Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209676-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Cà Mau |
| Tên gói thầu | Toàn bộ công tác xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220106711 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:19:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cà Mau |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,243,053,571 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.364580356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272916071E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 01năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 14.850.687.495VND;Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) và có chiều cao công trình là 14,1m hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.970.137.499 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.687.495 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Điện: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật: |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn ≥ 1kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đào ≥ 1,4m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn điện ≥ 23kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 8-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 9-Máy trộn vữa 150l | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy ép cọc ≥ 150T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy mài ≥ 2,7kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy ủi ≥ 110CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T | |
| - Đặc điểm thiết bị | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Cà Mau |
| E-CDNT 1.2 |
Toàn bộ công tác xây dựng Công trình Nhà công vụ Agribank chi nhánh tỉnh Cà Mau 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng & Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
+ Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau.
+ Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau.
Địa chỉ: Số 05, đường An Dương Vương, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 05, An Dương Vương, Phường 7, Thành phố Cà Mau, SĐT: 02903 832 312, Fax (02903) 570058 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. Email: [email protected] |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN KẾT CẤU | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 83,925 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 6,735 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 2,1787 | tấn |
| 4 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 8,6389 | tấn |
| 5 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1008 | tấn |
| 6 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( tính luôn thép bản nối )1266,05/112=11,304 | Chương V, E-HSMT | 112 | 1 mối nối |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V, E-HSMT | 2,4568 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 13,47 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 1,4 | m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,3963 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V, E-HSMT | 15,8508 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 3,5861 | m3 |
| 13 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 26,3706 | m3 |
| 14 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,8073 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,7525 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 1,0829 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,292 | m3 |
| 18 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 4,6368 | m3 |
| 19 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,638 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1912 | 100m2 |
| 21 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 2,2578 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,1639 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,8939 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5534 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,231 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 1,2877 | tấn |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 5,7975 | m3 |
| 28 | Cao su lót | Chương V, E-HSMT | 15,761 | m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 6,0075 | m3 |
| 30 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 28,7049 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,7467 | m3 |
| 32 | Ván khuôn móng dài | Chương V, E-HSMT | 0,6007 | 100m2 |
| 33 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,7695 | 100m2 |
| 34 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 1,1067 | 100m2 |
| 35 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,5053 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 3,7561 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,7043 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,6517 | tấn |
| 39 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 30,5542 | m3 |
| 40 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 3,0554 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 5,4027 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 7,6586 | m3 |
| 43 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,8861 | 100m2 |
| 44 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,9196 | m3 |
| 45 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,2433 | 100m2 |
| 46 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,2099 | tấn |
| 47 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,3599 | tấn |
| 48 | Cao su lót | Chương V, E-HSMT | 173,9962 | m2 |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 17,3996 | m3 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,715 | tấn |
| 51 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 0,3416 | m3 |
| 52 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Chương V, E-HSMT | 0,0476 | 100m2 |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0249 | 100kg |
| B | PHẦN KIẾN TRÚC | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,9912 | 100m3 |
| 2 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1,7772 | m3 |
| 3 | Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 15,496 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 22,5805 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 43,9927 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 8,026 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 17,0541 | m3 |
| 8 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, tường dày 100 | Chương V, E-HSMT | 163,1157 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, tường dày 100 | Chương V, E-HSMT | 760,1474 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 1.537,561 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài) | Chương V, E-HSMT | 77,556 | m2 |
| 12 | Trát trần, vữa XM M75 (trần trong nhà) | Chương V, E-HSMT | 131,305 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 99,9385 | m2 |
| 14 | Lợp mái ngói 45v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,3072 | 100m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Chương V, E-HSMT | 99,9385 | m2 |
| 16 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V, E-HSMT | 58,0455 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Chương V, E-HSMT | 241,008 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic nhám 300x300 | Chương V, E-HSMT | 72,755 | m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V, E-HSMT | 0,2525 | tấn |
| 21 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V, E-HSMT | 0,702 | 100m2 |
| 22 | Thi công trần bằng tấm nhôm vuông khung xương | Chương V, E-HSMT | 109,255 | m2 |
| 23 | Thi công trần bằng thạch cao khung xương thép nhẹ | Chương V, E-HSMT | 175,335 | m2 |
| 24 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường trong) | Chương V, E-HSMT | 1.668,866 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài) | Chương V, E-HSMT | 457,6297 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 1.668,866 | m2 |
| 27 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 457,6297 | m2 |
| 28 | Lát nền, sàn gạch grinte 600x600 loại bóng | Chương V, E-HSMT | 320,6025 | m2 |
| 29 | Lát nền, sàn gạch grinte 600 x600 loại nhám | Chương V, E-HSMT | 71,03 | m2 |
| 30 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 266,8 | m |
| 31 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 132,07 | m |
| 32 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 17,974 | m2 |
| 33 | Cung cấp Mơ tơ + phụ kiện cửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 34 | Lắp dựng khung nhôm hệ 7 bao cửa cuốn | Chương V, E-HSMT | 6,622 | m2 |
| 35 | Lắp dựng kính cường lực khung nhôm mặt tiền | Chương V, E-HSMT | 9 | m2 |
| 36 | Cung cấp tay lắm, kẹp, khóa, bản lề xoay cửa | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 37 | Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7 ( tương đương xinfa ) | Chương V, E-HSMT | 71,45 | m2 |
| 38 | Lắp dựng cửa sổ nhôn hệ 7 kính cường lực 6mm | Chương V, E-HSMT | 34,88 | m2 |
| 39 | Lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗ | Chương V, E-HSMT | 49,165 | m2 |
| 40 | Cung cấp khung lan can sắt mạ kẽm + tay vịn gỗ | Chương V, E-HSMT | 49,165 | m2 |
| 41 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 49,165 | 1m2 |
| 42 | Cung cấp tấm compact HPL 12mm trong nhà + phụ kiện Inox 304 + công | Chương V, E-HSMT | 11,5245 | m2 |
| 43 | Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mm | Chương V, E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 44 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,05 | 100m |
| 45 | Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 46 | Cầu chắn rác | Chương V, E-HSMT | 10 | Quả |
| C | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V, E-HSMT | 9 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ngủ + dimer điều chỉnh ánh sáng | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn pha led IP 66 50W | Chương V, E-HSMT | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn led vuông 225x225 - 18w | Chương V, E-HSMT | 12 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn trang trí âm trần led fi=120- 12w | Chương V, E-HSMT | 97 | bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn cầu thang | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V, E-HSMT | 5 | cái |
| 8 | Lắp đặt các Contactor 2P - 40A | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt MCB 2P - 6A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt MCB 2P - 16A | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt MCB 2P - 20A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt RCBO 2P - 20A | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 2P - 32A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt RCBO 2P - 32A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt MCB 3P - 40A | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt MCCB 3P - 75A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt ô cắm ba | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V, E-HSMT | 76 | cái |
| 19 | Lắp đặt công tắc thẻ từ | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 20 | Lắp đặt công tắc 2 chiều | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 21 | Lắp đặt hộp âm đơn | Chương V, E-HSMT | 113 | hộp |
| 22 | Lắp đặt hộp âm đôi | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt mặt đơn 1 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt mặt đơn 2 | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 25 | Lắp đặt mặt đơn 3 | Chương V, E-HSMT | 62 | cái |
| 26 | Lắp đặt mặt đơn 4 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 27 | Lắp đặt mặt đơn 6 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 28 | Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50 | Chương V, E-HSMT | 12 | hộp |
| 29 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.431 | m |
| 30 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 1.285 | m |
| 31 | Lắp đặt dây đơn 4mm2 | Chương V, E-HSMT | 399 | m |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 10mm2 | Chương V, E-HSMT | 60 | m |
| 33 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2 | Chương V, E-HSMT | 13 | m |
| 34 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 35 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 1.179 | m |
| 36 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 30 | m |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 38 | Tủ điện sơn tỉnh điện 650x500x200 | Chương V, E-HSMT | 5 | Tủ |
| 39 | Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 3 | Cọc |
| 40 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mm | Chương V, E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 42 | Tủ điện âm tường 2 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 43 | Tủ điện âm tường 4 module | Chương V, E-HSMT | 2 | hộp |
| 44 | Tủ điện âm tường 6 module | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 45 | Băng cảnh báo cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 50 | m |
| 46 | Móc cảnh báp cáp ngầm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 47 | Đầu cáp ngầm hạ thế | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| D | PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCC | Chương V, E-HSMT | 8 | bộ |
| 2 | Lắp đặt Bình chữa cháy CO 2 - 5kg | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| 3 | Lắp đặt Bình chữa cháy bột - 4kg | Chương V, E-HSMT | 8 | bình |
| E | HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 1 HP - Loại máy Treo tường | Chương V, E-HSMT | 11 | máy |
| 2 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V, E-HSMT | 141 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Chương V, E-HSMT | 616 | m |
| 4 | Lắp đặt các MCB 2P - 16 A | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,66 | 100m |
| 7 | Lắp đặt Y uPVC ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt co lơi uPVC ĐK 27mm | Chương V, E-HSMT | 102 | cái |
| 9 | Lắp đặt co lơi uPVC ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 54 | cái |
| 10 | Lắp đặt Nối giảm uPVC ĐK 34/27mm | Chương V, E-HSMT | 9 | cái |
| F | MẠNG INTERNET | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp mạng UPT, Cat 6E | Chương V, E-HSMT | 262 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa lo xo D20mm | Chương V, E-HSMT | 222 | m |
| 3 | Lắp đặt ô cắm mạng | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt | Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 5 | Access Switch AT - 8000 GS/24 | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt tủ điện mạng 4u + nguồn | Chương V, E-HSMT | 1 | 1 tủ |
| 7 | Lắp đặt Patch Panel | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| G | HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠT | |||
| 1 | Lắp đặt Cáp điện thoạt 2 đôi 4 lõi chống nhiệu ( 4x0.5 ) | Chương V, E-HSMT | 262 | m |
| 2 | Lắp đặt Ống nhựa lo xo D =20 mm | Chương V, E-HSMT | 222 | m |
| 3 | Lắp đặt ô điện thoại | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp âm đơn + mặt | Chương V, E-HSMT | 13 | hộp |
| 5 | Lắp đặt hộp điện thoại 3 ngõ vào 16 ngõ | Chương V, E-HSMT | 1 | hộp |
| 6 | Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm L=2,4m | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây đơn cáp đồng 25mm2 | Chương V, E-HSMT | 25 | m |
| H | NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại 1 | Chương V, E-HSMT | 14 | bộ |
| 2 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mm | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 3 | Máy bơm nước đẩy áp 1HP | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt lavabô + vòi nóng lạnh + bộ xả | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 5 | Lắp đặt lavabô + vòi + bộ xả | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V, E-HSMT | 3 | bộ |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V, E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi inox 304 khu bếp | Chương V, E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V, E-HSMT | 11 | bộ |
| 10 | Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3 | Chương V, E-HSMT | 2 | bể |
| 11 | Lắp đặt bể nước Inox 3m3 | Chương V, E-HSMT | 1 | bể |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 13 | Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lít | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mm | Chương V, E-HSMT | 0,22 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114 | Chương V, E-HSMT | 0,64 | 100m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90 | Chương V, E-HSMT | 0,71 | 100m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 0,21 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 19 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114 | Chương V, E-HSMT | 69 | cái |
| 20 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90 | Chương V, E-HSMT | 60 | cái |
| 21 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 40 | cái |
| 22 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mm | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 25 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mm | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 26 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90 | Chương V, E-HSMT | 17 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90/60 | Chương V, E-HSMT | 7 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 29 | Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90 | Chương V, E-HSMT | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| I | CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34 | Chương V, E-HSMT | 1,01 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27 | Chương V, E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 0,42 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V, E-HSMT | 58 | cái |
| 8 | Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27 | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34 | Chương V, E-HSMT | 12 | cái |
| 11 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42 | Chương V, E-HSMT | 3 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài, ĐK 27/21 | Chương V, E-HSMT | 28 | cái |
| 13 | Lắp đặt Tê giảm có ren trong, ĐK 27/21 | Chương V, E-HSMT | 14 | cái |
| 14 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong, ĐK 27/21 | Chương V, E-HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài, ĐK 27/21 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Lắp đặt Nối giảm fi=34/27mm | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối răng ngoài Đk 34mm | Chương V, E-HSMT | 34 | cái |
| 18 | Lắp đặt Nối răng ngoài Đk 42mm | Chương V, E-HSMT | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 15 | cái |
| 20 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 42mm | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| J | NƯỚC NÓNG LẠNH | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPr ĐK 32 | Chương V, E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPr ĐK 25 | Chương V, E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPr ĐK 20 | Chương V, E-HSMT | 0,46 | 100m |
| 4 | Lắp đặt co lơi nhựa PPr ĐK32 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 5 | Lắp đặt co lơi nhựa PPr ĐK25 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt co lơi nhựa PPr ĐK20 | Chương V, E-HSMT | 33 | cái |
| 7 | Lắp đặt co vuông nhựa PPr ĐK20 | Chương V, E-HSMT | 56 | cái |
| 8 | Lắp đặt co vuông nhựa PPr ĐK25 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 9 | Lắp đặt co vuông nhựa PPr ĐK32 | Chương V, E-HSMT | 10 | cái |
| 10 | Lắp đặt Tê PPr ĐK 20 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt Tê PPr ĐK 25 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt Tê PPr ĐK 32 | Chương V, E-HSMT | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt Nối giảm PPr ĐK 25/20 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 14 | Lắp đặt Nối giảm PPr ĐK 32/25 | Chương V, E-HSMT | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt Nối PPr ĐK 20 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 16 | Nối PPr ĐK 25 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 17 | Lắp đặt Nối PPr ĐK 32 | Chương V, E-HSMT | 20 | cái |
| 18 | Lắp đặt Co vuông giảm ren trong ĐK 20 RT21 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 19 | Lắp đặt Co vuông giảm ren ngoài ĐK 20 RT21 | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 20 | Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK 20mm | Chương V, E-HSMT | 11 | cái |
| 21 | Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK 25mm | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 22 | Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 32mm | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| K | PHẦN HẦM TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,3019 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90 | Chương V, E-HSMT | 12,076 | m3 |
| 3 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 4 | Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 14,04 | 100m |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 1,53 | m3 |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 1,6848 | m3 |
| 7 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 5,1984 | m3 |
| 8 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Chương V, E-HSMT | 0,8547 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 76,088 | m2 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,3344 | m3 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,0381 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 13 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V, E-HSMT | 1,0176 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V, E-HSMT | 0,0351 | 100m2 |
| 15 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V, E-HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máy | Chương V, E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,1186 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0866 | tấn |
| L | PHẦN SÂN - BỒN HOA | |||
| 1 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V, E-HSMT | 0,3288 | 100m3 |
| 2 | Cao su lót nền | Chương V, E-HSMT | 0,54 | |
| 3 | Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 0,2303 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 6,7172 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 19,664 | m2 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,2279 | tấn |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2 | Chương V, E-HSMT | 54 | m2 |
| M | PHẦN HÀNG RÀO | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250 | Chương V, E-HSMT | 1,44 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,0502 | tấn |
| 3 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Chương V, E-HSMT | 0,1332 | tấn |
| 4 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cột | Chương V, E-HSMT | 0,144 | 100m2 |
| 5 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Chương V, E-HSMT | 0,072 | m3 |
| 7 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Chương V, E-HSMT | 0,0206 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Chương V, E-HSMT | 0,294 | m3 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 2,034 | m3 |
| 10 | Ván khuôn móng cột | Chương V, E-HSMT | 0,1176 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Chương V, E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 12 | Đào móng băng, rộng | Chương V, E-HSMT | 0,6432 | m3 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,8765 | m3 |
| 14 | SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao | Chương V, E-HSMT | 0,1079 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,036 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0636 | tấn |
| 17 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2 | Chương V, E-HSMT | 0,564 | m3 |
| 18 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Chương V, E-HSMT | 0,1128 | 100m2 |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0158 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V, E-HSMT | 0,0607 | tấn |
| 21 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V, E-HSMT | 1,8229 | m3 |
| 22 | Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 45,5715 | m2 |
| 23 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 9,72 | m2 |
| 24 | Trát xà dầm, vữa xi măng M75 | Chương V, E-HSMT | 5,8325 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 38,3383 | m2 |
| 26 | Bả bằng bột bả vào tường | Chương V, E-HSMT | 22,7558 | m2 |
| 27 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Chương V, E-HSMT | 15,5525 | m2 |
| 28 | Lắp dựng khung sắt hàng rào | Chương V, E-HSMT | 1,7528 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V, E-HSMT | 3,5055 | 1m2 |
| 30 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Chương V, E-HSMT | 5,4 | m |
| N | Chi phí thử tải cọc | |||
| 1 | Thử tải tỉnh cọc | Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
| O | Chi phí dự phòng | |||
| 1 | Khối lượng phát sinh ngoài hồi sơ mời thầu | Chương V, E-HSMT | 1 | gói |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.364580356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272916071E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 01năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 14.850.687.495VND;Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) và có chiều cao công trình là 14,1m hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.970.137.499 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT. Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.687.495 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình: | 1 | - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: | 2 | - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động: | 1 | - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách Điện: | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước: | 1 | - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 3 |
| 8 | Công nhân kỹ thuật: | 20 | - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 4 |
| 3 | Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn ≥ 1kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
| 6 | Máy đào ≥ 1,4m3 | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 7 | Máy hàn điện ≥ 23kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 3 |
| 8 | Máy trộn bê tông 250 lít | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 3 |
| 9 | Máy trộn vữa 150l | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 10 | Máy ép cọc ≥ 150T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 12 | Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 13 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 14 | Máy mài ≥ 2,7kW | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 15 | Máy ủi ≥ 110CV | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 16 | Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 1 |
| 17 | Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 4 |
| 18 | Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T | (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật) | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi