Gói thầu: Xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209253-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| Tên gói thầu | Xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20220157983 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 270 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:10:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Nguyên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,351,429,529 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.692.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Vận thăng hoặc máy tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy khoan bê tông cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 14-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp công trình Trường tiểu học và THCS Tân Quang; Hạng mục: Nhà lớp học 270 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; - Một số tài liệu khác theo yêu cầu tại Mục 2. Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm của E-HSMT. Tất cả các tài liệu trên phải được scan hoặc chụp ảnh từ bản gốc hoặc bản sao được công chứng hoặc chứng thực. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 120.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Sông Công ; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, Thành phố Sông Công, Thái Nguyên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch thành phố Sông Công; Địa chỉ: Số 2, đường Trần Phú, Phường Thắng Lợi, thành phố Sông Công, tỉnh Thái Nguyên. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: Kiến trúc + kết cấu | |||
| 1 | Cọc bê tông cốt thép thương phẩm | Theo HSTK | 875 | md |
| 2 | Ép trước cọc BTCT bằng máy ép cọc, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 20x20cm - Cấp đất II | Theo HSTK | 8,75 | 100m |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo HSTK | 1,368 | m3 |
| 4 | Đào móng nhà - Cấp đất II | Theo HSTK | 3,5825 | 100m3 |
| 5 | Đào móng dầm - Cấp đất II | Theo HSTK | 10,0718 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 24,3048 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,1552 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 2,4311 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Theo HSTK | 1,2767 | tấn |
| 10 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 2,2829 | 100m2 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 56,5099 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 2,8079 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,3499 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,1324 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 1,8998 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 32,1117 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 5,1212 | m3 |
| 18 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 51,6674 | m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 45,9101 | m3 |
| 20 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo HSTK | 3,3897 | 100m3 |
| 21 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 44,3784 | m3 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 0,9756 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 1,0826 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 3,5047 | tấn |
| 25 | Ván khuôn cột | Theo HSTK | 3,4412 | 100m2 |
| 26 | Bê tông cột, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 22,5562 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 2,0422 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 5,6101 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 4,0991 | tấn |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo HSTK | 5,2818 | 100m2 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 3,1834 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo HSTK | 10,1711 | 100m2 |
| 33 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo HSTK | 12,842 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 173,6797 | m3 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,3022 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,2907 | tấn |
| 37 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Theo HSTK | 0,6915 | 100m2 |
| 38 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 4,6458 | m3 |
| 39 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,9499 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 0,591 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ cầu thang thường | Theo HSTK | 0,6505 | 100m2 |
| 42 | Bê tông cầu thang thường, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 7,715 | m3 |
| 43 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 204,5167 | m3 |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 11,0299 | m3 |
| 45 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 16,1418 | m3 |
| 46 | Xây bậc cầu thang thang, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1,881 | m3 |
| 47 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 906,3305 | m2 |
| 48 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 982,5996 | m2 |
| 49 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB30 | Theo HSTK | 387,494 | m2 |
| 50 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 580,9885 | m2 |
| 51 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 1.033,91 | m2 |
| 52 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 195,58 | m |
| 53 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 242,58 | m |
| 54 | Quét Sika chống thấm hoặc tương đương | Theo HSTK | 157,256 | m2 |
| 55 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 105,52 | m2 |
| 56 | Láng tạo dốc ô văng dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 16,8 | m2 |
| 57 | Ốp tường Ceramic KTS in mài cạnh kt 300x600mm | Theo HSTK | 24,318 | m2 |
| 58 | Lát nền, sàn Ceramic KTS in mài cạnh kt 300x600mm | Theo HSTK | 10,4614 | m2 |
| 59 | Lát đá Granit | Theo HSTK | 32,8 | m2 |
| 60 | Lát nền, sàn Ceramic KTS in mài cạnh kt 600x600mm | Theo HSTK | 887,4605 | m2 |
| 61 | Ốp chân tường gạch KT:150x600, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 48,999 | m2 |
| 62 | Lát đá granit bậc cầu thang | Theo HSTK | 52,2022 | m2 |
| 63 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Theo HSTK | 250,8 | m |
| 64 | Tôn cát nền | Theo HSTK | 13,7883 | m3 |
| 65 | Gia công xà gồ thép hộp 60x30x1,8 mạ kẽm | Theo HSTK | 1,4386 | tấn |
| 66 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo HSTK | 1,4386 | tấn |
| 67 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ dày 0,4mm | Theo HSTK | 5,7392 | 100m2 |
| 68 | Tôn úp nóc | Theo HSTK | 99,17 | m |
| 69 | SXLD cửa đi nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 84,51 | m2 |
| 70 | SXLD cửa sổ nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 92,88 | m2 |
| 71 | SXLD vách kính nhôm hệ 55 dày 1,4mm kính dày 6.38mm | Theo HSTK | 15,75 | m2 |
| 72 | Viên hoa bê tông(bao gồm cả sơn) | Theo HSTK | 92 | viên |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, trọng lượng ≤25kg | Theo HSTK | 92 | 1 cấu kiện |
| 74 | SXLD sen hoa cửa bằng inox 304 (lắp đặt hoàn chỉnh) | Theo HSTK | 859,9001 | kg |
| 75 | SXLD Lam chắn nắng khung sắt hộp mạ kẽm, lam nhôm ALUKING 85R | Theo HSTK | 55,374 | m2 |
| 76 | SXLD lan can Inox 304 | Theo HSTK | 1.191,1795 | kg |
| 77 | Chụp chân Inox | Theo HSTK | 139 | cái |
| 78 | Bu lông ( mỗi đầu chụp 2 bu lông) | Theo HSTK | 294 | cái |
| 79 | Tay vịn gỗ D80 gỗ nhóm 3 (gỗ Nghiến hoặc tương đương) | Theo HSTK | 19,2 | md |
| 80 | Trần thạch cao thả 600x600 chịu ẩm | Theo HSTK | 5,2264 | m2 |
| 81 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Theo HSTK | 5,2264 | m2 |
| 82 | Thang sắt lên mái | Theo HSTK | 14,4 | kg |
| 83 | Khung chậu rửa + mặt đá | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 84 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.507,0482 | m2 |
| 85 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2.335,7023 | m2 |
| 86 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,4233 | 100m2 |
| 87 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Theo HSTK | 9,4233 | 100m2 |
| 88 | Đắp phù điêu | Theo HSTK | 1 | cái |
| 89 | Bảng viết 1.2x3.6 chống lóa (bao gồm nhân công lắp đặt + vật liệu) | Theo HSTK | 10 | bộ |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PVC - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 1,014 | 100m |
| 91 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 13 | cái |
| 92 | Quả cầu chắn rác | Theo HSTK | 13 | cái |
| 93 | Lắp đặt côn, cút nhựa - Đường kính 90mm | Theo HSTK | 39 | cái |
| 94 | Đai giữ ống | Theo HSTK | 100 | cái |
| 95 | Đào móng băng - Cấp đất III | Theo HSTK | 5,571 | 1m3 |
| 96 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,857 | m3 |
| 97 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 8,449 | m3 |
| 98 | Lát đá bậc tam cấp đá Granit | Theo HSTK | 24,4755 | m2 |
| 99 | Xẻ rãnh chống trơn mặt bậc | Theo HSTK | 163,17 | m |
| 100 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,508 | m2 |
| 101 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 2,508 | m2 |
| 102 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo HSTK | 0,3714 | m3 |
| 103 | Đào móng đường dốc | Theo HSTK | 3,6807 | 1m3 |
| 104 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 0,6573 | m3 |
| 105 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,1216 | m3 |
| 106 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 2,6432 | m3 |
| 107 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 1,5104 | m3 |
| 108 | Lát gạch Terrazzo 300x300, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 15,104 | m2 |
| 109 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 4,8616 | m2 |
| 110 | Đào móng bồn hoa | Theo HSTK | 1,7516 | 1m3 |
| 111 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 0,3368 | m3 |
| 112 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 2,4862 | m3 |
| 113 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 25,0224 | m2 |
| 114 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 25,0224 | m2 |
| 115 | Đổ đất mầu trồng cây | Theo HSTK | 7,6097 | m3 |
| 116 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 0,6738 | m3 |
| 117 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo HSTK | 0,4958 | 100m3 |
| 118 | Đào rãnh thoát nước | Theo HSTK | 21,2486 | 1m3 |
| 119 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 11,424 | m3 |
| 120 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,92 | m3 |
| 121 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 40,8 | m2 |
| 122 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 106,4 | m2 |
| 123 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo HSTK | 0,408 | 100m2 |
| 124 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan | Theo HSTK | 0,6419 | tấn |
| 125 | Bê tông tấm đan M250, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,8 | m3 |
| 126 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 136 | 1cấu kiện |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,072 | m3 |
| 128 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 4,35 | m3 |
| 129 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 6,09 | m3 |
| B | HẠNG MỤC: CẤP ĐIỆN + CHỐNG SÉT NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo HSTK | 26 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo HSTK | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo HSTK | 10 | cái |
| 4 | Đèn led ốp trần | Theo HSTK | 18 | bộ |
| 5 | Đèn tuýp led 1.2m 2x36w gồm chóa tản quang | Theo HSTK | 64 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần | Theo HSTK | 42 | cái |
| 7 | Tủ át âm tường 6modul | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 8 | Tủ điện sắt âm tường 400x300x150 | Theo HSTK | 2 | hộp |
| 9 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Theo HSTK | 6 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc đôi | Theo HSTK | 14 | cái |
| 11 | Đầu chờ điều hòa(bao gồm dây điện, atomat, ống bảo ôn....công đi ống) | Theo HSTK | 22 | cái |
| 12 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A | Theo HSTK | 14 | cái |
| 13 | Át tô mát 1pha 16A | Theo HSTK | 34 | cái |
| 14 | Át tô mát 2pha 25A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 15 | Át tô mát 1pha 32A | Theo HSTK | 12 | cái |
| 16 | Át tô mát 2pha 40A | Theo HSTK | 3 | cái |
| 17 | Át tô mát 2pha 63A | Theo HSTK | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt ổ cắm đơn 2 chấu | Theo HSTK | 10 | cái |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 3x10+1x6 mm2 | Theo HSTK | 95 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo HSTK | 8 | m |
| 21 | Dây dẫn CU/PVC 2x1.5mm2 | Theo HSTK | 2.350 | m |
| 22 | Dây dẫn CU/PVC 2x2.5mm2 | Theo HSTK | 640 | m |
| 23 | Dây dẫn CU/PVC 2x4mm2 | Theo HSTK | 300 | m |
| 24 | Dây dẫn CU/PVC 1x1.5mm2 | Theo HSTK | 320 | m |
| 25 | Dây dẫn CU/PVC 1x6,0mm2 | Theo HSTK | 50 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Theo HSTK | 1.200 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Theo HSTK | 400 | m |
| 28 | Ống ghen HDPE D25 | Theo HSTK | 10 | m |
| 29 | Ống ghen HDPE D32 | Theo HSTK | 100 | m |
| 30 | Hộp nối dây 120x120 | Theo HSTK | 12 | hộp |
| 31 | Lắp đặt hộp đế âm công tắc, ổ cắm | Theo HSTK | 60 | hộp |
| 32 | Mặt nhựa công tắc + ổ cắm | Theo HSTK | 60 | cái |
| 33 | Tủ chữa cháy (2 bình CO2 + 1 tiêu lệnh) | Theo HSTK | 4 | bộ |
| 34 | Đào đường dây chống sét | Theo HSTK | 7,8 | 1m3 |
| 35 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 7,8 | m3 |
| 36 | Gia công, đóng cọc chống sét L63x63x6; L=2,5m | Theo HSTK | 14 | cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất bằng đồng fi 16mm | Theo HSTK | 30 | m |
| 38 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Theo HSTK | 5 | cái |
| 40 | Sứ đỡ chân kim | Theo HSTK | 5 | cái |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Theo HSTK | 115 | m |
| 42 | GC chân bật thép | Theo HSTK | 80 | cái |
| 43 | Sơn dây dẫn 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 4,6158 | 1m2 |
| 44 | Lắp đặt dây đơn ≤ 50mm2 | Theo HSTK | 18 | m |
| 45 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 16 | m |
| 46 | Lắp đặt hộp kiểm tra RTĐ | Theo HSTK | 2 | hộp |
| C | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC + BỂ TỰ HOẠI NHÀ LỚP HỌC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 3 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo HSTK | 2 | cái |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Theo HSTK | 2 | cái |
| 6 | Phụ kiện WC | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 7 | Ống nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 0,14 | 100m |
| 8 | Ống nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 9 | Ống nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 0,24 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo HSTK | 0,4 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR.PN10 đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Theo HSTK | 0,12 | 100m |
| 12 | Vòi xả D15 | Theo HSTK | 2 | bộ |
| 13 | Cút nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 14 | Cút nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 6 | cái |
| 15 | Cút nhựa PVC D34 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 14 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 40 | cái |
| 18 | Tê nhựa PVC D110 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 19 | Tê nhựa PVC D90 | Theo HSTK | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 32mm | Theo HSTK | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt tê nhựa PPR - Đường kính 25mm | Theo HSTK | 8 | cái |
| 22 | Côn thu D110/34 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 23 | Cút ren trong PPR D25 | Theo HSTK | 8 | cái |
| 24 | Tê ren trong PPR D25 | Theo HSTK | 4 | cái |
| 25 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 (bồn ngang) | Theo HSTK | 1 | bể |
| 26 | Lắp đặt thoát sàn - Đường kính 100mm | Theo HSTK | 2 | cái |
| 27 | Van cửa D32 | Theo HSTK | 1 | cái |
| 28 | Van cửa D25 | Theo HSTK | 2 | cái |
| 29 | Đào móng bể tự hoại | Theo HSTK | 0,286 | 100m3 |
| 30 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 1,4582 | m3 |
| 31 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo HSTK | 0,0492 | 100m2 |
| 32 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 2,4261 | m3 |
| 33 | Xây bể chứa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 7,1517 | m3 |
| 34 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 5,4144 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 27,2032 | m2 |
| 36 | Đánh mầu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo HSTK | 27,2032 | m2 |
| 37 | Hệ thống ống kỹ thuật bằng sành, nhựa bể tự hoại | Theo HSTK | 1 | Bộ |
| 38 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0632 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo HSTK | 0,0265 | tấn |
| 40 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 0,7084 | m3 |
| 41 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo HSTK | 7 | 1cấu kiện |
| 42 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 9,305 | m3 |
| 43 | Đào rãnh bể tự hoại | Theo HSTK | 3 | 1m3 |
| 44 | Đắp đất nền móng công trình | Theo HSTK | 3 | m3 |
| D | HẠNG MỤC: HÀNG RÀO + SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Đào móng kè | Theo HSTK | 4,116 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng | Theo HSTK | 0,7636 | 100m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo HSTK | 22,8 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo HSTK | 0,7725 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo HSTK | 4,6883 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 108 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Theo HSTK | 9,6756 | 100m2 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 2,298 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo HSTK | 7,7117 | tấn |
| 10 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 160,7925 | m3 |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC- Đường kính 89mm | Theo HSTK | 0,372 | 100m |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo HSTK | 15,2401 | 100m3 |
| 13 | Mua đất để đắp | Theo HSTK | 1.576,9298 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Theo HSTK | 7,791 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải | Theo HSTK | 7,791 | m3 |
| 16 | Đào móng tường rào | Theo HSTK | 1,2621 | 100m3 |
| 17 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 12,0315 | m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo HSTK | 0,3728 | 100m2 |
| 19 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 21,7025 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,7366 | m3 |
| 21 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo HSTK | 62,74 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 27,4149 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 29,9538 | m3 |
| 24 | Gia công cột bằng thép hình | Theo HSTK | 0,0198 | tấn |
| 25 | Lắp cột thép các loại | Theo HSTK | 0,0198 | tấn |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 14,2256 | m3 |
| 27 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 140,0172 | m2 |
| 28 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 169,3565 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 701,666 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 1.011,0397 | m2 |
| 31 | Gia công hàng rào song sắt bằng thép vuông 14x14 | Theo HSTK | 2,3816 | tấn |
| 32 | Rèn mũi mác ghàng rào | Theo HSTK | 445,9 | cái |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 86,6829 | 1m2 |
| 34 | Lắp dựng hàng rào song sắt bằng thép vuông 14x14 | Theo HSTK | 123,3073 | m2 |
| 35 | SXLD cánh cổng bằng inox 304 | Theo HSTK | 184,6675 | 0.0 |
| 36 | Gia công ray thép cổng | Theo HSTK | 0,0275 | tấn |
| 37 | Lắp đặt ray thép cổng | Theo HSTK | 0,0275 | tấn |
| 38 | Bánh xe cánh cổng | Theo HSTK | 2 | cái |
| 39 | Khóa cổng | Theo HSTK | 1 | cái |
| 40 | Đắp nền móng công trình | Theo HSTK | 58,85 | m3 |
| 41 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo HSTK | 117,7 | m3 |
| 42 | Cắt khe co giãn | Theo HSTK | 27,2 | 10m |
| 43 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo HSTK | 16,7112 | 1m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo HSTK | 5,8546 | m3 |
| 45 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 17,208 | m3 |
| 46 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 37,5 | m2 |
| 47 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 3,7189 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo HSTK | 6,644 | m3 |
| 49 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo HSTK | 70,1504 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo HSTK | 70,1504 | m2 |
| 51 | Đất mầu trồng cây | Theo HSTK | 16,3152 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2527E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.505E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.846.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.692.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Cá nhân đảm nhận chức danh chỉ huy trưởng công trường phải thỏa mãn các yêu cầu sau:- Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công xây dựng tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động (Còn thời hạn hiệu lực tính đến thời điểm đóng thầu).- Đã làm cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Có trình độ cao đẳng trở lên thuộc một trong các chuyên ngành: Kinh tế xây dựng; kế toán; tài chính, xây dựng- Đã làm cán bộ phụ trách thanh quyết toán tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công hệ thống điện | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành điện.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục điện tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật thi công cấp thoát nước | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp trở lên chuyên ngành cấp thoát nước.- Đã làm cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công hạng mục cấp thoát nước tối thiểu 01 công trình tương tự (Có xác nhận của Chủ đầu tư) | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt uốn thép | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 2 | Máy đầm bàn | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 3 | Máy đầm dùi | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 4 | Máy đầm đất cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 5 | Máy đào | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 6 | Máy ép cọc trước, lực ép ≥ 150T | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Cần cẩu bánh xích hoặc bánh lốp | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn điện | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 9 | Máy trộn bê tông | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 10 | Máy trộn vữa | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt gạch đá | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 12 | Vận thăng hoặc máy tời | Còn hoạt động tốt | 1 |
| 13 | Máy khoan bê tông cầm tay | Còn hoạt động tốt | 2 |
| 14 | Máy hàn nhiệt | Còn hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi