Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209857-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 17:05:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220209718
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Ngô 2 xã Hoằng Lưu (MBQH số 84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:58:00 đến ngày 2022-02-18 17:05:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thanh Hoá
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,268,093,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 43,000,000 VNĐ ((Bốn mươi ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.287.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách KCS
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô vận chuyển
- Đặc điểm thiết bị (10-12)T
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥110 CV
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥1,5kW
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bê tông, đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,0 kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị ≥70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị ≥5 kW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị ≥23 kW
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250l
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy lu bánh thép
- Đặc điểm thiết bị (10-16)T
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy lu bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 16T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị (130 CV - 140 CV)
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy phun nhựa đường
- Đặc điểm thiết bị 190 CV
- Số lượng tối thiểu 1
15-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 6T
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Hạ tầng kỹ thuật mặt bằng số 84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021 tại thôn Phượng Ngô 2, xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá
03 Tháng
E-CDNT 3 Từ nguồn khai thác quỹ đất tại Mặt bằng phân lô đất ở tại thôn Phượng Ngô 2 xã Hoằng Lưu (MBQH số 84/MBQH-UBND ngày 18/8/2021 của UBND huyện Hoằng Hóa)
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH xây dựng và Thương mại Kim Ngân Phát. + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn đầu tư và xây dựng Mạnh Dũng. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế- Hạ tầng huyện Hoằng Hóa; Địa chỉ: Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. + Thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: UBND xã Hoằng Lưu; Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa. Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: UBND xã Hoằng Lưu (địa chỉ: Xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa);


- Bên mời thầu: Ủy ban nhân dân xã Hoằng Lưu , địa chỉ: UBND xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa
- Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
+ Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của Nhà thầu được Cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp, đảm bảo phù hợp với loại cấp công trình yêu cầu. + Xác nhận hoàn thành nghĩa vụ thuế tính đến hết năm 2021 của Cơ quan quản lý thuế. + Bản gốc hoặc bản phô tô công chứng nhân sự chủ chốt, hóa đơn máy móc, đăng ký, đăng kiểm ô tô, cần cẩu còn hạn, Báo cáo tài chính 3 năm (2018, 2019, 2020), Hợp đồng tương tự.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 43.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên chủ đầu tư là: UBND xã Hoằng Lưu Tên bên mời thầu là: UBND xã Hoằng Lưu Địa chỉ: xã Hoằng Lưu, huyện Hoằng Hoá, tỉnh Thanh Hoá
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hoằng Hóa (Địa chỉ Thị trấn Bút Sơn, huyện Hoằng Hóa, tỉnh Thanh Hóa)
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở kế hoạch và đầu tư tỉnh Thanh Hóa; Địa chỉ: Đại lộ Lê Lợi, Phường Lam Sơn, Thành phố Thanh Hóa, tỉnh Thanh Hóa
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIAO THÔNG
1Đào vét hữu cơ đường bằng thủ công - Cấp đất I (10% KL)Theo hồ sơ BCKTKT31,61m3
2Đào vét hữu cơ đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I (90% KL)Theo hồ sơ BCKTKT2,844100m3
3Đào đánh cấp, đào khuôn bằng thủ công - Cấp đất III (10% KL)Theo hồ sơ BCKTKT66,2411m3
4Đào đánh cấp, đào khuôn bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất III (90% KL)Theo hồ sơ BCKTKT5,9617100m3
5San đất bãi thải bằng máy ủi 110CV (Tận dụng 50% đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT6,4721100m3
6Mua đất cấp 3 tại mỏ đất Phú Nham, Hà Ninh, Hà Trung, đắp K95, cách 31,6 km (Tận dụng 50% đất đào)Theo hồ sơ BCKTKT494,6032m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 1km (hệ số 1,8)Theo hồ sơ BCKTKT49,460310m³/1km
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 9km (hệ số 5,13)Theo hồ sơ BCKTKT49,460310m³/1km
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10 tấn - Cự ly vận chuyển 21,6km (hệ số 16,87)Theo hồ sơ BCKTKT49,460310m³/1km
10Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 (20% KL)Theo hồ sơ BCKTKT1,2079100m3
11Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95Theo hồ sơ BCKTKT4,8318100m3
12Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,8kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT12,0027100m2
13Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT1,7297100tấn
14Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,7297100tấn
15Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT1,7297100tấn
16Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT12,0027100m2
17Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, dày16cmTheo hồ sơ BCKTKT0,5347100m3
18Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên, dày 14cmTheo hồ sơ BCKTKT0,4678100m3
19Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2Theo hồ sơ BCKTKT3,3417100m2
20Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa hạt trung bằng trạm trộn 80T/hTheo hồ sơ BCKTKT0,4759100tấn
21Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,4759100tấn
22Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9,2km tiếp theo, ô tô tự đổ 10TTheo hồ sơ BCKTKT0,4759100tấn
23Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 6cmTheo hồ sơ BCKTKT3,3417100m2
B RÃNH XÂY GẠCH (KT=40x60cm)
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT22,36m3
2Ván khuôn bê tông móng rãnhTheo hồ sơ BCKTKT0,414100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT22,36m3
4Xây tường thẳng bằng không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT45,54m3
5Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT248,4m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,656100m2
7BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT13,66m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,679100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,5939tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT13,25m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT2071cấu kiện
C RÃNH CHỊU LỰC40x60 cm
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,128100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT6,4m3
3Ván khuôn gỗ rãnh, mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT2,176100m2
4Cốt thép thân rãnh, mũ mố DTheo hồ sơ BCKTKT1,1713tấn
5Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT21,76m3
6Bê tông mũ mố đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT5,76m3
7Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,3034100m2
8Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,4582tấn
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,5523tấn
10Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT5,57m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT641cấu kiện
D RÃNH BÊ TÔNG KT 40x60 cm
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,332100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT16,6m3
3Ván khuôn gỗ rãnhTheo hồ sơ BCKTKT4,7808100m2
4Bê tông rãnh đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT67,73m3
5Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,9283100m2
6Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT2,1127tấn
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK >10mmTheo hồ sơ BCKTKT1,604tấn
8Tấm đan BTCT đá 1x2 M250Theo hồ sơ BCKTKT19,85m3
9Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT1661cấu kiện
E HỐ GA XÂY GẠCH
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,97m3
2Ván khuôn đáy hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,0562100m2
3Bê tông đáy hố ga M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT1,97m3
4Xây hố ga gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT6,92m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT25,33m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,1664100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT0,1632tấn
8Thép góc V50x50x5Theo hồ sơ BCKTKT0,1448tấn
9BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT1,35m3
10Lắp dựng mũ mố hố gaTheo hồ sơ BCKTKT101cấu kiện
11Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,0576100m2
12Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT0,1212tấn
13Thép góc V50x50x3Theo hồ sơ BCKTKT0,1336tấn
14Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT0,92m3
15Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT201cấu kiện
F HỐ THU NƯỚC
1Đá dăm đệm móng đá 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT0,86m3
2Ván khuôn móng hố thuTheo hồ sơ BCKTKT0,1286100m2
3BT hố thu đá 1x2 M200Theo hồ sơ BCKTKT1,6m3
4Tấm chắn rác bằng gang đúc KT 24x100cmTheo hồ sơ BCKTKT10tấm
G RÃNH KẾT HỢP TƯỜNG RÀO
1Đá dăm đệm móng 4x6 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT21,6m3
2Ván khuôn bê tông móngTheo hồ sơ BCKTKT0,36100m2
3Bê tông đáy rãnh M200 đá 1x2 dày 10cmTheo hồ sơ BCKTKT21,6m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT63,36m3
5Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT216m2
6Ván khuôn gỗ mũ mố rãnhTheo hồ sơ BCKTKT1,44100m2
7BT đá 1x2 M200 mũ mốTheo hồ sơ BCKTKT11,88m3
8Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đanTheo hồ sơ BCKTKT0,5904100m2
9Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hồ sơ BCKTKT1,386tấn
10Bê tông tấm đan M200 đá 1x2Theo hồ sơ BCKTKT11,52m3
11Lắp dựng tấm đan bằng máyTheo hồ sơ BCKTKT1801cấu kiện
H TƯỜNG RÀO
1Ván khuôn gỗ giằngTheo hồ sơ BCKTKT0,366100m2
2Lắp dựng cốt thép mũ mố, ĐK ≤10mmTheo hồ sơ BCKTKT0,3807tấn
3Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT4,03m3
4Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT43,67m3
5Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Theo hồ sơ BCKTKT768,57m2
6Sơn tường rào bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo hồ sơ BCKTKT768,57m2
I HÈ ĐƯỜNG
1Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,4124100m2
2Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT5,36m3
3Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT53,61m2
4Bó vỉa đá KT 23x26x100 cm và KT 23x26x40 cmTheo hồ sơ BCKTKT206,21m
5Lắp đặt bó vỉaTheo hồ sơ BCKTKT2911cấu kiện
6Ván khuôn hố trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT0,0128100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT0,06m3
8Lót VXM M100 dày 2cmTheo hồ sơ BCKTKT0,64m2
9Ván khuôn móngTheo hồ sơ BCKTKT0,2625100m2
10Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT2,76m3
11Xây bó hè gạch bê tông 10,5x6x22cm, vữa XM M75, XM PCB40Theo hồ sơ BCKTKT3,18m3
12Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB30Theo hồ sơ BCKTKT14,44m2
13Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, tỷ lệ xi măng 8%Theo hồ sơ BCKTKT0,4924100m3
14Lát hè bằng đá KT 400x400x40 mm, vữa XM M75, PCB40Theo hồ sơ BCKTKT492,42m2
15Đắp đất màu trồng câyTheo hồ sơ BCKTKT153,78m3
16Trồng cây cọ, khóm 3 cây, chiều cao cây 40-50 cmTheo hồ sơ BCKTKT6cây
17Trồng cây ngâu tán 60-80 cm, chiều cao cây 80cmTheo hồ sơ BCKTKT12cây
18Trồng cây chuỗi ngọc, mật độ 50 cây/m2, chiều cao cây 20-25 cmTheo hồ sơ BCKTKT41,92m2
19Trồng thảm cỏ lạc, mật độ phủ kín 80%Theo hồ sơ BCKTKT726,96m2
J VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(KHU A)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT21m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT5m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT19,26m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT43,84m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT7m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT1cái
7Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT39,78m
13Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
14Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3cái
K VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(KHU B)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT57m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT21m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT55,78m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT99,79m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT23m
6Măng sông ống thép D100Theo hồ sơ BCKTKT4cái
7Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
8Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
9Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
10Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
11Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT60,18m
13Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT38,76m
14Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
15Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
16Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT6cái
L VẬT LIỆU CHÍNH XÂY LẮP ĐIỆN(KHU C)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT103m
2Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT104,03m
3Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT203,26m
4Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
5Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
6Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT70,38m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT54,06m
13Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
14Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
15Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT11cái
M XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU A)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT21m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT5m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT19,26m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT43,84m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT7m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
7Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT39,78m
12Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
N XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU B)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT57m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT21m
3Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT55,78m
4Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT99,79m
5Ống thép mạ D100 luồn cáp qua đườngTheo hồ sơ BCKTKT23m
6Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
7Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
8Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
9Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT60,18m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT38,76m
13Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
14Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
O XÂY LẮP ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU C)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT103m
2Ống nhựa HDPE D130/100 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT104,03m
3Ống nhựa HDPE D40/30 luồn cáp vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT203,26m
4Ống thép mạ D100 luồn cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT4m
5Colie ôm ống thép và cáp lên cộtTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
6Móng tủ điện 200A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
7Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
8Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
9Tủ điện 200A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
10Tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1tủ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT70,38m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT54,06m
13Làm đầu cáp ngầm 3x95+1x70mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
14Làm đầu cáp ngầm 3x70+1x50mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
P XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU A)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT21m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT5m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT6m
4Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT3mốc
Q XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU B)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT57m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi qua nền đường bê tông nhựaTheo hồ sơ BCKTKT21m
3Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT30m
4Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT2móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT6mốc
R XÂY DỰNG ĐƯỜNG DÂY 0,4KV CẤP ĐIỆN SINH HOẠT (KHU C)
1Rãnh cáp ngầm 0,4kV đi trên nền vỉa hè chưa látTheo hồ sơ BCKTKT103m
2Rãnh cáp ngầm 0,4kV vào hộ dânTheo hồ sơ BCKTKT35m
3Móng tủ điện 200A lắp 9 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Móng tủ điện 150A lắp 6 công tơTheo hồ sơ BCKTKT1móng
5Tiếp địa an toàn tủ điện RC2Theo hồ sơ BCKTKT2bộ
6Mốc báo hiệu cáp ngầmTheo hồ sơ BCKTKT11mốc
S HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Rãnh cáp ngầm chiếu sáng đi trên nền vỉa hè lát đáTheo hồ sơ BCKTKT42m
2Ống nhựa HDPE D50/40 luồn cápTheo hồ sơ BCKTKT77m
3Móng tủ điều khiển chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT1móng
4Tiếp địa tủ điện RC6Theo hồ sơ BCKTKT1bộ
5Tủ điều khiển chiếu sáng 3 pha tự động thiết bị ngoại 100A (1200x600x350mm)Theo hồ sơ BCKTKT1tủ
6Lắp đặt công tơ đo đếm điện năng trong tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT1cái
7Móng cột đèn chiếu sáng cao 9mTheo hồ sơ BCKTKT3móng
8Tiếp địa an toàn cho cột thép RC1Theo hồ sơ BCKTKT3bộ
9Cột đèn chiếu sáng bát giác liền cần đơn cao 9m dày 3mm mạ kẽm nhúng nóngTheo hồ sơ BCKTKT3cột
10Đèn chiếu sáng đường phố bán rộng Led 100WTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
11Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT18,26m
12Cáp trong ống bảo vệ, cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC/0,6kV-3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT78,24m
13Dây tiếp địa liên hoàn trong ống bảo vệ, dây đồng trần M10Theo hồ sơ BCKTKT78,24m
14Dây lên đèn Cu/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ BCKTKT30m
15Bảng điện cửa cột đèn chiếu sángTheo hồ sơ BCKTKT3bộ
16Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x10+1x6mm2Theo hồ sơ BCKTKT2đầu
17Luồn cáp cửa cột và làm đầu cáp ngầm 3x6+1x4mm2Theo hồ sơ BCKTKT6đầu
18Băng dính cách điệnTheo hồ sơ BCKTKT3cuộn
T THÍ NGHIỆM
1Thí nghiệm công tơ 3 pha điện từTheo hồ sơ BCKTKT1cái
2Thí nghiệm tiếp địa cột thép, tủ điệnTheo hồ sơ BCKTKT9vị trí
3Thí nghiệm cáp lực hạ thếTheo hồ sơ BCKTKT4sợi
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.902E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Quy mô: Là hợp đồng Công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Tính chất tương tự: Nền đường, mặt đường (Rải thảm mặt đường bê tông nhựa), thoát nước,hè đường, hệ thống điện.- Số lượng hợp đồng là 01; mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.287.000.000 VND.* Hợp đồng hoàn thành phần lớn là hợp đồng đã hoàn thành ít nhất 80% giá trị hợp đồng (có biên bản kèm theo)* Đối với hợp đồng tương tự mà nhà thầu tham gia dự thầu với tư cách là nhà thầu phụ thì phải có xác nhận của chủ đầu tư để chứng minh.* Nhà thầu phải cung cấp bản sao công chứng hợp đồng tương tự để chứng minh quy mô và tính chất của hợp đồng tương tự. Trong trường hợp hợp đồng tương tự không thể hiện đầy đủ quy mô và tính chất tương tự thì ngoài hợp đồng tương tự nhà thầu phải cung cấp một trong các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc quyết định phê duyệt bản vẽ thi công hoặc quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc các tài liệu hợp pháp khác.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 2.287.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 chỉ huy trưởng công trường 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III còn hiệu lực; có kinh nghiệm trong công tác Chỉ huy trưởng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV53
2 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công 1 Kỹ sư giao thông chuyên ngành cầu đường. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
3 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần điện 1 kỹ sư điện. Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách kỹ thuật công trình Hạ tầng kỹ thuật (có điện) cấp IV32
4 cán bộ phụ trách KCS 1 Kỹ sư hạ tầng kỹ thuật hoặc kỹ sư giao thông, có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát Thi công xây dựng Công trình giao thông hoặc Công trình hạ tầng kỹ thuật hạng III trở lên, còn hiệu lực; Có kinh nghiệm trong công tác phụ trách Quản lý chất lượng công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV32
5 cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 kỹ sư chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng (trường hợp là Kỹ sư kỹ thuật công trình hoặc kỹ sư giao thông hoặc kỹ sư xây dựng phải có giấy chứng nhận đã tham gia khóa huấn luyện về an toàn lao động còn hiệu lực). Có kinh nghiệm trong công tác Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào ≥ 0,8m31
2 Ô tô vận chuyển (10-12)T2
3 Máy ủi ≥110 CV1
4 Máy đầm dùi ≥1,5kW1
5 Máy đầm bê tông, đầm bàn ≥ 1,0 kW1
6 Máy đầm đất cầm tay ≥70kg1
7 Máy cắt uốn cốt thép ≥5 kW1
8 Máy hàn điện ≥23 kW1
9 Máy trộn bê tông ≥ 250l1
10 Máy lu bánh thép (10-16)T1
11 Máy lu bánh hơi ≥ 16T1
12 Máy cắt gạch đá ≥1,7kW2
13 Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa (130 CV - 140 CV)1
14 Máy phun nhựa đường 190 CV1
15 Cần cẩu ≥ 6T1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->