Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20220209554-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/02/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20220202847 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2022-02-11 17:29:00 đến ngày 2022-02-21 08:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Phú Yên |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,267,078,314 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh, công trình: cao≥ 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1, 5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học) chuyên ngành điện: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân bậc 4/7 |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | Nề: 3 người Sắt thép: 1 người Điện: 1 người Cấp thoát nước: 1 người * Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đầm bê tông các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 4-Đầm cóc (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (chiếc) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy khoan bê tông (cái) Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | |
| - Đặc điểm thiết bị | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Phú Yên 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Trung ương năm 2022 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên,
Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên.
Điện thoại: 0257 3845291 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên, số 02 Đường Điện Biên Phủ, Phường7, Tuy Hòa, Phú Yên |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG | |||
| 1 | Phá dỡ gạch đá bằng búa căn | Theo Chương V và bản vẽ | 0,384 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Theo Chương V và bản vẽ | 4,32 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măng | Theo Chương V và bản vẽ | 22,08 | m2 |
| 4 | Đục phá tường ốp gạch ceramic hiện trạng | Theo Chương V và bản vẽ | 2,5 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ lavabo | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | công |
| 7 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ | 0,73 | m3 |
| 8 | Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ | 1,191 | m3 |
| 9 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,148 | m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng, đá 1x2 M300 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,222 | m3 |
| 11 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,005 | tấn |
| 12 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 13 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,022 | 100m2 |
| 14 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M300 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,015 | m3 |
| 15 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Chương V và bản vẽ | 0,003 | tấn |
| 16 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ | 0,004 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V và bản vẽ | 2,8 | m2 |
| 18 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 3,84 | m2 |
| 19 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 30,768 | m2 |
| 20 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,4 | m2 |
| 21 | ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cm | Theo Chương V và bản vẽ | 33,12 | m2 |
| 22 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 11,04 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 10,775 | m2 |
| 24 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ | 3,84 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ | 18,748 | m2 |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 0,29 | 100m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 0,038 | 100m |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 31 | Lắp đặt khâu rút nhựa PVC đk 27-21mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 32 | Lắp đặt co răng trong đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 33 | Lắp đặt vòi tắm hoa sen | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt lavabo | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 35 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 36 | Lắp đặt phễu thu D100 | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 37 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 0,033 | 100m |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 0,09 | 100m |
| 39 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 0,02 | 100m |
| 40 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 42 | Lắp đặt cút lơi nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 44 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp II | Theo Chương V và bản vẽ | 7,223 | m3 |
| 45 | Bê tông lót hầm tự hoại đá 4x6 M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,157 | m3 |
| 46 | Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi | Theo Chương V và bản vẽ | 2,072 | m3 |
| 47 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn ống buy | Theo Chương V và bản vẽ | 0,038 | 100m2 |
| 48 | Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,271 | m3 |
| 49 | SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵn | Theo Chương V và bản vẽ | 0,019 | tấn |
| 50 | SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo Chương V và bản vẽ | 0,009 | 100m2 |
| 51 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo Chương V và bản vẽ | 3 | cái |
| 52 | Láng đáy hầm tự hoại có đánh mầu dày 3cm vữa M100 | Theo Chương V và bản vẽ | 1,57 | m2 |
| 53 | Quét nước ximăng 2 nước thành trong buy | Theo Chương V và bản vẽ | 18,84 | m2 |
| 54 | Làm tầng lọc đá dăm 4x6 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,005 | 100m3 |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 0,017 | 100m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 0,024 | 100m |
| 57 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keo | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| B | HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG MÁI CHE (PHÒNG LUYỆN TẬP PHỤC HỒI CHỨC NĂNG) | |||
| 1 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,892 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 2,134 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ | 1,909 | m3 |
| 4 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ | 0,67 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,479 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo Chương V và bản vẽ | 0,19 | m3 |
| 7 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,375 | m3 |
| 8 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 1,339 | m3 |
| 9 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,003 | tấn |
| 10 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,021 | tấn |
| 11 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,019 | 100m2 |
| 12 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,762 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cột thép D90 dày 2,0 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,032 | tấn |
| 14 | Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo Chương V và bản vẽ | 0,073 | tấn |
| 15 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ | 0,073 | tấn |
| 16 | Sản xuất diềm sắt | Theo Chương V và bản vẽ | 0,031 | tấn |
| 17 | Lắp dựng diềm sắt | Theo Chương V và bản vẽ | 0,031 | tấn |
| 18 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ | 0,084 | tấn |
| 19 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ | 0,163 | 100m2 |
| 20 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ | 15,568 | m2 |
| 21 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,401 | m2 |
| 22 | Trát giằng móng vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,801 | m2 |
| 23 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 15,512 | m2 |
| 24 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V và bản vẽ | 1,202 | m2 |
| C | HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG MÁI CHE (TỪ NHÀ NUÔI DƯỠNG CHÍNH SÁCH ĐẾN NHÀ NUÔI DƯỠNG BẢO TRỢ) | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 3,536 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ | 1,904 | m3 |
| 3 | Đắp cát nền móng công trình | Theo Chương V và bản vẽ | 5,824 | m3 |
| 4 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,544 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng h | Theo Chương V và bản vẽ | 0,272 | m3 |
| 6 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 7 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,024 | tấn |
| 8 | Ván khuôn kim loại, khung xương thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,027 | 100m2 |
| 9 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 2,04 | m3 |
| 10 | Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ | Theo Chương V và bản vẽ | 0,12 | tấn |
| 11 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo Chương V và bản vẽ | 0,12 | tấn |
| 12 | Sản xuất lan can | Theo Chương V và bản vẽ | 0,096 | tấn |
| 13 | Lắp dựng lan can sắt | Theo Chương V và bản vẽ | 14,96 | m2 |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo Chương V và bản vẽ | 0,088 | tấn |
| 15 | Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo Chương V và bản vẽ | 0,218 | 100m2 |
| 16 | Sơn sắt thép các loại 3 nước | Theo Chương V và bản vẽ | 18,454 | m2 |
| 17 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 4,76 | m2 |
| 18 | Trát giằng móng vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 1,36 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 16,64 | m2 |
| 20 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V và bản vẽ | 6,12 | m2 |
| D | HM: SỬA CHỮA ĐIỆN CÁC KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG (KHU NHÀ A) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hư không sử dụng được | Theo Chương V và bản vẽ | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn neon bán cầu D300 | Theo Chương V và bản vẽ | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ngủ 3 lá | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ | 106 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3P-300A | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 vào tường gạch | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 200x400x200 vào tường gạch | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mm | Theo Chương V và bản vẽ | 420 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mm | Theo Chương V và bản vẽ | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 3,6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 106 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 82 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 1.360 | m |
| 30 | Lắp đặt bát sứ | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | sứ |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,3 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ | 0,3 | m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,285 | m2 |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cọc |
| 35 | Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường (tận dụng máy hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | máy |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy tắm nước nóng (tận dụng máy hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | máy |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1P-200A | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo Chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | hộp |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mm | Theo Chương V và bản vẽ | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 240 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 106 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 170 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 360 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng (6+12) dùng cho MĐH 1,5hp | Theo Chương V và bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| E | HM: SỬA CHỮA ĐIỆN CÁC KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG (KHU NHÀ B) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hư không sử dụng được | Theo Chương V và bản vẽ | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ | 17 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn neon bán cầu D300 | Theo Chương V và bản vẽ | 44 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ngủ 3 lá | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 17 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ | 32 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ | 106 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ | 21 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 3P-300A | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-100A | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-50A | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ | 20 | cái |
| 14 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 vào tường gạch | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 200x400x200 vào tường gạch | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 40 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 4 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 20 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 250 | m |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mm | Theo Chương V và bản vẽ | 420 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mm | Theo Chương V và bản vẽ | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 60 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 3,6 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 280 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 106 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 20 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 82 | m |
| 29 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 1.360 | m |
| 30 | Lắp đặt bát sứ | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | sứ |
| 31 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,34 | 1m3 |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ | 0,34 | m3 |
| 33 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,323 | m2 |
| 34 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cọc |
| 35 | Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường (tận dụng máy hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | máy |
| 36 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 37 | Lắp đặt máy tắm nước nóng (tận dụng máy hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | máy |
| 38 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 39 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 40 | Lắp đặt aptomat 1P-200A | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 41 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo Chương V và bản vẽ | 30 | cái |
| 42 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 43 | Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | hộp |
| 44 | Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | hộp |
| 45 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 140 | m |
| 46 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mm | Theo Chương V và bản vẽ | 320 | m |
| 47 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 240 | m |
| 48 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 106 | m |
| 49 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 170 | m |
| 50 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 360 | m |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 240 | m |
| 52 | Lắp đặt ống đồng (6+12) dùng cho MĐH 1,5hp | Theo Chương V và bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 0,5 | 100m |
| 54 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 45 | cái |
| 55 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 10 | cái |
| F | HM: SỬA CHỮA ĐIỆN CÁC KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG (KHU NHÀ C) | |||
| 1 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hư không sử dụng được | Theo Chương V và bản vẽ | 5 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ | 8 | bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn neon bán cầu D300 | Theo Chương V và bản vẽ | 16 | bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ngủ 3 lá | Theo Chương V và bản vẽ | 13 | bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ | 52 | cái |
| 9 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ | 22 | cái |
| 10 | Lắp đặt aptomat 1P-300A | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt aptomat 1P-150A | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo Chương V và bản vẽ | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt aptomat 1P-5A | Theo Chương V và bản vẽ | 5 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện 200x400x200 vào tường gạch | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 16 | Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 24 | hộp |
| 17 | Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mm | Theo Chương V và bản vẽ | 16 | hộp |
| 18 | Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 22 | hộp |
| 19 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mm | Theo Chương V và bản vẽ | 240 | m |
| 20 | Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mm | Theo Chương V và bản vẽ | 480 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Theo Chương V và bản vẽ | 10 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 30 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 120 | m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 8 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 90 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 100 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 320 | m |
| 28 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 960 | m |
| 29 | Lắp đặt bát sứ | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | sứ |
| 30 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 31 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ | 0,2 | m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (nhân công nhân 50%) | Theo Chương V và bản vẽ | 0,19 | m2 |
| 33 | Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5m | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cọc |
| 34 | Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường (tận dụng máy hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 13 | máy |
| 35 | Lắp đặt quạt thông gió trên tường | Theo Chương V và bản vẽ | 7 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy tắm nước nóng (tận dụng máy hiện trạng) | Theo Chương V và bản vẽ | 6 | máy |
| 37 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo Chương V và bản vẽ | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt aptomat 1P-10A | Theo Chương V và bản vẽ | 13 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống đồng (6+12) dùng cho MĐH 1hp | Theo Chương V và bản vẽ | 0,15 | 100m |
| 40 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 0,46 | 100m |
| 41 | Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 26 | cái |
| 42 | Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mm | Theo Chương V và bản vẽ | 9 | cái |
| G | HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG - PHẦN XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 12,632 | m3 |
| 2 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 7,488 | m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,173 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,015 | 100m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 1,302 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 1,05 | m3 |
| 7 | Bê tông lót nền đá 4x6 M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,816 | m3 |
| 8 | Bê tông giằng móng đá 1x2 M300 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,672 | m3 |
| 9 | Bê tông cột tiết diện | Theo Chương V và bản vẽ | 0,488 | m3 |
| 10 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, h | Theo Chương V và bản vẽ | 0,52 | m3 |
| 11 | Bê tông sàn mái đá 1x2 M300 | Theo Chương V và bản vẽ | 1,728 | m3 |
| 12 | Bê tông lanh tô đá 1x2 M300 | Theo Chương V và bản vẽ | 0,042 | m3 |
| 13 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 14 | SXLD cốt thép móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,079 | tấn |
| 15 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,017 | tấn |
| 16 | SXLD cốt thép giằng móng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,081 | tấn |
| 17 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,016 | tấn |
| 18 | SXLD cốt thép cột, trụ đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,07 | tấn |
| 19 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,015 | tấn |
| 20 | SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính | Theo Chương V và bản vẽ | 0,08 | tấn |
| 21 | SXLD cốt thép sàn mái đk | Theo Chương V và bản vẽ | 0,144 | tấn |
| 22 | SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk | Theo Chương V và bản vẽ | 0,004 | tấn |
| 23 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cột | Theo Chương V và bản vẽ | 0,06 | 100m2 |
| 24 | SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móng | Theo Chương V và bản vẽ | 0,067 | 100m2 |
| 25 | SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V và bản vẽ | 0,098 | 100m2 |
| 26 | SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V và bản vẽ | 0,054 | 100m2 |
| 27 | SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao | Theo Chương V và bản vẽ | 0,25 | 100m2 |
| 28 | SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo Chương V và bản vẽ | 0,01 | 100m2 |
| 29 | Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 2,496 | m3 |
| 30 | Xây tường gạch ống block xi măng không nung 9x9x19 chiều dày | Theo Chương V và bản vẽ | 2,372 | m3 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung nhôm | Theo Chương V và bản vẽ | 3,95 | m2 |
| 32 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 28,74 | m2 |
| 33 | Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50 | Theo Chương V và bản vẽ | 24,294 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 4,36 | m2 |
| 35 | Trát trần vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 25 | m2 |
| 36 | Trát gờ chỉ vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 32 | m |
| 37 | Kẻ ron lõm chân móng | Theo Chương V và bản vẽ | 2,7 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 14,44 | m2 |
| 39 | Quét nước ximăng 2 nước | Theo Chương V và bản vẽ | 14,44 | m2 |
| 40 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ... | Theo Chương V và bản vẽ | 14,44 | m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75 | Theo Chương V và bản vẽ | 9,73 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ | 52,654 | m2 |
| 43 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo Chương V và bản vẽ | 20,5 | m2 |
| 44 | Lắp cầu chắn rác D90 | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 45 | Lát gạch chống nóng 200x200x70 | Theo Chương V và bản vẽ | 9 | m2 |
| H | HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG - PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóng | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt quạt treo tường | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cầu chì | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đấu dây 120x120 | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 7 | Lắp đặt bảng điện loại 6 lỗ | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 8 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V và bản vẽ | 30 | m |
| 9 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 30 | m |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 2,5mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 30 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa đk 60mm | Theo Chương V và bản vẽ | 0,062 | 100m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa đk 60mm | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| I | HM: SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Tháo dỡ bỏ tủ điện cũ, kéo lại đường dây điện nguồn hiện trạng tới vị trí đặt tủ điện tổng mới | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | công |
| 2 | Đào móng băng, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 106,08 | m3 |
| 3 | Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 9,9 | m3 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kế | Theo Chương V và bản vẽ | 104,004 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 1,1 | m3 |
| 6 | Bê tông móng rộng | Theo Chương V và bản vẽ | 5,632 | m3 |
| 7 | Lắp đặt bu lông D18 dài 500mm | Theo Chương V và bản vẽ | 44 | cái |
| 8 | Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 | Theo Chương V và bản vẽ | 100,776 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn chiếu sáng thép bằng máy, cao | Theo Chương V và bản vẽ | 11 | 1 cột |
| 10 | Lắp cần đèn chữ S cần đèn đơn chiếu sáng, chiều dài cần | Theo Chương V và bản vẽ | 9 | 1 cần đèn |
| 11 | Lắp cần đèn chữ S cần đèn đôi chiếu sáng, chiều dài cần | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | 1 cần đèn |
| 12 | Lắp đặt bóng đèn chiếu sáng | Theo Chương V và bản vẽ | 13 | bộ |
| 13 | Cọc tiếp địa điện mạ kẽm D22 dài 2,5m | Theo Chương V và bản vẽ | 13 | cọc |
| 14 | Lắp đặt dây tiếp địa D10 dài 1m | Theo Chương V và bản vẽ | 11 | cây |
| 15 | Lắp đặt aptomat 3P-300A | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt aptomat 1P-300A | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt aptomat 1P-60A | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt aptomat 1P-30A | Theo Chương V và bản vẽ | 2 | cái |
| 19 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mm | Theo Chương V và bản vẽ | 220 | m |
| 20 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mm | Theo Chương V và bản vẽ | 80 | m |
| 21 | Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mm | Theo Chương V và bản vẽ | 560 | m |
| 22 | Lắp đặt tủ điện 400x600x200 vào tường gạch | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 23 | Lắp đặt tủ điện 300x400x200 vào tường gạch | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | hộp |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 630 | m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 240 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 180 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2 | Theo Chương V và bản vẽ | 930 | m |
| 28 | Dây dẫn điện 2x2,5mm2 Cadisun | Theo Chương V và bản vẽ | 96 | m |
| 29 | Lắp đặt bas sứ | Theo Chương V và bản vẽ | 1 | sứ |
| J | HM: SỬA CHỮA SÂN GẠCH XI MĂNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo Chương V và bản vẽ | 1.332,74 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (lớp lót trước khi lát gạch xi măng) | Theo Chương V và bản vẽ | 133,274 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết để xúc lên xe bằng thủ công | Theo Chương V và bản vẽ | 199,911 | m3 |
| 4 | Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ | 199,911 | 1m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi | Theo Chương V và bản vẽ | 1,999 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp III | Theo Chương V và bản vẽ | 11,995 | 100m3/1km |
| 7 | Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 (đệm lớp lót bê tông đá 4x6 tạo phẳng trước khi lát gạch xi măng) | Theo Chương V và bản vẽ | 133,274 | m3 |
| 8 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măng | Theo Chương V và bản vẽ | 1.332,74 | m2 |
| 9 | HM: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: ( Yêu cầu nhà thầu dự thầu với chi phí dự phòng đúng bằng số tiền 107.956.110 VND) | Theo Chương V và bản vẽ | 107.956.110 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh, công trình: cao≥ 2 tầng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.587.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng | 1 | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1, 5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện | 1 | - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học) chuyên ngành điện: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác. | 2 | 2 |
| 4 | Cán bộ Phụ trách An toàn lao động | 1 | - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ. | 2 | 2 |
| 5 | Công nhân bậc 4/7 | 6 | Nề: 3 người Sắt thép: 1 người Điện: 1 người Cấp thoát nước: 1 người * Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 2 | Máy đầm bê tông các loại (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
| 3 | Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 4 |
| 4 | Đầm cóc (cái) | Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 1 |
| 5 | Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (chiếc) | Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực). | 1 |
| 6 | Máy khoan bê tông (cái) Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi