Gói thầu: Toàn bộ công tác xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209676-00
Thời điểm đóng mở thầu 23/02/2022 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Cà Mau
Tên gói thầu Toàn bộ công tác xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220106711
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:19:00 đến ngày 2022-02-23 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cà Mau
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,243,053,571 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 63,000,000 VNĐ ((Sáu mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.364580356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272916071E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 01năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 14.850.687.495VND;Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) và có chiều cao công trình là 14,1m hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.970.137.499 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.687.495 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp:
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Điện:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật:
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 4
3-Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn ≥ 1kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào ≥ 1,4m3
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn điện ≥ 23kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
8-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 3
9-Máy trộn vữa 150l
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy ép cọc ≥ 150T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy vận thăng ≥ 0,8T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy mài ≥ 2,7kW
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ủi ≥ 110CV
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
16-Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 1
17-Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 4
18-Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T
- Đặc điểm thiết bị (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Cà Mau
E-CDNT 1.2 Toàn bộ công tác xây dựng
Công trình Nhà công vụ Agribank chi nhánh tỉnh Cà Mau
150 Ngày
E-CDNT 3 Nhà nước ngoài ngân sách dành cho đầu tư XDCB và mua sắm TSCĐ của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Cà Mau , địa chỉ: Số 5, đường An Dương Vương, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường An Dương Vương, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật: Công ty Cổ phần Tư vấn – Thiết kế - Xây dựng Nam Hải. + Đơn vị thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng Đại Chúng. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Hoàn Mỹ. + Đơn vị thẩm định E-HSMT và thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau.


- Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam - Chi nhánh Cà Mau , địa chỉ: Số 5, đường An Dương Vương, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau
- Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường An Dương Vương, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức thi công xây dựng: Loại công trình Dân dụng & Hạ tầng kỹ thuật, hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 63.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Chủ đầu tư: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau. + Bên mời thầu: Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau. Địa chỉ: Số 05, đường An Dương Vương, phường 7, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Giám đốc Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam Chi nhánh tỉnh Cà Mau, địa chỉ: Số 05, An Dương Vương, Phường 7, Thành phố Cà Mau, SĐT: 02903 832 312, Fax (02903) 570058
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Địa chỉ của Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cà Mau + Địa chỉ: Số 93, đường Lý Thường Kiệt, phường 5, thành phố Cà Mau, tỉnh Cà Mau; + Số Điện thoại: +84 (0290) 3 831.332; + Số Fax: +84 (0290) 3 830.773. Email: [email protected]
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có Đường dây nóng của Báo Đấu thầu số điện thoại 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN KẾT CẤU
1Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT83,925m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT6,735100m2
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT2,1787tấn
4Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT8,6389tấn
5Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK >18mmChương V, E-HSMT0,1008tấn
6Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 25x25cm ( tính luôn thép bản nối )1266,05/112=11,304Chương V, E-HSMT1121 mối nối
7Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V, E-HSMT2,4568tấn
8Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm-đất cấp IChương V, E-HSMT13,47100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT1,4m3
10Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,3963100m3
11Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V, E-HSMT15,8508m3
12Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT3,5861m3
13Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT26,3706m3
14Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,8073100m2
15Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,7525tấn
16Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT1,0829tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,292m3
18Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT4,6368m3
19Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT7,638m3
20Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1912100m2
21Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT2,2578100m2
22Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,1639tấn
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,8939tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5534tấn
25Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,231tấn
26Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT1,2877tấn
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp IChương V, E-HSMT5,7975m3
28Cao su lótChương V, E-HSMT15,761m2
29Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT6,0075m3
30Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT28,7049m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,7467m3
32Ván khuôn móng dàiChương V, E-HSMT0,6007100m2
33Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,7695100m2
34Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT1,1067100m2
35Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,5053tấn
36Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT3,7561tấn
37Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,7043tấn
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,6517tấn
39Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT30,5542m3
40Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT3,0554100m2
41Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT5,4027tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT7,6586m3
43Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,8861100m2
44Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,9196m3
45Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,2433100m2
46Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,2099tấn
47Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,3599tấn
48Cao su lótChương V, E-HSMT173,9962m2
49Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT17,3996m3
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép mặt đường, đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E-HSMT0,715tấn
51Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT0,3416m3
52Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khácChương V, E-HSMT0,0476100m2
53Sản xuất lắp đặt cốt thép sàn mái - đường kính cốt thép ≤10mmChương V, E-HSMT0,0249100kg
B PHẦN KIẾN TRÚC
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,9912100m3
2Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1,7772m3
3Xây tường bằng gạch không nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT15,496m3
4Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT22,5805m3
5Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT43,9927m3
6Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT8,026m3
7Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT17,0541m3
8Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, tường dày 100Chương V, E-HSMT163,1157m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, tường dày 100Chương V, E-HSMT760,1474m2
10Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT1.537,561m2
11Trát trần, vữa XM M75 (trần ngoài)Chương V, E-HSMT77,556m2
12Trát trần, vữa XM M75 (trần trong nhà)Chương V, E-HSMT131,305m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT99,9385m2
14Lợp mái ngói 45v/m2, cao ≤16m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,3072100m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng …Chương V, E-HSMT99,9385m2
16Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V, E-HSMT58,0455m2
17Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600Chương V, E-HSMT241,008m2
18Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ceramic nhám 300x300Chương V, E-HSMT72,755m2
19Gia công xà gồ thépChương V, E-HSMT0,2525tấn
20Lắp dựng xà gồ thépChương V, E-HSMT0,2525tấn
21Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V, E-HSMT0,702100m2
22Thi công trần bằng tấm nhôm vuông khung xươngChương V, E-HSMT109,255m2
23Thi công trần bằng thạch cao khung xương thép nhẹChương V, E-HSMT175,335m2
24Bả bằng bột bả vào tường (Tường trong)Chương V, E-HSMT1.668,866m2
