Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220208846-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 16:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202793 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:36:00 đến ngày 2022-02-21 16:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,787,355,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 130,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362065E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.151.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.453.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | + 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong gói thầu này).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm bàn ≥1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy khoan ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Đầm cóc ≥70KG | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥23KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Đầm dùi ≥1,5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn ≥BT 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥80 L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đào ≥ 0,5m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Vận thăng ≥ 500 kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây dựng nhà đa năng và 6 phòng học Trường tiểu học xã Hoành Sơn 360 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn đấu giá quyền sử dụng đất sau khi xây dựng hạ tầng khu dân cư xã Hoành Sơn và nguồn vốn ngân sách xã |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Giấy uỷ quyền (nếu có); - Thỏa thuận liên danh (nếu có); - Chứng chỉ năng lực tổ chức trong hoạt động xây dựng: Theo Nghị định 15/2021/NĐ-CP ngày 3/3/2021; - Tài liệu chứng minh doanh thu từ hoạt động xây lắp: Mục 2.1 Chương III (lưu ý tài liệu phải thể hiện được các thông số yêu cầu tại Mẫu số 13A, Mẫu số 13B). - Báo cáo tài chính năm 2018; 2019; 2020 kèm tài liệu theo yêu cầu. - Tài liệu chứng minh Nguồn lực tài chính: Trường hợp chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu bằng Cam kết của tổ chức tín dụng mà cam kết đó có ràng buộc điều kiện thì Nhà thầu phải nộp kèm theo các tài liệu để Chứng minh có khả năng đáp ứng điều kiện đó. + Tài liệu chứng minh hợp đồng tương tự: Hợp đồng thi công xây dựng; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụng/Hồ sơ nghiệm thu khối lượng công việc hoàn thành của Nhà thầu đối với gói thầu hoàn thành phần lớn. - Tài liệu chứng minh Nhân sự chủ chốt bao gồm: Bằng cấp, chứng chỉ; Tài liệu chứng minh kinh nghiệm: Có tên trong Biên bản nghiệm thu/Xác nhận của Chủ đầu tư; Quyết định phê duyệt dự án/phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật/ thiết kế bản vẽ thi công; - Tài liệu chứng minh thiết bị: Hoá đơn hoặc hợp đồng mua bán đối với xe máy, thiết bị khác; Hợp đồng thuê, đăng ký kinh doanh bên thuê (nếu là đi thuê). *> Đối với nhà thầu liên danh: Từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên như đối với nhà thầu độc lập. Ghi chú: - Các tài liệu nêu trên phải là bản gốc hoặc bản sao được các cơ quan có thẩm quyền chứng thực. - Thời gian để tính năng lực kinh nghiệm cho nhà thầu tham dự là tính đủ ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và tính đến thời điểm đóng thầu; - Đối với trường hợp nhà thầu kê khai năng lực và kinh nghiệm trên Hệ thống mà không đính kèm các tài liệu chứng minh. Bên mời thầu sẽ đánh giá bằng các thông tin do nhà thầu kê khai trên Hệ thống. Trong trường hợp nhà thầu đáp ứng được yêu cầu của HSMT và được mời vào thương thảo hợp đồng thì nhà thầu phải xuất trình đầy đủ các tài liệu theo yêu cầu nêu trên để bên mời thầu tiến hành đối chiếu trong quá trình thương thảo hợp đồng theo quy định tại Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 130.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân xã Hoành Sơn; Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Giao Thủy; Địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án; Địa chỉ: Địa chỉ: xã Hoành Sơn, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng tài chính – kê hoạch huyện Giao Thủy; Địa chỉ: thị trấn Ngô Đồng, huyện Giao Thủy, tỉnh Nam Định. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Nhà đa năng | |||
| 1 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 686,67 | 1m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,997 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre bằng, chiều dài 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,783 | 100m |
| 4 | Vét bùn đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m3 |
| 5 | Phủ cát đen đầu ọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,42 | m3 |
| 6 | Đắp cát vàng hạt trung công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 279,4 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,375 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,727 | m3 |
| 9 | Sản xuất, đổ bê tông móng M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,264 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,228 | 100m2 |
| 11 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,927 | tấn |
| 12 | sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,712 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,43 | tấn |
| 14 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,448 | m3 |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,502 | 100m2 |
| 16 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,091 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,13 | tấn |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông giằng móng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,413 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,449 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,798 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,3 | m3 |
| 24 | Xây các chi tiết ốp chân trụ cổ móng bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,269 | m3 |
| 25 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287 | m3 |
| 26 | Tôn nền cát đen, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 550,6 | m3 |
| 27 | Mua, rải nilong chống mất nước xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 485,967 | m2 |
| 28 | Sản xuất, đổ bê tông nền M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,597 | m3 |
| 29 | Đào tam cấp, bồn hoa đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,126 | 1m3 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,837 | m3 |
| 31 | Xây bậc tam cấp, bồn hoa, bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,316 | m3 |
| 32 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | m |
| 33 | Láng granitô bậc tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,241 | m2 |
| 34 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,43 | m |
| 35 | Quét dầu bóng lớp trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 174,43 | m2 |
| 36 | Trát tường ngoài cổ móng, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,825 | m2 |
| 37 | Ốp gạch thẻ 4x8x19cm tường trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,472 | m2 |
| 38 | Sơn tường cổ móng không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,353 | m2 |
| 39 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,253 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,609 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,571 | tấn |
| 42 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,414 | tấn |
| 43 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,387 | tấn |
| 44 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,884 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,993 | 100m2 |
| 46 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,317 | tấn |
| 47 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,552 | tấn |
| 48 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,901 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,906 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thành vát mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,223 | 100m2 |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,867 | tấn |
| 52 | Ngâm nước xi măng chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 199,41 | m2 |
| 53 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 214,673 | m2 |
| 54 | Quét sơn 3 nước CT11A chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 231,984 | m2 |
| 55 | Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | m3 |
| 56 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng tường thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,259 | 100m2 |
| 57 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | tấn |
| 58 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,209 | tấn |
| 59 | Sản xuất bản mã liên kết xà gồ với giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 60 | Lắp dựng thép bản mã liên kết xà gồ với giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,013 | tấn |
| 61 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,754 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,846 | 100m2 |
| 63 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,132 | tấn |
| 64 | Sản xuát, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,859 | tấn |
| 65 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,016 | m3 |
| 66 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,493 | m3 |
| 67 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,287 | m3 |
| 68 | Trát xà dầm thành sê nô, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,736 | m2 |
| 69 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 232,736 | m2 |
| 70 | Sản xuất, gia công sen hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 299,93 | kg |
| 71 | Lắp dựng sen hoa inox cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,572 | m2 |
| 72 | Mua, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44,433 | m2 |
| 73 | Mua, lắp đặt cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,908 | m2 |
| 74 | Mua, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, mở quay kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,676 | m2 |
| 75 | Mua, lắp đặt cửa sổ nhôm hệ, mở trượt lùa kính an toàn 6.38ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,942 | m2 |
| 76 | Mua, lắp đặt vách kính + ô thoáng cửa đi và cửa sổ, kính an toàn dầy 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,468 | m2 |
| 77 | Xây tường lan can bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,169 | m3 |
| 78 | Sản xuất, đổ bê tông lan can, gờ chắn, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,306 | m3 |
| 79 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m2 |
| 80 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | tấn |
| 81 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép tay vịn lan can, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 82 | Trát lan can, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,226 | m2 |
| 84 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m2 |
| 85 | Quét dầu bóng lớp trát granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,451 | m2 |
| 86 | Sản xuất, lắp dựng con tiện xi măng, có lõi thép D8 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 87 | Ống nước D34 thoát nước nền hiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 88 | Lát nền, sàn, vữa XM M75, PCB40 gạch Ceramic 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 492,57 | m2 |
| 89 | Ốp chân tường hành lang - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,983 | m2 |
| 90 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 486,391 | m2 |
| 91 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,507 | m2 |
| 92 | Trát trụ cột, lam đứng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 312,163 | m2 |
| 93 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,823 | m2 |
| 94 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200,265 | m2 |
| 95 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,507 | m2 |
| 96 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.147,642 | m2 |
| 97 | Đắp phào kép, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 368,06 | m |
| 98 | Trát tường ngoài kẻ mạch lần 2, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,765 | m2 |
| 99 | Miết mạch tường gạch loại lõm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,765 | m2 |
| 100 | Biểu tượng trên chương mái bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 101 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,38 | m |
| 102 | Trát gờ móc nước sê nô mái, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 196,27 | m |
| 103 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | tấn |
| 104 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,974 | tấn |
| 105 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | tấn |
| 106 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,304 | tấn |
| 107 | Bu lông neo M22x100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 108 | Bu lông neo M27x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 109 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 110 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,567 | tấn |
| 111 | Công tiện ren ti , ren giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 112 | Sơn sắt thép bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,74 | 1m2 |
| 113 | Lợp mái tôn múi vuông liên doanh 3 lớp dầy 0,47mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,735 | 100m2 |
| 114 | Tôn úp nóc rộng 600, dầy 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,82 | m |
| 115 | Ke chống bão bằng thép bọc nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.704 | cái |
| 116 | Thép hộp mạ kẽm dầm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 449,94 | kg |
| 117 | Bu lông D14 liên kết dầm vào cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 118 | Thi công trần thạch cao dầm sân khấu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,411 | m2 |
| 119 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,411 | m2 |
| 120 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,411 | m2 |
| 121 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao khung xương nổi 1200x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 410,521 | m2 |
| 122 | Gia công xà gồ thép hệ khung thép hộp mạ kẽm gia cố trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | tấn |
| 123 | Lắp dựng xà gồ khung thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,395 | tấn |
| 124 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,9 | 100m |
| 125 | Mua, lắp đặt ống nhựa PVC D34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,043 | 100m |
| 126 | Mua, lắp đặt côn PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 127 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 128 | Bầu nước nhựa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 129 | Đai bầu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 130 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 131 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, dàn giáo trong, chiều cao cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,926 | 100m2 |
| 132 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,629 | 100m2 |
| 133 | Mua, lắp đặt đèn LED ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng -36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 134 | Mua, lắp đặt máng đèn tán quang âm trần 3x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | bộ |
| 135 | Mua, lắp đặt bóng đèn LED 18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | bóng |
| 136 | Mua, lắp đặt đèn LED 9w ốp trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 137 | Tủ điện vỏ kim loại 210*400*62 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 138 | Mua, lắp đặt aptomat loại 2P - 100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 139 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P - 25A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 140 | Mua, lắp đặt các aptomat 2P - 5A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 141 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 142 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 143 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | cái |
| 144 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 145 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 146 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 350 | m |
| 147 | Mua, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 148 | Mua, lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 149 | Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | hộp |
| 150 | Mua, lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200 | m |
| 151 | Đào rãnh đặt dây tiếp địa, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | 1m3 |
| 152 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,44 | m3 |
| 153 | Gia công và đóng cọc tiếp địa L63x63x6, L=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cọc |
| 154 | Kéo rải dây tiếp địa đường kính fi 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,6 | m |
| 155 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 156 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | m |
| 157 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | m |
| 158 | Mua, lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 159 | Bật sắt liên kết dây thu sét fi 10 trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 160 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 161 | Thí nghiệm hệ thống thu lôi tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 162 | Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 163 | Mua, lắp bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bảng |
| 164 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| 165 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bình |
| B | Nhà lớp học 3 tầng 6 phòng | |||
| 1 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn, chiều dài cọc ≤10m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,849 | 100m |
| 3 | Khấu hao cọc thép hình C150x50x20x2,5 đóng gia cố thi công móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,11 | kg |
| 4 | Đào móng băng - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 370,373 | 1m3 |
| 5 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 3,0m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 190,411 | 100m |
| 6 | Vét bùn đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,157 | m3 |
| 7 | Phủ cát đen đầu cọc tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,157 | m3 |
| 8 | Đắp cát vàng hạt trung, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,4 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,186 | 100m2 |
| 10 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,424 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn móng băng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,926 | 100m2 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | tấn |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,617 | tấn |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,984 | tấn |
| 15 | Sản xuất, đổ bê tông móng, M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,386 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cổ cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,282 | 100m2 |
| 17 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | tấn |
| 18 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cổ cột ĐK >18mm, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,636 | tấn |
| 19 | Sản xuất, đổ bê tông cổ cột, M250, đá 1x2, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,846 | m3 |
| 20 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,712 | m3 |
| 21 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,565 | m3 |
| 22 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | 100m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | tấn |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,319 | tấn |
| 25 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,804 | m3 |
| 26 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 130,1 | m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,402 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 162,9 | m3 |
| 29 | Mua, rải nilon chống mất nước khi đổ bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148,033 | m2 |
| 30 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,803 | m3 |
| 31 | Sản xuất, đổ bê tông cột, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,48 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,945 | 100m2 |
| 33 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,697 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,511 | tấn |
| 35 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,609 | tấn |
| 36 | Sản xuất, đổ bê tông xà dầm, giằng nhà, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,016 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,558 | 100m2 |
| 38 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,913 | tấn |
| 39 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,174 | tấn |
| 40 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | tấn |
| 41 | Sản xuất, đổ bê tông sàn mái, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,953 | m3 |
| 42 | Ngâm nước xi măng bảo dưỡng mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 510,835 | m2 |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,394 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,661 | tấn |
| 45 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,009 | tấn |
| 46 | Láng mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227,15 | m2 |
| 47 | Quét sơn chống thấm mái, sê nô, mái sảnh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 103,44 | m2 |
| 48 | Sản xuất, đổ bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,311 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn lanh tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,056 | 100m2 |
| 50 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,297 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,659 | tấn |
| 52 | Sản xuất, đổ bê tông cầu thang, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,901 | m3 |
| 53 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m2 |
| 54 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,856 | tấn |
| 55 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | tấn |
| 56 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,909 | m3 |
| 57 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,692 | m3 |
| 58 | Xây cột, trụ bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,635 | m3 |
| 59 | Xây bậc cầu thang bằng gạch bê tông không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,884 | m3 |
| 60 | Đắp cát tôn nền bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,075 | m3 |
| 61 | Mua, rải ni lông chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,656 | m2 |
| 62 | Sản xuất, đổ bê tông nền, M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,656 | m3 |
| 63 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,915 | m3 |
| 64 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,291 | m3 |
| 65 | Sản xuất, đổ bê tông giằng thu hồi, M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,22 | m3 |
| 66 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,284 | 100m2 |
| 67 | Sản xuất, lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,147 | tấn |
| 68 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,872 | m2 |
| 69 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100,872 | m2 |
| 70 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,641 | tấn |
| 71 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | tấn |
| 72 | Gia công xà gồ thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,021 | tấn |
| 73 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,781 | tấn |
| 74 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,552 | 100m2 |
| 75 | Tôn úp nóc, ốp sườn dày 0.45mm khổ 600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,56 | m |
| 76 | Ke chống bão | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 990 | cái |
| 77 | Bu lông M12x30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 78 | Chèn khe nối bằng gioăng cao su, khe lún trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,34 | m |
| 79 | Ốp tường trong phòng học sinh KT 300x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 134,136 | m2 |
| 80 | Ốp chân tường hành lang - Tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,414 | m2 |
| 81 | Trát trần, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 466,459 | m2 |
| 82 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 319,047 | m2 |
| 83 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 309,932 | m2 |
| 84 | Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 429,572 | m2 |
| 85 | Trát má cửa, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,066 | m2 |
| 86 | Trát trụ cột trong nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,618 | m2 |
| 87 | Trát trụ cột, lan can, chắn nắng ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 298,614 | m2 |
| 88 | Trát trần ô văng, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,485 | m2 |
| 89 | Trát cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,2 | m2 |
| 90 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 81,92 | m |
| 91 | Đắp phào đơn, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,4 | m |
| 92 | Đắp gờ phào chân cột, đỉnh cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 93 | Sản xuất lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155 | kg |
| 94 | Lắp dựng lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,318 | m2 |
| 95 | Mua chụp inox D60.5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 96 | Lát nền, sàn gach ceramic KT600x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 432,115 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.366,962 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,031 | m2 |
| 99 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,597 | 100m2 |
| 100 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,586 | 100m2 |
| 101 | Láng granitô cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,705 | m2 |
| 102 | Trát lót bậc cầu thang, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,34 | m2 |
| 103 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90 | m |
| 104 | Quét dầu bóng bề mặt granito: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,708 | m2 |
| 105 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,9 | m |
| 106 | Trụ thang bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 107 | Sản xuất, gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 201,33 | kg |
| 108 | Lắp dựng lan can cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,437 | m2 |
| 109 | Gia công thang sắt vuông đặc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 110 | Lắp đặt thang thép lên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | tấn |
| 111 | Sản xuất + lắp dựng nắp cửa lên mái bằng tôn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 112 | Khóa nắp cửa lên mái + khuy móc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 113 | Mua sẵn, lắp đặt cửa đi 2 cánh mở quay cửa nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,12 | m2 |
| 114 | Mua sẵn, lắp đặt cửa sổ 2 cánh mở quay cửa nhôm nhôm hệ xingfa, kính trắng an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,4 | m2 |
| 115 | Mua sẵn vách kính khung nhôm hệ xingfa, kính an toàn dày 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,251 | m2 |
| 116 | Sản xuất, gia công sen hoa cửa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 455,392 | kg |
| 117 | Lắp dựng sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 118 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng bồn hoan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,011 | 100m2 |
| 119 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng bồn hoa, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,121 | m3 |
| 120 | Xây cbậc tam cấp bằng gạch 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,219 | m3 |
| 121 | Xây tường bồn hoa bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,301 | m3 |
| 122 | Trát granitô tường bồn hoa, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,891 | m2 |
| 123 | Láng granitô bậc cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,586 | m2 |
| 124 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,412 | m2 |
| 125 | Trát lót bậc tam cấp, dày 1,0cm, Vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,998 | m2 |
| 126 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71,09 | m |
| 127 | Quét dầu bóng bề mặt granito: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,889 | m2 |
| 128 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 129 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường KT 300x200x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | hộp |
| 130 | Mua, lắp đặt tủ điện âm tường 2-4 modul | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | hộp |
| 131 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 132 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-80A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 133 | Mua, lắp đặt aptomat 2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 134 | Mua, lắp đặt aptomat 1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 135 | Mua, lắp đặt aptomat 1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 136 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED lớp học treo trần 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 54 | bộ |
| 137 | Mua, lắp đặt bộ đèn LED chiếu sáng bảng 1x18W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 138 | Mua, lắp đặt đèn LED ốp trần 9W, D=270mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 139 | Mua, lắp đặt đèn LED gắn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 140 | Mua, lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 141 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 142 | Mua, lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 143 | Mua, lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 144 | Mua, lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 145 | Mua, lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 146 | Mua, lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 147 | Hạt đèn báo màu đỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 148 | Mua, lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 149 | Mua, lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 150 | Mua, lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48 | hộp |
| 151 | Mua, lắp đặt hộp nối dây âm tường KT 80x80x50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | hộp |
| 152 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 4x25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 153 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 154 | Mua, lắp đặt dây đơn E Cu//PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 155 | Mua, lắp đặt dây đơn E Cu//PVC 1x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 156 | Mua, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 210 | m |
| 157 | Mua, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 450 | m |
| 158 | Mua, lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x 1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.000 | m |
| 159 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 850 | m |
| 160 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 161 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 162 | Mua, lắp đặt ống nhựa chống cháy D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 163 | Mua, lắp đặt dây dẫn Cu/PVC 1x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | m |
| 164 | Đóng cọc tiếp địa D16, L=2.4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cọc |
| 165 | Đồng dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,72 | kg |
| 166 | Mua, lắp đặt kim thu sét D16, chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 167 | Kéo rải dây dẫn sét thép D10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 85 | m |
| 168 | Kéo rải dây nối cọc tiếp địa thép dẹt 40x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| 169 | Gia công và đóng cọc tiếp địa thép góc L63x63x6 dài 2.5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 170 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 171 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 172 | Đai thép + bulong nở M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25 | bộ |
| 173 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 174 | Mua, lắp đặt ống HDPE, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100 m |
| 175 | Mua, lắp đặt ống PPR, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | 100m |
| 176 | Mua, lắp đặt ống PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 177 | Mua, lắp đặt ống PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 178 | Mua, lắp đặt cút PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 179 | Mua, lắp đặt cút PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 180 | Mua, lắp đặt cút PPR, D=40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 181 | Mua, lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 182 | Mua, lắp đặt Tê thép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 183 | Mua, lắp đặt tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 184 | Mua, lắp đặt tê thu PPR, d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 185 | Mua, lắp đặt tê thu PPR, d=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 186 | Mua, lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 187 | Mua, lắp đặt côn PPR, D=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 188 | Mua, lắp đặt côn PPR, D=40/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 189 | Rắc co PPR trơn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 190 | Mua, lắp đặt đầu nối ren trong PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 191 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 192 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 193 | Mua, lắp đặt ống PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,938 | 100m |
| 194 | Mua, lắp đặt cút PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 195 | Mua, lắp đặt cút PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 196 | Mua, lắp đặt chếch PVC, d=34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 197 | Mua, lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 198 | Mua, lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 199 | Mua, lắp đặt Y PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 200 | Mua, lắp đặt côn PVC, d=60/34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 201 | Đầu chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 202 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 203 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 33,333 | cái |
| 204 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 205 | Nút bịt thông tắc PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 206 | Mua, lắp đặt Xiphong Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 207 | Mua, lắp đặt Lava bo - các phòng học | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 208 | Mua, lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 209 | Mua, lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 210 | Van chặn PPR D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 211 | Van chặn PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 212 | Van Phao cơ D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 213 | Mua, lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bể |
| 214 | Mua, lắp đặt tủ đựng bình chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hộp |
| 215 | Lắp bộ nội quy, tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bảng |
| 216 | Bình chữa cháy bọt Co2 3kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 217 | Bình chữa cháy bình bột ABC MFZL4-loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bình |
| 218 | Vận chuyển Cát các loại, than xỉ lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,957 | m3 |
| 219 | Vận chuyển Các loại sơn, bột (bột đá, bột bả,..) lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,86 | tấn |
| 220 | Vận chuyển Gạch ốp, lát các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,464 | 10m2 |
| 221 | Vận chuyển Tấm lợp các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,839 | 100m2 |
| 222 | Vận chuyển Xi măng lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,299 | tấn |
| 223 | Vận chuyển Vật tư và các loại thiết bị điện trong nhà lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 224 | Vận chuyển Cửa các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,189 | 10m2 |
| 225 | Vận chuyển Vật liệu phụ các loại lên cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | tấn |
| C | Rãnh thoát nước | |||
| 1 | Đào móng rãnh thoát nước - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,976 | 1m3 |
| 2 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,365 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất, đổ bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,944 | m3 |
| 4 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,056 | m3 |
| 5 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 133,264 | m2 |
| 6 | Láng rãnh nước dày 2cm, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,16 | m2 |
| 7 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,358 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất, đổ bê ê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,278 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,315 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 166 | 1cấu kiện |
| 11 | Mua, lắp đặt ống bê tông - Đường kính D300mm thoát nước ra mương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | 1 đoạn ống |
| 12 | Mua, lắp đặt đế cống - Đường kính 300mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3181032E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6362065E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên có quy mô tương tự với gói thầu đang xét.Hợp đồng tương tự được đánh giá là hợp lệ khi có đầy đủ các tài liệu sau: Hợp đồng, tài liệu chứng minh quy mô, cấp công trình, tài liệu chứng minh đáp ứng được tiến độ thực hiện công trình (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực). Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.151.148.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥18.453.444.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Trình độ chuyên môn: Đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 05 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 03 năm: Đã từng đảm nhiệm chức vụ chỉ huy trưởng công trình cho 02 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03.Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công | 3 | + 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng và dân dụng hoặc kỹ thuật xây dựng.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành điện.+ 01 người trình độ chuyên môn: Cao đẳng trở lên chuyên ngành cấp/thoát nước.- Tổng số năm kinh nghiệm: ≥ 03 năm (tính theo bằng tốt nghiệp).- Kinh nghiệm trong các công việc tương tự ≥ 02 năm: Đã từng phụ trách kỹ thuật thi công cho 01 công trình có quy mô và giá trị tương tự theo mục số 3 mẫu số 03 (công việc phụ trách trong hợp đồng tương tự phải tương ứng với công việc được phân công trong gói thầu này).Ghi chú: Thời gian xét kinh nghiệm ở đây được tính đủ số ngày cho 1 năm dương lịch (365 ngày) và được tính đến thời điểm đóng thầu. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm bàn ≥1KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 2 | Máy khoan ≥1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 3 | Đầm cóc ≥70KG | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥23KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 5 | Đầm dùi ≥1,5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 6 | Máy trộn ≥BT 250l | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥80 L | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt, uốn thép ≥2.5KW | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 10 | Máy đào ≥ 0,5m3 | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
| 11 | Vận thăng ≥ 500 kg | Thiết bị thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc do nhà thầu huy động. Thiết bị còn sử dung tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi