Gói thầu: Gói thầu số 01.XL.Chỉnh trang một số hạng mục công trình trên địa bàn phường Nguyễn Du
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220205807-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01.XL.Chỉnh trang một số hạng mục công trình trên địa bàn phường Nguyễn Du |
| Số hiệu KHLCNT | 20220205735 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:57:00 đến ngày 2022-02-21 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,510,220,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.126533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253066E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.265.330.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.257.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.514.308.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy lu bánh hơi 10-16 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đào ≥ 0,8 m³ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ 6-10 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn vữa ≥150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn và Xây Dựng Hoàng Phan |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01.XL.Chỉnh trang một số hạng mục công trình trên địa bàn phường Nguyễn Du Chỉnh trang một số hạng mục công trình trên địa bàn phường Nguyễn Du 180 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: +Bản scan Các bằng cấp, chứng chỉ, giấy xác nhận nhân sự yêu cầu trong phần năng lực kinh nghiệm (Thời gian để tính tổng số năm kinh nghiệm của các nhân sự tính tròn theo tháng từ thời điểm tốt nghiệp đại học chuyên ngành đến thời điểm đóng thầu, Kinh nghiệm trong các công việc tương tự của nhân sự được chấm theo kê khai của nhà thầu tại mẫu 11c); +Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh về doanh thu xây dựng như: Báo cáo tài chính đã được kiểm toán theo quy định hoặc xác nhận thanh toán của Chủ đầu tư đối với những hợp đồng xây lắp đã thực hiện hoặc các tài liệu hợp pháp khác hoặc các hóa đơn VAT gốc liên 1 cho các khoản thanh toán trong lĩnh vực xây lắp đủ để chứng minh doanh thu bình quân theo hồ sơ mời thầu. Nếu không nộp tài liệu này, nhà thầu sẽ được đánh giá không đạt ở mục 2.2: Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng; + Đối với các nội dung năng lực về thiết bị thi công tổ tư vấn chấm dựa trên thông tin nhà thầu kê khai trên webform mà không yêu cầu nhà thầu scan tài liệu chứng minh; + Đối với phần năng lực và kinh nghiệm: Trường hợp có sự khác biệt giữa thông tin trong file đính kèm E-HSDT do nhà thầu nộp trên Hệ thống và các thông tin kê khai trong webform thì thông tin trong webform là cơ sở để đánh giá E-HSDT. Nhà thầu sẽ được sửa chữa các sai sót không nghiêm trọng (nếu có) khi thương thảo. + Nhà thầu được mời vào thương thảo hợp đồng phải nộp các tài liệu đã scan khi dự thầu, các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT(Khi phát hiện các tài liệu dự thầu có dấu hiệu bất thường, nghi ngờ, không rõ, bên mời thầu sẽ yêu cầu nhà thầu cung cấp bản gốc tài liệu để đối chiếu, nếu nhà thầu từ chối cung cấp đầy đủ các tài liệu trên xem như nhà thầu từ chối thương thảo hợp đồng và chịu trách nhiệm trước pháp luật về toàn bộ E-HSDT của mình); + Bảng excel chiết tính định mức, đơn giá dự thầu; + Và các tài liệu khác quy định trong E-HSMT. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 85.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ủy ban nhân dân phường Nguyễn Du, thành phố Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh; |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư Hà Tĩnh (Địa chỉ: Đại Lộ Xô Viết Nghệ Tĩnh, TP Hà Tĩnh). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | KHUÔN ĐƯỜNG VỈA HÈ | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 1,924 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 6,6599 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất I | Mô tả KT theo chương V | 1,924 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 6,6599 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,8204 | 100m3 |
| 6 | đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 105,6777 | m3 |
| B | ĐAN RÃNH, BÓ VỈA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đan rãnh, bó vỉa cũ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 1,7909 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,7909 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 90,774 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 16,2325 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 101,504 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (loại bó vỉa L=1.0m) | Mô tả KT theo chương V | 1.332 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=0.2m) | Mô tả KT theo chương V | 187,4 | m |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 455,82 | m2 |
| 9 | Đào đất móng rãnh, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 1,9661 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,9661 | 100m3 |
| 11 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép bó vỉa, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,0472 | tấn |
| 12 | Tấm chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 13 | tấm |
| C | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đan rãnh, bó vỉa cũ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 2,5483 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,5483 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 952,013 | m3 |
| 4 | Lát , vỉa hè gạch terazo 40x40x4cm | Mô tả KT theo chương V | 9.520,13 | m2 |
| D | BỒN CÂY: | |||
| 1 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 16,371 | m3 |
| 2 | Đá làm bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 1.284 | viên |
| 3 | Lắp dựng viên đá bồn cây | Mô tả KT theo chương V | 1.284 | Viên |
| E | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 LG | Mô tả KT theo chương V | 7,98 | m3 |
| 2 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,301 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,2583 | tấn |
| 4 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,6783 | tấn |
| 5 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 70 | 1 cấu kiện |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông rãnh cũ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ | Mô tả KT theo chương V | 0,0798 | 100m3 |
| F | DI DỜI CỘT ĐIỆN | |||
| 1 | Di dời cột điện trên tuyến | Mô tả KT theo chương V | 1 | cột |
| G | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 11,7888 | 100m2 |
| 2 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 11,7888 | 100m2 |
| 3 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn 120T/h | Mô tả KT theo chương V | 2,2235 | 100tấn |
| 4 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 2,2235 | 100tấn |
| H | BÓ VỈA+ĐAN RÃNH | |||
| 1 | Bê tông đan rãnh, M200, đá 1x2 ĐTC | Mô tả KT theo chương V | 3,3861 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông đan rãnh, bó vỉa cũ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,22 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,5158 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 13,668 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván thép, ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 2,4161 | 100m2 |
| 6 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 15,4592 | m3 |
| 7 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (loại bó vỉa L=1.0m) | Mô tả KT theo chương V | 215 | m |
| 8 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=0.2m) | Mô tả KT theo chương V | 15,8 | m |
| 9 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 69,24 | m2 |
| 10 | Đào đất móng rãnh, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,2958 | 100m3 |
| I | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đan rãnh, bó vỉa cũ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 0,6999 | 100m3 |
| 3 | Bê tông vỉa hè, M150, đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 46,657 | m3 |
| 4 | Lát , vỉa hè gạch terazo 40x40x4cm | Mô tả KT theo chương V | 466,57 | m2 |
| J | NỀN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Vét hữu cơ, đất C1 | Mô tả KT theo chương V | 1,3384 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường, đánh cấp, đào khuôn đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,5415 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ thải bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,3384 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,5415 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 0,1612 | 100m3 |
| 6 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 3,0629 | 100m3 |
| 7 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép , máy ủi , độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả KT theo chương V | 0,4314 | 100m3 |
| 8 | đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 415,3337 | m3 |
| 9 | đất đắp K98 | Mô tả KT theo chương V | 57,045 | m3 |
| K | MẶT ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới dày 28cm | Mô tả KT theo chương V | 0,4034 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên dày 15cm | Mô tả KT theo chương V | 0,2161 | 100m3 |
| 3 | Bù vênh mặt đường đá 1x2 | Mô tả KT theo chương V | 19,274 | m3 |
| 4 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 34,9305 | 100m2 |
| 5 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 1,4406 | 100m2 |
| 6 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Mô tả KT theo chương V | 46,9529 | 100m2 |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Mô tả KT theo chương V | 48,3935 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất bê tông nhựa bằng trạm trộn | Mô tả KT theo chương V | 5,8653 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ | Mô tả KT theo chương V | 5,8653 | 100tấn |
| 10 | Bê tông gia cố lề, M200, đá 1x2 dày 12cm | Mô tả KT theo chương V | 12,8862 | m3 |
| L | ĐAN RÃNH, BÓ VỈA ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông đan rãnh, bó vỉa cũ bằng máy đào | Mô tả KT theo chương V | 0,3495 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển khối lượng phá dỡ bằng ô tô tự đổ | Mô tả KT theo chương V | 1,0305 | 100m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4 | Mô tả KT theo chương V | 31,4322 | m3 |
| 4 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn tấm đan, bó vỉa | Mô tả KT theo chương V | 4,6523 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất và lắp dựng bê tông tấm đan, bó vỉa đá 1x2, M250 | Mô tả KT theo chương V | 34,9472 | m3 |
| 6 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn (loại bó vỉa L=1.0m) | Mô tả KT theo chương V | 443,6 | m |
| 7 | Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn ( loại bó vỉa L=0.2m) | Mô tả KT theo chương V | 80,27 | m |
| 8 | Lắp đặt tấm đan rãnh | Mô tả KT theo chương V | 157,161 | m2 |
| 9 | Đào đất móng rãnh, đất cấp 2 | Mô tả KT theo chương V | 0,681 | 100m3 |
| M | VỈA HÈ: | |||
| 1 | Cắt bỏ cây xanh | Mô tả KT theo chương V | 1 | cây |
| 2 | Di dời cây xanh | Mô tả KT theo chương V | 14 | cây |
| N | RÃNH THOÁT NƯỚC+ HỐ GA: | |||
| 1 | Đào hố móng bằng TC 10%KL, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 15,888 | 1m3 |
| 2 | Đào hố móng bằng máy 90%KL, đất C2 | Mô tả KT theo chương V | 1,4299 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ Cấp đất II | Mô tả KT theo chương V | 1,5888 | 100m3 |
| 4 | Đất đắp K95 | Mô tả KT theo chương V | 137,1728 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay , độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả KT theo chương V | 1,0648 | 100m3 |
| 6 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả KT theo chương V | 8,802 | m3 |
| 7 | Bê tông rãnh đá 1x2, mác 250 ĐTC | Mô tả KT theo chương V | 35,896 | m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại rãnh thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 3,5212 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép rãnh đổ tại chổ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 0,6447 | tấn |
| 10 | Cốt thép rãnh đổ tại chổ, ĐK | Mô tả KT theo chương V | 1,0509 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan rãnh, đá 1x2, mác 250 LG | Mô tả KT theo chương V | 7,526 | m3 |
| 12 | Ván khuôn kim loại cho tấm đan rãnh đúc sẵn | Mô tả KT theo chương V | 0,347 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,3202 | tấn |
| 14 | Cốt thép tấm đan đúc sẵn, đường kính | Mô tả KT theo chương V | 0,5782 | tấn |
| 15 | Lắp đặt tấm đan rãnh thoát nước | Mô tả KT theo chương V | 71 | 1 cấu kiện |
| 16 | Tấm chắn rác | Mô tả KT theo chương V | 11 | tấm |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.126533E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.253066E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Trong đó:+ Khi được yêu cầu chứng minh tính chất tương tự nhà thầu phải xuất trình được bản gốc hợp đồng có kèm theo phụ lục thể hiện được các nội dung công việc thực hiện, khối lượng, đơn giá, thành tiền và - Xác nhận của Chủ đầu tư về việc Nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ (hoặc hoàn thành phần lớn >=80% KL) hợp đồng. Trong trường hợp hợp đồng tương tự là hợp đồng thầu phụ, hợp đồng ký kết với tư nhân, nhà thầu cần chuẩn bị tất cả các văn bản pháp lý liên quan, hóa đơn giá trị gia tăng liên 1 để sẵn sàng chứng minh tính pháp lý của hợp đồng này+ Giá trị hợp đồng tương tự được tính bằng giá trị nghiệm thu hoàn thành cho các hạng mục tương tự trong công trình có xác nhận của Chủ đầu tư.+ Thời gian hoàn thành hợp đồng tương tự tính từ thời gian trong biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận hoàn thành phần lớn (tính tròn theo tháng)+ Nhà thầu nộp cùng E- HSDT Bản Scan Phụ lục hợp đồng kèm theo Biên bản nghiệm thu bàn giao đưa vào sử dụng hoặc biên bản nghiệm thu hoàn thành hoặc biên bản xác nhận của chủ đầu tư về việc hoàn thiện phần lớn (ít nhất 80%) khối lượng công việc của Hợp đồng+ Nhà thầu có thể kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019 đến năm 2021 để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu và để chứng minh doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 11.265.330.000 VND, trong vòng 03 năm gần đây (2019, 2020,2021) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.257.154.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.514.308.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | -Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 1 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Chỉ huy trưởng công trường;- Có bản cam kết sẵn sàng huy động cho gói thầu của nhân sự này (có chữ kí cam kết và số điện thoại liên hệ);- Có bản scan chứng minh nhân dân bản gốc hoặc bản sao CMND có công chứng (hoặc tài liệu khác tương đương). | 5 | 3 |
| 2 | Đội trưởng thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Đội trưởng thi công. | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư chuyên ngành giao thông trở lên;- Có xác nhận chủ đầu tư về việc đã hoàn thành 01 công trình tương tự như theo quy định trong HSMT này với chức vụ Cán bộ kỹ thuật thi công. | 4 | 3 |
| 4 | Kỹ thuật phụ trách an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | -Là kỹ sư trở lên;-Có chứng chỉ đào tạo về an toàn lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu | 2 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy lu bánh thép 10 -16 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 2 | Máy phun nhựa đường ≥ 190CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 3 | Máy rải hỗn hợp bê tông nhựa 130-140CV | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 4 | Máy lu bánh hơi 10-16 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 5 | Máy đào ≥ 0,8 m³ | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ 6-10 tấn | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 2 |
| 7 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
| 8 | Máy trộn vữa ≥150L | Thiết bị còn sử dụng tốt, sẵn sàng huy động về công trường | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi