Gói thầu: Xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209253-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
Tên gói thầu Xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20220157983
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:10:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thái Nguyên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,351,429,529 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Vận thăng hoặc máy tời
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy khoan bê tông cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công
E-CDNT 1.2 Xây lắp công trình
Trường tiểu học và THCS Tân Quang; Hạng mục: Nhà lớp học
270 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần đầu tư Xây dựng và phát triển thương mại HT; Địa chỉ: Số nhà 107, đường Quang Vinh, tổ 11, Phường Quang Vinh, Thành phố Thái Nguyên, Tỉnh Thái Nguyên; + Đơn vị thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc và Xây dựng Phúc Hưng.JSC; Địa chỉ: Số nhà 916, đường Trần Hưng Đạo, tổ dân phố 2A, Phường Phố Cò, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế BVTC, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố; Địa chỉ: Thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần thương mại và tư vấn xây dựng Thái Nguyên; Địa chỉ: Tổ 4, phường Đồng Quang, thành phố Thái Nguyên, tỉnh Thái Nguyên. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công , địa chỉ: Số 2 đường Trần Phú - Thành phố Sông Công - Tỉnh Thái Nguyên
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: Kiến trúc + kết cấu
1Cọc bê tông cốt thép thương phẩmTheo HSTK875md
2Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất IITheo HSTK8,75100m
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo HSTK1,368m3
4Đào móng nhà - Cấp đất IITheo HSTK3,5825100m3
5Đào móng dầm - Cấp đất IITheo HSTK10,07181m3
6Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK24,3048m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,1552tấn
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK2,4311tấn
9Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmTheo HSTK1,2767tấn
10Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK2,2829100m2
11Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK56,5099m3
12Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK2,8079100m2
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,3499tấn
14Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,1324tấn
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK1,8998tấn
16Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK32,1117m3
17Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK5,1212m3
18Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK51,6674m3
19Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK45,9101m3
20Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95Theo HSTK3,3897100m3
21Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK44,3784m3
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK0,9756tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK1,0826tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK3,5047tấn
25Ván khuôn cộtTheo HSTK3,4412100m2
26Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK22,5562m3
27Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK2,0422tấn
28Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK5,6101tấn
29Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK4,0991tấn
30Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo HSTK5,2818100m2
31Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK3,1834m3
32Ván khuôn sàn máiTheo HSTK10,1711100m2
33Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTheo HSTK12,842tấn
34Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK173,6797m3
35Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,3022tấn
36Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,2907tấn
37Ván khuôn gỗ lanh tôTheo HSTK0,6915100m2
38Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK4,6458m3
39Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,9499tấn
40Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK0,591tấn
41Ván khuôn gỗ cầu thang thườngTheo HSTK0,6505100m2
42Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK7,715m3
43Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK204,5167m3
44Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK11,0299m3
45Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK16,1418m3
46Xây bậc cầu thang thang, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1,881m3
47Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK906,3305m2
48Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK982,5996m2
49Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30Theo HSTK387,494m2
50Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK580,9885m2
51Trát trần, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK1.033,91m2
52Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK195,58m
53Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK242,58m
54Quét Sika chống thấm hoặc tương đươngTheo HSTK157,256m2
55Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK105,52m2
56Láng tạo dốc ô văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK16,8m2
57Ốp tường Ceramic KTS in mài cạnh kt 300x600mmTheo HSTK24,318m2
58Lát nền, sàn Ceramic KTS in mài cạnh kt 300x600mmTheo HSTK10,4614m2
59Lát đá GranitTheo HSTK32,8m2
60Lát nền, sàn Ceramic KTS in mài cạnh kt 600x600mmTheo HSTK887,4605m2
61Ốp chân tường gạch KT:150x600, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK48,999m2
62Lát đá granit bậc cầu thangTheo HSTK52,2022m2
63Xẻ rãnh chống trơn mặt bậcTheo HSTK250,8m
64Tôn cát nềnTheo HSTK13,7883m3
65Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽmTheo HSTK1,4386tấn
66Lắp dựng xà gồ thépTheo HSTK1,4386tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mmTheo HSTK5,7392100m2
68Tôn úp nócTheo HSTK99,17m
69SXLD cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6.38mmTheo HSTK84,51m2
70SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6.38mmTheo HSTK92,88m2
71SXLD vách kính nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6.38mmTheo HSTK15,75m2
72Viên hoa bê tông(bao gồm cả sơn)Theo HSTK92viên
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kgTheo HSTK921 cấu kiện
74SXLD sen hoa cửa bằng inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh)Theo HSTK859,9001kg
75SXLD Lam chắn nắng khung sắt hộp mạ kẽm, lam nhôm ALUKING 85RTheo HSTK55,374m2
76SXLD lan can Inox 304Theo HSTK1.191,1795kg
77Chụp chân InoxTheo HSTK139cái
78Bu lông ( mỗi đầu chụp 2 bu lông)Theo HSTK294cái
79Tay vịn gỗ D80 gỗ nhóm 3 (gỗ Nghiến hoặc tương đương)Theo HSTK19,2md
80Trần thạch cao thả 600x600 chịu ẩmTheo HSTK5,2264m2
81Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo HSTK5,2264m2
82Thang sắt lên máiTheo HSTK14,4kg
83Khung chậu rửa + mặt đáTheo HSTK2bộ
84Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.507,0482m2
85Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2.335,7023m2
86Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,4233100m2
87Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTheo HSTK9,4233100m2
88Đắp phù điêuTheo HSTK1cái
89Bảng viết 1.2x3.6 chống lóa (bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu)Theo HSTK10bộ
90Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mmTheo HSTK1,014100m
91Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmTheo HSTK13cái
92Quả cầu chắn rácTheo HSTK13cái
93Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mmTheo HSTK39cái
94Đai giữ ốngTheo HSTK100cái
95Đào móng băng - Cấp đất IIITheo HSTK5,5711m3
96Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,857m3
97Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK8,449m3
98Lát đá bậc tam cấp đá GranitTheo HSTK24,4755m2
99Xẻ rãnh chống trơn mặt bậcTheo HSTK163,17m
100Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,508m2
101Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK2,508m2
102Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngTheo HSTK0,3714m3
103Đào móng đường dốcTheo HSTK3,68071m3
104Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK0,6573m3
105Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,1216m3
106Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK2,6432m3
107Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK1,5104m3
108Lát gạch Terrazzo 300x300, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK15,104m2
109Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK4,8616m2
110Đào móng bồn hoaTheo HSTK1,75161m3
111Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK0,3368m3
112Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK2,4862m3
113Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK25,0224m2
114Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK25,0224m2
115Đổ đất mầu trồng câyTheo HSTK7,6097m3
116Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK0,6738m3
117Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIITheo HSTK0,4958100m3
118Đào rãnh thoát nướcTheo HSTK21,24861m3
119Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK11,424m3
120Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK29,92m3
121Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK40,8m2
122Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK106,4m2
123Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớpTheo HSTK0,408100m2
124Gia công, lắp đặt thép tấm đanTheo HSTK0,6419tấn
125Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,8m3
126Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK1361cấu kiện
127Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK7,072m3
128Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK4,35m3
129Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Theo HSTK6,09m3
B HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt ổ cắm đôiTheo HSTK26cái
2Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo HSTK4cái
3Lắp đặt quạt treo tườngTheo HSTK10cái
4Đèn led ốp trầnTheo HSTK18bộ
5Đèn tuýp led 1.2m 2x36w gồm chóa tản quangTheo HSTK64bộ
6Lắp đặt quạt trầnTheo HSTK42cái
7Tủ át âm tường 6modulTheo HSTK12hộp
8Tủ điện sắt âm tường 400x300x150Theo HSTK2hộp
9Lắp đặt công tắc 2 chiềuTheo HSTK6cái
10Lắp đặt công tắc đôiTheo HSTK14cái
11Đầu chờ điều hòa(bao gồm dây điện, atomat, ống bảo ôn....công đi ống)Theo HSTK22cái
12Lắp đặt các automat 1 pha ≤10ATheo HSTK14cái
13Át tô mát 1pha 16ATheo HSTK34cái
14Át tô mát 2pha 25ATheo HSTK12cái
15Át tô mát 1pha 32ATheo HSTK12cái
16Át tô mát 2pha 40ATheo HSTK3cái
17Át tô mát 2pha 63ATheo HSTK1cái
18Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấuTheo HSTK10cái
19Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 mm2Theo HSTK95m
20Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Theo HSTK8m
21Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2Theo HSTK2.350m
22Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2Theo HSTK640m
23Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2Theo HSTK300m
24Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2Theo HSTK320m
25Dây dẫn CU/PVC 1x6,0mm2Theo HSTK50m
26Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmTheo HSTK1.200m
27Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mmTheo HSTK400m
28Ống ghen HDPE D25Theo HSTK10m
29Ống ghen HDPE D32Theo HSTK100m
30Hộp nối dây 120x120Theo HSTK12hộp
31Lắp đặt hộp đế âm công tắc, ổ cắmTheo HSTK60hộp
32Mặt nhựa công tắc + ổ cắmTheo HSTK60cái
33Tủ chữa cháy (2 bình CO2 + 1 tiêu lệnh)Theo HSTK4bộ
34Đào đường dây chống sétTheo HSTK7,81m3
35Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK7,8m3
36Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,5mTheo HSTK14cọc
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất bằng đồng fi 16mmTheo HSTK30m
38Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1mTheo HSTK5cái
40Sứ đỡ chân kimTheo HSTK5cái
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmTheo HSTK115m
42GC chân bật thépTheo HSTK80cái
43Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK4,61581m2
44Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2Theo HSTK18m
45Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mmTheo HSTK16m
46Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐTheo HSTK2hộp
C HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC
1Lắp đặt xí bệtTheo HSTK2bộ
2Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
3Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo HSTK2bộ
4Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo HSTK2cái
5Lắp đặt gương soiTheo HSTK2cái
6Phụ kiện WCTheo HSTK2bộ
7Ống nhựa PVC D110Theo HSTK0,14100m
8Ống nhựa PVC D90Theo HSTK0,24100m
9Ống nhựa PVC D34Theo HSTK0,24100m
10Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTheo HSTK0,4100m
11Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTheo HSTK0,12100m
12Vòi xả D15Theo HSTK2bộ
13Cút nhựa PVC D110Theo HSTK6cái
14Cút nhựa PVC D90Theo HSTK6cái
15Cút nhựa PVC D34Theo HSTK8cái
16Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo HSTK14cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo HSTK40cái
18Tê nhựa PVC D110Theo HSTK3cái
19Tê nhựa PVC D90Theo HSTK3cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mmTheo HSTK4cái
21Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mmTheo HSTK8cái
22Côn thu D110/34Theo HSTK1cái
23Cút ren trong PPR D25Theo HSTK8cái
24Tê ren trong PPR D25Theo HSTK4cái
25Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang)Theo HSTK1bể
26Lắp đặt thoát sàn - Đường kính 100mmTheo HSTK2cái
27Van cửa D32Theo HSTK1cái
28Van cửa D25Theo HSTK2cái
29Đào móng bể tự hoạiTheo HSTK0,286100m3
30Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK1,4582m3
31Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtTheo HSTK0,0492100m2
32Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK2,4261m3
33Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK7,1517m3
34Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK5,4144m2
35Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK27,2032m2
36Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chấtTheo HSTK27,2032m2
37Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoạiTheo HSTK1Bộ
38Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0632tấn
39Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo HSTK0,0265tấn
40Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK0,7084m3
41Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnTheo HSTK71cấu kiện
42Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK9,305m3
43Đào rãnh bể tự hoạiTheo HSTK31m3
44Đắp đất nền móng công trìnhTheo HSTK3m3
D HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG
1Đào móng kèTheo HSTK4,116100m3
2Ván khuôn móng băngTheo HSTK0,7636100m2
3Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30Theo HSTK22,8m3
4Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTheo HSTK0,7725tấn
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTheo HSTK4,6883tấn
6Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK108m3
7Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cmTheo HSTK9,6756100m2
8Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK2,298tấn
9Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTheo HSTK7,7117tấn
10Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK160,7925m3
11Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 89mmTheo HSTK0,372100m
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Theo HSTK15,2401100m3
13Mua đất để đắpTheo HSTK1.576,9298m3
14Phá dỡ kết cấu gạch đáTheo HSTK7,791m3
15Vận chuyển phế thảiTheo HSTK7,791m3
16Đào móng tường ràoTheo HSTK1,2621100m3
17Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK12,0315m3
18Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTheo HSTK0,3728100m2
19Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK21,7025m3
20Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK29,7366m3
21Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo HSTK62,74m3
22Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK27,4149m3
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK29,9538m3
24Gia công cột bằng thép hìnhTheo HSTK0,0198tấn
25Lắp cột thép các loạiTheo HSTK0,0198tấn
26Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK14,2256m3
27Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK140,0172m2
28Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK169,3565m2
29Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK701,666m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK1.011,0397m2
31Gia công hàng rào song sắt bằng thép vuông 14x14Theo HSTK2,3816tấn
32Rèn mũi mác ghàng ràoTheo HSTK445,9cái
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK86,68291m2
34Lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép vuông 14x14Theo HSTK123,3073m2
35SXLD cánh cổng bằng inox 304Theo HSTK184,66750.0
36Gia công ray thép cổngTheo HSTK0,0275tấn
37Lắp đặt ray thép cổngTheo HSTK0,0275tấn
38Bánh xe cánh cổngTheo HSTK2cái
39Khóa cổngTheo HSTK1cái
40Đắp nền móng công trìnhTheo HSTK58,85m3
41Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Theo HSTK117,7m3
42Cắt khe co giãnTheo HSTK27,210m
43Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIITheo HSTK16,71121m3
44Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo HSTK5,8546m3
45Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK17,208m3
46Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK37,5m2
47Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK3,7189m3
48Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Theo HSTK6,644m3
49Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo HSTK70,1504m2
50Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo HSTK70,1504m2
51Đất mầu trồng câyTheo HSTK16,3152m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.692.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
5 Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
6 Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước 1 - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư)32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt uốn thép Còn hoạt động tốt1
2 Máy đầm bàn Còn hoạt động tốt2
3 Máy đầm dùi Còn hoạt động tốt2
4 Máy đầm đất cầm tay Còn hoạt động tốt2
5 Máy đào Còn hoạt động tốt1
6 Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T Còn hoạt động tốt1
7 Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp Còn hoạt động tốt1
8 Máy hàn điện Còn hoạt động tốt1
9 Máy trộn bê tông Còn hoạt động tốt1
10 Máy trộn vữa Còn hoạt động tốt2
11 Máy cắt gạch đá Còn hoạt động tốt1
12 Vận thăng hoặc máy tời Còn hoạt động tốt1
13 Máy khoan bê tông cầm tay Còn hoạt động tốt2
14 Máy hàn nhiệt Còn hoạt động tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->