Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220208846-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220202793
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:36:00 đến ngày 2022-02-21 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,787,355,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362065E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.151.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.453.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn + 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong gói thầu này).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm bàn ≥1KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy khoan ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Đầm cóc ≥70KG
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥23KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm dùi ≥1,5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn ≥BT 250l
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥80 L
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đào ≥ 0,5m3
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
11-Vận thăng ≥ 500 kg
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây dựng nhà đa năng và 6 phòng học Trường tiểu học xã Hoành Sơn
360 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng khu dân cư xã Hoành Sơn và nguồn vốn ngân sách xã
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn; Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn và kiểm định Mai Phương; Địa chỉ: Tổ dân phố số 1, thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và hạ tầng huyện Giao Thủy; Địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; + Đơn vị lập E-HSMT; đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn kiến trúc xây dựng; Địa chỉ: 575 đường Trần Hưng Đạo, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả LCNT: Công ty cổ phần tư vấn và thiết kế công trình; Địa chỉ: số 3 Ngô Sỹ Liên, khu đô thị Hòa Vượng, phường Lộc Vượng, thành phố Nam Định, tỉnh Nam Định;


- Bên mời thầu: UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định , địa chỉ: Xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn; Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 kèm tài liệu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu đối với gói thầu hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có tên trong Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê). *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai năng lực và kinh nghiệm trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu chứng minh. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn; Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy; Địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng tài chính – kê hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà đa năng
1Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V686,671m3
2Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V3,997100m3
3Đóng cọc tre bằng, chiều dài 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V300,783100m
4Vét bùn đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V33,42m3
5Phủ cát đen đầu ọcMô tả kỹ thuật theo chương V33,42m3
6Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V279,4m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,375100m2
8Sản xuất, đổ bê tông lót móng M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V24,727m3
9Sản xuất, đổ bê tông móng M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V97,264m3
10Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V1,228100m2
11Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,927tấn
12sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,712tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V2,43tấn
14Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V4,448m3
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,502100m2
16Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,091tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,13tấn
19Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,413m3
20Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,449100m2
21Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,149tấn
22Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,798tấn
23Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V60,3m3
24Xây các chi tiết ốp chân trụ cổ móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,269m3
25Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V287m3
26Tôn nền cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V550,6m3
27Mua, rải nilong chống mất nước xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V485,967m2
28Sản xuất, đổ bê tông nền M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V48,597m3
29Đào tam cấp, bồn hoa đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,1261m3
30Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V4,837m3
31Xây bậc tam cấp, bồn hoa, bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V26,316m3
32Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V9m
33Láng granitô bậc tam cấpMô tả kỹ thuật theo chương V76,241m2
34Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V174,43m
35Quét dầu bóng lớp trát granitoMô tả kỹ thuật theo chương V174,43m2
36Trát tường ngoài cổ móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,825m2
37Ốp gạch thẻ 4x8x19cm tường trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V60,472m2
38Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,353m2
39Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V11,253m3
40Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,609100m2
41Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,571tấn
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,414tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,387tấn
44Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V17,884m3
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,993100m2
46Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,317tấn
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,552tấn
48Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V26,901m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V1,906100m2
50Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành vát máiMô tả kỹ thuật theo chương V2,223100m2
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V4,867tấn
52Ngâm nước xi măng chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V199,41m2
53Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V214,673m2
54Quét sơn 3 nước CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V231,984m2
55Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,449m3
56Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,259100m2
57Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,016tấn
58Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,209tấn
59Sản xuất bản mã liên kết xà gồ với giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
60Lắp dựng thép bản mã liên kết xà gồ với giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,013tấn
61Sản xuất, đổ bê tông lanh tô M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,754m3
62Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V0,846100m2
63Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,132tấn
64Sản xuát, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,859tấn
65Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V77,016m3
66Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V29,493m3
67Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V9,287m3
68Trát xà dầm thành sê nô, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V232,736m2
69Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V232,736m2
70Sản xuất, gia công sen hoa cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V299,93kg
71Lắp dựng sen hoa inox cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53,572m2
72Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V44,433m2
73Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V1,908m2
74Mua, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, mở quay kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V23,676m2
75Mua, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, mở trượt lùa kính an toàn 6.38lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,942m2
76Mua, lắp đặt vách kính + ô thoáng cửa đi và cửa sổ, kính an toàn dầy 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V79,468m2
77Xây tường lan can bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,169m3
78Sản xuất, đổ bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V0,306m3
79Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m2
80Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,007tấn
81Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
82Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,226m2
83Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V3,226m2
84Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V6,451m2
85Quét dầu bóng lớp trát granitoMô tả kỹ thuật theo chương V6,451m2
86Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8Mô tả kỹ thuật theo chương V34cái
87Ống nước D34 thoát nước nền hiênMô tả kỹ thuật theo chương V1m
88Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 gạch Ceramic 600x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V492,57m2
89Ốp chân tường hành lang - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,983m2
90Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V486,391m2
91Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,507m2
92Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V312,163m2
93Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V148,823m2
94Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V200,265m2
95Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V466,507m2
96Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.147,642m2
97Đắp phào kép, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V368,06m
98Trát tường ngoài kẻ mạch lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V23,765m2
99Miết mạch tường gạch loại lõmMô tả kỹ thuật theo chương V23,765m2
100Biểu tượng trên chương mái bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
101Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,38m
102Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V196,27m
103Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V2,974tấn
104Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,974tấn
105Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,304tấn
106Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mMô tả kỹ thuật theo chương V5,304tấn
107Bu lông neo M22x100Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
108Bu lông neo M27x600Mô tả kỹ thuật theo chương V72cái
109Gia công giằng mái thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
110Lắp dựng giằng thép bu lôngMô tả kỹ thuật theo chương V0,567tấn
111Công tiện ren ti , ren giằngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
112Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V462,741m2
113Lợp mái tôn múi vuông liên doanh 3 lớp dầy 0,47mmMô tả kỹ thuật theo chương V4,735100m2
114Tôn úp nóc rộng 600, dầy 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V61,82m
115Ke chống bão bằng thép bọc nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V2.704cái
116Thép hộp mạ kẽm dầm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V449,94kg
117Bu lông D14 liên kết dầm vào cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
118Thi công trần thạch cao dầm sân khấuMô tả kỹ thuật theo chương V34,411m2
119Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,411m2
120Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,411m2
121Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 1200x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V410,521m2
122Gia công xà gồ thép hệ khung thép hộp mạ kẽm gia cố trầnMô tả kỹ thuật theo chương V1,395tấn
123Lắp dựng xà gồ khung thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V1,395tấn
124Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,9100m
125Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,043100m
126Mua, lắp đặt côn PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
127Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
128Bầu nước nhựaMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
129Đai bầuMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
130Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V60cái
131Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V4,926100m2
132Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V7,629100m2
133Mua, lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -36WMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
134Mua, lắp đặt máng đèn tán quang âm trần 3x18WMô tả kỹ thuật theo chương V30bộ
135Mua, lắp đặt bóng đèn LED 18WMô tả kỹ thuật theo chương V90bóng
136Mua, lắp đặt đèn LED 9w ốp trầnMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
137Tủ điện vỏ kim loại 210*400*62Mô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
138Mua, lắp đặt aptomat loại 2P - 100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
139Mua, lắp đặt các aptomat 2P - 25AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
140Mua, lắp đặt các aptomat 2P - 5AMô tả kỹ thuật theo chương V10cái
141Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
142Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
143Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V21cái
144Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
145Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
146Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V350m
147Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
148Mua, lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
149Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V7hộp
150Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V1.200m
151Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V13,441m3
152Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V13,44m3
153Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5mMô tả kỹ thuật theo chương V8cọc
154Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20Mô tả kỹ thuật theo chương V33,6m
155Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
156Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mmMô tả kỹ thuật theo chương V40m
157Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V155m
158Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2mMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
159Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
160Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
161Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V1
162Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
163Mua, lắp bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V2bảng
164Bình chữa cháy bọt Co2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
165Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V2bình
B Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng
1Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,849100m
2Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnMô tả kỹ thuật theo chương V2,849100m
3Khấu hao cọc thép hình C150x50x20x2,5 đóng gia cố thi công móngMô tả kỹ thuật theo chương V79,11kg
4Đào móng băng - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V370,3731m3
5Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V190,411100m
6Vét bùn đầu cọcMô tả kỹ thuật theo chương V21,157m3
7Phủ cát đen đầu cọc treMô tả kỹ thuật theo chương V21,157m3
8Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95Mô tả kỹ thuật theo chương V145,4m3
9Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,186100m2
10Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V19,424m3
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băngMô tả kỹ thuật theo chương V0,926100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,98tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,617tấn
14Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mmMô tả kỹ thuật theo chương V3,984tấn
15Sản xuất, đổ bê tông móng, M250, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V75,386m3
16Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cộtMô tả kỹ thuật theo chương V0,282100m2
17Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,055tấn
18Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,636tấn
19Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2,Mô tả kỹ thuật theo chương V2,846m3
20Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,712m3
21Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,565m3
22Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,303100m2
23Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,337tấn
24Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,319tấn
25Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V5,804m3
26Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V130,1m3
27Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,402100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V162,9m3
29Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ bê tôngMô tả kỹ thuật theo chương V148,033m2
30Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V14,803m3
31Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V13,48m3
32Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cộtMô tả kỹ thuật theo chương V1,945100m2
33Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,697tấn
34Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,511tấn
35Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V2,609tấn
36Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V34,016m3
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V3,558100m2
38Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,913tấn
39Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V5,174tấn
40Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,121tấn
41Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V51,953m3
42Ngâm nước xi măng bảo dưỡng máiMô tả kỹ thuật theo chương V510,835m2
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V4,394100m2
44Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V8,661tấn
45Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,009tấn
46Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V227,15m2
47Quét sơn chống thấm mái, sê nô, mái sảnhMô tả kỹ thuật theo chương V103,44m2
48Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V8,311m3
49Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tôMô tả kỹ thuật theo chương V1,056100m2
50Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,297tấn
51Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,659tấn
52Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V7,901m3
53Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,7100m2
54Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,856tấn
55Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,367tấn
56Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V92,909m3
57Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,692m3
58Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V22,635m3
59Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,884m3
60Đắp cát tôn nền bục giảngMô tả kỹ thuật theo chương V3,075m3
61Mua, rải ni lông chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo chương V23,656m2
62Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V1,656m3
63Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V2,915m3
64Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,291m3
65Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V2,22m3
66Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,284100m2
67Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,147tấn
68Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V100,872m2
69Quét nước xi măng 2 nướcMô tả kỹ thuật theo chương V100,872m2
70Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,641tấn
71Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,119tấn
72Gia công xà gồ thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V0,021tấn
73Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,781tấn
74Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,552100m2
75Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 600Mô tả kỹ thuật theo chương V39,56m
76Ke chống bãoMô tả kỹ thuật theo chương V990cái
77Bu lông M12x30Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
78Chèn khe nối bằng gioăng cao su, khe lún trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5,34m
79Ốp tường trong phòng học sinh KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V134,136m2
80Ốp chân tường hành lang - Tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo chương V12,414m2
81Trát trần, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V466,459m2
82Trát xà dầm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V319,047m2
83Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V309,932m2
84Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V429,572m2
85Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V70,066m2
86Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V19,618m2
87Trát trụ cột, lan can, chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V298,614m2
88Trát trần ô văng, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,485m2
89Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V62,2m2
90Trát gờ chỉ, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V81,92m
91Đắp phào đơn, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V72,4m
92Đắp gờ phào chân cột, đỉnh cộtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
93Sản xuất lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V155kg
94Lắp dựng lan canMô tả kỹ thuật theo chương V8,318m2
95Mua chụp inox D60.5Mô tả kỹ thuật theo chương V30cái
96Lát nền, sàn gach ceramic KT600x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V432,115m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.366,962m2
98Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V626,031m2
99Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V11,597100m2
100Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V1,586100m2
101Láng granitô cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V64,705m2
102Trát lót bậc cầu thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V38,34m2
103Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V90m
104Quét dầu bóng bề mặt granito:Mô tả kỹ thuật theo chương V64,708m2
105Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitôMô tả kỹ thuật theo chương V56,9m
106Trụ thang bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
107Sản xuất, gia công lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V201,33kg
108Lắp dựng lan can cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V18,437m2
109Gia công thang sắt vuông đặcMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
110Lắp đặt thang thép lên máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,036tấn
111Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
112Khóa nắp cửa lên mái + khuy mócMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
113Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,12m2
114Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V50,4m2
115Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mmMô tả kỹ thuật theo chương V39,251m2
116Sản xuất, gia công sen hoa cửa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V455,392kg
117Lắp dựng sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V68,4m2
118Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bồn hoanMô tả kỹ thuật theo chương V0,011100m2
119Sản xuất, đổ bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V0,121m3
120Xây cbậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,219m3
121Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V0,301m3
122Trát granitô tường bồn hoa, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,891m2
123Láng granitô bậc cấpMô tả kỹ thuật theo chương V22,586m2
124Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V3,412m2
125Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V25,998m2
126Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75Mô tả kỹ thuật theo chương V71,09m
127Quét dầu bóng bề mặt granito:Mô tả kỹ thuật theo chương V29,889m2
128Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V1hộp
129Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2hộp
130Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modulMô tả kỹ thuật theo chương V6hộp
131Mua, lắp đặt aptomat 2P-100AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
132Mua, lắp đặt aptomat 2P-80AMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
133Mua, lắp đặt aptomat 2P-32AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
134Mua, lắp đặt aptomat 1P-16AMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
135Mua, lắp đặt aptomat 1P-10AMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
136Mua, lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V54bộ
137Mua, lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18WMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
138Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần 9W, D=270mmMô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
139Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
140Mua, lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
141Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
142Mua, lắp đặt quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
143Mua, lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
144Mua, lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
145Mua, lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
146Mua, lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
147Hạt đèn báo màu đỏMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
148Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
149Mua, lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
150Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V48hộp
151Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mmMô tả kỹ thuật theo chương V40hộp
152Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
153Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
154Mua, lắp đặt dây đơn E Cu//PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V6m
155Mua, lắp đặt dây đơn E Cu//PVC 1x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
156Mua, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V210m
157Mua, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V450m
158Mua, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V2.000m
159Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D16Mô tả kỹ thuật theo chương V850m
160Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
161Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D25Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
162Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D32Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
163Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V15m
164Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4mMô tả kỹ thuật theo chương V1cọc
165Đồng dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V3,72kg
166Mua, lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
167Kéo rải dây dẫn sét thép D10Mô tả kỹ thuật theo chương V85m
168Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
169Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5mMô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
170Bầu sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
171Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V80cái
172Đai thép + bulong nở M12Mô tả kỹ thuật theo chương V25bộ
173Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
174Mua, lắp đặt ống HDPE, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,5100 m
175Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,3100m
176Mua, lắp đặt ống PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
177Mua, lắp đặt ống PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
178Mua, lắp đặt cút PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
179Mua, lắp đặt cút PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
180Mua, lắp đặt cút PPR, D=40mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
181Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
182Mua, lắp đặt Tê thép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
183Mua, lắp đặt tê PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
184Mua, lắp đặt tê thu PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
185Mua, lắp đặt tê thu PPR, d=40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
186Mua, lắp đặt côn PPR, D=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
187Mua, lắp đặt côn PPR, D=40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
188Mua, lắp đặt côn PPR, D=40/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
189Rắc co PPR trơn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
190Mua, lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
191Mua, lắp đặt ống PVC, D=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
192Mua, lắp đặt ống PVC, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
193Mua, lắp đặt ống PVC, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,938100m
194Mua, lắp đặt cút PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
195Mua, lắp đặt cút PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
196Mua, lắp đặt chếch PVC, d=34mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
197Mua, lắp đặt chếch PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
198Mua, lắp đặt chếch PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
199Mua, lắp đặt Y PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
200Mua, lắp đặt côn PVC, d=60/34mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
201Đầu chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
202Cầu chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V7cái
203Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V33,333cái
204Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V56cái
205Nút bịt thông tắc PVC D60Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
206Mua, lắp đặt Xiphong LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
207Mua, lắp đặt Lava bo - các phòng họcMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
208Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
209Mua, lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
210Van chặn PPR D20Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
211Van chặn PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
212Van Phao cơ D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
213Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo chương V1bể
214Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháyMô tả kỹ thuật theo chương V3hộp
215Lắp bộ nội quy, tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo chương V3bảng
216Bình chữa cháy bọt Co2 3kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
217Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kgMô tả kỹ thuật theo chương V3bình
218Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,957m3
219Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V0,86tấn
220Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V29,46410m2
221Vận chuyển Tấm lợp các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1,839100m2
222Vận chuyển Xi măng lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V9,299tấn
223Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
224Vận chuyển Cửa các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V6,18910m2
225Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên caoMô tả kỹ thuật theo chương V3tấn
C Rãnh thoát nước
1Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V67,9761m3
2Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móngMô tả kỹ thuật theo chương V0,365100m2
3Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4Mô tả kỹ thuật theo chương V11,944m3
4Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V17,056m3
5Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V133,264m2
6Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M100Mô tả kỹ thuật theo chương V50,16m2
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,358100m2
8Sản xuất, đổ bê ê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2Mô tả kỹ thuật theo chương V6,278m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,315tấn
10Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V1661cấu kiện
11Mua, lắp đặt ống bê tông - Đường kính D300mm thoát nước ra mươngMô tả kỹ thuật theo chương V141 đoạn ống
12Mua, lắp đặt đế cống - Đường kính 300mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362065E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực).
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.151.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.453.444.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.53
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 3 + 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong gói thầu này).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm bàn ≥1KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
2 Máy khoan ≥1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
3 Đầm cóc ≥70KG Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
4 Máy hàn ≥23KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
5 Đầm dùi ≥1,5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
6 Máy trộn ≥BT 250l Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
7 Máy trộn vữa ≥80 L Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt2
8 Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
9 Ô tô tự đổ ≥ 5T Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
10 Máy đào ≥ 0,5m3 Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
11 Vận thăng ≥ 500 kg Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->