25Bả bằng bột bả vào tường (Tường ngoài)Chương V, E-HSMT457,6297m2
26Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT1.668,866m2
27Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT457,6297m2
28Lát nền, sàn gạch grinte 600x600 loại bóngChương V, E-HSMT320,6025m2
29Lát nền, sàn gạch grinte 600 x600 loại nhámChương V, E-HSMT71,03m2
30Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V, E-HSMT266,8m
31Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V, E-HSMT132,07m
32Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V, E-HSMT17,974m2
33Cung cấp Mơ tơ + phụ kiện cửaChương V, E-HSMT1bộ
34Lắp dựng khung nhôm hệ 7 bao cửa cuốnChương V, E-HSMT6,622m2
35Lắp dựng kính cường lực khung nhôm mặt tiềnChương V, E-HSMT9m2
36Cung cấp tay lắm, kẹp, khóa, bản lề xoay cửaChương V, E-HSMT1bộ
37Lắp dựng cửa khung nhôm hệ 7 ( tương đương xinfa )Chương V, E-HSMT71,45m2
38Lắp dựng cửa sổ nhôn hệ 7 kính cường lực 6mmChương V, E-HSMT34,88m2
39Lắp dựng lan can sắt tay vịn gỗChương V, E-HSMT49,165m2
40Cung cấp khung lan can sắt mạ kẽm + tay vịn gỗChương V, E-HSMT49,165m2
41Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT49,1651m2
42Cung cấp tấm compact HPL 12mm trong nhà + phụ kiện Inox 304 + côngChương V, E-HSMT11,5245m2
43Lắp đặt ống thép tráng kẽm, nối bằng p/p măng sông, dài 8m, ĐK 90mmChương V, E-HSMT1,1100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,05100m
45Lắp đặt côn, cút thép tráng kẽm nối bằng p/p măng sông, ĐK 89mmChương V, E-HSMT10cái
46Cầu chắn rácChương V, E-HSMT10Quả
C PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V, E-HSMT9bộ
2Lắp đặt đèn ngủ + dimer điều chỉnh ánh sángChương V, E-HSMT11bộ
3Lắp đặt đèn pha led IP 66 50WChương V, E-HSMT6bộ
4Lắp đặt đèn led vuông 225x225 - 18wChương V, E-HSMT12bộ
5Lắp đặt đèn trang trí âm trần led fi=120- 12wChương V, E-HSMT97bộ
6Lắp đặt đèn cầu thangChương V, E-HSMT3bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngChương V, E-HSMT5cái
8Lắp đặt các Contactor 2P - 40AChương V, E-HSMT10cái
9Lắp đặt MCB 2P - 6AChương V, E-HSMT1cái
10Lắp đặt MCB 2P - 16AChương V, E-HSMT6cái
11Lắp đặt MCB 2P - 20AChương V, E-HSMT2cái
12Lắp đặt RCBO 2P - 20AChương V, E-HSMT13cái
13Lắp đặt MCB 2P - 32AChương V, E-HSMT1cái
14Lắp đặt RCBO 2P - 32AChương V, E-HSMT1cái
15Lắp đặt MCB 3P - 40AChương V, E-HSMT2cái
16Lắp đặt MCCB 3P - 75AChương V, E-HSMT1cái
17Lắp đặt ô cắm baChương V, E-HSMT58cái
18Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V, E-HSMT76cái
19Lắp đặt công tắc thẻ từChương V, E-HSMT10cái
20Lắp đặt công tắc 2 chiềuChương V, E-HSMT6cái
21Lắp đặt hộp âm đơnChương V, E-HSMT113hộp
22Lắp đặt hộp âm đôiChương V, E-HSMT1hộp
23Lắp đặt mặt đơn 1Chương V, E-HSMT20cái
24Lắp đặt mặt đơn 2Chương V, E-HSMT33cái
25Lắp đặt mặt đơn 3Chương V, E-HSMT62cái
26Lắp đặt mặt đơn 4Chương V, E-HSMT1cái
27Lắp đặt mặt đơn 6Chương V, E-HSMT1cái
28Lắp đặt hộp nối Nano 100x100x50Chương V, E-HSMT12hộp
29Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Chương V, E-HSMT1.431m
30Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V, E-HSMT1.285m
31Lắp đặt dây đơn 4mm2Chương V, E-HSMT399m
32Lắp đặt dây đơn 10mm2Chương V, E-HSMT60m
33Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 6mm2Chương V, E-HSMT13m
34Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 25mm2Chương V, E-HSMT50m
35Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 20mmChương V, E-HSMT1.179m
36Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 25mmChương V, E-HSMT30m
37Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK 65/50mmChương V, E-HSMT50m
38Tủ điện sơn tỉnh điện 650x500x200Chương V, E-HSMT5Tủ
39Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm L=2,4mChương V, E-HSMT3Cọc
40Lắp đặt dây đơn cáp đồng 25mm2Chương V, E-HSMT25m
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 21mmChương V, E-HSMT0,2100m
42Tủ điện âm tường 2 moduleChương V, E-HSMT1hộp
43Tủ điện âm tường 4 moduleChương V, E-HSMT2hộp
44Tủ điện âm tường 6 moduleChương V, E-HSMT1hộp
45Băng cảnh báo cáp ngầmChương V, E-HSMT50m
46Móc cảnh báp cáp ngầmChương V, E-HSMT10cái
47Đầu cáp ngầm hạ thếChương V, E-HSMT2bộ
D PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Lắp đặt bảng nội quy + tiêu lệnh PCCCChương V, E-HSMT8bộ
2Lắp đặt Bình chữa cháy CO 2 - 5kgChương V, E-HSMT8bình
3Lắp đặt Bình chữa cháy bột - 4kgChương V, E-HSMT8bình
E HỆ THỐNG ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ
1Lắp đặt máy điều hoà 1 HP - Loại máy Treo tườngChương V, E-HSMT11máy
2Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V, E-HSMT141m
3Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Chương V, E-HSMT616m
4Lắp đặt các MCB 2P - 16 AChương V, E-HSMT1cái
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27mmChương V, E-HSMT0,88100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,66100m
7Lắp đặt Y uPVC ĐK 34mmChương V, E-HSMT9cái
8Lắp đặt co lơi uPVC ĐK 27mmChương V, E-HSMT102cái
9Lắp đặt co lơi uPVC ĐK 34mmChương V, E-HSMT54cái
10Lắp đặt Nối giảm uPVC ĐK 34/27mmChương V, E-HSMT9cái
F MẠNG INTERNET
1Lắp đặt Cáp mạng UPT, Cat 6EChương V, E-HSMT262m
2Lắp đặt ống nhựa máng nhựa lo xo D20mmChương V, E-HSMT222m
3Lắp đặt ô cắm mạngChương V, E-HSMT13cái
4Lắp đặt hộp âm đơn + mặtChương V, E-HSMT13hộp
5Access Switch AT - 8000 GS/24Chương V, E-HSMT1bộ
6Lắp đặt tủ điện mạng 4u + nguồnChương V, E-HSMT11 tủ
7Lắp đặt Patch PanelChương V, E-HSMT1bộ
G HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠT
1Lắp đặt Cáp điện thoạt 2 đôi 4 lõi chống nhiệu ( 4x0.5 )Chương V, E-HSMT262m
2Lắp đặt Ống nhựa lo xo D =20 mmChương V, E-HSMT222m
3Lắp đặt ô điện thoạiChương V, E-HSMT13cái
4Lắp đặt hộp âm đơn + mặtChương V, E-HSMT13hộp
5Lắp đặt hộp điện thoại 3 ngõ vào 16 ngõChương V, E-HSMT1hộp
6Cọc sắt tráng kẽm fi 16mm L=2,4mChương V, E-HSMT3cái
7Lắp đặt dây đơn cáp đồng 25mm2Chương V, E-HSMT25m
H NƯỚC
1Lắp đặt xí bệt + vòi xịt loại 1Chương V, E-HSMT14bộ
2Lắp đặt phễu thu, ĐK 100mmChương V, E-HSMT13cái
3Máy bơm nước đẩy áp 1HPChương V, E-HSMT2cái
4Lắp đặt lavabô + vòi nóng lạnh + bộ xảChương V, E-HSMT11bộ
5Lắp đặt lavabô + vòi + bộ xảChương V, E-HSMT2bộ
6Lắp đặt chậu tiểu namChương V, E-HSMT3bộ
7Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V, E-HSMT2bộ
8Lắp đặt vòi rửa 2 vòi inox 304 khu bếpChương V, E-HSMT1bộ
9Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V, E-HSMT11bộ
10Lắp đặt bể nước Inox 1,5m3Chương V, E-HSMT2bể
11Lắp đặt bể nước Inox 3m3Chương V, E-HSMT1bể
12Lắp đặt gương soiChương V, E-HSMT13cái
13Lắp đặt máy nước nóng năng lượng mặt trời 160 lítChương V, E-HSMT2cái
14Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát bằng p/p nối gioăng, dài 6m, ĐK 200mmChương V, E-HSMT0,22100m
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 114Chương V, E-HSMT0,64100m
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK90Chương V, E-HSMT0,71100m
17Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mmChương V, E-HSMT0,21100m
18Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34mmChương V, E-HSMT0,16100m
19Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114Chương V, E-HSMT69cái
20Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90Chương V, E-HSMT60cái
21Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT40cái
22Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT32cái
23Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 32mmChương V, E-HSMT16cái
24Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114mmChương V, E-HSMT12cái
25Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90mmChương V, E-HSMT1cái
26Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90Chương V, E-HSMT17cái
27Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK90/60Chương V, E-HSMT7cái
28Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mmChương V, E-HSMT2cái
29Lắp đặt biến nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 114/90Chương V, E-HSMT1cái
30Lắp đặt nối nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 90/60mmChương V, E-HSMT6cái
31Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60/34mmChương V, E-HSMT16cái
I CẤP NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 34Chương V, E-HSMT1,01100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 27Chương V, E-HSMT0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 42mmChương V, E-HSMT0,42100m
4Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34mmChương V, E-HSMT16cái
5Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42mmChương V, E-HSMT20cái
6Lắp đặt co lơi nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27Chương V, E-HSMT10cái
7Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27Chương V, E-HSMT58cái
8Lắp đặt co vuông nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34Chương V, E-HSMT16cái
9Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 27Chương V, E-HSMT16cái
10Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 34Chương V, E-HSMT12cái
11Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 42Chương V, E-HSMT3cái
12Lắp đặt Tê giảm có ren ngoài, ĐK 27/21Chương V, E-HSMT28cái
13Lắp đặt Tê giảm có ren trong, ĐK 27/21Chương V, E-HSMT14cái
14Lắp đặt Co vuông giảm có ren trong, ĐK 27/21Chương V, E-HSMT13cái
15Lắp đặt Co vuông giảm có ren ngoài, ĐK 27/21Chương V, E-HSMT20cái
16Lắp đặt Nối giảm fi=34/27mmChương V, E-HSMT10cái
17Lắp đặt Nối răng ngoài Đk 34mmChương V, E-HSMT34cái
18Lắp đặt Nối răng ngoài Đk 42mmChương V, E-HSMT16cái
19Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 34mmChương V, E-HSMT15cái
20Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 42mmChương V, E-HSMT4cái
21Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 34mmChương V, E-HSMT2cái
22Lắp đặt Van khóa 1 chiều, ĐK 42mmChương V, E-HSMT4cái
J NƯỚC NÓNG LẠNH
1Lắp đặt ống nhựa PPr ĐK 32Chương V, E-HSMT0,3100m
2Lắp đặt ống nhựa PPr ĐK 25Chương V, E-HSMT0,4100m
3Lắp đặt ống nhựa PPr ĐK 20Chương V, E-HSMT0,46100m
4Lắp đặt co lơi nhựa PPr ĐK32Chương V, E-HSMT20cái
5Lắp đặt co lơi nhựa PPr ĐK25Chương V, E-HSMT20cái
6Lắp đặt co lơi nhựa PPr ĐK20Chương V, E-HSMT33cái
7Lắp đặt co vuông nhựa PPr ĐK20Chương V, E-HSMT56cái
8Lắp đặt co vuông nhựa PPr ĐK25Chương V, E-HSMT11cái
9Lắp đặt co vuông nhựa PPr ĐK32Chương V, E-HSMT10cái
10Lắp đặt Tê PPr ĐK 20Chương V, E-HSMT11cái
11Lắp đặt Tê PPr ĐK 25Chương V, E-HSMT8cái
12Lắp đặt Tê PPr ĐK 32Chương V, E-HSMT4cái
13Lắp đặt Nối giảm PPr ĐK 25/20Chương V, E-HSMT11cái
14Lắp đặt Nối giảm PPr ĐK 32/25Chương V, E-HSMT8cái
15Lắp đặt Nối PPr ĐK 20Chương V, E-HSMT20cái
16Nối PPr ĐK 25Chương V, E-HSMT20cái
17Lắp đặt Nối PPr ĐK 32Chương V, E-HSMT20cái
18Lắp đặt Co vuông giảm ren trong ĐK 20 RT21Chương V, E-HSMT11cái
19Lắp đặt Co vuông giảm ren ngoài ĐK 20 RT21Chương V, E-HSMT11cái
20Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK 20mmChương V, E-HSMT11cái
21Lắp đặt van khóa 2 chiều ĐK 25mmChương V, E-HSMT6cái
22Lắp đặt Van khóa 2 chiều, ĐK 32mmChương V, E-HSMT2cái
K PHẦN HẦM TỰ HOẠI
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,3019100m3
2Đắp đất nền móng công trình, độ chặt K=0,90Chương V, E-HSMT12,076m3
3Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V, E-HSMT1,53m3
4Đóng cọc gỗ (hoặc cừ tràm) bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m -đất cấp IChương V, E-HSMT14,04100m
5Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT1,53m3
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT1,6848m3
7Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT5,1984m3
8Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100Chương V, E-HSMT0,8547m3
9Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT76,088m2
10Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,3344m3
11Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,0381100m2
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,039tấn
13Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V, E-HSMT1,0176m3
14Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V, E-HSMT0,0351100m2
15Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V, E-HSMT2cái
16Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, panen bằng máyChương V, E-HSMT6cái
17Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,1186tấn
18Sản xuất, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0866tấn
L PHẦN SÂN - BỒN HOA
1Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V, E-HSMT0,3288100m3
2Cao su lót nềnChương V, E-HSMT0,54
3Xây tường bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Chương V, E-HSMT0,2303m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V, E-HSMT6,7172m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT19,664m2
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT5,4m3
7Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,2279tấn
8Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch ≤ 0,36m2Chương V, E-HSMT54m2
M PHẦN HÀNG RÀO
1Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc, cột, đá 1x2 Mác 250Chương V, E-HSMT1,44m3
2Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,0502tấn
3Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mmChương V, E-HSMT0,1332tấn
4SXLD, tháo dỡ ván khuôn kim loại cho cấu kiện BT đúc sẵn - ván khuôn cọc, cộtChương V, E-HSMT0,144100m2
5Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp IChương V, E-HSMT0,36100m
6Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwChương V, E-HSMT0,072m3
7Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp IChương V, E-HSMT0,0206100m3
8Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6Chương V, E-HSMT0,294m3
9Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT2,034m3
10Ván khuôn móng cộtChương V, E-HSMT0,1176100m2
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmChương V, E-HSMT0,063tấn
12Đào móng băng, rộng Chương V, E-HSMT0,6432m3
13Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,8765m3
14SXLD, tháo dỡ ván khuôn bằng thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống Xà dầm, giằng cao Chương V, E-HSMT0,1079100m2
15Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,036tấn
16Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0636tấn
17Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2Chương V, E-HSMT0,564m3
18Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mChương V, E-HSMT0,1128100m2
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0158tấn
20Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V, E-HSMT0,0607tấn
21Xây tường bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Chương V, E-HSMT1,8229m3
22Trát tường ngoài ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V, E-HSMT45,5715m2
23Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang ,Chiều dày trát 1,5 (cm), vữa xi măng M75Chương V, E-HSMT9,72m2
24Trát xà dầm, vữa xi măng M75Chương V, E-HSMT5,8325m2
25Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT38,3383m2
26Bả bằng bột bả vào tườngChương V, E-HSMT22,7558m2
27Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V, E-HSMT15,5525m2
28Lắp dựng khung sắt hàng ràoChương V, E-HSMT1,7528m2
29Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V, E-HSMT3,50551m2
30Đắp phào kép, vữa XM M75Chương V, E-HSMT5,4m
N Chi phí thử tải cọc
1Thử tải tỉnh cọcChương V, E-HSMT1gói
O Chi phí dự phòng
1Khối lượng phát sinh ngoài hồi sơ mời thầuChương V, E-HSMT1gói
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.364580356E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.272916071E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ trong vòng 03 năm (tứ tháng 01năm 2018 đến thời điểm đóng thầu):- Số lượng hợp đồng bằng N=5 hoặc khác N, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V= 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ X ≥ 14.850.687.495VND;Trong đó X=NxV* Hợp đồng tương tự: là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: có cùng loại (công trình xây dựng dân dụng và hạ tầng kỹ thuật, cấp công trình cấp III) và có chiều cao công trình là 14,1m hoặc cao hơn cấp công trình yêu cầu cho gói thầu này theo quy định của pháp luật về xây dựng.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp ≥ 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét (≥2.970.137.499 VND) Kèm theo Biên bản nghiệm thu giai đoạn hoặc nghiệm thu đưa công trình vào sử dụng. Bảng thanh toán khối lượng hoàn thành và hóa đơn VAT.
Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.970.137.499 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥14.850.687.495 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình: 1 - Đại học trở lên chuyên nghành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ giám sát công trình xây dựng dân dụng cấp III hoặc chứng chỉ hành nghề an toàn lao động còn hiệu lực..- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực53
2 Cán bộ phụ trách thi công trực tiếp: 2 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
3 Cán bộ phụ trách quản lý tiến độ, khối lượng và thanh quyết toán: 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc quản lý xây dựng.- Chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
4 Cán bộ phụ trách quản lý chất lượng vật tư, thí nghiệm: 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Vật liệu xây dựng.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động: 1 - Trình độ Đại học trở lên chuyên ngành Bảo hộ lao động- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu còn hiệu lực33
6 Cán bộ phụ trách Điện: 1 - Đại học trở lên chuyên ngành về Điện.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.33
7 Cán bộ phụ trách Cấp thoát nước: 1 - Đại học trở lên chuyên ngành Cấp thoát nước.- Chứng nhận huấn luyện an toàn lao động.- Hợp đồng lao động với nhà thầu33
8 Công nhân kỹ thuật: 20 - Bậc 3/7 trở lên có ngành nghề phù hợp với yêu cầu của gói thầu.- Tất cả công nhân có chứng chỉ nghề, chứng nhận huấn luyện an toàn lao động kèm theo.- Hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc tài liệu chứng minh khả năng huy động.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu bánh lốp sức nâng ≥ 10T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)4
3 Máy cắt uốn cốt thép ≥ 5kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
4 Máy đầm bàn ≥ 1kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
5 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
6 Máy đào ≥ 1,4m3 (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
7 Máy hàn điện ≥ 23kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
8 Máy trộn bê tông 250 lít (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)3
9 Máy trộn vữa 150l (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
10 Máy ép cọc ≥ 150T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
11 Máy vận thăng ≥ 0,8T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
12 Máy phát điện dự phòng công suất ≥150KVA (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
13 Máy đầm đất cầm tay 70kg (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
14 Máy mài ≥ 2,7kW (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
15 Máy ủi ≥ 110CV (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
16 Máy lu bánh thép tự hành- trọng lượng : 8,5T đến 9T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)1
17 Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)4
18 Xe ben tự đổ tải trọng ≥ 4T (Nộp kèm tài liệu chứng minh thiết bị là thuộc sở hữu Nhà thầu (hoặc thuê mướn có hợp đồng, v.v) và các tài liệu về đăng ký/ kiểm định/ hiệu chuẩn còn hiệu lực theo quy định của Pháp luật)2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->