Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205885-04 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 02/03/2022 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205141 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá điều chỉnh |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 565 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-09 20:35:00 đến ngày 2022-03-02 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thái Bình |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 88,854,966,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 2,000,000,000 VNĐ ((Hai tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153888E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 44.428.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 44.428.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.428.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng II. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | là kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hoà của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có quyết định phân công nhiệm vụ) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 5-Cần trục | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy ép cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 200 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250L |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 10-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 12-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Máy bơm bê tông tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 15-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 16-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,7KW |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| 17-Thiết bị thử đầu báo khói | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 18-Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 19-Máy thử áp lực đường ống | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 20-Máy phát điện dự phòng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 21-Bộ giàn giáo phục vụ thi công | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 500 |
| 22-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 110 CV (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 23-Máy lu rung | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 18 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 24-Máy ép thuỷ lực (ép cừ cừ larsen) | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 80 tấn Hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY CỔ PHẦN TƯ VẤN THIẾT KẾ VÀ XÂY DỰNG FCT VIỆT NAM |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị Trung tâm hội nghị huyện Quỳnh Phụ 565 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên; - Chứng chỉ hoạt động xây dựng theo quy định của pháp luật về xây dựng, lĩnh vực thi công đường dây và trạm biến áp có cấp điện áp đến 35 KV hạng III trở lên; - Giấy xác nhận đủ điều kiện thi công, lắp đặt hệ thống phòng cháy và chữa cháy theo quy định của pháp luật về Phòng cháy chữa cháy. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 2.000.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 40 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Quỳnh Phụ; Bên mời thầu là: Công ty Cổ phần tư vấn thiết kế và xây dựng FCT Việt Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Quỳnh Phụ (Địa chỉ: Thị trấn Quỳnh Côi, huyện Quỳnh Phụ, tỉnh Thái Bình) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sẽ thành lập khi có yêu cầu. |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Thái Bình (Địa chỉ : Số 233 đường Hai Bà Trưng- Thành phố Thái Bình, tỉnh Thái Bình); Số điện thoại: 02276.831.774; Fax: 02276.830.326. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ TRUNG TÂM HỘI NGHỊ | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 936,9683 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,2955 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,0391 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108,1405 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1086 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,6913 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,158 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 35x35cm -Ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6485 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 35x35cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | 1 mối nối |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 942 | 1 cấu kiện |
| 12 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8488 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải 4 km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2885 | 100m3/1km |
| 15 | Đổ bê tông bãi đúc, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 16 | Phá dỡ bãi đúc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | m3 |
| 17 | Cừ Larsen IV thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.104,85 | m |
| 18 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4961 | 100m |
| 19 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4961 | 100m |
| 20 | Thuê hệ giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4297 | tấn |
| 21 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4297 | tấn |
| 22 | Tháo dỡ hệ giằng chống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,4297 | tấn |
| 23 | Phá dỡ kết cấu bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 653,1305 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5313 | 100m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,5313 | 100m3/1km |
| 26 | Đào móng, Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5939 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5939 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,5939 | 100m3/1km |
| 29 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,1559 | 100m3 |
| 30 | Đào móng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 79,51 | m3 |
| 31 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,951 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất đất 4 km tiếp theo - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,951 | 100m3/1km |
| 33 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,9986 | m3 |
| 34 | Xây be xung quanh móng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134,6387 | m3 |
| 35 | Đổ bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 459,7704 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,1192 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông dầm móng, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,2835 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,3078 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,7034 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2484 | tấn |
| 41 | Dán màng chống thấm Lemax bề mặt móng, dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 812,4475 | m2 |
| 42 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,6475 | m2 |
| 43 | Dán màng chống thấm Lemax bề mặt bê tông lót | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 501,9726 | m2 |
| 44 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,4648 | m3 |
| 45 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 177,5555 | m3 |
| 46 | Ván khuôn hố ga, rãnh thoát nước mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9757 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,951 | tấn |
| 48 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0944 | tấn |
| 49 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9212 | tấn |
| 50 | Thép đỡ nắng rãnh L63x40x5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 458,41 | kg |
| 51 | Đánh bóng mặt nền tầm hầm bằng máy đánh công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,9804 | m2 |
| 52 | Quét SkiaFloor tăng cứng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,98 | m2 |
| 53 | Sơn nền tầng hầm bằng sơn chống mài mòn Epoxy nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 648,98 | 1m2 |
| 54 | Láng hố ga, rãnh thoát nước dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,709 | m2 |
| 55 | Trát tường hố ga, rãnh thoát nước dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,9315 | m2 |
| 56 | Mua, lắp đặt ghi chắn rác bằng gang 900x450x50mm tải 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | cái |
| 57 | Mua, lắp đặt ghi chắn rác bằng gang 1180x500x50mm tải 25T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Đổ bê tông cổ cột TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2909 | m3 |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9162 | 100m2 |
| 60 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0441 | tấn |
| 61 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3376 | tấn |
| 62 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,8268 | tấn |
| 63 | Đổ bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80,6466 | m3 |
| 64 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn vách hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,4639 | 100m2 |
| 65 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7574 | tấn |
| 66 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8059 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép vách hầm, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,9137 | tấn |
| 68 | Dán màng chống thấm Lemax vào vách tường bên ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188,195 | m2 |
| 69 | Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,8203 | m3 |
| 70 | Láng chống thấm cổ móng, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,2413 | m2 |
| 71 | Bê tông lót đáy bể phốt, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6975 | m3 |
| 72 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng đáy bể phốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0365 | 100m2 |
| 73 | Bê tông bể phốt , bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,6314 | m3 |
| 74 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông bể. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3308 | 100m2 |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3439 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8034 | tấn |
| 77 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,9294 | m3 |
| 78 | Bê tông giằng bể phốt , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0053 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bể phốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1185 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0606 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3123 | tấn |
| 82 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,8632 | m2 |
| 83 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,414 | m2 |
| 84 | Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0319 | m3 |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0042 | 100m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0067 | tấn |
| 87 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1cấu kiện |
| 88 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm thoát nước thải từ bể phốt ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 89 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm (Cút 90 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 90 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm (Cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 91 | Mua, lắp đặt mang sông nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống hút bể phốt + nút bịt bằng nhựa PVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 93 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2386 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,951 | 100m3 |
| 95 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,951 | 100m3/1km |
| 96 | Đắp cát tôn nền, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7388 | 100m3 |
| 97 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0382 | m3 |
| 98 | Bê tông lót móng đường dốc , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2017 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng đường dốc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2691 | 100m2 |
| 100 | Xây móng tường chắn đườn dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,2676 | m3 |
| 101 | Xây tường chắn đường dốc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,1656 | m3 |
| 102 | Tôn nền bậc dốc bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,5087 | m3 |
| 103 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 107,8846 | m2 |
| 104 | Bê tông sàn đường dốc, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,867 | m3 |
| 105 | Lắp dựng cốt thép sàn đường dốc, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,125 | tấn |
| 106 | Bê tông dầm, giằng đường dốc , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,2237 | m3 |
| 107 | Ván khuôn giằng đường dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0501 | 100m2 |
| 108 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7873 | tấn |
| 109 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0802 | tấn |
| 110 | Lát bậc dốc bằng gạch Terrazzo 400x400 có hoa văn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70,0554 | m2 |
| 111 | Trát tường bậc dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5676 | m2 |
| 112 | Sơn tường chắn bậc dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5676 | m2 |
| 113 | Sản xuất lan can bậc dốc bằng inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 216,775 | kg |
| 114 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2817 | tấn |
| 115 | Sơn lan can 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8606 | 1m2 |
| 116 | Lắp dựng lan can bậc dốc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | m2 |
| 117 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,8908 | m3 |
| 118 | Trát lót tường chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,0588 | m2 |
| 119 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường chắn bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,0588 | m2 |
| 120 | Trát tường chắn bậc dốc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6384 | m2 |
| 121 | Sơn tường chắn đường dốc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,6384 | m2 |
| 122 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 386,2638 | m2 |
| 123 | Lát nền đường dốc bằng gạch Terrazzo 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,2664 | m2 |
| 124 | Đổ bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,1963 | m3 |
| 125 | Đổ bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,4282 | m3 |
| 126 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,6644 | 100m2 |
| 127 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,9014 | tấn |
| 128 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,42 | tấn |
| 129 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,0619 | tấn |
| 130 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 639,8952 | m3 |
| 131 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 718,7206 | m2 |
| 132 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,682 | 100m2 |
| 133 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7139 | tấn |
| 134 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,3987 | tấn |
| 135 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0549 | tấn |
| 136 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,1833 | tấn |
| 137 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,002 | tấn |
| 138 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,8125 | tấn |
| 139 | Đổ bê tông mái dốc, chiều cao ≤28m, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45,1788 | m3 |
| 140 | Đổ bê tông sàn mái, M350, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 624,1679 | m3 |
| 141 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,4978 | 100m2 |
| 142 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,5469 | tấn |
| 143 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,7174 | tấn |
| 144 | Ngâm chống thấm sàn, mái bằng xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.007,9611 | kg |
| 145 | Quét Chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương, 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 254,9509 | m2 |
| 146 | Quét Chống thấm Kova CT11A hoặc tương đương, 3 lớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.429,333 | m2 |
| 147 | Lát gạch lá nem tiết diện 400x400m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.100,944 | m2 |
| 148 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,791 | m2 |
| 149 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7381 | m3 |
| 150 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,0815 | m3 |
| 151 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4573 | 100m2 |
| 152 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2908 | 100m2 |
| 153 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9949 | tấn |
| 154 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0921 | tấn |
| 155 | Bê tông cầu thang , bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,6157 | m3 |
| 156 | Bê tông cầu thang, bê tông M350, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,7465 | m3 |
| 157 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8676 | 100m2 |
| 158 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,4051 | 100m2 |
| 159 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3989 | tấn |
| 160 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7363 | tấn |
| 161 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,1087 | m3 |
| 162 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7358 | m3 |
| 163 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 316,7337 | m2 |
| 164 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 172,284 | m2 |
| 165 | Mua, lắp dựng trụ cầu thang làm bằng gỗ Lim, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | trụ |
| 166 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông đặc uốn hoa văn nghệ thuật, tay vịn gồ, thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130,94 | m |
| 167 | Mua, rải lớp cao su non cách ẩm sàn sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,3416 | m2 |
| 168 | Thi công mặt sàn gỗ tự nhiên dày 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 223,4316 | m2 |
| 169 | Gia công thang thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | tấn |
| 170 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,4821 | 1m2 |
| 171 | Lắp dựng thang thép ( bằng khối lượng gia công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,465 | tấn |
| 172 | Bulong D24x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 173 | Bulong D20x200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 174 | Gia công sàn thao tác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5349 | tấn |
| 175 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.112,5412 | 1m2 |
| 176 | Lắp sàn thao tác( bằng khối lượng gia công) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,5349 | tấn |
| 177 | Bulong M30x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 178 | Bulong M20x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 179 | Bulong M16x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 180 | Bulong M20x80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 181 | Bulong M14x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 182 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 393,2909 | m3 |
| 183 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 682,6137 | m3 |
| 184 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0563 | m3 |
| 185 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,5078 | m3 |
| 186 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4261 | m3 |
| 187 | Xây thành sê nô, gờ phân tầng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3128 | m3 |
| 188 | Xây thành sê nô mái, gờ phân tầng, chương mái, cửa mái nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,1759 | m3 |
| 189 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,5548 | m3 |
| 190 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6361 | m3 |
| 191 | Trát tường sê nô mái, tường chương mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,4454 | m2 |
| 192 | Sơn tường sê nô nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 753,4454 | m2 |
| 193 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ 18÷24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5113 | tấn |
| 194 | Bu lông M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | bộ |
| 195 | Bu lông M18x70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140 | bộ |
| 196 | Sơn vì kèo thép bằng 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,7384 | 1m2 |
| 197 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,5113 | tấn |
| 198 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5655 | tấn |
| 199 | Sơn xà gồ thép bằng 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 705,5972 | 1m2 |
| 200 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5655 | tấn |
| 201 | Lợp mái bằng tôn màu dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,6 | 100m2 |
| 202 | Cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái/1m chiều dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.160 | cái |
| 203 | Tôn úp nóc rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,4 | m |
| 204 | Xây tường chân lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6798 | m3 |
| 205 | Xây tường chân lan can gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3427 | m3 |
| 206 | Trát tường chân lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8867 | m2 |
| 207 | Sơn tường chân lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,8867 | m2 |
| 208 | Sản xuất, lắp dựng lan can bằng thép vuông đặc uốn hoa văn nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,84 | m |
| 209 | Gia công lan can bằng thép hộp tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4003 | tấn |
| 210 | Sơn lan can thép 1 nước sơn chống gỉ + 2 nước sơn màu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7707 | 1m2 |
| 211 | Mua vít nở thép D12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | cái |
| 212 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,045 | m2 |
| 213 | Xây bục giảng, bục hội nghị bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6856 | m3 |
| 214 | Xây bục giảng, bục hội nghị bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6956 | m3 |
| 215 | Tôn nền bục giảng, bục hội nghị bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2612 | m3 |
| 216 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng nền bục giảng, bục hội nghị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,1912 | m2 |
| 217 | Bê tông nền bục giảng, bục hội nghị M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5191 | m3 |
| 218 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay bằng nhôm Profile dày 2mm, kính an toàn 6,38mm. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 181,752 | m2 |
| 219 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm Profile dày 2mm, kính an toàn 6,38mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,24 | m2 |
| 220 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay bằng nhôm Profile dày 2mm, kính an toàn 6,38mm . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,176 | m2 |
| 221 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 344,168 | m2 |
| 222 | Sản xuất, vách kính khung nhôm Profile, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,074 | m2 |
| 223 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288,074 | m2 |
| 224 | Sản xuất, lắp dựng cửa cách âm hội trường làm bằng gỗ lim bao gồm cả khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,88 | m2 |
| 225 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay liền vách, bản lề thủy lực, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,69 | m2 |
| 226 | Sản xuất, lắp dựng khuôn trang trí cửa DK3 bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 227 | Sản xuất, lắp dựng cửa khung thép hộp, chớp nhôm lá dày 3ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,12 | m2 |
| 228 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (bao gồm cả kiểm định chất lượng cửa của Công an PPCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,08 | m2 |
| 229 | Nan cửa có khe thoáng A50i dày 1,3mm sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,72 | m2 |
| 230 | Bộ tời AH500 sức nâng 500kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 231 | Bộ lưu điện thế hệ mới EMAX 750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 232 | Hệ thống còi báo động | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 233 | Xích chống nâng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 234 | Tay điều khiển không có nắp trượt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 235 | Hộp kỹ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m2 |
| 236 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,4351 | 10m2 |
| 237 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh (đơn giá bao gồm cả cửa và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,638 | m2 |
| 238 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 786,9752 | m2 |
| 239 | Láng nền phòng khán giả không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,3092 | m2 |
| 240 | Láng nền phòng khán giả không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,069 | m2 |
| 241 | Quét SkiaFloor tăng cứng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 412,3092 | m2 |
| 242 | Quét SkiaFloor tăng cứng bề mặt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 161,069 | m2 |
| 243 | Trải thảm nền phòng khán giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 573,3782 | m2 |
| 244 | Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.622,5508 | m2 |
| 245 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 109,0558 | m2 |
| 246 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 72,8486 | m2 |
| 247 | Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,311 | m2 |
| 248 | Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,144 | m2 |
| 249 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 202,841 | m2 |
| 250 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch granit 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 194,2263 | m2 |
| 251 | Ốp chân tường bằng gạch granit 200x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,016 | m2 |
| 252 | Ốp chân tường bằng gạch granit 200x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,496 | m2 |
| 253 | Mua cầu phong TC 40x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,11 | m |
| 254 | Mua Lito TS 40x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.148,9 | m |
| 255 | Gia công cầu phong li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9035 | tấn |
| 256 | Lợp ngói nhựa Composite trên mái nghiên bằng bắt ốc vít, ngói 22viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 341,671 | m2 |
| 257 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 580,54 | m2 |
| 258 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.101,8199 | m2 |
| 259 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82,8818 | m2 |
| 260 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,4958 | m2 |
| 261 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 269,6184 | m2 |
| 262 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 793,2035 | m2 |
| 263 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,0402 | m2 |
| 264 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950,5192 | m2 |
| 265 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 933,0402 | m2 |
| 266 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.950,5192 | m2 |
| 267 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,1726 | m2 |
| 268 | Sơn tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 717,1726 | m2 |
| 269 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,4012 | m2 |
| 270 | Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.234,4012 | m2 |
| 271 | Thi công hệ thống tiêu âm phòng khán giả | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.317,3008 | m2 |
| 272 | Trát tường trong nhà tầng hầm, tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,4216 | m2 |
| 273 | Sơn tường trong nhà tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.514,4216 | m2 |
| 274 | Trát tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng tum dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.513,9443 | m2 |
| 275 | Sơn tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng hầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.513,9443 | m2 |
| 276 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.010,864 | m2 |
| 277 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.010,864 | m2 |
| 278 | Trát cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,082 | m2 |
| 279 | Sơn cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 323,082 | m2 |
| 280 | Trát cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,783 | m2 |
| 281 | Sơn cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 462,783 | m2 |
| 282 | Trát xà dầm tầng hầm, tầng 1, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.810,1607 | m2 |
| 283 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.624,5496 | m2 |
| 284 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.434,7103 | m2 |
| 285 | Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.727,08 | m |
| 286 | Đắp các chi tiết khóa vòm trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 287 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,64 | m |
| 288 | Mua, lắp dựng hoa văn trang trí mặt tiền bằng xi măng đúc sẵn kích thước 900x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53 | cái |
| 289 | Mua, lắp dựng hoa văn trang trí đầu trụ bằng xi măng đúc sẵn kích thước 450x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 290 | Mua, lắp dựng hoa văn trang trí chương mái bằng xi măng đúc sẵn kích thước 1400x1550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 291 | Đắp phào đơn bề mặt trụ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 760,48 | m |
| 292 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ "TRUNG TÂM HỘI NGHỊ HUYỆN QUỲNH PHỤ" bằng inox mạ vàng cao 450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 293 | Đắp phào góc trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52,1 | m |
| 294 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,2509 | 100m2 |
| 295 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm (7 lượt giáo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7338 | 100m2 |
| 296 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,5171 | 100m2 |
| 297 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0881 | 100m2 |
| 298 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 271,06 | m3 |
| 299 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,87 | m3 |
| 300 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7553 | tấn |
| 301 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 322,941 | 10m2 |
| 302 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,89 | 10m2 |
| 303 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4864 | 100m2 |
| 304 | Vận chuyển Xi măng lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 93,8571 | tấn |
| 305 | Lắp đặt tủ điện ATS 500A 3 pha tầng hầm trọn bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 306 | Lắp đặt tủ điện tổng nhà hội nghị tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 307 | Lắp đặt các automat 4 pha 320A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 308 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 309 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 310 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 311 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 312 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 313 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 314 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 315 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 316 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 317 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 318 | Công tắc VOLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 319 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 320 | Lắp đặt tủ điện điều hòa trung tâm tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 321 | Lắp đặt các automat 4 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 322 | Lắp đặt các automat 3 pha 125A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 323 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 324 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 325 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 326 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 327 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 328 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 329 | Công tắc VOLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 330 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 331 | Lắp đặt tủ điện phòng sân khấu tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 332 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 333 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 334 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 335 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 336 | Lắp đặt các automat 3 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 337 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 338 | Lắp đặt tủ điện tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 339 | Lắp đặt các automat 4 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 340 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 341 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 342 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 343 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 344 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 345 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 346 | Lắp đặt các automat 4 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 347 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 348 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 349 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 351 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 352 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 353 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 354 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 355 | Lắp đặt các automat 4 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 356 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 357 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 358 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 359 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 360 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 361 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 362 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 363 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 364 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 365 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 366 | Lắp đặt các automat 4 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 367 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 368 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 369 | Lắp đặt các automat 3 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 370 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt các automat 2 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 372 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 373 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 374 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 375 | Lắp đặt tủ điện phòng trực tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 376 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 377 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 378 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 379 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 380 | Lắp đặt tủ điện phòng nghỉ lái xe tầng hầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 381 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 382 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 383 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 384 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 385 | Lắp đặt tủ điện phòng họp 24 người tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 386 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 387 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 388 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 389 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 390 | Lắp đặt tủ điện phòng phục vụ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 391 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 392 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 393 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 394 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 395 | Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 396 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 397 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 398 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 399 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 400 | Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 401 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 402 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 403 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 404 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 405 | Lắp đặt tủ điện phòng tiếp khách tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 406 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 407 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 408 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 409 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 410 | Lắp đặt tủ điện phòng phục vụ trang nữ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 411 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 412 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 413 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 414 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 415 | Lắp đặt tủ điện phòng hội trường 408 chỗ tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 416 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 417 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 418 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 419 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 420 | Lắp đặt tủ điện phòng giáo viên tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 421 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 422 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 423 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 424 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 425 | Lắp đặt tủ điện phòng hội trường 180 chỗ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 426 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 427 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 428 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 429 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 430 | Lắp đặt tủ điện phòng thư viện tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 431 | Lắp đặt các automat 2 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 432 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 433 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 434 | Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 435 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 436 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 437 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 438 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 439 | Lắp đặt tủ điện phòng hội thảo 80 chỗ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 440 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 441 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 442 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 443 | Lắp đặt tủ điện phòng hội thảo 40 chỗ tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 444 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 445 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 446 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 447 | Lắp đặt tủ điện phòng kho tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 448 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 449 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 450 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 451 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 452 | Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 453 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 454 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 455 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 456 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 457 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 458 | Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 459 | Lắp đặt các automat 2 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 460 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 461 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 462 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 463 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 464 | Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 465 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 466 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 467 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 468 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 469 | Lắp đặt tủ điện phòng làm việc tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 470 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 471 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 472 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 473 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 474 | Lắp đặt tủ điện phòng học 40 chỗ tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 475 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 476 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 477 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 478 | Lắp đặt tủ điện phòng học 40 chỗ tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 479 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 480 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 481 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 482 | Lắp đặt tủ điện phòng truyền thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 483 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 484 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 485 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 486 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 198 | cái |
| 487 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 488 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 489 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | cái |
| 490 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 491 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 492 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 493 | Lắp đặt đèn ốp trần 220x220 - Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | bộ |
| 494 | Lắp đặt đèn led T8 2 bóng - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 495 | Lắp đặt đèn led T8 1 bóng - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49 | bộ |
| 496 | Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 16w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 122 | bộ |
| 497 | Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 590 | bộ |
| 498 | Lắp đặt đèn chùm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 499 | Lắp đặt đèn chống nổ dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 500 | Lắp đặt đèn Led panel âm trần 300x1200, 50w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | bộ |
| 501 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 502 | Lắp đặt quạt thông gió âm trần 20w (hút mùi wc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 503 | Lắp đặt quạt thông gió âm tường 20w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 504 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 505 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65 | m |
| 506 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | m |
| 507 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64 | m |
| 508 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83 | m |
| 509 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | m |
| 510 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 511 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 440 | m |
| 512 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 513 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC//PVC 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 514 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.512 | m |
| 515 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5.980 | m |
| 516 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 517 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 134 | m |
| 518 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 523 | m |
| 519 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.756 | m |
| 520 | Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 300x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22 | m |
| 521 | Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 247 | m |
| 522 | Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 100x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | m |
| 523 | Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 300x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 524 | Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 525 | Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 100x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 526 | Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 300x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 527 | Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 165 | cái |
| 528 | Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 100x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 529 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | m |
| 530 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124 | m |
| 531 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 340 | m |
| 532 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.746 | m |
| 533 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | máy |
| 534 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | máy |
| 535 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | máy |
| 536 | Lắp đặt dàn máy trên tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 537 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 538 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 539 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 540 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 541 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 542 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 543 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 544 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 545 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 546 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,96 | 100m |
| 547 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,85 | 100m |
| 548 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,25 | 100m |
| 549 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,76 | 100m |
| 550 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 100m |
| 551 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 552 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 553 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 554 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 41,3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 555 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 556 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 557 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 558 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 559 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 560 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 561 | Mua sẵn và lắp đặt bộ chia ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 562 | Lắp đặt miệng gió điều hòa ân trần 600x600mm, loại nan thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 563 | Lắp đặt miệng gió điều hòa ân trần 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 564 | Lắp đặt miệng gió hồi ân trần 600x600mm, loại nan thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 565 | Lắp đặt miệng gió hồi ân trần 1000x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 566 | Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 600x600mm kết nối cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 567 | Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 1000x150mm kết nối cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 568 | Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 2 cổ gắn ống FCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 569 | Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 4 cổ gắn ống FCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 570 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 571 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 572 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 100m |
| 573 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 574 | Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 300x150 mạ kẽm, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | m |
| 575 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x35mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 576 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 577 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 90 | m |
| 578 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 357 | m |
| 579 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 210 | m |
| 580 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 188 | m |
| 581 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 582 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 583 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447 | m |
| 584 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 199 | m |
| 585 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| 586 | Mua sẵn và lắp đặt tủ mạng 20U cao cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 587 | Mua sẵn và lắp đặt module quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 588 | Mua sẵn và lắp đặt bộ lưu điện USP 1KA loại gắn rack | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 589 | Mua sẵn và lắp đặt tổng đài IP 50 số thuê bao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 590 | Mua sẵn, lắp đặt đầu ghi hình IP 32 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 591 | Mua sẵn, lắp đặt ổ cứng 16TB | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 592 | Mua sẵn và lắp đặt Switch 48 Ports | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 593 | Mua sẵn và lắp đặt Patch Panel 48 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 594 | Lắp đặt ô cắm 2 cổng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 595 | Lắp đặt ô cắm 1 cổng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 596 | Lắp đặt ô cắm 2 cổng RJ45 âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 597 | Mua sẵn và lắp đặt bộ phát Wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 598 | Mua sẵn camera IP bán cấu 2MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 599 | Mua sẵn camera IP hình trụ gắn tường >2MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 600 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | 1 thiết bị |
| 601 | Lắp đặt dây dẫn Krone cat5EE - 4 pair | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.092 | m |
| 602 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 524 | m |
| 603 | Mua sẵn và lắp đặt bản đồng tiếp địa 300x100x6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 604 | Lắp đặt dây tiếp địa CU/PVC 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | m |
| 605 | Gia công, đóng cọc chống sét đồng D16, L=2400mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 606 | Lắp đặt dây tiếp địa đồng trần M95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 607 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,89 | 100m |
| 608 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,33 | 100m |
| 609 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 610 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,61 | 100m |
| 611 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 612 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 613 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 614 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 615 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 616 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 617 | Lắp đặt cút vuông chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 618 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 619 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 620 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 621 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 622 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 623 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 624 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 625 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 626 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 627 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 628 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 629 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 630 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 631 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 632 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 633 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 634 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 635 | Lắp đặt van 1 chiều - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 636 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 637 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 638 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 639 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 640 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 641 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 100m |
| 642 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,26 | 100m |
| 643 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,43 | 100m |
| 644 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 645 | Lắp đặt ống đẩy máy bơm TTK - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 646 | Lắp đặt ống thép không rỉ - nối bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 647 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 648 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39 | cái |
| 649 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 650 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 651 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 652 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 653 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | cái |
| 654 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 655 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 656 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 657 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 658 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61 | cái |
| 659 | Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 660 | Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 661 | Lắp đặt tê vuông chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 662 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 663 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 664 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 665 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 666 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 667 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 668 | Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 669 | Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 670 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 671 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 672 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 673 | Gương soi + Kệ Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 674 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 675 | Giá đượng cốc H443V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | Cái |
| 676 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 677 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 678 | Hộp đưng giấy CF 22HV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 679 | Móc treo vòi xịt H441V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | cái |
| 680 | Xi phông thoát nướclavabô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 681 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 682 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bộ |
| 683 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 684 | Lắp đặt bể nước Inox 5m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 685 | Mua sẵn và lắp đặt máy bơm nước thái Q=5M3/h, H=10m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | máy |
| 686 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 687 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m |
| 688 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56 | cái |
| 689 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 690 | Ốp đá granit tự nhiên vào chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8 | m2 |
| 691 | Lát bàn chậu rửa khu wc bằng đá Granit kim sa hạt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,94 | m2 |
| 692 | Gia công và lắp dựng khung thép hộp đỡ mặt đá Granit bàn chậu rửa ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| B | NHÀ ĂN | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 228,852 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,0344 | 100m2 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1219 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,8056 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8323 | tấn |
| 6 | Sản xuất thép bản mã đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,1912 | tấn |
| 7 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,644 | 100m |
| 8 | Ép trước cọc BTCT, chiều dài đoạn cọc >4m, KT 30x30cm , ép âm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,432 | 100m |
| 9 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | 1 mối nối |
| 10 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | 1 cấu kiện |
| 11 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤2T - Bốc xếp xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 432 | 1 cấu kiện |
| 12 | Đập đầu cọc bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | 100m3 |
| 14 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,456 | 100m3 |
| 15 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,2886 | 1m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5416 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4288 | 100m2 |
| 18 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,6285 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,1949 | 100m2 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4745 | tấn |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4064 | tấn |
| 22 | Bê tông dầm móng, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,4713 | m3 |
| 23 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6924 | 100m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4178 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7386 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,1618 | tấn |
| 27 | Bê tông cổ cột, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8453 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2807 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1033 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1294 | tấn |
| 31 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6127 | tấn |
| 32 | Bê tông lót dầm móng cốt -0.050, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7312 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đài móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0491 | 100m2 |
| 34 | Bê tông giằng móng, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,5044 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5163 | 100m2 |
| 36 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,45 | tấn |
| 37 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2243 | tấn |
| 38 | Xây tường cổ móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,6188 | m3 |
| 39 | Bê tông lót đáy bể phốt , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7983 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng ván khuôn bê tông lót móng đáy bể phốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0243 | 100m2 |
| 41 | Bê tông đáy bể phốt , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2362 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đáy bể. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1006 | 100m2 |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể phốt, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2006 | tấn |
| 44 | Xây tường bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2379 | m3 |
| 45 | Bê tông giằng bể phốt , chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6702 | m3 |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng bể phốt. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,079 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1108 | tấn |
| 48 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng bể phốt, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1708 | tấn |
| 49 | Láng đáy bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2421 | m2 |
| 50 | Trát tường bể phốt, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lần 1) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,276 | m2 |
| 51 | Trát tường bể phốt, dày 1cm, vữa XM cát mịn M75 (trát lần 2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,276 | m2 |
| 52 | Bê tông tấm đan bể phốt M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6545 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0782 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tấm đan bể phốt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1494 | tấn |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng từ 50kg đến 200kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | 1cấu kiện |
| 56 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1988 | 100m3 |
| 57 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5301 | 100m3 |
| 58 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5301 | 100m3 |
| 59 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4267 | 100m3 |
| 60 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 413,6455 | m2 |
| 61 | Bê tông nền , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,3646 | m3 |
| 62 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,568 | m3 |
| 63 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,834 | m3 |
| 64 | Xây bậc tam cấp, tường chắn bậc dốc 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3815 | m3 |
| 65 | Tôn nền bậc dốc bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,932 | m3 |
| 66 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,9636 | m2 |
| 67 | Bê tông nền bậc dốc , M100, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3964 | m3 |
| 68 | Lát đá sa thạch bậc dốc, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,0277 | m2 |
| 69 | Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 49,7014 | m2 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng lan can thép bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,547 | kg |
| 71 | Bê tông cột TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,0759 | m3 |
| 72 | Đổ bê tông cột TD >0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,8325 | m3 |
| 73 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột vuông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5435 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9769 | tấn |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,031 | tấn |
| 76 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,0242 | tấn |
| 77 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 141,2027 | m3 |
| 78 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4826 | 100m2 |
| 79 | Sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2937 | tấn |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9351 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,5688 | tấn |
| 82 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,6125 | tấn |
| 83 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,923 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,9493 | tấn |
| 85 | Bê tông sàn mái, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180,6064 | m3 |
| 86 | Đổ bê tông mái dốc, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3088 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9499 | 100m2 |
| 88 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,0294 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,9217 | tấn |
| 90 | Ngâm chống thấm sàn, mái bằng xi măng (tiêu chuẩn 5,5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 385,7037 | kg |
| 91 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng chống thấm liên tục | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,3897 | m2 |
| 92 | Chống thấm mái bằng chất chống thấm CT11A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 804,3419 | m2 |
| 93 | Bê tông tạo dốc chống thấm mái, M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,2332 | m3 |
| 94 | Láng mái, dày 3cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700,6739 | m2 |
| 95 | Lát gạch 600x200x100mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 447,9384 | m2 |
| 96 | Lát gạch lá nem 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1872 | m2 |
| 97 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,9342 | m3 |
| 98 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8664 | m3 |
| 99 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2903 | 100m2 |
| 100 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6023 | 100m2 |
| 101 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0764 | tấn |
| 102 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2158 | tấn |
| 103 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1952 | tấn |
| 104 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4595 | tấn |
| 105 | Bê tông lót móng chân thang , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4246 | m3 |
| 106 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng chân thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 107 | Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7423 | m3 |
| 108 | Bê tông cầu thang, bê tông M300, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,3621 | m3 |
| 109 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5827 | 100m2 |
| 110 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7592 | 100m2 |
| 111 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8247 | tấn |
| 112 | Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2982 | tấn |
| 113 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6442 | m3 |
| 114 | Xây bậc cầu thang bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,8698 | m3 |
| 115 | Trát lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1626 | m2 |
| 116 | Trát lót bậc cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8926 | m2 |
| 117 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,1626 | m2 |
| 118 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 96,8926 | m2 |
| 119 | Mua, lắp dựng trụ cầu thang làm bằng gỗ Lim, đường kính D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | trụ |
| 120 | Sản xuất, lắp dựng tay vịn lan can cầu thang bằng gỗ lim | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,41 | m |
| 121 | Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang bằng thép vuông đặc uốn hoa văn nghệ thuật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48,41 | m |
| 122 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,4858 | m3 |
| 123 | Xây tường bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,927 | m3 |
| 124 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,2978 | m3 |
| 125 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,4908 | m3 |
| 126 | Xây thành sê nô mái, gờ phân tầng, chương mái, cửa mái nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,4357 | m3 |
| 127 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,736 | m3 |
| 128 | Xây ốp trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,912 | m3 |
| 129 | Trát tường sê nô mái, tường chương mái dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,3165 | m2 |
| 130 | Sơn tường sê nô nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 324,3165 | m2 |
| 131 | Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6182 | m3 |
| 132 | Xây trụ lan can bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6182 | m3 |
| 133 | Bê tông chân lan can, giằng lan can , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,212 | m3 |
| 134 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn chân lan can, giằng lan can. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3325 | 100m2 |
| 135 | Mua, lắp dựng con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 296 | con |
| 136 | Trát tường lan can dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,3492 | m2 |
| 137 | Đắp phào kép lan can, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,08 | m |
| 138 | Sơn lan can không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,1156 | m2 |
| 139 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,22 | m2 |
| 140 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,52 | m2 |
| 141 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở quay hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,615 | m2 |
| 142 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất ra hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,34 | m2 |
| 143 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 183,255 | m2 |
| 144 | Sản xuất, lắp dưng cửa gỗ công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30,24 | m2 |
| 145 | Sản xuất, lắp dựng vách kính khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện kinh long đồng bộ, nhôm dày 2mm, kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0448 | m2 |
| 146 | Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 106,0448 | m2 |
| 147 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay liền vách, bản lề thủy lực, kính cường lực dày 12mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,48 | m2 |
| 148 | Sản xuất, lắp dựng khung cửa thủy lực bằng inox SUS304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,2 | m |
| 149 | Sản xuất, lắp dựng cửa chống cháy (Bao gồm kiểm định của công an PCCC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35,04 | m2 |
| 150 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,9252 | 10m2 |
| 151 | Sản xuất, lắp dựng vách ngăn compact khu vệ sinh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,172 | m2 |
| 152 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 381,8136 | m2 |
| 153 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 666,5071 | m2 |
| 154 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3737 | m2 |
| 155 | Lát nền, sàn khu vệ sinh bằng gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60,869 | m2 |
| 156 | Lát nền, sàn bằng gạch lá nem 400x400mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66,6784 | m2 |
| 157 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 137,11 | m2 |
| 158 | Ốp tường vệ sinh bằng gạch ceramic 300x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 231,433 | m2 |
| 159 | Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,558 | m2 |
| 160 | Lát đá granit bậu cửa, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,368 | m2 |
| 161 | Mua cầu phong TC 40x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 251,86 | m |
| 162 | Li tô TS 40x50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 977,7 | m |
| 163 | Sản xuất cầu phong li tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7422 | tấn |
| 164 | Lợp ngói nhựa composite bằng bắt ốc vít trên mái nghiêng, ngói 22viên/m2 XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,3307 | m2 |
| 165 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 260,7824 | m2 |
| 166 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660,6597 | m2 |
| 167 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,3737 | m2 |
| 168 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 61,0007 | m2 |
| 169 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,1561 | m2 |
| 170 | Bả bằng bột bả vào trần thạch cao tầng 2,3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,6604 | m2 |
| 171 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 292,1561 | m2 |
| 172 | Sơn trần thạch cao đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 721,6604 | m2 |
| 173 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,726 | m2 |
| 174 | Sơn tường ngoài nhà tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 280,726 | m2 |
| 175 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,5222 | m2 |
| 176 | Sơn tường ngoài nhà tầng 2, 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 472,5222 | m2 |
| 177 | Trát tường trong nhà, tầng 1 dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,7222 | m2 |
| 178 | Sơn tường trong nhà tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 464,7222 | m2 |
| 179 | Trát tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng tum dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,6121 | m2 |
| 180 | Sơn tường trong nhà tầng 2, tầng 3, tầng hầm không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.047,6121 | m2 |
| 181 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,3833 | m2 |
| 182 | Sơn cột nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,3833 | m2 |
| 183 | Trát cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,264 | m2 |
| 184 | Sơn cầu thang, má cửa tầng hầm, tầng 1 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110,264 | m2 |
| 185 | Trát cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,9735 | m2 |
| 186 | Sơn cầu thang, má cửa tầng 2, tầng 3 không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 186,9735 | m2 |
| 187 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 643,4491 | m2 |
| 188 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 610,8428 | m2 |
| 189 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.254,2919 | m2 |
| 190 | Đắp phào kép trang trí mặt tiền, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 446,22 | m |
| 191 | Đắp các chi tiết khóa vòm trang trí mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 192 | Trát gờ móc nước, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 115,88 | m |
| 193 | Mua, lắp dựng hoa văn trang trí mặt tiền bằng xi măng đúc sẵn kích thước 900x800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 194 | Mua, lắp dựng hoa văn trang trí đầu trụ bằng xi măng đúc sẵn kích thước 450x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 195 | Mua, lắp dựng hoa văn trang trí chương mái bằng xi măng đúc sẵn kích thước 1400x1550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 196 | Đắp phào đơn bề mặt trụ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 335,16 | m |
| 197 | Đắp phào góc trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 243 | m |
| 198 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,0724 | 100m2 |
| 199 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤50m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,5301 | 100m2 |
| 200 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117,73 | m3 |
| 201 | Vận chuyển Sỏi, đá dăm các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m3 |
| 202 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4391 | tấn |
| 203 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 149,239 | 10m2 |
| 204 | Vận chuyển Đá ốp, lát các loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,465 | 10m2 |
| 205 | Vận chuyển Tấm thạch cao loại lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,5774 | 100m2 |
| 206 | Vận chuyển Xi măng lên cao . | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,4737 | tấn |
| 207 | Lắp đặt tủ điện tổng nhà ăn tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 208 | Lắp đặt các automat 4 pha 200A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 209 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 210 | Lắp đặt các automat 3 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt các automat 3 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 212 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 214 | Lắp đặt đồng hồ Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 215 | Công tắc VOLT | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 216 | Cầu chì | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 217 | Lắp đặt tủ điện điều hòa trung tâm tầng tum | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 218 | Lắp đặt các automat 4 pha 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 219 | Lắp đặt các automat 3 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 220 | Lắp đặt các automat 3 pha 50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 221 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 222 | Lắp đặt các automat 2 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 223 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 224 | Lắp đặt tủ điện phòng bếp tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 225 | Lắp đặt các automat 4 pha 75A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 226 | Lắp đặt các automat 3 pha 32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt các automat 3 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt các automat 3 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 229 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 230 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 232 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 233 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 234 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 235 | Lắp đặt tủ điện tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 236 | Lắp đặt các automat 2 pha 40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 237 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 238 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 239 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 240 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 241 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 242 | Lắp đặt tủ điện tầng 2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 243 | Lắp đặt các automat 2 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 244 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 245 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 246 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 247 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 248 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 249 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 250 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 251 | Lắp đặt tủ điện tầng 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 252 | Lắp đặt các automat 4 pha 63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 253 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 254 | Lắp đặt các automat 2 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cái |
| 255 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 257 | Lắp đặt đèn hiển thị pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 258 | Lắp đặt tủ điện văn phòng bếp tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 259 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 260 | Lắp đặt các automat 1 pha 16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 261 | Lắp đặt các automat 1 pha 10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 262 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 263 | Lắp đặt tủ điện phòng ăn VIP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 264 | Lắp đặt các automat 2 pha 25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 265 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 266 | Lắp đặt các automat 1 pha 6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 267 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105 | cái |
| 268 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 269 | Lắp đặt ổ cắm đơn 3 chấu + đế âm + mặt chống nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 270 | Lắp đặt công tắc đơn 1 chiều + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 271 | Lắp đặt công tắc đôi 1 chiều + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 272 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều + đế âm + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 273 | Lắp đặt công tắc đơn 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38 | cái |
| 274 | Lắp đặt công tắc đôi 2 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 275 | Lắp đặt đèn ốp trần D220 - Led 18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | bộ |
| 276 | Lắp đặt đèn led T8 2 bóng - 2x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 277 | Lắp đặt đèn led T8 1 bóng - 1x18w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 278 | Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 16w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 169 | bộ |
| 279 | Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | bộ |
| 280 | Lắp đặt đèn Dowlintgh âm trần 7w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63 | bộ |
| 281 | Lắp đặt đèn Dowlintgh dạng lon gắn trần 12w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bộ |
| 282 | Lắp đặt công tắc thẻ phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 283 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 284 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 51 | m |
| 285 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 286 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 287 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | m |
| 288 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 289 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 290 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/XLPE/PVC 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 406 | m |
| 291 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 660 | m |
| 292 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 750 | m |
| 293 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3.170 | m |
| 294 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 295 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m |
| 296 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 754 | m |
| 297 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 375 | m |
| 298 | Mua sẵn và lắp dựng máng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | m |
| 299 | Mua sẵn và lắp dựng co ngang áng cáp 200x75x1.2mm, sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 300 | Mua sẵn và lắp dựng giá đỡ máng cáp 200x75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cái |
| 301 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71 | m |
| 302 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 116 | m |
| 303 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.290 | m |
| 304 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | máy |
| 305 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | máy |
| 306 | Điều khiển gắn tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 307 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 308 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 309 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 310 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 311 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 312 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 313 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 314 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 315 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,82 | 100m |
| 316 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5 | 100m |
| 317 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,48 | 100m |
| 318 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 319 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 19,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 320 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 22,2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 321 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 28,6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m |
| 322 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 34,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,62 | 100m |
| 323 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 324 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 325 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,47 | 100m |
| 326 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 19mm - Đường kính 27mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | 100m |
| 327 | Mua sẵn và lắp đặt bộ chia ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 328 | Lắp đặt miệng gió điều hòa ân trần 600x600mm, loại nan thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 329 | Lắp đặt miệng gió hồi ân trần 600x600mm, loại nan thẳng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 330 | Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 600x600mm kết nối cửa gió | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 331 | Mua sẵn và lắp đặt hộp gió 2 cổ gắn ống FCU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 332 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| 333 | Bảo ôn đường ống, bông khoáng dày 25mm - Đường kính 200mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 334 | Giá treo dàn lạnh âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 335 | Mua sẵn và lắp đặt máng cáp 300x150 mạ kẽm, ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 336 | Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió, quạt công suất ≤1,5kW, Q= >75m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 337 | Lắp đặt cửa gió kép, kích thước cửa 400x150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 338 | Lắp đặt ống thông gió mềm, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | m |
| 339 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột CU/XLPE/PVC 4x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 340 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột CU/XLPE/PVC 3x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 341 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 196 | m |
| 342 | Lắp đặt dây đơn CU/PVC 1x1,0mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156 | m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 344 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 108 | m |
| 345 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | m |
| 346 | Phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 347 | Mua sẵn và lắp đặt hộp kỹ thuật âm tường 500x300x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 348 | Mua sẵn và lắp đặt Router 16 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 349 | Lắp đặt ô cắm 2 cổng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 350 | Lắp đặt ô cắm 1 cổng RJ45 âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 351 | Mua sẵn và lắp đặt bộ phát Wifi gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 352 | Lắp đặt dây dẫn UTP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 288 | m |
| 353 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 272 | m |
| 354 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,74 | 100m |
| 355 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | 100m |
| 356 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 6,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| 357 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,59 | 100m |
| 358 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 4,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 100m |
| 359 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 360 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 361 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 362 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 363 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | cái |
| 364 | Lắp đặt cút vuông chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 365 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 366 | Lắp đặt Tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 367 | Lắp đặt tê nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | cái |
| 368 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 369 | Lắp đặt tê chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 370 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 371 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 372 | Lắp đặt côn thu nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 373 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 374 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 375 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 376 | Lắp đặt van 2 chiều - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 377 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 378 | Lắp đặt tê thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 379 | Lắp đặt kép thép nối bằng p/p hàn - Đường kính 15mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | cái |
| 380 | Lắp đặt van phao - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 381 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,56 | 100m |
| 382 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,77 | 100m |
| 383 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,23 | 100m |
| 384 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,28 | 100m |
| 385 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,18 | 100m |
| 386 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | cái |
| 387 | Lắp đặt tê chếch nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 388 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 389 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 390 | Lắp đặt tê cong nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 391 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 392 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 393 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 394 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | cái |
| 395 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 396 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26 | cái |
| 397 | Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 398 | Lắp đặt tê chếch chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 399 | Lắp đặt tê vuông chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 400 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 401 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 402 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 110/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 403 | Lắp đặt bạc chuyển bậc nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 404 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 405 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 406 | Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 407 | Lắp tê kiểm tra nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 408 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 409 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 410 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi cho chậu Lavabô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 411 | Gương soi + Kệ Gương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 412 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 413 | Giá đượng cốc H443V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 414 | Dây nối nhựa mềm fi 15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 415 | Lắp đặt vòi xịt nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | bộ |
| 416 | Hộp đưng giấy CF 22HV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 417 | Móc treo vòi xịt H441V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 418 | Xi phông thoát nướclavabô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bộ |
| 419 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 420 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 421 | Lắp đặt bình nóng lạnh 30L | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 422 | Lắp đặt vòi đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 423 | Lắp đặt bể nước Inox 4m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bể |
| 424 | Vật liệu phụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | lô |
| 425 | Lắp đặt ống nhựa UPVC miệng bát, nối bằng p/p dán keo, đoạn ống dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,16 | 100m |
| 426 | Lắp đặt cút chếch 135 nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 427 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 428 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,3672 | m2 |
| 429 | Lát bàn chậu rửa khu wc bằng đá Granit kim sa hạt đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,868 | m2 |
| 430 | Gia công và lắp dựng khung thép hộp đỡ mặt đá Granit bàn chậu rửa ( trọn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| C | NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2102 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,148 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8656 | m3 |
| 4 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,048 | 100m2 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1088 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,3848 | m3 |
| 7 | Bê tông dầm móng nhà , M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,584 | m3 |
| 8 | Ván khuôn, xà dầm, giằng. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,144 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0296 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm móng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1858 | tấn |
| 11 | Đắp đất nền móng, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0966 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0736 | 100m3 |
| 14 | Tôn nền nhà bằng cát đen đầm chặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0914 | m3 |
| 15 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,4568 | m2 |
| 16 | Bê tông nền , M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5456 | m3 |
| 17 | Trát lót bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,078 | m2 |
| 19 | Trát tường cổ móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1788 | m2 |
| 20 | Sơn tường cổ mong không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,1788 | m2 |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,8834 | m3 |
| 22 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4252 | m3 |
| 23 | Bê tông lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0062 | m3 |
| 24 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,124 | 100m2 |
| 25 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0402 | tấn |
| 26 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0648 | tấn |
| 27 | Bê tông xà giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8178 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1386 | 100m2 |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0564 | tấn |
| 30 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1784 | tấn |
| 31 | Bê tông sàn mái , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0604 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6562 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4972 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0324 | tấn |
| 35 | Ngâm chống thấm sàn, mái bằng xi măng (tiêu chuẩn 5,5kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,5062 | kg |
| 36 | Láng mái không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,5432 | m2 |
| 37 | Quét chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,1436 | m2 |
| 38 | Mua, lắp dựng bulong D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | cái |
| 39 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1334 | tấn |
| 41 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3312 | 100m2 |
| 42 | Mua, lắp đặt tôn úp nóc mái rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,4 | m |
| 43 | Mua, lắp đặt cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái /1m dài xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 176 | cái |
| 44 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh chịu lực dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,136 | m2 |
| 45 | Sản xuất cửa sổ 2 cánh mở trượt khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh chịu lực dày 1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,496 | m2 |
| 46 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,632 | m2 |
| 47 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ Xingfa, phụ kiện Kinlong, kính an toàn 6,38mm, thanh chịu lực dày 1,4 mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 48 | Lắp dựng vách kính khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,9 | m2 |
| 49 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,264 | m2 |
| 50 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 67,264 | m2 |
| 51 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,544 | m2 |
| 52 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 38,544 | m2 |
| 53 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,6 | m2 |
| 54 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,7928 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,3928 | m2 |
| 56 | Trát thành sê nô ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8352 | m2 |
| 57 | Sơn thành sê nô ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37,8352 | m2 |
| 58 | Trát lanh tô, má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1008 | m2 |
| 59 | Sơn lanh tô, má cửa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,1008 | m2 |
| 60 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,6 | m |
| 61 | Trát gờ móc nước, vét mạch lõm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123,32 | m |
| 62 | Mua, lắp đặt ống nhựa thoát nước PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,086 | 100m |
| 63 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 64 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 65 | Đai giữ ống bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 66 | Mua, lắp đặt vòi thoát tràn PVC D25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0036 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tủ điện tổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 tủ |
| 68 | Lắp đặt tủ điện phòng âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 69 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn trụ cổng D400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | bộ |
| 72 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | máy |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 74 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 75 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng phương pháp hàn; đoạn ống dài 2m - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 76 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 6,4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 77 | Bảo ôn ống đồng, ống cách nhiệt xốp - Đường kính 9,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,12 | 100m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 79 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 81 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 70 | m |
| 82 | Lắp đặt ống HDPE D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 52 | m |
| D | NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19,712 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,96 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0352 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng , rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8775 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1072 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0668 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0799 | tấn |
| 8 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1692 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0279 | 100m3 |
| 11 | Gia công khung nhà xe bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7748 | tấn |
| 12 | Lắp dựng khung thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7748 | tấn |
| 13 | Mua, lắp dựng bulong chân cột M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | cái |
| 14 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | tấn |
| 15 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5094 | tấn |
| 16 | Mua, lắp đặt cóc chống bão bằng thép bọc nhựa (bố trí 4 cái /1m xà gồ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 616 | cái |
| 17 | Lợp mái tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1312 | 100m2 |
| 18 | Tấm ốp sườn rộng 600, dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,6 | m |
| 19 | Máng thu nước bằng inox rộng 1000, dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,2 | m |
| 20 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 21 | Mua, lắp đặt cút nhựa PVC D110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 22 | Mua, lắp đặt rọ chắn rác bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 23 | Mua, lắp đặt đai giữ ống D110 bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt đèn tuýp led đơn dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 26 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| E | BỂ NƯỚC SINH HOẠT 30M3 | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23,5414 | 1m3 |
| 2 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,1187 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,695 | 100m |
| 4 | Đắp cát đen đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,278 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng >250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,6052 | m3 |
| 6 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0213 | 100m2 |
| 7 | Bê tông đáy bể, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,9651 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đáy bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0512 | 100m2 |
| 9 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0395 | tấn |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,218 | tấn |
| 11 | Bê tông tường bể- Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,7096 | m3 |
| 12 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tường bể + đáy bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8215 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0515 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường bể, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1242 | tấn |
| 15 | Bê tông dầm bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1111 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn dầm nắp bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0145 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0069 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0346 | tấn |
| 19 | Bê tông nắp bể, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,0063 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp bể, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1941 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1503 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0043 | tấn |
| 23 | Băng cản nước PVC O200 tại vị trí mạch ngừng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | m |
| 24 | Láng đáy bể có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,9012 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,264 | m2 |
| 26 | Đánh màu xi măng tường bể | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40,264 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,12 | m2 |
| 28 | Nắp bể bằng inox dày 2,0mm, có khung sườn inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,24 | kg |
| 29 | Khóa nắp bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 30 | Bậc thang bằng inox ống D20x1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0952 | cái |
| 31 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7547 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5994 | 100m3 |
| F | SÂN VƯỜN, CÂY XANH, KÈ AO, SAN NỀN | |||
| 1 | Bê tông nền, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3 | m3 |
| 2 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 3 | Lu nèn lại nền sân dày trung bình 20cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,674 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát bù cốt sân, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,628 | 100m3 |
| 5 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.837 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 283,7 | m3 |
| 7 | Cắt khe co giãn nền sân bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | m |
| 8 | Đầm nền vỉa hè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3484 | 100m3 |
| 9 | Đắp cát vỉa hè độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1742 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch block tự chèn, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 174,2 | m2 |
| 11 | Đào móng bồn cây - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,9244 | 1m3 |
| 12 | Bê tông lót móng bồn cây , chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,524 | m3 |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,644 | 100m2 |
| 14 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung (gạch đặc) 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36,1284 | m3 |
| 15 | Trát tường bồn cây dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 215,74 | m2 |
| 16 | Sơn tường bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,9 | m2 |
| 17 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 83,72 | m2 |
| 18 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,6219 | 1m3 |
| 19 | Đào móng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,216 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 2,0m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,512 | 100m |
| 21 | Thi công lót móng tường kè bằng đá 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,86 | m3 |
| 22 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 333,087 | m3 |
| 23 | Bê tông giằng kè , chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,474 | m3 |
| 24 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, giằng kè | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4392 | 100m2 |
| 25 | Bê tông cầu ao , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,5858 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ cầu ao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0746 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2089 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép cầu ao, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1241 | tấn |
| 29 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0176 | 100m3 |
| 30 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0044 | 100m3 |
| 31 | Thi công tầng lọc cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0396 | 100m3 |
| 32 | Bao tải dứa tẩm nhựa đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | m2 |
| 33 | Vải địa kỹ thuật chèn khe lún | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2205 | 100m2 |
| 34 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,55 | 100m |
| 35 | Mua, lắp đặt trụ lan can lõi thép bọc nhựa UPVC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | cái |
| 36 | Mua, lắp đặt thanh ngang lõi thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 140,4 | m |
| 37 | Dọn dẹp mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,9123 | 100m2 |
| 38 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8759 | 100m3 |
| 39 | Đào nền - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6657 | 100m3 |
| G | ĐÀI PHUN NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| 1 | Đào móng đài phun nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,785 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,474 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0223 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đài phun nước, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4657 | m3 |
| 5 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2288 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đài phun nước, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4858 | tấn |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép đài phun nước, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2752 | tấn |
| 8 | Láng đáy, thành mặt trong đài phun nước có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,708 | m2 |
| 9 | Sơn chống thấm đáy, thành mặt trong đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33,708 | m2 |
| 10 | Trát lót thành mặt trên, mặt ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2938 | m2 |
| 11 | Ốp đá granit vào mặt ngoài đài phun nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,2938 | m2 |
| 12 | Đào móng băng - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,56 | 1m3 |
| 13 | Bê tông lót móng , rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,864 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9113 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0468 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0306 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0237 | tấn |
| 19 | Xây biển tên bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9305 | m3 |
| 20 | Bê tông giằng biển hiệu , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,154 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,014 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,009 | tấn |
| 23 | Trát lót biển tên dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,881 | m2 |
| 24 | Ốp đá granit tự nhiên vào biển tên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,881 | m2 |
| 25 | Gia công, lắp dựng cột cờ bằng inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 329,73 | kg |
| 26 | Quả cầu D20 làm bằng inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | quả |
| 27 | Giá đỡ làm bằng inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 28 | Pu li làm bằng inox SUS 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 29 | Bulong M20x700 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 30 | Dây cáp kéo cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 31 | Tay quay nâng hạ cờ bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ vàng "TRUNG TẬM HỘI NGHỊ HUYỆN QUỲNH PHỤ" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng bộ chữ inox mạ vàng "ĐỊA ĐIỂM: THỊ TRẤN QUỲNH CÔI, HUYỆN QUỲNH PHỤ, TỈNH THÁI BÌNH" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| H | ĐIỆN CHIẾU SÁNG NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x240)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC/DSTA/PVC (4x70)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC/FR (4x70)MM2 cáp chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (4x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (2x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 7 | Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x35)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 8 | Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x2,5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D105/80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 13 | Đào kênh đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55,44 | 1m3 |
| 14 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,88 | m3 |
| 15 | Gạch chỉ cảnh báo cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.690,64 | viên |
| 16 | Mua và lắp đặt lưới cảnh báo cáp ngầm k60cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | m |
| 17 | Mua và lắp đặt lưới cảnh báo cáp ngầm k40cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 18 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3168 | 100m3 |
| 19 | Lắp đặt đèn pha led chiếu hắt công trình , 200W, chống nước IP65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Đào móng cột, trụ - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,056 | 1m3 |
| 21 | Bê tông móng , rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,312 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,336 | 100m2 |
| 23 | Khung móng M16x260x260x480 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | bộ |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 50/40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 302,8 | m |
| 25 | Bu lông chân cột M16, L=0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 112 | cái |
| 26 | Mua sẵn cột đèn sân vườn kèm bóng led 30w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | cột |
| 27 | Mua sẵn cột đèn cao áp đơn cao 8m + cần vươn 1.2m + bóng led STAR NEPTUNE 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cột |
| 28 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 cột |
| 29 | Làm tiếp địa cho cột điện thép L63X63X5MM, dài 2500MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1 bộ |
| 30 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột CU/PVC/PVC 2x2.5MM2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 136 | m |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (4x4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 32 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 06/10KV CU/XLPE/PVC (2x2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x4)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 396 | m |
| 34 | Lắp đặt dây đơn 06/10KV CU/PVC (1x2.5)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 366 | m |
| 35 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42,84 | 1m3 |
| 36 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,16 | m3 |
| 37 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2448 | 100m3 |
| 38 | Lắp đặt cáp quang 4 lõi (4FC) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | m |
| 39 | Lắp đặt cáp mạng UTP cat6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | m |
| 41 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,45 | 1m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,8 | m3 |
| 43 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,054 | 100m3 |
| 44 | Lắp đặt kim thu sét tia tiên đạo CPT-60 bán kính bảo vệ 79m/cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Lắp dựng chân trụ đỡ D 60*2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 cột |
| 46 | Bộ dây ghép nối inox D40x3mm - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 47 | Bộ đai cố định cáp vào kim thu sét- Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 48 | Bulong, ecu inox M10-80 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 49 | Nở sắt M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 50 | Kéo, rải cáp đồng bện 70mm2 dọc theo tường, trên mái nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 82 | m |
| 51 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34 | chiếc |
| 52 | Bộ dây giằng, dây neo, tăng đơ, ốc xiết cáp - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt hộp kiểm tra tiếp địa - Việt Nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 54 | Kéo, rải cáp đồng bện 95mm2 dưới mương cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | m |
| 55 | Đóng cọc chống sét mạ đồng D16, dài 2.4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cọc |
| 56 | Nối điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng bộ kẹp tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | điện cực |
| 57 | Mua đồng để hàn bộ kẹp với dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | kg |
| 58 | Mua ga để hàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | kg |
| 59 | Mua thuốc hàn EXOWELD 90g (LPI/úc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | lọ |
| 60 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn hoá nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | điện cực |
| 61 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 55 | m |
| 62 | Mua hoá chất làm giảm điện trở Powerfill(22.5kg) Mỹ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | kg |
| 63 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 64 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | lô | |
| I | CẤP THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 50mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 10,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 8,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,52 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 5,1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m |
| 4 | Lắp đặt tê vuông chuyển bậc nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50/25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt tê vuông nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt máy bơm nước các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 10 | Mua sẵn máy bơm chìm Q=10m3/H, H=30m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 11 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt van phao cơ - Đường kính50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt rọ hút bơm - Đường kính 50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,1773 | 1m3 |
| 17 | Đào móng cống - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,826 | 100m3 |
| 18 | Mua đế cống D600 đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 19 | Lắp đặt đế cống bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | 1cấu kiện |
| 20 | Mua, lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | 1 đoạn ống |
| 21 | Nối ống cống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | mối nối |
| 22 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,726 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9178 | 100m3 |
| 24 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,9178 | 100m3 |
| 25 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43,7522 | 1m3 |
| 26 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9377 | 100m3 |
| 27 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 277,036 | m2 |
| 28 | Bê tông lót móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 41,5554 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8754 | 100m2 |
| 30 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 63,8858 | m3 |
| 31 | Bê tông giằng hố ga, rãnh thoát nước , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,5155 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng hố ga, rãnh thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2778 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0174 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0355 | tấn |
| 35 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16,788 | m3 |
| 36 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,32 | 100m2 |
| 37 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7466 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0938 | tấn |
| 39 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 544 | 1cấu kiện |
| 40 | Trát, láng hố ga, rãnh thoát nước, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 479,658 | m2 |
| 41 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3294 | 100m3 |
| 42 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0458 | 100m3 |
| 43 | Vận chuyển đất 4 km tiếp theo - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0458 | 100m3 |
| 44 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,9531 | 1m3 |
| 45 | Đào móng hố ga, rãnh thoát nước - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3558 | 100m3 |
| 46 | Đắp cát đen đầm chặt K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,648 | m3 |
| 47 | Mua, rải tấm nilon chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,48 | m2 |
| 48 | Bê tông hố ga , bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,4873 | m3 |
| 49 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, ván khuôn hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2719 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,4656 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép hố ga, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0586 | tấn |
| 52 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3528 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0202 | 100m2 |
| 54 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0212 | tấn |
| 55 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0734 | tấn |
| 56 | Bê tông giằng hố ga , chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,08 | m3 |
| 57 | Ván khuôn giằng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0216 | 100m2 |
| 58 | Lắp đặt tấm đan hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1cấu kiện |
| 59 | Gia công thang thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0358 | tấn |
| 61 | Quét chống thấm vào tường trong hố ga | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,4284 | m2 |
| 62 | Nắp hố ga bằng gang tải trọng 12.5T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D110 thoát nước tiểu cảnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1 | 100m |
| 64 | Lắp đặt cút nhựa UPVC D110mm (cút 135 độ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| J | HỆ THỐNG BÁO CHÁY | |||
| 1 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | cái |
| 2 | Đầu báo Beam tia chiếu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 4 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44 | cái |
| 5 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cái |
| 6 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 7 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 8 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29 | cái |
| 9 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | cái |
| 10 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | m |
| 11 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.700 | m |
| 12 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | hộp |
| 13 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7 | hộp |
| 14 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 234 | cái |
| 15 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.350 | cái |
| 16 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 931 | cái |
| 17 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 18 | Điện trở cuối kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 19 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74 | cái |
| 20 | Đầu báo nhiệt gia tăng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 21 | Đế đầu báo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 22 | Chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 23 | Đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 24 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 25 | Nút ấn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 26 | Dây tín hiệu báo cháy 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 27 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 28 | Hộp đựng tổ hợp chuông đèn báo nút ấn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| 29 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | hộp |
| 30 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 31 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | cái |
| 32 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 345 | cái |
| 33 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | cái |
| 34 | Lắp đặt trung tâm báo cháy 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 trung tâm |
| 35 | Ổn áp Lioa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 36 | Cáp tín hiệu báo cháy chuyên dụng 30x0.75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 37 | Ống HDPE bảo vệ cáp D40/30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | m |
| 38 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cọc |
| 40 | Nguồn dự phòng 24V/DC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 41 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| K | HỆ THỐNG ĐÈN EXIT & CHIẾU SÁNG SỰ CỐ | |||
| 1 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 2 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.200 | m |
| 3 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 4 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 5 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 6 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát (chỉ 1 hướng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 7 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 36 | cái |
| 8 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | cái |
| 9 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 550 | cái |
| 10 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | cái |
| 11 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | cái |
| 12 | Dây cấp nguồn đèn 2x1mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 13 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 500 | m |
| 14 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | hộp |
| 15 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 16 | Đèn exit chỉ dẫn lối thoát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 17 | Đèn chiếu sáng sự cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 18 | Hộp chia ngả D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 80 | cái |
| 19 | Đai nẹp ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 240 | cái |
| 20 | Khớp nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 21 | Cút trơn nối ống gen D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| L | HỆ THỐNG CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Ống thép tráng kẽm DN100, dày 4.0mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 2 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 114 | m |
| 3 | Ống thép trãng kẽm DN50, dày 2.6mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 42 | m |
| 4 | Ống thép trãng kẽm DN40, dày 2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 360 | m |
| 5 | Ống thép trãng kẽm DN32, dày 2.3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 420 | m |
| 6 | Ống thép tráng kẽm DN25, dày 2.1mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 282 | m |
| 7 | Ống thép tráng kẽm DN15, dày 1.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 8 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 600 | m |
| 9 | Thử áp lực đường ống D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.278 | m |
| 10 | Cút thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | cái |
| 11 | Cút thép DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | cái |
| 12 | Cút thép DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | cái |
| 13 | Cút thép DN40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 14 | Cút thép DN32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 15 | Cút thép DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | cái |
| 16 | Cút thép ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 17 | Cút thép DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 18 | Tê thép DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 19 | Tê thép DN100/65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 20 | Tê thép 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 21 | Tê thép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 22 | Tê thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Tyren M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 700 | m |
| 24 | Quang treo (D100,D65,D40,D32,D25) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Lô |
| 25 | Đầu phun Sprinkler, quay lên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | cái |
| 26 | Đầu phun Sprinkler, quay xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 27 | Dây mềm kết nối đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 28 | Nắp che đầu phun | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 300 | cái |
| 29 | Hộp đựng phương tiện (Kt:1100x600x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | tủ |
| 30 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 31 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 32 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 33 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| 34 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | cái |
| 35 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 66 | bình |
| 36 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bình |
| 37 | Bình cầu nổ ABC - XZFTB6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | bình |
| 38 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | bảng |
| 39 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 33 | cái |
| 40 | Ống thép tráng kẽm DN65, dày 2.9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 41 | Cút thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 42 | Tê thép D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 43 | Hộp đựng phương tiện (Kt:1100x600x220) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tủ |
| 44 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 45 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 46 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 47 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 49 | Bình chữa cháy ABC-MFZL4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | bình |
| 50 | Bình chữa cháy CO2-MT3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bình |
| 51 | Nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bảng |
| 52 | Giá đựng bình chữa cháy 550x250x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | cái |
| 53 | Lắp đặt máy bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 máy |
| 54 | Lắp đặt tủ điều khiển bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 55 | Bình nước mồi 100l | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bình |
| 56 | Đồng hồ áp lực 0-25kg/cm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 57 | Công tắc áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 58 | Van an toàn DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Van báo động DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 60 | Y lọc D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 61 | Y lọc D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 62 | Van 1 chiều D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 63 | Van 1 chiều D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 64 | Van khóa tín hiệu điện DN100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 65 | Van khóa DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 66 | Van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 67 | Van khóa DN15 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 68 | Rọ hút DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 69 | Rọ hút DN50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 70 | Khớp nối mềm chống rung Inox D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 71 | Khớp nối mềm chống rung Inox D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 72 | Khớp nối mềm chống rung D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 73 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 25mm2 + 1c x16mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 74 | Cáp cấp nguồn máy bơm 3c x 6mm2 + 1c x4mm2 (từ tủ về bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 75 | Ống HDPE luồn dây cáp D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | m |
| 76 | Ống HDPE luồn dây cáp D32/25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | m |
| 77 | Bích thép mù DN125; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 78 | Bích thép DN125; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | cái |
| 79 | Bích thép DN100; (kèm bu lông và giăng cao su) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 80 | Ống thép tráng kẽm DN125, dày 3.96mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 81 | Ống thép tráng kẽm DN100, dày 3.2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 82 | Thử áp lực đường ống D125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258 | m |
| 83 | Thử áp lực đường ống D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | m |
| 84 | Cút thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| 85 | Cút thép ren DN25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 86 | Tê thép DN125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 87 | Tê thép DN125/100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 88 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (kt: 800x500x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | tủ |
| 89 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 90 | Khớp nối ren trong D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 91 | Khớp nối đầu vòi D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 92 | Lăng phun D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 93 | Trụ chữa cháy ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 94 | Họng tiếp nước ngoài nhà DN65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 95 | Sơn đường ống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 495 | m2 |
| 96 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | m3 |
| 97 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m3 |
| 98 | Dụng cụ phá dỡ thông thường (Kìm cộng lực, cưa tay, xà beng) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 99 | Kiểm tra vận hành kết nối chạy thử hệ thống chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Hệ thống |
| M | PHẦN TRUNG THẾ ĐM 4970 | |||
| 1 | Lắp đặt dây nhôm, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | 1 m |
| 2 | Dây nhôm bọc cách điện Fe/Al/XLPE4.3/HDPE - 24kV 70/11mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 3 | Lắp đặt xà phụ đỡ nèo 1 pha, loại cột đỡ, trọng lượng xà 10.1kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xà phụ đỡ nèo 2 pha, loại cột đỡ, trọng lượng xà 24.01kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xà phụ đỡ nèo 3 pha, loại cột đỡ, trọng lượng xà 31.52kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt xà đỡ cầu chì tự rơi, loại cột đỡ, trọng lượng xà 47.6kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt xà đỡ đầu cáp, chống sét van, loại cột đỡ, trọng lượng xà 49.8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Lắp đặt Colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 bộ |
| 9 | Colie ôm cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 10 | Mua thép mạ kẽm làm xà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 144,05 | kg |
| 11 | Lắp đặt sứ đứng trung thế loại cột tròn, lắp trên cột 15-22 kv | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 sứ |
| 12 | Sứ đứng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | quả |
| 13 | Dây định hình cổ sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 14 | Đầu cốt đồng M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt cầu chì, cầu chì tự rơi 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 bộ |
| 16 | Lắp đặt chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 3 pha |
| 17 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 đầu cáp (3 pha) |
| 18 | Đầu cáp trung thế 3 pha co nguôi 3M 24kV 3C70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | đầu |
| 19 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 20 | Đầu cáp Tplug 24kV-70 đến tủ RMU | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa xoắn bảo vệ cáp, đường kính D160/125 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,3 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống thép D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3 | 10m |
| 23 | Ống thép mạ kẽm D100, dày 3mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,2 | kg |
| 24 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,42 | 100m |
| 25 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - W - 24kV 3X70mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 142 | m |
| 26 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,17 | 1000v |
| 27 | Gạch chỉ đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.170 | viên |
| 28 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi băng báo cáp khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,39 | 100m2 |
| 29 | Băng báo cáp khổ 30cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 30 | Mốc báo cáp sứ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21 | cái |
| 31 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 cọc |
| 32 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cọc |
| 33 | Rải dây thép địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5 | 10 m |
| 34 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,74 | kg |
| 35 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa, chống sét van, đầu cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m |
| 36 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 37 | Ống nhựa xoắn D65/50 bọc dây tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| N | PHẦN TRUNG THẾ DG3432 | |||
| 1 | Cắt mặt đường bê tông Asphan chiều dày lớp cắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Đào bỏ mặt đường nhựa, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | m2 |
| 3 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,2 | m3 |
| 4 | Đào đường ống, đường cáp, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7065 | 100m3 |
| 5 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,225 | m3 |
| 6 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5983 | 100m3 |
| 7 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,024 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,012 | 100m3 |
| 9 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 10 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 11 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,08 | 100m2 |
| 13 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1802 | 100m3 |
| O | TRẠM BIẾN ÁP 4970 | |||
| 1 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8 | 10 cọc |
| 2 | Cọc tiếp địa V63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cọc |
| 3 | Thép mạ kẽm làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32,656 | kg |
| 4 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x120mm2 nối tiếp địa MBA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 m |
| 5 | Dây Cu/PVC 1x120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | m |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 10 đầu cốt |
| 7 | Đầu cốt đồng M120 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | đầu |
| 8 | Lắp đặt dây đồng bọc Cu/PVC 1x50mm2 nối tiếp địa vỏ thiết bị | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 m |
| 9 | Dây Cu/PVC 1x50mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 10 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6 | 10 đầu cốt |
| 11 | Đầu cốt đồng M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | đầu |
| 12 | Vỏ trạm kiosk hợp bộ (vật tư + lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | vỏ |
| 13 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 đầu cáp (1 pha) |
| 14 | Đầu cáp Tplug 24kV-70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 15 | Đầu cáp Elbow 24kV - 70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Kéo rải và lắp đặt cáp trên giá đỡ đặt ở tường, trong hầm cáp. Trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,15 | 100m |
| 17 | Cáp Cu/XLPE/PVC/DSTA/PCV - W - 24kV 1X70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 18 | Kéo dải dây dẫn và lấy độ võng trong phạm vi trạm, tiết diện dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,32 | 100m |
| 19 | Cáp Cu/XLPE/PVC 0,6/1kV - 1x150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 32 | m |
| 20 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6 | 10 đầu cốt |
| 21 | Đầu cốt đồng M150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | đầu |
| 22 | Biển tên trạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 23 | Biển sơ đồ một sợi dán cửa tủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 24 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | biển |
| 25 | Bình cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bình |
| 26 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 27 | Lắp đặt máy biến áp phân phối. Loại máy biến áp 3 pha 10(22) /0,4 kV, 320kVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 máy |
| 28 | Lắp đặt tủ điện hạ thế, tủ xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 29 | Lắp đặt tủ tụ bù | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| P | TRẠM BIẾN ÁP DG3432 | |||
| 1 | Đào đất móng TBA. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,617 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,539 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0607 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0146 | tấn |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0761 | tấn |
| 6 | Bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,6892 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,1905 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,72 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,84 | m2 |
| 10 | Đào rãnh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,4 | m3 |
| 11 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1513 | 100m3 |
| 12 | Đá 4x6 chống cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4062 | m3 |
| 13 | Tủ trung tâm báo cháy 24 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 14 | Máy bơm điện chữa cháy Q=45l/s, H=55m.c.h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Máy bơm diezel chữa cháy Q=45l/s, H=55m.c.h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 16 | Bơm bù áp Q=1 l/s, H=60 m.c.h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 17 | Tủ điều khiểm bơm chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 18 | Cầu chì cắt có tải 24kV - 200A - kèm dây chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Chống sét van LA 24kV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | MBA 320kVA - 10(22)/0,4kV sử dụng đầu elbow | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | máy |
| 21 | Tủ trung thế 3 ngăn 24kV, loại compact không mở rộng, gồm 02 ngăn CDPT 24kV-630A- 20kA/3s + 01 ngăn CDPT kết hợp cầu chì 24kV-200A (Idc = 20A), đồng hồ báo áp suất khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 22 | Tủ hạ thế 600V-500A (2MCCB 500A + 1 MCCB 100A + MCB 50A) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 23 | Tủ tụ bù 440V-120kVAr (MCCB 250A+ 6MCCB 50A + 6 bình tụ 20kVAr + 6 Contactor 50A + Bộ điều khiển) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 3 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 25 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 26 | Thí nghiệm máy ngắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 27 | Thí nghiệm Rơle tín hiệu kỹ thuật số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Thí nghiệm biến dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 29 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 30 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 31 | Thí nghiệm Aptomat dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 32 | Thí nghiệm khởi động từ , dòng điện 100A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 33 | Thí nghiệm chống sét van điện áp 22- 35kv, 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 34 | Thí nghiệm chống sét van điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 35 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 36 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | tụ |
| 37 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | sợi |
| 38 | Thí nghiệm Ampemet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 39 | Thí nghiệm Vonmet loại AC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| Q | PHẦN THIẾT BỊ ĐIỀU HÒA KHÔNG KHÍ | |||
| 1 | Dàn nóng điều hòa 162Kw - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Dàn nóng điều hòa 33,5Kw - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 16kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | bộ |
| 4 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 11,2kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Điều khiển dây cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27 | bộ |
| 6 | Bộ nối dàn nóng BHFP22P100-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 7 | Bộ nối dàn nóng BHFP22P151-8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 8 | Bộ chia ga dàn lạnh KHRP26A72T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 23 | bộ |
| 9 | Bộ chia ga dàn lạnh KHRP26A73T8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 10 | Bộ chia ga dàn lạnh KHRP26A73TP8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 11 | Điều hòa cục bộ gắn tường 9000BTU -1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 12 | Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU -1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 13 | Điều hòa cục bộ gắn tường 18000BTU -1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 14 | Điều hòa cục bộ casette âm trần 18000BTU - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 15 | Điều hòa cục bộ casette âm trần 24000BTU - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 16 | Điều hòa cục bộ casette âm trần 48000BTU - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 17 | Điều khiển gắn tường cho máy điều hòa trung tâm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Dàn nóng điều hòa 90Kw - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 19 | Dàn nóng điều hòa 67Kw - 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 20 | Dàn lạnh điều hòa âm trần nối ống gió 14kw | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | bộ |
| 21 | Điều hòa cục bộ gắn tường 9000BTU -1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 22 | Điều hòa cục bộ gắn tường 12000BTU -1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 23 | Điều khiển dây cho dàn lạnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 24 | Điều hòa cục bộ gắn tường 9000BTU -1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| R | PHẦN THIẾT BỊ MÁY PHÁT | |||
| 1 | Thiết bị máy phát điện 300KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| S | PHẦN KIM THU SÉT | |||
| 1 | Thiết bị hệ thống chống sét tia tiền đạo BK79m cấp 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| T | LẮP ĐẶT THIẾT BỊ NỘI THẤT | |||
| 1 | Bàn làm việc: 600x1200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 2 | Ghế làm việc: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 3 | Bộ ghế salon 4 món: Băng lớn: 1760x750x850 Ghế đơn x2: 750x750x800 Bàn: 1200x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 4 | Bộ ghế salon 4 món: Băng lớn: 1760x750x850Ghế đơn x2: 750x750x800Bàn: 1200x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Ghế họp: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | Cái |
| 6 | Bàn họp: R2400x8500x750mặt bàn rộng 60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Ghế đại bọc nỉ: 1070x700x1180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 8 | Bàn chính: 800x1600x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 9 | Bàn kẹp: 450x550x550 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | Cái |
| 10 | Ghế làm việc: 600x500x1150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 11 | Bàn làm việc : 970x1850x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 12 | Tủ hồ sơ: 1500x450x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 13 | Bộ ghế salon 6 món: 850x600x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 14 | Ghế nhân viên: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 15 | Bàn làm việc: 700x1400x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 16 | Tủ hồ sơ: 1100x450x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 17 | Ghế hội trường: 580x560x1060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 336 | Cái |
| 18 | Ghế đại biểu: 680x650x1250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 19 | Ghế chủ tọa: 760x650x1520 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 20 | Bục phát biểu: 1150x600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Bàn hội trường: 550x3350x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 26,8 | MD |
| 22 | Bàn chủ tọa: 550x2000x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 23 | Rèm sân khấu: 13500x5500 -Rèm nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 24 | Rèm sân khấu: 1200x5500 -Rèm nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 25 | Bục tượng Bác: 1150x600x180 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 26 | Ghế làm việc : 600x500x1150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 27 | Bàn làm việc: 970x1850x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 28 | Tủ hồ sơ: 1500x400x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 29 | Bộ ghế salon 6 món: 850x600x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 30 | Ghế hội thảo: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 81 | Cái |
| 31 | Bàn hội thảo :450x2200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 32 | Bục phát biểu:1150x600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 33 | Rèm: 7000x2550- Rèm nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 34 | Ghế hội thảo: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 35 | Bàn hội thảo :450x2200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 36 | Bục phát biểu :1150x600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 37 | Rèm:7000x2550- Rèm nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 38 | Ghế hội trường: 580x560x1060 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 88 | Cái |
| 39 | Ghế hội trường :450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Cái |
| 40 | Bục phát biểu: 1150x600x1200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 41 | Bục tượng Bác: 1150x600x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 42 | Bàn hội trường: 450x2200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 43 | Rèm sân khấu: 7000x4050 - Rèm nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 44 | Bộ ghế salon 4 món :Băng lớn: 1760x750x850 Bàn: 1200x600x400 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 45 | Ghế nhân viên: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 46 | Bàn làm việc :700x1400x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 47 | Tủ hồ sơ: 1100x450x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 48 | Bộ ghế salon 6 món: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 49 | Ghế nhân viên: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 50 | Bàn làm việc: 700x1400x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 51 | Tủ hồ sơ :1100x450x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 52 | Bộ ghế salon 6 món | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 53 | Ghế nhân viên: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 54 | Bàn làm việc: 700x1400x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 55 | Tủ hồ sơ: 1100x450x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 56 | Bộ ghế salon 6 món: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 57 | Ghế nhân viên :450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 58 | Bàn làm việc: 700x1400x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 59 | Tủ hồ sơ: 1100x450x1900 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 60 | Bộ ghế salon 6 món: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Ghế học viên :450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 62 | Bàn học viên: 450x2440x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 63 | Bàn giáo viên :600x1200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 64 | Ghế giáo viên :450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 65 | Rèm: 7000x3050- Rèm nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 66 | Bục tượng Bác :1150x600x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 67 | Ghế học viên :450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | Cái |
| 68 | Bàn học viên :450x2440x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 69 | Bàn giáo viên :600x1200x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 70 | Ghế giáo viên: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 71 | Rèm :7000x3050- Rèm nhung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 72 | Bục tượng Bác :1150x600x1800 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 73 | Bàn làm việc :700x1400x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 74 | Ghế làm việc :600x500x1150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 75 | Ghế ăn :450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 180 | Cái |
| 76 | Bàn ăn :D1550x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18 | Cái |
| 77 | Ghế ăn: 450x450x1050 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 170 | Cái |
| 78 | Bàn ăn :D1550x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17 | Cái |
| 79 | Ghế ăn :550x500x1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | Cái |
| 80 | Bàn ăn :D1600x750 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 81 | Giường đôi :1600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 82 | Tap đầu giường :450x400x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | Cái |
| 83 | Tủ quần áo :1200x600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 84 | Giường đôi :1600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 85 | Tap đầu giường :450x400x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 86 | Tủ quần áo :1200x600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 87 | Giường đôi :1600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 88 | Tap đầu giường :450x400x500 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 89 | Bàn trà: 450x430x600 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Bộ |
| 90 | Tủ quần áo :1200x600x2000 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| U | PHẦN THIẾT BỊ ÂM THANH- ÁNH SÁNG | |||
| 1 | Loa Line Array 2 way Mid-High | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | Cái |
| 2 | Giá treo loa Array | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 3 | Loa siêu trầm ca nhạc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 4 | Loa kiểm tra sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 5 | Mixer bàn trộn âm thanh 10 đường Micro với 48V Phantom16 đường vào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 6 | EQ (Bộ lọc tần số âm thanh. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 7 | Microphone cổ ngỗng để bàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 8 | Micro không dây đôi Màn hình hiển thị LCD + LED | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 9 | Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 10 | PAR LED 18x10W 4in1 RGBW Điện áp: AC90V-240V/50Hz.Công suất tiêu thụ: 180W.Bóng đèn: Sử dụng bóng LED siêu sáng công nghệ mới nhất. Công suất đủ 10W với 18 bóng. Các bóng đèn tiêu thụ ít điện năng, độ sáng cao, hiệu suất ổn định, độ bền cao. Góc chiếu: 25 độ.Tuổi thọ LED: 100.000 giờ.Số kênh DMX: 8 kênh.Chất liệu vỏ: Nhôm đúc. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | Cái |
| 11 | Đèn chiếu ánh sáng vàng- Điện áp: AC 90~275V, 50~60Hz- Công suất tiêu thụ: 4x100W- Loại bóng: OSRAM LED 4x100W Warm White- Nhiệt độ màu: 3200K- Số kênh DMX: 8- Điều khiển tốc độ chớp và độ sáng: 0-100%- Tuổi thọ bóng LED cao: >60.000 giờ- Trọng lượng: 3,8kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | Cái |
| 12 | Đèn moving beam 350Điện áp: (110-220)V/50HzBóng đèn: OSRAM 17R 350W Nhiệt độ màu 8500KCông suất tổng: 600WMàu sắc: 13 màu có thể tự động thay đổi màu sắcGobo: 13 gobo tĩnh + 9 gobo động + mở, có thể tự động thay đổi gobo. Gobo động có thể xoay được.Lăng kính: Gồm 2 lăng kính x8 và x6. Mặt lăng kính có thể quay.Thấu kính: Thấu kính quang học với độ chính xác caoDimmer: 0-100%Xoay: 540° trục X, 250° trục Y một cách chính xácChùm tia: Các góc tia Beam song song 0 – 3.8°Chớp: Gồm 2 đĩa chắn sáng, chớp liên tục (0.5-9 lần/ giây)Sử dụng: Điều khiển qua bảng điều khiển sử dụng chuẩn DMX 512, chạy tự động hoặc cảm ứng theo nhạc.Số kênh DMX: 20 kênhTrọng lượng: 20 KG | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | Cái |
| 13 | Card điều khiển (yêu cầu có máy tính)Điện áp: DC 5VKhả năng điều khiển được 1.536 địa chỉ tương ứng với 3 cổng DMX512Card Sunlite Suite 2-FC là thiết bị điều khiển ánh sáng cao cấp sử dụng phần mềm Sunlite Suite 2 để điều khiển các đèn sân khấu, thiết bị sân khấu. Lệnh điều khiển được xuất ra từ máy tính thông qua cổng USB được card Sunlite chuyển ra mã DMX512 để điều khiển ánh sáng một cách nhanh nhất, giúp người dùng thao tác dễ dàng, chuyên nghiệp hơn rất nhiều so với các bộ điều khiển đèn sân khấu khác trên thị trường. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 14 | Bộ chia và khuếch đại tín hiệu ánh sáng 8 cổng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 15 | Máy khói Haze 600W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 16 | Dầu khói Haze 1 lít | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Can |
| 17 | Cầu gương tia có mô tơ quay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 18 | Tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 19 | Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| 20 | Tủ 16u đựng thiết bị chuyên dụng-Chiều cao thực chứa: 16U (1U=4.45cm)- khóa, nắp đậy, bánh xe đẩy- Khung nhôm chịu lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 21 | Thiết bị quản lý nguồn điện hệ thống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Cái |
| 22 | Khung giàn treo đèn sân khấu(Treo trên khung xà của mái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | Mét |
| 23 | Palang xích treo loa Araay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Bộ |
| 24 | Mô tơ, cáp nâng hạ giàn ánh sáng(Không gồm cuốn dây điện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | Cái |
| 25 | Khung gia cố treo loa Array | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 26 | Khung gia cố treo khung ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 27 | Dây tín hiệu ( số lượng dự kiến )- dẫn tín hiệu âm thanh- dẫn tín hiệu ánh sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | Mét |
| 28 | Dây điện - Tiết diện 2x2.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 450 | Mét |
| 29 | Jack tín hiệu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 150 | Cái |
| 30 | Bộ vật tư phụ kiện lắp đặtỔ nối Li-oa 6D, ống gen, băng dính, vít thít .. | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Chi phí nhân công vận chuyển và lắp đặt hướng dẫn sử dụng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | HT |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 1,28% | ||
| 2 | Chi phí dự phòng trượt giá | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2021(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1E11 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4153888E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: + Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là hợp đồng xây lắp công trình dân dụng cấp II trở lên, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị tương ứng với gói thầu đang xét; + Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 44.428.000.000 VND .* Ghi chú: - Hai công trình dân dụng cấp III, có tầng hầm với kết cấu móng cọc bê tông cốt thép, hệ thống điều hoà không khí, đường dây và trạm biến áp và hệ thống phòng cháy chữa cháy thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC với giá trị công việc xây lắp của mỗi công trình tối thiểu bằng 44.428.000.000 VND thì được đánh giá là một hợp đồng xây lắp tương tự. Nhà thầu chuẩn bị tài liệu chứng minh về hợp đồng tương tự: Bản photo công chứng hoặc chứng thực hợp đồng thi công, tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành hoặc hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng hoặc đã hoàn thành toàn bộ công việc của hợp đồng (biên bản nghiệm thu công trình đã hoàn thành hoặc biên bản thanh lý hợp đồng hoặc xác nhận đã hoàn thành của chủ đầu tư); Tài liệu chứng minh cấp công trình và yêu cầu kỹ thuật tương tự nêu trên nhưng (Quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc bản vẽ hoàn công hoặc tại liệu khác tương ứng). Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 44.428.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp; có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng II trở lên hoặc đã đảm nhiệm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất 01 công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 2 | là kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép hoặc 02 công trình dân dụng cấp III có kết cấu móng cọc bê tông cốt thép. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành điện. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điện của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần cấp thoát nước của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | là kỹ sư xây dựng hoặc kinh tế xây dựng có chứng chỉ định giá hạng II. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ phụ trách thanh quyết toán của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, chứng chỉ giám sát kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu). | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư ngành phòng cháy chữa cháy. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần phòng cháy chữa cháy của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III thuộc phạm vi thẩm duyệt của cơ quan chuyên môn về PCCC. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | là kỹ sư một trong các chuyên ngành: Xây dựng dân dụng - công nghiệp hoặc Kỹ thuật công trình xây dựng hoặc giao thông hoặc thuỷ lợi hoặc xây dựng và có chứng chỉ hoặc chứng nhận được huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực. Đã đảm nhiệm vị trí phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu). | 3 | 3 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành trắc địa. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật trắc địa tại hiện trường của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có thành phần chủ đầu tư ký tên và đóng dấu) | 3 | 3 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật trực tiếp thi công tại hiện trường | 1 | là kỹ sư chuyên ngành nhiệt lạnh. Đã đảm nhiệm vị trí cán bộ kỹ thuật thi công phần điều hoà của ít nhất 01 (một) công trình dân dụng cấp II trở lên hoặc 02 công trình dân dụng cấp III. (Yêu cầu tài liệu chứng minh: Bản chụp được công chứng hoặc chứng thực bằng tốt nghiệp đại học, kèm bản kê khai năng lực, kinh nghiệm kể cả tài liệu chứng minh công trình đã đảm nhiệm trong đó thể hiện rõ quy mô, cấp công trình, giá trị hợp đồng có quyết định phân công nhiệm vụ) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đo toàn đạc hoặc (kinh vĩ + thủy bình) | Hoạt động tốt (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 2 | Máy đào | >= 0,4m³ (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 2 |
| 3 | Vận thăng | >= 0,5 tấn (kèm cam kết kiểm định trước khi đưa vào sử dụng) | 2 |
| 4 | Ô tô tự đổ | 5 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 4 |
| 5 | Cần trục | >= 10 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 6 | Máy ép cọc | >= 200 tấn (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 7 | Máy hàn | >= 23KW | 5 |
| 8 | Máy trộn bê tông | >= 250L | 2 |
| 9 | Máy trộn vữa | >= 80L | 3 |
| 10 | Máy bơm nước | Hoạt động tốt | 2 |
| 11 | Máy khoan bê tông | Hoạt động tốt | 3 |
| 12 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt | 2 |
| 13 | Máy bơm bê tông tự hành | >= 50 m³/h (kèm kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 14 | Đầm dùi | Hoạt động tốt | 5 |
| 15 | Đầm bàn | Hoạt động tốt | 5 |
| 16 | Máy cắt gạch đá | >= 1,7KW | 10 |
| 17 | Thiết bị thử đầu báo khói | Hoạt động tốt | 1 |
| 18 | Thiết bị thử đầu báo báo nhiệt | Hoạt động tốt | 1 |
| 19 | Máy thử áp lực đường ống | Hoạt động tốt | 1 |
| 20 | Máy phát điện dự phòng | Hoạt động tốt | 2 |
| 21 | Bộ giàn giáo phục vụ thi công | Hoạt động tốt | 500 |
| 22 | Máy ủi | >= 110 CV (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 23 | Máy lu rung | >= 18 tấn (kèm đăng ký, kiểm định còn hiệu lực) | 1 |
| 24 | Máy ép thuỷ lực (ép cừ cừ larsen) | >= 80 tấn Hoạt động tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi