Gói thầu: Cung cấp, lắp đặt bảng tên HCDC tại một số cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Thành phố
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210418-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
| Tên gói thầu | Cung cấp, lắp đặt bảng tên HCDC tại một số cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Thành phố |
| Số hiệu KHLCNT | 20220210384 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:21:00 đến ngày 2022-02-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hồ Chí Minh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 353,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 3,530,000 VNĐ ((Ba triệu năm trăm ba mươi nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là353.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.900.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 247.100.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | TRUNG TÂM KIỂM SOÁT BỆNH TẬT THÀNH PHỐ |
| E-CDNT 1.2 |
Cung cấp, lắp đặt bảng tên HCDC tại một số cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Thành phố Cung cấp, lắp đặt bảng tên HCDC tại một số cơ sở trực thuộc Trung tâm Kiểm soát Bệnh tật Thành phố 60 Ngày |
| E-CDNT 3 | Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.7 | 1/ Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp; Mẫu số 05. Giấy ủy quyền (nếu có) 2/ Mẫu số 07A. Bảo lãnh dự thầu (áp dụng trong trường hợp nhà thầu độc lập) Bảo đảm dự thầu là 3.530.000 đồng (Ba triệu năm trăm ba mươi ngàn đồng), có hiệu lực 100 ngày kể từ thời điểm đóng thầu (scan và đính kèm khi nộp E-HSDT) |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: 1. Văn bản hợp đồng (kèm theo Phạm vi cung cấp và bảng giá cùng các Phụ lục khác); 2. Thư chấp thuận E-HSDT và trao hợp đồng; Biên bản thương thảo, hoàn thiện hợp đồng; 3. Quyết định phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu; 4. Kết quả hoạt động tài chính: Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. 5. Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ: Tính từ ngày 01/01/2019 trong vòng 3 năm(4) trở lại đây. Doanh thu hàng năm tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Tối thiểu(3) 353.000.000 đồng 6. Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự: Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hòan thành(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(9) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01/01/2019 đến thời điểm đóng thầu: - Số lượng hợp đồng là 1, kèm nghiệm thu, thanh lý, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 247.100.000 đồng (Bản chụp phải có công chứng của Phòng Công chứng; hoặc phải có chứng thực của Ủy ban Nhân dân phường/xã hoặc quận/huyện, hoặc phòng Tư pháp, hoặc Sở Tư pháp). - Số lượng hợp đồng bằng hoặc nhiều hơn 1, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 70% giá trị gói thầu và tổng giá trị tối thiểu của tất cả các hợp đồng là 247.100.000 đồng 7. Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu: Nhà thầu chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao. Tối thiểu(6) 105.900.000 đồng. 8. Các tài liệu khác (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 3.530.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 130 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố
Địa chỉ: 699 Trần Hưng Đạo, P.1, Q.5, TP. HCM
125/61 Âu Dương Lân, P.3, Q.8, TP. HCM -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ đầu tư Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Địa chỉ: 699 Trần Hưng Đạo, P.1, Q.5, TP. HCM 125/61 Âu Dương Lân, P.3, Q.8, TP. HCM ĐT: 028.39.234.629 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Trung tâm Kiểm soát bệnh tật thành phố Địa chỉ: 699 Trần Hưng Đạo, P.1, Q.5, TP. HCM 125/61 Âu Dương Lân, P.3, Q.8, TP. HCM ĐT: 028.39.234.629 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát Sở Y tế TP. HCM – 59 Nguyễn Thị Minh Khai, phường Bến Thành, quận 1, TP. HCM 028. 39. 309. 912 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | CƠ SỞ 121 LÝ CHÍNH THẮNG, phường Võ Thị Sáu, quận 3Gia công lắp dựng bảng tên mặt tiền Kích thước: Rộng 420(cm) x Cao 230cm | Phá bỏ bảng cũ xây dựng theo maket; Dán decal chịu lực lên mặt đá Phun cát âm chữ 2mm - 4mm lên mặt đá theo nội dung maketSơn Hiệu TAIYAN màu cam lên mặt chữ đỏ phun cátSơn phủ bóng 2K bảo vệ mặt chữ tạo độ bống của chữ Logo và chữ inox 304 (Bộ logo chữ tôn uốn nổi khối 1mm) ( bộ logo In UV mã màu ) | Bảng | 1 | |
| 2 | CƠ SỞ 49 BIS ĐIỆN BIÊN PHỦ, phường Đa Kao, quận 1Gia công lắp dựng bảng hiệu mặt tiền.Kích thước: Rộng 280(cm) x Cao 220cm | Phá bỏ bảng cũ xây dựng theo maket; Dán decal chịu lực lên mặt đá Phun cát âm chữ 2mm - 4mm lên mặt đá theo nội dung maketSơn Hiệu TAIYAN màu cam lên mặt chữ đỏ phun cátSơn phủ bóng 2K bảo vệ mặt chữ tạo độ bống của chữ Logo và chữ inox 304 (Bộ logo chữ tôn uốn nổi khối 1mm) ( bộ logo In UV mã màu ) | Bảng | 1 | |
| 3 | CƠ SỞ 180 LÊ VĂN SỸ, phường 10, quận Phú NhuậnGia công lắp dựng bảng tên mặt tiền.Kích thước: Rộng 280 (cm) x Cao 300 (cm) | Phá bỏ bảng cũ xây dựng theo maket; Dán decal chịu lực lên mặt đá Phun cát âm chữ 2mm - 4mm lên mặt đá theo nội dung maketSơn Hiệu TAIYAN màu cam lên mặt chữ đỏ phun cátSơn phủ bóng 2K bảo vệ mặt chữ tạo độ bống của chữ Logo và chữ inox 304 (Bộ logo chữ tôn uốn nổi khối 1mm) ( bộ logo In UV mã màu ) | bảng | 1 | |
| 4 | CƠ SỞ 40 NGUYỄN VĂN TRỖI, phường 15, quận Phú NhuậnGia công lắp dựng bảng tên mặt tiền.Kích thước: Rộng 460 x Cao 280(cm) | Phá bỏ bảng cũ xây dựng theo maket; Dán decal chịu lực lên mặt đá Phun cát âm chữ 2mm - 4mm lên mặt đá theo nội dung maketSơn Hiệu TAIYAN màu cam lên mặt chữ đỏ phun cátSơn phủ bóng 2K bảo vệ mặt chữ tạo độ bống của chữ Logo và chữ inox 304 (Bộ logo chữ tôn uốn nổi khối 1mm) ( bộ logo In UV mã màu ) | bảng | 1 | |
| Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||||
| Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là3.53E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là353.000.000(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2019trong vòng 2(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 105.900.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2019đến thời điểm đóng thầu: Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 247.100.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi