Gói thầu: Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa một số khoa phòng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210359-00
Thời điểm đóng mở thầu 22/02/2022 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bệnh Viện Kiến An
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa một số khoa phòng
Số hiệu KHLCNT 20220149061
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:35:00 đến ngày 2022-02-22 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,577,397,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học, y tế. Trong đó có ít nhất 1 công trình sửa chữa cải tạo thuộc lĩnh vực y tế.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Đầm bàn 1Kw
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
3-Đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy mài 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt gạch đá 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy cắt uốn sắt thép 5KW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan cầm tay 0,62 kW
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn vữa 80L
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
10-Ô tô 5T
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc điện tử
- Đặc điểm thiết bị Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bệnh Viện Kiến An
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Cải tạo, sửa chữa một số khoa phòng
Cải tạo, sửa chữa một số khoa phòng giai đoạn 1 của Bệnh viện Kiến An
90 Ngày
E-CDNT 3 Quỹ phát triển hoạt động sự nghiệp của bệnh viện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Kiến An , địa chỉ: Số 35 Đường Trần Tất Văn, Phường Phù Liến, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Kiến An
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+Tư vấn thiết kế : Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Hải Nam + Tư vấn lập HSMT: Công ty cổ phần thiết kế và xây dựng Đại Dương + Tư vấn đánh giá HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty Cổ phần tư vấn và xây dựng Sao Vàng Hải Phòng;


- Bên mời thầu: Bệnh Viện Kiến An , địa chỉ: Số 35 Đường Trần Tất Văn, Phường Phù Liến, Quận Kiến An, Thành Phố Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Bệnh viện Kiến An


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019 và 2020: Kèm theo là bản chụp được chứng thực một trong các tài liệu sau đây: - Biên bản kiểm tra quyết toán thuế; - Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai; - Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử; - Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; - Báo cáo kiểm toán (nếu có); - Bản gốc thỏa thuận liên danh (nếu có); - Các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của nhà thầu. - Các tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu. - Chứng chỉ hoạt động xây dựng (Nhà thầu tham dự thầu phải có CC hoạt động xây dựng: Lĩnh vực hoạt động là thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên) - Bão lãnh dự thầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Bệnh viện Kiến An
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bệnh viện Kiến An; Địa chỉ Số 35 Trần Tất Văn, phường Phù Liễu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Bệnh viện Kiến An; Địa chỉ Số 35 Trần Tất Văn, phường Phù Liễu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Bệnh viện Kiến An; Địa chỉ Số 35 Trần Tất Văn, phường Phù Liễu, quận Kiến An, thành phố Hải Phòng.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Nhà vệ sinh khu điều trị yêu cầu thuộc khoa Nội tổng hợp, khoa Tim mạch
1Xây tường bịt cửa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT4,352m3
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT136,048m2
3Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT5,163m2
4Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,017100kg
5Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép >10mmChương V của E - HSMT0,138100kg
6Ván khuôn lanh tôChương V của E - HSMT1,332m2
7Bê tông lanh tô, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E - HSMT0,066m3
8Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V của E - HSMT6cái
9Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V của E - HSMT90m
10Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V của E - HSMT1cái
11Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E - HSMT30m
12Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V của E - HSMT20m
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E - HSMT40m
14Lắp đặt ga ổ cắm công tắc, đế aptomat âm tường 60x80mmChương V của E - HSMT4hộp
15Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mmChương V của E - HSMT3hộp
16Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V của E - HSMT0,3100m
17Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmChương V của E - HSMT26cái
18Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V của E - HSMT1cái
19Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đường kính ống 20mmChương V của E - HSMT0,18100m
20Lắp đặt cút nhựa, tê nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính 20mmChương V của E - HSMT9cái
21Lắp đặt cút thép tráng kẽm nối bằng phương pháp măng sông, đường kính cút 20mmChương V của E - HSMT25cái
22Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V của E - HSMT25cái
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính ống 100mmChương V của E - HSMT0,2100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E - HSMT0,15100m
25Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmChương V của E - HSMT0,15100m
26Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 100mmChương V của E - HSMT9cái
27Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mmChương V của E - HSMT6cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 60-40mmChương V của E - HSMT5cái
29Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mmChương V của E - HSMT9cái
30Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E - HSMT2,074m3
31Ốp tường, trụ, cột bằng gạch 250x400mm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT141,211m2
32Lót vữa bù lồi lõm, chiều dày 3cm, vữa XM M50Chương V của E - HSMT20,736m2
33Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT20,736m2
34Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nước, khung xương Vĩnh TườngChương V của E - HSMT20,736m2
35Bả bằng bột bả vào trầnChương V của E - HSMT20,736m2
36Sơn trần đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT20,736m2
37Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 50AmpeChương V của E - HSMT1cái
38Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT3cái
39Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E - HSMT1bộ
40Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 1 bóngChương V của E - HSMT6bộ
41Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT1cái
42Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT4cái
43Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT1cái
44Lắp đặt quạt trên đường ống thông gió B300Chương V của E - HSMT2cái
45Lắp đặt thùng đun nước nóng 30LChương V của E - HSMT3bộ
46Lắp đặt chậu xí bệtChương V của E - HSMT4bộ
47Lắp đặt gương soi, KT: 600x900Chương V của E - HSMT5cái
48Lắp đặt giá treo inoxChương V của E - HSMT5cái
49Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V của E - HSMT4cái
50Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT4cái
51Lắp đặt vòi rửa đơn bằng đồngChương V của E - HSMT1bộ
52Lắp đặt vòi tắm hương senChương V của E - HSMT3bộ
53Lắp đặt chậu rửaChương V của E - HSMT5bộ
54Lắp đặt vòi chậu rửaChương V của E - HSMT5bộ
55Lắp đặt chân chậu rửa bằng sứChương V của E - HSMT5bộ
56Lắp đặt xi phông chậu rửa bằng inoxChương V của E - HSMT5bộ
57Lắp đặt dây mềm cấp nướcChương V của E - HSMT18cái
58Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E - HSMT5cái
59Gia công, lắp đặt cầu chắn rác inox D150Chương V của E - HSMT5cái
60Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,207100m2
B Nhà chờ dãy phòng khám thuộc nhà số 2 khu vực khoa Đông y
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT0,953m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT1,885m3
3Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT1,098m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E - HSMT2,196m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, đá 4x6, mác 150Chương V của E - HSMT1,098m3
6Ván khuôn móngChương V của E - HSMT0,102100m2
7Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,032tấn
8Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,163tấn
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT1,685m3
10Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E - HSMT0,732m3
11Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT5,52m3
12Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E - HSMT54,883m2
13Phá lớp vữa trát cột, trụChương V của E - HSMT29,952m2
14Phá dỡ nền gạchChương V của E - HSMT45,238m2
15Phá dỡ vữa xi măng lót nềnChương V của E - HSMT45,238m2
16Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E - HSMT15,072m3
17Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M200Chương V của E - HSMT4,814m3
18Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT2,713m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT60,304m2
20Trát cột, tam cấp, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT43,662m2
21Công tác ốp gạch vào tường, cột, gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT70,804m2
22Công tác ốp gạch vào tường, cột, tiết diện gạch 100x200mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT17,2m2
23Lót vữa lát nền, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V của E - HSMT94,546m2
24Lát nền, sàn, kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT94,546m2
25Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E - HSMT19,209m2
26Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT19,209m2
27Gia công cột bằng thép hìnhChương V của E - HSMT0,354tấn
28Lắp dựng cột thép các loạiChương V của E - HSMT0,354tấn
29Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E - HSMT0,303tấn
30Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E - HSMT0,303tấn
31Gia công xà gồ thépChương V của E - HSMT0,309tấn
32Lắp dựng xà gồ thépChương V của E - HSMT0,309tấn
33Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT51,358m2
34Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E - HSMT0,852100m2
35Lắp đặt trần thạch cao thả, tấm thạch cao 600x600mm, khung xương Vĩnh TườngChương V của E - HSMT91,631m2
36Gia công, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộChương V của E - HSMT69,393m2
37Gia công, lắp đặt biển hiệu Aluminium, khung xương thép hộp ngoài trờiChương V của E - HSMT20,46m2
38Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,916100m2
39Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT7,665m3
40Đục tường thành rãnh 5x5cm để luồn ống sun dây điệnChương V của E - HSMT110m
41Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V của E - HSMT1cái
42Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V của E - HSMT60m
43Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 25mmChương V của E - HSMT110m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT60m
45Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V của E - HSMT50m
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E - HSMT60m
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT2cái
48Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT2cái
49Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E - HSMT1cái
50Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat 150x150mmChương V của E - HSMT5hộp
51Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần 2 hạtChương V của E - HSMT2cái
52Lắp đặt bộ điều tốc quạt trần 1 hạtChương V của E - HSMT1cái
53Lắp đặt quạt điện - Quạt trần D1400Chương V của E - HSMT5cái
54Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng, bóng LedChương V của E - HSMT6bộ
55Lắp đặt đèn panel âm trần bóng led vuông 600x600mm - 55W - 220VChương V của E - HSMT10bộ
C Sân bê tông
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT0,55m3
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT10,25m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT10,25m3
4Lót vữa lát nền, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT95,6m2
5Lát nền bằng gạch lát Hạ Long màu đỏ, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT95,6m2
6Láng bậc dốc có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT6,9m2
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT14,04m3
D Bồn hoa
1Đào đất móng bồn hoa đất cấp IIChương V của E - HSMT1,08m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,45m3
3Xây tường bồn hoa gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT1,087m3
4Trát tường ngoài, trát tường bồn hoa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,76m2
5Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch thẻ 60x250mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT11,76m2
6Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT1,404m3
E Mặt đứng đằng sau khối hậu cần
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT59,067m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT156,68m
3Tháo dỡ đường ống thoát nước mái cũ đã nứt vỡChương V của E - HSMT3công
4Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V của E - HSMT25,4m
5Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép, phá dỡ mi ô văngChương V của E - HSMT1,524m3
6Phá dỡ mi ô văng chân tường, chân móng, viền cửa sổChương V của E - HSMT4,115m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT408,39m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V của E - HSMT41,94m2
9Tháo dỡ hoa sắt cửa sổChương V của E - HSMT52,315m2
10Xây tường bịt ô thoáng bằng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT3,305m3
11Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Chương V của E - HSMT18,9m
12Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT0,63m3
13Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E - HSMT2,772m3
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,63m3
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V của E - HSMT0,024100m2
16Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,163tấn
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT1,171m3
18Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V của E - HSMT1,423m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT2,963m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,155m3
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đanChương V của E - HSMT0,037tấn
22Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,029100m2
23Đục lỗ câu mỏ gạch dể tạo độ liên kết trụ hộp kỹ thuật với tường cũChương V của E - HSMT14công
24Đóng đinh thuyền dài 20cm vào tườngChương V của E - HSMT224cái
25Quét nước xi măng vào tường tạo liên kết tường mới với tường cũChương V của E - HSMT3công
26Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E - HSMT0,513100m
27Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmChương V của E - HSMT24cái
28Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E - HSMT6cái
29Gia công, lắp đặt cầu chắn rác inox D150Chương V của E - HSMT6cái
30Gia công, lắp đặt đai inox D100 giữ ống thoát nước máiChương V của E - HSMT24cái
31Xây cột, trụ gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT7,432m3
32Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT397,79m2
33Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT69,941m2
34Trát trần sê nô máng nước, vữa XM M75Chương V của E - HSMT41,94m2
35Trát, đắp phào đơn, vữa XM M75, gờ chắn nước cửa đi, cửa sổChương V của E - HSMT53,68m
36Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E - HSMT53,26m2
37Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT6,107m2
38Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT27,346m2
39Bả bằng bột bả vào tườngChương V của E - HSMT429,065m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT429,065m2
41Gia công, lắp đặt cửa đi, cửa sổ nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộChương V của E - HSMT44,819m2
42Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT3,791100m2
43Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT23,587m3
F Mái chống nóng nhà hội trường
1Tháo tấm lợp tônChương V của E - HSMT2,627100m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ C100 đã han gỉ mục mọtChương V của E - HSMT1,035tấn
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT12,815m3
4Phá dỡ lớp vữa xi măng láng máiChương V của E - HSMT298,856m2
5Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75, xây nâng tường thu hồiChương V của E - HSMT20,899m3
6Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT252,549m2
7Bê tông gạch vỡ tôn nền tạo độ dốc mái, vữa XM M75Chương V của E - HSMT8,569m3
8Láng mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT298,856m2
9Láng tạo dốc rãnh thoát nước, chiều dày 3cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT85,689m2
10Chống thấm rãnh thoát nước mái bằng tấm trải bitum 3mm mặt trơn Italia (tấm trải + khí hoá lỏng + nhân công khò dán)Chương V của E - HSMT106,873m2
11Láng rãnh thoát nước mái có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT106,873m2
12Gia công xà gồ thépChương V của E - HSMT1,035tấn
13Lắp dựng xà gồ thépChương V của E - HSMT1,035tấn
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT138,72m2
15Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E - HSMT2,697100m2
16Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT35,145m3
G Nhà kho Dược
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT10,389m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V của E - HSMT39m
3Tháo tấm lợp tônChương V của E - HSMT0,141100m2
4Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồChương V của E - HSMT0,082tấn
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E - HSMT2bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E - HSMT69,632m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT194,025m2
9Phá lớp vữa trát trầnChương V của E - HSMT27,552m2
10Tháo dỡ trần nhựaChương V của E - HSMT3,285m2
11Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần phòng vệ sinhChương V của E - HSMT7,008m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT0,963m3
13Cắt tường gạch bằng máy, chiều dày tường 22cmChương V của E - HSMT13,01m
14Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT2,863m3
15Phá dỡ nền gạchChương V của E - HSMT48,074m2
16Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT99,374m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,008tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V của E - HSMT0,03tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tôChương V của E - HSMT0,036100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,229m3
21Xây tường bịt cửa đi, cửa sổ chớp, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT1,151m3
22Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V của E - HSMT1,872m3
23Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,374m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,025tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,073tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V của E - HSMT0,058100m2
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V của E - HSMT0,728m3
28Đắp đất chân móng đầm chặtChương V của E - HSMT0,624m3
29Xây tường thẳng gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT7,59m3
30Hàn nối thép giằng đỉnh tường vào đinh thuyền. Đóng đinh thuyền 20cm vào tường giáp nối tường cũ và tường mớiChương V của E - HSMT28cái
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,008tấn
32Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V của E - HSMT0,057tấn
33Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E - HSMT0,033100m2
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao Chương V của E - HSMT0,367m3
35Đục tường, nền gạch thành rãnh để lắp đặt ống luồn dây điện, ống cấp nước, thoát nướcChương V của E - HSMT110m
36Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V của E - HSMT64m
37Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 27mmChương V của E - HSMT25m
38Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích 60x80mmChương V của E - HSMT23hộp
39Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V của E - HSMT4cái
40Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100mmChương V của E - HSMT6hộp
41Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V của E - HSMT0,25100m
42Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E - HSMT0,03100m
43Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V của E - HSMT0,15100m
44Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E - HSMT0,18100m
45Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChương V của E - HSMT13cái
46Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V của E - HSMT2cái
47Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V của E - HSMT6cái
48Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E - HSMT3cái
49Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 100-75mmChương V của E - HSMT1cái
50Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-40mmChương V của E - HSMT2cái
51Lắp đặt tê bằng đồng, đường kính tê 20mmChương V của E - HSMT1cái
52Lắp đặt cút ren trong, đường kính cút 20mmChương V của E - HSMT4cái
53Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V của E - HSMT2cái
54Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V của E - HSMT3cái
55Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V của E - HSMT2cái
56Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E - HSMT1cái
57Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT90,832m2
58Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT163,738m2
59Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT7,05m2
60Trát trần, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT28,315m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT1,351m3
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V của E - HSMT0,07tấn
63Gia công xà gồ thépChương V của E - HSMT0,091tấn
64Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT10,222m2
65Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V của E - HSMT0,07tấn
66Lắp dựng xà gồ thépChương V của E - HSMT0,091tấn
67Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V của E - HSMT0,27100m2
68Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT47,311m2
69Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT49,497m2
70Láng mái có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT51,3m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT42,269m2
72Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm chống trơn, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT7,228m2
73Bả bằng bột bả vào tường trong nhàChương V của E - HSMT133,854m2
74Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnChương V của E - HSMT35,323m2
75Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT169,177m2
76Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT90,832m2
77Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V của E - HSMT28m
78Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E - HSMT52m
79Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V của E - HSMT35m
80Lắp đặt dây cáp 2 ruột 2x6mm2Chương V của E - HSMT30m
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E - HSMT8bộ
82Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT2cái
83Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT3cái
84Lắp đặt ổ cắm đôiChương V của E - HSMT7cái
85Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V của E - HSMT2cái
86Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT3cái
87Lắp đặt chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
88Lắp đặt chậu xí bệt 1 khốiChương V của E - HSMT1bộ
89Lắp đặt gương soiChương V của E - HSMT1cái
90Lắp đặt kệ kínhChương V của E - HSMT1cái
91Lắp đặt hộp đựng giấy inoxChương V của E - HSMT1cái
92Lắp đặt giá treoChương V của E - HSMT1cái
93Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT1cái
94Lắp đặt vòi nước đơn inoxChương V của E - HSMT1bộ
95Lắp đặt vòi rửa chậu sứChương V của E - HSMT2bộ
96Lắp đặt phễu thu đường kính 110mmChương V của E - HSMT1cái
97Lắp đặt dây mềm cấp nướcChương V của E - HSMT3cái
98Lắp đặt ga thu sàn inox 150x150Chương V của E - HSMT1cái
99Gia công, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộChương V của E - HSMT4,281m2
100Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V của E - HSMT0,069tấn
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm. Lắp đặt cửa tận dụngChương V của E - HSMT5,191m2
102Lắp dựng hoa sắt cửaChương V của E - HSMT3,734m2
103Sơn hoa cửa sắt, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT7,468m2
104Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,491100m2
105Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,763100m2
106Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT18,044m3
H Rãnh thoát nước
1Tháo dỡ tấm đan náp rãnhChương V của E - HSMT43cấu kiện
2Nạo vét bùn rác trong rãnhChương V của E - HSMT2,09m3
3Xây năng tường rãnh, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT1,892m3
4Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT34,4m2
5Quét nước xi măngChương V của E - HSMT34,4m2
6Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,768m3
7Cốt thép tấm đanChương V của E - HSMT0,097tấn
8Ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,054100m2
9Lắp đặt lại tấm đanChương V của E - HSMT431 cấu kiện
I Sân bê tông
1Đục nhám mặt bê tông nền sânChương V của E - HSMT227m2
2Bê tông gạch vỡ tôn nền, vữa XM M50Chương V của E - HSMT22,7m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền sân, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT22,7m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT227m2
5Cắt khe co giãn trên sân bê tông bằng máy, chiều dày 10cm .Chương V của E - HSMT35m
J Nhà vệ sinh khoa khám bệnh Đa khoa
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT9,756m2
2Tháo dỡ khuôn cửaChương V của E - HSMT32,38m
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V của E - HSMT2bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V của E - HSMT4bộ
5Cắt tường gạch bằng máyChương V của E - HSMT30,6m
6Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT9,546m3
7Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E - HSMT21lỗ
8Phá dỡ nền gạchChương V của E - HSMT21,061m2
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT1,634m3
10Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡChương V của E - HSMT2,464m3
11Cắt tường gạch 220 bằng máyChương V của E - HSMT5,85m
12Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E - HSMT2,875m2
13Sản xuất, lắp đặt tấm bê tông lanh tô đúc sẵn, lanh tô cửa kích thước: 1.6x0.22*0.15 mChương V của E - HSMT1cái
14Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V của E - HSMT57,731m2
15Đục tường, câu mỏ gạch để tạo độ liên kết tường hộp kỹ thuật và tường ngoài nhàChương V của E - HSMT2công
16Đóng đinh thuyền dài 20cm vào tườngChương V của E - HSMT12cái
17Quét nước xi măng vào tường tạo liên kết tường mới với tường cũChương V của E - HSMT1công
18Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT57,731m2
19Xây tường bịt cửa đi Đ1, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT0,592m3
20Đục tường, tạo rãnh để lắp ống cấp, thoát nước, ống luồn dây điệnChương V của E - HSMT57,06m
21Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmChương V của E - HSMT0,2100m
22Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmChương V của E - HSMT0,02100m
23Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 75mmChương V của E - HSMT0,13100m
24Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmChương V của E - HSMT0,12100m
25Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 20mmChương V của E - HSMT21cái
26Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 40mmChương V của E - HSMT2cái
27Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 75mmChương V của E - HSMT8cái
28Lắp đặt côn, cút nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmChương V của E - HSMT9cái
29Lắp đặt cút, tê ren trong, đường kính 20mmChương V của E - HSMT16cái
30Lắp đặt côn nhựa HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 75-40mmChương V của E - HSMT2cái
31Lắp đặt côn HDPE bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 110-75mmChương V của E - HSMT2cái
32Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 20mmChương V của E - HSMT2cái
33Lắp đặt măng sông nhựa HDPE, đường kính măng sông 75mmChương V của E - HSMT1cái
34Lắp đặt van ren, đường kính van 25mmChương V của E - HSMT1cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V của E - HSMT8cái
36Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 40mmChương V của E - HSMT2cái
37Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 76mmChương V của E - HSMT2cái
38Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmChương V của E - HSMT4cái
39Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mmChương V của E - HSMT23m
40Lắp đặt ống sứ, ống nhựa luồn qua tường gạch, chiều dài ống Chương V của E - HSMT1cái
41Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp 60x80mmChương V của E - HSMT4hộp
42Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT58,692m2
43Trát má cửa, lỗ thông gió, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT1,846m2
44Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V của E - HSMT1,602m3
45Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT1,602m3
46Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT60,538m2
47Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT16,317m2
48Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm. Lắp ống thông gió trên trầnChương V của E - HSMT0,1100m
49Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 200mmChương V của E - HSMT3cái
50Thi công trần thạch cao tấm thả 600x600mmChương V của E - HSMT16,017m2
51Lắp đặt chậu rửa đặt bàn đáChương V của E - HSMT2bộ
52Lắp đặt chậu xí bệt liền khốiChương V của E - HSMT4bộ
53Lắp đặt vòi nước đơn inoxChương V của E - HSMT2bộ
54Lắp đặt gương soiChương V của E - HSMT2cái
55Lắp đặt kệ kínhChương V của E - HSMT2cái
56Lắp đặt giá treoChương V của E - HSMT2cái
57Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh inoxChương V của E - HSMT4cái
58Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V của E - HSMT4cái
59Lắp đặt vòi chậu rửa bàn đá bằng inox, vòi nóng lạnhChương V của E - HSMT2bộ
60Lắp đặt xi phông chậu rửa inoxChương V của E - HSMT2bộ
61Lắp đặt dây mềm cấp nướcChương V của E - HSMT6cái
62Gia công, lắp đặt bàn đá, khung inox 304, kích thước bàn đá 1000x600mm, chân cao 0.7m., mặt đá granit tự nhiênChương V của E - HSMT2bộ
63Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmChương V của E - HSMT2cái
64Lắp đặt ga thu sàn inox 150x150mmChương V của E - HSMT2cái
65Gia công, lắp đặt khung giá treo quạt thông gió bằng thép V40 mạ kẽm. Kích thước 0.4x0.4mChương V của E - HSMT2cái
66Lắp đặt quạt thông gió âm trầnChương V của E - HSMT2cái
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V của E - HSMT2bộ
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V của E - HSMT26m
69Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V của E - HSMT10m
70Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20AmpeChương V của E - HSMT1cái
71Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V của E - HSMT2cái
72Lắp đặt hộp nối dây âm tường 100x100mmChương V của E - HSMT4hộp
73Gia công, lắp đặt cửa nhựa lõi thép, phụ kiện đồng bộChương V của E - HSMT2,58m2
K Hành lang khoa khám bệnh đa khoa
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT31,74m2
2Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V của E - HSMT7,963m2
3Phá dỡ nền láng vữa xi măngChương V của E - HSMT7,963m2
4Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT31,74m2
5Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT31,74m2
6Lót vữa lát nền bù lồi lõm, dày 3cm, vữa XM mác 50Chương V của E - HSMT7,963m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT7,963m2
8Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V của E - HSMT0,277100m2
9Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT23,498m3
L Mặt trước khoa Đông y
1Phá dỡ hàng rào song sắtChương V của E - HSMT28,336m2
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT3,506m3
3Phá dỡ móng các loại, móng gạchChương V của E - HSMT2,155m3
4Cắt mi cửa sổ bằng máy cắtChương V của E - HSMT9,9m
5Phá dỡ mi cửa sổ bê tông cốt thépChương V của E - HSMT0,396m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụChương V của E - HSMT112,69m2
7Cắt ống thoát nước PVC D110, D42, D27Chương V của E - HSMT1công
8Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmChương V của E - HSMT0,18100m
9Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmChương V của E - HSMT8cái
10Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmChương V của E - HSMT0,18100m
11Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmChương V của E - HSMT8cái
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mmChương V của E - HSMT0,24100m
13Lắp đặt tê, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 27mmChương V của E - HSMT12cái
14Đục tường, câu mỏ gạch để xây hộp kỹ thuậtChương V của E - HSMT3công
15Đóng đinh thuyền dài 20cm vào tường tạo liên kết tường hộp kỹ thuật và tường ngoài nhàChương V của E - HSMT30cái
16Quét nước xi măng vào tường tạo liên kết tường mới với tường cũChương V của E - HSMT1công
17Xây tường hộp kỹ thuật, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT0,835m3
18Sản xuất, lắp đặt tấm đan BTCT đúc sẵn kích thước: 800x350x70mmChương V của E - HSMT1cái
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT108,28m2
20Trát, đắp phào đơn chắn nước cửa sỏ, vữa XM M75Chương V của E - HSMT16,3m
21Công tác ốp gạch vào tường, tiết diện gạch 100x200mm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT23,85m2
22Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V của E - HSMT79,57m2
23Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT79,57m2
24Đắp cát tôn nền hành lang sau tường rào phá dỡChương V của E - HSMT3,587m3
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,897m3
26Xây bậc tam cấp, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT4,59m3
27Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT25,124m2
28Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT2,976m2
29Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT32,743m2
30Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT1,288100m2
31Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT10,804m3
M Cổng chính bệnh viện
1Tháo dỡ gạch ốp tường, đá ốp trụ cổngChương V của E - HSMT29,948m2
2Tháo dỡ biển hiệu tên bệnh viện bằng tấm nhựa hộp để thi công sau đó lắp đặt lạiChương V của E - HSMT2công
3Phá dỡ phần chóp tường trụ cổngChương V của E - HSMT0,211m3
4Khoan tạo lỗ, gia công lắp đặt thép fi 10 dài 2cm làm râu chờ liên kết tường cũ và tường mới, tính 6 lỗ/1 trụChương V của E - HSMT12lỗ
5Gia công, lắp đặt thép L75x75x6mm dài 1,25m, hàn thép râu fi10 vào đáy thép góc làm giằng, hàn chân vào thép fi10Chương V của E - HSMT2cái
6Xây tường gạch bê tông (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT2,429m3
7Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E - HSMT0,75m2
8Trát trụ, cột, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT4,049m2
9Gia công, lắp đặt chốt inox liên kết đá vào tường, tính 6 cái/1m2Chương V của E - HSMT252cái
10Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V của E - HSMT33,997m2
11Thuê giàn giáo Tiệp phục vụ thi công (4 bộ/ngày)Chương V của E - HSMT7ngày
12Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT1,053m3
N Sân, đường đi đằng sau khoa Nội
1Tháo dỡ cánh cổngChương V của E - HSMT4,73m2
2Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V của E - HSMT3,713m2
3Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V của E - HSMT9,441m2
4Tháo dỡ xà gồ C80x40x15x1.8Chương V của E - HSMT0,027tấn
5Tháo dỡ trần nhựaChương V của E - HSMT6m2
6Phá dỡ ô văng bê tông cốt thépChương V của E - HSMT0,1m3
7Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT0,696m3
8Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT4,679m3
9Phá dỡ nền bê tông không cốt thépChương V của E - HSMT1,219m3
O Phá dỡ tường bao:
1Phá dỡ trụ tường baoChương V của E - HSMT1,498m3
2Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V của E - HSMT7,945m3
3Tháo dỡ hoa sắtChương V của E - HSMT20,35m2
4Tháo dỡ tấm đan hố gaChương V của E - HSMT6cấu kiện
5Xây năng hố ga, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT0,475m3
6Trát hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT4,008m2
7Quét nước xi măngChương V của E - HSMT4,008m2
8Lắp đặt lại tấm đanChương V của E - HSMT61 cấu kiện
9Tháo dỡ tấm đan bể phốtChương V của E - HSMT5cấu kiện
10Xây bể phốt, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT0,077m3
11Trát bể phốt, chiều dày trát 2cm, vữa XM M75Chương V của E - HSMT1,418m2
12Quét nước xi măngChương V của E - HSMT1,418m2
13Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT0,3m3
14Cốt thép tấm đanChương V của E - HSMT0,027tấn
15Ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,017100m2
16Lắp đặt tấm đanChương V của E - HSMT51 cấu kiện
17Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, đất cấp IIIChương V của E - HSMT8,986m3
18Ván khuôn đáy rãnhChương V của E - HSMT0,058100m2
19Bê tông đáy rãnh, đá 2x4, mác 200Chương V của E - HSMT1,728m3
20Xây rãnh thoát nước, gạch bê tông (10,5x6x22)cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT2,534m3
21Trát tường rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT29,376m2
22Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E - HSMT29,376m2
23Láng đáy rãnh có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT8,064m2
24Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT1,44m3
25Cốt thép tấm đanChương V của E - HSMT0,125tấn
26Ván khuôn tấm đanChương V của E - HSMT0,09100m2
27Lắp đặt tấm đanChương V của E - HSMT321 cấu kiện
28Lấp đất chân móngChương V của E - HSMT2,938m3
P Tôn nền sân bê tông:
1Đục nhám mặt bê tông nền sânChương V của E - HSMT201,6m2
2Cát đen tôn nền sân đầm chặtChương V của E - HSMT20,16m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V của E - HSMT20,16m3
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V của E - HSMT201,6m2
5Cắt khe co giãn trên sân bê tông bằng máy, chiều dày 10cm .Chương V của E - HSMT39,57m
6Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V của E - HSMT0,79100m2
7Vận chuyển phế thải đổ điChương V của E - HSMT29,509m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.87E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.7E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
i) Số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng.(ii) số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1,9 tỷ đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5,7 tỷ đồng.- Công trình dân dụng cấp III; loại công trình xây dựng trụ sở cơ quan, trường học, y tế. Trong đó có ít nhất 1 công trình sửa chữa cải tạo thuộc lĩnh vực y tế.- Nhà thầu phải kèm theo các tài liệu: Quyết định phê duyệt dự án (Hoặc giấy tờ pháp lý tương đương để xác định quy mô công trình), BBNT đưa công trình vào sử dụng hoặc xác nhận của CĐT đối với hợp đồng đã hoàn thành hoặc Thanh lý hợp đồng; hóa đơn VAT.Ghi chú:- Loại công trình: Công trình dân dụng- Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.900.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥5.700.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng.- Có chứng chỉ (chứng nhận) huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
4 Cán bộ phụ trách An toàn phòng chống cháy nổ 1 - Có bằng đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có chứng chỉ giám sát phòng cháy chữa cháy còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
5 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có bằng đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng;- Có chứng chỉ kỹ sư định giá hạng III trở lên còn hiệu lực;- Yêu cầu về kinh nghiệm: Đã trực tiếp tham gia vị trí tương tự cho 02 công trình tương tự với gói thầu đang xét.(Tài liệu chứng minh là văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng hoặc tài liệu khác tương đương)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy hàn 23 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
2 Đầm bàn 1Kw Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
3 Đầm dùi 1,5 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng3
4 Máy mài 1 KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
5 Máy cắt gạch đá 1,7KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
6 Máy cắt uốn sắt thép 5KW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
7 Máy khoan cầm tay 0,62 kW Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
8 Máy trộn bê tông 250L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
9 Máy trộn vữa 80L Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
10 Ô tô 5T Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng2
11 Máy toàn đạc điện tử Đảm bảo các quy định hiện hành về máy móc, thiết bị trong hoạt động xây dựng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->