Gói thầu: Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20220209554-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/02/2022 08:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên
Tên gói thầu Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20220202847
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Trung ương năm 2022
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2022-02-11 17:29:00 đến ngày 2022-02-21 08:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Phú Yên
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,267,078,314 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh, công trình: cao≥ 2 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1, 5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học) chuyên ngành điện: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ Phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân bậc 4/7
- Số lượng 6
- Trình độ chuyên môn Nề: 3 người Sắt thép: 1 người Điện: 1 người Cấp thoát nước: 1 người * Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm bê tông các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 4
4-Đầm cóc (cái)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (chiếc)
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy khoan bê tông (cái) Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Đặc điểm thiết bị Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 01XL: Thi công xây lắp
Nâng cấp, sửa chữa Trung tâm nuôi dưỡng người có công và Bảo trợ xã hội tỉnh Phú Yên
120 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Trung ương năm 2022
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 02 TỐ HỮU, PHƯỜNG 9, TP. TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Hoàng Thiện; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Trung Tâm giám định chất lượng xây dựng; + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty CP Tư vấn Thiết kế và Xây dựng Phú Yên; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT và Kết quả đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng A.K.T


- Bên mời thầu: Sở lao động thương binh và xã hội tỉnh Phú Yên , địa chỉ: 02 TỐ HỮU, PHƯỜNG 9, TP. TUY HÒA, TỈNH PHÚ YÊN
- Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 30.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Phú Yên
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Lao động - Thương binh và Xã hội tỉnh Phú Yên, Địa chỉ: 02 Tố Hữu, Phường 9, Tuy Hòa, Phú Yên. Điện thoại: 0257 3845291
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Phú Yên, số 02 Đường Điện Biên Phủ, Phường7, Tuy Hòa, Phú Yên
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ VỆ SINH KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG
1Phá dỡ gạch đá bằng búa cănTheo Chương V và bản vẽ0,384m3
2Tháo dỡ cửaTheo Chương V và bản vẽ4,32m2
3Phá dỡ nền gạch, nền láng vữa xi măngTheo Chương V và bản vẽ22,08m2
4Đục phá tường ốp gạch ceramic hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ2,5m2
5Tháo dỡ lavaboTheo Chương V và bản vẽ1bộ
6Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạngTheo Chương V và bản vẽ1công
7Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V và bản vẽ0,73m3
8Xây tường gạch ống 9x9x19 chiều dày Theo Chương V và bản vẽ1,191m3
9Bê tông lót móng rộng Theo Chương V và bản vẽ0,148m3
10Bê tông giằng móng, đá 1x2 M300Theo Chương V và bản vẽ0,222m3
11SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,005tấn
12SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,024tấn
13Ván khuôn kim loại, khung xương thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V và bản vẽ0,022100m2
14Bê tông lanh tô đá 1x2 M300Theo Chương V và bản vẽ0,015m3
15SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Chương V và bản vẽ0,003tấn
16SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ0,004100m2
17Lắp dựng cửa khung nhômTheo Chương V và bản vẽ2,8m2
18Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M75Theo Chương V và bản vẽ3,84m2
19Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M75Theo Chương V và bản vẽ30,768m2
20Trát xà dầm vữa M75Theo Chương V và bản vẽ0,4m2
21ốp tường, trụ, cột gạch 30x45cmTheo Chương V và bản vẽ33,12m2
22Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo Chương V và bản vẽ11,04m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 30x30 vữa M75Theo Chương V và bản vẽ10,775m2
24Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ3,84m2
25Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ18,748m2
26Lắp đặt ống nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ0,29100m
27Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ0,038100m
28Lắp đặt cút nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ6cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ4cái
30Lắp đặt tê nhựa PVC đk 27mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ4cái
31Lắp đặt khâu rút nhựa PVC đk 27-21mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ4cái
32Lắp đặt co răng trong đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ4cái
33Lắp đặt vòi tắm hoa senTheo Chương V và bản vẽ2bộ
34Lắp đặt lavaboTheo Chương V và bản vẽ2bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo Chương V và bản vẽ2bộ
36Lắp đặt phễu thu D100Theo Chương V và bản vẽ2cái
37Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ0,033100m
38Lắp đặt ống nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ0,09100m
39Lắp đặt ống nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ0,02100m
40Lắp đặt cút nhựa PVC đk 60mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ9cái
41Lắp đặt cút nhựa PVC đk 34mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ1cái
42Lắp đặt cút lơi nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ4cái
43Lắp đặt tê nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ1cái
44Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng >1m, sâu >1m, đất cấp IITheo Chương V và bản vẽ7,223m3
45Bê tông lót hầm tự hoại đá 4x6 M50Theo Chương V và bản vẽ0,157m3
46Bê tông ống xi phông, ống phun, ống buy fi Theo Chương V và bản vẽ2,072m3
47SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn ống buyTheo Chương V và bản vẽ0,038100m2
48Bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Theo Chương V và bản vẽ0,271m3
49SXLD cốt thép tấm đan đúc sẵnTheo Chương V và bản vẽ0,019tấn
50SXLD tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớpTheo Chương V và bản vẽ0,009100m2
51Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgTheo Chương V và bản vẽ3cái
52Láng đáy hầm tự hoại có đánh mầu dày 3cm vữa M100Theo Chương V và bản vẽ1,57m2
53Quét nước ximăng 2 nước thành trong buyTheo Chương V và bản vẽ18,84m2
54Làm tầng lọc đá dăm 4x6Theo Chương V và bản vẽ0,005100m3
55Lắp đặt ống nhựa PVC đk 42mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ0,017100m
56Lắp đặt ống nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ0,024100m
57Lắp đặt cút nhựa PVC đk 114mm bằng phương pháp dán keoTheo Chương V và bản vẽ1cái
B HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG MÁI CHE (PHÒNG LUYỆN TẬP PHỤC HỒI CHỨC NĂNG)
1Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V và bản vẽ0,8921m3
2Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ2,1341m3
3Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ1,909m3
4Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ0,67m3
5Bê tông lót móng rộng Theo Chương V và bản vẽ0,479m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo Chương V và bản vẽ0,19m3
7Bê tông móng rộng Theo Chương V và bản vẽ0,375m3
8Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50Theo Chương V và bản vẽ1,339m3
9SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,003tấn
10SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,021tấn
11Ván khuôn kim loại, khung xương thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V và bản vẽ0,019100m2
12Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V và bản vẽ0,762m3
13Lắp dựng cột thép D90 dày 2,0Theo Chương V và bản vẽ0,032tấn
14Gia công vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo Chương V và bản vẽ0,073tấn
15Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ0,073tấn
16Sản xuất diềm sắtTheo Chương V và bản vẽ0,031tấn
17Lắp dựng diềm sắtTheo Chương V và bản vẽ0,031tấn
18Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ0,084tấn
19Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ0,163100m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ15,568m2
21Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Chương V và bản vẽ0,401m2
22Trát giằng móng vữa M75Theo Chương V và bản vẽ0,801m2
23Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo Chương V và bản vẽ15,512m2
24Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V và bản vẽ1,202m2
C HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG MÁI CHE (TỪ NHÀ NUÔI DƯỠNG CHÍNH SÁCH ĐẾN NHÀ NUÔI DƯỠNG BẢO TRỢ)
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ3,536m3
2Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ1,904m3
3Đắp cát nền móng công trìnhTheo Chương V và bản vẽ5,824m3
4Bê tông lót móng rộng Theo Chương V và bản vẽ0,544m3
5Bê tông giằng móng h Theo Chương V và bản vẽ0,272m3
6SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,004tấn
7SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,024tấn
8Ván khuôn kim loại, khung xương thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V và bản vẽ0,027100m2
9Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V và bản vẽ2,04m3
10Sản xuất vì kèo thép hình liên kết hàn khẩu độ nhỏ Theo Chương V và bản vẽ0,12tấn
11Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo Chương V và bản vẽ0,12tấn
12Sản xuất lan canTheo Chương V và bản vẽ0,096tấn
13Lắp dựng lan can sắtTheo Chương V và bản vẽ14,96m2
14Lắp dựng xà gồ thépTheo Chương V và bản vẽ0,088tấn
15Lợp mái, che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo Chương V và bản vẽ0,218100m2
16Sơn sắt thép các loại 3 nướcTheo Chương V và bản vẽ18,454m2
17Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm vữa M50Theo Chương V và bản vẽ4,76m2
18Trát giằng móng vữa M75Theo Chương V và bản vẽ1,36m2
19Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo Chương V và bản vẽ16,64m2
20Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V và bản vẽ6,12m2
D HM: SỬA CHỮA ĐIỆN CÁC KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG (KHU NHÀ A)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hư không sử dụng đượcTheo Chương V và bản vẽ5công
2Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ17bộ
3Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ15bộ
4Lắp đặt đèn neon bán cầu D300Theo Chương V và bản vẽ44bộ
5Lắp đặt đèn ngủ 3 láTheo Chương V và bản vẽ15bộ
6Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ17cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ32cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ106cái
9Lắp đặt cầu chìTheo Chương V và bản vẽ21cái
10Lắp đặt aptomat 3P-300ATheo Chương V và bản vẽ1cái
11Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo Chương V và bản vẽ1cái
12Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo Chương V và bản vẽ2cái
13Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ20cái
14Lắp đặt tủ điện 300x400x200 vào tường gạchTheo Chương V và bản vẽ1hộp
15Lắp đặt tủ điện 200x400x200 vào tường gạchTheo Chương V và bản vẽ1hộp
16Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50mmTheo Chương V và bản vẽ40hộp
17Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mmTheo Chương V và bản vẽ4hộp
18Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mmTheo Chương V và bản vẽ20hộp
19Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mmTheo Chương V và bản vẽ250m
20Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mmTheo Chương V và bản vẽ420m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mmTheo Chương V và bản vẽ10m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35,0mm2Theo Chương V và bản vẽ60m
23Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2Theo Chương V và bản vẽ3,6m
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Theo Chương V và bản vẽ8m
25Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Theo Chương V và bản vẽ280m
26Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Chương V và bản vẽ106m
27Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Chương V và bản vẽ20m
28Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ82m
29Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ1.360m
30Lắp đặt bát sứTheo Chương V và bản vẽ1sứ
31Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ0,31m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ0,3m3
33Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19Theo Chương V và bản vẽ0,285m2
34Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V và bản vẽ1cọc
35Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường (tận dụng máy hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ15máy
36Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V và bản vẽ15cái
37Lắp đặt máy tắm nước nóng (tận dụng máy hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ15máy
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ15cái
39Lắp đặt cầu chìTheo Chương V và bản vẽ15cái
40Lắp đặt aptomat 1P-200ATheo Chương V và bản vẽ2cái
41Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo Chương V và bản vẽ30cái
42Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ15cái
43Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mmTheo Chương V và bản vẽ15hộp
44Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mmTheo Chương V và bản vẽ15hộp
45Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mmTheo Chương V và bản vẽ140m
46Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mmTheo Chương V và bản vẽ320m
47Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2Theo Chương V và bản vẽ240m
48Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Chương V và bản vẽ106m
49Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Chương V và bản vẽ170m
50Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ360m
51Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ240m
52Lắp đặt ống đồng (6+12) dùng cho MĐH 1,5hpTheo Chương V và bản vẽ0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ0,5100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ45cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ10cái
E HM: SỬA CHỮA ĐIỆN CÁC KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG (KHU NHÀ B)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hư không sử dụng đượcTheo Chương V và bản vẽ5công
2Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ17bộ
3Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ15bộ
4Lắp đặt đèn neon bán cầu D300Theo Chương V và bản vẽ44bộ
5Lắp đặt đèn ngủ 3 láTheo Chương V và bản vẽ15bộ
6Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ17cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ32cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ106cái
9Lắp đặt cầu chìTheo Chương V và bản vẽ21cái
10Lắp đặt aptomat 3P-300ATheo Chương V và bản vẽ1cái
11Lắp đặt aptomat 1P-100ATheo Chương V và bản vẽ1cái
12Lắp đặt aptomat 1P-50ATheo Chương V và bản vẽ2cái
13Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ20cái
14Lắp đặt tủ điện 300x400x200 vào tường gạchTheo Chương V và bản vẽ1hộp
15Lắp đặt tủ điện 200x400x200 vào tường gạchTheo Chương V và bản vẽ1hộp
16Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50mmTheo Chương V và bản vẽ40hộp
17Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mmTheo Chương V và bản vẽ4hộp
18Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mmTheo Chương V và bản vẽ20hộp
19Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mmTheo Chương V và bản vẽ250m
20Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mmTheo Chương V và bản vẽ420m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mmTheo Chương V và bản vẽ10m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35,0mm2Theo Chương V và bản vẽ60m
23Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2Theo Chương V và bản vẽ3,6m
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Theo Chương V và bản vẽ8m
25Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 10,0mm2Theo Chương V và bản vẽ280m
26Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Chương V và bản vẽ106m
27Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Chương V và bản vẽ20m
28Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ82m
29Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ1.360m
30Lắp đặt bát sứTheo Chương V và bản vẽ1sứ
31Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ0,341m3
32Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ0,34m3
33Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19Theo Chương V và bản vẽ0,323m2
34Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V và bản vẽ1cọc
35Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường (tận dụng máy hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ15máy
36Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V và bản vẽ15cái
37Lắp đặt máy tắm nước nóng (tận dụng máy hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ15máy
38Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ15cái
39Lắp đặt cầu chìTheo Chương V và bản vẽ15cái
40Lắp đặt aptomat 1P-200ATheo Chương V và bản vẽ2cái
41Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo Chương V và bản vẽ30cái
42Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ15cái
43Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mmTheo Chương V và bản vẽ15hộp
44Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mmTheo Chương V và bản vẽ15hộp
45Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mmTheo Chương V và bản vẽ140m
46Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mmTheo Chương V và bản vẽ320m
47Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2Theo Chương V và bản vẽ240m
48Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Chương V và bản vẽ106m
49Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Chương V và bản vẽ170m
50Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ360m
51Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ240m
52Lắp đặt ống đồng (6+12) dùng cho MĐH 1,5hpTheo Chương V và bản vẽ0,15100m
53Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ0,5100m
54Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ45cái
55Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ10cái
F HM: SỬA CHỮA ĐIỆN CÁC KHU NHÀ ĐIỀU DƯỠNG (KHU NHÀ C)
1Tháo dỡ toàn bộ hệ thống điện hiện trạng bị hư không sử dụng đượcTheo Chương V và bản vẽ5công
2Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ15bộ
3Lắp đặt đèn ống 0,6m - 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ8bộ
4Lắp đặt đèn neon bán cầu D300Theo Chương V và bản vẽ16bộ
5Lắp đặt đèn ngủ 3 láTheo Chương V và bản vẽ13bộ
6Lắp đặt quạt trần (tận dụng lại quạt hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ15cái
7Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ15cái
8Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ52cái
9Lắp đặt cầu chìTheo Chương V và bản vẽ22cái
10Lắp đặt aptomat 1P-300ATheo Chương V và bản vẽ1cái
11Lắp đặt aptomat 1P-150ATheo Chương V và bản vẽ2cái
12Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo Chương V và bản vẽ16cái
13Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ22cái
14Lắp đặt aptomat 1P-5ATheo Chương V và bản vẽ5cái
15Lắp đặt tủ điện 200x400x200 vào tường gạchTheo Chương V và bản vẽ1hộp
16Lắp đặt mặt nạ đôi + hộp âm 150x150x50mmTheo Chương V và bản vẽ24hộp
17Lắp đặt mặt nạ đơn + hộp âm 150x80x50mmTheo Chương V và bản vẽ16hộp
18Lắp đặt hộp đấu dây 105x60x40mmTheo Chương V và bản vẽ22hộp
19Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 20x40mmTheo Chương V và bản vẽ240m
20Lắp đặt máng nhựa chiều rộng 10x20mmTheo Chương V và bản vẽ480m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mmTheo Chương V và bản vẽ10m
22Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35,0mm2Theo Chương V và bản vẽ30m
23Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2Theo Chương V và bản vẽ120m
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Theo Chương V và bản vẽ8m
25Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Chương V và bản vẽ90m
26Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 4,0mm2Theo Chương V và bản vẽ100m
27Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ320m
28Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ960m
29Lắp đặt bát sứTheo Chương V và bản vẽ1sứ
30Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ0,2m3
31Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ0,2m3
32Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19 (nhân công nhân 50%)Theo Chương V và bản vẽ0,19m2
33Đóng cọc tiếp địa V63x63x6 dài 2,5mTheo Chương V và bản vẽ1cọc
34Lắp đặt máy điều hòa không khí treo tường (tận dụng máy hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ13máy
35Lắp đặt quạt thông gió trên tườngTheo Chương V và bản vẽ7cái
36Lắp đặt máy tắm nước nóng (tận dụng máy hiện trạng)Theo Chương V và bản vẽ6máy
37Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo Chương V và bản vẽ6cái
38Lắp đặt aptomat 1P-10ATheo Chương V và bản vẽ13cái
39Lắp đặt ống đồng (6+12) dùng cho MĐH 1hpTheo Chương V và bản vẽ0,15100m
40Lắp đặt ống nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ0,46100m
41Lắp đặt cút nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ26cái
42Lắp đặt tê nhựa PVC đk 21mmTheo Chương V và bản vẽ9cái
G HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG - PHẦN XÂY LẮP
1Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ12,632m3
2Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V và bản vẽ7,488m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ0,173100m3
4Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay, độ chặt K = 0,90Theo Chương V và bản vẽ0,015100m3
5Bê tông lót móng rộng Theo Chương V và bản vẽ1,302m3
6Bê tông móng rộng Theo Chương V và bản vẽ1,05m3
7Bê tông lót nền đá 4x6 M50Theo Chương V và bản vẽ0,816m3
8Bê tông giằng móng đá 1x2 M300Theo Chương V và bản vẽ0,672m3
9Bê tông cột tiết diện Theo Chương V và bản vẽ0,488m3
10Bê tông xà dầm, giằng nhà, h Theo Chương V và bản vẽ0,52m3
11Bê tông sàn mái đá 1x2 M300Theo Chương V và bản vẽ1,728m3
12Bê tông lanh tô đá 1x2 M300Theo Chương V và bản vẽ0,042m3
13SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,004tấn
14SXLD cốt thép móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,079tấn
15SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,017tấn
16SXLD cốt thép giằng móng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,081tấn
17SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,016tấn
18SXLD cốt thép cột, trụ đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,07tấn
19SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,015tấn
20SXLD cốt thép xà dầm, giằng đường kính Theo Chương V và bản vẽ0,08tấn
21SXLD cốt thép sàn mái đk Theo Chương V và bản vẽ0,144tấn
22SXLD cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước đk Theo Chương V và bản vẽ0,004tấn
23SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, móng cộtTheo Chương V và bản vẽ0,06100m2
24SXLD tháo dỡ ván khuôn thép, ván khuôn giằng móngTheo Chương V và bản vẽ0,067100m2
25SXLD tháo dỡ ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V và bản vẽ0,098100m2
26SXLD tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V và bản vẽ0,054100m2
27SXLD tháo dỡ ván khuôn sàn mái bằng thép, khung xương thép + cột chống bằng giáo ống, cao Theo Chương V và bản vẽ0,25100m2
28SXLD tháo dỡ ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo Chương V và bản vẽ0,01100m2
29Xây móng đá chẻ 15x20x25 M50Theo Chương V và bản vẽ2,496m3
30Xây tường gạch ống block xi măng không nung 9x9x19 chiều dày Theo Chương V và bản vẽ2,372m3
31Lắp dựng cửa khung nhômTheo Chương V và bản vẽ3,95m2
32Trát tường xây bằng gạch không nung, tường ngoài, dày 1,5cm, vxm M50Theo Chương V và bản vẽ28,74m2
33Trát tường xây bằng gạch không nung, tường trong, dày 1,5cm, vxm M50Theo Chương V và bản vẽ24,294m2
34Trát xà dầm vữa M75Theo Chương V và bản vẽ4,36m2
35Trát trần vữa M75Theo Chương V và bản vẽ25m2
36Trát gờ chỉ vữa M75Theo Chương V và bản vẽ32m
37Kẻ ron lõm chân móngTheo Chương V và bản vẽ2,7m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm M75Theo Chương V và bản vẽ14,44m2
39Quét nước ximăng 2 nướcTheo Chương V và bản vẽ14,44m2
40Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng ...Theo Chương V và bản vẽ14,44m2
41Lát nền, sàn gạch ceramic 40x40 vữa M75Theo Chương V và bản vẽ9,73m2
42Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ52,654m2
43Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót + 2 nước phủTheo Chương V và bản vẽ20,5m2
44Lắp cầu chắn rác D90Theo Chương V và bản vẽ2cái
45Lát gạch chống nóng 200x200x70Theo Chương V và bản vẽ9m2
H HM: SỬA CHỮA MỞ RỘNG NHÀ ĐẶT TỦ ĐIỆN TỔNG - PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt đèn ống 1,2m - 1 bóngTheo Chương V và bản vẽ2bộ
2Lắp đặt quạt treo tườngTheo Chương V và bản vẽ1cái
3Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo Chương V và bản vẽ2cái
4Lắp đặt ổ cắm đơnTheo Chương V và bản vẽ1cái
5Lắp đặt cầu chìTheo Chương V và bản vẽ1cái
6Lắp đặt hộp đấu dây 120x120Theo Chương V và bản vẽ1hộp
7Lắp đặt bảng điện loại 6 lỗTheo Chương V và bản vẽ1hộp
8Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Chương V và bản vẽ30m
9Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 1,5mm2Theo Chương V và bản vẽ30m
10Lắp đặt dây dẫn 2 ruột, t/diện 1 lõi 2,5mm2Theo Chương V và bản vẽ30m
11Lắp đặt ống nhựa đk 60mmTheo Chương V và bản vẽ0,062100m
12Lắp đặt cút nhựa đk 60mmTheo Chương V và bản vẽ2cái
I HM: SỬA CHỮA HỆ THỐNG ĐƯỜNG DÂY ĐIỆN NGOÀI NHÀ
1Tháo dỡ bỏ tủ điện cũ, kéo lại đường dây điện nguồn hiện trạng tới vị trí đặt tủ điện tổng mớiTheo Chương V và bản vẽ2công
2Đào móng băng, rộng Theo Chương V và bản vẽ106,08m3
3Đào móng cột trụ, hố kiểm tra, rộng Theo Chương V và bản vẽ9,9m3
4Đắp đất nền móng công trình, nền đường, độ chặt theo thiết kếTheo Chương V và bản vẽ104,004m3
5Bê tông lót móng rộng Theo Chương V và bản vẽ1,1m3
6Bê tông móng rộng Theo Chương V và bản vẽ5,632m3
7Lắp đặt bu lông D18 dài 500mmTheo Chương V và bản vẽ44cái
8Lát gạch thẻ cảnh báo 5x9x19Theo Chương V và bản vẽ100,776m2
9Lắp dựng cột đèn chiếu sáng thép bằng máy, cao Theo Chương V và bản vẽ111 cột
10Lắp cần đèn chữ S cần đèn đơn chiếu sáng, chiều dài cần Theo Chương V và bản vẽ91 cần đèn
11Lắp cần đèn chữ S cần đèn đôi chiếu sáng, chiều dài cần Theo Chương V và bản vẽ21 cần đèn
12Lắp đặt bóng đèn chiếu sángTheo Chương V và bản vẽ13bộ
13Cọc tiếp địa điện mạ kẽm D22 dài 2,5mTheo Chương V và bản vẽ13cọc
14Lắp đặt dây tiếp địa D10 dài 1mTheo Chương V và bản vẽ11cây
15Lắp đặt aptomat 3P-300ATheo Chương V và bản vẽ2cái
16Lắp đặt aptomat 1P-300ATheo Chương V và bản vẽ1cái
17Lắp đặt aptomat 1P-60ATheo Chương V và bản vẽ1cái
18Lắp đặt aptomat 1P-30ATheo Chương V và bản vẽ2cái
19Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 49mmTheo Chương V và bản vẽ220m
20Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 34mmTheo Chương V và bản vẽ80m
21Lắp chìm ống nhựa bảo hộ dây dẫn đk 20mmTheo Chương V và bản vẽ560m
22Lắp đặt tủ điện 400x600x200 vào tường gạchTheo Chương V và bản vẽ1hộp
23Lắp đặt tủ điện 300x400x200 vào tường gạchTheo Chương V và bản vẽ1hộp
24Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 35mm2Theo Chương V và bản vẽ630m
25Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 25,0mm2Theo Chương V và bản vẽ240m
26Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 16,0mm2Theo Chương V và bản vẽ180m
27Lắp đặt dây đơn, t/diện dây 6,0mm2Theo Chương V và bản vẽ930m
28Dây dẫn điện 2x2,5mm2 CadisunTheo Chương V và bản vẽ96m
29Lắp đặt bas sứTheo Chương V và bản vẽ1sứ
J HM: SỬA CHỮA SÂN GẠCH XI MĂNG
1Phá dỡ nền gạch, gạch xi măng, gạch gốm các loạiTheo Chương V và bản vẽ1.332,74m2
2Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (lớp lót trước khi lát gạch xi măng)Theo Chương V và bản vẽ133,274m3
3Vận chuyển phế thải ra bãi tập kết để xúc lên xe bằng thủ côngTheo Chương V và bản vẽ199,911m3
4Đào xúc đất để đắp hoặc ra bãi thải, bãi tập kết, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ199,9111m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5T trong phạm vi Theo Chương V và bản vẽ1,999100m3
6Vận chuyển 1km tiếp theo, ngoài phạm vi 5km bằng ôtô tự đổ 5T, đất cấp IIITheo Chương V và bản vẽ11,995100m3/1km
7Bê tông lót móng rộng > 250cm đá 4x6 M50 (đệm lớp lót bê tông đá 4x6 tạo phẳng trước khi lát gạch xi măng)Theo Chương V và bản vẽ133,274m3
8Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch xi măngTheo Chương V và bản vẽ1.332,74m2
9HM: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: ( Yêu cầu nhà thầu dự thầu với chi phí dự phòng đúng bằng số tiền 107.956.110 VND)Theo Chương V và bản vẽ107.956.110Đồng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.4E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.8E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Các tài liệu để chứng minh (được chứng thực):- Hợp đồng, Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình- Quyết định phê duyệt Báo cáo kinh tế kỹ thuật để chứng minh, công trình: cao≥ 2 tầng.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.587.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng. (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học)- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng hạng III trở lên; hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
2 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần xây dựng 1 - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học): chuyên ngành xây dựng 01.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1, 5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
3 Cán bộ kỹ thuật phụ trách phần điện 1 - Tốt nghiệp đại học (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp đại học) chuyên ngành điện: 01 người.- Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình (hoặc hạng mục công trình) xây dựng dân dụng cấp III, có giá trị ≥ 1,5 tỷ đồng, đã được nghiệm thu hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng.* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Hợp đồng xây dựng;+ Biên bản nghiệm thu khối lượng hoàn thành hoặc biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư.+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.Nếu các tài liệu trên không chứng minh được quy mô và giá trị của công trình (gói thầu) thì chứng minh bổ sung bằng Quyết định phê duyệt thiết kế/Quyết định phê duyệt BCKTKT; hoặc các tài liệu phù hợp khác.22
4 Cán bộ Phụ trách An toàn lao động 1 - Tốt nghiệp trung cấp, cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng (tối thiểu 02 năm tính từ ngày tốt nghiệp)- Có chứng chỉ hoặc chứng nhận an toàn lao động còn hiệu lực* Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Bằng tốt nghiệp.+ Chứng chỉ.22
5 Công nhân bậc 4/7 6 Nề: 3 người Sắt thép: 1 người Điện: 1 người Cấp thoát nước: 1 người * Kèm các tài liệu để chứng minh (được chứng thực) như sau:+ Chứng chỉ.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn bê tông ≥ 250 lít (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
2 Máy đầm bê tông các loại (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
3 Máy cắt gạch đá, bê tông các loại (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác4
4 Đầm cóc (cái) Kèm tài liệu là: hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác1
5 Xe ôtô tự đổ ≥ 5 tấn (chiếc) Kèm tài liệu là: Giấy đăng ký xe ô tô, Giấy Chứng nhận đăng kiểm còn hiệu lực sau thời điểm đóng thầu gói thầu này (được chứng thực).1
6 Máy khoan bê tông (cái) Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác Kèm tài liệu là: Hóa đơn tài chính, hợp đồng hoặc các tài liệu phù hợp khác2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->