Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220210627-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 18/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20220200045 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 16:51:00 đến ngày 2022-02-18 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Nam |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,688,003,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công xây dựng |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,0 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 70 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 0,5 kw |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Búa căn khí nén | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy nén khí | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 360m3/h |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy xúc (đào) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Gầu ≥ 0,45m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Ô tô tải tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng 3-5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 02: Thi công xây dựng Cải tạo trụ sở, nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý 06 Tháng |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | - Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ủy ban nhân dân phường Liêm Chính, địa chỉ: thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3851.180 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,085 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520,43 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,605 | m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,247 | m3 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 732,57 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 695,537 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.044,252 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 743,218 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 454,782 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt, xà gồ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,068 | m2 |
| 11 | Phá dỡ hàng sen hoa cửa cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 119,79 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,337 | 100m3 |
| 13 | Ốp chân tường, viền tường - Tiết diện gạch 600x120mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,223 | m2 |
| 14 | Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,968 | m2 |
| 15 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,968 | m2 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 271,141 | m2 |
| 17 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,136 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 954,286 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.096,638 | m2 |
| 20 | Mài, đánh bóng granito tay vịn lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,562 | m2 |
| 21 | Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,333 | m2 |
| 22 | Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,874 | m2 |
| 23 | Ốp đá sẻ granit tự nhiên vào mặt tường chắn bậc tam cấp có chốt Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,392 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 175,068 | 1m2 |
| 25 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504,474 | m2 |
| 26 | Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,956 | m2 |
| 27 | Gia công lan can cầu thang Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,139 | tấn |
| 28 | Lắp dựng lan can Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,784 | m2 |
| 29 | Sản xuất cửa đi Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,93 | m2 |
| 30 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 32 | Sản xuất cửa sổ Xingfa hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 121,635 | m2 |
| 33 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41 | bộ |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 164,565 | m2 |
| 35 | Gia công sen hoa Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | tấn |
| 36 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,195 | m2 |
| 37 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53,046 | m2 |
| 38 | Phào chỉ trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,32 | m |
| 39 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,054 | 100m2 |
| 40 | Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.45mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,32 | m |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,939 | 100m2 |
| 42 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,587 | 1m3 |
| 43 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,196 | m3 |
| 44 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,189 | m3 |
| 45 | Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,547 | m3 |
| 46 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,728 | m2 |
| 47 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m2 |
| 48 | Ốp đá xanh thanh hóa vào tường tường bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | m2 |
| 49 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,848 | m3 |
| 50 | Lắp đặt đèn Led âm trần D90 - 11w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 51 | Lắp đặt đèn Led chùm loại 5 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 52 | Đèn Led hắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | m |
| 53 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 54 | Lắp đặt các aptomat 1P 16A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 55 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| B | CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,772 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,172 | m3 |
| 3 | Đào xúc đất nền phòng hội trường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,876 | 1m3 |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch bậc tam cấp sân khấu, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,99 | m3 |
| 5 | Phá dỡ gạch thẻ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,346 | m2 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,102 | m2 |
| 7 | Phá lớp granito, lớp vữa trát chắn bậc tam cấp, bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,512 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,09 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 807,43 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 720,236 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 386,216 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sen hoa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,001 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 14 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤5km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,174 | 100m3 |
| 15 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 137,102 | m2 |
| 16 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,09 | m2 |
| 17 | Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,034 | m2 |
| 18 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,034 | m2 |
| 19 | Đào móng bậc tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,978 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,326 | m3 |
| 21 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,707 | m3 |
| 22 | Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,95 | m3 |
| 23 | Xây tường thẳng bục sân khấu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,094 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,894 | m3 |
| 25 | Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,528 | m2 |
| 26 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,177 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,474 | m2 |
| 28 | Ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương vào chân tường nhà văn hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47,346 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,001 | 1m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn lại cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 180 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 944,529 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.144,507 | m2 |
| 33 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,204 | m3 |
| 34 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 354,676 | m2 |
| 35 | Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | 100m2 |
| 36 | Đào móng bồn hoa băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,013 | 1m3 |
| 37 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,004 | m3 |
| 38 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,972 | m3 |
| 39 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,809 | m3 |
| 40 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,012 | m2 |
| 41 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m2 |
| 42 | Ốp đá xanh thanh hóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,04 | m2 |
| 43 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,492 | m3 |
| 44 | Lắp đặt đèn mắt trâu D90 LED 11W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | bộ |
| 45 | Lắp đặt đèn vuông 600x600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23 | bộ |
| 46 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| 47 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | m |
| C | CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,652 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,238 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,964 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,964 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 89,712 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,719 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,33 | m3 |
| 13 | Xúc dọn, vận chuyển phế thải | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Chuyến |
| 14 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,771 | m3 |
| 15 | Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,719 | m2 |
| 16 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,887 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76,5 | m2 |
| 18 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,89 | m2 |
| 19 | Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 20 | Cửa đi nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,54 | m2 |
| 21 | Cửa sổ nhựa lõi thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,24 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 23 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,78 | m2 |
| 25 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,25 | 100 m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,19 | 100m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m |
| 30 | Lắp đặt côn, co, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn, co, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn, co, tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 33 | Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt van ren - Đường kính40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 35 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 36 | Khuỷu ren trong đường kính phi 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,21 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 40 | Lắp đặt côn, tê,Y nhựa miệng bát, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt côn, tê, Y nhựa miệng bát, đường kính 65mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 42 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 43 | Phễu thu sàn KT 150x150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 47 | Lắp đặt xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 48 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 49 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 50 | Móc giấy vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 51 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| D | CẢI TẠO NHÀ THỂ DỤC THỂ THAO | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 219,115 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,815 | m3 |
| 4 | Công tác mài nhẵn bề mặt nền mài chuyên dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,154 | m2 |
| 5 | Lăn sơn nền nhà thể thao bằng hệ sơn epoxy hoặc tương đương (gồm lớp sơn lót, lớp sơn tự phẳng, 2 lớp sơn màu và 3 lớp sơn bóng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158,154 | m2 |
| 6 | Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,708 | 100m2 |
| 7 | Tôn úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 37,04 | m |
| 8 | Sản xuất lắp đặt máng inox304 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,44 | m |
| 9 | Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồ, vì kèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,88 | 1m2 |
| 10 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| E | BỂ CHỨA NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng bể nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,68 | 1m3 |
| 2 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | 100m |
| 3 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,146 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,408 | m3 |
| 6 | Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,911 | m3 |
| 7 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,176 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,377 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | tấn |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,65 | m3 |
| 12 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,505 | m3 |
| 13 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,664 | m2 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m2 |
| 15 | Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,147 | m2 |
| 16 | Bả xi măng vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,29 | m2 |
| 17 | Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,89 | m2 |
| 18 | Tôn nắp bể (0,76x0,76)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 19 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,925 | m3 |
| 20 | Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bể | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,641 | m3 |
| 21 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,036 | 100m3 |
| F | XÂY MỚI CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,732 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất hố móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,911 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,058 | 100m3 |
| 4 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,588 | m3 |
| 5 | Bê tông móng cột, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,824 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,063 | 100m2 |
| 7 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,945 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | tấn |
| 9 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m2 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,308 | m3 |
| 12 | Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,151 | m3 |
| 13 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,03 | 100m2 |
| 14 | Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,736 | m2 |
| 15 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,82 | m2 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,026 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,059 | tấn |
| 18 | Trát bản trần đầu trụ cổng, VXM M75, PC30: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,995 | m2 |
| 20 | Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,023 | m2 |
| 21 | Đèn cầu trang trí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 22 | Sản xuất cổng Inox, khung xương bằng Inox: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,224 | tấn |
| 23 | Mũi mác làm bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 24 | Lắp dựng cánh cổng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,52 | m2 |
| 25 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 26 | Chốt khoá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 27 | Khoá MK | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 29 | Tấm Inox dầy 1.2ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,392 | m2 |
| 30 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m |
| 31 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,158 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất hoàn trả móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,719 | m3 |
| 33 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,199 | m3 |
| 34 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,472 | m3 |
| 35 | Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3 | m3 |
| 36 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,129 | m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,008 | 100m2 |
| 38 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,003 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,012 | tấn |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,158 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,126 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,355 | m2 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,771 | m2 |
| 44 | Chữ bằng Inox mạ đồng + ngôi sao biển tên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | toàn bộ |
| 45 | Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,246 | 1m3 |
| 46 | Đắp đất hố móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,082 | m3 |
| 47 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,102 | m3 |
| 48 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,244 | m3 |
| 49 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,272 | m2 |
| 50 | Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,696 | m2 |
| 51 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | m2 |
| 52 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,373 | m3 |
| G | CẢI TẠO TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,003 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,003 | m2 |
| 3 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,46 | m |
| 4 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 181,775 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,925 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 547,925 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,758 | m2 |
| 8 | Phá dỡ hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,293 | m2 |
| 9 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,237 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,977 | m3 |
| 11 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,417 | m3 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,027 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,191 | tấn |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m2 |
| 15 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,782 | m3 |
| 16 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73,923 | m2 |
| 17 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,45 | m2 |
| 18 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,58 | m |
| 19 | Gia công hàng rào thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,036 | tấn |
| 20 | Lắp dựng hàng rào sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,847 | m2 |
| 21 | Sơn tường rào nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 112,373 | m2 |
| 22 | Phá dỡ kết cấu tường rào khuôn viên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,054 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤2km | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,099 | 100m3 |
| 24 | Xây tường rào khuôn viên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,272 | m3 |
| 25 | Xây tườngrào khuôn viên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,954 | m3 |
| 26 | Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,242 | m3 |
| 27 | Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,393 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,02 | tấn |
| 29 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK >=18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,158 | tấn |
| 30 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,127 | 100m2 |
| 31 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,286 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,258 | m2 |
| 33 | Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,544 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62 | m |
| 35 | Con tiện xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316,5 | con |
| 36 | Sơn con tiện xi măng ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,024 | m2 |
| H | CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA, RÃNH NƯỚC, CỘT CỜ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 820 | m2 |
| 2 | Bê tông đá mạt bù vênh sân,, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m3 |
| 3 | Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.701 | m2 |
| 4 | Đào móng bồn cây băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,926 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất hố móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,975 | m3 |
| 6 | Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,847 | m3 |
| 7 | Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,536 | m3 |
| 8 | Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60,4 | m2 |
| 9 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,835 | m2 |
| 10 | Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,44 | m2 |
| 11 | Đổ đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,618 | m3 |
| 12 | Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45,234 | 1m3 |
| 13 | Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,078 | 100m3 |
| 14 | Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,236 | m3 |
| 15 | Ván khuôn móng hố ga | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,029 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đáy hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,484 | m3 |
| 17 | Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,966 | m3 |
| 18 | Trát tường hố ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m2 |
| 19 | Láng đáy hố ga, rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,24 | m2 |
| 20 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,045 | m3 |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,418 | 100m2 |
| 22 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,303 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 159 | 1cấu kiện |
| 24 | Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,448 | 1m3 |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,149 | m3 |
| 26 | Bê tông móng lót cột cờ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,128 | m3 |
| 27 | Bê tông móng cột cờ, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | m3 |
| 28 | Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 29 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m2 |
| 30 | Xây bệ cột cờ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,915 | m3 |
| 31 | Lát đá bậc bệ cột cờ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,62 | m2 |
| 32 | Gia công cột bằng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 33 | Gia công thép bản mã cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,018 | tấn |
| 34 | Bu lông D18 H450 chân cột cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 35 | Lắp cột cờ Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,071 | tấn |
| 36 | Chao chụp inox D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Cái |
| 37 | Chao chụp inox D76x60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Quả cầu inox D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | quả |
| 39 | Ròng rọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 40 | Dây kéo cờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | m |
| I | ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,025 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khung móng bung long M16x240x240x525 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 4 | Đắp đất hố móng công trình, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | m3 |
| 5 | Lắp dựng cột đèn bằng thép chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1 cột |
| 6 | Lắp đèn LED80w, Đèn cao áp ở độ cao ≤12m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 7 | Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | m |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6x2500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cọc |
| 12 | Lắp đặt các aptomat 1P 15A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 13 | Lắp đặt các aptomat 1P 50A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 14 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | 1m3 |
| 15 | Đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,3 | m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.746.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công xây dựng | 2 | Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
| 3 | Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động | 1 | Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Đầm dùi | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 2 | Đầm bàn | Công suất ≥ 1,0 kw | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 70 kg | 2 |
| 4 | Máy trộn bê tông | Công suất ≥ 250 lít | 2 |
| 5 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít | 2 |
| 6 | Máy hàn | Công suất ≥ 23 kw | 2 |
| 7 | Máy cắt gạch đá | Công suất ≥ 1,5 kw | 2 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | Công suất ≥ 5 kw | 2 |
| 9 | Máy mài | Công suất ≥ 1 kw | 2 |
| 10 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 0,5 kw | 2 |
| 11 | Búa căn khí nén | Sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy nén khí | Công suất ≥ 360m3/h | 1 |
| 13 | Máy xúc (đào) | Gầu ≥ 0,45m3 | 1 |
| 14 | Ô tô tải tự đổ | Tải trọng 3-5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi