≥10kArms1bộ
2Sứ đứng Pin Post 24kV21quả
3Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm27m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ18m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ9m
7Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
N Phần hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr1quả
2MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)232m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải dây)279m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm2cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp1hộp
O TBA Hoà Trúc 4
P Phần thiết bị ĐDK
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
Q Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 400kVA 22±2x2,5%/0,4kV-ONAN sứ elbow-có bình dầu phụ1máy
2Tủ RMU 22kV-630A-≥16kA/1s-(2CD+MC)-không mở rộng được-1 ngăn sang MBA dùng MC-Trong nhà1tủ
3TBA hợp bộ: có ngăn chứa tủ RMU, kèm tủ hạ thế 600V-630A trọn bộ ( 1ATM 400A, 3ATM 250A) kèm chụp cực TBA, máng cáp trung hạ thế, bộ tụ bù tự động 60kVAr (6x10kVAr)1TBA
R Phần vật liệu ĐDK
1Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm6cái
S Phần vật liệu TBA
1Bộ báo sự cố cho tủ RMU1bộ
2Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
3Cáp ngầm 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-1x50mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước21m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ41m
T Phần vật liệu cáp ngầm
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp)521m
2Ống nhựa xoắn HDPE D130/100509m
3Hộp nối cáp ngầm 24kV Cu-3*701bộ
4Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng1bộ
U Phần hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr2quả
2MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms2cái
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm1cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp2hộp
V TBA Hoà Trúc 9
W Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-35±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời1tủ
4CSV TBA phân phối 42kV/34kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
X Phần vật liệu ĐDK
1Chuỗi néo thủy tinh 35kV + Phụ kiện dây trần (4bát/chuỗi)3chuỗi
2Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm259m
Y Phần vật liệu TBA
1FCO 35kV-100A-≥6kArms1bộ
2Sứ đứng Pin Post 35kV33quả
3Chuỗi néo thủy tinh 35kV + Phụ kiện dây trần (4bát/chuỗi)3chuỗi
4Dây nhôm trần lõi thép ACSR-70/11mm230m
5Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm224m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ18m
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ9m
8Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
Z Phần hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr1quả
2MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2398m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm23m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm5cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp1hộp
7Hộp phân dây1hộp
AA TBA Phú Mãn 4
AB Phần thiết bị ĐDK
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời2bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AC Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời1tủ
4CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AD Phần vật liệu ĐDK
1Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây bọc (3bát/chuỗi)12chuỗi
2Sứ đứng Pin Post 22kV18quả
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây)330m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm21,8m
5FCO 22kV-100A-≥10kArms1bộ
6Sứ đứng Pin Post 24kV18quả
7Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm234,2m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ18m
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ9m
10Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
11Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mm4cái
AE Phần vật liệu cáp ngầm
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp)152m
2Ống nhựa xoắn HDPE D130/100134m
3Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2bộ
AF Phần vật liệu TBA
1FCO 22kV-100A-≥10kArms1bộ
2Sứ đứng Pin Post 24kV18quả
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24kV)kV-50mm234,2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ18m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ9m
6Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
AG Phần hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr1quả
2MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)414m
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm1cái
5Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp1hộp
AH TBA Phú Mãn 8
AI Phần thiết bị ĐDK
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời2bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AJ Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời1tủ
4CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AK Phần vật liệu ĐDK
1Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây bọc (3bát/chuỗi)12chuỗi
2Sứ đứng Pin Post 22kV25quả
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây)597m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm21,8m
AL Phần vật liệu TBA
1FCO 22kV-100A-≥10kArms1bộ
2Sứ đứng Pin Post 24kV18quả
3Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm234,2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ18m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ9m
6Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
AM Phần vật liệu cáp ngầm
1Cáp ngầm trung áp 12,7/22(24)kV-Ruột đồng-3x70mm2-Có lớp màn chắn-Có giáp bảo vệ-Chống thấm nước (kéo rải cáp)465m
2Ống nhựa xoắn HDPE D130/100447m
3Hộp đầu cáp 22kV-3x70mm2-Ngoài trời-kèm đầu cốt đồng2bộ
AN Phần hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr1quả
2MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)266m
4Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp1hộp
AO TBA Đồng Bèn 3
AP Phần thiết bị ĐDK
1LBS kiểu hở-Dầu-22kV-630A-≥16kA/1s-CO bằng tay-Ngoài trời1bộ
2CSV đường dây 24kV/19,5kV-class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AQ Phần thiết bị TBA
1MBA dầu 3 pha 250kVA-22±2x2,5%/0,4kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-400A-Kiểu treo-Ngoài trời1tủ
3Tủ tụ bù hạ áp có điều khiển 0,4kV-3x15kvAr - ngoài trời1tủ
4CSV TBA phân phối 24kV/19,2kV-Class 1-10kA-Kèm hạt nổ1bộ
AR Phần vật liệu ĐDK
1Chuỗi néo thủy tinh 22kV + Phụ kiện dây bọc (3bát/chuỗi)39chuỗi
2Sứ đứng Pin Post 22kV29quả
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm2 (kéo rải dây)1.861m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm25,4m
AS Phần vật liệu TBA
1FCO 22kV-100A-≥10kArms1bộ
2Sứ đứng Pin Post 24kV24quả
3Dây nhôm bọc lõi thép ACSR/XLPE/HDPE-12,7/22(24kV)-70/11mm217,6m
4Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm221m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ18m
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ9m
7Modem truyền tín hiệu đo xa (Modem GPRS/3G)1bộ
AT Phần hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr1quả
2MCB 3 cực 16A-230/400VAC-≥6kArms1cái
3Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)137m
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x95mm2 (kéo rải dây)404m
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm52cái
6Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp1hộp
AU PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
AV TBA Yên Sơn 3
AW Phần vật liệu ĐDK
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
2Kẹp quai + kẹp hotline (bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Băng dính cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
8Cột BTLT-PC.I-14-190-9.2-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
9Móng dùng cho cột đơn BTLT 14mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
10Móng dùng cho cột đúp BTLT 14mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
11Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV (118,98 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 35kV (130,06 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 35kV (95,85 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
14Xà đỡ chống sét van (22,61 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Giằng cột GC-14 (38,37 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
16Biển cấm trèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
17Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
18Tiếp địa RC-1 (26,93 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
19Tiếp địa RC-2 (60,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật20bộ
21Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật15m
AX Phần vật liệu TBA
1Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
5Dây chì FCO 35kV-loại K-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
8Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
9Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
10Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
11Kẹp quai (bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Kẹp hotline (bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
14Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Giá lắp Máy biến áp tim 2,8m (239,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến 35kV (95,85 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
20Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,8m (25,72 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m (33,83 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xà đỡ SI + CSV tim 2,8m (70,21 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Ghế thao tác trạm biến áp tim 2,8m (286,12 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Thang trèo (30,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Tiếp địa trạm biến áp cột 12-12 (208,26 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
29Móng TBA MT-12-TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
30Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
31Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
32Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
33Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
35Keo bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
36Xây kè móng TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
AY Phần vật liệu hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120cái
2Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Cột BTLT-PC.I-10,0-190-5.0-thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120móng
5Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
6Móng cột MH-10 dùng cho cột ly tâm đơn 10 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
7Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
8Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
9Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật120bộ
10Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
11Xà lánh cáp vặn xoắn cột đơn 1,2m (42,5 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
12Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m (46,4 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật21m
15Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
16Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
17Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28m
18Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật28cái
19Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật318cái
20Móc treo (tấm ốp phi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23bộ
21Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật390m
22Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật114cái
23Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật139cái
24Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
25Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
26Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
27Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật325m
28Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật45m
AZ Phần tháo dỡ, lắp lại
1Tháo ra lắp lại dây đấu xuống hộp phân dây cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm26m
2Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2103m
3Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm227m
4Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2152m
5Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ56m
6Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
7Tháo ra lắp lại Hộp phân dây2cái
8Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit24cái
9Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit11cái
10Tháo ra lắp lại hòm 2 công tơ 1 pha-Composit41cái
11Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 1 pha-Composit14cái
BA Phần tháo dỡ thu hồi
1Cột H-5,5m46cái
2Cột H-6,5m49cái
3Cột H-7,5m13cái
4Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-2x35mm2 (th)354m
5Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x35mm2 (th)78m
6Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (th)1.582m
7Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x70mm2 (th)2.296m
8Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (th)251m
BB Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2,5ca
BC TBA Bạch Thạch 6
BD Phần vật liệu ĐDK
1Đồng thanh cái dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
2Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
3Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Băng dính cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
5Dây chống sét TK35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật670m
6Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Móng dùng cho cột đơn BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6móng
9Móng dùng cho cột đúp BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5móng
10Xà néo kép dọc 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (95,32 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Xà néo kép ngang 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV (84,67 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
12Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV (80,68 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Xà đỡ 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (68,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
14Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (69,62 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà đỡ cầu dao phụ tải (50,94 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5bộ
19Tiếp địa RC2-16DCS khoan (95,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
20Dây chống sét TK35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11m
21Ghíp sắt bắt dây CS35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
22Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44bộ
23Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật55m
24Cổ dề đỡ dây chống sét CS-1 (10 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
25Cổ dề néo dây chống sét CS-2 (9,6 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
26Cổ dề néo dây chống sét CS-3 (8,6 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
27Khóa đỡ dây chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
28Khóa néo dây chống sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
BE Phần vật liệu TBA
1Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
6Dây chì FCO 22kV-loại K-15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
10Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Kẹp quai (bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Kẹp hotline (bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Thang trèo (30,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 14-14 (161,31 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30móng TBA MT-14-TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
31Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
33Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
34Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
36Keo bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
37Xây kè móng TBA Bạch Thạch 6Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
BF Phần vật liệu hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
3Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
4Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
7Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
8Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
11Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
13Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
14Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
15Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
16Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
BG Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1,5ca
BH TBA Hòa Trúc 4
BI Phần vật liệu ĐDK
1Đồng thanh cái dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
2Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
7Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp (71 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Biển tên cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Tiếp địa RC-1 (26,93 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
14Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,5m
15Thay xà lắp lệch trên đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 xà
16Thay bộ 3 sứ đứng đường dây 3 pha xà đối xứngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3sứ
17Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cò
BJ Phần vật liệu cáp ngầm
1Tiếp địa đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
2Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
3Dây đồng mềm M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
4Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật505m
6Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật69,5m3
7Gạch đặc không nung (200x95x60mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật5.050viên
8Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật253m
9Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật252m
10Tấm đan bê tông cốt thép (450x800x70mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2tấm
11Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
12Mốc báo hiệu cáp ngầm gangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
13Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật126,5m2
BK Phần vật liệu TBA
1Biến dòng hạ thế 600/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x50mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Dây đồng mềm M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
4Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
7móng trạm biến áp hợp bộChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
8Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
10Sơ đồ 1 sợiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Biển báo nguy hiểmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
12Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
13KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Bình chữa cháy CO2 loại 3kgChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bình
15Hộp để bình chữa cháyChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1Hộp
16Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
17Tiếp địa khoan TBA hợp bộ (301,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
BL Phần vật liệu hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
5Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
8Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
9Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
10Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Ống nối xử lý đồng nhôm A120-M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
13Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
14Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
15Ống co ngót cáp 120mm (dài 50cm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
16Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
17Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x120mm2 - Có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật60m
18Hộp đầu cáp 0,6/1kV-4x120mm2-Ngoài trời-Không kèm đầu cốt đồngChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
19Hộp cáp hạ thế xuất tuyến (40,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Hào cáp 4 dưới hè BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
21Ống nhựa xoắn HDPE D130/100Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32m
22Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,3m3
23Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
24Gạch đặc không nung (200x95x60mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật80viên
25Hoàn trả hào cáp 4 dưới hè BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1,98m2
BM Phần tháo dỡ, lắp lại
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2117m
BN Phần tháo dỡ thu hồi
1Cột H-5,5m2cái
2Cột H-7,5m1cái
BO Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2ca
BP TBA Hòa Trúc 9
BQ Phần vật liệu ĐDK
1Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Băng dính cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
BR Phần vật liệu TBA
1Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
6Dây chì FCO 35kV-loại K-10AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật17cái
10Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
11Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
12Kẹp quai (bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Kẹp hotline (bộ 3 pha)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
15Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Giá lắp Máy biến áp tim 2,8m cột lệch (316,06 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà néo 1 tầng 1 mạch sứ chuỗi 35kV (86,6 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà phụ đỡ lèo 3 pha 35kV (54,27 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
22Xà rẽ lệch 1 tầng sứ đứng 35kV (78,73 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Xà đỡ sứ trung gian tầng trên tim 2,8m cột lệch (37,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ sứ trung gian tim 2,8m cột lệch (37,62 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Xà đỡ SI + CSV tim 2,8m cột lệch (83,72 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Ghế thao tác trạm biến áp tim 2,8m cột lệch (283,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Thang trèo (30,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 18-14 (147,57 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
31Cột BTLT-PC.I-14-190-11-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Cột BTLT-PC.I-18-190-13-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33móng TBA MT-14-18-TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
34Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
35Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
36Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
37Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
38KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
39Keo bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
40Xây kè móng TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
BS Phần vật liệu hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
3Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3móng
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
6Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Xà lánh cáp vặn xoắn cột đôi ngang tuyến 1,2m (46,4 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
11Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
12Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
13Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
14Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
BT Phần tháo dỡ, lắp lại
1Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ8m
2Tháo lắp lại cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x25mm2- Không lớp giáp bảo vệ4m
3Đèn chiếu sáng1m
4Tháo ra lắp lại hòm 4 công tơ 1 pha-Composit2cái
5Tháo ra lắp lại hòm 1 công tơ 3 pha-trực tiếp-Composit1cái
BU Phần tháo dỡ thu hồi
1Cột H-6,5m2cái
2Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liền1cái
BV Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1,5ca
BW TBA Phú Mãn 4
BX Phần vật liệu ĐDK
1Đồng thanh cái dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m
2Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Băng dính cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
10Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
11Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Móng dùng cho cột đơn BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
13Móng dùng cho cột đúp BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
14Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (90,46 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Xà néo kép ngang 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (170,06 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (123,72 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp (71 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Colie ôm cáp lên cột 16 (25,06 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV (23,32 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Biển cấm trèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
25Biển tên cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
26Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
27Tiếp địa RC1-16 khoan (31,83 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
28Tiếp địa RC2-16 khoan (45,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10m
30Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cò
31Thay sứ treo trên đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 sứ
BY Phần vật liệu cáp ngầm
1Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
2Dây đồng mềm M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
3Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
4Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
5Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật120m
6Cọc báo hiệu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
7Mốc báo hiệu cáp ngầm gangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật128m
9Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,2m3
10Gạch đặc không nung (200x95x60mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1.280viên
11Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
BZ Phần vật liệu TBA
1Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
6Dây chì FCO 22kV-loại K-15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
11Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Xà đỡ CDPT đỉnh trạm + néo chuỗi (91,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xà đỡ đầu cáp + CSV (52,02 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Colie ôm cáp ngầm lên cột (12,45 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Thang trèo (30,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 12-12 (142,26 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
30Móng TBA MT-12-TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
31Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
32Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
34Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
35Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
36KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
37Keo bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
38Xây kè móng TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
CA Phần vật liệu hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
2Móng cột ghépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
3Móng cột MH-8 dùng cho cột ly tâm đơn 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột nhôm-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1m
6Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
7Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Tiếp địa lặp lại (23,89 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
10Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
12Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m
13Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
14Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
15Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
16Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
17Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
CB Phần tháo dỡ thu hồi
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liền1cái
CC Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2ca
CD TBA Phú Mãn 8
CE Phần vật liệu ĐDK
1Đồng thanh cái dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,8m
2Ghíp nhôm 3 bu lông 25-240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật15cái
8Băng dính cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
9Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
10Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
11Móng dùng cho cột đơn BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
12Móng dùng cho cột đúp BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
13Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (90,46 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
14Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (123,72 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
15Xà rẽ lệch 1 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (69,62 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Xà đỡ cầu dao, CSV và đầu cáp (71 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Colie ôm cáp lên cột 16 (25,06 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà phụ đỡ lèo 1 pha (10,65 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
21Xà phụ đỡ lèo 3 pha 22kV (23,32 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
22Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
23Biển cấm trèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
24Biển tên cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
25Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
26Tiếp địa RC1-16 khoan (31,83 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
27Tiếp địa RC2-16 khoan (45,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12,5m
CF Phần vật liệu cáp ngầm
1Tiếp địa đầu cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
2Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Dây đồng mềm M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
4Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
5Hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8m
6Hào 1 cáp 22kV dưới đường đất tự nhiênChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
7Hào 1 cáp 22kV dưới đường asphaltChương V: Yêu cầu về kỹ thuật430m
8Mốc báo hiệu cáp ngầm gangChương V: Yêu cầu về kỹ thuật44cái
9Băng báo hiệu cápChương V: Yêu cầu về kỹ thuật441m
10Cát đenChương V: Yêu cầu về kỹ thuật109,7m3
11Gạch đặc không nung (200x95x60mm)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4.410viên
12Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường BTXMChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4m2
13Hoàn trả hào 1 cáp 22kV dưới đường asphaltChương V: Yêu cầu về kỹ thuật215m2
CG Phần vật liệu TBA
1Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
6Dây chì FCO 22kV-loại K-15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật20cái
10Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật26cái
11Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
12Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
13Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà đỡ CDPT đỉnh trạm + néo chuỗi (91,36 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Xà đỡ đầu cáp + CSV (52,02 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Colie ôm cáp ngầm lên cột (12,45 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
28Thang trèo (30,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
29Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 12-12 (142,26 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
30Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
31Móng TBA MT-12-TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
32Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Biển tên lộ cáp ngầmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
35Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
36Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
37KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
38Keo bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
39Xây kè móng TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
CH Phần vật liệu hạ thế
1Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Móng cột MĐH-8 dùng cho cột ly tâm đúp 7,5; 8,5 (thủ công + máy)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2móng
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
4Xà đỡ hạ thế cột đơn (6,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
5Xà đỡ hạ thế cột đôi (7,66 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
6Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
7Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
8Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
9Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
10Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
CI Phần tháo dỡ, lắp lại
1Tháo ra lắp lại cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2168m
CJ Phần tháo dỡ thu hồi
1Cột H-7,5m2cái
CK Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T2ca
CL TBA Đồng Bèn 3
CM Phần vật liệu ĐDK
1Đồng thanh cái dẹt 40x4Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2,4m
2Ghip MV-IPC 120-70-Xuyên vỏ cách điện dày đến 7 mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
5Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
6Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
7Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật29cái
8Băng dính cách điện 24kVChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cuộn
9Mỏ phóng sétChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
10Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3m
11Cột BTLT-PC.I-16-190-13-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
12Cột BTLT-PC.I-16-190-11-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11cái
13Cột BTLT-PC.I-16-190-9.2-Nối bíchChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
14Móng dùng cho cột đơn BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6móng
15Móng dùng cho cột đúp BTLT 16mChương V: Yêu cầu về kỹ thuật4móng
16Xà đỡ 3 pha lệch 2 tầng 1 mạch sứ đứng 22kV (90,46 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6bộ
17Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (123,72 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
18Xà néo kép dọc 2 tầng 1 mạch sứ chuỗi 22kV (77,52 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
19Xà néo 1 tầng, 1 mạch sứ chuỗi 22kV (80,68 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ cầu dao đỉnh cột (100,804 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Xà đỡ chống sét van (22,61 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Giá đỡ + ghế thao tác (120,1 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Thang trèo 3m (35,88 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
24Giằng cột GC-16 (63,41 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
25Biển cấm trèoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10bộ
26Biển tên cầu daoChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Biển số cột (in bạt dán keo)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
28Tiếp địa RC1-16 khoan (31,83 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
29Ống nhựa xoắn HDPE D32/25Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật27,5m
30Thay xà lắp đối xứng trên đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 xà
31Thay sứ treo trên đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 sứ
32Lắp đặt kẹp quaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33Lắp đặt kẹp HotlineChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
34Thay cò lèo đấu nối đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 cò
CN Phần vật liệu TBA
1Biến dòng hạ thế 400/5AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-2x25mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật17m
5Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-4x35 mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5m
6Dây chì FCO 22kV-loại K-15AChương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
7Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
8Đầu cốt đồng M120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
9Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
10Đầu cốt đồng M35Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
11Đầu cốt đồng nhôm AM70Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật3cái
12Dây buộc định hình cổ sứ cho cáp bọcChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18cái
13Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
15Chụp cực Silicon chống sét vanChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
16Chụp cực Silicon SI trên và dướiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
17Giá lắp Máy biến áp (222,78 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
18Xà đón dây đầu trạm dọc tuyến (84,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
19Xà đỡ sứ trung gian tầng trên (24,24 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
20Xà đỡ sứ trung gian (32,33 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
21Giá đỡ cáp lực hạ thế (64,76 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
22Xà đỡ SI + CSV (66,15 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
23Ghế thao tác trạm biến áp (280,73 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
24Thang đỡ cáp xuất tuyến (26,09 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
25Thang trèo (30,79 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
26Tiếp địa khoan trạm biến áp cột 12-12 (142,26 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
27Cột BTLT-PC.I-12,0-190-9-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
28Móng TBA MT-12-TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
29Biển tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
30Dây thép bọc nhựa PVC 2,5/3,5mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật7m
31Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
32Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
33KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
34Keo bọtChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bình
35Xây kè móng TBAChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
CO Phần vật liệu hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6m
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Kẹp ngừng ABC 4x(50-120)mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật30cái
4Móc treo (tấm ốp phi)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Đai thép không gỉChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2m
6Khóa đai thépChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
7Biển tên cột hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14cái
8Biển báo tên lộ cáp hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
9Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cuộn
CP Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1,5ca
CQ CÔNG TRÌNH CẢI TẠO NÂNG CÔNG SUẤT CÁC TBA TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN QUỐC OAI NĂM 2022
CR PHẦN A CẤP B THỰC HIỆN
CS TBA Ngọc Than 5
CT Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
CU Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ50m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ2m
CV Phần vật liệu hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr3bình
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)119m
3MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms3cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp3cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm9cái
CW TBA Ngô Sài 2
CX Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
CY Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ50m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ2m
CZ Phần vật liệu hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr2bình
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)177m
3MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms2cái
4Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp2cái
5Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm6cái
DA TBA Liên Thôn 3
DB Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
DC Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ50m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ2m
DD Phần vật liệu hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)329m
DE TBA Phượng Cách 6
DF Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
DG Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ50m
2Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ2m
DH Phần vật liệu hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr3bình
2MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms3cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp3cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm9cái
DI TBA Phú Cát 1
DJ Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
DK Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ50m
DL Phần vật liệu hạ thế
1Bình tụ bù hạ áp 3 pha-440V-10kVAr3bình
2MCB 3 cực 32A-230/400VAC-≥6kArms3cái
3Hòm 1 công tơ 3 pha - trực tiếp3cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm9cái
DM TBA Sơn Trung 2
DN Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
DO Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ25m
DP Phần vật liệu hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)333m
DQ TBA Quảng Yên 3
DR Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
DS Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ25m
DT Phần vật liệu hạ thế
1Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x120mm2 (kéo rải dây)304m
2Cáp điện vặn xoắn 0,6/1kV-4x50mm2 (kéo rải dây)114m
3Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mm16cái
DU TBA Cộng Hòa 4
DV Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-35(22)±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
DW Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ50m
DX TBA Hòa Thạch 1
DY Phần thiết bị
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 630kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ1máy
2Tủ điện hạ áp 600V-1000A-Kiểu treo-ngoài trời1tủ
DZ Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ50m
EA PHẦN B CẤP B THỰC HIỆN
EB TBA Ngọc Than 5
EC Phần vật liệu TBA
1Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
2Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
8Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp tổng tại mặt máy (5,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
ED Phần vật liệu hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Đầu cốt đồng M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
4Ghíp LV-IPC 120-120 (35-120/6-120)- Xuyên vỏ cách điện dày đến 3mmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
5Khóa hãm 120-150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
6Móc chữ S Ф14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật7cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11bộ
8Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cuộn
EE Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th)1máy
2Tủ hạ thế 630A (th)1tủ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)48m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)1m
EF Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
EG TBA Ngô Sài 2
EH Phần vật liệu TBA
1Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
2Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
8Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
EI Phần vật liệu hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật12m
2Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
3Đầu cốt đồng M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
4Khóa hãm 120-150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật12cái
5Móc chữ S Ф14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
6Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
7Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cái
EJ Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ (th)1máy
2Tủ hạ thế 630A (th)1tủ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)48m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x50mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)1m
EK Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
EL TBA Liên Thôn 3
EM Phần vật liệu TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
2Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
10Xà đỡ chống sét van X-CSV (22,97 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Tấm bắt chống sét van (1,62 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
14Lắp cò lèo vào đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cò
15Thay xầ lệch lắp song song trên trụ đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật11 xà
EN Phần vật liệu hạ thế
1Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Khóa hãm 120-150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật22cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật24bộ
4Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
EO Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th)1máy
2Thu hồi tủ hạ thế 630A (th)1tủ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)48m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)1m
EP Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
EQ TBA Phượng Cách 6
ER Phần vật liệu TBA
1Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
2Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
8Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp tổng tại mặt máy (5,69 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
10Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
ES Phần vật liệu hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Đầu cốt đồng M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
ET Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th)1máy
2Thu hồi tủ hạ thế 630A (th)1tủ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)48m
4Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x70mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)1m
EU Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
EV TBA Phú Cát 1
EW Phần vật liệu TBA
1Dây đồng bọc XLPE-12,7/22(24)kV-50mm2Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4,5m
2Đầu cốt đồng M50Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cái
3Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
4Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
8KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
10Tấm bắt chống sét van (1,62 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
11Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
12Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
13Lắp cò lèo vào đường dây 3 phaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật31 cò
EX Phần vật liệu hạ thế
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x16mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật18m
2Đầu cốt đồng M16Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật9cái
3Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật9bộ
EY Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN-Có bình dầu phụ (th)1máy
2Thu hồi tủ hạ thế 630A (th)1tủ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)48m
EZ Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
FA TBA Sơn Trung 2
FB Phần vật liệu TBA
1Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật10cái
2Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
FC Phần vật liệu hạ thế
1Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Khóa hãm 120-150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật24cái
3Cột BTLT-PC.I-8,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cột
4Móng cột LT 8,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1móng
5Xà kèm cột LT đơn (4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Móc chữ S Ф14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật23cái
7Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
8Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
FD Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 320kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th)1máy
2Thu hồi tủ hạ thế 630A (th)1tủ
FE Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
FF TBA Quảng Yên 3
FG Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật25m
2Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
3Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
4Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
6Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
7Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
FH Phần vật liệu hạ thế
1Đầu cốt đồng nhôm AM120Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4cái
2Khóa hãm 120-150Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật32cái
3Khóa hãm 50-95Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Cột BTLT-PC.I-7,5-190-4.3-Thân liềnChương V: Yêu cầu về kỹ thuật6cột
5Móng cột LT 7,5 đơn (nền bê tông)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật6móng
6Tiếp địa lặp lại (40,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Xà kèm cột LT đơn (4,86 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
8Xà kèm cột H đơn (4,08 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
9Xà kèm cột H kép (4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
10Xà kèm cột H kép (4,84 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
11Móc chữ S Ф14Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật38cái
12Đai thép không gỉ + khóa đaiChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
13Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật2cái
FI Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 320kVA-22±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th)1máy
2Thu hồi tủ hạ thế 630A (th)1tủ
FJ Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
2Ô tô vận tải thùng trọng tải 5T1ca
FK TBA Cộng Hòa 4
FL Phần vật liệu TBA
1Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x240mm2 - Không có lớp giáp bảo vệChương V: Yêu cầu về kỹ thuật50m
2Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
3Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
5Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
7KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
8Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
FM Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN.1máy
2Thu hồi tủ hạ thế 630(A)1tủ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ48m
FN Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
FO TBA Hòa Thạch 1
FP Phần vật liệu TBA
1Đầu cốt đồng M240Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật16cái
2Chụp ty sứ phía trung thế MBA (1 bộ 3 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
3Chụp ty sứ phía hạ thế MBA (1 bộ 4 cái)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
4Biển báo an toànChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Biển báo tên trạmChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6KhóaChương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
7Băng dính hạ thếChương V: Yêu cầu về kỹ thuật5cuộn
8Giá đỡ tủ hạ thế (11,58 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
9Giá đỡ cáp tổng tại dầm máy (8,34 kg/bộ)Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật1bộ
FQ Phần thu hồi TBA
1Máy biến áp MBA dầu 3pha 400kVA-35±2x2,5%/0,4 kV-ONAN (th)1máy
2Thu hồi tủ hạ thế 630A (th)1tủ
3Cáp hạ áp 0,6/1(1,2)kV-Ruột đồng-1x120mm2 - Không có lớp giáp bảo vệ (th)48m
FR Phần vận chuyển
1Ô tô tải có gắn cần trục trọng tải 5T1ca
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.0E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là Hợp đồng xây dựng mới hoặc cải tạo đường dây không và TBA phân phối đến cấp điện áp 35kV.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥15.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Kinh nghiệm tối thiểu là 2 năm ở vị trí chỉ huy trưởng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động- Có bằng đại học chuyên ngành Điện.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí chỉ huy trưởng công trường;- Xác nhận của chủ đầu tư đối với tối thiểu 2 công trình có tính chất và qui mô tương tự gói thầu này đảm nhận vị trí chỉ huy trưởng công trình- Có thời gian liên tục làm công tác thi công xây dựng tối thiểu 3 năm;- Đã làm Chỉ huy trưởng công trường của ít nhất 2 công trình cùng cấp hoặc 3 công trình cấp thấp hơn cùng loại (HĐ có tính chất và qui mô tương tự gói thầu)32
2 Chủ nhiêm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công 2 - Số lượng cán bộ kỹ thuật: tối thiểu 2 kỹ sư tham gia thi công công trình trong đó có 1 kỹ sư điện, 1 kỹ sư xây dựng.- Có bằng đại học chuyên ngành liên quan- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu cho vị trí Chủ nhiệm (Cán bộ kỹ thuật) phụ trách thi công;22
3 Công nhân tham gia thi công gói thầu (có bảng kê danh sách, tên tuổi, bậc thợ công nhân) 30 Số lượng công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên: Tối thiểu 30 người. Trong đó ít nhất 20 công nhân kỹ thuật bậc 3/7 trở lên có bằng cấp chứng nhận đào tạo chuyên ngành điện.- Được cấp Thẻ an toàn lao động/ chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động.- Có tài liệu chứng minh khả năng huy động của công nhân tham gia thi công.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu > =5 tấn (xe) Cần cẩu > =5 tấn2
2 Ô tô trọng tải >=5 tấn (xe) Ô tô trọng tải >=5 tấn2
3 Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW (máy) Máy trộn bê tông đến 250 lít, 1,5kW1
4 Máy bơm nước 750W (máy) Máy bơm nước 750W1
5 Máy đầm bê tông 1,5kW (máy) Máy đầm bê tông 1,5kW1
6 Máy hàn điện (máy) Máy hàn điện1
7 Máy phát điện 10kVA (máy) Máy phát điện 10kVA1
8 Tời kéo (bộ) Tời kéo1
9 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt (bộ) Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép cốt1
10 Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột (bộ) Thiết bị, dụng cụ lắp dựng cột1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->