Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220210627-00
Thời điểm đóng mở thầu 18/02/2022 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20220200045
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 16:51:00 đến ngày 2022-02-18 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Nam
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,688,003,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 46,000,000 VNĐ ((Bốn mươi sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công xây dựng
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
2-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,0 kw
- Số lượng tối thiểu 2
3-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 70 kg
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23 kw
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1 kw
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 0,5 kw
- Số lượng tối thiểu 2
11-Búa căn khí nén
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy nén khí
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 360m3/h
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy xúc (đào)
- Đặc điểm thiết bị Gầu ≥ 0,45m3
- Số lượng tối thiểu 1
14-Ô tô tải tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng 3-5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 02: Thi công xây dựng
Cải tạo trụ sở, nhà văn hóa và các hạng mục phụ trợ Trụ sở làm việc Đảng ủy - HĐND - UBND phường Liêm Chính, thành phố Phủ Lý
06 Tháng
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố, ngân sách phường và huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liêm Chính, địa chỉ: thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3851.180
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập Báo cáo KTKT: Công ty TNHH Thiết kế kiến trúc xây dựng Hà Nam, địa chỉ: Số 20, tổ 12B, phường Lương Khánh Thiện, TP. Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Quản lý đô thị thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh, địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam - Đơn vị thẩm định HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và phát triển Hùng Linh , địa chỉ: Số 14, tổ 2, phường Trần Hưng Đạo, thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
- Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liêm Chính, địa chỉ: thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3851.180


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
- Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực kinh nghiệm của nhà thầu. Trường hợp hợp đồng tương tự của nhà thầu là công trình sử dụng nguồn vốn khác hoặc ký với nhà đầu tư, nhà thầu phải cung cấp tài liệu chứng minh tính xác thực của công trình và Nhà đầu tư như: Giấy phép xây dựng hoặc Giấy chứng nhận đầu tư hoặc Biên bản kiểm tra của cơ quan nhà nước có thẩm quyền hoặc tài liệu khác có giá trị tương đương do các cơ quan có thẩm quyền cấp cho dự án, công trình. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức: Thi công công tác xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên. - Nhà thầu phải chuẩn bị bản gốc của các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của nhà thầu để bên mời thầu đối chiếu khi thương thảo hợp đồng và bàn giao 01 bộ bản chụp được chứng thực của các tài liệu đó phục vụ lưu trữ hồ sơ. Trường hợp phát hiện nhà thầu kê khai không trung thực thì nhà thầu sẽ bị coi là có hành vi gian lận và bị xử lý theo quy định của pháp luật hiện hành
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 46.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ủy ban nhân dân phường Liêm Chính, địa chỉ: thành phố Phủ Lý, tỉnh Hà Nam, điện thoại: 0226.3851.180
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Hội đồng tư vấn tỉnh Hà Nam, trong đó Chủ tịch Hội đồng tư vấn là đại diện có thẩm quyền của Sở Kế hoạch và Đầu tư theo quy định tại Điều 119 Nghị định 63/2014/NĐ-CP.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính - Kế hoạch thành phố Phủ Lý, địa chỉ: Phường Lương Khánh Thiện, TP Phủ Lý, tỉnh Hà Nam
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO TRỤ SỞ LÀM VIỆC
1Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V164,085m2
2Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V520,43m2
3Phá dỡ tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,605m3
4Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,247m3
5Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V732,57m2
6Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V695,537m2
7Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V1.044,252m2
8Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V743,218m2
9Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V454,782m2
10Cạo bỏ lớp sơn cũ lan can sắt, xà gồMô tả kỹ thuật theo chương V175,068m2
11Phá dỡ hàng sen hoa cửa cũMô tả kỹ thuật theo chương V119,79m2
12Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,337100m3
13Ốp chân tường, viền tường - Tiết diện gạch 600x120mmMô tả kỹ thuật theo chương V36,223m2
14Láng lòng sê nô, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V76,968m2
15Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V76,968m2
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V271,141m2
17Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V386,136m2
18Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V954,286m2
19Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.096,638m2
20Mài, đánh bóng granito tay vịn lan canMô tả kỹ thuật theo chương V25,562m2
21Lát đá granit bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,333m2
22Lát đá granit bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V17,874m2
23Ốp đá sẻ granit tự nhiên vào mặt tường chắn bậc tam cấp có chốt InoxMô tả kỹ thuật theo chương V12,392m2
24Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V175,0681m2
25Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V504,474m2
26Lát gạch Terrazzo - Tiết diện gạch 400x400x30mm, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,956m2
27Gia công lan can cầu thang InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,139tấn
28Lắp dựng lan can InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,784m2
29Sản xuất cửa đi Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V42,93m2
30Phụ kiện cửa đi 2 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
31Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
32Sản xuất cửa sổ Xingfa hoặc tương đươngMô tả kỹ thuật theo chương V121,635m2
33Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V41bộ
34Lắp dựng cửaMô tả kỹ thuật theo chương V164,565m2
35Gia công sen hoa InoxMô tả kỹ thuật theo chương V1tấn
36Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V117,195m2
37Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V53,046m2
38Phào chỉ trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V30,32m
39Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V4,054100m2
40Tôn úp nóc khổ rộng 400mm, dày 0.45mmMô tả kỹ thuật theo chương V82,32m
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,939100m2
42Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,5871m3
43Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,196m3
44Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,189m3
45Xây bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,547m3
46Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,728m2
47Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m2
48Ốp đá xanh thanh hóa vào tường tường bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,76m2
49Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V1,848m3
50Lắp đặt đèn Led âm trần D90 - 11wMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
51Lắp đặt đèn Led chùm loại 5 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
52Đèn Led hắtMô tả kỹ thuật theo chương V26m
53Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
54Lắp đặt các aptomat 1P 16AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
55Lắp đặt công tắc 2 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
B CẢI TẠO NHÀ VĂN HÓA
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V357,772m2
2Phá dỡ nền bê tông hiện trạngMô tả kỹ thuật theo chương V24,172m3
3Đào xúc đất nền phòng hội trườngMô tả kỹ thuật theo chương V18,8761m3
4Phá dỡ kết cấu gạch bậc tam cấp sân khấu, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V3,99m3
5Phá dỡ gạch thẻ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V47,346m2
6Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V137,102m2
7Phá lớp granito, lớp vữa trát chắn bậc tam cấp, bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V39,512m2
8Phá lớp vữa trát tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V99,09m2
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V807,43m2
10Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V720,236m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V386,216m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên sen hoa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V67,001m2
13Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
14Vận chuyển đất, phạm vi ≤5kmMô tả kỹ thuật theo chương V4,174100m3
15Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V137,102m2
16Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,09m2
17Láng lòng sê nô, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V61,034m2
18Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo chương V61,034m2
19Đào móng bậc tam cấp, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,9781m3
20Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V0,326m3
21Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,707m3
22Xây bậc tam cấp bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,95m3
23Xây tường thẳng bục sân khấu bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,094m3
24Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,894m3
25Trát tường chắn bậc dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V8,528m2
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V30,177m2
27Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V23,474m2
28Ốp đá xanh Thanh Hóa hoặc tương đương vào chân tường nhà văn hóaMô tả kỹ thuật theo chương V47,346m2
29Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V67,0011m2
30Sơn kết cấu gỗ 1 nước lót + 2 nước phủ, sơn lại cửaMô tả kỹ thuật theo chương V180m2
31Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V944,529m2
32Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.144,507m2
33Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V23,204m3
34Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V354,676m2
35Lắp dựng, tháo dỡ dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V3,975100m2
36Đào móng bồn hoa băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V3,0131m3
37Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,004m3
38Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,972m3
39Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,809m3
40Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V14,012m2
41Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,65m2
42Ốp đá xanh thanh hóaMô tả kỹ thuật theo chương V9,04m2
43Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V9,492m3
44Lắp đặt đèn mắt trâu D90 LED 11WMô tả kỹ thuật theo chương V42bộ
45Lắp đặt đèn vuông 600x600Mô tả kỹ thuật theo chương V23bộ
46Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V145m
47Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mmMô tả kỹ thuật theo chương V145m
C CẢI TẠO NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
2Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
3Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V76,5m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột trong nhàMô tả kỹ thuật theo chương V9,652m2
6Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V43,238m2
7Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
8Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàMô tả kỹ thuật theo chương V29,964m2
9Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V29,964m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V89,712m2
11Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V27,719m2
12Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmMô tả kỹ thuật theo chương V0,33m3
13Xúc dọn, vận chuyển phế thảiMô tả kỹ thuật theo chương V1Chuyến
14Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,771m3
15Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V27,719m2
16Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V94,887m2
17Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V76,5m2
18Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V52,89m2
19Vách ngăn vệ sinh tấm Compact HPL dày 12mm phụ kiện Inox 304 đồng bộMô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
20Cửa đi nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V9,54m2
21Cửa sổ nhựa lõi thépMô tả kỹ thuật theo chương V3,24m2
22Phụ kiện cửa đi 1 cánhMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
23Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
24Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12,78m2
25Lắp đặt đèn sát trần có chụpMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Lắp đặt ống nhựa HDPE, đường kính ống 25mm, đoạn ống dài 250mMô tả kỹ thuật theo chương V0,25100 m
27Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
28Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,19100m
29Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05100m
30Lắp đặt côn, co, tê nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
31Lắp đặt côn, co, tê nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 4,2mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
32Lắp đặt côn, co, tê nhựa PPR đường kính 40mm, chiều dày 5,5mmMô tả kỹ thuật theo chương V7cái
33Lắp đặt van ren - Đường kính ≤25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt van ren - Đường kính40mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
35Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
36Khuỷu ren trong đường kính phi 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V12Cái
37Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
38Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,21100m
39Lắp đặt ống nhựa miệng bát, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
40Lắp đặt côn, tê,Y nhựa miệng bát, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt côn, tê, Y nhựa miệng bát, đường kính 65mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
42Lắp đặt côn nhựa miệng bát, đường kính 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
43Phễu thu sàn KT 150x150Mô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
44Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
45Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
47Lắp đặt xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
48Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
49Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
50Móc giấy vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
51Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
D CẢI TẠO NHÀ THỂ DỤC THỂ THAO
1Tháo dỡ mái tônMô tả kỹ thuật theo chương V219,115m2
2Cạo bỏ lớp sơn cũ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V74,88m2
3Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,815m3
4Công tác mài nhẵn bề mặt nền mài chuyên dụngMô tả kỹ thuật theo chương V158,154m2
5Lăn sơn nền nhà thể thao bằng hệ sơn epoxy hoặc tương đương (gồm lớp sơn lót, lớp sơn tự phẳng, 2 lớp sơn màu và 3 lớp sơn bóng)Mô tả kỹ thuật theo chương V158,154m2
6Lợp mái che tường bằng tôn cách nhiệt, chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V1,708100m2
7Tôn úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V37,04m
8Sản xuất lắp đặt máng inox304Mô tả kỹ thuật theo chương V39,44m
9Sơn sắt thép 1 nước lót + 2 nước phủ xà gồ, vì kèoMô tả kỹ thuật theo chương V74,881m2
10Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
11Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát, đường kính 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
E BỂ CHỨA NƯỚC
1Đào móng bể nước, rộng ≤3m, sâu ≤2m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V43,681m3
2Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IMô tả kỹ thuật theo chương V15100m
3Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,146100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
5Bê tông móng, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V4,408m3
6Bê tông nắp bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,911m3
7Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn móng dài, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m2
8Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,176100m2
9Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,377tấn
10Lắp dựng cốt thép mặt bể, ĐK Mô tả kỹ thuật theo chương V0,165tấn
11Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V5,65m3
12Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,505m3
13Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V48,664m2
14Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,29m2
15Láng đáy bể, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,147m2
16Bả xi măng vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V51,29m2
17Láng mặt bể, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V18,89m2
18Tôn nắp bể (0,76x0,76)mMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
19Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép mặt bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,925m3
20Phá dỡ kết cấu gạch đá tường bểMô tả kỹ thuật theo chương V1,641m3
21Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,036100m3
F XÂY MỚI CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V8,7321m3
2Đắp đất hố móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V2,911m3
3Vận chuyển đất, phạm vi ≤1km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,058100m3
4Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,588m3
5Bê tông móng cột, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,824m3
6Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,063100m2
7Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,945m3
8Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,05tấn
9Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,388m3
10Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,07100m2
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,308m3
12Bê tông sàn mái, bê tông M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,151m3
13Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo chương V0,03100m2
14Trát trụ cột, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,736m2
15Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V19,82m2
16Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,026tấn
17Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,059tấn
18Trát bản trần đầu trụ cổng, VXM M75, PC30:Mô tả kỹ thuật theo chương V3,023m2
19Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2,995m2
20Dán ngói mũi hài trên mái nghiên, ngói 75viên/m2, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,023m2
21Đèn cầu trang tríMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
22Sản xuất cổng Inox, khung xương bằng Inox:Mô tả kỹ thuật theo chương V0,224tấn
23Mũi mác làm bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
24Lắp dựng cánh cổng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V8,52m2
25Bản lềMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
26Chốt khoáMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
27Khoá MKMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
28Bánh xeMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
29Tấm Inox dầy 1.2lyMô tả kỹ thuật theo chương V3,392m2
30Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V15,6m
31Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V2,1581m3
32Đắp đất hoàn trả móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,719m3
33Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,199m3
34Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,472m3
35Xây móng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,3m3
36Bê tông xà dầm, giằng nhà, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,129m3
37Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,008100m2
38Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,003tấn
39Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,012tấn
40Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,158m3
41Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,126m2
42Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V4,355m2
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V5,771m2
44Chữ bằng Inox mạ đồng + ngôi sao biển tênMô tả kỹ thuật theo chương V1toàn bộ
45Đào móng bồn hoa, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,2461m3
46Đắp đất hố móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,082m3
47Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,102m3
48Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,244m3
49Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V2,272m2
50Ốp gạch thẻ, vữa lót M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,696m2
51Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V0,48m2
52Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V0,373m3
G CẢI TẠO TƯỜNG RÀO
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V181,003m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V181,003m2
3Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V51,46m
4Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V181,775m2
5Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V547,925m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V547,925m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V62,758m2
8Phá dỡ hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V42,293m2
9Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V0,237m3
10Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,977m3
11Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,417m3
12Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,027tấn
13Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,191tấn
14Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m2
15Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,782m3
16Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V73,923m2
17Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V38,45m2
18Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V99,58m
19Gia công hàng rào thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,036tấn
20Lắp dựng hàng rào sắtMô tả kỹ thuật theo chương V45,847m2
21Sơn tường rào nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V112,373m2
22Phá dỡ kết cấu tường rào khuôn viênMô tả kỹ thuật theo chương V6,054m3
23Vận chuyển phế liệu thải, phạm vi ≤2kmMô tả kỹ thuật theo chương V0,099100m3
24Xây tường rào khuôn viên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,272m3
25Xây tườngrào khuôn viên bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,954m3
26Xây cột, trụ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,242m3
27Bê tông giằng tường rào, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,393m3
28Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,02tấn
29Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK >=18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,158tấn
30Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,127100m2
31Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V50,286m2
32Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V24,258m2
33Sơn tường rào không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V74,544m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V62m
35Con tiện xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V316,5con
36Sơn con tiện xi măng ngoài nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V48,024m2
H CẢI TẠO SÂN, BỒN HOA, RÃNH NƯỚC, CỘT CỜ
1Phá dỡ nền gạch cũMô tả kỹ thuật theo chương V820m2
2Bê tông đá mạt bù vênh sân,, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m3
3Lát gạch TERRAZZO 400x400x30mm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1.701m2
4Đào móng bồn cây băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V11,9261m3
5Đắp đất hố móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V3,975m3
6Bê tông lót móng, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V3,847m3
7Xây tường bồn hoa bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,536m3
8Trát tường bồn hoa dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V60,4m2
9Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánMô tả kỹ thuật theo chương V35,835m2
10Sơn tường bồn hoa không bả 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V12,44m2
11Đổ đất bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V6,618m3
12Đào rãnh thoát nước, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V45,2341m3
13Đắp đất, độ chặt yêu cầu k = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V15,078100m3
14Bê tông lót móng, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,236m3
15Ván khuôn móng hố gaMô tả kỹ thuật theo chương V0,029100m2
16Bê tông đáy hố ga, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,484m3
17Xây hố ga, rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V11,966m3
18Trát tường hố ga, rãnh dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m2
19Láng đáy hố ga, rãnh không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V63,24m2
20Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵnMô tả kỹ thuật theo chương V8,045m3
21Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, nắp đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,418100m2
22Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,303tấn
23Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kgMô tả kỹ thuật theo chương V1591cấu kiện
24Đào móng cột cờ, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V0,4481m3
25Đắp đất nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V0,149m3
26Bê tông móng lót cột cờ, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,128m3
27Bê tông móng cột cờ, rộng ≤200cm, M200, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,504m3
28Lắp dựng cốt thép móng cột cờ, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
29Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m2
30Xây bệ cột cờ bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V0,915m3
31Lát đá bậc bệ cột cờ, vữa XM M75, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V10,62m2
32Gia công cột bằng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,053tấn
33Gia công thép bản mã cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V0,018tấn
34Bu lông D18 H450 chân cột cờMô tả kỹ thuật theo chương V8Cái
35Lắp cột cờ InoxMô tả kỹ thuật theo chương V0,071tấn
36Chao chụp inox D90x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2Cái
37Chao chụp inox D76x60Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Quả cầu inox D60Mô tả kỹ thuật theo chương V2quả
39Ròng rọcMô tả kỹ thuật theo chương V4Cái
40Dây kéo cờMô tả kỹ thuật theo chương V28m
I ĐIỆN CHIẾU SÁNG KHUÔN VIÊN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng ≤1m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V1,1m3
2Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30Mô tả kỹ thuật theo chương V1,025m3
3Lắp đặt khung móng bung long M16x240x240x525Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
4Đắp đất hố móng công trình,Mô tả kỹ thuật theo chương V0,367m3
5Lắp dựng cột đèn bằng thép chiều cao cột ≤8mMô tả kỹ thuật theo chương V51 cột
6Lắp đèn LED80w, Đèn cao áp ở độ cao ≤12mMô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
7Tủ điện 1.2ly sơn tĩnh điện 300x400x200 + phụ kiệnMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
8Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
9Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmMô tả kỹ thuật theo chương V140m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V35m
11Cọc tiếp địa L63x63x6x2500Mô tả kỹ thuật theo chương V5cọc
12Lắp đặt các aptomat 1P 15AMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
13Lắp đặt các aptomat 1P 50AMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
14Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo chương V6,31m3
15Đắp nền móng công trìnhMô tả kỹ thuật theo chương V6,3m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2017đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.532E9 VND(4), trong vòng 4(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.106E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 4(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu nộp bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực) hợp đồng đã thực hiện và một trong các tài liệu sau giữa Nhà thầu và Chủ đầu tư: - Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành ≥ 80% khối lượng công việc của hợp đồng;- Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng;- hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tư.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.582.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.746.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngĐáp ứng điều kiện hành nghề chỉ huy trưởng công trình dân dụng hạng III trở lênKinh nghiệm chỉ huy trưởng tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng đại học, chứng chỉ hành nghề (nếu có), chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.53
2 Kỹ thuật thi công xây dựng 2 Trình độ đại học chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc kỹ thuật công trình xây dựngKinh nghiệm thi công tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
3 Kỹ thuật thi công an toàn, vệ sinh lao động 1 Trình độ đại học các ngành kỹ thuật xây dựng hoặc tương đương, có chứng chỉ hoặc chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.Kinh nghiệm làm công tác an toàn, vệ sinh lao động tối thiểu 01 công trình tương tự kèm theo Hợp đồng thi công xây lắp; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương có xác nhận của Chủ đầu tưNhà thầu nộp kèm theo HSDT bản scan hoặc ảnh chụp (từ bản gốc hoặc từ bản chụp chứng thực): bằng cấp, chứng minh thư nhân dân/căn cước công dân.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Đầm dùi Công suất ≥ 1,5 kw2
2 Đầm bàn Công suất ≥ 1,0 kw2
3 Đầm cóc Công suất ≥ 70 kg2
4 Máy trộn bê tông Công suất ≥ 250 lít2
5 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít2
6 Máy hàn Công suất ≥ 23 kw2
7 Máy cắt gạch đá Công suất ≥ 1,5 kw2
8 Máy cắt uốn thép Công suất ≥ 5 kw2
9 Máy mài Công suất ≥ 1 kw2
10 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 0,5 kw2
11 Búa căn khí nén Sử dụng tốt1
12 Máy nén khí Công suất ≥ 360m3/h1
13 Máy xúc (đào) Gầu ≥ 0,45m31
14 Ô tô tải tự đổ Tải trọng 3-5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->